wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bộ câu hỏi trắc nghiệm về không khí và nước (Lớp 4)

Total questions: 109

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Nước có tính chất gì?

a)

Không màu, không mùi, không vị, chảy từ cao xuống thấp

b)

Không màu, không mùi, có vị, chảy từ cao xuống thấp chảy lan ra mọi phía

c)

Không màu, không mùi, không vị, chảy từ cao xuống thấp chảy lan ra mọi phía, thấm qua một số vật và hòa tan một số chất

d)

Không màu, không mùi, không vị, không có hình dạng nhất định, chảy từ cao xuống thấp chảy lan ra mọi phía, thấm qua một số vật và hòa tan một số chất

2.

Không khí bao gồm các thành phần nào sau đây?

a)

Khí ni-tơ, hơi nước và ô xi

b)

Khí các-bô-níc, bụi, vi khuẩn

c)

Khí ô xi, khí ni-tơ và khí các-bô-níc, bụi, hơi nước, vi khuẩn

d)

Không khí , bụi, vi khuẩn

3.

Thành phần chính của không khí gồm:

a)

Khí ni-tơ, hơi nước và bụi

b)

Khí ô xi và khí các-bô-níc

c)

Khí ni-tơ và khí ô xi

d)

Khí ni-tơ, khí ô xi và các chất khí khác

4.

Không khí có tính chất gì?

a)

Trong suốt, không màu, không mùi, không vị, chảy từ cao xuống thấp

b)

Không khí không màu, không mùi, có vị, chảy từ cao xuống thấp chảy lan ra mọi phía

c)

Không khí không màu, không mùi, không vị; không có hình dạng nhất định; không khí có thể bị nén lại hoặc dãn ra

d)

Không khí không màu, không mùi, không vị, không có hình dạng nhất định, không khí không thể bị nén lại hoặc dãn ra

5.

Nguyên nhân sinh ra gió là gì?

a)

Nguyên nhân sinh ra gió là do sự chênh lệch về nhiệt độ, làm cho không khí chuyển động từ nơi lạnh đến nơi nóng và gây ra gió

b)

Nguyên nhân sinh ra gió là do sự chênh lệch về nhiệt độ, làm cho không khí chuyển động từ nơi nóng đến nơi lạnh và gây ra gió

c)

Nguyên nhân sinh ra gió là do sự cân bằng về nhiệt độ, làm cho không khí chuyển động từ nơi lạnh đến nơi nóng và gây ra gió

d)

Nguyên nhân sinh ra gió là do sự cân bằng về nhiệt độ, làm cho không khí chuyển động từ nơi nóng đến nơi lạnh và gây ra gió

6.

Nguyên nhân tự nhiên gây ô nhiễm không khí là:

a)

Ô nhiễm không khí do khói bụi từ các phương tiện giao thông

b)

Ô nhiễm không khí do cháy rừng, núi lửa phun trào

c)

Ô nhiễm không khí do rác thải sinh hoạt

d)

Ô nhiễm không khí do khí thải từ các nhà máy

7.

Thành phần nào của không khí duy trì sự cháy?

a)

Khí ni-tơ

b)

Khí các-bô-níc

c)

Khí ô xi

d)

Tất cả các ý trên đều đúng

8.

Nước trong tự nhiên tồn tại ở những thể nào?

a)

Thể lỏng và thể khí

b)

Thể lỏng và thể rắn

c)

Thể rắn và thể khí

d)

Thể lỏng, thể rắn và thể khí

9.

Sự chuyển thể của nước từ thể rắn sang thể lỏng được gọi là:

a)

Hiện tượng ngưng tụ

b)

Hiện tượng nóng chảy

c)

Hiện tượng đông đặc

d)

Hiện tượng bay hơi

10.

Sự chuyển thể của nước từ thể lỏng sang thể khí được gọi là:

a)

Hiện tượng ngưng tụ

b)

Hiện tượng nóng chảy

c)

Hiện tượng đông đặc

d)

Hiện tượng bay hơi

11.

Đặc điểm của không khí nóng:

a)

Nóng, nhẹ và bốc lên cao

b)

Nóng, nhẹ và đi xuống thấp

c)

Nặng và bốc lên cao

d)

Nặng và đi xuống thấp

12.

Đặc điểm của không khí lạnh:

a)

Nặng và bốc lên cao

b)

Nặng và đi xuống thấp

c)

Nóng, nhẹ và bốc lên cao

d)

Nóng, nhẹ và đi xuống thấp

13.

