wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về cơ bả vai

Total questions: 99

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Cơ nào sau đây thuộc nhóm cơ bả vai làm động tác khép và xoay cánh tay vào trong?

a)

Cơ trên gai

b)

Cơ dưới gai

c)

Cơ tròn to

d)

Cơ tròn bé

2.

Nguyên ủy của cơ dưới vai là:

a)

Hố trên gai

b)

Hố dưới vai ở mặt trước xương vai

c)

Bờ ngoài xương vai

d)

Hố dưới gai

3.

Thành trước vùng nách được cấu tạo bởi mấy cơ?

a)

2 cơ

b)

3 cơ (Cơ ngực lớn, cơ ngực bé, cơ dưới đòn)

c)

4 cơ

d)

5 cơ

4.

Cơ nào có đặc điểm "bám tận vào mềm qua và chia vùng nách thành 3 đoạn"?

a)

Cơ ngực lớn

b)

Cơ dưới đòn

c)

Cơ ngực bé

d)

Cơ quạ cánh tay

5.

Cơ răng to nằm ở thành nào của hố nách?

a)

Thành trước

b)

Thành sau

c)

Thành trong

d)

Thành ngoài

6.

Cơ nào tạo nên thành ngoài của hố nách?

a)

Cơ ngực lớn

b)

Cơ ngực bé

c)

Cơ quạ cánh tay

d)

Cơ cánh tay

7.

Lỗ tứ giác (Velpeau) được giới hạn bởi những cấu trúc nào?

a)

Cơ tròn bé, cơ tròn to, đầu dài cơ tam đầu, xương cánh tay

b)

Cơ trên gai, cơ dưới gai, đầu dài cơ tam đầu

c)

Cơ răng to và cơ ngực lớn

d)

Cơ qua cánh tay và cơ Delta

8.

Thành phần nào đi qua tam giác bả vai tam đầu?

a)

Thần kinh nách

b)

Động mạch mũ vai

c)

Thần kinh quay

d)

Động mạch cánh tay sâu

9.

Thần kinh quay và động mạch cánh tay sâu đi qua khe hở nào?

a)

Lỗ tứ giác

b)

Tam giác bả vai tam đầu

c)

Tam giác cánh tay tam đầu

d)

Ống cánh tay

10.

Cơ nào là cơ duy nhất ở khu cánh tay sau?

a)

Cơ nhị đầu

b)

Cơ qua cánh tay

c)

Cơ tam đầu cánh tay

d)

Cơ cánh tay trước

11.

Thần kinh cơ bì chi phối cho nhóm cơ nào?

a)

Khu cánh tay sau

b)

Khu cánh tay trước

c)

Khu cẳng tay sau

d)

Khu cẳng tay trước

12.

Cơ tuỳ hành của động mạch nách là:

a)

Cơ ngực lớn

b)

Cơ quạ cánh tay

c)

Cơ răng to

d)

Cơ nhị đầu

13.

Cơ tuỳ hành của động mạch cánh tay là:

a)

Cơ tam đầu

b)

Cơ cánh tay trước

c)

Cơ nhị đầu cánh tay

d)

Cơ sấp tròn

14.

Lớp nông khu cẳng tay trước có mấy cơ?

a)

3 cơ

b)

4 cơ (Sấp tròn, gấp cổ tay quay, gan tay dài, gấp cổ tay trụ)

c)

5 cơ

d)

6 cơ

15.

Cơ nào thuộc lớp sâu của khu cẳng tay trước?

a)

Cơ gấp các ngón nông

b)

Cơ gấp các ngón sâu và cơ gấp dài ngón cái

c)

Cơ sấp vuông

d)

Cả B và C đúng

16.

Khu cẳng tay ngoài gồm các cơ nào?

a)

Cơ cánh tay quay, cơ duỗi cổ tay quay dài, cơ duỗi cổ tay quay ngắn, cơ ngửa

b)

Cơ sấp tròn, cơ gấp cổ tay quay

c)

Cơ gấp các ngón nông

d)

Cơ tam đầu

17.

Thần kinh giữa chi phối cho hầu hết các cơ khu nào?

a)

Cẳng tay sau

b)

Cẳng tay ngoài

c)

Cẳng tay trước (trừ cơ gấp cổ tay trụ và nửa trong cơ gấp sâu)

d)

Cánh tay sau

18.

