wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Python cơ bản

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Python là:

a)

Ngôn ngữ máy

b)

Ngôn ngữ bậc cao

c)

Ngôn ngữ phần cứng

d)

Ngôn ngữ đánh dấu

2.

Python phân biệt:

a)

Số và chữ

b)

Chữ hoa – chữ thường

c)

Kí tự đặc biệt

d)

Dấu cách

3.

Câu lệnh in “xin chao” là:

a)

print(xin chao)

b)

print xin chao

c)

print('xin chao')

d)

print = xin chao

4.

Chuỗi trong Python đặt trong:

a)

Dấu nháy đơn

b)

Dấu nháy kép

c)

Cả A và B

d)

Ngoặc vuông

5.

Câu lệnh gán là:

a)

x==5

b)

x=5

c)

x!=5

d)

x:=5

6.

Biến nào đặt sai quy tắc?

a)

xy

b)

x_y

c)

12xy

d)

x

7.

Lệnh nhập số nguyên là:

a)

input()

b)

int(input())

c)

float(input())

d)

print()

8.

Giá trị in ra của y trong đoạn lệnh: y=10 print(y)

a)

y

b)

0

c)

1

d)

10

9.

Kiểu dữ liệu của tổng 5 và 6 là:

a)

int

b)

float

c)

bool

d)

str

10.

Câu lệnh đưa biểu thức ra màn hình là:

a)

print()

b)

print(danh sách biểu thức)

c)

print danh sách

d)

in()

11.

Câu lệnh if đúng cú pháp là:

a)

if điều kiện

b)

if điều kiện:

c)

if(điều kiện)

d)

if = điều kiện

12.

Trong if–else, khối lệnh if chạy khi:

a)

Điều kiện đúng

b)

Điều kiện sai

c)

Điều kiện =0

d)

Điều kiện khác 0

13.

Điều kiện trong if là:

a)

Biểu thức số

b)

Biểu thức logic

c)

Chuỗi

d)

Hàm

14.

Vòng lặp không biết trước số lần là:

a)

for

b)

while

c)

if

d)

else

15.

Vòng lặp biết trước số lần là:

a)

while

b)

if

c)

for

d)

else

16.

Giá trị i in đoạn lệnh: for i in range(1,5): print(i)

a)

0 1 2 3 4

b)

1 2 3 4

c)

1 2 3 4 5

d)

0 1 2 3

17.

range(1,5) cho i chạy từ:

a)

1 đến 5

b)

0 đến 4

c)

1 đến 4

d)

0 đến 5

18.

Dòng lệnh nhập a là:

a)

a=input()

b)

a=int(input())

c)

input(a)

d)

print(a)

19.

print dùng để:

a)

Nhập dữ liệu

b)

Tính toán

c)

Xuất dữ liệu

d)

So sánh

20.

Chương trình Python cần:

a)

Thụt đầu dòng

b)

Không cần thụt dòng

c)

Dấu chấm phẩy

d)

Dấu ngoặc nhọn

21.

Câu lệnh nhập dữ liệu trong Python là:

a)

print()

b)

input()

c)

int()

d)

float()

22.

Để nhập số thực trong Python, ta dùng:

a)

int(input())

b)

str(input())

c)

float(input())

d)

bool(input())

23.

Câu lệnh print() dùng để:

a)

Nhập dữ liệu

b)

So sánh

c)

Xuất dữ liệu ra màn hình

d)

Gán biến

24.

Biểu thức Python của 𝑏 2 − 4 𝑎 𝑐 là:

a)

b^2-4ac

b)

bb-4ac

c)

b**2-4ac

d)

b**2-4ac

25.

Biểu thức Python của (𝑎:𝑏)𝑐 là:

a)

a/bc

b)

a:(bc)

c)

a/bc

d)

(a:b)*c

26.

Trong Python, câu lệnh if phải kết thúc bằng:

a)

Dấu chấm

b)

Dấu phẩy

c)

Dấu hai chấm (:)

d)

Dấu chấm phẩy

27.

Khối lệnh trong if – else được xác định bằng:

a)

Dấu ngoặc

b)

Thụt đầu dòng

c)

Dấu chấm phẩy

d)

Dấu hai chấm

28.

Mục đích của việc học lập trình Python ở trường là:

a)

Chỉ để viết mã

b)

Chỉ để dùng máy tính

c)

Rèn tư duy logic và giải quyết vấn đề

d)

Chỉ để thi cử