Vòng tuần hoàn của nước trong tự nhiên là:

a)

Hiện tượng nước bay khỏi thành hơi nước

b)

Các giọt nước có trong các đám mây rơi xuống đất

c)

Hiện tượng nước bay hơi thành hơi nước, rồi từ hơi nước ngưng tụ thành nước xảy ra lặp đi lặp lại

d)

Hiện tượng hơi nước bay lên cao gặp lạnh ngưng tụ thành mây

14.

Sự chuyển thể làm cho nước ở mặt đất, biển, sông, hồ,… trở thành hơi nước là:

a)

Đông đặc

b)

Nóng chảy

c)

Bay hơi

d)

Ngưng tụ

15.

Sử dụng các từ/cụm từ: khí ô-xi, sự cháy, không khí để hoàn thành đoạn sau. Chọn phương án viết đầy đủ và đúng nhất: "(1) …………….. trong (2) ……… cần cho (3) ……………….. Khi có cháy, cần thực hiện biện pháp hạn chế đám cháy tiếp xúc với (4) …………….. để có thể dập tắt nhanh đám cháy."

a)

Khí ô-xi trong không khí cần cho sự cháy. Khi có cháy, cần hạn chế đám cháy tiếp xúc với khí ô-xi để dập tắt nhanh đám cháy

b)

Không khí trong khí ô-xi cần cho sự cháy. Khi có cháy, cần hạn chế đám cháy tiếp xúc với không khí để dập tắt nhanh đám cháy

c)

Sự cháy trong không khí cần cho khí ô-xi. Khi có cháy, cần hạn chế đám cháy tiếp xúc với sự cháy để dập tắt nhanh đám cháy

d)

Khí ô-xi trong sự cháy cần cho không khí. Khi có cháy, cần hạn chế đám cháy tiếp xúc với không khí để dập tắt nhanh đám cháy

16.

Điều gì có thể xảy ra đối với con người, động vật và thực vật khi sống ở môi trường không khí bị ô nhiễm? M2

a)

Sống trong môi trường không khí bị ô nhiễm khiến cho tỉ lệ người mắc bệnh về hô hấp, ung thư… ngày càng tăng.

b)

Các chất có trong không khí ô nhiễm làm tắc nghẽn khí quản và giảm hệ miễn dịch của động vật.

c)

Khói bụi từ khu công nghiệp còn gây nên hiện tượng mưa axit, những cơn mưa axit làm chết cây cối, ô nhiễm nguồn nước…

d)

Tất cả các ý trên đều đúng.

17.

Hiện tượng sương mù chứng tỏ điều gì? M2

a)

Trong không khí có bụi.

b)

Trong không khí có hơi nước.

c)

Trong không khí có ô-xi.

d)

Trong không khí có ni-tơ.

18.

Hiện tượng các đồ vật trong nhà dễ lau không sử dụng có bụi bám chứng tỏ điều gì? M2

a)

Trong không khí có bụi.

b)

Trong không khí có hơi nước.

c)

Trong không khí có ô-xi.

d)

Trong không khí có ni-tơ.

19.

Hậu quả của ô nhiễm nguồn nước là: M2

a)

Các nguồn nước thức ăn do các loài cá và các sinh vật biển không thể sống hoặc bị mất nơi sinh sống.

b)

Nước sạch khan hiếm do nguồn nước ngầm bị ô nhiễm. Ảnh hưởng đến kinh tế bởi phải chi trả nhiều chi phí để xử lí nguồn nước bị ô nhiễm.

c)

Dẫn đến nhiều bệnh tật do liên quan đến nguồn nước bị ô nhiễm.

d)

Tất cả các ý trên đều đúng.

20.

Vì sao cần phải bảo vệ nguồn nước? M2

a)

Vì nguồn nước có vai trò vô cùng quan trọng không chỉ với con người mà còn đối với các loài thực vật, động vật,...

b)

Vì nước là môi trường sống của một số loài động vật và thực vật.

c)

Vì nước được dùng trong sinh hoạt của con người. Vì nước được dùng trong sản xuất nông nghiệp.

21.

Nguyên nhân nào dưới đây gây ô nhiễm nguồn nước? M2

a)

Ô nhiễm nguồn nước do nước thải sinh hoạt, rác thải y tế.

b)

Ô nhiễm nguồn nước do hoạt động của các khu công nghiệp.

c)

Ô nhiễm nước do hoạt động sản xuất nông nghiệp.

d)

Tất cả các ý trên đều đúng.

22.

Hiện tượng hơi nước đọng lại trên cửa kính khi trời lạnh chứng tỏ điều gì? M2

a)

Trong không khí có chứa khí ni-tơ và khí ô-xi.

b)

Trong không khí có chứa những hạt bụi nhỏ.

c)

Trong không khí có chứa hơi nước.

d)

Trong không khí có chứa khí các-bô-níc.

