wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đánh giá NL - NVKD

Total questions: 94

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Theo quy trình phần mềm đơn hàng QTKD.01, Annex nhập được phê duyệt bởi cá nhân/bộ phận nào?

a)

NVKD chi nhánh

b)

TPKD chi nhánh

c)

TPKD Công ty

d)

Không cần phê duyệt

2.

Theo quy trình phần mềm đơn hàng QTKD.01, ĐNTT được phê duyệt bởi cá nhân/bộ phận nào?

a)

NVKD chi nhánh PD1/TPKD chi nhánh PD2

b)

TPKD chi nhánh PD1/TP Kế toán chi nhánh PD2

c)

TPKD chi nhánh PD1/TP KDCTY PD2

d)

TPKD chi nhánh PD1/TP Kế toán Công ty PD2

3.

Theo quy trình đánh giá khách hàng QTKD.03, bảng đánh giá khách hàng mới yêu cầu những thông tin nào?

a)

Chủng loại mặt hàng/nhãn hiệu, số năm hoạt động, ĐKKD, Quy mô công ty, Báo cáo tài chính, Báo cáo thuế, Điều kiện thanh toán, Thông tin ngân hàng, Thị trường sản xuất

b)

Chủng loại nhãn hiệu, số năm hoạt động, ĐKKD, Quy mô công ty, Báo cáo tài chính, Báo cáo thuế, Điều kiện thanh toán, Thông tin ngân hàng, Thị trường sản xuất

c)

Chủng loại nhãn hiệu, số năm hoạt động, ĐKKD, Quy mô công ty, Báo cáo tài chính, Báo cáo lợi nhuận, Điều kiện thanh toán, Thông tin ngân hàng, Thị trường sản xuất

d)

Chủng loại nhãn hiệu/mặt hàng, số năm hoạt động, ĐKKD, Quy mô công ty, Báo cáo tài chính, Báo cáo lợi nhuận, Điều kiện thanh toán, Thông tin ngân hàng, Thị trường sản xuất

4.

Theo quy trình đưa hàng đi gia công QTKD.05, chào giá các đơn vị gia công theo hình thức nào

a)

Chào giá cạnh tranh

b)

Đấu thầu

c)

Chào giá linh hoạt

d)

Chào giá trọn gói

5.

Theo quy trình đưa hàng đi gia công QTKD.05, tờ trình phê duyệt mang hàng đi gia công được phê duyệt bởi?

a)

Tổng giám đốc

b)

Chủ tịch HĐQT

c)

PCT HĐQT Thường trực

d)

Giám đốc chi nhánh

6.

Theo quy trình đưa hàng đi gia công QTKD.05, đơn vị gia công cần có những giấy tờ gì để đảm bảo theo quy định của Hải quan

a)

Chứng nhận hải quan, Giấy ĐKKD

b)

Chứng nhận kiểm tra cơ sản xuất hải quan của đơn vị gia công, Giấy chứng nhận ĐKKD

c)

Giấy chứng nhận ĐKKD, Báo cáo thuế

d)

Chứng nhận doanh nghiệp của hải quan, Giấy chứng nhận ĐKKD

7.

Theo quy trình đàm phán, ký hợp đồng, phụ lục hợp đồng với khách hàng đối với đơn vị may, phụ trợ QTKD.06, PKD Công ty kiểm soát từ bước nào trước khi thẩm duyệt HĐ và PLHĐ

a)

Đàm phán và xác nhận giá

b)

Đàm phán điều khoản HĐ, PLHĐ

c)

Đàm phán điều khoản thanh toán

d)

2 bên chốt nội dung các điều khoản hợp đồng

8.

Theo quy trình thu hồi công nợ xuất khẩu QTKD.07, bộ chứng từ đòi tiền phải hoàn thành sau bao nhiêu ngày hàng lên tàu?

a)

3-5 ngày

b)

7-10 ngày

c)

5-7 ngày

d)

1-3 ngày

9.

Theo quy trình chào giá khách hàng QTKD.16, ai là người có thẩm quyền chốt giá với khách hàng

a)

PCT HĐQT Thường trực

b)

TGĐ

c)

PGĐ/TPKD chi nhánh

d)

TGĐ/PGĐ-TPKD chi nhánh/TPKD Công ty

10.

Theo quy trình xác nhận năng lực QTKD.17, ai là người có thẩm quyền thông báo về năng lực nhà máy hiện tại với khách hàng?

a)

GĐ chi nhánh

b)

PGĐ/TP KHSX chi nhánh

c)

PGĐ/TP KD chi nhánh

d)

PKD Công ty

11.

Theo quy trình phân cấp quản lý thông tin QTKD.04, bộ phận KD chịu trách nhiệm trao đổi/làm việc những thông tin nào đối với khách hàng

a)

Năng lực, chào giá, năng lực mẫu phát triển, tiến độ mẫu, Tiến độ đặt hàng/vật tư, thông tin từ các bộ phận nội bộ TNG

b)

Năng lực, chào giá, tiến độ mẫu, Tiến độ đặt hàng/vật tư, thông tin từ các bộ phận nội bộ TNG

c)

Năng lực, chào giá, tiến độ mẫu, Tiến độ đặt hàng/vật tư, Chất lượng đơn hàng

d)

Năng lực,tiến độ mẫu, Tiến độ đặt hàng/vật tư, thông tin từ các bộ phận nội bộ TNG

12.

Theo quy định V/v đánh giá NCC trước khi trình ký hợp đồng Số: 9060/2025/QyĐ-TNG, tiêu chí doanh thu của NCC cần đạt tiêu chuẩn là bao nhiêu?

a)

DN nhỏ: DT trên 10 tỷ đồng/năm (thương mại, dịch vụ) hoặc trên 50
tỷ đồng/năm (sản xuất).
DN vừa: Từ 50 tỷ đến dưới 150 tỷ đồng/năm (thương mại, dịch vụ)
hoặc từ 100 tỷ đến dưới 500 tỷ đồng/năm (sản xuất)
DN lớn: Doanh thu: Từ 150 tỷ đồng/năm trở lên (thương mại, dịch
vụ) hoặc từ 500 tỷ đồng/năm trở lên (sản xuất)

b)

DN nhỏ: DT trên 20 tỷ đồng/năm (thương mại, dịch vụ) hoặc trên 60
tỷ đồng/năm (sản xuất).
DN vừa: Từ 60 tỷ đến dưới 200 tỷ đồng/năm (thương mại, dịch vụ)
hoặc từ 100 tỷ đến dưới 500 tỷ đồng/năm (sản xuất)
DN lớn: Doanh thu: Từ 200 tỷ đồng/năm trở lên (thương mại, dịch
vụ) hoặc từ 500 tỷ đồng/năm trở lên (sản xuất)

c)

DN nhỏ: DT trên 20 tỷ đồng/năm (thương mại, dịch vụ) hoặc trên 50
tỷ đồng/năm (sản xuất).
DN vừa: Từ 50 tỷ đến dưới 200 tỷ đồng/năm (thương mại, dịch vụ)
hoặc từ 100 tỷ đến dưới 500 tỷ đồng/năm (sản xuất)
DN lớn: Doanh thu: Từ 200 tỷ đồng/năm trở lên (thương mại, dịch
vụ) hoặc từ 500 tỷ đồng/năm trở lên (sản xuất)

d)

DN nhỏ: DT trên 30 tỷ đồng/năm (thương mại, dịch vụ) hoặc trên 60
tỷ đồng/năm (sản xuất).
DN vừa: Từ 60 tỷ đến dưới 200 tỷ đồng/năm (thương mại, dịch vụ)
hoặc từ 100 tỷ đến dưới 600 tỷ đồng/năm (sản xuất)
DN lớn: Doanh thu: Từ 200 tỷ đồng/năm trở lên (thương mại, dịch
vụ) hoặc từ 600 tỷ đồng/năm trở lên (sản xuất)

13.

