Font size
WorksheetsĐánh giá NL - NVKD
Total questions: 94
Worksheet time: 47mins
Theo quy trình phần mềm đơn hàng QTKD.01, Annex nhập được phê duyệt bởi cá nhân/bộ phận nào?
NVKD chi nhánh
TPKD chi nhánh
TPKD Công ty
Không cần phê duyệt
Theo quy trình phần mềm đơn hàng QTKD.01, ĐNTT được phê duyệt bởi cá nhân/bộ phận nào?
NVKD chi nhánh PD1/TPKD chi nhánh PD2
TPKD chi nhánh PD1/TP Kế toán chi nhánh PD2
TPKD chi nhánh PD1/TP KDCTY PD2
TPKD chi nhánh PD1/TP Kế toán Công ty PD2
Theo quy trình đánh giá khách hàng QTKD.03, bảng đánh giá khách hàng mới yêu cầu những thông tin nào?
Chủng loại mặt hàng/nhãn hiệu, số năm hoạt động, ĐKKD, Quy mô công ty, Báo cáo tài chính, Báo cáo thuế, Điều kiện thanh toán, Thông tin ngân hàng, Thị trường sản xuất
Chủng loại nhãn hiệu, số năm hoạt động, ĐKKD, Quy mô công ty, Báo cáo tài chính, Báo cáo thuế, Điều kiện thanh toán, Thông tin ngân hàng, Thị trường sản xuất
Chủng loại nhãn hiệu, số năm hoạt động, ĐKKD, Quy mô công ty, Báo cáo tài chính, Báo cáo lợi nhuận, Điều kiện thanh toán, Thông tin ngân hàng, Thị trường sản xuất
Chủng loại nhãn hiệu/mặt hàng, số năm hoạt động, ĐKKD, Quy mô công ty, Báo cáo tài chính, Báo cáo lợi nhuận, Điều kiện thanh toán, Thông tin ngân hàng, Thị trường sản xuất
Theo quy trình đưa hàng đi gia công QTKD.05, chào giá các đơn vị gia công theo hình thức nào
Chào giá cạnh tranh
Đấu thầu
Chào giá linh hoạt
Chào giá trọn gói
Theo quy trình đưa hàng đi gia công QTKD.05, tờ trình phê duyệt mang hàng đi gia công được phê duyệt bởi?
Tổng giám đốc
Chủ tịch HĐQT
PCT HĐQT Thường trực
Giám đốc chi nhánh
Theo quy trình đưa hàng đi gia công QTKD.05, đơn vị gia công cần có những giấy tờ gì để đảm bảo theo quy định của Hải quan
Chứng nhận hải quan, Giấy ĐKKD
Chứng nhận kiểm tra cơ sản xuất hải quan của đơn vị gia công, Giấy chứng nhận ĐKKD
Giấy chứng nhận ĐKKD, Báo cáo thuế
Chứng nhận doanh nghiệp của hải quan, Giấy chứng nhận ĐKKD
Theo quy trình đàm phán, ký hợp đồng, phụ lục hợp đồng với khách hàng đối với đơn vị may, phụ trợ QTKD.06, PKD Công ty kiểm soát từ bước nào trước khi thẩm duyệt HĐ và PLHĐ
Đàm phán và xác nhận giá
Đàm phán điều khoản HĐ, PLHĐ
Đàm phán điều khoản thanh toán
2 bên chốt nội dung các điều khoản hợp đồng
Theo quy trình thu hồi công nợ xuất khẩu QTKD.07, bộ chứng từ đòi tiền phải hoàn thành sau bao nhiêu ngày hàng lên tàu?
3-5 ngày
7-10 ngày
5-7 ngày
1-3 ngày
Theo quy trình chào giá khách hàng QTKD.16, ai là người có thẩm quyền chốt giá với khách hàng
PCT HĐQT Thường trực
TGĐ
PGĐ/TPKD chi nhánh
TGĐ/PGĐ-TPKD chi nhánh/TPKD Công ty
Theo quy trình xác nhận năng lực QTKD.17, ai là người có thẩm quyền thông báo về năng lực nhà máy hiện tại với khách hàng?
GĐ chi nhánh
PGĐ/TP KHSX chi nhánh
PGĐ/TP KD chi nhánh
PKD Công ty
Theo quy trình phân cấp quản lý thông tin QTKD.04, bộ phận KD chịu trách nhiệm trao đổi/làm việc những thông tin nào đối với khách hàng
Năng lực, chào giá, năng lực mẫu phát triển, tiến độ mẫu, Tiến độ đặt hàng/vật tư, thông tin từ các bộ phận nội bộ TNG
Năng lực, chào giá, tiến độ mẫu, Tiến độ đặt hàng/vật tư, thông tin từ các bộ phận nội bộ TNG
Năng lực, chào giá, tiến độ mẫu, Tiến độ đặt hàng/vật tư, Chất lượng đơn hàng
Năng lực,tiến độ mẫu, Tiến độ đặt hàng/vật tư, thông tin từ các bộ phận nội bộ TNG
Theo quy định V/v đánh giá NCC trước khi trình ký hợp đồng Số: 9060/2025/QyĐ-TNG, tiêu chí doanh thu của NCC cần đạt tiêu chuẩn là bao nhiêu?
DN nhỏ: DT trên 10 tỷ đồng/năm (thương mại, dịch vụ) hoặc trên 50
tỷ đồng/năm (sản xuất).
DN vừa: Từ 50 tỷ đến dưới 150 tỷ đồng/năm (thương mại, dịch vụ)
hoặc từ 100 tỷ đến dưới 500 tỷ đồng/năm (sản xuất)
DN lớn: Doanh thu: Từ 150 tỷ đồng/năm trở lên (thương mại, dịch
vụ) hoặc từ 500 tỷ đồng/năm trở lên (sản xuất)
DN nhỏ: DT trên 20 tỷ đồng/năm (thương mại, dịch vụ) hoặc trên 60
tỷ đồng/năm (sản xuất).
DN vừa: Từ 60 tỷ đến dưới 200 tỷ đồng/năm (thương mại, dịch vụ)
hoặc từ 100 tỷ đến dưới 500 tỷ đồng/năm (sản xuất)
DN lớn: Doanh thu: Từ 200 tỷ đồng/năm trở lên (thương mại, dịch
vụ) hoặc từ 500 tỷ đồng/năm trở lên (sản xuất)
DN nhỏ: DT trên 20 tỷ đồng/năm (thương mại, dịch vụ) hoặc trên 50
tỷ đồng/năm (sản xuất).
