Worksheetsmô phôi 1.1
Total questions: 100
Worksheet time: 5hrs 0mins
Biểu mô có đặc điểm nào không đúng sau đây?
Tế bào nằm sát nhau;
Có nhiều mạch máu để nuôi dưỡng biểu mô;
Có các cấu trúc đặc biệt ở mặt bên, mặt ngọn và mặt đáy tế bào;
Có tính phân cực rõ.
Để phân loại biểu mô, không dựa vào tiêu chí nào sau đây?
Hình dáng tế bào.
Số hàng tế bào.
Nguồn gốc phôi thai.
Chức năng biểu mô.
Vỉ nhung mao có đặc điểm cấu tạo nào đúng sau đây?
Không có màng tế bào nhưng có xơ actin;
Có màng tế bào và nhiều xơ actin;
Có màng tế bào và nhiều ống siêu vi;
Có nhiều liên kết dải bịt
Nếp gấp đáy phát triển nhiều nhất ở cấu trúc nào sau đây?
Ống gần của thận.
Tế bào nang tuyến giáp.
Tế bào gan.
Tế bào hấp thu của ruột non.
Biểu mô lát tầng không sừng khác biểu mô lát tầng sừng hóa ở đặc điểm nào sau đây?
Có nhiều thể liên kết.
Không có lớp hạt.
Không có mạch máu.
Có tính phân cực.
Đặc điểm nào sau đây là đúng đối với biểu mô trụ giả tầng có lông chuyển?
Có nhiều hàng tế bào, hàng trên cùng là tế bào trụ có lông chuyển.
Có nhiều loại tế bào và đều tựa trên 1 màng đáy.
Chỉ có ở đường hô hấp.
Có 5 loại tế bào xếp thành nhiều lớp.
Tuyến nào sau đây thuộc loại tuyến ống-túi?
Tuyến nước bọt.
Tuyến tiền liệt.
Tuyến Lieberkuhn
Tuyến dày vị.
Dựa vào tiêu chí nào sau đây để phân loại mô liên kết chính thức, mô sụn và mô xương?
Độ rắn của chất căn bản.
Thành phần tế bào.
Nguồn gốc phôi thai.
Thành phần sợi liên kết.
Mô liên kết chính thức có các đặc điểm nào sau đây không đúng?
Chất gian bào phong phú.
Có khả năng tái tạo.
Có nhiều mạch máu.
Có tính phân cực rõ.
Trong mô liên kết chính thức, loại tế bào nào sau đây không có khả năng di động?
Bạch cầu đơn nhân lớn.
Đại thực bào.
Nguyên bào sợi-tế bào sợi.
Bạch cầu có hạt.
Trong mô liên kết chính thức, tế bào nào sau đây có nhiều lysosom nhất?
Tương bào.
Dưỡng bào.
Tế bào sợi.
Đại thực bào.
Chọn 1 cặp ghép không đúng sau đây:
Nguyên bào sợi - tổng hợp tropocollagen và glycosaminglycan.
Đại thực bào - tổng hợp globulin miễn dịch.
Dưỡng bào - tổng hợp heparin và histamin.
Tế bào mỡ nhiều không bào - đốt cháy năng lượng từ mỡ trắng.
Chọn câu sai sau đây khi so sánh sự khác nhau của mô sụn trong với mô xương:
Mô sụn trong không có mạch máu.
Chất căn bản sụn không tạo thành các lá.
Sụn trong không có collagen typ II.
Sụn trong có nhiều acid chondroitin sulfat.
Đặc điểm nào sau đây không đúng đối với mô xương ở trẻ em và người lớn?
Luôn được sửa sang và tạo mới để thay thế.
Xương không dài và to thêm ở người lớn.
Luôn có 2 dạng cốt hóa nguyên phát và cốt hóa thứ phát.
Có thể liền xương sau gãy.
Hệ thống Havers có đặc điểm nào sau đây không đúng?
Được hình thành từ sự tạo xương thứ phát.
Có dạng hình trụ gồm những lá xương sắp xếp đồng tâm.
Có chứa mạch máu và ít mô liên kết.
Có ở đầu xương dài, xương ngắn và xương dẹt.
Xương Havers xốp có đặc điểm cấu tạo nào đúng sau đây:
Từ những hệ thống Havers hoàn chỉnh.
Gồm các bè xương có hướng khác nhau và nối với nhau.
Từ những hệ thống Havers không hoàn chỉnh.