Theo quy định V/v đánh giá NCC trước khi trình ký hợp đồng Số: 9060/2025/QyĐ-TNG, NCC là nhà sản xuất hay nhà thương mại đáp ứng đủ tiêu chuẩn ký hợp đồng?

a)

Yêu cầu NCC phải là nhà sản xuất

b)

Có thể là nhà sản xuất hoặc nhà thương mại

c)

Yêu cầu ncc là nhà thương mại của nước ngoài có trụ sở tại Việt Nam

d)

Ưu tiên NCC có nhà máy sản xuất. Trừ trường hợp NCC chỉ định của khách có trụ sở tại nước ngoài, phân phối qua văn phòng tại Việt Nam.

14.

Theo quy trình khiếu nại, đổi trả nhà cung cấp QT.QLSX 11, NVKD dựa vào biên bản nào để khiếu nại NCC về lỗi NPL và làm việc với NCC trong vòng bao nhiêu ngày kể từ ngày biên bản?

a)

Biên bản kiểm lỗi của QC và báo NCC trong vòng 1-3 ngày kể từ ngày nhận biên bản

b)

Biên bản kiểm lỗi của KCS NPL và báo NCC trong vòng 1 ngày kể từ ngày nhận biên bản

c)

Biên bản kiểm lỗi của NCC và báo NCC trong vòng 1 ngày kể từ ngày nhận biên bản

d)

Biên bản kiểm lỗi của KCS NPL và báo NCC trong vòng 1-3 ngày kể từ ngày nhận biên bản

15.

Theo quy trình khiếu nại, đổi trả nhà cung cấp QT.QLSX 11, các bước xuất trả NPL lỗi gồm những bước nào?

a)

- Báo XNK về việc xuất trả NPL lỗi.
- Lệnh xuất ký lãnh đạo chi nhánh
- Phiếu xuất ký CBQL công ty, Phòng KD-KHSX
- Trường hợp NCC không nhận lại NPL lỗi do chi phí vận chuyển cao, thông báo cho NCC để tiêu hủy, đồng thời báo cho P XNK để tiến hành thủ tục theo quy định của Luật Việt Nam và quy định của Công ty

b)

- Báo NCC về việc xuất trả NPL lỗi.
- Lệnh xuất ký lãnh đạo chi nhánh
- Phiếu xuất ký CBQL công ty, Phòng KD-KHSX
- Trường hợp NCC không nhận lại NPL lỗi do chi phí vận chuyển cao, thông báo cho NCC để tiêu hủy, đồng thời báo cho P XNK để tiến hành thủ tục theo quy định của Luật Việt Nam và quy định của Công ty

c)

- Báo NCC về việc xuất trả NPL lỗi.
- Lệnh xuất ký TPKD chi nhánh
- Phiếu xuất ký CBQL công ty, Phòng KD-KHSX
- Trường hợp NCC không nhận lại NPL lỗi do chi phí vận chuyển cao, thông báo cho NCC để tiêu hủy, đồng thời báo cho P XNK để tiến hành thủ tục theo quy định của Luật Việt Nam và quy định của Công ty

d)

- Báo XNK về việc xuất trả NPL lỗi.
- Lệnh xuất ký TPKD chi nhánh
- Phiếu xuất ký CBQL công ty, Phòng KD-KHSX
- Trường hợp NCC không nhận lại NPL lỗi do chi phí vận chuyển cao, thông báo cho NCC để tiêu hủy, đồng thời báo cho P XNK để tiến hành thủ tục theo quy định của Luật Việt Nam và quy định của Công ty

16.

Các bước tạo HĐ với NCC mới trên phần mềm trước khi trình duyệt?

a)

Trong phần danh mục nhà cung cấp, nháy đúp vào đối tượng cần tạo hợp đồng =>trên cửa sổ Danh sách hợp đồng ncc, chọn thêm mới và update thông tin mới (số hđ, hạn hđ,...) => click vào nút trình duyệt => click vào nút tạo hợp đồng => Điền các thông tin cần thiết trên cửa sổ tạo hợp đồng => chọn lưu => xem in hợp đồng

b)

Trong phần danh mục nhà cung cấp, tạo đối tượng mới trên phần mềm => nháy đúp vào đối tượng đã tạo => trên cửa sổ Danh sách hợp đồng ncc, chọn đối tượng và click vào nút tạo hợp đồng => Điền các thông tin cần thiết trên cửa sổ tạo hợp đồng => chọn xem in hợp đồng

c)

Trong phần danh mục nhà cung cấp, tạo đối tượng mới trên phần mềm => nháy đúp vào đối tượng đã tạo => trên cửa sổ Danh sách hợp đồng ncc, chọn đối tượng và click vào nút tạo hợp đồng => Điền các thông tin cần thiết trên cửa sổ tạo hợp đồng => chọn lưu => xem in hợp đồng

d)

Trong phần danh mục nhà cung cấp, báo PKD Công ty tạo đối tượng mới trên phần mềm => nháy đúp vào đối tượng đã tạo => trên cửa sổ Danh sách hợp đồng ncc, chọn đối tượng và click vào nút tạo hợp đồng => Điền các thông tin cần thiết trên cửa sổ tạo hợp đồng => chọn lưu => xem in hợp đồng

17.

Theo quy trình mua NPL tự source QT.QLSX.10, hồ sơ họp xét giá và chọn NCC bao gồm?

a)

Email báo giá của các NCC,
Bảng TH giá, Biên bản họp
xét giá

b)

PI của NCC, Bảng TH giá, Bảng đánh giá NCC

c)

Bảng mẫu chất lượng của NCC, Bảng TH giá, Biên bản họp xét giá

d)

Bảng mẫu chất lượng của NCC, Bảng TH giá, Biên bản họp xét giá, bảng đánh giá NCC

18.

Bảng giá thành P1/P2/P3 là gì?

a)

P1: Bảng tính giá thành làm việc với khách hàng
P2: Bảng giá thành theo định mức sản xuất
P3: Bảng giá thành theo quyết toán thực tế sau sản xuất

b)

P1: Bảng tính giá thành chốt với khách hàng
P2: Bảng giá thành đặt hàng
P3: Bảng giá thành theo quyết toán thực tế sau sản xuất

c)

P1: Bảng tính giá thành làm việc với khách hàng
P2: Bảng giá thành đặt hàng
P3: Bảng giá thành theo quyết toán thực tế sau sản xuất

d)

P1: Bảng tính giá thành làm việc với khách hàng
P2: Bảng giá thành đặt hàng
P3: Bảng giá thành sản xuất

19.

