wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CK1 TIN 6

Total questions: 34

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Vật nào dưới đây không phải là vật mang tin?

a)

Tạp chí.

b)

Truyện tranh.

c)

Sách.

d)

Bút.

2.

Từ nào còn thiếu trong chỗ trống? Thông tin …… giúp con người đưa ra những lựa chọn tốt.

a)

Đúng.

b)

Dài.

c)

Nhanh.

d)

Nhiều.

3.

Giáo viên thu thập điểm kiểm tra của lớp và tính ra điểm trung bình của từng học sinh. Trong trường hợp này:

a)

Điểm trung bình là dữ liệu, bảng điểm là thông tin.

b)

Cả bảng điểm và điểm trung bình đều là dữ liệu.

c)

Bảng điểm là dữ liệu, điểm trung bình là thông tin rút ra.

d)

Tất cả đều là thông tin.

4.

1 GB bằng bao nhiêu MB?

a)

1024

b)

2048

c)

8

d)

100

5.

Tại sao máy tính hiện đại có thể xử lí, lưu trữ và trao đổi mọi loại thông tin (văn bản, hình ảnh, âm thanh) chỉ bằng cách sử dụng hai kí hiệu cơ bản là 0 và 1?

a)

Vì 0 và 1 là hai số tự nhiên đầu tiên và dễ tính toán nhất.

b)

Vì các kí hiệu 0 và 1 được truyền qua cáp quang nhanh hơn các kí hiệu khác.

c)

Việc sử dụng nhiều hơn hai kí hiệu sẽ làm tăng chi phí sản xuất phần cứng máy tính.

d)

Vì tất cả các loại thông tin đều có thể được chuyển đổi (mã hóa) thành dãy các tín hiệu có hai trạng thái đối lập (ví dụ: có điện/không có điện, sáng/tối), tương ứng với 0 và 1.

6.

Đặc điểm chính của Internet là:

a)

Kết nối các mạng máy tính trên toàn thế giới.

b)

Chỉ sử dụng cho mục đích giải trí.

c)

Chỉ hoạt động trong phạm vi một quốc gia.

d)

Không thể truyền tải dữ liệu.

7.

Đâu là một ví dụ về địa chỉ của website:

a)

thaygiaotin1990@gmail.com

b)

https://thaygiaotin.io.vn/

c)

thaygiaotin123456

d)

thaygiaotin

8.

Một trang web có địa chỉ sau: https://vnexpress.net/khoa-hoc/ung-dung. Trang chủ của trang web đó có địa chỉ là gì?

a)

vnexpress.net

b)

khoa-hoc

c)

ung-dung

d)

vnexpress.net/khoa-hoc/ung-dung

9.

Chức năng chính của trình duyệt là để:

a)

Soạn thảo văn bản.

b)

Truy cập các website.

c)

Tạo các video clip.

d)

Lập trình.

10.

World Wide Web (WWW) là gì?

a)

Là hệ thống thư điện tử.

b)

Là hệ thống các máy tính nối mạng toàn cầu.

c)

Là giao thức truyền dữ liệu trên Internet.

d)

Là dịch vụ cho phép truy cập và xem các trang web.

11.

Để bảo vệ thông tin cá nhân, em hãy cho biết không nên làm những việc nào?

a)

Thay đổi mật khẩu hàng ngày.

b)

Tin tưởng các chi dẫn trên mạng Internet.

c)

Hạn chế đăng nhập ở nơi công cộng (quán cà phê, nhà ga, sân bay,...).

d)

Cài đặt phần mềm diệt virus.

12.

Lời khuyên nào sai khi em muốn bảo vệ máy tính và thông tin trên máy tính của mình?

a)

Đừng bao giờ mở thư điện tử và mở tệp đính kèm thư từ những người không quen biết.

b)

Luôn nhớ đăng xuất khi sử dụng xong máy tính, thư điện tử.

c)

Chẳng cần làm gì vì máy tính đã được cài đặt sẵn các thiết bị bảo vệ từ nhà sản xuất.

d)

Nên cài đặt phần mềm bảo vệ máy tính khỏi virus và thường xuyên cập nhật phần mềm bảo vệ.