DN vừa: Từ 50 tỷ đến dưới 200 tỷ đồng/năm (thương mại, dịch vụ)
hoặc từ 100 tỷ đến dưới 500 tỷ đồng/năm (sản xuất)
DN lớn: Doanh thu: Từ 200 tỷ đồng/năm trở lên (thương mại, dịch
vụ) hoặc từ 500 tỷ đồng/năm trở lên (sản xuất)
DN nhỏ: DT trên 30 tỷ đồng/năm (thương mại, dịch vụ) hoặc trên 60
tỷ đồng/năm (sản xuất).
DN vừa: Từ 60 tỷ đến dưới 200 tỷ đồng/năm (thương mại, dịch vụ)
hoặc từ 100 tỷ đến dưới 600 tỷ đồng/năm (sản xuất)
DN lớn: Doanh thu: Từ 200 tỷ đồng/năm trở lên (thương mại, dịch
vụ) hoặc từ 600 tỷ đồng/năm trở lên (sản xuất)
Theo quy định V/v đánh giá NCC trước khi trình ký hợp đồng Số: 9060/2025/QyĐ-TNG, NCC là nhà sản xuất hay nhà thương mại đáp ứng đủ tiêu chuẩn ký hợp đồng?
Yêu cầu NCC phải là nhà sản xuất
Có thể là nhà sản xuất hoặc nhà thương mại
Yêu cầu ncc là nhà thương mại của nước ngoài có trụ sở tại Việt Nam
Ưu tiên NCC có nhà máy sản xuất. Trừ trường hợp NCC chỉ định của khách có trụ sở tại nước ngoài, phân phối qua văn phòng tại Việt Nam.
Theo quy trình khiếu nại, đổi trả nhà cung cấp QT.QLSX 11, NVKD dựa vào biên bản nào để khiếu nại NCC về lỗi NPL và làm việc với NCC trong vòng bao nhiêu ngày kể từ ngày biên bản?
Biên bản kiểm lỗi của QC và báo NCC trong vòng 1-3 ngày kể từ ngày nhận biên bản
Biên bản kiểm lỗi của KCS NPL và báo NCC trong vòng 1 ngày kể từ ngày nhận biên bản
Biên bản kiểm lỗi của NCC và báo NCC trong vòng 1 ngày kể từ ngày nhận biên bản
Biên bản kiểm lỗi của KCS NPL và báo NCC trong vòng 1-3 ngày kể từ ngày nhận biên bản
Theo quy trình khiếu nại, đổi trả nhà cung cấp QT.QLSX 11, các bước xuất trả NPL lỗi gồm những bước nào?
- Báo XNK về việc xuất trả NPL lỗi.
- Lệnh xuất ký lãnh đạo chi nhánh
- Phiếu xuất ký CBQL công ty, Phòng KD-KHSX
- Trường hợp NCC không nhận lại NPL lỗi do chi phí vận chuyển cao, thông báo cho NCC để tiêu hủy, đồng thời báo cho P XNK để tiến hành thủ tục theo quy định của Luật Việt Nam và quy định của Công ty
- Báo NCC về việc xuất trả NPL lỗi.
- Lệnh xuất ký lãnh đạo chi nhánh
- Phiếu xuất ký CBQL công ty, Phòng KD-KHSX
- Trường hợp NCC không nhận lại NPL lỗi do chi phí vận chuyển cao, thông báo cho NCC để tiêu hủy, đồng thời báo cho P XNK để tiến hành thủ tục theo quy định của Luật Việt Nam và quy định của Công ty
- Báo NCC về việc xuất trả NPL lỗi.
- Lệnh xuất ký TPKD chi nhánh
- Phiếu xuất ký CBQL công ty, Phòng KD-KHSX
- Trường hợp NCC không nhận lại NPL lỗi do chi phí vận chuyển cao, thông báo cho NCC để tiêu hủy, đồng thời báo cho P XNK để tiến hành thủ tục theo quy định của Luật Việt Nam và quy định của Công ty
- Báo XNK về việc xuất trả NPL lỗi.
- Lệnh xuất ký TPKD chi nhánh
- Phiếu xuất ký CBQL công ty, Phòng KD-KHSX
- Trường hợp NCC không nhận lại NPL lỗi do chi phí vận chuyển cao, thông báo cho NCC để tiêu hủy, đồng thời báo cho P XNK để tiến hành thủ tục theo quy định của Luật Việt Nam và quy định của Công ty
Các bước tạo HĐ với NCC mới trên phần mềm trước khi trình duyệt?
Trong phần danh mục nhà cung cấp, nháy đúp vào đối tượng cần tạo hợp đồng =>trên cửa sổ Danh sách hợp đồng ncc, chọn thêm mới và update thông tin mới (số hđ, hạn hđ,...) => click vào nút trình duyệt => click vào nút tạo hợp đồng => Điền các thông tin cần thiết trên cửa sổ tạo hợp đồng => chọn lưu => xem in hợp đồng
Trong phần danh mục nhà cung cấp, tạo đối tượng mới trên phần mềm => nháy đúp vào đối tượng đã tạo => trên cửa sổ Danh sách hợp đồng ncc, chọn đối tượng và click vào nút tạo hợp đồng => Điền các thông tin cần thiết trên cửa sổ tạo hợp đồng => chọn xem in hợp đồng
Trong phần danh mục nhà cung cấp, tạo đối tượng mới trên phần mềm => nháy đúp vào đối tượng đã tạo => trên cửa sổ Danh sách hợp đồng ncc, chọn đối tượng và click vào nút tạo hợp đồng => Điền các thông tin cần thiết trên cửa sổ tạo hợp đồng => chọn lưu => xem in hợp đồng
Trong phần danh mục nhà cung cấp, báo PKD Công ty tạo đối tượng mới trên phần mềm => nháy đúp vào đối tượng đã tạo => trên cửa sổ Danh sách hợp đồng ncc, chọn đối tượng và click vào nút tạo hợp đồng => Điền các thông tin cần thiết trên cửa sổ tạo hợp đồng => chọn lưu => xem in hợp đồng
Theo quy trình mua NPL tự source QT.QLSX.10, hồ sơ họp xét giá và chọn NCC bao gồm?
Email báo giá của các NCC,
Bảng TH giá, Biên bản họp
xét giá
PI của NCC, Bảng TH giá, Bảng đánh giá NCC
Bảng mẫu chất lượng của NCC, Bảng TH giá, Biên bản họp xét giá
Bảng mẫu chất lượng của NCC, Bảng TH giá, Biên bản họp xét giá, bảng đánh giá NCC
Bảng giá thành P1/P2/P3 là gì?
