WorksheetsĐề Cương Toán HK1 - 6A - Version1
Total questions: 103
Worksheet time: 52mins
Name
Class
Date
1.
(Gốc Câu 1) Cho số nguyên x thỏa mãn: x thuộc tập bội của 3 và −7<x≤6. Tập hợp x là:
a)
{−6;−3;0}
b)
{−6;−3;0;3;6}
c)
{0;3;6}
d)
{n∈Z/n⋮3}
2.
(Gốc Câu 2) Có bao nhiêu số nguyên n thỏa mãn −2<n≤2?
a)
2.0
b)
4.0
c)
-2.0
3.
(Gốc Câu 3) Số nào sau đây không phải là bội của 30?
a)
-60.0
b)
15.0
c)
90.0
d)
60.0
4.
(Gốc Câu 4) Tập hợp số nguyên và tập hợp số tự nhiên không cùng tính chất nào sau đây?
a)
Đều chứa các phần tử nhỏ hơn 0
b)
Đều chứa các phần tử lớn hơn 0
c)
Đều chứa số 0
d)
Đều chứa các phần tử thuộc N∗
5.
(Gốc Câu 5) Trên tập hợp số nguyên Z, kết quả phép tính 20+(−26) là:
a)
46.0
b)
6.0
c)
-46.0
d)
-6.0
6.
(Gốc Câu 6) Trên tập hợp số nguyên Z, các ước của -2 là:
a)
1 và -1
b)
1; -1; 2
c)
2 và -2
d)
1; -1; 2; -2
7.
(Gốc Câu 7) Tìm x biết: −(434−x)−(121−434)=−(−49)+(50−120)
a)
x=−38
b)
x=100
c)
x=−200
d)
x=38
8.
(Gốc Câu 8) Cho tích (−a).(−b).(−c). Biểu thức nào sau đây bằng biểu thức đã cho?
a)
(−a).(−b).c
b)
(−a).b.c
c)
a.b.c
d)
−a.b.(−c)
9.
(Gốc Câu 9) Cho biểu thức P=x2−(−5).x−5. Khi x=−5 thì giá trị là:
a)
-5.0
b)
0
c)
-55.0
d)
5.0
10.
(Gốc Câu 10) Thu gọn biểu thức (a−b)−(a−b−c) ta được kết quả là:
a)
2a+2b+c
b)
2a−2b
c)
c
d)
2a+2b−c
11.
(Gốc Câu 11) Cho biết n:(−5)>0. Số thích hợp với n có thể là:
a)
n=1
b)
n=0
c)
n=−15
d)
n=15
12.
(Gốc Câu 12) Tìm x biết: 3.x=−15
a)
x=−45
b)
x=−5
c)
x=45
d)
x=5
13.
(Gốc Câu 13) Trong tập hợp M={x∈Z∣x⋮3;−9≤x<9}, khẳng định nào đúng?
a)
Số 0 là số nguyên dương bé nhất
b)
Số (-9) là số nguyên âm lớn nhất
c)
Số liền trước và sau số 0 là -3 và 3
d)
Các số là 6; 9; 0; 3; -3; -6; -9
14.
(Gốc Câu 14) Cho tập hợp A={x∈Z∣−10≤x≤8}. Khẳng định đúng là:
a)
Có 18 phần tử
b)
Có 19 phần tử
c)
−11∈A
d)
0∈/A
15.
(Gốc Câu 15) Tìm x biết: x−21=−6
a)
-27.0
b)
27.0
c)
15.0
d)
-15.0
16.
(Gốc Câu 16) Cho tập hợp M={x∈Z∣−5<x≤3}. Khẳng định nào đúng?
a)
Số âm lớn nhất là -5
b)
Số dương nhỏ nhất là 1
c)
Các số dương là 0; 1; 2; 3
d)
Các số âm là -5; -4; -3; -2; -1
17.
(Gốc Câu 17) Tập hợp các ước nguyên của 4 là:
a)
{−4;−2;−1;0;1;2;4}
b)
{1;2;4}
c)
{−4;−2;−1;1;2;4}
d)
{−2;−1;1;2}
18.
