Font size
WorksheetsCâu hỏi về cơ bả vai
Total questions: 99
Worksheet time: 50mins
Cơ nào sau đây thuộc nhóm cơ bả vai làm động tác khép và xoay cánh tay vào trong?
Cơ trên gai
Cơ dưới gai
Cơ tròn to
Cơ tròn bé
Nguyên ủy của cơ dưới vai là:
Hố trên gai
Hố dưới vai ở mặt trước xương vai
Bờ ngoài xương vai
Hố dưới gai
Thành trước vùng nách được cấu tạo bởi mấy cơ?
2 cơ
3 cơ (Cơ ngực lớn, cơ ngực bé, cơ dưới đòn)
4 cơ
5 cơ
Cơ nào có đặc điểm "bám tận vào mềm qua và chia vùng nách thành 3 đoạn"?
Cơ ngực lớn
Cơ dưới đòn
Cơ ngực bé
Cơ quạ cánh tay
Cơ răng to nằm ở thành nào của hố nách?
Thành trước
Thành sau
Thành trong
Thành ngoài
Cơ nào tạo nên thành ngoài của hố nách?
Cơ ngực lớn
Cơ ngực bé
Cơ quạ cánh tay
Cơ cánh tay
Lỗ tứ giác (Velpeau) được giới hạn bởi những cấu trúc nào?
Cơ tròn bé, cơ tròn to, đầu dài cơ tam đầu, xương cánh tay
Cơ trên gai, cơ dưới gai, đầu dài cơ tam đầu
Cơ răng to và cơ ngực lớn
Cơ qua cánh tay và cơ Delta
Thành phần nào đi qua tam giác bả vai tam đầu?
Thần kinh nách
Động mạch mũ vai
Thần kinh quay
Động mạch cánh tay sâu
Thần kinh quay và động mạch cánh tay sâu đi qua khe hở nào?
Lỗ tứ giác
Tam giác bả vai tam đầu
Tam giác cánh tay tam đầu
Ống cánh tay
Cơ nào là cơ duy nhất ở khu cánh tay sau?
Cơ nhị đầu
Cơ qua cánh tay
Cơ tam đầu cánh tay
Cơ cánh tay trước
Thần kinh cơ bì chi phối cho nhóm cơ nào?
Khu cánh tay sau
Khu cánh tay trước
Khu cẳng tay sau
Khu cẳng tay trước
Cơ tuỳ hành của động mạch nách là:
Cơ ngực lớn
Cơ quạ cánh tay
Cơ răng to
Cơ nhị đầu
Cơ tuỳ hành của động mạch cánh tay là:
Cơ tam đầu
Cơ cánh tay trước
Cơ nhị đầu cánh tay
Cơ sấp tròn
Lớp nông khu cẳng tay trước có mấy cơ?
3 cơ
4 cơ (Sấp tròn, gấp cổ tay quay, gan tay dài, gấp cổ tay trụ)
5 cơ
6 cơ
Cơ nào thuộc lớp sâu của khu cẳng tay trước?
Cơ gấp các ngón nông
Cơ gấp các ngón sâu và cơ gấp dài ngón cái
Cơ sấp vuông
Cả B và C đúng
Khu cẳng tay ngoài gồm các cơ nào?
Cơ cánh tay quay, cơ duỗi cổ tay quay dài, cơ duỗi cổ tay quay ngắn, cơ ngửa
Cơ sấp tròn, cơ gấp cổ tay quay
Cơ gấp các ngón nông
Cơ tam đầu
Thần kinh giữa chi phối cho hầu hết các cơ khu nào?
Cẳng tay sau
Cẳng tay ngoài
Cẳng tay trước (trừ cơ gấp cổ tay trụ và nửa trong cơ gấp sâu)
Cánh tay sau
Động mạch nách là tiếp nối của động mạch nào?
Động mạch cảnh chung
Động mạch dưới đòn (sau khi đi qua điểm giữa xương đòn)
Động mạch cảnh tay
Động mạch chủ
Động mạch nách chia thành mấy nhánh bên chính?
4 nhánh
5 nhánh
6 nhánh (Ngực trên, cùng vai ngực, ngực sang, dưới vai, mũ cánh tay trước/sau)
3 nhánh
Động mạch cánh tay chia thành 2 nhánh tận là động mạch quay và động mạch trụ tại vị trí nào?