P1: Bảng tính giá thành làm việc với khách hàng
P2: Bảng giá thành theo định mức sản xuất
P3: Bảng giá thành theo quyết toán thực tế sau sản xuất
P1: Bảng tính giá thành chốt với khách hàng
P2: Bảng giá thành đặt hàng
P3: Bảng giá thành theo quyết toán thực tế sau sản xuất
P1: Bảng tính giá thành làm việc với khách hàng
P2: Bảng giá thành đặt hàng
P3: Bảng giá thành theo quyết toán thực tế sau sản xuất
P1: Bảng tính giá thành làm việc với khách hàng
P2: Bảng giá thành đặt hàng
P3: Bảng giá thành sản xuất
Giá CM P1/P2/P3 là gì?
CM P1: giá đàm phán với khách hàng
CM P2: Tính theo thời gian công nghệ thực tế sản xuất của từng chi tiết sản phẩm
CM P3: Tính theo thời gian công nghệ của từng chi tiết sản phẩm theo định mức thời gian công nghệ
CM P1: giá đàm phán với khách hàng
CM P2: Tính theo thời gian kỹ thuật thực tế sản xuất của từng chi tiết sản phẩm
CM P3: Tính theo thời gian kỹ thuật của từng chi tiết sản phẩm theo định mức thời gian công nghệ
CM P1: giá đàm phán với khách hàng
CM P2: Tính theo thời gian công nghệ của từng chi tiết sản phẩm theo định mức thời gian công nghệ
CM P3: Tính theo thời gian công nghệ thực tế sản xuất của từng chi tiết sản phẩm
CM P1: giá CM của bộ phận công nghệ
CM P2: Tính theo thời gian công nghệ của từng chi tiết sản phẩm theo định mức thời gian công nghệ
CM P3: Tính theo thời gian công nghệ thực tế sản xuất của từng chi tiết sản phẩm
Khi PAKD đã phê duyệt 2, đã ăn doanh số và cần sửa giá. NVKD cần làm gì?
B1: Email cho TGĐ và PKD Công ty về lý do sửa giá và xin hủy phê duyệt 2
B2: TGĐ tick sửa giá FOB/CM trên phần mềm
B3: Sửa giá PAKD
B4: Báo NVKD Công ty kiểm tra và xin phê duyệt 2 lại
B1: Email cho TGĐ về lý do sửa giá và xin hủy phê duyệt 2
B2: TGĐ tick sửa giá FOB/CM trên phần mềm
B3: Sửa giá PAKD
B4: Báo NVKD Công ty kiểm tra và xin phê duyệt 2 lại
B1: Email cho PKD Công ty về lý do sửa giá và xin hủy phê duyệt 2
B2: Sửa giá PAKD
B3: Báo TPKD Công ty kiểm tra và xin phê duyệt 2 lại
B1: Email cho PKD Công ty về lý do sửa giá và xin hủy phê duyệt 2
B2: Sửa giá PAKD
B3: Báo NVKD Công ty kiểm tra và xin phê duyệt 2 lại
Cho PAKD với số lượng và phối vải/phối màu như sau, tìm phương án đặt tên vật tư PAKD đúng theo quy định? Tổng số lượng đơn hàng 39,000pcs trong đó màu solid 35,000pcs, màu in 4,000pcs.
Vải lót lưới dùng loại vải giống nhau cho cả đơn hàng, vải quần inner lượng hàng 30,000pcs dùng vải solid, lượng hàng 5,000pcs dùng vải in chuyển nhiệt và lượng 4,000pcs dùng vải in thường
Vải chính: 39,000
Vải lót 1: 39,000
Vải lót 2: 39,000
Vải chính 1: 35,000
Vải chính 1A: 4,000
Vải lót 1: 39,000
Vải lót 2: 30,000
Vải lót 2A: 5,000
Vải lót 2B: 4,000
Vải chính 1: 35,000
Vải chính 2: 4,000
Vải lót 1: 39,000
Vải lót 2: 30,000
Vải lót 2A: 5,000
Vải lót 2B: 4,000
Vải chính 1: 35,000
Vải chính 1A: 4,000
Vải lót 1: 39,000
Vải lót 2: 35,000
Vải lót 2B: 4,000
Để tính định mức vải cho sản xuất cần có những thông tin gì?
Khổ cắt của vải, Tỷ lệ cỡ, Độ co của vải, Yêu cầu matching, stripe, plaid (nếu có)
Khổ cắt của vải, Tỷ lệ cỡ, Tiêu hao, Yêu cầu matching, stripe, plaid (nếu có)
Khổ vải, Tỷ lệ cỡ, Tiêu hao, Yêu cầu matching, stripe, plaid (nếu có)
Khổ vải, Tỷ lệ cỡ, Tiêu hao, Trọng lượng vải
Khi nhận được yêu cầu báo giá từ khách hàng, cần kiểm tra những thông tin gì trước khi chuyển giao thông tin cho những bộ phận khác?
Số lượng, thời gian sản xuất/xuất hàng, BOM, Techpack, Spec, Giá NPL (nếu có), Thông tin khổ vải(nếu vải chỉ định)
Số lượng, thời gian sản xuất/xuất hàng, BOM, Techpack, Spec, Giá NPL (nếu có)
Số lượng, thời gian sản xuất/xuất hàng, BOM, Techpack, Spec, Thông tin khổ vải(nếu vải chỉ định)
Số lượng, thời gian sản xuất/xuất hàng, BOM,Spec, Giá NPL (nếu có), Thông tin khổ vải(nếu vải chỉ định)
Khi nhận được yêu cầu costing từ khách hàng, cần bàn giao những thông tin gì cho phòng kỹ thuật để làm định mức
BOM, Techpack, Spec,Pattern (nếu có)
BOM, Techpack, Spec, Khổ vải, Pattern(nếu có)
BOM, Techpack, Spec, Khổ vải
BOM, Spec, Khổ vải, Pattern(nếu có)
Các mục, yếu tố cấu thành lên bảng costsheet chào giá là gì?
Nguyên phụ liệu, Định mức, Tiêu hao, Giá (Bao gồm giá NPL, giá CM, Lợi nhuận)
Nguyên phụ liệu, Định mức, Tiêu hao, Giá (Bao gồm giá NPL, giá CM, Lợi nhuận), Upcharge, Bank Charge, Testing, Hoa hồng, Chi phí kiểm hàng, Chi phí vận chuyển
Nguyên phụ liệu, Định mức, Giá (Bao gồm giá NPL, giá CM, Lợi nhuận), Upcharge, Bank Charge, Testing.
Nguyên phụ liệu, Định mức, Giá (Bao gồm giá NPL, giá CM, Lợi nhuận), Upcharge, Bank Charge, Chi phí kiểm hàng.
