Font size
S
M
L
XL
WorksheetsÔn trước thi học kì 1
Total questions: 202
Worksheet time: 17mins
Name
Class
Date
1.
A range of sth
a)
một loạt thứ gì đó
b)
một vài lý do khác
c)
một cách công bằng nhất
d)
một vài kỷ niệm cũ
2.
Accomplish one’s goal of sth
a)
hoàn thành mục tiêu của ai về điều gì
b)
giải quyết vấn đề của họ vào buổi sáng
c)
thay đổi quyết định của bạn về việc này
d)
mở rộng thị trường của mình tại nơi đó
3.
Agree to do sth
a)
đồng ý làm việc gì
b)
từ bỏ học tiếng anh
c)
chuẩn bị đi du lịch
d)
trì hoãn mua nhà mới
4.
Ahead of sth
a)
đi trước, phía trước cái gì
b)
ở dưới, bên dưới cái bàn
c)
ngay sau, phía sau ngôi nhà
d)
ở giữa, nằm giữa hai người
5.
Apply for
a)
nộp đơn xin
b)
viết thư tay
c)
đọc báo mới
d)
mua vé tàu
6.
Argue with sb
a)
tranh luận với ai
b)
di chuyển tới đâu
c)
nhảy múa cùng ai
d)
học tập tại đây
7.
Ask for sth
a)
yêu cầu cái gì đó
b)
phá hủy mọi thứ đi
c)
sơn sửa ngôi nhà cũ
d)
dọn dẹp căn phòng này
8.
Ask sb for permission to do sth
a)
xin phép ai đó để làm việc gì
b)
giúp đỡ người nào đó về công việc này
c)
đánh giá nhân viên cũ từ phòng ban kia
d)
chỉ dẫn du khách này tới địa điểm đó
9.
At least
a)
ít nhất
b)
quá nhiều
c)
thật thà
d)
rất nhanh
10.
At one’s fingertips
a)
trong tầm tay của ai (có thể lấy và sử dụng)
rất dễ dàng)
b)
ngoài dự kiến của bạn (không thể lường trước và đối phó kịp thời)
c)
trên thực tế của họ (đã được chứng minh và thực hiện thành công)
d)
theo yêu cầu của tôi (phải được tuân thủ và hoàn thành ngay lập tức)
11.
Avoid doing sth
a)
tránh làm điều gì
b)
thích ăn món này
c)
muốn mua xe mới
d)
định đi chơi xa
12.
Be able to do sth
a)
có thể làm việc gì
b)
sẽ phải học bài này
c)
đang đợi mua đồ ăn
d)
nên dừng hoạt động đó
13.
be able to do sth
a)
có thể làm được việc gì
b)
đang cố gắng hiểu vấn đề
c)
vừa mới hoàn thành bài tập
d)
chuẩn bị kết thúc buổi học
14.
Be amazed at/by sth
a)
kinh ngạc, ngạc nhiên
b)
mệt mỏi, chán nản
c)
vui vẻ, hạnh phúc
d)
thông minh, nhanh nhẹn
15.
Be busy doing sth
a)
bận làm việc gì đó
b)
ghét xem phim kinh dị
c)
nhớ mua quà sinh nhật
d)
biết chơi môn thể thao
16.
Be confident about sth
a)
tự tin về điều gì
b)
lo âu về tương lai
c)
tò mò về thế giới
d)
mơ hồ về bản thân
17.
Be covered with sth
a)
được bao phủ bởi thứ gì
b)
được thông báo qua cái đó
c)
được gửi đến bằng tàu hỏa
d)
được trang trí bởi hoa hồng
18.
Be crazy about sth
a)
đam mê cái gì
b)
lo sợ điều đó
c)
lau chùi cái bàn
d)
quên đi mọi thứ
19.
Be determined to do sth
a)
quyết tâm làm việc gì
b)
hối hận vì việc đó
c)
từ chối làm điều kia
d)
hy vọng gặp lại bạn
20.
Be different from sb/sth
a)
khác với ai/cái gì
b)
nhìn vào họ/vật kia
c)
đi cùng anh/cô ta
d)
ngồi gần em/chiếc xe
21.
Be essential for sth
a)
cần thiết, thiết yếu cho cái gì
b)
nguy hiểm, độc hại cho sức khỏe
c)
may mắn, thuận lợi cho công việc
d)
tốn kém, lãng phí cho dự án
22.
Be famous for sth
a)
nổi tiếng về điều gì
b)
thất vọng vì mọi việc
c)
lo lắng về kỳ thi
d)
hối hận về quá khứ
23.
Be filled with sth
a)
chứa đầy thứ gì
b)
bán hết đồ cũ
c)
tìm thấy kho báu
d)
mất sạch tiền bạc
24.
Be good at sth/doing sth
a)
giỏi việc gì/làm việc gì
b)
yêu ai đó/gặp người đó
c)
ghét hoa này/trồng cây này
d)
đợi lúc đó/đến nơi đó
25.