Gồm những lá xương xếp đồng tâm quanh ống tuỷ.
Bệnh còi xương ở trẻ em có đặc điểm nào sau đây là đúng?
Do thiếu vitamin D làm giảm hấp thu muối calci và phosphat ở ruột.
Tổng hợp bình thường chất hữu cơ nhưng giảm ngấm calci vào xương.
Thóp chậm đóng, các xương dễ cong và biến dạng.
Tất cả đều đúng.
Trong sợi cơ vân, bào quan nào sau đây không phát triển?
Bộ Golgi.
Ty thể.
Lưới nội bào không hạt (trơn).
Lysosom.
Đơn vị cơ co vân và cơ tim được gọi là gì?
Tơ cơ.
Xơ cơ.
Sarcomere.
Đĩa A và đĩa I.
Thay đổi hình thái nào sau đây là đúng khi cơ vân co?
Chiều dài của các xơ myosin và actin ngắn lại.
Chiều dài sarcomere không thay đổi.
Chiều dài của đĩa A ngắn lại.
Đĩa I và vạch H ngắn lại.
Ở cơ vân, bộ ba (triad) gồm những cấu trúc nào sau đây là đúng?
2 ống ngang của màng tế bào + 1 ống ngang của lưới nội bào trơn.
1 ống ngang của màng tế bào + 1 ống ngang của lưới nội bào trơn + 1 vạch Z.
1 ống ngang của màng tế bào + 2 ống ngang của lưới nội bào trơn.
Tất cả đều sai.
Vạch bậc thang có đặc điểm nào sau đây là đúng?
Vị trí của 2 tế bào cơ trơn tiếp giáp nhau.
Vị trí của 2 tế bào cơ tim tiếp giáp nhau.
Vị trí giữa đĩa A và đĩa I.
Cấu tạo thuộc hệ thống mô nút.
Cơ tim khác cơ vân ở điểm nào sau đây?
Không chứa myoglobin.
Không tạo sarcomere.
Không có vân ngang.
Không có bộ ba (triad).
Cơ trơn có đặc điểm nào sau đây là đúng?
Không có xơ actin và xơ myosin.
Không tạo thành sarcomere.
Được điều khiển bởi hệ thần kinh não tuỷ.
Tế bào có nhiều nhân nằm ở trung tâm.
Loại noron nào sau đây có nhiều nhất trong trục não tủy?
Noron 2 cực.
Noron đa cực.
Noron 1 cực giả.
Noron 1 cực.
Bản chất cấu tạo của thể Nissl trong noron là gì?
Lưới nội bào hạt và ribosom tự do.
Lưới nội bào trơn và ribosom tự do.
Bộ Golgi.
Lysosom.
Cấu trúc nào sau đây dẫn truyền luồng thần kinh đến thân noron?
Sợi nhánh.
Sợi trục.
Synap.
Dây thần kinh.
Chất trung gian hóa học dẫn truyền xung động thần kinh có chủ yếu ở cấu trúc nào sau đây?
Thể Nissl.
Thân noron.
Tiền synap.
Hậu synap.
Đặc điểm nào sau đây không đúng đối với tế bào thần kinh đệm?
Có số lượng nhiều hơn noron gấp 10 lần.
Có chức năng dinh dưỡng, bảo vệ và chống đỡ noron.
Nằm trong khoảng gian bào giữa các noron.
Có nguồn gốc từ ngoại bì da.
Đặc điểm nào đúng đối với chất trắng của hệ thần kinh trung ương?
Luôn bao bọc bên ngoài chất xám.
Có chức năng bảo vệ mô thần kinh.
Cấu tạo gồm nhiều sợi thần kinh có myelin.
Cấu tạo gồm chủ yếu sợi thần kinh trần.
Thành phần nào sau đây không có trong chất xám của hệ thần kinh trung ương?
Thân noron.
Tế bào thần kinh đệm.
Sợi thần kinh có myelin.
Sợi thần kinh trần.
Cấu trúc nào sau đây bọc mặt ngoài thân não?
Màng nhện.
Khoang dưới nhện.
Màng mềm.
Màng cứng.
Chọn câu sai trong các nội dung ghép sau đây:
Tế bào ít nhánh - tạo bao myelin của sợi thần kinh trong chất trắng.
Tế bào Schwann - tạo bao myelin của dây thần kinh ngoại biên.