Lên costing cho những đơn hàng có số lượng nhỏ cần chú ý những Upcharge nào:
Freight charge, MCQ/MOQ charge, testing charge, handling charge
Freight charge, MCQ/MOQ charge, testing charge, handling charge, bank charge
Freight charge, MCQ/MOQ charge, testing charge, handling charge, CM upcharge
Freight charge, MCQ/MOQ charge, testing charge.
Khi chào giá đơn hàng xuất đi Mỹ, NVKD có thể đưa ra phương án nào về CO và nguồn gốc NPL cho khách hàng ?
CO form B, NPL từ Việt Nam và nước ngoài
CO form E, NPL từ Việt Nam
CO form D, NPL từ Trung Quốc
CO form B, NPL từ Việt Nam và Trung Quốc
Khi chào giá đơn hàng xuất đi các nước EU, NVKD có thể đưa ra phương án nào về CO và nguồn gốc NPL cho khách hàng để được hưởng ưu đãi thuế quan?
CO form EUR1, NPL từ Việt Nam và nước ngoài, trị giá nguyên phụ liệu dệt may không có xuất xứ không quá 8% giá xuất xưởng
CO form EUR1, vải chính Việt Nam hoặc Hàn Quốc, trị giá nguyên phụ liệu dệt may không có xuất xứ không quá 8% giá xuất xưởng
CO From A, NPL từ Việt Nam, trị giá nguyên phụ liệu dệt may không có xuất xứ không quá 8% giá xuất xưởng
CO form B, NPL từ Việt Nam và Trung Quốc, trị giá nguyên phụ liệu dệt may không có xuất xứ không quá 8% giá xuất xưởng
Khi chào giá đơn hàng xuất đi Canada, NVKD có thể đưa ra phương án nào về CO ưu đãi cho khách hàng?
CO From A
CO form EUR1
CO form CPTPP, nguyên tắc "từ sợi trở đi"
CO form EUR1, vải chính Việt Nam hoặc Hàn quốc, trị giá nguyên phụ liệu dệt may không có xuất xứ không quá 8% giá xuất xưởng
Khi chào giá đơn hàng xuất đi Nga, NVKD có thể đưa ra phương án nào về CO cho khách hàng ?
CO form EUR1, CO form B
CO Form EAV, CO form B
CO form D, CO form E
CO From A, CO form B
Lead time của 1 đơn hàng là gì?
Là thời gian từ khi nhận được PO của khách hàng tới khi xuất hàng
Là thời gian từ khi đơn hàng đc tạo trên hệ thống tới khi xuất hàng
Là thời gian từ khi sản xuất đến khi xuất hàng
Là thời gian từ khi nhận được PO của khách hàng đến khi đơn hàng được nhận tại cảng đến
Theo anh/chị, mục tiêu của cân đối NPL là gì
Đảm bảo sản xuất không bị gián đoạn
Giảm rủi ro
Đảm bảo đồng bộ chính xác
Tuân thủ hợp đồng & yêu cầu khách hàng
Chủ động xử lý phát sinh
Đảm bảo sản xuất không bị gián đoạn
Giảm rủi ro
Đảm bảo đồng bộ chính xác
Tuân thủ yêu cầu của sản xuất
Chủ động xử lý phát sinh
Đảm bảo sản xuất không bị gián đoạn
Giảm rủi ro chi phí & tồn kho
Đảm bảo đồng bộ chính xác
Tuân thủ hợp đồng & yêu cầu khách hàng
Chủ động xử lý phát sinh
Đảm bảo sản xuất không bị gián đoạn
Giảm tồn kho
Đảm bảo đồng bộ chính xác
Tuân thủ yêu cầu của sản xuất
Chủ động xử lý phát sinh
Bạn xác định nhu cầu cân đối vải và phụ liệu cho một đơn hàng dựa trên những dữ liệu nào
PO, tỷ lệ màu cỡ, Tolerance số lượng (±%) theo hợp đồng, Techpack, định mức, tiêu hao
PO, tỷ lệ màu cỡ, Tolerance số lượng (±%) theo hợp đồng, BOM, định mức, tiêu hao
PO, tỷ lệ màu cỡ, Tolerance số lượng (±%) theo hợp đồng, định mức, tiêu hao, Ngày giao hàng
PO, tỷ lệ màu cỡ, Tolerance số lượng (±%) theo hợp đồng, định mức, tiêu hao, Kế hoạch sản xuất
Theo hợp đồng mua bán, điều khoản nào ảnh hưởng trực tiếp đến việc cân đối NPL
Điều khoản số lượng & dung sai, Điều khoản trách nhiệm mua nguyên phụ liệu, Điều khoản giao hàng, Điều khoản liability NPL
Điều khoản số lượng, Điều khoản trách nhiệm mua nguyên phụ liệu, Điều khoản giao hàng, Điều khoản liability NPL
Điều khoản số lượng, Điều khoản chất lượng nguyên phụ liệu, Điều khoản giao hàng, Điều khoản liability NPL
Điều khoản số lượng, Điều khoản chất lượng nguyên phụ liệu, Điều khoản giao hàng, Điều khoản phạt
Bạn lập kế hoạch đồng bộ NPL dựa trên những mốc nào?
Shipment date → Production plan → NPL lead time.
Shipment date → Production plan → NPL delivery lead time.
Cut off date → Production plan → NPL devlivery lead time.
Final inspection date → Production plan → NPL lead time.
Bảng cân đối NPL trên PMKD cần phải xác nhận khi nào
Trước khi báo doanh số sản xuất
Trước khi duyệt P2
Trước khi làm ĐNTT
Tất cả đáp án trên
Ngày ĐB vật tư ở PM chuẩn bị sản xuất theo quy định là mấy ngày?
2 ngày
3 ngày
4 ngày
5 ngày
Hợp đồng mua bán hàng hóa là hợp đồng:
Dân sự
Thương mại
Kinh tế
Cả A và B
Trong hợp đồng, điều khoản giao hàng thường cần làm rõ những nội dung gì?
Thời gian giao hàng, điều kiện giao hàng, địa điểm giao hàng, hình thức giao hàng(từng phần/1 lần), trách nhiệm khi giao hàng trễ
Thời gian giao hàng, điều kiện giao hàng, hình thức giao hàng(từng phần/1 lần), trách nhiệm khi giao hàng trễ
Thời gian giao hàng, điều kiện giao hàng, chứng từ giao hàng, trách nhiệm khi giao hàng trễ
Thời gian giao hàng, hình thức giao hàng(từng phần/1 lần), trách nhiệm khi giao hàng trễ, chứng từ giao hàng
Một hợp đồng may mặc cần có những điều khoản chính nào?
Sản phẩm – giá – số lượng – chất lượng – điều khoản phạt – giao hàng – thanh toán – rủi ro & xử lý tranh chấp.