Dưới nếp gấp khuỷu 3cm
Ngay tại nếp gấp khuỷu
Giữa cánh tay
Cổ tay
Động mạch quay đi cùng với thần kinh nào ở 1/3 dưới cẳng tay?
Thần kinh trụ
Nhánh nông thần kinh quay
Thần kinh giữa
Thần kinh bì cẳng tay
Cung động mạch gan tay nông được hình thành chủ yếu từ thành phần nào?
Nhánh tận động mạch quay
Nhánh tận động mạch trụ nối với nhánh gan tay nông của động mạch quay
Động mạch gian cốt
Động mạch bên trụ trên
Đám rối thần kinh cánh tay được tạo bởi các nhánh trước của dây thần kinh sống nào?
C1-C4
C5-C8 và ngực 1 (T1)
C1-T5
T1-T12
Thần kinh nách đi qua lỗ tứ giác để chi phối cho cơ nào?
Cơ trên gai
Cơ dưới gai
Cơ Delta và cơ tròn bé
Cơ răng to
Dấu hiệu "Bàn tay rủ cổ cò" là do liệt thần kinh nào?
Thần kinh giữa
Thần kinh trụ
Thần kinh quay
Thần kinh nách
Thần kinh giữa đi trong ống cánh tay ở vị trí nào so với động mạch cánh tay?
Lúc đầu ở ngoài, sau đó bắt chéo trước để vào trong
Luôn luôn ở phía sau
Luôn luôn ở phía ngoài
Đi kèm trong rãnh xoắn
Thần kinh trụ đi ra khu cánh tay sau qua vị trí nào?
Lỗ tứ giác
Chọc qua vách gian cơ trong
Chọc qua vách gian cơ ngoài
Đi qua rãnh xoắn
Tại cổ tay, thần kinh trụ đi qua thành phần nào để xuống gan tay?
Ống cổ tay
Phía trước hãm gân gấp (trong ống Guyon)
Phía sau xương quay
Dưới gân cơ sấp vuông
Thần kinh nào chi phối cho các cơ mô cái (trừ cơ khép ngón cái)?
Thần kinh trụ
Thần kinh giữa
Thần kinh quay
Thần kinh nách
Nhóm cơ khu cẳng tay sau được chi phối bởi:
Nhánh sâu thần kinh quay
Thần kinh giữa
Thần kinh trụ
Thần kinh cơ bì
Cơ nào sau đây thuộc nhóm cơ hông (vùng mông) lớp nông?
Cơ mông nhỏ
Cơ mông lớn và cơ căng cân đùi
Cơ hình lê
Cơ bịt trong
Cơ nào được coi là "mốc" để tìm bó mạch thần kinh vùng mông?
Cơ mông nhỏ
Cơ mông lớn
Cơ hình lê
Cơ bịt trong
Thần kinh nào lớn nhất cơ thể, đi ra ở bờ dưới cơ hình lê?
Thần kinh đùi
Thần kinh bịt
Thần kinh ngồi (thần kinh hông to)
Thần kinh mông trên
Vùng đùi trước được giới hạn bởi:
Nếp lằn bẹn đến trên xương bánh chè 3cm
Từ hông đến đầu gối
Từ mông đến khoeo
Cả A và B đúng
Cơ nào ở vùng đùi trước thực hiện động tác gấp đùi, duỗi cẳng tay?
Cơ may
Cơ tứ đầu đùi
Cơ khép lớn
Cơ thon
Cơ may có tác dụng gì?
Chỉ duỗi cẳng chân
Gấp đùi, xoay ngoài đùi và gấp cẳng chân
Duỗi đùi, gấp cẳng chân
Khép đùi, duỗi cẳng chân
Nhóm cơ khu đùi trong có chức năng chính là gì?
Duỗi đùi
Khép đùi
Dạng đùi
Gấp cẳng chân
Thần kinh chi phối cho nhóm cơ khép đùi là:
Thần kinh đùi
Thần kinh bịt
Thần kinh ngồi
Thần kinh mông dưới
Thần kinh đùi chi phối cho nhóm cơ nào?
Vùng đùi sau
Vùng đùi trước (Cơ tứ đầu, cơ may)
Vùng đùi trong
Vùng mông
Tam giác đùi (Tam giác Scarpa) được giới hạn bởi:
Cung đùi, cơ may, cơ khép dài
Cơ mông, cơ tứ đầu, cơ thon
Cơ bán gân, cơ bán màng
Cơ khép lớn, cơ may
Thứ tự các thành phần trong tam giác đùi từ ngoài vào trong là:
Động mạch - Tĩnh mạch - Thần kinh
Thần kinh - Động mạch - Tĩnh mạch
Tĩnh mạch - Động mạch - Thần kinh
Động mạch - Thần kinh - Tĩnh mạch
Động mạch đùi đổi tên thành động mạch khoeo khi đi qua vị trí nào?