Tế bào thần kinh đệm dạng biểu mô - chế tiết và hấp thu dịch não tuỷ.
Tế bào sao – thực bào trong mô thần kinh.
Loại noron nào sau đây có nhiều nhất ở sừng trước tuỷ sống?
Noron vận động.
Noron liên hiệp.
Noron cảm giác.
Tế bào Purkinje.
Nội tâm mạc có đặc điểm nào sau đây không đúng?
Tương đương lớp áo trong của mạch máu;
Gồm nội mô và mô liên kết dưới nội mô ;
Không có van.
Có mô liên kết dưới nội tâm mạc.
Động mạch chun có đặc điểm cấu tạo nào đúng sau đây?
Không có màng ngăn chun trong.
Không có tế bào cơ trơn ở lớp áo giữa.
Lớp áo trong dày hơn lớp áo giữa.
Có nhiều mạch và thần kinh của mạch ở lớp áo ngoài.
Động mạch cơ có các đặc điểm nào đúng sau đây?
Nội mô, màng đáy điển hình, màng chun trong có nhiều cửa sổ.
Áo giữa có nhiều lớp tế bào cơ trơn.
Lớp áo ngoài có mạch của mạch.
Tất cả đều đúng.
Thành tĩnh mạch có đặc điểm nào khác với thành động mạch cùng tên?
Có màng ngăn chun trong rất rõ ở lớp áo trong.
Có van ở các tĩnh mạch dưới tim.
Lớp áo giữa dày hơn lớp áo ngoài.
Lớp áo ngoài không có mạch của mạch.
Trong hệ tim mạch, đặc điểm nào đúng đối với mao mạch máu?
Có một đầu kín.
Có tế bào nội mô.
Có van.
Có mạch của mạch.
Mao mạch kín không có ở cấu trúc nào sau đây?
Mô liên kết của da.
Mô thần kinh.
Tiểu cầu thận.
Mô cơ.
Đặc điểm nào sau đây không đúng đối với mao mạch kiểu xoang?
Lòng rộng, hẹp không đều;
Khoảng gian bào rộng giữa các tế bào nội mô;
Không có cơ quan tạo huyết;
Tế bào nội mô có nhiều cửa sổ.
Chức năng nào sau đây không đúng đối với da?
Tham gia điều hòa thân nhiệt.
Dự trữ máu.
Tổng hợp vitamin D.
Bài tiết.
Trong biểu bì da, sự phân bào xảy ra nhiều nhất ở lớp nào sau đây?
Lớp gai;
Lớp hạt;
Lớp bóng;
Lớp đáy.
Trong các cặp ghép sau đây, cặp ghép nào là đúng?
Lớp hạt – chứa nhiều hạt melanin.
Lớp gai – chứa nhiều hạt keratohyalin.
Lớp đáy – chứa nhiều hạt eumelanin.
Lớp sừng – chứa nhiều chất keratin.
Đặc điểm nào sau đây không đúng đối với tuyến mồ hôi?
Tuyến ống chia nhánh cong.
Có kiểu chế tiết toàn vẹn.
Nằm ở chân bì và hạ bì.
Có tế bào cơ-biểu mô.
Đặc điểm nào sau đây không đúng đối với tuyến bã?
Nằm ở tầng chân bì.
Tuyến túi nhiều nang có một ống bài xuất.
Có kiểu chế tiết bán hủy.
Gồm tế bào đáy và tế bào tuyến bã.
Ở biểu bì da, tế bào nào sau đây tạo nên thụ thể thần kinh cảm giác?
Tế bào Langerhans.
Tế bào Merkel.
Tế bào sừng.
Hắc tố bào.
Đặc điểm nào sau đây không đúng đối với da dày?
Có ở lòng bàn tay, lòng bàn chân.
Tầng biểu bì có hàng chục lớp.
Phân biệt rõ 5 lớp của biểu bì.
Có nhiều tuyến bã và nang lông.
Tiêm trong da khác với tiêm dưới da ở điểm nào sau đây?
Đưa một lượng thuốc rất nhỏ vào trong hạ bì.
Đưa một lượng thuốc rất nhỏ vào trong biểu bì.
Đưa một lượng vaccin vào trong chân bì.
Thử phản ứng của cơ thể với thuốc kháng sinh bằng cách tiêm vào hạ bì.
Sau khi trẻ ra đời cho tới trưởng thành, cơ quan nào sau đây tạo máu đa năng?
Tuyến ức.
Tủy xương.