13.

Mục đích chính của việc tạo ra mạng máy tính là để chia sẻ tài nguyên như máy in, máy quét, hoặc dữ liệu giữa các máy tính. Phát biểu này Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Nội dung: b) Switch (Bộ chuyển mạch) là một trong những thiết bị dùng để kết nối các máy tính trong mạng máy tính. Phát biểu này Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Nếu một máy tính không được kết nối với mạng, nó vẫn có thể chia sẻ dữ liệu trực tiếp với một máy tính khác nằm cách xa hàng trăm kilomet. Phát biểu này Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Nội dung: Lợi ích của Internet chỉ gói gọn trong việc tìm kiếm thông tin trên World Wide Web và không bao gồm các dịch vụ như thư điện tử (email). Phát biểu này Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Bạn đang chuẩn bị cho một chuyến dã ngoại (phục vụ cuộc sống) và muốn biết thời tiết tại điểm đến sẽ như thế nào trong 3 ngày tới. Việc sử dụng ứng dụng hoặc trang web dự báo thời tiết chuyên dụng được coi là một cách tìm kiếm thông tin hiệu quả và kịp thời. Phát biểu này

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Khi không hiểu nghĩa của một từ chuyên ngành trong sách giáo khoa (hoặc học tập), bạn chỉ cần tra cứu nhanh trên công cụ tìm kiếm chung (Google) thay vì truy cập các trang từ điển chuyên ngành hoặc từ điển thuật ngữ có sẵn trên mạng. Phát biểu này Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Bạn nhận được một email quan trọng từ thầy cô và muốn gửi lại nội dung y hệt cho tất cả các bạn cùng nhóm để thông báo. Thao tác hợp lí và nhanh chóng nhất là sử dụng chức năng Chuyển tiếp (Forward) thư đó. Phát biểu này

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Nội dung: d) Sau khi sử dụng email trên máy tính công cộng tại thư viện, bạn chỉ cần đóng cửa sổ trình duyệt là đủ để bảo vệ tài khoản và không cần thực hiện thao tác Đăng xuất (Sign out/Log out). Phát biểu này Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Câu 15. a) WWW là viết tắt của cụm từ ..........

a)

World Wide Web

b)

World Web Wide

c)

Web World Wide

d)

Wide Web World

22.

Câu 15. b) ............ là một phần mềm ứng dụng để truy cập và xem nội dung của website.

a)

Trình duyệt web

b)

Trình soạn thảo văn bản

c)

Phần mềm diệt virus

d)

Phần mềm nghe nhạc

23.

Câu 15. c) ............ một hệ thống phần mềm cho phép người dùng internet tìm kiếm thông tin trên WWW.

a)

Công cụ tìm kiếm

b)

Trình duyệt web

c)

Hệ điều hành

d)

Phần mềm diệt virus

24.

Câu 15. d) Phần tử bắt buộc phải có trong một địa chỉ thư điện tử (email) hợp lệ là ..........

a)

@

b)

.com

c)

#

d)

$

25.

Nêu một ưu điểm cơ bản của dịch vụ thư điện tử (email) so với việc gửi thư truyền thống:

a)

Nhanh chóng, tiện lợi, tiết kiệm chi phí.

b)

Không cần kết nối Internet.

c)

Không cần địa chỉ người nhận.

d)

Không thể gửi tập tin đính kèm.

26.

Nêu một nhược điểm cơ bản của dịch vụ thư điện tử (email) so với việc giao tiếp trực tiếp qua điện thoại

a)

Không truyền đạt được cảm xúc, dễ bị hiểu lầm.

b)

Không thể gửi hình ảnh qua email.

c)

Email luôn bị mất dữ liệu khi gửi.

d)

Email không thể sử dụng vào ban đêm.