23.

Đốt cây nến và úp cốc thủy tinh che kín cây nến, sau một thời gian ngắn cây nến bị tắt. Hiện tượng đó chứng tỏ điều gì? M2

a)

Khí ô-xi cần cho sự cháy.

b)

Khí ni-tơ cần cho sự cháy.

c)

Cây nến cần cho sự cháy.

d)

Cốc thủy tinh cản cho sự cháy.

24.

Hình ảnh sau cho em biết nguyên nhân nào gây ô nhiễm không khí? M2

a)

Núi lửa phun trào.

b)

Cháy rừng.

c)

Khí thải từ nhà máy công nghiệp.

d)

Khí thải từ các phương tiện giao thông.

25.

Vì sao phải cung cấp khí ô-xi cho bếp để duy trì sự cháy? M2

a)

Vì trong không khí có chứa khí ni-tơ.

b)

Vì trong không khí có chứa khí ô-xi.

c)

Vì trong không khí có chứa khí các-bô-níc.

d)

Vì trong không khí có chứa khí hơi nước.

26.

Cho đường vào cốc nước ta nhìn thấy các hạt đường. Kết quả quan sát này cho thấy nước có tính chất nào sau đây? M2

a)

Nước không có hình dạng nhất định.

b)

Nước có thể thấm qua một số vật.

c)

Nước trong suốt.

d)

Nước có thể hòa tan một số chất.

27.

Khuấy cốc nước đã cho đường. Một lúc sau, ta không nhìn thấy các hạt đường nữa. Kết quả quan sát này cho thấy nước có tính chất nào sau đây? M2

a)

Nước không có hình dạng nhất định.

b)

Nước có thể thấm qua một số vật.

c)

Nước trong suốt.

d)

Nước có thể hòa tan một số chất.

28.

Nước có vai trò quan trọng đối với con người vì:

a)

Vì nước chiếm 70% cơ thể con người, tham gia vào nhiều hoạt động sống.

b)

Vì ai cũng cần uống nước.

c)

Vì nước là yếu tố chỉ có duy nhất ở Trái Đất.

29.

Cây nến đang cháy, úp một cái cốc thủy tinh lên thì cây nến bị tắt vì:

a)

Khi úp cốc lên, không có gió nên nến tắt.

b)

Khi nến cháy, khí ô-xi bị mất dần đi, khi ta úp cốc không có thêm không khí để cung cấp ô-xi nên nến tắt.

c)

Khi nến cháy, khí ô-xi và khí các-bô-níc bị mất đi, nếu úp cốc sẽ không có thêm không khí cung cấp hai khí trên nên nến tắt.

d)

Khi nến cháy, khí các-bô-níc bị mất đi, nếu úp cốc sẽ không có thêm không khí cung cấp hai khí trên nên nến tắt.

30.

Người ta sục không khí vào bể cá cảnh để:

a)

Cung cấp ô-xi cho cá

b)

Cung cấp ni-tơ cho cá

c)

Vệ sinh bể

d)

Cung cấp khí các-bô-níc cho cá

31.

Chọn các từ/cụm từ: chuyển động, nhiệt độ, gió để hoàn thành câu sau. Sự chênh lệch … làm không khí … và sinh ra …

a)

Sự chênh lệch nhiệt độ làm không khí chuyển động và sinh ra gió

b)

Sự chênh lệch gió làm không khí chuyển động và sinh ra nhiệt độ

c)

Sự chênh lệch nhiệt độ làm không khí gió và sinh ra chuyển động

d)

Sự chênh lệch chuyển động làm không khí nhiệt độ và sinh ra gió

32.

Chọn các từ/cụm từ: "lạnh, nóng, gió "để hoàn thành câu sau. Không khí từ nơi … di chuyển sang nơi … sinh ra …

a)

Không khí từ nơi lạnh di chuyển sang nơi nóng sinh ra gió

b)

Không khí từ nơi nóng di chuyển sang nơi lạnh sinh ra nhiệt độ

c)

Không khí từ nơi gió di chuyển sang nơi chuyển động sinh ra nóng

d)

Không khí từ nơi nóng di chuyển sang nơi lạnh sinh ra chuyển động

33.

Ban ngày thường có gió từ biển thổi vào đất liền, vì:

a)

Ban ngày không khí ở ngoài biển nóng trở nên nhẹ rồi bốc lên cao và bị thổi đầy vào đất liền.

b)

Ban ngày không khí ở ngoài biển lạnh trở nên nhẹ rồi bốc lên cao và bị thổi đầy vào đất liền.

c)

Ban ngày không khí ở ngoài biển nóng trở nên nặng rồi bốc lên cao và bị thổi đầy vào đất liền.

d)

Ban ngày không khí ở ngoài biển mát lạnh trở nên nhẹ rồi bốc lên cao và bị thổi đầy vào đất liền.