Lách.
Hạch bạch huyết.
Đặc điểm chung nào sau đây không đúng đối với cơ quan tạo huyết và miễn dịch?
Có mô lưới (mô võng).
Có tế bào máu thuộc các dòng và các thế hệ khác nhau.
Hệ thống động mạch kiểu xoang.
Có tương bào, đại thực bào.
Đặc điểm nào sau đây không đúng đối với tuỷ tạo huyết?
tạo ra tất cả các dòng tế bào máu;
có hệ thống mao mạch kiểu xoang phong phú;
chỉ tạo máu ở thời kỳ phôi thai;
có cả đại thực bào và lympho bào.
Tuyến ức là nơi biệt hoá của loại tế bào nào sau đây?
Lympho T.
Lympho B.
Tương bào.
Đại thực bào.
Đặc điểm nào sau đây không đúng đối với tiểu thể Hassall?
Cấu trúc hình cầu, kích thước từ 30-150 mcm;
Do tế bào lưới-biểu mô thoái hoá kiểu sừng;
Nằm ở vùng vỏ tuyến ức;
Chế tiết chất lymphopoetin làm cho lympho bào nhỏ chết theo chương trình.
Trong hạch bạch huyết, nơi nào sau đây tập trung nhiều nhất lympho B?
Dây nang.
Vùng cận vỏ.
Vùng tuỷ.
Nang bạch huyết vùng vỏ.
Trong hạch bạch huyết, loại tế bào nào sau đây có nhiều nhất ở vùng cận vỏ?
Tế bào lưới.
Lympho B.
Lympho T.
Tương bào.
Tuần hoàn bạch huyết trong hạch đi theo thứ tự nào sau đây là đúng?
Xoang quanh nang → Xoang dưới vỏ → Xoang tuỷ.
Xoang dưới vỏ → Xoang tuỷ → Xoang quanh nang.
Xoang quanh nang → Xoang tuỷ → Xoang dưới vỏ.
Xoang dưới vỏ → Xoang quanh nang → Xoang tuỷ.
Đặc điểm nào sau đây là đúng đối với vùng quanh động mạch thuộc tuỷ trắng của lách?
tương đương vùng cận vỏ của hạch.
vùng phụ thuộc tuyến ức.
gồm các lympho T và đại thực bào.
Tất cả đều đúng.
Loại tế bào nào sau đây không có trong dây Billroth thuộc tuỷ đỏ của lách?
Tế bào nhân khổng lồ;
Tế bào lưới và đại thực bào.
Lympho bào và tương bào;
Đa số là tế bào máu già cỗi.
Cấu trúc nào sau đây thực hiện chức năng tạo lympho của lách?
Bè xơ.
Dây Billroth.
Tuỷ trắng.
Xoang tĩnh mạch.
Tế bào nào sau đây không có trong biểu mô hô hấp?
Tế bào Langerhans.
Tế bào có mâm khía.
Tế bào nội tiết DNES.
Tế bào trụ có lông chuyển.
Tế bào nào sau đây không có trong biểu mô khứu giác?
Tế bào khứu giác.
Tế bào hình đài tiết nhầy.
Tế bào nâng đỡ.
Tế bào đáy.
Phế quản gian tiểu thùy khác với tiểu phế quản ở đặc điểm nào sau đây?
Có cơ Reissessen.
Kích thước của ống.
Có lớp sụn và tuyến.
Thành phần tế bào biểu mô hô hấp.
Từ khi quản đến tiểu phế quản tận, tế bào nào sau đây có số lượng giảm dần và không còn ở tiểu phế quản tận?
Tế bào trụ có lông chuyển.
Tế bào hình đài tiết nhầy.
Tế bào đáy.
Tế bào Clara.
Lỗ phế nang có ở cấu trúc nào sau đây?
Vách gian phế nang.
Miệng phế nang.
Tiểu phế quản hô hấp.
Tất cả đều đúng.
Tế bào nào sau đây ở phổi có chức năng thực bào?
Tế bào bụi.
Phế bào 2.
Tế bào Clara.
Phế bào I.
Tế bào nào sau đây tiết ra chất surfactant ở phế nang?
Phế bào I.
Tế bào Clara.
Phế bào II.
Tế bào bụi.
Thành phần nào sau đây không có trong hàng rào khí – máu ở phổi?
Bào tương phế bào I.
Bào tương phế bào II.
Màng đáy hợp nhất.