(Gốc Câu 18) Cho x∈Z và 9−x=−(46+91)+46. Giá trị của x là:
a)
102.0
b)
82.0
c)
x=0
d)
-102.0
19.
(Gốc Câu 19) Cho biết −12.x<0. Số thích hợp với x có thể là:
a)
x=−1
b)
x=2
c)
x=0
d)
x=−2
20.
(Gốc Câu 20) Chọn khẳng định đúng về số nguyên âm:
a)
Số nguyên âm lớn nhất là -1
b)
Số nguyên âm lớn nhất là 0
c)
Số nguyên âm nhỏ nhất là -1
d)
Không có số nguyên âm lớn nhất
21.
(Gốc Câu 21) Tập các số nguyên x thỏa mãn −2<x<2 là:
a)
{−2;−1;0;1;2}
b)
{−1;1;2}
c)
{2;−1;0;1;2}
d)
{−1;0;1}
22.
(Gốc Câu 22) Cách xếp nào sau đây là theo thứ tự tăng dần?
a)
0; -20; -15; -12; 8
b)
-15; -12; -20; 0; 8
c)
8; 0; -12; -15; -20
d)
-20; -15; -12; 0; 8
23.
(Gốc Câu 23) Phân số nào không bằng phân số 53?
a)
2012
b)
156
c)
106
d)
3018
24.
(Gốc Câu 24) Trong các hình: Thoi (d1=6, d2=3), Vuông (c=4), CN (4x3), Thang (đáy 3,6; cao 2). Hình diện tích bé nhất?
a)
Hình Thoi
b)
Hình Vuông
c)
Hình CN
d)
Hình Thang
25.
(Mới 1) Tập hợp các số nguyên x thỏa mãn −3≤x<2 là:
a)
{−3;−2;−1;0;1}
b)
{−2;−1;0;1;2}
c)
{−3;−2;−1;0;1;2}
d)
{−2;−1;0;1}
26.
(Mới 2) Số đối của số nguyên −(−5) là:
a)
5.0
b)
-5.0
c)
1.0
27.
(Mới 3) Kết quả của phép tính (−15)+(−25) là:
a)
-10.0
b)
10.0
c)
-40.0
d)
40.0
28.
(Mới 4) Kết quả của phép tính 12−(−8) là:
a)
4.0
b)
-4.0
c)
-20.0
d)
20.0
29.
(Mới 5) Tính nhanh: 25.(−4).(−2)
a)
-200.0
b)
200.0
c)
100.0
d)
-100.0
30.
(Mới 6) Giá trị của biểu thức (−3)3 là:
a)
27.0
b)
-27.0
c)
9.0
d)
-9.0
31.
(Mới 7) Tìm x biết: x+10=−5
a)
x=5
b)
x=−5
c)
x=−15
d)
x=15
32.
(Mới 8) Tìm x biết: 2x−4=−10
a)
x=−3
b)
x=−7
c)
x=3
d)
x=−6
33.
(Mới 9) Số nào sau đây chia hết cho cả 2, 3 và 5?
a)
120.0
b)
135.0
c)
100.0
d)
115.0
34.
(Mới 10) Trong các số sau, số nào là số nguyên tố?
a)
9.0
b)
15.0
c)
29.0
d)
33.0
35.
(Mới 11) Ước chung lớn nhất của 12 và 18 là:
a)
3.0
b)
6.0
c)
9.0
d)
36.0
36.
(Mới 12) Bội chung nhỏ nhất của 4 và 6 là:
a)
12.0
b)
24.0
c)
2.0
d)
10.0
37.
(Mới 13) Hình thoi có độ dài hai đường chéo là 8cm và 10cm. Diện tích là:
a)
80cm2
b)
40cm2
c)
18cm2
d)
36cm2
38.
(Mới 14) Hình bình hành có cạnh đáy 12cm, chiều cao tương ứng 5cm. Diện tích là:
a)
30cm2
b)
60cm2
c)
17cm2
d)
34cm2
39.
(Mới 15) Chu vi hình chữ nhật có chiều dài 8m, chiều rộng 5m là:
a)
13m
b)
26m
c)
40m
d)
20m
40.
