wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Thông tin và Công nghệ

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Nghe dự báo thời tiết trời hôm nay có mưa, Nam chạy vào nhà lấy áo mưa cho vào cặp sách để đi học. Em hãy cho biết câu nào sau đây là thông tin?

a)

Nghe dự báo thời tiết trời hôm nay có mưa.

b)

Nam chạy vào nhà lấy áo mưa.

c)

Nam chạy vào nhà lấy áo mưa cho vào cặp sách để đi học.

d)

lấy áo mưa cho vào cặp sách để đi học.

2.

Thông tin trong thời khoá biểu như hình bên dưới là thông tin dạng nào?

a)

Hình ảnh, âm thanh

b)

Âm thanh, văn bản

c)

Văn bản, hình ảnh

d)

Con số, âm thanh

3.

Đồ dùng nào sau đây không tiếp nhận thông tin để quyết định hành động?

a)

Máy điều hòa nhiệt độ.

b)

Ti vi.

c)

Tủ lạnh.

d)

Nồi nấu canh.

4.

Khi nồi cơm điện hoạt động, ban đầu nó sẽ đun sôi nước để làm chín gạo thành cơm. Đến khi nước cạn, nhận thấy nhiệt độ tăng cao, bộ phận điều khiển của nồi sẽ chuyển về chế độ giữ ấm. Trong tình huống trên, thông tin nồi cơm điện tiếp nhận để quyết định chuyển từ chế độ đun sôi sang chế độ giữ ấm là:

a)

Nhiệt độ của nồi.

b)

Loại gạo được nấu.

c)

Người nấu cơm.

d)

Thời tiết bên ngoài.

5.

Các bộ phận cơ bản của máy tính là:

a)

Thân máy, màn hình, bàn phím, chuột.

b)

Thân máy, bàn phím, loa, máy in.

c)

Thân máy, màn hình, máy in, chuột.

d)

Thân máy, màn hình, bàn phím, máy in.

6.

Nhờ có bộ phận nào của máy tính mà mọi người mới nhìn thấy được văn bản, hình ảnh, phim trên máy tính?

a)

Chuột máy tính.

b)

Màn hình máy tính.

c)

Thân máy tính.

d)

Bàn phím máy tính.

7.

Khi sử dụng máy tính, em ngồi thẳng lưng, tư thế thoải mái. Mắt hướng ngang tầm màn hình và cách xa màn hình khoảng bao nhiêu cm?

a)

60 – 80 cm

b)

20 – 30 cm

c)

50 – 80 cm

d)

30 – 40 cm

8.

Ngồi sai tư thế khi sử dụng máy tính em có thể mắc những bệnh nào sau đây?

a)

Các bệnh về cột sống

b)

Cận thị

c)

Đau đầu

d)

Cả A và B

9.

Các phím F, J thuộc hàng phím nào?

a)

Hàng phím trên.

b)

Hàng phím dưới.

c)

Hàng phím cơ sở.

d)

Hàng phím số.

10.

Khi gõ bàn phím em đặt tay ở vị trí xuất phát trên hàng phím nào?

a)

Trên hàng phím cơ sở.

b)

Trên hàng phím dưới.

c)

Trên hàng phím trên.

d)

Trên hàng phím chứa phím dấu cách.

11.

Ngoài các thông tin, tin tức, Internet còn có các chương trình gì như nghe nhạc, xem phim?

a)

ca nhạc.

b)

phim hoạt hình.

c)

giải trí

d)

khoa học

12.

Thông tin nào sau đây em không thể xem được trên máy tính khi máy tính không có kết nối với Internet?

a)

Ảnh chụp của gia đình em.

b)

Thời gian biểu của em.

c)

Đoạn video bài hát em yêu thích.

d)

Tường thuật trực tiếp lễ khai giảng.

13.

Máy tính bảng sử dụng bộ phận nào để đưa thông tin vào?

a)

Bàn phím và chuột

b)

Màn hình cảm ứng

c)

Thân máy, màn hình, bàn phím và chuột

d)

Chỉ có màn hình

14.

Máy tính để bàn gồm những bộ phận nào sau đây?

a)

Màn hình cảm ứng

b)

Thân máy, màn hình, bàn phím và chuột

c)

Chỉ có bàn phím

d)

Chỉ có màn hình

15.

Máy tính xách tay có đặc điểm gì?

a)

Có màn hình, bàn phím và vùng cảm ứng chuột nằm trên thân máy

b)

Sử dụng màn hình cảm ứng để đưa thông tin vào

c)

Có thân máy, màn hình, bàn phím và chuột

d)

Chỉ có bàn phím và màn hình

16.