Bào tương tế bào nội mô.
Cấu trúc nào sau đây không có ở lớp đệm của niêm mạc ống tiêu hóa?
Tuyến đáy vị.
Tuyến Lieberkuhn.
Tuyến Brunner.
Tuyến thực quản chính thức.
Cấu trúc nào sau đây không có ở 1/4 trên thực quản?
Biểu mô lát tầng không sừng.
Cơ vân.
Nang bạch huyết lớn.
Tuyến thực quản chính thức.
Đặc điểm nào sau đây không đúng đối với tuyến đáy vị?
Tuyến ống thẳng chia nhánh, gồm 4 loại tế bào.
Tế bào viền hình cầu, ưa acid, chế tiết propepsin.
Tế bào chính hình vuông, vi nhung mao ở cực ngọn.
Phân bố trong lớp đệm của niêm mạc dạ dày.
Câu trúc nào sau đây không có ở tá tràng?
Tuyến Lieberkuhn.
Tuyến Brunner.
Mảng Peyer.
Nhung mao.
Câu nào sau đây là sai?
Các vi nhung mao có ở tế bào hấp thu của 3 đoạn ruột non.
Vận ngang bắt đầu phát triển ở hỗng tràng.
Lớp đệm niêm mạc ruột non đội biểu mô lên cao tạo thành các nhung mao.
Mô bạch huyết phát triển thành mảng Peyer bắt đầu từ tá tràng.
Nang nước có ở những tuyến nước bọt nào sau đây?
Tuyến mang tai và tuyến dưới lưỡi.
Tuyến mang tai và tuyến dưới hàm.
Tuyến dưới lưỡi và tuyến dưới hàm.
Tuyến dưới lưỡi, tuyến dưới hàm và tuyến mang tai.
Tiểu đảo Langerhans không chế tiết hormon nào sau đây?
Glucagon
Insulin
Adrenalin
Somatostatin
Kiểu cấu tạo nào sau đây là đúng đối với tuỵ ngoại tiết?
Tuyến ống túi.
Tuyến túi dạng chùm nho.
Tuyến túi đơn giản.
Tuyến ống chia nhánh.
Tiểu thuỳ gan có điểm có đặc điểm nào sau đây là đúng?
Vị quán mạch có thành riêng;
Tế bào gan tiếp xúc trực tiếp với lòng mao mạch nan hoa;
Mao mạch nan hoa không nhận máu từ tĩnh mạch cửa;
Không có câu nào đúng.
Tĩnh mạch trung tâm tiểu thuỳ của gan có đặc điểm nào sau đây là đúng?
Nhận máu từ tĩnh mạch cửa.
Nằm ở khoảng của của gan.
Nhận máu từ các mao mạch nan hoa.
Nhận máu trực tiếp từ động mạch gan.
Vùng tuỷ của thận có cấu trúc nào sau đây?
Tháp Malpighi.
Mê đạo.
Tiểu cầu thận.
Ống gần, ống xa và ống góp.
Đơn vị cấu tạo và chức năng của thận được gọi là gì?
Tiểu cầu thận.
Ống sinh niệu (nephron).
Thuỷ thận.
Tháp thận.
Máu từ lông mao mạch của chùm mao mạch Malpighi sang khoang Bowman phải qua các thành phần của màng lọc cầu thận theo đúng thứ tự nào sau đây?
Mao mạch → tế bào có chân → khoang Bowman.
Nội mô có lỗ thủng của mao mạch → màng đáy lót ngoài nội mô → khe xen giữa các chân của tế bào có chân.
Khe xen giữa các chân của tế bào có chân → màng đáy lót ngoài nội mô → nội mô có lỗ thủng của mao mạch.
Màng đáy lót ngoài nội mô → khe xen giữa các chân của tế bào có chân → nội mô có lỗ thủng của mao mạch.
Phức hợp cận tiểu cầu không có cấu trúc nào sau đây?
Vết đặc.
Tế bào cận tiểu cầu.
Lưới cận tiểu cầu.
Mô kẽ thận.
Cấu trúc nào sau đây tạo nên lá thành của bao Bowman?
Biểu mô vuông đơn.
Biểu mô trụ đơn.
Biểu mô lát đơn.
Các tế bào nối tiếp với lá tạng ở cực niệu.
Cấu trúc nào sau đây của thận thực hiện tái hấp thu 100% glucose và acid amin?
Ống xa.
Ống gần.