Cung đùi
Ống cơ khép
Vòng gân cơ khép (vòng gân cơ khép lớn)
Nếp gấp khoeo
Vùng khoeo có hình gì?
Hình tam giác
Hình tròn
Hình trám (2 tam giác chung đáy)
Hình vuông
Thành phần nông nhất trong hố khoeo là gì?
Động mạch khoeo
Tĩnh mạch khoeo
Thần kinh chày (và thần kinh mác chung)
Xương đùi
Thần kinh ngồi chia thành 2 nhánh tận ở đỉnh hố khoeo là gì?
Thần kinh đùi và thần kinh bịt
Thần kinh chày và thần kinh mác chung
Thần kinh mác nông và mác sâu
Thần kinh hiển và thần kinh bắp chân
Khu cẳng chân trước gồm các cơ nào?
Cơ chày trước, cơ duỗi ngón cái dài, cơ duỗi các ngón dài, cơ mác ba
Cơ mác bên dài, cơ mác bên ngắn
Cơ tam đầu cẳng chân
Cơ gấp các ngón chân
Cơ tam đầu cẳng chân gồm các đầu nào?
Cơ sinh đôi trong, cơ sinh đôi ngoài và cơ dép
Cơ gan tay gầy và cơ khoeo
Cơ chày trước và cơ mác
Cơ tứ đầu
Gân gót (gân Achilles) là bám tận của cơ nào?
Cơ chày sau
Cơ tam đầu cẳng chân
Cơ duỗi các ngón
Cơ gấp các ngón
Thần kinh mác sâu chi phối cho nhóm cơ nào?
Nhóm cơ căng chân trước
Nhóm cơ căng chân sau
Nhóm cơ căng chân ngoài
Các cơ vùng mông
Thần kinh mác nông chi phối cho cơ nào?
Cơ chày trước
Cơ mác bên dài và mác bên ngắn
Cơ tam đầu cẳng chân
Cơ vùng gan chân
Động mạch chày trước đổi tên thành động mạch mu chân khi nào?
Đi qua nếp gấp cổ chân (dưới hãm gân duỗi)
Xuống đến ngón cái
Qua mắt cá trong
Qua mắt cá ngoài
Động mạch chày sau đi cùng thần kinh nào xuống vùng gan chân?
Thần kinh mác chung
Thần kinh chày
Thần kinh hiển
Thần kinh đùi
Cung động mạch gan chân được tạo bởi:
Động mạch gan chân ngoài nối với nhánh xiên của động mạch mu chân
Động mạch chày trước và chày sau
Hai nhánh của động mạch mác
Động mạch khoeo
Liệt thần kinh mác chung dẫn đến dấu hiệu:
Bàn tay khí
Bàn tay rủ
Bàn chân thõng (không nhấc được mũi chân)
Bàn chân gãy
Nhóm cơ mặt (cơ biểu cảm) có đặc điểm chung là:
Bám vào xương và da, do dây thần kinh số VII chi phối
Bám vào khớp thái dương hàm
Do dây thần kinh số V chi phối
Là những cơ rất dày và mạnh
Cơ nào sau đây là cơ nhai chính?
Cơ vòng mặt
Cơ thái dương, cơ cắn, cơ chân bướm trong/ngoài
Cơ mút
Cơ hạ góc miệng
Thần kinh nào chi phối cảm giác cho vùng mặt?
Thần kinh số VII
Thần kinh số V
Thần kinh số IX
Thần kinh số III
Cơ ức đòn chũm do thần kinh nào chi phối vận động?
Thần kinh VII
Thần kinh XI (thần kinh phụ)
Đám rối cổ
Thần kinh X
Cơ tuỳ hành của động mạch cảnh chung là cơ nào?
Cơ nhị thân
Cơ ức đòn chũm
Cơ vai móng
Cơ bậc thang
Động mạch cảnh chung chia thành cảnh trong và cảnh ngoài ở ngang mức nào?