Động mạch nách là tiếp nối của động mạch nào?

a)

Động mạch cảnh chung

b)

Động mạch dưới đòn (sau khi đi qua điểm giữa xương đòn)

c)

Động mạch cảnh tay

d)

Động mạch chủ

19.

Động mạch nách chia thành mấy nhánh bên chính?

a)

4 nhánh

b)

5 nhánh

c)

6 nhánh (Ngực trên, cùng vai ngực, ngực sang, dưới vai, mũ cánh tay trước/sau)

d)

3 nhánh

20.

Động mạch cánh tay chia thành 2 nhánh tận là động mạch quay và động mạch trụ tại vị trí nào?

a)

Dưới nếp gấp khuỷu 3cm

b)

Ngay tại nếp gấp khuỷu

c)

Giữa cánh tay

d)

Cổ tay

21.

Động mạch quay đi cùng với thần kinh nào ở 1/3 dưới cẳng tay?

a)

Thần kinh trụ

b)

Nhánh nông thần kinh quay

c)

Thần kinh giữa

d)

Thần kinh bì cẳng tay

22.

Cung động mạch gan tay nông được hình thành chủ yếu từ thành phần nào?

a)

Nhánh tận động mạch quay

b)

Nhánh tận động mạch trụ nối với nhánh gan tay nông của động mạch quay

c)

Động mạch gian cốt

d)

Động mạch bên trụ trên

23.

Đám rối thần kinh cánh tay được tạo bởi các nhánh trước của dây thần kinh sống nào?

a)

C1-C4

b)

C5-C8 và ngực 1 (T1)

c)

C1-T5

d)

T1-T12

24.

Thần kinh nách đi qua lỗ tứ giác để chi phối cho cơ nào?

a)

Cơ trên gai

b)

Cơ dưới gai

c)

Cơ Delta và cơ tròn bé

d)

Cơ răng to

25.

Dấu hiệu "Bàn tay rủ cổ cò" là do liệt thần kinh nào?

a)

Thần kinh giữa

b)

Thần kinh trụ

c)

Thần kinh quay

d)

Thần kinh nách

26.

Thần kinh giữa đi trong ống cánh tay ở vị trí nào so với động mạch cánh tay?

a)

Lúc đầu ở ngoài, sau đó bắt chéo trước để vào trong

b)

Luôn luôn ở phía sau

c)

Luôn luôn ở phía ngoài

d)

Đi kèm trong rãnh xoắn

27.

Thần kinh trụ đi ra khu cánh tay sau qua vị trí nào?

a)

Lỗ tứ giác

b)

Chọc qua vách gian cơ trong

c)

Chọc qua vách gian cơ ngoài

d)

Đi qua rãnh xoắn

28.

Tại cổ tay, thần kinh trụ đi qua thành phần nào để xuống gan tay?

a)

Ống cổ tay

b)

Phía trước hãm gân gấp (trong ống Guyon)

c)

Phía sau xương quay

d)

Dưới gân cơ sấp vuông

29.

Thần kinh nào chi phối cho các cơ mô cái (trừ cơ khép ngón cái)?

a)

Thần kinh trụ

b)

Thần kinh giữa

c)

Thần kinh quay

d)

Thần kinh nách

30.

Nhóm cơ khu cẳng tay sau được chi phối bởi:

a)

Nhánh sâu thần kinh quay

b)

Thần kinh giữa

c)

Thần kinh trụ

d)

Thần kinh cơ bì

31.

Cơ nào sau đây thuộc nhóm cơ hông (vùng mông) lớp nông?

a)

Cơ mông nhỏ

b)

Cơ mông lớn và cơ căng cân đùi

c)

Cơ hình lê

d)

Cơ bịt trong

32.

Cơ nào được coi là "mốc" để tìm bó mạch thần kinh vùng mông?

a)

Cơ mông nhỏ

b)

Cơ mông lớn

c)

Cơ hình lê

d)

Cơ bịt trong

33.

Thần kinh nào lớn nhất cơ thể, đi ra ở bờ dưới cơ hình lê?

a)

Thần kinh đùi

b)

Thần kinh bịt

c)

Thần kinh ngồi (thần kinh hông to)

d)

Thần kinh mông trên

34.