Giá CM P1/P2/P3 là gì?

a)

CM P1: giá đàm phán với khách hàng
CM P2: Tính theo thời gian công nghệ thực tế sản xuất của từng chi tiết sản phẩm
CM P3: Tính theo thời gian công nghệ của từng chi tiết sản phẩm theo định mức thời gian công nghệ

b)

CM P1: giá đàm phán với khách hàng
CM P2: Tính theo thời gian kỹ thuật thực tế sản xuất của từng chi tiết sản phẩm
CM P3: Tính theo thời gian kỹ thuật của từng chi tiết sản phẩm theo định mức thời gian công nghệ

c)

CM P1: giá đàm phán với khách hàng
CM P2: Tính theo thời gian công nghệ của từng chi tiết sản phẩm theo định mức thời gian công nghệ
CM P3: Tính theo thời gian công nghệ thực tế sản xuất của từng chi tiết sản phẩm

d)

CM P1: giá CM của bộ phận công nghệ
CM P2: Tính theo thời gian công nghệ của từng chi tiết sản phẩm theo định mức thời gian công nghệ
CM P3: Tính theo thời gian công nghệ thực tế sản xuất của từng chi tiết sản phẩm

20.

Khi PAKD đã phê duyệt 2, đã ăn doanh số và cần sửa giá. NVKD cần làm gì?

a)

B1: Email cho TGĐ và PKD Công ty về lý do sửa giá và xin hủy phê duyệt 2
B2: TGĐ tick sửa giá FOB/CM trên phần mềm
B3: Sửa giá PAKD
B4: Báo NVKD Công ty kiểm tra và xin phê duyệt 2 lại

b)

B1: Email cho TGĐ về lý do sửa giá và xin hủy phê duyệt 2
B2: TGĐ tick sửa giá FOB/CM trên phần mềm
B3: Sửa giá PAKD
B4: Báo NVKD Công ty kiểm tra và xin phê duyệt 2 lại

c)

B1: Email cho PKD Công ty về lý do sửa giá và xin hủy phê duyệt 2
B2: Sửa giá PAKD
B3: Báo TPKD Công ty kiểm tra và xin phê duyệt 2 lại

d)

B1: Email cho PKD Công ty về lý do sửa giá và xin hủy phê duyệt 2
B2: Sửa giá PAKD
B3: Báo NVKD Công ty kiểm tra và xin phê duyệt 2 lại

21.

Cho PAKD với số lượng và phối vải/phối màu như sau, tìm phương án đặt tên vật tư PAKD đúng theo quy định? Tổng số lượng đơn hàng 39,000pcs trong đó màu solid 35,000pcs, màu in 4,000pcs.
Vải lót lưới dùng loại vải giống nhau cho cả đơn hàng, vải quần inner lượng hàng 30,000pcs dùng vải solid, lượng hàng 5,000pcs dùng vải in chuyển nhiệt và lượng 4,000pcs dùng vải in thường

a)

Vải chính: 39,000
Vải lót 1: 39,000
Vải lót 2: 39,000

b)

Vải chính 1: 35,000
Vải chính 1A: 4,000
Vải lót 1: 39,000
Vải lót 2: 30,000
Vải lót 2A: 5,000
Vải lót 2B: 4,000

c)

Vải chính 1: 35,000
Vải chính 2: 4,000
Vải lót 1: 39,000
Vải lót 2: 30,000
Vải lót 2A: 5,000
Vải lót 2B: 4,000

d)

Vải chính 1: 35,000
Vải chính 1A: 4,000
Vải lót 1: 39,000
Vải lót 2: 35,000
Vải lót 2B: 4,000

22.

Để tính định mức vải cho sản xuất cần có những thông tin gì?

a)

Khổ cắt của vải, Tỷ lệ cỡ, Độ co của vải, Yêu cầu matching, stripe, plaid (nếu có)

b)

Khổ cắt của vải, Tỷ lệ cỡ, Tiêu hao, Yêu cầu matching, stripe, plaid (nếu có)

c)

Khổ vải, Tỷ lệ cỡ, Tiêu hao, Yêu cầu matching, stripe, plaid (nếu có)

d)

Khổ vải, Tỷ lệ cỡ, Tiêu hao, Trọng lượng vải

23.

Khi nhận được yêu cầu báo giá từ khách hàng, cần kiểm tra những thông tin gì trước khi chuyển giao thông tin cho những bộ phận khác?

a)

Số lượng, thời gian sản xuất/xuất hàng, BOM, Techpack, Spec, Giá NPL (nếu có), Thông tin khổ vải(nếu vải chỉ định)

b)

Số lượng, thời gian sản xuất/xuất hàng, BOM, Techpack, Spec, Giá NPL (nếu có)

c)

Số lượng, thời gian sản xuất/xuất hàng, BOM, Techpack, Spec, Thông tin khổ vải(nếu vải chỉ định)

d)

Số lượng, thời gian sản xuất/xuất hàng, BOM,Spec, Giá NPL (nếu có), Thông tin khổ vải(nếu vải chỉ định)

24.

Khi nhận được yêu cầu costing từ khách hàng, cần bàn giao những thông tin gì cho phòng kỹ thuật để làm định mức

a)

BOM, Techpack, Spec,Pattern (nếu có)

b)

BOM, Techpack, Spec, Khổ vải, Pattern(nếu có)

c)

BOM, Techpack, Spec, Khổ vải

d)

BOM, Spec, Khổ vải, Pattern(nếu có)

25.

Các mục, yếu tố cấu thành lên bảng costsheet chào giá là gì?

a)

Nguyên phụ liệu, Định mức, Tiêu hao, Giá (Bao gồm giá NPL, giá CM, Lợi nhuận)

b)

Nguyên phụ liệu, Định mức, Tiêu hao, Giá (Bao gồm giá NPL, giá CM, Lợi nhuận), Upcharge, Bank Charge, Testing, Hoa hồng, Chi phí kiểm hàng, Chi phí vận chuyển

c)

Nguyên phụ liệu, Định mức, Giá (Bao gồm giá NPL, giá CM, Lợi nhuận), Upcharge, Bank Charge, Testing.

d)

Nguyên phụ liệu, Định mức, Giá (Bao gồm giá NPL, giá CM, Lợi nhuận), Upcharge, Bank Charge, Chi phí kiểm hàng.

26.

Lên costing cho những đơn hàng có số lượng nhỏ cần chú ý những Upcharge nào:

a)

Freight charge, MCQ/MOQ charge, testing charge, handling charge

b)

Freight charge, MCQ/MOQ charge, testing charge, handling charge, bank charge

c)

Freight charge, MCQ/MOQ charge, testing charge, handling charge, CM upcharge

d)

Freight charge, MCQ/MOQ charge, testing charge.

27.