34.

Ban đêm gió từ đất liền thường thổi ra biển, vì:

a)

Ban đêm không khí ở ngoài biển nóng nên trở nên nặng hơn, đi xuống thấp và gió từ đất liền bị thổi ra biển.

b)

Ban đêm không khí ở ngoài biển lạnh nên trở nên nặng hơn, đi xuống thấp và gió từ đất liền bị thổi ra biển.

c)

Ban ngày không khí ở ngoài biển lạnh trở nên nhẹ rồi bốc lên cao và bị thổi đầy vào đất liền.

d)

Ban ngày không khí ở ngoài biển nóng trở nên nhẹ rồi bốc lên cao và bị thổi đầy vào đất liền.

35.

Những việc em và gia đình nên làm để bảo vệ nguồn nước và sử dụng tiết kiệm nước là:

a)

Tận dụng nước rửa rau, nước vo gạo sử dụng để tưới cây.

b)

Khóa vòi nước ngay sau khi sử dụng xong.

c)

Thường xuyên kiểm tra và bảo dưỡng đường ống nước tránh hiện tượng rò rỉ gây lãng phí.

d)

Tất cả các ý trên đều đúng.

36.

Vì sao khi phơi nước biển dưới ánh nắng mặt trời, ta sẽ thu được muối?

a)

Vì trong muối chứa rất nhiều nước biển, khi phơi muối dưới ánh nắng mặt trời nước sẽ bốc hơi lên còn lại muối.

b)

Vì nước chứa rất nhiều muối, khi phơi nước dưới ánh nắng mặt trời nước sẽ bốc hơi lên còn lại muối.

c)

Vì nước biển chứa rất nhiều muối, khi phơi nước biển dưới ánh nắng mặt trời nước sẽ bốc hơi lên còn lại muối.

d)

Vì trong muối chứa rất nhiều nước, khi phơi muối dưới ánh nắng mặt trời nước sẽ bốc hơi lên còn lại muối.

37.

Sự chuyển thể nào của nước xảy ra trong quá trình sản xuất muối ăn?

a)

Sự bay hơi

b)

Sự ngưng tụ

c)

Sự đông đặc

d)

Sự nóng chảy

38.

Ở một số tỉnh vùng Tây Bắc của Việt Nam, bánh xe nước được dùng để dẫn nước tưới trong sản xuất nông nghiệp. Theo em, bánh xe quay được nhờ sử dụng tính chất nào của nước?

a)

Nước là chất lỏng không màu, không mùi, không vị và không có hình dạng nhất định.

b)

Nước hòa tan được muối, đường,...

c)

Nước chảy từ trên cao xuống thấp và chảy lan ra khắp mọi phía.

d)

Nước có thể thấm qua vải, giấy,... nhưng không thấm được qua ni lông, sắt.

39.

Cho nước đá từ tủ lạnh ra cốc để ngoài không khí để nước đá từ thể rắn chuyển sang thể lỏng. Đó được gọi là sự chuyển thể nào?

a)

Đông đặc

b)

Nóng chảy

c)

Ngưng tụ

d)

Bay hơi

40.

Cho nước từ thể lỏng để vào ngăn đá của tủ lạnh để nước chuyển sang thể rắn. Đó được gọi là sự chuyển thể nào?

a)

Đông đặc

b)

Nóng chảy

c)

Ngưng tụ

d)

Bay hơi

41.

Hiện tượng nào sau đây mô tả sự chuyển thể của nước từ thể lỏng sang thể khí?

a)

Sự hình thành của mây

b)

Kem tan chảy

c)

Sự hình thành sương muối

d)

Phơi quần áo ướt dưới ánh sáng mặt trời

42.

Hiện tượng nào sau đây mô tả sự ngưng tụ của nước?

a)

Nước đóng băng

b)

Kem tan chảy

c)

Sương đọng trên lá

d)

Phơi quần áo ướt dưới ánh sáng mặt trời

43.

Hiện tượng nào sau đây mô tả sự nóng chảy của nước?

a)

Nước đóng băng

b)

Kem tan chảy

c)

Sương đọng trên lá

d)

Phơi quần áo ướt dưới ánh sáng mặt trời

44.

Hiện tượng nào sau đây mô tả sự đông đặc của nước?

a)

Nước đóng băng

b)

Kem tan chảy

c)

Sương đọng trên lá

d)

Phơi quần áo ướt dưới ánh sáng mặt trời

45.