Sản phẩm – giá – chất lượng – thời hạn hợp đồng – giao hàng – thanh toán – rủi ro & xử lý tranh chấp.
Sản phẩm – giá – số lượng – chất lượng – nguyên phụ liệu – giao hàng – thanh toán – rủi ro & xử lý tranh chấp.
Sản phẩm – giá – số lượng – chất lượng – điều khoản phạt – giao hàng – thanh toán – thay đổi & phụ lục hợp đồng
Mục đích của Incoterm là gì
Làm rõ sự phân chia trách nhiệm, chi phí và rủi ro trong quá trình chuyển hàng từ người bán đến người mua
Giúp các bên mua bán giảm bớt các vụ kiện tụng
Đề cập đến việc chuyển giao sở hữu hàng và các quyền khác về tài sản
Câu A và B đều đúng
Trong trường hợp mua hàng theo điều kiện FOB , bên nào chịu chi phí cước biển và rủi ro khi hàng lên tàu
Bên mua
Bên bán
Bên forwarder
Bên hãng tàu
Trong trường hợp mua hàng theo điều kiện CIF , bên nào chịu chi phí cước biển và rủi ro khi hàng lên tàu
Bên mua
Bên bán
Bên forwarder
Bên hãng tàu
Hãy lựa chọn điều kiện thương mại Incoterms 2010 thích hợp khi biết nhà nhập khẩu ở Thái Nguyên, Việt Nam, người bán ở thành phố Kobe, Nhật Bản. Nơi xuất hàng đi thành phố Tokyo, Nhật Bản. Hàng hóa là vải Polyester, Hàng hóa được làm thủ tục thông quan xuất khẩu và được giao cho người vận tải tại cảng Kobe, Nhật Bản là hết nghĩa vụ
CIF
FOB
FCA
FCR
Hãy lựa chọn điều kiện thương mại Incoterms 2010 thích hợp khi biết nhà nhập khẩu ở Thái Nguyên, Việt Nam, người bán ở thành phố Kobe, Nhật Bản. Nơi xuất hàng đi thành phố Tokyo, Nhật Bản. Hàng hóa là vải polyester, Người mua thuê phương tiện vận tải và trả cước phí, nhận hàng tại kho người bán ở Nhật Bản, làm thủ tục xuất khẩu hàng hóa
EXW
CFR
FOB
CNF
Hãy lựa chọn điều kiện thương mại Incoterms 2010 thích hợp khi biết nhà xuất khẩu ở Thái Nguyên, người mua tại Đài Loan, nơi đưa hàng tới là cảng Pusan, Korea. Hàng hóa là vải quần áo
Người mua đề nghị người bán đưa hàng an toàn tới cảng Pusan, Korea, chịu chi phí đỡ hàng, chịu thủ tục nhập khẩu và các chi phí thuế quan
CIF
DDP
FOB
DAT
Hãy lựa chọn điều kiện thương mại Incoterms 2010 thích hợp khi biết nhà xuất khẩu ở Thái Nguyên, người mua tại Đài Loan, nơi đưa hàng tới là cảng Pusan, Korea. Hàng hóa là vải quần áo
Người bán đề nghị sau khi làm thủ tục xuất khẩu, giao hàng lên phương tiện vận tải ở cảng Hải Phòng là hết trách nhiệm.
EXW
CPT
CIF
FOB
Căn cứ vào đâu để có thể tính toán mua NPL kịp thời cho sx đảm bảo giao hàng?
Căn cứ theo KHSX
Căn cứ theo Leadtime NPL
Căn cứ theo KHSX, leadtime NPL để tính toán thời gian mua NPL kịp thời cho sản xuất và xuất hàng
Căn cứ theo KHSX, leadtime NPL dài nhất để tính toán thời gian mua NPL kịp thời cho sản xuất và xuất hàng
Khi nào NVKD được phép gửi PO đặt hàng NPL
Commit từ khách hàng, Techpack final, Định mức báo giá từ phòng kỹ thuật
Đơn hàng từ khách hàng, Techpack final, Định mức báo giá từ phòng kỹ thuật
Đơn hàng confirm từ khách hàng, BOM final, Định mức đặt hàng từ phòng kỹ thuật
Commit từ khách hàng, BOM final, Định mức đặt hàng từ phòng kỹ thuật
NVKD xác định số lượng NPL cần đặt dựa trên những dữ liệu nào?
PO, size/color breakdown, BOM final, Định mức đặt hàng từ phòng kỹ thuật, MOQ/MCQ
PO, size breakdown, Techpack, Định mức đặt hàng từ phòng kỹ thuật, MOQ/MCQ
PO, size breakdown, Techpack, Định mức giá thành từ phòng kỹ thuật, MOQ/MCQ
PO, color breakdown, BOM final, Định mức đặt hàng từ phòng kỹ thuật, MOQ
Đối với đơn hàng tự souce giá trị bao nhiêu tiền cần họp xét và làm biên bản đấu thầu?
50 triệu
100 triệu
150 triệu
200 triệu
% tiêu hao đặt hàng cho PL theo quy định của công ty?
1%
2%
3%
4%
% tiêu hao đặt hàng cho NL theo quy định của công ty?
0%
1%
2%
3%
Các bước duyệt vải với NCC tự source trước khi vào sản xuất?
Quality=> Labdip=> First lot=> Bulk lot
Hanger => Quality=> Labdip=> First lot=> Bulk lot
Quality=> Labdip=> S/O=>First lot=> Bulk lot
Proto=> Labdip=> First lot=> Bulk lot
PO là gì? Trên PO đặt hàng thể hiện thông tin gì
Viết tắt của Purchasing order, trên đó thể hiện đầy đủ thông tin quy cách, số lượng, màu sắc, các yêu cầu về thời gian GH gửi cho NCC để đặt hàng.
Viết tắt của Purchase order, trên đó thể hiện đầy đủ thông tin quy cách, số lượng, màu sắc gửi cho NCC để đặt hàng.
Viết tắt của Purchase order, trên đó thể hiện đầy đủ thông tin chủng loại, quy cách, số lượng, màu sắc, các yêu cầu về thời gian GH gửi cho NCC để đặt hàng.
Viết tắt của Purchasing order, trên đó thể hiện đầy đủ thông tin quy cách, số lượng, màu sắc, các yêu cầu về thời gian GH gửi cho NCC để đặt hàng.
PI là gì? Trên PI thể hiện thông tin gì
Viết tắt của Purchase Invoice, trên đó thể hiện đầy đủ thông tin theo PO đã gửi cho NCC và có thể hiện giá bán của NCC cũng như thời gian giao hàng. Đối với các NCC thì PI được coi như là hợp đồng thực hiện đơn hàng.