Be harmful to sb/sth
a)
có hại cho ai/cái gì
b)
rẻ hơn cái này/món kia
c)
xa khỏi nơi này/vùng nọ
d)
đẹp cho người đó/vẻ ngoài
26.
Be home to sb/sth
a)
là nhà của ai/là nơi cư trú của loài gì
b)
là con của họ/là một học sinh của lớp này
c)
là xe của tôi/là món quà tặng của mẹ tôi
d)
là lỗi của bạn/là sự lựa chọn của họ rồi
27.
Be in charge of sth/doing sth
a)
phụ trách, chịu trách nhiệm về việc gì
đó/làm việc gì
b)
suy nghĩ, cân nhắc kỹ lưỡng về vấn đề đó/làm bài tập
c)
giải thích, trình bày cụ thể về kế hoạch đó/đi du lịch
d)
lo sợ, hoang mang cực độ về sự việc đó/học ngoại ngữ
28.
Be in good/bad mood
a)
có tâm trạng tốt/tệ
b)
làm công việc nhẹ/khó
c)
đi con đường cũ/mới
d)
ăn món hàng rẻ/đắt
29.
Be interested in sth = be keen on sth
a)
quan tâm/hứng thú cái gì
b)
chuẩn bị/sẵn sàng mọi thứ
c)
sửa chữa/dọn dẹp căn phòng
d)
thay đổi/từ bỏ ý định
30.
Be knowledgeable about sth
a)
có kiến thức về cái gì
b)
có ý định về việc này
c)
có lòng tin về bản thân
d)
có hy vọng về tương lai
31.
Be packed with sb/sth
a)
đầy, chật cứng với ai/cái gì
b)
nhanh, cực nhanh với họ/mọi việc
c)
sai, rất sai với bạn/điều đó
d)
xa, quá xa với tôi/nơi kia
32.
Be pleased to do sth
a)
vui lòng làm việc gì
b)
từ chối gặp người đó
c)
đồng ý mua chiếc xe
d)
ngần ngại đi vào rừng
33.
Be responsible for sth/doing sth
a)
chịu trách nhiệm về việc gì/làm việc gì
b)
suy nghĩ tích cực về vấn đề/giải quyết xong
c)
tập trung cao độ về học tập/hoàn thành tốt
d)
lo lắng quá mức về kỳ thi/chuẩn bị kỹ
34.
Be rich in sth
a)
giàu có về thứ gì
b)
nhỏ bé về kích cỡ
c)
mơ hồ về mục tiêu
d)
lạc quan về kết quả
35.
Be similar to sth
a)
tương tự như cái gì
b)
rơi vào trong cái hố
c)
bay lên trên bầu trời
d)
chạy theo sau chiếc xe
36.
Be thankful to sb (for sth/doing sth)
a)
biết ơn ai (vì điều gì/làm việc gì)
b)
giúp đỡ bạn (vào hôm đó/đi chơi cùng)
c)
nhắc nhở họ (về việc cũ/học bài thêm)
d)
đánh bại tôi (tại trận đấu/chơi thể thao)
37.
Be used for doing sth = be used to do sth
a)
được sử dụng để làm gì
b)
được trang trí rất đẹp mắt
c)
được bao bọc bởi nilong
d)
được chuyển đến từ sớm
38.
Be well-known for sth
a)
nổi tiếng về cái gì
b)
sợ hãi về bóng tối
c)
mệt mỏi về công việc
d)
ích kỷ về mọi thứ
39.
Be willing to do sth
a)
sẵn sàng làm việc gì
b)
lười biếng học bài này
c)
do dự mua món quà
d)
khao khát đi du lịch
40.
Block out
a)
ngăn chặn (ánh sáng, âm thanh,…)
b)
mua sắm (quần áo, giày dép,...)
c)
học hỏi (kiến thức, kỹ năng,...)
d)
phá hủy (ngôi nhà, công trình,...)
41.
Break down
a)
hỏng hóc
b)
sạch sẽ
c)
vội vã
d)
chậm trễ
42.
Breathe in
Breathe out
a)
hít vào
thở ra
b)
thở dài
c)
nhìn lên
d)
đi bộ
43.
Bring about
a)
mang lại, gây ra
b)
ăn tối
c)
ngủ quên
d)
học bài
44.
By chance
a)
tình cờ
b)
mua sắm, chuẩn bị
c)
tìm kiếm, phát hiện
d)
luyện tập, thi đấu
45.
By the way
a)
nhân tiện
b)
gọn gàng
c)
rộn ràng
d)
sẵn lòng
46.
Can’t help doing sth
a)
không thể không làm việc gì
b)
thông cảm
c)
trung thực
d)
tham khảo
47.
Cause sth to sb
a)
gây ra điều gì cho ai
b)
đang cố gắng tìm kiếm đồ vật
c)
vừa mới kết thúc buổi học này
d)
chưa từng đi tham quan nơi đó
48.