27.

Trong tìm kiếm thông tin trên Google, việc sử dụng dấu ngoặc kép quanh một cụm từ có tác dụng

a)

Giúp tìm kiếm chính xác cụm từ đó.

b)

Giúp tìm kiếm các trang web có hình ảnh liên quan.

c)

Giúp tìm kiếm các trang web mới nhất.

d)

Giúp tìm kiếm các trang web có nhiều lượt truy cập.

28.

Nếu muốn sao chép đoạn văn bản hoặc hình ảnh nào đó trên trang web và ghi vào tệp tóm tắt thì thực hiện thao tác sao chép như ...

a)

Chọn đoạn văn bản/hình ảnh, nhấn chuột phải chọn 'Sao chép', sau đó dán vào tệp tóm tắt.

b)

Chọn đoạn văn bản/hình ảnh, nhấn chuột phải chọn 'Xóa', sau đó dán vào tệp tóm tắt.

c)

Chọn đoạn văn bản/hình ảnh, nhấn chuột phải chọn 'Lưu thành...', sau đó dán vào tệp tóm tắt.

d)

Chọn đoạn văn bản/hình ảnh, nhấn chuột phải chọn 'In', sau đó dán vào tệp tóm tắt.

29.

Câu 18 (1 điểm). Đâu là các bước tạo tài khoản thư điện tử?

a)

Chọn nhà cung cấp dịch vụ, điền thông tin cá nhân, tạo tên đăng nhập và mật khẩu, xác nhận đăng ký.

b)

Chọn nhà cung cấp dịch vụ, tải phần mềm diệt virus, đăng nhập vào tài khoản ngân hàng.

c)

Chọn nhà cung cấp dịch vụ, nhập mã OTP từ điện thoại, đăng ký số điện thoại mới.

d)

Chọn nhà cung cấp dịch vụ, cài đặt trình duyệt web, đăng ký tài khoản mạng xã hội.

30.

Câu 19 (1 điểm). Biện pháp nào sau đây giúp phòng ngừa tác hại khi tham gia internet?

a)

Không chia sẻ thông tin cá nhân, sử dụng phần mềm diệt virus, kiểm soát thời gian sử dụng, không truy cập trang web không rõ nguồn gốc.

b)

Chia sẻ mật khẩu với bạn bè, truy cập mọi trang web, không cần phần mềm bảo vệ, sử dụng internet không giới hạn.

c)

Chỉ sử dụng internet vào ban đêm, không cần kiểm soát thông tin cá nhân, tải mọi phần mềm miễn phí.

d)

Không cần quan tâm đến bảo mật, sử dụng internet ở nơi công cộng, chia sẻ thông tin cá nhân lên mạng xã hội.

31.

Giả sử một bức ảnh được chụp bằng điện thoại có dung lượng là 2 MB . Hỏi: Chiếc điện thoại có bộ nhớ 1 GB thì chứa được bao nhiêu bức ảnh?

(Hãy gõ câu trả lời vào ô dưới)

(a)  

32.

Giả sử một bức ảnh được chụp bằng điện thoại có dung lượng là 2 MB . Hỏi: Chiếc điện thoại có bộ nhớ 3 GB thì chứa được bao nhiêu bức ảnh?

(Hãy gõ câu trả lời vào ô dưới)

(a)  

33.

Giả sử một bức ảnh được chụp bằng điện thoại có dung lượng là 2 MB . Hỏi: Chiếc điện thoại có bộ nhớ 32 GB thì chứa được bao nhiêu bức ảnh?

(Hãy gõ câu trả lời vào ô dưới)

(a)  

34.

Giả sử một bức ảnh được chụp bằng điện thoại có dung lượng là 2 MB . Hỏi: Chiếc điện thoại có bộ nhớ 64 GB thì chứa được bao nhiêu bức ảnh?

(Hãy gõ câu trả lời vào ô dưới)

(a)