Ống trung gian (quai Helle).
Ống góp.
Dựa vào đặc điểm nào sau đây để phân loại tuyến nội tiết?
Nguồn gốc 3 lá phôi (ngoại bì, trung bì, nội bì).
Cấu tạo (lưới, túi, tản mát).
Chức năng (nội tiết, cận tiết, tự tiết).
Tất cả đều đúng.
Cặp ghép nào sau đây không đúng đối với tuyến yên?
Tế bào ưa acid – chế tiết hormon tăng trưởng (GH) và prolactin (LTH).
Tế bào ưa base – chế tiết hormon kích nang trứng (FSH) và hoàng thể hóa (LH).
Phần trung gian tuyến yên – chế tiết các hormon adrenalin và noradrenalin.
Thùy sau tuyến yên – chế tiết các hormon vasopressin và oxytocin.
Cấu trúc nào sau đây không có ở thùy sau tuyến yên?
Thể Herring.
Tế bào thần kinh đệm.
Thân tế bào thần kinh tiết.
Mao mạch máu.
Quan hệ nào sau đây không đúng giữa hormon tuyến yên với tế bào đích?
ACTH → vỏ thượng thận.
TSH → tế bào tuyến cận giáp.
Prolactin → tế bào tuyến vú.
MSH → tế bào hắc tố.
Đặc điểm nào sau đây không đúng đối với tế bào C của nang tuyến giáp?
Còn gọi là tế bào cận nang.
Chế tiết calcitonin làm giảm calci máu.
Cực ngọn không tiếp xúc với chất keo.
Chế tiết calcitonin làm tăng calci máu.
Tuyến cận giáp có kiểu cấu tạo nào sau đây?
Kiểu tản mác.
Kiểu túi.
Kiểu chùm nho.
Kiểu lưới.
Đặc điểm nào sau đây là đúng đối với tuyến vỏ thượng thận?
Là tuyến nội tiết loại túi.
Là tuyến ngoại tiết loại ống.
Chịu điều hòa bởi hormon ACTH.
Chịu điều hòa bởi hormon GH.
Lớp bó của tuyến vỏ thượng thận chế tiết loại hormon nào sau đây?
Corticoid đường.
Aldosteron.
Androgen.
Adrenalin.
Đặc điểm nào sau đây không đúng đối với tuyến tủy thượng thận?
Tuyến nội tiết kiểu lưới.
Nằm ở trung tâm của tuyến thượng thận.
Chế tiết hormon adrenalin.
Chế tiết hormon androgen.
Tế bào nào sau đây không thuộc biểu mô tinh?
Tế bào Sertoli.
Tế bào Leydig.
Tinh nguyên bào.
Tinh bào.
Tế bào Sertoli không thực hiện chức năng nào sau đây?
Tham gia cấu tạo hàng rào máu – tinh hoàn.
Vận chuyển và phóng thích các tế bào dòng tinh.
Điều hòa hoạt động của mô kẽ tinh hoàn.
Tham gia điều tiết quá trình sinh tinh.
Quá trình sinh tinh trùng không xảy ra ở giai đoạn nào sau đây?
Giai đoạn tạo tinh bào.
Giai đoạn phân bào giảm nhiễm.
Giai đoạn tạo tinh trùng.
Tất cả đều sai.
Hiện tượng nào sau đây không xảy ra khi tiểu tinh trùng biệt hóa thành tinh trùng?
Biến đổi bộ Golgi tạo túi cực đầu.
Biến đổi tiểu thể trung tâm.
Phân bào giảm nhiễm.
Tạo bao ti thể.
Các tuyến nào sau đây phụ thuộc đường dẫn tinh?
Lưới tinh, túi tinh, tuyến tiền liệt, tuyến hành niệu đạo.
Túi tinh, tuyến tiền liệt, tuyến hành niệu đạo, tuyến niệu đạo.
Lưới tinh, tuyến tiền liệt, tuyến hành niệu đạo, tuyến niệu đạo.
Lưới tinh, túi tinh, tuyến tiền liệt, tuyến niệu đạo.
Buồng trứng của trẻ em gái trước tuổi dậy thì có loại tế bào dòng noãn nào sau đây?
Noãn nguyên bào.
Noãn bào II.
Noãn bào I.
Noãn chín.
Nang trứng có hóc chứa loại noãn bào nào sau đây?
Noãn nguyên bào.
Noãn bào I.
Noãn bào II.
Noãn.