Đốt sống cổ C1
Bờ trên sụn giáp (đốt sống cổ C4)
Khớp ức đòn
Góc xương hàm dưới
Động mạch cảnh ngoài khác động mạch cảnh trong ở điểm nào tại vùng cổ?
Cảnh ngoài nằm trong hơn
Cảnh ngoài có các nhánh bên (giáp trên, lưỡi, mặt...), cảnh trong không có nhánh bên ở cổ
Cảnh ngoài đi vào ống cảnh
Cảnh ngoài chi phối cho não bộ
Nhánh tận của động mạch cảnh ngoài là gì?
Động mạch mặt và động mạch lưỡi
Động mạch thái dương nông và động mạch hàm trên
Động mạch cảnh trong
Động mạch giáp dưới
Thành phần nào nằm trong bao cảnh cùng với động mạch cảnh?
Tĩnh mạch cảnh trong và dây thần kinh X
Tĩnh mạch cảnh ngoài và dây thần kinh VII
Tuyến giáp
Thực quản
Động mạch dưới đòn bên phải tách ra từ đâu?
Cung động mạch chủ
Thân động mạch cánh tay đầu
Động mạch cảnh chung
Động mạch đốt sống
Nhánh bên quan trọng nhất của động mạch dưới đòn đi vào não là:
Động mạch giáp dưới
Động mạch đốt sống
Động mạch ngực trong
Động mạch thân cổ sườn
Thần kinh hoành xuất phát từ đâu?
Đám rối cánh tay
Đám rối cổ (C3, C4, C5)
Thần kinh X
Thần kinh giữa
Tuyến giáp nằm ở đâu?
Phía sau thực quản
Phía trước sụn giáp và các vòng sụn khí quản đầu tiên
Phía sau tuyến yên
Phía trước động mạch cảnh
Eo tuyến giáp thường nằm ngang mức vòng sụn khí quản nào?
Vòng 1
Vòng 2, 3, 4
Vòng 5, 6
Ngang sụn nhẫn
Thần kinh thanh quản quay ngược (nhánh của dây X) liên quan mật thiết với cấu trúc nào?
Động mạch giáp trên
Động mạch giáp dưới
Tuyến ức
Động mạch lưỡi
Đám rối cổ nông có chức năng gì?
Vận động các cơ cổ
Cảm giác da vùng cổ, vai, ngực trên và sau tai
Chi phối cho lưỡi
Chi phối cho thanh quản
Khớp thái dương hàm thuộc loại khớp nào?
Khớp sợi
Khớp động (khớp hoạt dịch) kiểu lồi cầu
Khớp bán động
Khớp bất động
Lỗ tĩnh mạch cảnh là nơi đi qua của các dây thần kinh nào?
IX, X, XI
III, IV, VI
VII, VIII
V, VI, VII
Xoang tĩnh mạch hang nằm ở hai bên của thành phần nào?
Xương trán
Thân xương bướm (hố yên)
Xương chẩm
Xương thái dương
Động mạch cảnh trong chui vào sọ qua:
Lỗ lớn xương chẩm
Ống động mạch cảnh (xương thái dương)
Lỗ bầu dục
Lỗ tròn
Tĩnh mạch đầu (V. Cephalica) ở chi trên đổ vào đâu?
Tĩnh mạch cánh tay
Tĩnh mạch nách
Tĩnh mạch dưới đòn
Tĩnh mạch trụ
Tĩnh mạch nền (V. Basilica) ở chi trên đổ vào đâu?
Tĩnh mạch cánh tay hoặc tĩnh mạch nách
Tĩnh mạch cảnh
Tĩnh mạch quay
Tĩnh mạch ngực
Tĩnh mạch hiển lớn ở chi dưới đổ vào:
Tĩnh mạch khoeo
Tĩnh mạch đùi (qua lỗ tĩnh mạch hiển)
Tĩnh mạch chậu
Tĩnh mạch chủ dưới
Tĩnh mạch hiển bé đổ vào tĩnh mạch nào?
Tĩnh mạch đùi
Tĩnh mạch khoeo
Tĩnh mạch chày sau
Tĩnh mạch mác
Động mạch chủ ngực bắt đầu từ ngang mức đốt sống nào?
T1
T4 (sau cung động mạch chủ)
T12
L4
Động mạch thân tạng chia thành 3 nhánh nào sau đây?