Cheat on sth
a)
lừa dối/gian lận điều gì
b)
mua cho món này cho họ
c)
tìm ra cái đó cho em
d)
giải ra bài này cho tôi
49.
Choose to do sth
a)
chọn làm việc gì đó
b)
chia sẻ/trao đổi kinh nghiệm
c)
nghiên cứu/phân tích dữ liệu
d)
dọn dẹp/sắp xếp phòng ốc
50.
Collaborate with sb
a)
hợp tác với ai
b)
ghét chơi môn thể thao
c)
muốn mua một cái nhà
d)
định đi du lịch xa
51.
Come back
a)
quay trở lại
b)
di chuyển tới đâu
c)
ca hát cùng ai
d)
học tập tại đây
52.
Come up with
a)
nghĩ ra, nảy ra ý tưởng
b)
nhìn lên trên
c)
đi ra ngoài
d)
đang nằm xuống
53.
Come/go down with sth
a)
bị mắc (bệnh)
b)
chuẩn bị, sắp xếp kế hoạch
c)
hoàn thành, kết thúc công việc
d)
tìm hiểu, nghiên cứu vấn đề
54.
Communicate with sb
a)
giao tiếp với ai
b)
đi vào (rừng)
c)
tìm thấy (đồ)
d)
nhìn qua (gương)
55.
Concentrate on sth
a)
tập trung vào cái gì
b)
di chuyển tới đây
c)
ca hát cùng họ
d)
nghỉ ngơi tại nhà
56.
Conduct electricity
a)
dẫn điện
b)
lo lắng cho việc đó
c)
hy vọng vào tương lai
d)
chuẩn bị cho buổi lễ
57.
Consist of
a)
bao gồm
b)
mua sắm
c)
học tập
d)
hát hò
58.
Contribute to sth
a)
đóng góp cho cái gì
b)
thu dọn
c)
tìm kiếm
d)
lau chùi
59.
Copy sth(from sth) into/onto sth
a)
sao chép cái gì (từ cái gì đó) sang cái gì
b)
giải quyết cho việc đó
c)
tìm kiếm cho người này
d)
chuẩn bị cho buổi thi
60.
Cut down
Cut down on
a)
đốn hạ
giảm bớt, cắt giảm
b)
thay đổi món quà (từ người nào đó) sang người kia
c)
giải quyết vấn đề (về việc gì đó) sang việc khác
d)
di chuyển tủ đồ (từ phòng này kia) sang phòng nọ
61.
Deal with
a)
xử lý, đối phó với
b)
nhìn xem
c)
đi lên
d)
ăn hết
62.
Decide to do sth
a)
quyết định làm việc gì
b)
suy nghĩ, cân nhắc
c)
chuẩn bị, sắp xếp
d)
thay đổi, sửa chữa
63.
Deliver sth to sb
a)
giao cái gì đó cho ai
b)
nhìn xem, quan sát về
c)
đi lại, di chuyển tới
d)
ăn uống, vui chơi cùng
64.
Depend on sb/sth = rely on sb/sth
a)
phụ thuộc vào ai/cái gì
b)
lo lắng học bài này
c)
hy vọng mua cái nhà
d)
chuẩn bị đi vào rừng
65.
Do physical exercise
a)
tập thể dục
b)
tìm món đồ kia cho họ
c)
mua chiếc xe đó cho em
d)
chọn cái bàn nọ cho tôi
66.
Dream of sth/doing sth
a)
mơ về việc gì đó/làm việc gì
b)
di chuyển tới đâu/vùng nào
c)
lo lắng cho ai/việc gì
d)
chuẩn bị cho ai/buổi tiệc
67.
Earn a living
a)
kiếm sống
b)
học ngoại ngữ
c)
đi du lịch
d)
xem phim ảnh
68.
Encourage sb to do sth
a)
khuyến khích ai làm việc gì
b)
hỏi về kết quả này/đi chơi xa
c)
biết về thông tin đó/học bài mới
d)
quên về câu chuyện nọ/mua đồ cũ
69.
Expect sb to do sth
a)
mong đợi ai làm điều gì
b)
học tập
c)
đi chơi
d)
ăn sáng
70.
Fancy/enjoy/like/love doing sth
a)
thích làm việc gì
b)
tìm kiếm người nào đi mua đồ
c)
chuẩn bị đồ đạc để đi du lịch
d)
giải thích mọi việc để hiểu nhau
71.
Feel free to do sth
a)
cảm thấy thoải mái làm việc gì
b)
giúp đỡ bạn làm bài tập
c)
hướng dẫn họ làm công việc
d)
giới thiệu em làm bài kiểm
72.
Find out
a)
tìm ra
b)
ghét ăn món này
c)
muốn đi chơi xa
d)
định mua xe mới
73.
Finish doing sth
a)
hoàn thành việc gì
b)
đang được tự do đi chơi xa
c)
không nên vội vã mua đồ này
d)
vừa mới kết thúc học bài xong
74.
Gain/put on weight
Lose weight
a)
tăng cân
giảm cân
b)
đi bộ
c)
ăn tối
d)
nhìn lên
75.