Em có thể làm gì để bảo vệ nguồn nước và sử dụng tiết kiệm nước?

a)

Xả rác xuống ao, hồ.

b)

Tận dụng nước vo gạo để tưới cây.

c)

Không khóa vòi nước ngay sau khi sử dụng.

d)

Không thông báo cho người lớn khi thấy vòi nước bị rò rỉ.

46.

Hoạt động bơm xe đạp lốp xe đạp đã áp dụng tính chất nào của không khí?

a)

Không khí có thể bị nén lại hoặc dãn ra.

b)

Không khí trong suốt, không màu, không mùi.

c)

Không khí chứa bụi và hơi nước.

d)

Không khí có ở xung quanh mọi vật và mọi chỗ rỗng.

47.

Hãy điền các từ sau vào chỗ chấm cho phù hợp (nóng chảy, đông đặc, ngưng tụ, bay hơi): Nước từ thể lỏng … thành thể khí (hơi). Nước từ thể lỏng … thành thể rắn. Nước từ thể rắn … thành thể lỏng. Nước từ thể khí (hơi) … thành thể lỏng. Chọn phương án nêu đúng thứ tự bốn chỗ trống.

a)

bay hơi; đông đặc; nóng chảy; ngưng tụ

b)

bay hơi; nóng chảy; đông đặc; ngưng tụ

c)

ngưng tụ; đông đặc; nóng chảy; bay hơi

d)

đông đặc; bay hơi; nóng chảy; ngưng tụ

48.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống ( ngưng tụ, bay hơi, đông đặc, giọt nước, hơi nước, các đám mây): Nước ở sông, hồ, biển thường xuyên (a)   vào không khí.

49.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống (ngưng tụ, bay hơi, đông đặc, giọt nước, hơi nước, các đám mây): (a)   bay lên cao, gặp lạnh ngưng tụ thành những hạt nước rất nhỏ, tạo nên các đám mây.

50.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: (ngưng tụ, bay hơi, đông đặc, giọt nước, hơi nước, các đám mây): Hơi nước bay lên cao, gặp lạnh (a)   thành những hạt nước rất nhỏ, tạo nên các đám mây.

51.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống (ngưng tụ, bay hơi, đông đặc, giọt nước, hơi nước, các đám mây): Hơi nước bay lên cao, gặp lạnh ngưng tụ thành những hạt nước rất nhỏ, tạo nên (a)   .

52.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống (ngưng tụ, bay hơi, đông đặc, giọt nước, hơi nước, các đám mây): Các (a)   có trong các đám mây rơi xuống đất tạo thành mưa.

53.

Trạng thái của nước nào không có hình dạng nhất định?

a)

Thể lỏng và thể khí

b)

Thể rắn và thể khí

c)

Thể rắn và thể lỏng

d)

Chỉ thể rắn

54.

Nước ở trạng thái nào có hình dạng nhất định?

a)

Thể rắn

b)

Thể lỏng

c)

Thể khí

d)

Thể hơi

55.

Chọn các phát biểu đúng về không khí.

a)

Không khí không màu, không mùi, không vị.

b)

Không khí có thể hòa tan được một số chất.

c)

Không khí có hình dạng nhất định.

d)

Không khí có thể bị nén lại hoặc giãn ra.

56.

Chất nào trong không khí cần cho sự cháy?

a)

Khí ô-xi

b)

Khí nitơ

c)

Hơi nước

d)

Bụi

57.

Để dập tắt nhanh đám cháy, cần hạn chế đám cháy tiếp xúc với chất nào?

a)

Khí ô-xi

b)

Khí nitơ

c)

Khí cacbonic

d)

Hơi nước

58.

Hoạt động bơm lốp xe đạp áp dụng tính chất nào của không khí?

a)

Không khí có thể bị nén lại hoặc giãn ra.

b)

Không khí trong suốt, không màu, không mùi.

c)

Không khí chứa bụi và hơi nước.

d)

Không khí có ở xung quanh mọi vật và mọi chỗ rỗng.

59.

Trong không khí, ánh sáng truyền theo đường nào?

a)

Đường thẳng

b)

Đường tròn

c)

Đường chéo

d)

Đường xiên

60.

Ánh sáng truyền được qua những vật nào?

a)

Chậu thủy tinh, tấm kính, hồ nước trong

b)

Tấm gỗ, chậu thủy tinh, tấm kính

c)

Áo len, hồ nước trong, bức tường

d)

Màn che, bức tường, tấm kính

61.