Trong các loại sau, loại nào là rau?

a)

Cải thảo, cải cúc, bắp cải

b)

Khoai lang, hành tây, bí đỏ

c)

Nho, hồng, bơ

d)

Cà rốt, khoai lang, hành tây

17.

Khi nghe tiếng trống trường báo vào lớp, học sinh xếp hàng vào lớp. Trong ví dụ trên, đâu là thông tin?

a)

Xếp hàng vào lớp

b)

Học sinh

c)

Tiếng trống trường

d)

Lớp học

18.

Đồ dùng nào sau đây không tự tiếp nhận thông tin để quyết định hành động?

a)

Máy giặt

b)

Điều hòa nhiệt độ

c)

Quạt điện có cảm biến nhiệt

d)

Bếp ga

19.

Máy tính để bàn có mấy bộ phận cơ bản?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

20.

“Nhờ có tôi, mọi người có thể gõ chữ và nhập số vào máy tính. Đó là chức năng của bộ phận nào của máy tính?”

a)

Chuột máy tính

b)

Màn hình máy tính

c)

Bàn phím máy tính

d)

Thân máy tính

21.

Khoảng cách phù hợp từ mắt đến màn hình máy tính khi ngồi đúng tư thế là:

a)

60 – 80 cm

b)

20 – 30 cm

c)

30 – 40 cm

d)

50 – 80 cm

22.

Khi làm việc với máy tính trong phòng học, điều nào sau đây không nên làm để bảo vệ mắt?

a)

Ngồi đúng tư thế

b)

Đặt màn hình ở vị trí phù hợp với mắt

c)

Để ánh sáng chiếu thẳng vào màn hình

d)

Nghỉ ngơi sau một thời gian sử dụng

23.

Các hàng phím chính trên bàn phím máy tính gồm những hàng nào?

a)

Hàng phím chữ, hàng phím số, hàng phím chức năng

b)

Hàng phím số, hàng phím trên, hàng phím cơ sở, hàng phím dưới, hàng phím chứa dấu cách

c)

Hàng phím trên, hàng phím dưới và hàng phím mũi tên

d)

Hàng phím cơ sở, hàng phím điều khiển và hàng phím chức năng

24.

Khi gõ bàn phím đúng cách, các ngón tay được đặt ban đầu ở hàng phím nào?

a)

Hàng phím cơ sở

b)

Hàng phím trên

c)

Hàng phím số

d)

Hàng phím dưới

25.

Máy tính để bàn có các bộ phận cơ bản nào?

a)

Chỉ có màn hình và bàn phím.

b)

Có các bộ phận cơ bản là thân máy, màn hình, chuột, bàn phím.

c)

Chỉ có thân máy và chuột.

d)

Chỉ có màn hình cảm ứng.

26.

Điện thoại thông minh có đặc điểm gì nổi bật?

a)

Có vùng cảm ứng chuột và bàn phím nằm trên thân máy.

b)

Chỉ có bàn phím cơ học.

c)

Không có màn hình cảm ứng.

d)

Chỉ dùng để gọi điện.

27.

Trong các thực phẩm sau, thực phẩm nào thuộc nhóm đạm?

a)

Thịt lợn, trứng, cá

b)

Chuối, cam, nho

c)

Cải thảo, cải cúc, bắp cải

d)

Cải thìa, cam, cá

28.

Thực phẩm nào sau đây thuộc nhóm rau?

a)

Cải thảo, cải cúc, bắp cải, cải thìa

b)

Chuối, cam, nho

c)

Thịt lợn, trứng, cá

d)

Trứng, cam, cải cúc

29.

Thực phẩm nào sau đây thuộc nhóm quả?

a)

Chuối, cam, nho

b)

Thịt lợn, trứng, cá

c)

Cải thảo, cải cúc, bắp cải

d)

Cải thìa, trứng, cam

30.

Em hãy sắp xếp các thực phẩm sau vào đúng nhóm: thịt lợn, cải thảo, chuối, trứng, cam, nho, cải cúc, cá, bắp cải, cải thìa.

a)

Nhóm đạm: thịt lợn, trứng, cá; Nhóm rau: cải thảo, cải cúc, bắp cải, cải thìa; Nhóm quả: chuối, cam, nho

b)

Nhóm đạm: chuối, cam, nho; Nhóm rau: thịt lợn, trứng, cá; Nhóm quả: cải thảo, cải cúc, bắp cải, cải thìa

c)

Nhóm đạm: cải thảo, cải cúc, bắp cải, cải thìa; Nhóm rau: chuối, cam, nho; Nhóm quả: thịt lợn, trứng, cá

d)

Nhóm đạm: cam, nho, cải cúc; Nhóm rau: thịt lợn, cá, trứng; Nhóm quả: cải thảo, bắp cải, cải thìa