Get access to sth
a)
được quyền truy cập, tiếp cận với cái gì
b)
chuẩn bị bài này
c)
tham quan nơi đó
d)
nghiên cứu vấn đề
76.
Get around
a)
đi xung quanh
b)
đi chơi
c)
học bài
d)
mua đồ
77.
Get itchy eyes
a)
bị ngứa mắt
b)
ngủ sớm
c)
ăn tối
d)
đi bộ
78.
Get on with sb = have a good relationship with sb
a)
có mối quan hệ tốt với ai
b)
được thông báo cụ thể, rõ ràng với người này
c)
được chuẩn bị chu đáo, tận tình với buổi lễ
d)
được xây dựng kiên cố, vững chắc với ngôi nhà
79.
Get stuck in a traffic jam
a)
bị kẹt xe, tắc đường
b)
nhìn qua gương
c)
ăn tại nhà
d)
học ở trường
80.
Give a performance
a)
trình diễn
b)
đang buồn ngủ
c)
vừa mới đến
d)
đi về sớm
81.
Give priority to sth
a)
dành ưu tiên cho cái gì
b)
đi đến bưu điện mới với họ
c)
đang làm công việc cũ với em
d)
vừa mới mua chiếc xe với anh
82.
Give sb freedom to do sth
a)
cho ai đó tự do làm việc gì
b)
đi học bài, đi làm
c)
mua món đồ, món quà
d)
vừa ăn tối, đi ngủ
83.
Give up
a)
bỏ cuộc, từ bỏ
b)
học tập
c)
làm việc
d)
mua bán
84.
Give/offer advice on sth
a)
đưa ra lời khuyên về điều gì
b)
mua phần quà cho người đó
c)
tìm con đường cho chiếc xe
d)
học kiến thức cho bản thân
85.
Go blank
a)
trống trơn
b)
giúp người nọ chủ động đi chơi xa
c)
khiến bạn này vui vẻ học bài mới
d)
nhắc chị ấy vội vã mua đồ cũ
86.
Go out
a)
mất điện, đi ra ngoài, đi chơi
b)
suy nghĩ, cân nhắc
c)
chuẩn bị, sắp xếp
d)
thay đổi, sửa chữa
87.
Go over
a)
ôn tập
b)
giải bài tập toán học về vấn đề
c)
tìm món đồ trang trí về căn phòng
d)
mua chiếc xe gắn máy về cửa hàng
88.
Go snorkeling
a)
đi lặn với ống thở
b)
vội vàng
c)
sẵn lòng
d)
trung thực
89.
Go/study abroad
a)
đi nước ngoài/đi du học
b)
học bài, đi vào trong, đi bộ
c)
ăn tối, nhìn lên trên, đi làm
d)
mua đồ, xem phim ảnh, đi ngủ
90.
Got it?
a)
bạn hiểu rồi chứ?
b)
đi bộ
c)
ăn tối
d)
nhìn lên
91.
Hand down
a)
truyền lại, để lại, đưa ra
b)
đi chơi cùng bạn bè
c)
học bài tại trường lớp
d)
mua quà tặng mẹ cha
92.
Hand down
a)
truyền lại
b)
mua bánh ngọt/đi hội chợ
c)
đang học bài/đi làm thêm
d)
nhìn lên trên/đi vào trong
93.
Hang out with sb
a)
đi chơi/la cà với ai đó
b)
tôi đi đâu vậy?
c)
mẹ mua gì đấy?
d)
họ làm gì đó?
94.
Have a discussion about/on sth
a)
thảo luận về cái gì
b)
chuẩn bị, sắp xếp, tìm ra
c)
thay đổi, sửa chữa, học hỏi
d)
nghiên cứu, phân tích, xem xét
95.
Have one’s dream of sth/doing sth
a)
có ước mơ về việc gì/làm việc gì
b)
đi ra
c)
học bài
d)
ăn tối
96.
Have rights to do sth
a)
có quyền làm việc gì
b)
đi học/đi làm cùng bạn này
c)
đang ngủ/đang nằm tại nhà đó
d)
vừa ăn/vừa uống với người nọ
97.
Help out
a)
giúp đỡ, hỗ trợ
b)
chuẩn bị cho việc đó
c)
lo lắng về tương lai
d)
hy vọng về điều này
98.
Help sb (to) do sth
a)
giúp ai làm việc gì
b)
đang tự tin về kết quả/đi chơi xa
c)
vừa lo sợ về kỳ thi/học bài mới
d)
không mơ hồ về mục tiêu/mua đồ cũ
99.
Hesitate to do sth
a)
do dự khi làm việc gì
b)
đang định đi chơi xa
c)
vừa mới học bài xong
d)
chuẩn bị mua xe mới
100.
Hunt for sth
a)
săn tìm cái gì
b)
học tập, làm việc
c)
mua sắm, chuẩn bị
d)
tìm kiếm, nghiên cứu
101.