Vùng đùi trước được giới hạn bởi:

a)

Nếp lằn bẹn đến trên xương bánh chè 3cm

b)

Từ hông đến đầu gối

c)

Từ mông đến khoeo

d)

Cả A và B đúng

35.

Cơ nào ở vùng đùi trước thực hiện động tác gấp đùi, duỗi cẳng tay?

a)

Cơ may

b)

Cơ tứ đầu đùi

c)

Cơ khép lớn

d)

Cơ thon

36.

Cơ may có tác dụng gì?

a)

Chỉ duỗi cẳng chân

b)

Gấp đùi, xoay ngoài đùi và gấp cẳng chân

c)

Duỗi đùi, gấp cẳng chân

d)

Khép đùi, duỗi cẳng chân

37.

Nhóm cơ khu đùi trong có chức năng chính là gì?

a)

Duỗi đùi

b)

Khép đùi

c)

Dạng đùi

d)

Gấp cẳng chân

38.

Thần kinh chi phối cho nhóm cơ khép đùi là:

a)

Thần kinh đùi

b)

Thần kinh bịt

c)

Thần kinh ngồi

d)

Thần kinh mông dưới

39.

Thần kinh đùi chi phối cho nhóm cơ nào?

a)

Vùng đùi sau

b)

Vùng đùi trước (Cơ tứ đầu, cơ may)

c)

Vùng đùi trong

d)

Vùng mông

40.

Tam giác đùi (Tam giác Scarpa) được giới hạn bởi:

a)

Cung đùi, cơ may, cơ khép dài

b)

Cơ mông, cơ tứ đầu, cơ thon

c)

Cơ bán gân, cơ bán màng

d)

Cơ khép lớn, cơ may

41.

Thứ tự các thành phần trong tam giác đùi từ ngoài vào trong là:

a)

Động mạch - Tĩnh mạch - Thần kinh

b)

Thần kinh - Động mạch - Tĩnh mạch

c)

Tĩnh mạch - Động mạch - Thần kinh

d)

Động mạch - Thần kinh - Tĩnh mạch

42.

Động mạch đùi đổi tên thành động mạch khoeo khi đi qua vị trí nào?

a)

Cung đùi

b)

Ống cơ khép

c)

Vòng gân cơ khép (vòng gân cơ khép lớn)

d)

Nếp gấp khoeo

43.

Vùng khoeo có hình gì?

a)

Hình tam giác

b)

Hình tròn

c)

Hình trám (2 tam giác chung đáy)

d)

Hình vuông

44.

Thành phần nông nhất trong hố khoeo là gì?

a)

Động mạch khoeo

b)

Tĩnh mạch khoeo

c)

Thần kinh chày (và thần kinh mác chung)

d)

Xương đùi

45.

Thần kinh ngồi chia thành 2 nhánh tận ở đỉnh hố khoeo là gì?

a)

Thần kinh đùi và thần kinh bịt

b)

Thần kinh chày và thần kinh mác chung

c)

Thần kinh mác nông và mác sâu

d)

Thần kinh hiển và thần kinh bắp chân

46.

Khu cẳng chân trước gồm các cơ nào?

a)

Cơ chày trước, cơ duỗi ngón cái dài, cơ duỗi các ngón dài, cơ mác ba

b)

Cơ mác bên dài, cơ mác bên ngắn

c)

Cơ tam đầu cẳng chân

d)

Cơ gấp các ngón chân

47.

Cơ tam đầu cẳng chân gồm các đầu nào?

a)

Cơ sinh đôi trong, cơ sinh đôi ngoài và cơ dép

b)

Cơ gan tay gầy và cơ khoeo

c)

Cơ chày trước và cơ mác

d)

Cơ tứ đầu

48.

Gân gót (gân Achilles) là bám tận của cơ nào?

a)

Cơ chày sau

b)

Cơ tam đầu cẳng chân

c)

Cơ duỗi các ngón

d)

Cơ gấp các ngón

49.

Thần kinh mác sâu chi phối cho nhóm cơ nào?

a)

Nhóm cơ căng chân trước

b)

Nhóm cơ căng chân sau

c)

Nhóm cơ căng chân ngoài

d)

Các cơ vùng mông

50.