(Mới 16) Hình thang cân có tính chất nào sau đây?
a)
Hai cạnh bên song song
b)
Hai đường chéo vuông góc
c)
Hai đường chéo bằng nhau
d)
Bốn cạnh bằng nhau
41.
(Mới 17) Hình lục giác đều có bao nhiêu trục đối xứng?
a)
3.0
b)
4.0
c)
5.0
d)
6.0
42.
(Mới 18) Trong các hình sau, hình nào không có tâm đối xứng?
a)
Hình bình hành
b)
Hình thoi
c)
Hình vuông
d)
Hình thang cân
43.
(Mới 19) Nhiệt độ lúc 5 giờ sáng là −3∘C, đến 12 giờ trưa nhiệt độ tăng thêm 5∘C. Nhiệt độ lúc 12 giờ là:
a)
2∘C
b)
−8∘C
c)
8∘C
d)
−2∘C
44.
(Mới 20) Một chiếc tàu ngầm đang ở độ sâu 20m dưới mực nước biển. Tàu lặn xuống thêm 15m nữa. Độ sâu mới của tàu là:
a)
-5m
b)
-35m
c)
5m
d)
35m (độ sâu)
45.
(Mới 21) Kết quả phép tính: 12:(−2)2 là:
a)
-3.0
b)
3.0
c)
-6.0
d)
6.0
46.
(Mới 22) Số nguyên x thỏa mãn x2=16 là:
a)
x=4
b)
x=−4
c)
x∈{4;−4}
d)
x=8
47.
(Mới 23) Khẳng định nào sau đây là sai?
a)
Tích hai số nguyên âm là một số dương
b)
Tổng hai số nguyên âm là một số âm
c)
Tích hai số nguyên dương là một số dương
d)
Tổng một số âm và một số dương luôn là số âm
48.
(Mới 24) Biểu thức 20210+54:52 có giá trị là:
a)
26.0
b)
25.0
c)
1.0
d)
2026.0
49.
(Mới 25) Nếu x chia hết cho 2 và x chia hết cho 5 thì chữ số tận cùng của x là:
a)
0
b)
2.0
c)
5.0
d)
8.0
50.
(Mới 26) Cho M=12a+15b+9. Khẳng định nào đúng?
a)
M chia hết cho 2
b)
M chia hết cho 3
c)
M chia hết cho 9
d)
M chia hết cho 5
51.
(Mới 27) Phân tích số 60 ra thừa số nguyên tố:
a)
22.3.5
b)
2.3.10
c)
4.3.5
d)
2.3
52.
(Mới 28) Hình vuông có diện tích 81cm2. Chu vi hình vuông đó là:
a)
9cm
b)
18cm
c)
36cm
d)
81cm
53.
(Mới 29) Hình thoi có cạnh bằng 5cm. Chu vi của hình thoi là:
a)
10cm
b)
15cm
c)
20cm
d)
25cm
54.
(Mới 30) Một mảnh vườn hình chữ nhật có diện tích 600m2, chiều rộng 20m. Chiều dài là:
a)
30m
b)
300m
c)
40m
d)
580m
55.
(Mới 31) Tính tổng: S=1+(−2)+3+(−4)+...+19+(−20)
a)
10.0
b)
-10.0
c)
20.0
d)
-20.0
56.
(Mới 32) Tìm x biết 15−(x+2)=5
a)
x=8
b)
x=12
c)
x=7
d)
x=10
57.
(Mới 33) Số nguyên âm lớn nhất có hai chữ số là:
a)
-99.0
b)
-10.0
c)
-11.0
d)
-1.0
58.
(Mới 34) Cho biết a<0 và b>0. Dấu của tích a.b2 là:
a)
Dương (+)
b)
Âm (-)
c)
Bằng 0
d)
Không xác định
59.
(Mới 35) Hình nào sau đây có trục đối xứng nhưng không có tâm đối xứng?
a)
Hình tròn
b)
Hình chữ nhật
c)
Hình thang cân
d)
Hình thoi
60.