Viết tắt của Profoma Invoice, trên đó thể hiện đầy đủ thông tin theo PO đã gửi cho NCC và có thể hiện giá bán của NCC cũng như thời gian giao hàng.
Viết tắt của Profoma Invoice, trên đó thể hiện đầy đủ thông tin theo PO đã gửi cho NCC và có thể hiện giá bán của NCC cũng như thời gian giao hàng, điều kiện thanh toán. Đối với các NCC thì PI được coi như là hợp đồng thực hiện đơn hàng.
Viết tắt của Profoma Invoice, trên đó thể hiện có thể hiện giá bán của NCC cũng như thời gian giao hàng. Đối với các NCC thì PI được coi như là hợp đồng thực hiện đơn hàng.
Kiểm tra PI NCC cần kiểm tra những thông tin gì
Số lượng, Đơn giá, Mô tả, Ngày giao hàng, Điều kiện thanh toán, Tỷ lệ dung sai
Số lượng, Đơn giá, Mô tả, Màu sắc, Ngày giao hàng, Điều kiện thanh toán.
Số lượng, Đơn giá, Mô tả, Màu sắc, Ngày giao hàng, Điều kiện thanh toán, Tỷ lệ dung sai.
Số lượng, Đơn giá, Màu sắc, Ngày giao hàng, Điều kiện thanh toán, Tỷ lệ dung sai.
Người chịu trách nhiệm kiểm tra và xác nhận PI, ký PI?
NVKD phụ trách đơn hàng
Trưởng nhóm KD chi nhánh
GĐCN hoặc người được ủy quyền
TPKD chi nhánh
Thời gian tối đa làm biên bản giám định là bao nhiêu ngày kể từ ngày nhập kho?
3 ngày
5 ngày
7 ngày
10 ngày
Hàng về tối đa trong thời gian bao lâu không làm thủ tục nhập sẽ bị hải quan phạt?
20 ngày
30 ngày
45 ngày
50 ngày
Những hồ sơ/chứng từ cần có để phản hồi báo lỗi NCC?
Báo cáo kiểm vải, Biên bản kiểm vải được xác nhận bởi các bộ phận
Báo cáo nhập kho, Biên bản kiểm tra chất lượng NPL được xác nhận bởi các bộ phận
Báo cáo kiểm tra chất lượng NPL, Biên bản giám định
Báo cáo kiểm tra chất lượng NPL, Biên bản kiểm tra chất lượng NPL được xác nhận bởi các bộ phận
Hàng về sau bao lâu phải thông báo tình trạng và phản hồi khiếu kiện nếu có cho NCC?
7 ngày
10 ngày
15 ngày
20 ngày
Đối với NPL cấp bù lỗi, NVKD cần làm thao tác gì để nhập NPL đảm bảo theo đúng quy định?
Báo NCC gửi Chuyển phát nhanh để kịp tiến độ
Báo XNK mở tờ khai nhập khẩu
Báo NCC gửi kèm đơn hàng Bulk
Báo NCC ship air
Đối với NPL lỗi, cần làm gì để đảm bảo đúng theo quy định về quản lý NPL?
Báo XNK làm thủ tục tiêu hủy, bán tồn hoặc làm thủ tục xuất trả ncc
Gửi trả NCC, bán tồn thanh lý
Tự tiêu hủy tại nhà máy
Báo XNK làm thủ tục xuất trả ncc
CB kinh doanh cần làm gì Nếu SL NPL nhập không đúng với số liệu mở tờ khai cần sử lý như thế nào
Báo lại cho CBQL và XNK
Lấy BB, báo cáo, Báo XNK điều chỉnh tờ khai nếu cần
Lấy BB, báo cáo, Báo XNK điều chỉnh tờ khai nếu cần
Báo lại cho CBQL và XNK , Lấy BB, báo cáo, Báo XNK điều chỉnh tờ khai nếu cần
Nếu số lượng NPL nhập về không đúng với tờ khai và cần điều chỉnh, thời gian tối đa để sửa tờ khai nhập là bao nhiêu ngày?
15 ngày và cần kiểm định của bên thứ 3
60 ngày và cần kiểm định của bên thứ 3
20 ngày và cần kiểm định của bên thứ 3
30 ngày và cần kiểm định của bên thứ 3
Trường hợp NVKD đặt sai vật tư sẽ ảnh hưởng đến?
- Ảnh hưởng tới lao động của nhà máy
- Ảnh hưởng tới leadtime sản xuất
-Phát sinh chi phí đặt lại vật tư
- Ảnh hưởng tới kế hoạch vào chuyền
- Ảnh hưởng tới ngày giao hàng
-Phát sinh thêm chi phí đặt lại, thừa vật tư
- Ảnh hưởng tới kế hoạch vào chuyền
- Ảnh hưởng tới ngày giao hàng
-Phát sinh thêm chi phí đặt lại, thừa vật tư và thuế phát sinh nếu không tận dụng được vật tư dư thừa vào sản xuất
- Ảnh hưởng tới kế hoạch sản xuất
- Ảnh hưởng tới kế hoạch doanh thu của nhà máy
-Phát sinh chi phí đặt lại vật tư
Quy trình, phê duyệt đặt hàng vượt hạn mức, ngoài định mức
Đề nghị từ bộ phận KHSX, Cân đối nhu cầu, GĐ phê duyệt mua bổ sung, ĐNTT vượt hạn mức
Đề nghị từ bộ phận KD, Cân đối nhu cầu, GĐ phê duyệt mua bổ sung, ĐNTT vượt hạn mức
Đề nghị từ bộ phận Kỹ thuật, Cân đối nhu cầu, GĐ phê duyệt mua bổ sung, ĐNTT vượt hạn mức
Đề nghị từ bộ phận làm sai quy trình dẫn đến vượt hạn mức, Cân đối nhu cầu, GĐ phê duyệt mua bổ sung, ĐNTT vượt hạn mức
Nhân viên đơn hàng, cán bộ quản lý đơn hàng cần thao tác những mục nào trên pm để hoàn thiện bộ dntt cho ncc?
Nhập List, tạo và duyệt đơn đặt hàng, tạo và phê duyệt DNTT , Tạo và duyệt Annex nhập – xuất
Tạo và Duyệt PAKD, Tạo và Phê duyệt BCĐ, Tạo và Duyệt Annex xuất, Tạo và duyệt Đơn đặt hàng, Tạo và Duyệt Annex nhập, Nhập List, Tạo và duyệt ĐNTT
Tạo và duyệt PAKD, Tạo list, tạo và duyệt đơn đặt hàng, tạo và duyệt DNTT, tạo và duyệt Annex nhập – xuất
Tạo và duyệt PAKD, Tạo list, tạo và duyệt đơn đặt hàng, tạo và phê duyệt DNTT.