Thần kinh mác nông chi phối cho cơ nào?

a)

Cơ chày trước

b)

Cơ mác bên dài và mác bên ngắn

c)

Cơ tam đầu cẳng chân

d)

Cơ vùng gan chân

51.

Động mạch chày trước đổi tên thành động mạch mu chân khi nào?

a)

Đi qua nếp gấp cổ chân (dưới hãm gân duỗi)

b)

Xuống đến ngón cái

c)

Qua mắt cá trong

d)

Qua mắt cá ngoài

52.

Động mạch chày sau đi cùng thần kinh nào xuống vùng gan chân?

a)

Thần kinh mác chung

b)

Thần kinh chày

c)

Thần kinh hiển

d)

Thần kinh đùi

53.

Cung động mạch gan chân được tạo bởi:

a)

Động mạch gan chân ngoài nối với nhánh xiên của động mạch mu chân

b)

Động mạch chày trước và chày sau

c)

Hai nhánh của động mạch mác

d)

Động mạch khoeo

54.

Liệt thần kinh mác chung dẫn đến dấu hiệu:

a)

Bàn tay khí

b)

Bàn tay rủ

c)

Bàn chân thõng (không nhấc được mũi chân)

d)

Bàn chân gãy

55.

Nhóm cơ mặt (cơ biểu cảm) có đặc điểm chung là:

a)

Bám vào xương và da, do dây thần kinh số VII chi phối

b)

Bám vào khớp thái dương hàm

c)

Do dây thần kinh số V chi phối

d)

Là những cơ rất dày và mạnh

56.

Cơ nào sau đây là cơ nhai chính?

a)

Cơ vòng mặt

b)

Cơ thái dương, cơ cắn, cơ chân bướm trong/ngoài

c)

Cơ mút

d)

Cơ hạ góc miệng

57.

Thần kinh nào chi phối cảm giác cho vùng mặt?

a)

Thần kinh số VII

b)

Thần kinh số V

c)

Thần kinh số IX

d)

Thần kinh số III

58.

Cơ ức đòn chũm do thần kinh nào chi phối vận động?

a)

Thần kinh VII

b)

Thần kinh XI (thần kinh phụ)

c)

Đám rối cổ

d)

Thần kinh X

59.

Cơ tuỳ hành của động mạch cảnh chung là cơ nào?

a)

Cơ nhị thân

b)

Cơ ức đòn chũm

c)

Cơ vai móng

d)

Cơ bậc thang

60.

Động mạch cảnh chung chia thành cảnh trong và cảnh ngoài ở ngang mức nào?

a)

Đốt sống cổ C1

b)

Bờ trên sụn giáp (đốt sống cổ C4)

c)

Khớp ức đòn

d)

Góc xương hàm dưới

61.

Động mạch cảnh ngoài khác động mạch cảnh trong ở điểm nào tại vùng cổ?

a)

Cảnh ngoài nằm trong hơn

b)

Cảnh ngoài có các nhánh bên (giáp trên, lưỡi, mặt...), cảnh trong không có nhánh bên ở cổ

c)

Cảnh ngoài đi vào ống cảnh

d)

Cảnh ngoài chi phối cho não bộ

62.

Nhánh tận của động mạch cảnh ngoài là gì?

a)

Động mạch mặt và động mạch lưỡi

b)

Động mạch thái dương nông và động mạch hàm trên

c)

Động mạch cảnh trong

d)

Động mạch giáp dưới

63.

Thành phần nào nằm trong bao cảnh cùng với động mạch cảnh?

a)

Tĩnh mạch cảnh trong và dây thần kinh X

b)

Tĩnh mạch cảnh ngoài và dây thần kinh VII

c)

Tuyến giáp

d)

Thực quản

64.

Động mạch dưới đòn bên phải tách ra từ đâu?

a)

Cung động mạch chủ

b)

Thân động mạch cánh tay đầu

c)

Động mạch cảnh chung

d)

Động mạch đốt sống

65.

Nhánh bên quan trọng nhất của động mạch dưới đòn đi vào não là:

a)

Động mạch giáp dưới

b)

Động mạch đốt sống

c)

Động mạch ngực trong

d)

Động mạch thân cổ sườn

66.

Thần kinh hoành xuất phát từ đâu?

a)

Đám rối cánh tay

b)

Đám rối cổ (C3, C4, C5)

c)

Thần kinh X

d)

Thần kinh giữa

67.