(Mới 36) Để lát một nền nhà hình chữ nhật 5m×8m, người ta dùng gạch vuông cạnh 50cm. Số viên gạch cần dùng là:
a)
160 viên
b)
80 viên
c)
200 viên
d)
400 viên
61.
(Mới 37) Số tự nhiên n để (n+4) chia hết cho (n+1) là:
a)
n∈{0;2}
b)
n=1
c)
n∈{0;1}
d)
n∈{0;2;5}
62.
(Mới 38) Biết x∈Z và −5<x<−1. Tổng các giá trị của x là:
a)
-9.0
b)
-12.0
c)
-14.0
d)
-15.0
63.
(Mới 39) Cho hình bình hành ABCD, biết chu vi là 20cm, cạnh AB = 6cm. Độ dài cạnh BC là:
a)
14cm
b)
7cm
c)
4cm
d)
6cm
64.
Cho tập hợp A = {x ∈ Z
a)
Multiple Choice
b)
{-3; -2; -1; 0; 1; 2}
c)
{-2; -1; 0; 1; 2}
d)
{-2; -1; 0; 1}
e)
{-3; -2; -1; 0; 1}
65.
Số nguyên âm lớn nhất là số nào?
a)
-1.0
b)
-99.0
c)
Không xác định
66.
Kết quả của phép tính 20 + (-26) là:
a)
46.0
b)
-6.0
c)
6.0
d)
-46.0
67.
Số đối của số -15 là:
a)
15.0
b)
-15.0
c)
1/15
68.
Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: -12; 5; 0; -20.
a)
0; 5; -12; -20
b)
-20; -12; 0; 5
c)
-12; -20; 0; 5
d)
5; 0; -12; -20
69.
Tính: (-5) . (-4) =
a)
-20.0
b)
20.0
c)
-9.0
d)
9.0
70.
Tìm x biết: x - 10 = -5
a)
x = -15
b)
x = 5
c)
x = -5
d)
x = 15
71.
Kết quả phép tính (-3)^2 . 2 là:
a)
-18.0
b)
18.0
c)
-12.0
d)
12.0
72.
Phát biểu nào sau đây ĐÚNG về phép nhân số nguyên?
a)
Tích hai số nguyên âm là một số nguyên âm.
b)
Tích hai số nguyên dương là một số nguyên âm.
c)
Tích hai số nguyên trái dấu là một số nguyên âm.
d)
Tích của 0 với một số nguyên luôn khác 0.
73.
Tính giá trị biểu thức: 100 - (50 - 20)
a)
70.0
b)
30.0
c)
130.0
d)
80.0
74.
Số nào sau đây chia hết cho cả 2 và 5?
a)
2022.0
b)
2025.0
c)
2020.0
d)
2024.0
75.
Dấu hiệu chia hết cho 3 là:
a)
Chữ số tận cùng là 3.
b)
Tổng các chữ số chia hết cho 3.
c)
Tổng các chữ số chia hết cho 9.
d)
Chữ số tận cùng là 0, 3, 6, 9.
76.
Trong các số sau, số nào là số nguyên tố?
a)
9.0
b)
15.0
c)
2.0
d)
21.0
77.
Phân tích số 12 ra thừa số nguyên tố:
a)
2^2 . 3
b)
2025-06-02 00:00:00
c)
2025-04-03 00:00:00
d)
2002-03-02 00:00:00
78.
Số nào sau đây chia hết cho 9?
a)
123.0
b)
450.0
c)
712.0
d)
109.0
79.
Ước chung lớn nhất (UCLN) của 12 và 18 là:
a)
3.0
b)
6.0
c)
36.0
d)
2.0
80.
Bội chung nhỏ nhất (BCNN) của 4 và 6 là:
a)
12.0
b)
24.0
c)
2.0
d)
10.0
81.
Tìm x biết x chia hết cho 12, x chia hết cho 15 và x là nhỏ nhất (x > 0).
a)
30.0
b)
60.0
c)
180.0
d)
3.0
82.
Tập hợp các ước của 8 là:
a)
{1; 2; 4; 8}
b)
{0; 1; 2; 4; 8}
c)
{2; 4}
d)
{1; 2; 4; 6; 8}
83.