Theo quy định số 2412 , Đối với vật tư mua trong nước Nhân viên đơn hàng phải giao hóa đơn tài chính và ĐNTT trong vòng bao nhiêu ngày làm việc tính từ ngày biên bản nhập kho
3 ngày
5 ngày
7 ngày
10 ngày
Trường hợp NCC thay đổi số tài khoản thanh toán, NVKD cần làm những thao tác gì?
Làm việc với ncc xác nhận qua email, gửi bản scan phụ lục điều chỉnh thông tin số tài khoản
Làm việc với ncc xác nhận qua email, gửi về TNG phụ lục điều chỉnh thông tin số tài khoản bản gốc
Làm việc với ncc xác nhận qua email và xác nhận lại bằng điện thoại
Làm việc với ncc xác nhận qua email, gửi phụ liệu điều chỉnh số tài khoản bản gốc cho ngân hàng
Những hình thức thanh toán NPL thường gặp là gì
LC, TT trả trước, TT trả chậm, Thanh toán DA, Credit
LC, Đặt cọc, TT, Thanh toán DA/DT, Debit
LC, TT trả trước, TT trả sau, Thanh toán DA/DP, Open Account
LC, TT đặt cọc, Thanh toán DA/DP, Open Account
Bộ chứng từ mở L/C thanh toán cho NCC cần những chứng từ gì?
Hợp đồng, Annex xuất, Annex nhập, PI, Đơn đặt hàng, ĐNTT, File thông tin mở L/C
Hợp đồng, Annex xuất, Annex nhập, PI, Packing list, Đơn đặt hàng, ĐNTT, File thông tin mở L/C.
Hợp đồng, Annex xuất, Annex nhập, PI, Đơn đặt hàng, ĐNTT, Bill, Packing list , File thông tin mở L/C .
Hợp đồng, Annex xuất, Annex nhập ,PI, Giấy báo hàng, File thông tin mở L/C
Bộ chứng từ thanh toán L/C cho NCC cần những chứng từ gì?
PI, L/C draft đã được xác nhận bởi NCC, Hợp đồng, Đơn đặt hàng, ĐNTT, Anex nhập/xuất , Packing list.
PI, L/C draft đã được xác nhận bởi NCC, Hợp đồng, Đơn đặt hàng, ĐNTT, Anex nhập/xuất.
PI , Hợp đồng, Đơn đặt hàng, ĐNTT, Anex nhập/xuất , Packing list.
PI, L/C draft đã được xác nhận bởi NCC, Hợp đồng, Đơn đặt hàng, ĐNTT, Packing list.
Bộ chứng từ thanh toán cho NCC trong nước cần những chứng từ gì?
Hợp đồng, Phụ lục HĐ, Đơn đặt hàng, ĐNTT, Phiếu nhập kho, Hóa đơn đỏ.
Hợp đồng, Phụ lục HĐ, Đơn đặt hàng, ĐNTT, Packing list, Biên bản giám định, Hóa đơn đỏ,
Hợp đồng, Phụ lục HĐ,Đơn đặt hàng, Packing list, Phiếu nhập kho, Biên bản giám định, Hóa đơn đỏ, ĐNTT
Hợp đồng, Phụ lục HĐ, Đơn đặt hàng, ĐNTT, Phiếu nhập kho,Biên bản giám định, Hóa đơn đỏ
Bộ chứng từ thanh toán theo hình thức TT before shipment cần những chứng từ gì?
Hợp đồng, PI, Annex nhập/xuất, Đơn đặt hàng, ĐNTT
Hợp đồng, Annex nhập/xuất, Đơn đặt hàng, ĐNTT, Hóa đơn
Hợp đồng, Annex nhập/xuất, Packing list, PI, Đơn đặt hàng, ĐNTT.
Hợp đồng, Annex nhập/xuất, Đơn đặt hàng, ĐNTT.
Bộ chứng từ thanh toán theo hình thức TT after shipment cần những chứng từ gì?
Hợp đồng, Annex nhập/xuất, Đơn đặt hàng, Invoice, Packing list, Bill of loading, Phiếu nhập kho, ĐNTT
Hợp đồng, Annex nhập/xuất, Đơn đặt hàng, Invoice, Packing list, Bill of loading, Phiếu nhập kho, ĐNTT, Báo cáo test.
Hợp đồng, Annex nhập/xuất, Đơn đặt hàng, Invoice, Packing list, Phiếu nhập kho, ĐNTT, Báo cáo test, Biên bản kiểm
Hợp đồng, Annex nhập/xuất, Đơn đặt hàng, Invoice, Packing list, Bill of loading, Phiếu nhập kho, ĐNTT, Báo cáo test, Biên bản kiểm
Bộ thanh toán hàng đi gia công gồm những gì?
Đề nghị thanh toán, Hóa đơn, bảng quyết toán NPL, Phiếu xuất kho gia công, Báo cáo kiểm final, Tờ trình xin đưa hàng đi gia công.
Đề nghị thanh toán, Hợp đồng, Thanh lý hợp đồng, Hóa đơn, bảng quyết toán NPL, Phiếu xuất kho gia công, Báo cáo kiểm final, Tờ trình xin đưa hàng đi gia công.
Đề nghị thanh toán, Hợp đồng, Thanh lý hợp đồng, Hóa đơn, bảng quyết toán NPL, Phiếu xuất kho gia công, Báo cáo kiểm final.
Đề nghị thanh toán, Hợp đồng, Thanh lý hợp đồng, Hóa đơn, bảng quyết toán NPL, Phiếu xuất kho gia công, Tờ trình xin đưa hàng đi gia công.
Các loại mẫu bắt buộc trong quy trình phát triển và sản xuất 1 đơn hàng?
Proto, Fit, PP , Size set,Top (shipment) sample
Proto, Fit, PP, FPP, Photo, Test, Top (shipment) sample
Proto, Fit, PP , Size set, Test ,Top (shipment) sample
Trường hợp khách hàng hủy mã hàng đột xuất sẽ ảnh hưởng đến?
- Ảnh hưởng tới kế hoạch doanh thu của nhà máy
- Ảnh hưởng tới kế hoạch sản xuất
- Trống chuyền sản xuất
- Ảnh hưởng tới kế hoạch giao hàng
- Phát sinh chi phí nhân công
- Phát sinh chi phí đặt NPL
-Thiếu đơn hàng cho sản xuất, nguy cơ trống chuyền
-Phát sinh chi phí đặt NPL, thuế nếu NPL không chuyển hoặc tận dụng được cho mã khác
Để KHSX báo được doanh số thì KD cần thao tác gì đối với vật tư ?