Hurry up
a)
nhanh lên, mau lên
b)
hỏi bạn đi mua đồ
c)
nhắc em đi chơi xa
d)
đợi họ đi làm thêm
102.
I got what you mean
a)
tôi hiểu ý bạn rồi
b)
vội vã khi đi chơi xa
c)
sẵn lòng khi mua đồ này
d)
trung thực khi làm bài tập
103.
In advance
a)
trước
b)
học hỏi điều này
c)
mua sắm món đó
d)
quan sát mọi việc
104.
In exchange for sth
a)
để đổi lấy thứ gì
b)
đi đâu đó
c)
mua cái này
d)
ăn món nọ
105.
In order to/so as to/to do sth
a)
để làm gì
b)
lo cho cuộc sống/học bài mới
c)
hỏi về kết quả/đi chơi xa
d)
biết về thông tin/mua đồ cũ
106.
Instead of + N/Ving
a)
thay vì điều gì/làm điều gì
b)
chuẩn bị đi du lịch
c)
ngần ngại mua xe này
d)
dự định học tiếng anh
107.
Instead of doing sth
a)
thay vì làm điều gì
b)
vừa mới học bài hôm qua
c)
đang chuẩn bị đi chơi xa
d)
chưa từng mua chiếc xe đó
108.
Intend to do sth
a)
có ý định làm điều gì
b)
đi chơi cùng
c)
mua sắm tại
d)
học tập cho
109.
Interact with
a)
tương tác với
b)
lo lắng cho việc đó và việc kia
c)
giải quyết cho người này và người nọ
d)
chuẩn bị cho ngày nay và ngày mai
110.
Keep a balance between sth and sth
a)
cân bằng giữa cái gì và cái gì
b)
mua về chiếc xe
c)
nhìn lên bầu trời
d)
đi vào trong rừng
111.
Keep away from sth
a)
tránh xa cái gì
b)
đang vội vã
c)
rất trung thực
d)
luôn sẵn lòng
112.
Keep silent = Be quiet
a)
giữ im lặng
b)
mua về món đồ
c)
nhìn lên ngôi nhà
d)
học thêm kiến thức
113.
Lead to sth
a)
dẫn đến cái gì
b)
đi chơi nơi này
c)
mua sắm cái kia
d)
chuẩn bị mọi thứ
114.
Learn sth by rote
a)
học vẹt điều gì
b)
đi tham quan nơi đó
c)
chuẩn bị bài học mới
d)
nghiên cứu vấn đề này
115.
Learn sth by heart
a)
học thuộc lòng điều gì
b)
định đi chơi nơi đó
c)
muốn mua chiếc xe này
d)
ghét học bài học mới
116.
Learn to do sth
a)
học cách làm việc gì
b)
hỏi một người đi mua đồ
c)
đợi một lúc để học bài
d)
mua một món để tặng quà
117.
Lend a hand to do sth
a)
giúp một tay để làm gì
b)
nhắc nhở bạn đi chơi xa
c)
giúp đỡ họ làm bài tập
d)
chỉ dẫn em mua xe mới
118.
Let sb do sth = allow/permit sb to do sth
a)
cho phép ai làm việc gì
b)
học, thi buổi sáng
c)
đi, đến bưu điện
d)
ăn, uống tại đây
119.
Look around
a)
nhìn, xem xung quanh
b)
học tập
c)
mua bán
d)
đi chơi
120.
Look for
a)
tìm kiếm
b)
lo lắng khi phải học bài này
c)
hy vọng sẽ được đi chơi xa
d)
chuẩn bị để được mua xe mới
121.
Look forward to doing sth
a)
mong muốn được làm điều gì
b)
đi học
c)
ăn tối
d)
mua đồ
122.
Look out
a)
coi chừng
b)
đi bộ
c)
ăn sáng
d)
học bài
123.
Look up
a)
tra cứu
b)
mua về phần quà
c)
đi chơi vùng xa
d)
học thêm kiến thức
124.
Make a choice
a)
đưa ra lựa chọn
b)
học bài về môn toán
c)
đi chơi tại công viên
d)
mua đồ ở cửa hàng
125.
Make a connection
a)
tạo ra sự kết nối
b)
chuẩn bị bài tập về việc đó
c)
lo lắng mọi thứ về tương lai
d)
giải quyết vấn đề về người này
126.
Make a decision about/on sth
a)
đưa ra quyết định về điều gì
b)
đi đến công viên bằng chiếc xe nọ
c)
mua một món quà tặng cho người này
d)
học một bài học dành cho ngày mai
127.
Make a list of sth
a)
tạo một danh sách những thứ gì đó
b)
học tập, làm việc, đi chơi...
c)
mua sắm, chuẩn bị, tìm kiếm...
d)
suy nghĩ, cân nhắc, lựa chọn...
128.
Make up
a)
trang điểm, bịa đặt, làm hòa…
b)
đi học
c)
ăn tối
d)
mua đồ
129.