Tuyến giáp nằm ở đâu?

a)

Phía sau thực quản

b)

Phía trước sụn giáp và các vòng sụn khí quản đầu tiên

c)

Phía sau tuyến yên

d)

Phía trước động mạch cảnh

68.

Eo tuyến giáp thường nằm ngang mức vòng sụn khí quản nào?

a)

Vòng 1

b)

Vòng 2, 3, 4

c)

Vòng 5, 6

d)

Ngang sụn nhẫn

69.

Thần kinh thanh quản quay ngược (nhánh của dây X) liên quan mật thiết với cấu trúc nào?

a)

Động mạch giáp trên

b)

Động mạch giáp dưới

c)

Tuyến ức

d)

Động mạch lưỡi

70.

Đám rối cổ nông có chức năng gì?

a)

Vận động các cơ cổ

b)

Cảm giác da vùng cổ, vai, ngực trên và sau tai

c)

Chi phối cho lưỡi

d)

Chi phối cho thanh quản

71.

Khớp thái dương hàm thuộc loại khớp nào?

a)

Khớp sợi

b)

Khớp động (khớp hoạt dịch) kiểu lồi cầu

c)

Khớp bán động

d)

Khớp bất động

72.

Lỗ tĩnh mạch cảnh là nơi đi qua của các dây thần kinh nào?

a)

IX, X, XI

b)

III, IV, VI

c)

VII, VIII

d)

V, VI, VII

73.

Xoang tĩnh mạch hang nằm ở hai bên của thành phần nào?

a)

Xương trán

b)

Thân xương bướm (hố yên)

c)

Xương chẩm

d)

Xương thái dương

74.

Động mạch cảnh trong chui vào sọ qua:

a)

Lỗ lớn xương chẩm

b)

Ống động mạch cảnh (xương thái dương)

c)

Lỗ bầu dục

d)

Lỗ tròn

75.

Tĩnh mạch đầu (V. Cephalica) ở chi trên đổ vào đâu?

a)

Tĩnh mạch cánh tay

b)

Tĩnh mạch nách

c)

Tĩnh mạch dưới đòn

d)

Tĩnh mạch trụ

76.

Tĩnh mạch nền (V. Basilica) ở chi trên đổ vào đâu?

a)

Tĩnh mạch cánh tay hoặc tĩnh mạch nách

b)

Tĩnh mạch cảnh

c)

Tĩnh mạch quay

d)

Tĩnh mạch ngực

77.

Tĩnh mạch hiển lớn ở chi dưới đổ vào:

a)

Tĩnh mạch khoeo

b)

Tĩnh mạch đùi (qua lỗ tĩnh mạch hiển)

c)

Tĩnh mạch chậu

d)

Tĩnh mạch chủ dưới

78.

Tĩnh mạch hiển bé đổ vào tĩnh mạch nào?

a)

Tĩnh mạch đùi

b)

Tĩnh mạch khoeo

c)

Tĩnh mạch chày sau

d)

Tĩnh mạch mác

79.

Động mạch chủ ngực bắt đầu từ ngang mức đốt sống nào?

a)

T1

b)

T4 (sau cung động mạch chủ)

c)

T12

d)

L4

80.

Động mạch thân tạng chia thành 3 nhánh nào sau đây?

a)

Động mạch gan chung, động mạch tỳ (lách), động mạch vị trái

b)

Động mạch thận, động mạch mạc treo, động mạch sinh dục

c)

Động mạch vị phải, động mạch túi mật, động mạch tá tràng

d)

Động mạch mạc treo tràng trên và dưới

81.

Thần kinh số X (dây Lang thang) có đặc điểm nào sau đây?

a)

Chỉ chi phối vùng đầu mặt

b)

Là dây thần kinh đối giao cảm lớn nhất, chi phối tạng ở ngực và bụng

c)

Chỉ chi phối vận động cho lưỡi

d)

Là dây thần kinh cảm giác thuần túy

82.

Thần kinh số VII (dây Mặt) đi ra khỏi sọ qua lỗ nào?

a)

Lỗ ống tai trong rồi qua lỗ chẩm chũm

b)

Lỗ bầu dục

c)

Lỗ tròn

d)

Lỗ tĩnh mạch cảnh

83.