Khi chào giá đơn hàng xuất đi Mỹ, NVKD có thể đưa ra phương án nào về CO và nguồn gốc NPL cho khách hàng ?

a)

CO form B, NPL từ Việt Nam và nước ngoài

b)

CO form E, NPL từ Việt Nam

c)

CO form D, NPL từ Trung Quốc

d)

CO form B, NPL từ Việt Nam và Trung Quốc

28.

Khi chào giá đơn hàng xuất đi các nước EU, NVKD có thể đưa ra phương án nào về CO và nguồn gốc NPL cho khách hàng để được hưởng ưu đãi thuế quan?

a)

CO form EUR1, NPL từ Việt Nam và nước ngoài, trị giá nguyên phụ liệu dệt may không có xuất xứ không quá 8% giá xuất xưởng

b)

CO form EUR1, vải chính Việt Nam hoặc Hàn Quốc, trị giá nguyên phụ liệu dệt may không có xuất xứ không quá 8% giá xuất xưởng

c)

CO From A, NPL từ Việt Nam, trị giá nguyên phụ liệu dệt may không có xuất xứ không quá 8% giá xuất xưởng

d)

CO form B, NPL từ Việt Nam và Trung Quốc, trị giá nguyên phụ liệu dệt may không có xuất xứ không quá 8% giá xuất xưởng

29.

Khi chào giá đơn hàng xuất đi Canada, NVKD có thể đưa ra phương án nào về CO ưu đãi cho khách hàng?

a)

CO From A

b)

CO form EUR1

c)

CO form CPTPP, nguyên tắc "từ sợi trở đi"

d)

CO form EUR1, vải chính Việt Nam hoặc Hàn quốc, trị giá nguyên phụ liệu dệt may không có xuất xứ không quá 8% giá xuất xưởng

30.

Khi chào giá đơn hàng xuất đi Nga, NVKD có thể đưa ra phương án nào về CO cho khách hàng ?

a)

CO form EUR1, CO form B

b)

CO Form EAV, CO form B

c)

CO form D, CO form E

d)

CO From A, CO form B

31.

Lead time của 1 đơn hàng là gì?

a)

Là thời gian từ khi nhận được PO của khách hàng tới khi xuất hàng

b)

Là thời gian từ khi đơn hàng đc tạo trên hệ thống tới khi xuất hàng

c)

Là thời gian từ khi sản xuất đến khi xuất hàng

d)

Là thời gian từ khi nhận được PO của khách hàng đến khi đơn hàng được nhận tại cảng đến

32.

Theo anh/chị, mục tiêu của cân đối NPL là gì

a)

Đảm bảo sản xuất không bị gián đoạn
Giảm rủi ro
Đảm bảo đồng bộ chính xác
Tuân thủ hợp đồng & yêu cầu khách hàng
Chủ động xử lý phát sinh

b)

Đảm bảo sản xuất không bị gián đoạn
Giảm rủi ro
Đảm bảo đồng bộ chính xác
Tuân thủ yêu cầu của sản xuất
Chủ động xử lý phát sinh

c)

Đảm bảo sản xuất không bị gián đoạn
Giảm rủi ro chi phí & tồn kho
Đảm bảo đồng bộ chính xác
Tuân thủ hợp đồng & yêu cầu khách hàng
Chủ động xử lý phát sinh

d)

Đảm bảo sản xuất không bị gián đoạn
Giảm tồn kho
Đảm bảo đồng bộ chính xác
Tuân thủ yêu cầu của sản xuất
Chủ động xử lý phát sinh

33.

Bạn xác định nhu cầu cân đối vải và phụ liệu cho một đơn hàng dựa trên những dữ liệu nào

a)

PO, tỷ lệ màu cỡ, Tolerance số lượng (±%) theo hợp đồng, Techpack, định mức, tiêu hao

b)

PO, tỷ lệ màu cỡ, Tolerance số lượng (±%) theo hợp đồng, BOM, định mức, tiêu hao

c)

PO, tỷ lệ màu cỡ, Tolerance số lượng (±%) theo hợp đồng, định mức, tiêu hao, Ngày giao hàng

d)

PO, tỷ lệ màu cỡ, Tolerance số lượng (±%) theo hợp đồng, định mức, tiêu hao, Kế hoạch sản xuất

34.

Theo hợp đồng mua bán, điều khoản nào ảnh hưởng trực tiếp đến việc cân đối NPL

a)

Điều khoản số lượng & dung sai, Điều khoản trách nhiệm mua nguyên phụ liệu, Điều khoản giao hàng, Điều khoản liability NPL

b)

Điều khoản số lượng, Điều khoản trách nhiệm mua nguyên phụ liệu, Điều khoản giao hàng, Điều khoản liability NPL

c)

Điều khoản số lượng, Điều khoản chất lượng nguyên phụ liệu, Điều khoản giao hàng, Điều khoản liability NPL

d)

Điều khoản số lượng, Điều khoản chất lượng nguyên phụ liệu, Điều khoản giao hàng, Điều khoản phạt

35.

Bạn lập kế hoạch đồng bộ NPL dựa trên những mốc nào?

a)

Shipment date → Production plan → NPL lead time.

b)

Shipment date → Production plan → NPL delivery lead time.

c)

Cut off date → Production plan → NPL devlivery lead time.

d)

Final inspection date → Production plan → NPL lead time.

36.

Bảng cân đối NPL trên PMKD cần phải xác nhận khi nào

a)

Trước khi báo doanh số sản xuất

b)

Trước khi duyệt P2

c)

Trước khi làm ĐNTT

d)

Tất cả đáp án trên

37.

Ngày ĐB vật tư ở PM chuẩn bị sản xuất theo quy định là mấy ngày?

a)

2 ngày

b)

3 ngày

c)

4 ngày

d)

5 ngày

38.

Hợp đồng mua bán hàng hóa là hợp đồng:

a)

Dân sự

b)

Thương mại

c)

Kinh tế

d)

Cả A và B

39.

Trong hợp đồng, điều khoản giao hàng thường cần làm rõ những nội dung gì?

a)

Thời gian giao hàng, điều kiện giao hàng, địa điểm giao hàng, hình thức giao hàng(từng phần/1 lần), trách nhiệm khi giao hàng trễ

b)

Thời gian giao hàng, điều kiện giao hàng, hình thức giao hàng(từng phần/1 lần), trách nhiệm khi giao hàng trễ

c)

Thời gian giao hàng, điều kiện giao hàng, chứng từ giao hàng, trách nhiệm khi giao hàng trễ

d)

Thời gian giao hàng, hình thức giao hàng(từng phần/1 lần), trách nhiệm khi giao hàng trễ, chứng từ giao hàng

40.

Một hợp đồng may mặc cần có những điều khoản chính nào?

a)

Sản phẩm – giá – số lượng – chất lượng – điều khoản phạt – giao hàng – thanh toán – rủi ro & xử lý tranh chấp.

b)

Sản phẩm – giá – chất lượng – thời hạn hợp đồng – giao hàng – thanh toán – rủi ro & xử lý tranh chấp.

c)

Sản phẩm – giá – số lượng – chất lượng – nguyên phụ liệu – giao hàng – thanh toán – rủi ro & xử lý tranh chấp.

d)

Sản phẩm – giá – số lượng – chất lượng – điều khoản phạt – giao hàng – thanh toán – thay đổi & phụ lục hợp đồng

41.