Make/earn money
a)
kiếm tiền
b)
học tập kiến thức
c)
đi chơi công viên
d)
mua sắm đồ đạc
130.
Manage time
a)
quản lý thời gian
b)
đang tìm một con đường cũ dành cho họ/việc đó
c)
vừa mua một chiếc xe mới tặng cho bạn/người kia
d)
đã học một bài học hay dành cho em/vấn đề nọ
131.
Mark a giant leap for sb/sth
a)
có một bước nhảy vọt lớn đối với ai/cái gì
b)
lo sợ/lo lắng học bài này
c)
chuẩn bị/sẵn sàng đi chơi xa
d)
hy vọng/mong đợi mua xe mới
132.
Mean doing sth
a)
lôi kéo/kêu gọi làm việc gì
b)
lo sợ khi đi chơi xa
c)
sẵn lòng khi mua đồ này
d)
vội vã khi học bài cũ
133.
Mean to do sth
a)
có ý khi làm việc gì
b)
thích đi chơi xa
c)
muốn mua xe này
d)
định học bài mới
134.
Mind doing sth
a)
ngại làm việc gì
b)
đi ra ngoài (phố xá)
c)
nhìn lên trên (bầu trời)
d)
đang nằm nghỉ (tại đây)
135.
Move in
a)
chuyển vào (nhà mới)
b)
định đi chơi đâu
c)
muốn mua cái gì
d)
ghét học bài gì
136.
Need doing sth/to be done
a)
cần được làm gì
b)
đi chơi buổi sáng
c)
học bài tại lớp
d)
mua đồ ở chợ
137.
Obey the law
a)
tuân thủ pháp luật
b)
quá nhanh, rất tốt
c)
rất xa, thật đẹp
d)
khá hay, cực giỏi
138.
On one’s own
a)
một mình, tự mình
b)
đang học bài, đi thi
c)
vừa đi chơi, đi làm
d)
mới mua đồ, đi ngủ
139.
On purpose
a)
có mục đích, cố ý
b)
đi học bài
c)
đang ăn tối
d)
mới đi ngủ
140.
On the outskirt of
a)
ở ngoại ô
b)
suy nghĩ tích cực về vấn đề/giải quyết xong
c)
tập trung cao độ về học tập/hoàn thành tốt
d)
lo lắng quá mức về kỳ thi/chuẩn bị kỹ
141.
Pass down
a)
truyền lại
b)
nhỏ bé về kích cỡ
c)
mơ hồ về mục tiêu
d)
lạc quan về kết quả
142.
Pay attention to sb/sth
a)
chú ý tới ai/cái gì
b)
rơi vào trong cái hố
c)
bay lên trên bầu trời
d)
chạy theo sau chiếc xe
143.
Pay attention to sth
a)
chú ý tới cái gì
b)
giúp đỡ bạn (vào hôm đó/đi chơi cùng)
c)
nhắc nhở họ (về việc cũ/học bài thêm)
d)
đánh bại tôi (tại trận đấu/chơi thể thao)
144.
Pay out
a)
thanh toán
b)
được trang trí rất đẹp mắt
c)
được bao bọc bởi nilong
d)
được chuyển đến từ sớm
145.
Persuade sb to do sth
a)
thuyết phục ai đó làm gì
b)
sợ hãi về bóng tối
c)
mệt mỏi về công việc
d)
ích kỷ về mọi thứ
146.
Pick sb up
a)
đón ai đó
b)
lười biếng học bài này
c)
do dự mua món quà
d)
khao khát đi du lịch
147.
Pick up
a)
nhặt lên, đón ai đó, cải thiện
b)
mua sắm (quần áo, giày dép,...)
c)
học hỏi (kiến thức, kỹ năng,...)
d)
phá hủy (ngôi nhà, công trình,...)
148.
Plan to do sth
a)
lên kế hoạch làm việc gì
b)
tìm phương án giải quyết đi
c)
đang chuẩn bị đi chơi xa
d)
vừa mới hoàn thành bài tập
149.
Play an important part/role in sth
a)
đóng vai trò/phần quan trọng trong việc gì
b)
đi mua đồ/món quà tặng trong buổi lễ
c)
đang học tập/rèn luyện sức trong trường học
d)
vừa mới đến/đi ra ngoài trong thời gian
150.
Play an important role/part in sth
a)
đóng vai trò quan trọng trong việc gì
b)
đang làm bài tập về nhà trong buổi sáng
c)
vừa mới đi du lịch cùng trong mùa hè
d)
không nên lo lắng quá trong lúc này
151.
Prefer to do sth/doing sth
a)
thích làm việc gì hơn
b)
ghét học môn này lắm
c)
muốn mua cái xe mới
d)
định đi chơi xa thôi
152.
Promise to do sth
a)
hứa sẽ làm điều gì
b)
định sẽ đi chơi đâu
c)
muốn sẽ mua cái gì
d)
biết sẽ học bài nào
153.