Làm nhập, xuất kho NPL trên PM
Nhập vật tư , duyệt biên bản giám định
Nhập vật tư, nhập xuất NPL trên PM
Lập và duyệt PAKD
Để KHSX dàn được chuyền, duyệt được list và làm phiếu xuất kho thành phẩm. Kinh doanh cần thao tác gì?
Lập PAKD, Lập kế hoạch xuất hàng, Lập và duyệt annex xuất, Lập kế hoạch PO
Lập PAKD, Lập annex xuất, Lập kế hoạch PO
Lập kế hoạch xuất hàng, Lập và duyệt annex xuất, Lập kế hoạch PO
Lập PAKD, Lập kế hoạch xuất hàng, Lập và duyệt annex xuất
NVKD dựa theo mốc thời gian nào để book kiểm final inspection
Hàng may xong
Hàng hoàn thiện xong
Hàng đóng gói xong
Hàng làm packing list xong
Theo quy định V/v: tính toán năng lực sản xuất và thời gian hoàn thiện hồ sơ xuất hàng số 23360/2024/QyĐ-TNG , Annex xuất cần phê duyệt bao nhiêu lâu trước thời gian cut off?
1 ngày
0,5 ngày
2 ngày
3 ngày
Cần nắm được thông tin gì trên booking confirm?
Ngày tàu chạy
Cut off CY/ SI
Số container
A và B
Sau khi có booking confirm cần làm gì?
Ktra thông tin ngày giờ cut off và thông báo các bộ phận. Theo dõi cùng các bộ phận SX, CL đến khi bốc cont
Kiểm tra thông tin ngày tàu chạy và đôn đốc bộ phận SX, CL hoàn thiện, kiểm hàng và xác nhận bốc hàng cho bộ phận vận tải.
Kiểm tra thông tin ngày giờ cut off và đôn đốc bộ phận SX hoàn thiện, kiểm hàng và book xe vận chuyển
Kiểm tra thông tin ngày giờ cut off và đôn đốc bộ phận SX, CL hoàn thiện, kiểm hàng và book cont vận chuyển
Những chứng từ xuất hàng cơ bản gồm những gì?
Bill of lading, booking confirm, Invoice, Packing list, Tờ khai, Inspection report
Bill of lading, booking confirm, Invoice, Packing list, Tờ khai, Insurance
Bill of lading, Invoice, Packing list, Tờ khai, CO
Bill of lading, Invoice, Packing list, Tờ khai, CO, Shipping Advice
Surrender B/L và Original B/L khác nhau ở điểm gì?
1. Surrender B/L: không có giá trị sở hữu, Original B/L có giá trị sở hữu
2. Nhận hàng: Người nhận phải có Original B/L để nhận hàng, Surrender B/L:Người nhận không cần trình vận đơn gốc mà chỉ cần có Surrender BL
3. Phát hành: Original B/L là Hãng tàu cấp cho người gửi (shipper). Surrender B/L là Shipper yêu cầu hãng tàu phát hành sau khi đã nộp lại Original BL.
1. Surrender B/L: không có giá trị sở hữu, Original B/L có giá trị sở hữu
2. Nhận hàng: Người nhận phải có Original B/L để nhận hàng, Surrender B/L:Người nhận không cần trình vận đơn gốc mà chỉ cần có Surrender BL
3. Phát hành: Original B/L là Hãng tàu cấp cho người gửi (shipper). Surrender B/L là Shipper yêu cầu hãng tàu phát hành thêm bên cạnh Original B/L
1. Surrender B/Lvà Original B/L có giá trị sở hữu
2. Nhận hàng: Người nhận phải có Original B/L để nhận hàng, Surrender B/L:Người nhận không cần trình vận đơn gốc mà chỉ cần có Telex Release
3. Phát hành: Original B/L là Hãng tàu cấp cho người gửi (shipper). Surrender B/L là Shipper yêu cầu hãng tàu phát hành sau khi đã nộp lại Original BL.
1. Surrender B/L: không có giá trị sở hữu, Original B/L có giá trị sở hữu
2. Nhận hàng: Người nhận phải có Original B/L và Telex Release để nhận hàng, Surrender B/L:Người nhận không cần trình vận đơn gốc mà chỉ cần có Surrender BL
3. Phát hành: Original B/L là Hãng tàu cấp cho người gửi (shipper). Surrender B/L là Shipper yêu cầu hãng tàu phát hành sau khi đã nộp lại Original BL.
Khi phát hiện packing list sai carton weight nhưng chứng từ và B/L đã gửi ra ngân hàng, NVKD cần làm gì
Báo cho bộ phận KHSX điều chỉnh packing list cho khớp với B/L
Báo cho bộ phận XNK => làm việc với khách hàng chấp nhận LC discrepancy hoặc điều chỉnh LC nếu còn thời hạn
Báo cho fwd điều chỉnh B/L cho khớp với packing list
Điều chỉnh lại packing list và gửi chứng từ ra ngân hàng
Sau khi xuất hàng bao lâu thì có BL gốc để hoàn thiện xuất trình bộ chứng từ thanh toán cho khách hàng?
5-7 ngày
7-10 ngày
10-15 ngày
15-20 ngày
Mục đích quyết toán mã hàng P3 là gì?
Cân đối lại NPL tồn sau SX để có phương án sử lý sau SX
Cân đối lại NPL tồn sau SX để trình báo hải quan
Tính toán lợi nhuận mã hàng
Cả 3 phương án trên
Báo cáo NPL tồn theo quyết toán mã hàng, số lượng thành phẩm tồn kho là báo cáo nào trên PM?
BM14a, BM12
BM14, BM12
BM11, BM09
BM05, BM12
Theo quy định về quản lý hàng tồn kho 2477/QĐ-TNG , quy định về thời gian và giá trị hàng tồn kho như nào:
Nguyên phụ liệu =< 90 ngày, Thành phẩm =< 60 ngày, Giá trị hàng tồn kho NPL =< 2,5 lần giá trị bình quân NPL sử dụng trong tháng
Nguyên phụ liệu =< 120 ngày, Thành phẩm =< 90 ngày, Giá trị hàng tồn kho NPL =< 2,5 lần giá trị bình quân NPL sử dụng trong tháng
Nguyên phụ liệu < 120 ngày, Thành phẩm < 90 ngày, Giá trị hàng tồn kho NPL =< 2,5 lần giá trị bình quân NPL sử dụng trong tháng
Nguyên phụ liệu =< 120 ngày, Thành phẩm =< 90 ngày, Giá trị hàng tồn kho NPL =< 2 lần giá trị bình quân NPL sử dụng trong tháng.
Theo quy định, thời gian quyết toán mã hàng là bao nhiêu ngày sau ngày xuất hàng
3 ngày
5 ngày
7 ngày
10 ngày