Vật nào dưới đây là vật phát sáng? Hình A: đèn pin đang bật sáng; Hình B: ấm đun nước bằng kim loại; Hình C: đồng hồ treo tường; Hình D: mũ bảo hiểm.

a)

Hình A

b)

Hình B

c)

Hình C

d)

Hình D

62.

Khi ánh sáng mặt trời chiếu sau lưng em thì bóng của em đổ về phía nào?

a)

Phía bên trái

b)

Phía bên phải

c)

Phía sau lưng

d)

Phía trước mặt

63.

Nhiệt kế là dụng cụ để đo đại lượng nào?

a)

Độ cao

b)

Nhiệt độ

c)

Độ dài

d)

Độ rộng

64.

Nhiệt độ trung bình của cơ thể người khỏe mạnh là bao nhiêu?

a)

36 °C

b)

37 °C

c)

38 °C

d)

39 °C

65.

Âm thanh phát ra từ đâu?

a)

Các vật rung động

b)

Các vật gần nhau

c)

Các vật đặt cạnh nhau

d)

Các vật đặt xa nhau

66.

Trong các vật Trái Đất, Mặt Trăng, Mặt Trời, gương soi, vật tự phát sáng là vật nào?

a)

Trái Đất

b)

Mặt Trăng

c)

Mặt Trời

d)

Gương soi

67.

Vật nào sau đây là vật cách nhiệt?

a)

Thìa nhựa

b)

Thìa nhôm

c)

Thìa sắt

d)

Thìa inox

68.

Nhiệt độ của hơi nước đang sôi là bao nhiêu?

a)

0 °C

b)

37 °C

c)

100 °C

d)

50 °C

69.

Vật dẫn nhiệt tốt là nhóm nào?

a)

Đồng, kẽm, nhôm, cao su

b)

Đồng, chì, kẽm, nhựa

c)

Đồng, chì, kẽm, gỗ

d)

Đồng, chì, kẽm, vàng

70.

Phát biểu nào đúng về nhiệt độ của vật nóng và vật lạnh?

a)

Vật lạnh hơn có nhiệt độ thấp hơn, vật nóng hơn có nhiệt độ cao hơn.

b)

Những vật bằng gỗ dẫn nhiệt tốt.

c)

Những vật bằng kim loại dẫn nhiệt kém.

d)

Nhiệt truyền từ vật lạnh hơn sang vật nóng hơn.

71.

Quan sát hình nhiệt kế và cho biết đây là loại nhiệt kế nào.

a)

Nhiệt kế đo nhiệt độ cơ thể

b)

Nhiệt kế đo nhiệt độ không khí

c)

Nhiệt kế đo nhiệt độ nước

d)

Khác

72.

Quai ấm được làm bằng nhựa vì lý do nào sau đây?

a)

Nhựa dẫn nhiệt kém, tránh gây bỏng cho người sử dụng.

b)

Nhựa dẫn nhiệt tốt, gây bỏng cho người sử dụng.

c)

Nhựa dẫn nhiệt kém, gây bỏng cho người sử dụng.

d)

Nhựa dẫn nhiệt tốt, tránh gây bỏng cho người sử dụng.

73.

Thả ba thanh gồm thanh kim loại, thanh nhựa, thanh gỗ vào cốc nước nóng. Sau khoảng 5 phút, thanh nào có nhiệt độ cao hơn?

a)

Thanh kim loại

b)

Thanh nhựa

c)

Thanh gỗ

d)

Nhiệt độ ba thanh như nhau

74.

Đâu không phải là vai trò của ánh sáng?

a)

Giúp thực vật quang hợp.

b)

Giúp động vật sưởi ấm.

c)

Giúp con người làm việc, học tập, vui chơi.

d)

Ánh sáng mặt trời làm tổn thương mắt nếu nhìn trực tiếp.

75.

Vì sao xoong, nồi thường làm bằng kim loại còn bát, đĩa thường làm bằng sành sứ?

a)

Để dễ rửa.

b)

Để tăng tính thẩm mỹ.

c)

Đó đều là những chất dẫn nhiệt tốt.

d)

Xoong, nồi cần dẫn nhiệt tốt nên làm bằng kim loại; bát, đĩa cần hạn chế dẫn nhiệt nên làm bằng sành sứ.

76.

Đặc điểm chung của các vật phát ra âm thanh là gì?

a)

Đều có khối lượng lớn.

b)

Hầu hết ở thể lỏng.

c)

Đều rung động.

d)

Đều chiếm nhiều thể tích.

77.

Muốn biết một vật nóng hay lạnh, ta dựa vào

a)

Khối lượng của vật

b)

Chất liệu tạo nên vật

c)

Nhiệt độ của vật

d)

Nguồn gốc của vật

78.