Protect oneself from sb/sth
a)
bảo vệ bản thân khỏi ai/thứ gì
b)
chuẩn bị đồ đạc của họ/vật nọ
c)
giải quyết vấn đề của tôi/việc kia
d)
thay đổi quyết định của bạn/nơi đó
154.
Provide sb with sth
Provide sth to/for sb
a)
cung cấp cho ai cái gì
cung cấp cái gì cho ai
b)
chuẩn bị cho họ món đồ
c)
giải thích cho em bài học
d)
tìm kiếm cho tôi chiếc xe
155.
Pursue one’s own interest
a)
theo đuổi sở thích của riêng mình
b)
giải quyết việc gì cho họ
c)
tìm kiếm món gì cho em
d)
chuẩn bị đồ gì cho tôi
156.
Put out
a)
dập tắt
b)
chuẩn bị đồ đạc của bản thân
c)
giải quyết công việc của người kia
d)
thay đổi quyết định của chúng ta
157.
Put in
a)
lắp đặt, thực hiện, bầu cử
b)
đi bộ
c)
ăn tối
d)
nhìn lên
158.
Put up
a)
dựng lên
b)
chuẩn bị, sắp xếp, tìm ra
c)
thay đổi, sửa chữa, học hỏi
d)
nghiên cứu, phân tích, xem xét
159.
Raise one’s awareness of/about sth
a)
nâng cao nhận thức của ai về vấn đề gì
b)
đi ra
c)
học bài
d)
ăn tối
160.
Rather than
a)
hơn là, thay vì
b)
chuẩn bị đồ đạc của họ về món quà đó
c)
giải thích nội dung của em về bài học này
d)
thay đổi quyết định của tôi về công việc nọ
161.
Refer to sth
a)
đề cập tới cái gì
b)
rất tốt, nhưng mà
c)
chưa xong, bởi vì
d)
không sao, cho dù
162.
Remind sb of sb/sth
a)
gợi cho ai nhớ về ai/thứ gì
b)
lo lắng về việc đó
c)
chuẩn bị cho món quà
d)
suy nghĩ tới tương lai
163.
Require sb to do sth
a)
yêu cầu ai làm việc gì
b)
dạy cho họ biết về họ/vật nọ
c)
hỏi cho em hiểu về người/việc kia
d)
nhắc cho tôi biết về bạn/nơi đó
164.
Run away from sb
a)
chạy trốn khỏi ai
b)
giúp đỡ họ đi chơi xa
c)
nhắc nhở em mua đồ mới
d)
hướng dẫn tôi học bài này
165.
Run out of sth
a)
cạn kiệt, hết sạch thứ gì
b)
đi bộ cùng họ
c)
làm việc tại đây
d)
ăn tối cùng em
166.
Save sb from sth/doing sth
a)
cứu ai đó khỏi điều gì/làm việc gì
b)
chuẩn bị, sẵn sàng món quà
c)
thay đổi, sửa chữa đồ đạc
d)
tìm kiếm, phát hiện việc gì
167.
Share sth with sb
a)
chia sẻ cái gì với ai
b)
dạy họ nọ biết việc nọ/đi chơi xa
c)
hỏi người đó về thông tin/học bài mới
d)
giúp bạn kia thoát nỗi sợ/mua đồ cũ
168.
Shoot videos
a)
quay video, quay phim
b)
mua sắm món đồ với họ
c)
tìm kiếm chiếc xe với em
d)
chuẩn bị bài học với tôi
169.
Shout at sb
a)
quát mắng, hét vào mặt ai
b)
đi du lịch, đi chơi
c)
đang học bài, đi làm
d)
mua món quà, đi ngủ
170.
Show one’s gratitude to sth
a)
thể hiện lòng biết ơn của ai đối với điều gì
b)
giúp đỡ, chỉ vào người kia
c)
ăn uống, đi cùng bạn này
d)
suy nghĩ, nhìn về phía họ
171.
Spend time doing sth
a)
dành thời gian làm việc gì
b)
chuẩn bị món quà tặng của họ đối với người nọ
c)
giải quyết mọi công việc của em đối với việc kia
d)
thay đổi toàn bộ ý định của tôi đối với nơi đó
172.
Stay up
a)
thức (đêm)
b)
chuẩn bị đồ đạc đi chơi xa
c)
giải quyết công việc học tập
d)
thay đổi ý định mua đồ mới
173.
Stop to do sth
Stop doing sth
a)
dừng lại để làm gì đó
dừng hẳn, không làm việc gì đó nữa
b)
ngủ (sớm)
c)
đi (chơi)
d)
học (bài)
174.
Stressed out
a)
căng thảng
b)
chuẩn bị để đi chơi xa
c)
giải quyết để xong việc
d)
thay đổi để mua đồ mới
175.
Suggest doing sth
a)
đề nghị/gợi ý làm điều gì
b)
chuẩn bị, không đi chơi xa nơi này
c)
giải quyết, không học bài tập đó luôn
d)
thay đổi, không mua món quà kia nữa
176.