Động mạch gan chung, động mạch tỳ (lách), động mạch vị trái
Động mạch thận, động mạch mạc treo, động mạch sinh dục
Động mạch vị phải, động mạch túi mật, động mạch tá tràng
Động mạch mạc treo tràng trên và dưới
Thần kinh số X (dây Lang thang) có đặc điểm nào sau đây?
Chỉ chi phối vùng đầu mặt
Là dây thần kinh đối giao cảm lớn nhất, chi phối tạng ở ngực và bụng
Chỉ chi phối vận động cho lưỡi
Là dây thần kinh cảm giác thuần túy
Thần kinh số VII (dây Mặt) đi ra khỏi sọ qua lỗ nào?
Lỗ ống tai trong rồi qua lỗ chẩm chũm
Lỗ bầu dục
Lỗ tròn
Lỗ tĩnh mạch cảnh
Thần kinh số V3 (nhánh hàm dưới) đi qua lỗ nào của xương bướm?
Lỗ tròn
Lỗ bầu dục
Lỗ gai
Khe ổ mắt trên
Vòng động mạch não (Đa giác Willis) được tạo bởi sự tiếp nối giữa:
Động mạch cảnh trong và động mạch đốt sống (qua động mạch nền)
Động mạch cảnh ngoài và cảnh trong
Động mạch não trước và não giữa
Động mạch dưới đòn và động mạch cảnh
Thần kinh thị giác (dây II) đi qua thành phần nào?
Khe ổ mắt trên
Ống thị giác
Lỗ tròn
Lỗ rách
Thần kinh vận nhãn chung (dây III) chi phối cho:
Tất cả các cơ ngoài ổ mắt
Hầu hết các cơ thẳng và cơ chéo dưới (trừ cơ thẳng ngoài và chéo trên)
Cơ thẳng ngoài
Cơ chéo trên
Thần kinh số VI (dây vận nhãn ngoài) chi phối cho cơ nào?
Cơ thẳng trên
Cơ thẳng ngoài
Cơ chéo trên
Cơ thẳng dưới
Thần kinh số IV (dây cảm ròng rọc) chi phối cho cơ nào?
Cơ chéo trên
Cơ chéo dưới
Cơ thẳng dưới
Cơ vòng mắt
Thần kinh số VIII có chức năng gì?
Vận động lưỡi
Thính giác và thăng bằng
Khứu giác
Vị giác
Thần kinh số IX (dây thiệt hầu) chi phối vị giác cho phần nào của lưỡi?
2/3 trước lưỡi
1/3 sau lưỡi
Toàn bộ lưỡi
Vòm miệng
Thần kinh số XII (dây hạ thiệt) có chức năng gì?
Cảm giác lưỡi
Vận động các cơ của lưỡi
Tiết nước bọt
Co thắt hông
Ống ngực (ống bạch huyết lớn nhất) đổ vào đâu?
Tĩnh mạch chủ trên
Hội lưu tĩnh mạch cảnh trong và tĩnh mạch dưới đòn bên trái
Động mạch chủ
Tĩnh mạch cảnh ngoài
Hệ thống tĩnh mạch đơn có nhiệm vụ gì?
Dẫn máu từ các tạng tiêu hóa về gan
Dẫn máu từ thành ngực và thắt lưng về tĩnh mạch chủ trên
Dẫn máu từ não về tim
Dẫn máu từ phổi về tim
Động mạch chậu chung chia thành chậu trong và chậu ngoài ở ngang mức nào?
Đốt sống L4
Khớp cùng chậu
Cung đùi
Lỗ bịt
Động mạch chậu ngoài đổi tên thành động mạch đùi khi đi qua vị trí nào?
Khuyết ngồi lớn
Điểm giữa sau cung đùi (dây chằng bẹn)
Ống cơ khép
Lỗ tĩnh mạch hiển
Động mạch tử cung là nhánh của động mạch nào?
Động mạch chậu ngoài
Động mạch chậu trong
Động mạch chủ bụng
Động mạch mạc treo tràng dưới
Thần kinh thẹn (N. Pudendus) chi phối cho vùng nào?
Vùng mông
Vùng đùi trước
Vùng đáy chậu và cơ quan sinh dục ngoài
Vùng đầu trước
Xoang tĩnh mạch dọc trên nằm ở bờ nào của liềm đại não?
Bờ tự do (dưới)
Bờ đính vào khớp sọ (trên)
Mặt bên
Phía sau
Thành phần nào thuộc trung não?
Cầu não
Hành não
Cuống đại não và củ não sinh tư
Tiểu não