Điều gì sẽ xảy ra với Trái Đất nếu không có ánh sáng Mặt Trời?

a)

Gió ngừng thổi, nước ngừng chảy và đóng băng, Trái Đất sẽ trở nên lạnh giá và trở thành một hành tinh chết

b)

Thực vật không thể quang hợp để duy trì sự sống

c)

Con người, động vật không có không khí để hít thở, không có thức ăn để tồn tại

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

79.

Để sống và phát triển bình thường, thực vật cần:

a)

Ánh sáng, không khí, chất khoáng, nước, nhiệt độ

b)

Chất khoáng, không khí, nước, ánh sáng, thức ăn

c)

Ánh sáng, chất khoáng, thức ăn, không khí

d)

Ánh sáng, nước, thức ăn, không khí

80.

Trong quá trình hô hấp, thực vật hấp thụ khí:

a)

Khí ô-xi

b)

Khí các-bô-níc

c)

Khí ni-tơ

d)

Khí quyển

81.

Trong quá trình quang hợp, thực vật hấp thụ khí:

a)

Khí các-bô-níc

b)

Khí ô-xi

c)

Khí ni-tơ

d)

Không khí

82.

Ý kiến không đúng về thực vật:

a)

Thực vật lấy khí các-bô-níc và thải ô-xi trong quá trình quang hợp

b)

Thực vật cần ô-xi để thực hiện quá trình hô hấp

c)

Hô hấp ở thực vật chỉ xảy ra vào ban ngày

d)

Thực vật cần chất khoáng để duy trì sự sống

83.

Sinh vật có khả năng sử dụng năng lượng của ánh sáng mặt trời để cơ thể tạo thành chất hữu cơ (như chất bột đường) là:

a)

Con người

b)

Thực vật

c)

Động vật

d)

Tất cả các sinh vật

84.

Bộ phận giúp cây xanh lấy được nước và chất khoáng cho cây là:

a)

Rễ cây

b)

Lá cây

c)

Thân cây

d)

Cành cây

85.

Bộ phận của cây có chức năng đưa nước và chất khoáng từ rễ lên lá là:

a)

Thân cây

b)

Lá cây

c)

Rễ cây

d)

Cành cây

86.

Chúng ta không thể bảo vệ vật nuôi bằng cách:

a)

Tiêm phòng đầy đủ cho vật nuôi

b)

Để vật nuôi chạy tự do trên đường

c)

Thường xuyên vệ sinh chuồng trại

d)

Cung cấp thức ăn đủ dinh dưỡng

87.

Để tăng năng suất cho cây, lượng khí các-bô-níc cần:

a)

Lượng khí các-bô-níc tăng gấp bốn

b)

Lượng khí các-bô-níc tăng gấp đôi

c)

Lượng khí các-bô-níc tăng gấp ba

d)

Giữ nguyên lượng khí các-bô-níc

88.

Mỗi loại thực vật có nhu cầu nước:

a)

Nhiều

b)

Ít

c)

Khác nhau

d)

Giống nhau

89.

Thực vật dùng năng lượng ánh sáng mặt trời để:

a)

Trao đổi chất

b)

Tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô cơ

c)

Hô hấp

d)

Quang hợp

90.

Thực vật trao đổi không khí với môi trường thông qua quá trình:

a)

Quang hợp

b)

Hô hấp

c)

Quang hợp và hô hấp

d)

Tiêu hoá

91.

Ngoài chất dinh dưỡng, quá trình quang hợp ở lá còn tạo ra khí:

a)

Khí ô-xi

b)

Khí các-bô-níc

c)

Khí ni-tơ

d)

Không tạo ra khí gì

92.

Sự tổng hợp chất dinh dưỡng để nuôi cây được thực hiện ở bộ phận:

a)

Thân cây

b)

Lá cây

c)

Rễ cây

d)

Gốc cây

93.

Để sống và phát triển bình thường, động vật cần:

a)

Có đủ nước, ánh sáng và không khí, nhiệt độ thích hợp

b)

Có đủ nước, không khí, ánh sáng, thức ăn, nhiệt độ thích hợp

c)

Có đủ nước, ánh sáng, thức ăn, không khí

d)

Có đủ nước, ánh sáng, thức ăn, nhiệt độ thích hợp

94.

Để sống và phát triển bình thường, động vật ăn:

a)

Ăn động vật

b)

Ăn thực vật

c)

Ăn tạp

d)

Tuỳ loài động vật mà có nhu cầu về thức ăn khác nhau

95.