Số 0 là:
a)
Số nguyên tố
b)
Hợp số
c)
Bội của mọi số nguyên khác 0
d)
Ước của mọi số tự nhiên
84.
Công thức tính diện tích hình chữ nhật có độ dài hai cạnh a, b là:
a)
S = a + b
b)
S = (a + b) . 2
c)
S = a . b
d)
S = a^2
85.
Diện tích hình thoi có hai đường chéo d1 = 6cm, d2 = 8cm là:
a)
48 cm²
b)
24 cm²
c)
14 cm²
d)
28 cm²
86.
Hình nào sau đây có 4 cạnh bằng nhau?
a)
Hình chữ nhật
b)
Hình thang cân
c)
Hình thoi
d)
Hình bình hành
87.
Chu vi hình vuông có cạnh 5cm là:
a)
25 cm
b)
20 cm
c)
10 cm
d)
15 cm
88.
Hình bình hành có diện tích 40 cm², cạnh đáy 8cm. Chiều cao tương ứng là:
a)
5 cm
b)
320 cm
c)
10 cm
d)
4 cm
89.
Hình nào sau đây có tâm đối xứng?
a)
Hình thang cân
b)
Hình tam giác đều
c)
Hình bình hành
d)
Hình thang vuông
90.
Diện tích hình thang có đáy lớn 10cm, đáy bé 6cm, chiều cao 4cm là:
a)
64 cm²
b)
32 cm²
c)
16 cm²
d)
30 cm²
91.
Trục đối xứng của hình chữ nhật là:
a)
Hai đường chéo
b)
Hai đường thẳng đi qua trung điểm các cặp cạnh đối diện
c)
Chỉ có 1 trục đối xứng dọc
d)
Không có trục đối xứng
92.
Một mảnh vườn hình vuông có cạnh 10m. Diện tích là:
a)
40 m²
b)
100 m²
c)
20 m²
d)
1000 m²
93.
Tổng số đo các góc trong một hình chữ nhật là:
a)
180 độ
b)
360 độ
c)
90 độ
d)
270 độ
94.
Nhiệt độ lúc 5 giờ sáng là -3 độ C. Đến 12 giờ trưa nhiệt độ tăng thêm 5 độ C. Nhiệt độ lúc 12 giờ là:
a)
-8 độ C
b)
2 độ C
c)
8 độ C
d)
-2 độ C
95.
Có 12 bút và 18 vở. Chia đều thành các phần quà. Số phần quà nhiều nhất là:
a)
2.0
b)
3.0
c)
6.0
d)
12.0
96.
Thứ tự thực hiện phép tính đúng là:
a)
Cộng trừ -> Nhân chia -> Lũy thừa -> Ngoặc
b)
Ngoặc -> Lũy thừa -> Nhân chia -> Cộng trừ
c)
Lũy thừa -> Ngoặc -> Nhân chia -> Cộng trừ
d)
Nhân chia -> Cộng trừ -> Ngoặc
97.
Kết quả của 3^3 là:
a)
9.0
b)
27.0
c)
6.0
d)
18.0
98.
Tìm số tự nhiên x biết 15 chia hết cho x - 1:
a)
x = 16
b)
x = 4
c)
x = 2
d)
Tất cả đáp án trên đều đúng
99.
Số La Mã XIX có giá trị là:
a)
19.0
b)
21.0
c)
18.0
d)
20.0
100.
Hình thang cân có hai đường chéo:
a)
Vuông góc với nhau
b)
Bằng nhau
c)
Cắt nhau tại trung điểm
d)
Song song
101.
Cho a = -5, b = 2. Tính a^2 + b
a)
-23.0
b)
12.0
c)
27.0
d)
-8.0
102.
Số đối của tổng (-5 + 3) là:
a)
-2.0
b)
2.0
c)
8.0
d)
-8.0
103.
Trong tập hợp số nguyên Z, khẳng định nào sai?
a)
N ⊂ Z
b)
Z bao gồm số nguyên âm và số tự nhiên
c)
Số 0 là số nguyên dương
d)
Số nguyên âm nhỏ hơn 0
100 %