Mục đích của Incoterm là gì

a)

Làm rõ sự phân chia trách nhiệm, chi phí và rủi ro trong quá trình chuyển hàng từ người bán đến người mua

b)

Giúp các bên mua bán giảm bớt các vụ kiện tụng

c)

Đề cập đến việc chuyển giao sở hữu hàng và các quyền khác về tài sản

d)

Câu A và B đều đúng

42.

Trong trường hợp mua hàng theo điều kiện FOB , bên nào chịu chi phí cước biển và rủi ro khi hàng lên tàu

a)

Bên mua

b)

Bên bán

c)

Bên forwarder

d)

Bên hãng tàu

43.

Trong trường hợp mua hàng theo điều kiện CIF , bên nào chịu chi phí cước biển và rủi ro khi hàng lên tàu

a)

Bên mua

b)

Bên bán

c)

Bên forwarder

d)

Bên hãng tàu

44.

Hãy lựa chọn điều kiện thương mại Incoterms 2010 thích hợp khi biết nhà nhập khẩu ở Thái Nguyên, Việt Nam, người bán ở thành phố Kobe, Nhật Bản. Nơi xuất hàng đi thành phố Tokyo, Nhật Bản. Hàng hóa là vải Polyester, Hàng hóa được làm thủ tục thông quan xuất khẩu và được giao cho người vận tải tại cảng Kobe, Nhật Bản là hết nghĩa vụ

a)

CIF

b)

FOB

c)

FCA

d)

FCR

45.

Hãy lựa chọn điều kiện thương mại Incoterms 2010 thích hợp khi biết nhà nhập khẩu ở Thái Nguyên, Việt Nam, người bán ở thành phố Kobe, Nhật Bản. Nơi xuất hàng đi thành phố Tokyo, Nhật Bản. Hàng hóa là vải polyester, Người mua thuê phương tiện vận tải và trả cước phí, nhận hàng tại kho người bán ở Nhật Bản, làm thủ tục xuất khẩu hàng hóa

a)

EXW

b)

CFR

c)

FOB

d)

CNF

46.

Hãy lựa chọn điều kiện thương mại Incoterms 2010 thích hợp khi biết nhà xuất khẩu ở Thái Nguyên, người mua tại Đài Loan, nơi đưa hàng tới là cảng Pusan, Korea. Hàng hóa là vải quần áo
Người mua đề nghị người bán đưa hàng an toàn tới cảng Pusan, Korea, chịu chi phí đỡ hàng, chịu thủ tục nhập khẩu và các chi phí thuế quan

a)

CIF

b)

DDP

c)

FOB

d)

DAT

47.

Hãy lựa chọn điều kiện thương mại Incoterms 2010 thích hợp khi biết nhà xuất khẩu ở Thái Nguyên, người mua tại Đài Loan, nơi đưa hàng tới là cảng Pusan, Korea. Hàng hóa là vải quần áo
Người bán đề nghị sau khi làm thủ tục xuất khẩu, giao hàng lên phương tiện vận tải ở cảng Hải Phòng là hết trách nhiệm.

a)

EXW

b)

CPT

c)

CIF

d)

FOB

48.

Căn cứ vào đâu để có thể tính toán mua NPL kịp thời cho sx đảm bảo giao hàng?

a)

Căn cứ theo KHSX

b)

Căn cứ theo Leadtime NPL

c)

Căn cứ theo KHSX, leadtime NPL để tính toán thời gian mua NPL kịp thời cho sản xuất và xuất hàng

d)

Căn cứ theo KHSX, leadtime NPL dài nhất để tính toán thời gian mua NPL kịp thời cho sản xuất và xuất hàng

49.

Khi nào NVKD được phép gửi PO đặt hàng NPL

a)

Commit từ khách hàng, Techpack final, Định mức báo giá từ phòng kỹ thuật

b)

Đơn hàng từ khách hàng, Techpack final, Định mức báo giá từ phòng kỹ thuật

c)

Đơn hàng confirm từ khách hàng, BOM final, Định mức đặt hàng từ phòng kỹ thuật

d)

Commit từ khách hàng, BOM final, Định mức đặt hàng từ phòng kỹ thuật

50.

NVKD xác định số lượng NPL cần đặt dựa trên những dữ liệu nào?

a)

PO, size/color breakdown, BOM final, Định mức đặt hàng từ phòng kỹ thuật, MOQ/MCQ

b)

PO, size breakdown, Techpack, Định mức đặt hàng từ phòng kỹ thuật, MOQ/MCQ

c)

PO, size breakdown, Techpack, Định mức giá thành từ phòng kỹ thuật, MOQ/MCQ

d)

PO, color breakdown, BOM final, Định mức đặt hàng từ phòng kỹ thuật, MOQ

51.

Đối với đơn hàng tự souce giá trị bao nhiêu tiền cần họp xét và làm biên bản đấu thầu?

a)

50 triệu

b)

100 triệu

c)

150 triệu

d)

200 triệu

52.

% tiêu hao đặt hàng cho PL theo quy định của công ty?

a)

1%

b)

2%

c)

3%

d)

4%

53.

% tiêu hao đặt hàng cho NL theo quy định của công ty?

a)

0%

b)

1%

c)

2%

d)

3%

54.

Các bước duyệt vải với NCC tự source trước khi vào sản xuất?

a)

Quality=> Labdip=> First lot=> Bulk lot

b)

Hanger => Quality=> Labdip=> First lot=> Bulk lot

c)

Quality=> Labdip=> S/O=>First lot=> Bulk lot

d)

Proto=> Labdip=> First lot=> Bulk lot

55.

PO là gì? Trên PO đặt hàng thể hiện thông tin gì

a)

Viết tắt của Purchasing order, trên đó thể hiện đầy đủ thông tin quy cách, số lượng, màu sắc, các yêu cầu về thời gian GH gửi cho NCC để đặt hàng.

b)

Viết tắt của Purchase order, trên đó thể hiện đầy đủ thông tin quy cách, số lượng, màu sắc gửi cho NCC để đặt hàng.

c)

Viết tắt của Purchase order, trên đó thể hiện đầy đủ thông tin chủng loại, quy cách, số lượng, màu sắc, các yêu cầu về thời gian GH gửi cho NCC để đặt hàng.

d)

Viết tắt của Purchasing order, trên đó thể hiện đầy đủ thông tin quy cách, số lượng, màu sắc, các yêu cầu về thời gian GH gửi cho NCC để đặt hàng.

56.

PI là gì? Trên PI thể hiện thông tin gì

a)

Viết tắt của Purchase Invoice, trên đó thể hiện đầy đủ thông tin theo PO đã gửi cho NCC và có thể hiện giá bán của NCC cũng như thời gian giao hàng. Đối với các NCC thì PI được coi như là hợp đồng thực hiện đơn hàng.

b)

Viết tắt của Profoma Invoice, trên đó thể hiện đầy đủ thông tin theo PO đã gửi cho NCC và có thể hiện giá bán của NCC cũng như thời gian giao hàng.

c)

Viết tắt của Profoma Invoice, trên đó thể hiện đầy đủ thông tin theo PO đã gửi cho NCC và có thể hiện giá bán của NCC cũng như thời gian giao hàng, điều kiện thanh toán. Đối với các NCC thì PI được coi như là hợp đồng thực hiện đơn hàng.

d)

Viết tắt của Profoma Invoice, trên đó thể hiện có thể hiện giá bán của NCC cũng như thời gian giao hàng. Đối với các NCC thì PI được coi như là hợp đồng thực hiện đơn hàng.