Yếu tố nếu thiếu động vật sẽ chết ngay:

a)

Nước

b)

Không khí

c)

Ánh sáng

d)

Nhiệt độ

96.

Trong các con vật dưới đây, con vật ăn thực vật là:

a)

Hươu

b)

Báo

c)

Chó sói

d)

Rắn

97.

Trong quá trình sống, động vật lấy từ môi trường vào cơ thể:

a)

Khí ô-xi, các chất hữu cơ có trong thức ăn

b)

Các chất hữu cơ có trong thức ăn, khí các-bô-níc

c)

Khí ô-xi, nước, các chất hữu cơ có trong thức ăn

d)

Khí các-bô-níc, nước, các chất hữu cơ có trong thức ăn

98.

Trong quá trình sống, động vật thải ra môi trường:

a)

Khí các-bô-níc, nước tiểu, chất thải

b)

Các chất hữu cơ có trong thức ăn, nước tiểu, chất thải

c)

Khí ô-xi, nước tiểu, chất thải

d)

Khí các-bô-níc, khí ô-xi, nước tiểu

99.

Thành phần thải ra trong quá trình trao đổi chất ở động vật là:

a)

Thức ăn

b)

Nước

c)

Khí ô-xi

d)

Phân và nước tiểu

100.

Dựa vào loại thức ăn, có thể phân chia các động vật thành những nhóm:

a)

Động vật ăn thực vật, động vật ăn động vật

b)

Động vật ăn cỏ, động vật ăn tạp

c)

Động vật ăn tạp

d)

Động vật ăn thực vật, động vật ăn động vật, động vật ăn tạp

101.

Một số động vật chỉ ăn động vật gọi là:

a)

Động vật ăn thực vật

b)

Động vật ăn động vật

c)

Động vật ăn tạp

d)

Động vật có vú

102.

Chăm sóc vật nuôi khi thời tiết quá lạnh, chúng ta cần:

a)

Cho vật nuôi ra ngoài để tiếp xúc với ánh nắng

b)

Che chắn chuồng trại và sưởi ấm cho gia súc đặc biệt là gia súc non

c)

Cho vật nuôi uống nhiều nước

d)

Cho vật nuôi vào nơi có bóng mát

103.

Con gà được gọi là:

a)

Động vật ăn thực vật

b)

Động vật ăn động vật

c)

Động vật ăn tạp

d)

Động vật đẻ ra con

104.

Việc vệ sinh chuồng trại cho vật nuôi giúp:

a)

Cung cấp dinh dưỡng

b)

Hạn chế bệnh, giữ gìn và tăng cường sức khoẻ

c)

Giữ ấm cho vật nuôi

d)

Cung cấp nước cho vật nuôi

105.

Những ngày nắng nóng, ta cần tưới nhiều nước cho cây hơn vì:

a)

Vì lá cây thoát ít hơi nước hơn

b)

Vì lá cây thoát nhiều hơi nước hơn

c)

Vì lượng hơi nước do lá thoát ra không đổi

d)

Vì lượng hơi nước do lá thoát ra ít hơn

106.

Vào những ngày nắng nóng, nhu cầu về nước của cây:

a)

Nhiều hơn so với những ngày râm mát

b)

Ít hơn so với những ngày râm mát

c)

Giống như những ngày râm mát

d)

Không thay đổi

107.

Muốn biết thực vật cần gì để sống, ta làm thí nghiệm:

a)

Trồng cây trong điều kiện sống đầy đủ các yếu tố

b)

Trồng cây trong điều kiện sống thiếu từng yếu tố

c)

Trồng cây trong điều kiện sống thiếu 2 yếu tố

d)

Trồng cây trong điều kiện sống thiếu 3 yếu tố

108.

Nước và chất khoáng được rễ cây hấp thụ và vận chuyển lên phía trên nhờ bộ phận:

a)

Thân

b)

Rễ

c)

d)

Cành

109.

Vì sao trong hồ nuôi tôm người ta thường gắn máy sục khí?

a)

Trong hồ nuôi tôm, người ta thường gắn máy sục khí để đảm bảo cung cấp đầy đủ không khí cho tôm sống và phát triển

b)

Trong hồ nuôi tôm, người ta thường gắn máy sục khí để đảm bảo cung cấp đầy đủ thức ăn cho tôm sống và phát triển

c)

Trong hồ nuôi tôm, người ta thường gắn máy sục khí để đảm bảo cung cấp đầy đủ nước cho tôm sống và phát triển

d)

Trong hồ nuôi tôm, người ta thường gắn máy sục khí để đảm bảo cung cấp đầy đủ ánh sáng cho tôm sống và phát triển