Thần kinh số V3 (nhánh hàm dưới) đi qua lỗ nào của xương bướm?

a)

Lỗ tròn

b)

Lỗ bầu dục

c)

Lỗ gai

d)

Khe ổ mắt trên

84.

Vòng động mạch não (Đa giác Willis) được tạo bởi sự tiếp nối giữa:

a)

Động mạch cảnh trong và động mạch đốt sống (qua động mạch nền)

b)

Động mạch cảnh ngoài và cảnh trong

c)

Động mạch não trước và não giữa

d)

Động mạch dưới đòn và động mạch cảnh

85.

Thần kinh thị giác (dây II) đi qua thành phần nào?

a)

Khe ổ mắt trên

b)

Ống thị giác

c)

Lỗ tròn

d)

Lỗ rách

86.

Thần kinh vận nhãn chung (dây III) chi phối cho:

a)

Tất cả các cơ ngoài ổ mắt

b)

Hầu hết các cơ thẳng và cơ chéo dưới (trừ cơ thẳng ngoài và chéo trên)

c)

Cơ thẳng ngoài

d)

Cơ chéo trên

87.

Thần kinh số VI (dây vận nhãn ngoài) chi phối cho cơ nào?

a)

Cơ thẳng trên

b)

Cơ thẳng ngoài

c)

Cơ chéo trên

d)

Cơ thẳng dưới

88.

Thần kinh số IV (dây cảm ròng rọc) chi phối cho cơ nào?

a)

Cơ chéo trên

b)

Cơ chéo dưới

c)

Cơ thẳng dưới

d)

Cơ vòng mắt

89.

Thần kinh số VIII có chức năng gì?

a)

Vận động lưỡi

b)

Thính giác và thăng bằng

c)

Khứu giác

d)

Vị giác

90.

Thần kinh số IX (dây thiệt hầu) chi phối vị giác cho phần nào của lưỡi?

a)

2/3 trước lưỡi

b)

1/3 sau lưỡi

c)

Toàn bộ lưỡi

d)

Vòm miệng

91.

Thần kinh số XII (dây hạ thiệt) có chức năng gì?

a)

Cảm giác lưỡi

b)

Vận động các cơ của lưỡi

c)

Tiết nước bọt

d)

Co thắt hông

92.

Ống ngực (ống bạch huyết lớn nhất) đổ vào đâu?

a)

Tĩnh mạch chủ trên

b)

Hội lưu tĩnh mạch cảnh trong và tĩnh mạch dưới đòn bên trái

c)

Động mạch chủ

d)

Tĩnh mạch cảnh ngoài

93.

Hệ thống tĩnh mạch đơn có nhiệm vụ gì?

a)

Dẫn máu từ các tạng tiêu hóa về gan

b)

Dẫn máu từ thành ngực và thắt lưng về tĩnh mạch chủ trên

c)

Dẫn máu từ não về tim

d)

Dẫn máu từ phổi về tim

94.

Động mạch chậu chung chia thành chậu trong và chậu ngoài ở ngang mức nào?

a)

Đốt sống L4

b)

Khớp cùng chậu

c)

Cung đùi

d)

Lỗ bịt

95.

Động mạch chậu ngoài đổi tên thành động mạch đùi khi đi qua vị trí nào?

a)

Khuyết ngồi lớn

b)

Điểm giữa sau cung đùi (dây chằng bẹn)

c)

Ống cơ khép

d)

Lỗ tĩnh mạch hiển

96.

Động mạch tử cung là nhánh của động mạch nào?

a)

Động mạch chậu ngoài

b)

Động mạch chậu trong

c)

Động mạch chủ bụng

d)

Động mạch mạc treo tràng dưới

97.

Thần kinh thẹn (N. Pudendus) chi phối cho vùng nào?

a)

Vùng mông

b)

Vùng đùi trước

c)

Vùng đáy chậu và cơ quan sinh dục ngoài

d)

Vùng đầu trước

98.

Xoang tĩnh mạch dọc trên nằm ở bờ nào của liềm đại não?

a)

Bờ tự do (dưới)

b)

Bờ đính vào khớp sọ (trên)

c)

Mặt bên

d)

Phía sau

99.

Thành phần nào thuộc trung não?

a)

Cầu não

b)

Hành não

c)

Cuống đại não và củ não sinh tư

d)

Tiểu não