57.

Kiểm tra PI NCC cần kiểm tra những thông tin gì

a)

Số lượng, Đơn giá, Mô tả, Ngày giao hàng, Điều kiện thanh toán, Tỷ lệ dung sai

b)

Số lượng, Đơn giá, Mô tả, Màu sắc, Ngày giao hàng, Điều kiện thanh toán.

c)

Số lượng, Đơn giá, Mô tả, Màu sắc, Ngày giao hàng, Điều kiện thanh toán, Tỷ lệ dung sai.

d)

Số lượng, Đơn giá, Màu sắc, Ngày giao hàng, Điều kiện thanh toán, Tỷ lệ dung sai.

58.

Người chịu trách nhiệm kiểm tra và xác nhận PI, ký PI?

a)

NVKD phụ trách đơn hàng

b)

Trưởng nhóm KD chi nhánh

c)

GĐCN hoặc người được ủy quyền

d)

TPKD chi nhánh

59.

Thời gian tối đa làm biên bản giám định là bao nhiêu ngày kể từ ngày nhập kho?

a)

3 ngày

b)

5 ngày

c)

7 ngày

d)

10 ngày

60.

Hàng về tối đa trong thời gian bao lâu không làm thủ tục nhập sẽ bị hải quan phạt?

a)

20 ngày

b)

30 ngày

c)

45 ngày

d)

50 ngày

61.

Những hồ sơ/chứng từ cần có để phản hồi báo lỗi NCC?

a)

Báo cáo kiểm vải, Biên bản kiểm vải được xác nhận bởi các bộ phận

b)

Báo cáo nhập kho, Biên bản kiểm tra chất lượng NPL được xác nhận bởi các bộ phận

c)

Báo cáo kiểm tra chất lượng NPL, Biên bản giám định

d)

Báo cáo kiểm tra chất lượng NPL, Biên bản kiểm tra chất lượng NPL được xác nhận bởi các bộ phận

62.

Hàng về sau bao lâu phải thông báo tình trạng và phản hồi khiếu kiện nếu có cho NCC?

a)

7 ngày

b)

10 ngày

c)

15 ngày

d)

20 ngày

63.

Đối với NPL cấp bù lỗi, NVKD cần làm thao tác gì để nhập NPL đảm bảo theo đúng quy định?

a)

Báo NCC gửi Chuyển phát nhanh để kịp tiến độ

b)

Báo XNK mở tờ khai nhập khẩu

c)

Báo NCC gửi kèm đơn hàng Bulk

d)

Báo NCC ship air

64.

Đối với NPL lỗi, cần làm gì để đảm bảo đúng theo quy định về quản lý NPL?

a)

Báo XNK làm thủ tục tiêu hủy, bán tồn hoặc làm thủ tục xuất trả ncc

b)

Gửi trả NCC, bán tồn thanh lý

c)

Tự tiêu hủy tại nhà máy

d)

Báo XNK làm thủ tục xuất trả ncc

65.

CB kinh doanh cần làm gì Nếu SL NPL nhập không đúng với số liệu mở tờ khai cần sử lý như thế nào

a)

Báo lại cho CBQL và XNK

b)

Lấy BB, báo cáo, Báo XNK điều chỉnh tờ khai nếu cần

c)

Lấy BB, báo cáo, Báo XNK điều chỉnh tờ khai nếu cần

d)

Báo lại cho CBQL và XNK , Lấy BB, báo cáo, Báo XNK điều chỉnh tờ khai nếu cần

66.

Nếu số lượng NPL nhập về không đúng với tờ khai và cần điều chỉnh, thời gian tối đa để sửa tờ khai nhập là bao nhiêu ngày?

a)

15 ngày và cần kiểm định của bên thứ 3

b)

60 ngày và cần kiểm định của bên thứ 3

c)

20 ngày và cần kiểm định của bên thứ 3

d)

30 ngày và cần kiểm định của bên thứ 3

67.

Trường hợp NVKD đặt sai vật tư sẽ ảnh hưởng đến?

a)

- Ảnh hưởng tới lao động của nhà máy
- Ảnh hưởng tới leadtime sản xuất
-Phát sinh chi phí đặt lại vật tư

b)

- Ảnh hưởng tới kế hoạch vào chuyền
- Ảnh hưởng tới ngày giao hàng
-Phát sinh thêm chi phí đặt lại, thừa vật tư

c)

- Ảnh hưởng tới kế hoạch vào chuyền
- Ảnh hưởng tới ngày giao hàng
-Phát sinh thêm chi phí đặt lại, thừa vật tư và thuế phát sinh nếu không tận dụng được vật tư dư thừa vào sản xuất

d)

- Ảnh hưởng tới kế hoạch sản xuất
- Ảnh hưởng tới kế hoạch doanh thu của nhà máy
-Phát sinh chi phí đặt lại vật tư

68.

Quy trình, phê duyệt đặt hàng vượt hạn mức, ngoài định mức

a)

Đề nghị từ bộ phận KHSX, Cân đối nhu cầu, GĐ phê duyệt mua bổ sung, ĐNTT vượt hạn mức

b)

Đề nghị từ bộ phận KD, Cân đối nhu cầu, GĐ phê duyệt mua bổ sung, ĐNTT vượt hạn mức

c)

Đề nghị từ bộ phận Kỹ thuật, Cân đối nhu cầu, GĐ phê duyệt mua bổ sung, ĐNTT vượt hạn mức

d)

Đề nghị từ bộ phận làm sai quy trình dẫn đến vượt hạn mức, Cân đối nhu cầu, GĐ phê duyệt mua bổ sung, ĐNTT vượt hạn mức

69.

Nhân viên đơn hàng, cán bộ quản lý đơn hàng cần thao tác những mục nào trên pm để hoàn thiện bộ dntt cho ncc?

a)

Nhập List, tạo và duyệt đơn đặt hàng, tạo và phê duyệt DNTT , Tạo và duyệt Annex nhập – xuất

b)

Tạo và Duyệt PAKD, Tạo và Phê duyệt BCĐ, Tạo và Duyệt Annex xuất, Tạo và duyệt Đơn đặt hàng, Tạo và Duyệt Annex nhập, Nhập List, Tạo và duyệt ĐNTT

c)

Tạo và duyệt PAKD, Tạo list, tạo và duyệt đơn đặt hàng, tạo và duyệt DNTT, tạo và duyệt Annex nhập – xuất

d)

Tạo và duyệt PAKD, Tạo list, tạo và duyệt đơn đặt hàng, tạo và phê duyệt DNTT.

70.