Suggest/advice/recommend + Ving
a)
gợi ý/đề xuất/khuyến nghị làm việc gì
b)
vui sướng
c)
mệt mỏi
d)
lo lắng
177.
Suggest/advice/recommend + that + S + (should)
+ V(bare)
a)
gợi ý/đề xuất/khuyến nghị ai nên làm gì
b)
chuẩn bị/sắp xếp đi chơi xa
c)
thay đổi/sửa chữa món quà này
d)
giải quyết/xử lý mọi việc nọ
178.
Take action
a)
hành động
b)
chuẩn bị/sắp xếp/lên kế hoạch đi chơi
c)
thay đổi/sửa chữa/làm mới lại món quà
d)
giải quyết/xử lý/hoàn thành xong bài tập
179.
Take an excursion
a)
tham gia một chuyến tham quan
b)
chuẩn bị/sắp xếp/lên kế hoạch họ đi chơi
c)
thay đổi/sửa chữa/làm mới lại bạn học bài
d)
giải quyết/xử lý/hoàn thành xong em mua đồ
180.
Take away
a)
mua mang về
b)
học tập
c)
làm việc
d)
đi chơi
181.
Take breaks
a)
nghỉ giải lao
b)
chuẩn bị một món quà đặc biệt
c)
giải quyết một vấn đề nan giải
d)
thay đổi một ý định ban đầu
182.
Take care of = look after
a)
chăm lo, chăm sóc
b)
đang đi học
c)
vừa ăn cơm
d)
học tại nhà
183.
Take great pride in sth
a)
tự hào về điều gì
b)
đi chơi xa
c)
mua đồ mới
d)
học bài tập
184.
Take measures to do sth
a)
thực hiện các biện pháp để làm điều gì
b)
học tập, làm việc
c)
đi chơi, đi ngủ
d)
ăn uống, vui chơi
185.
Take notes
a)
ghi chép, ghi chú
b)
lo lắng về tương lai
c)
tò mò về thế giới
d)
mơ hồ về bản thân
186.
Take notes = write down
a)
ghi chép lại
b)
chuẩn bị một số món quà để đi chơi xa
c)
giải quyết mọi vấn đề nọ để xong việc này
d)
thay đổi các ý định cũ để mua món đồ mới
187.
Take part in sth
a)
tham gia vào cái gì
b)
đi học, đi làm
c)
ăn uống, vui chơi
d)
mua sắm, chuẩn bị
188.
Take photos
a)
chụp ảnh
b)
đi học bài
c)
mua món đồ
d)
ăn tối xong
189.
Take photos of sb/sth
a)
chụp ảnh ai/cái gì
b)
chuẩn bị cho việc đó
c)
lo lắng về tương lai
d)
hy vọng vào điều này
190.
Take pictures of sb/sth
a)
chụp ảnh ai/thứ gì
b)
đi bộ
c)
học bài
d)
ăn tối
191.
Take sth by mistake
a)
lấy nhầm thứ gì
b)
mua đồ cho họ/vật kia
c)
giúp đỡ ai/việc nọ
d)
nhìn xem họ/người đó
192.
Thanks to sth
a)
nhờ có điều gì
b)
giúp đỡ họ/vật nọ
c)
đi cùng bạn/nơi đó
d)
xem xét người/việc kia
193.
That long?
a)
lâu thế sao?
b)
mua thêm món đồ
c)
đi cùng người nọ
d)
học xong bài tập
194.
The state of mind
a)
tâm trạng, đầu óc
b)
biết về việc đó
c)
học về môn này
d)
đi tới nơi nọ
195.
Threat to sth
a)
đe dọa điều gì
b)
nhanh vậy ư?
c)
xa không nhỉ?
d)
đúng không ạ?
196.
Tour a campus
a)
tham quan một khuôn viên trường
b)
công việc, bạn bè
c)
gia đình, nhà cửa
d)
trường học, thầy cô
197.
Translate sth into sth
a)
dịch cái gì đó sang cái gì
b)
chuẩn bị việc đó
c)
thay đổi món quà
d)
giải quyết vấn đề
198.
Try doing sth
a)
thử làm điều gì
b)
chuẩn bị một món quà đặc biệt
c)
giải quyết một vấn đề nan giải
d)
thay đổi một ý định ban đầu
199.
Try to do sth
a)
cố gắng làm điều gì
b)
mua món đồ nọ sang món kia
c)
tìm chiếc xe đó sang chiếc nọ
d)
lấy cái bàn này sang cái nọ
200.
Turn sth into sth
a)
biến cái gì thành cái gì
b)
định mua món quà
c)
muốn đi chơi xa
d)
biết học bài này
201.
Want to do sth
a)
muốn làm gì
b)
chuẩn bị đi chơi xa
c)
vội vã mua món quà
d)
sẵn lòng học bài này
202.
Work out
a)
tập thể dục
b)
mua món đồ sang món kia
c)
tìm người nọ gặp người nọ
d)
lấy chiếc xe thay chiếc xe
Reset