Theo quy định số 2412 , Đối với vật tư mua trong nước Nhân viên đơn hàng phải giao hóa đơn tài chính và ĐNTT trong vòng bao nhiêu ngày làm việc tính từ ngày biên bản nhập kho

a)

3 ngày

b)

5 ngày

c)

7 ngày

d)

10 ngày

71.

Trường hợp NCC thay đổi số tài khoản thanh toán, NVKD cần làm những thao tác gì?

a)

Làm việc với ncc xác nhận qua email, gửi bản scan phụ lục điều chỉnh thông tin số tài khoản

b)

Làm việc với ncc xác nhận qua email, gửi về TNG phụ lục điều chỉnh thông tin số tài khoản bản gốc

c)

Làm việc với ncc xác nhận qua email và xác nhận lại bằng điện thoại

d)

Làm việc với ncc xác nhận qua email, gửi phụ liệu điều chỉnh số tài khoản bản gốc cho ngân hàng

72.

Những hình thức thanh toán NPL thường gặp là gì

a)

LC, TT trả trước, TT trả chậm, Thanh toán DA, Credit

b)

LC, Đặt cọc, TT, Thanh toán DA/DT, Debit

c)

LC, TT trả trước, TT trả sau, Thanh toán DA/DP, Open Account

d)

LC, TT đặt cọc, Thanh toán DA/DP, Open Account

73.

Bộ chứng từ mở L/C thanh toán cho NCC cần những chứng từ gì?

a)

Hợp đồng, Annex xuất, Annex nhập, PI, Đơn đặt hàng, ĐNTT, File thông tin mở L/C

b)

Hợp đồng, Annex xuất, Annex nhập, PI, Packing list, Đơn đặt hàng, ĐNTT, File thông tin mở L/C.

c)

Hợp đồng, Annex xuất, Annex nhập, PI, Đơn đặt hàng, ĐNTT, Bill, Packing list , File thông tin mở L/C .

d)

Hợp đồng, Annex xuất, Annex nhập ,PI, Giấy báo hàng, File thông tin mở L/C

74.

Bộ chứng từ thanh toán L/C cho NCC cần những chứng từ gì?

a)

PI, L/C draft đã được xác nhận bởi NCC, Hợp đồng, Đơn đặt hàng, ĐNTT, Anex nhập/xuất , Packing list.

b)

PI, L/C draft đã được xác nhận bởi NCC, Hợp đồng, Đơn đặt hàng, ĐNTT, Anex nhập/xuất.

c)

PI , Hợp đồng, Đơn đặt hàng, ĐNTT, Anex nhập/xuất , Packing list.

d)

PI, L/C draft đã được xác nhận bởi NCC, Hợp đồng, Đơn đặt hàng, ĐNTT, Packing list.

75.

Bộ chứng từ thanh toán cho NCC trong nước cần những chứng từ gì?

a)

Hợp đồng, Phụ lục HĐ, Đơn đặt hàng, ĐNTT, Phiếu nhập kho, Hóa đơn đỏ.

b)

Hợp đồng, Phụ lục HĐ, Đơn đặt hàng, ĐNTT, Packing list, Biên bản giám định, Hóa đơn đỏ,

c)

Hợp đồng, Phụ lục HĐ,Đơn đặt hàng, Packing list, Phiếu nhập kho, Biên bản giám định, Hóa đơn đỏ, ĐNTT

d)

Hợp đồng, Phụ lục HĐ, Đơn đặt hàng, ĐNTT, Phiếu nhập kho,Biên bản giám định, Hóa đơn đỏ

76.

Bộ chứng từ thanh toán theo hình thức TT before shipment cần những chứng từ gì?

a)

Hợp đồng, PI, Annex nhập/xuất, Đơn đặt hàng, ĐNTT

b)

Hợp đồng, Annex nhập/xuất, Đơn đặt hàng, ĐNTT, Hóa đơn

c)

Hợp đồng, Annex nhập/xuất, Packing list, PI, Đơn đặt hàng, ĐNTT.

d)

Hợp đồng, Annex nhập/xuất, Đơn đặt hàng, ĐNTT.

77.

Bộ chứng từ thanh toán theo hình thức TT after shipment cần những chứng từ gì?

a)

Hợp đồng, Annex nhập/xuất, Đơn đặt hàng, Invoice, Packing list, Bill of loading, Phiếu nhập kho, ĐNTT

b)

Hợp đồng, Annex nhập/xuất, Đơn đặt hàng, Invoice, Packing list, Bill of loading, Phiếu nhập kho, ĐNTT, Báo cáo test.

c)

Hợp đồng, Annex nhập/xuất, Đơn đặt hàng, Invoice, Packing list, Phiếu nhập kho, ĐNTT, Báo cáo test, Biên bản kiểm

d)

Hợp đồng, Annex nhập/xuất, Đơn đặt hàng, Invoice, Packing list, Bill of loading, Phiếu nhập kho, ĐNTT, Báo cáo test, Biên bản kiểm

78.

Bộ thanh toán hàng đi gia công gồm những gì?

a)

Đề nghị thanh toán, Hóa đơn, bảng quyết toán NPL, Phiếu xuất kho gia công, Báo cáo kiểm final, Tờ trình xin đưa hàng đi gia công.

b)

Đề nghị thanh toán, Hợp đồng, Thanh lý hợp đồng, Hóa đơn, bảng quyết toán NPL, Phiếu xuất kho gia công, Báo cáo kiểm final, Tờ trình xin đưa hàng đi gia công.

c)

Đề nghị thanh toán, Hợp đồng, Thanh lý hợp đồng, Hóa đơn, bảng quyết toán NPL, Phiếu xuất kho gia công, Báo cáo kiểm final.

d)

Đề nghị thanh toán, Hợp đồng, Thanh lý hợp đồng, Hóa đơn, bảng quyết toán NPL, Phiếu xuất kho gia công, Tờ trình xin đưa hàng đi gia công.

79.

Các loại mẫu bắt buộc trong quy trình phát triển và sản xuất 1 đơn hàng?

a)

Proto, Fit, PP , Size set,Top (shipment) sample

b)

Proto, Fit, PP, FPP, Photo, Test, Top (shipment) sample

c)

Proto, Fit, PP , Size set, Test ,Top (shipment) sample

80.

Trường hợp khách hàng hủy mã hàng đột xuất sẽ ảnh hưởng đến?

a)

- Ảnh hưởng tới kế hoạch doanh thu của nhà máy
- Ảnh hưởng tới kế hoạch sản xuất

b)

- Trống chuyền sản xuất
- Ảnh hưởng tới kế hoạch giao hàng

c)

- Phát sinh chi phí nhân công
- Phát sinh chi phí đặt NPL

d)

-Thiếu đơn hàng cho sản xuất, nguy cơ trống chuyền
-Phát sinh chi phí đặt NPL, thuế nếu NPL không chuyển hoặc tận dụng được cho mã khác

81.

Để KHSX báo được doanh số thì KD cần thao tác gì đối với vật tư ?

a)

Làm nhập, xuất kho NPL trên PM

b)

Nhập vật tư , duyệt biên bản giám định

c)

Nhập vật tư, nhập xuất NPL trên PM

d)

Lập và duyệt PAKD

82.

Để KHSX dàn được chuyền, duyệt được list và làm phiếu xuất kho thành phẩm. Kinh doanh cần thao tác gì?

a)

Lập PAKD, Lập kế hoạch xuất hàng, Lập và duyệt annex xuất, Lập kế hoạch PO

b)

Lập PAKD, Lập annex xuất, Lập kế hoạch PO

c)

Lập kế hoạch xuất hàng, Lập và duyệt annex xuất, Lập kế hoạch PO

d)

Lập PAKD, Lập kế hoạch xuất hàng, Lập và duyệt annex xuất

83.

NVKD dựa theo mốc thời gian nào để book kiểm final inspection

a)

Hàng may xong

b)

Hàng hoàn thiện xong

c)

Hàng đóng gói xong

d)

Hàng làm packing list xong

84.

Theo quy định V/v: tính toán năng lực sản xuất và thời gian hoàn thiện hồ sơ xuất hàng số 23360/2024/QyĐ-TNG , Annex xuất cần phê duyệt bao nhiêu lâu trước thời gian cut off?

a)

1 ngày

b)

0,5 ngày

c)

2 ngày

d)

3 ngày

85.

Cần nắm được thông tin gì trên booking confirm?

a)

Ngày tàu chạy

b)

Cut off CY/ SI

c)

Số container

d)

A và B

86.

Sau khi có booking confirm cần làm gì?

a)

Ktra thông tin ngày giờ cut off và thông báo các bộ phận. Theo dõi cùng các bộ phận SX, CL đến khi bốc cont

b)

Kiểm tra thông tin ngày tàu chạy và đôn đốc bộ phận SX, CL hoàn thiện, kiểm hàng và xác nhận bốc hàng cho bộ phận vận tải.

c)

Kiểm tra thông tin ngày giờ cut off và đôn đốc bộ phận SX hoàn thiện, kiểm hàng và book xe vận chuyển

d)

Kiểm tra thông tin ngày giờ cut off và đôn đốc bộ phận SX, CL hoàn thiện, kiểm hàng và book cont vận chuyển

87.

Những chứng từ xuất hàng cơ bản gồm những gì?

a)

Bill of lading, booking confirm, Invoice, Packing list, Tờ khai, Inspection report

b)

Bill of lading, booking confirm, Invoice, Packing list, Tờ khai, Insurance

c)

Bill of lading, Invoice, Packing list, Tờ khai, CO

d)

Bill of lading, Invoice, Packing list, Tờ khai, CO, Shipping Advice

88.

Surrender B/L và Original B/L khác nhau ở điểm gì?

a)

1. Surrender B/L: không có giá trị sở hữu, Original B/L có giá trị sở hữu
2. Nhận hàng: Người nhận phải có Original B/L để nhận hàng, Surrender B/L:Người nhận không cần trình vận đơn gốc mà chỉ cần có Surrender BL
3. Phát hành: Original B/L là Hãng tàu cấp cho người gửi (shipper). Surrender B/L là Shipper yêu cầu hãng tàu phát hành sau khi đã nộp lại Original BL.

b)

1. Surrender B/L: không có giá trị sở hữu, Original B/L có giá trị sở hữu
2. Nhận hàng: Người nhận phải có Original B/L để nhận hàng, Surrender B/L:Người nhận không cần trình vận đơn gốc mà chỉ cần có Surrender BL
3. Phát hành: Original B/L là Hãng tàu cấp cho người gửi (shipper). Surrender B/L là Shipper yêu cầu hãng tàu phát hành thêm bên cạnh Original B/L

c)

1. Surrender B/Lvà Original B/L có giá trị sở hữu
2. Nhận hàng: Người nhận phải có Original B/L để nhận hàng, Surrender B/L:Người nhận không cần trình vận đơn gốc mà chỉ cần có Telex Release
3. Phát hành: Original B/L là Hãng tàu cấp cho người gửi (shipper). Surrender B/L là Shipper yêu cầu hãng tàu phát hành sau khi đã nộp lại Original BL.

d)

1. Surrender B/L: không có giá trị sở hữu, Original B/L có giá trị sở hữu
2. Nhận hàng: Người nhận phải có Original B/L và Telex Release để nhận hàng, Surrender B/L:Người nhận không cần trình vận đơn gốc mà chỉ cần có Surrender BL
3. Phát hành: Original B/L là Hãng tàu cấp cho người gửi (shipper). Surrender B/L là Shipper yêu cầu hãng tàu phát hành sau khi đã nộp lại Original BL.

89.

Khi phát hiện packing list sai carton weight nhưng chứng từ và B/L đã gửi ra ngân hàng, NVKD cần làm gì

a)

Báo cho bộ phận KHSX điều chỉnh packing list cho khớp với B/L

b)

Báo cho bộ phận XNK => làm việc với khách hàng chấp nhận LC discrepancy hoặc điều chỉnh LC nếu còn thời hạn

c)

Báo cho fwd điều chỉnh B/L cho khớp với packing list

d)

Điều chỉnh lại packing list và gửi chứng từ ra ngân hàng

90.

Sau khi xuất hàng bao lâu thì có BL gốc để hoàn thiện xuất trình bộ chứng từ thanh toán cho khách hàng?

a)

5-7 ngày

b)

7-10 ngày

c)

10-15 ngày

d)

15-20 ngày

91.

Mục đích quyết toán mã hàng P3 là gì?

a)

Cân đối lại NPL tồn sau SX để có phương án sử lý sau SX

b)

Cân đối lại NPL tồn sau SX để trình báo hải quan

c)

Tính toán lợi nhuận mã hàng

d)

Cả 3 phương án trên

92.

Báo cáo NPL tồn theo quyết toán mã hàng, số lượng thành phẩm tồn kho là báo cáo nào trên PM?

a)

BM14a, BM12

b)

BM14, BM12

c)

BM11, BM09

d)

BM05, BM12

93.

Theo quy định về quản lý hàng tồn kho 2477/QĐ-TNG , quy định về thời gian và giá trị hàng tồn kho như nào:

a)

Nguyên phụ liệu =< 90 ngày, Thành phẩm =< 60 ngày, Giá trị hàng tồn kho NPL =< 2,5 lần giá trị bình quân NPL sử dụng trong tháng

b)

Nguyên phụ liệu =< 120 ngày, Thành phẩm =< 90 ngày, Giá trị hàng tồn kho NPL =< 2,5 lần giá trị bình quân NPL sử dụng trong tháng

c)

Nguyên phụ liệu < 120 ngày, Thành phẩm < 90 ngày, Giá trị hàng tồn kho NPL =< 2,5 lần giá trị bình quân NPL sử dụng trong tháng

d)

Nguyên phụ liệu =< 120 ngày, Thành phẩm =< 90 ngày, Giá trị hàng tồn kho NPL =< 2 lần giá trị bình quân NPL sử dụng trong tháng.

94.

Theo quy định, thời gian quyết toán mã hàng là bao nhiêu ngày sau ngày xuất hàng

a)

3 ngày

b)

5 ngày

c)

7 ngày

d)

10 ngày