Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KHOA HỌC 5A7-CKI

Total questions: 115

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Ô nhiễm đất không do nguyên nhân nào dưới đây?

a)

Không xử lí chất thải trước khi xả ra môi trường.

b)

Sử dụng phân bón hóa học trong thời gian dài.

c)

Do các hiện tượng tự nhiên như núi lửa phun trào, nhiễm phèn,…

d)

Hiệu ứng nhà kính.

2.

Ở Việt Nam, xói mòn đất do gió thường xảy ra ở một số dải đất cát ở đâu?

a)

Ven biển miền Trung.

b)

Vịnh Bắc Bộ.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Tây Nguyên.

3.

Hiện tượng xói mòn có thể do:

a)

thiên nhiên gây ra.

b)

con người gây ra.

c)

thiên nhiên và con người gây ra.

d)

động vật và con người gây ra.

4.

Sạt lở đất, làm mất đất ở và đất trồng là tác hại của:

a)

xói mòn đất.

b)

ô nhiễm đất.

c)

mất nguồn nước.

d)

khói bụi từ xe cộ.

5.

Chọn các nguyên nhân gây ô nhiễm đất theo nội dung bài:

a)

Xả nước thải trực tiếp ra môi trường.

b)

Xả rác ra môi trường.

c)

Sử dụng dư thừa thuốc trừ sâu, thuốc bảo vệ thực vật.

d)

Núi lửa phun trào.

e)

Bón nhiều phân hữu cơ làm đất thêm màu mỡ.

6.

Theo nội dung bài, đất bị ô nhiễm gây ra những tác hại nào?

a)

Làm đất bạc màu, xói mòn, giảm năng suất nông nghiệp.

b)

Lây nhiễm độc vào thực phẩm, nước uống, gây bệnh cho người.

c)

Phá vỡ hệ sinh thái, khiến động vật di cư hoặc tuyệt chủng.

d)

Ảnh hưởng đến không khí, khí hậu toàn cầu.

e)

Tăng đa dạng sinh học và chất lượng đất.

7.

Nguyên nhân nào gây xói mòn đất theo bài học?

a)

Do độ dốc của đất.

b)

Do chặt phá rừng.

c)

Do nước chảy.

d)

Do gió.

e)

Do bón phân hữu cơ đúng cách.

8.

Tác hại khi đất bị xói mòn là gì?

a)

Đất bị mất chất dinh dưỡng, trở nên khô cằn, kém màu mỡ.

b)

Ảnh hưởng trực tiếp đến năng suất cây trồng và nguồn thức ăn của động vật.

c)

Sạt lở đất, làm mất đất ở và đất trồng.

d)

Tăng khả năng giữ nước của đất và năng suất cây trồng.

e)

Gây khó khăn cho đời sống sinh hoạt của con người.

9.

Biện pháp nào bảo vệ môi trường đất theo bài học?

a)

Xử lí chất thải trước khi đổ ra môi trường.

b)

Sử dụng phân bón hữu cơ.

c)

Hạn chế sử dụng đồ nhựa.

d)

Trồng cây gây rừng.

e)

Chôn rác bừa bãi để đất hấp thụ dần.

10.

Dung dịch là gì?

a)

Dung dịch gồm một chất hòa tan hoàn toàn vào nhau.

b)

Dung dịch là hỗn hợp có từ hai chất trở lên và chúng hòa tan một phần vào nhau.

c)

Dung dịch là hỗn hợp có từ hai chất trở lên và chúng không hòa tan vào nhau.

d)

Dung dịch là hỗn hợp chất rắn với chất lỏng hoặc chất lỏng với chất lỏng hòa tan và phân bố đều vào nhau.

11.

Hỗn hợp nào dưới đây là dung dịch?

a)

Lạc và đỗ xanh trộn đều.

b)

Cát và nước đã khuấy đều.

c)

Giấm ăn và nước đã khuấy đều.

d)

Dầu ăn và nước đã khuấy đều.

12.

Các chất trong hỗn hợp có đặc điểm gì?

a)

Giữ nguyên hình dạng ban đầu

b)

Giữ nguyên tính chất của nó

c)

Phân bố đều vào nhau

d)

Các chất hoà tan với nhau

13.

Muốn tách muối ra khỏi nước muối, có thể dùng cách nào?

a)

Lọc

b)

Đun nóng

c)

Để yên

d)

Khuấy đều

14.

Chất lỏng với chất lỏng hoà tan và phân bố đều vào nhau được gọi là gì?

a)

Dung dịch

b)

Hỗn hợp

c)

Tạp chất

d)

Biến đổi hoá học

15.

Xác định tính đúng sai: Hỗn hợp được tạo thành khi hai hay nhiều chất trộn lẫn với nhau; sau khi trộn, các chất vẫn giữ nguyên tính chất ban đầu.

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Xác định tính đúng sai: Hỗn hợp được tạo thành khi hai hay nhiều chất trộn lẫn với nhau; sau khi trộn, tính chất của mỗi chất thay đổi và tạo thành chất mới.

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Xác định tính đúng sai: Hỗn hợp được tạo thành khi hai hay nhiều chất trộn lẫn vào nhau mà mắt thường vẫn nhìn thấy riêng từng chất.

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Xác định tính đúng sai: Dung dịch là một hỗn hợp các chất hoà tan và phân bố đều trong nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Xác định tính đúng sai: Dung dịch là một hỗn hợp chất rắn và chất lỏng hoà tan vào nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Ví dụ nào sau đây là một dung dịch?

a)

Nước và dầu ăn

b)

Nước và cát

c)

Nước đường

d)

Bột mì và nước

21.

Người dân vùng ven biển làm cách nào để sản xuất muối từ nước biển?

a)

Đun nóng dung dịch nước biển

b)

Phơi nước biển trên các cánh đồng muối

c)

Trộn đều dung dịch nước biển và muối

d)

Chưng cất nước biển

22.

Chọn phát biểu đúng về hỗn hợp và dung dịch.

a)

Hỗn hợp được tạo thành khi hai hay nhiều chất trộn lẫn vào nhau mà mỗi chất vẫn giữ nguyên tính chất của nó

b)

Hỗn hợp được tạo thành từ một chất không thay đổi tính chất của nó

c)

Dung dịch tạo thành khi có hai chất lỏng hoà tan hoàn toàn vào nhau thành một hỗn hợp không đồng nhất

d)

Dung dịch tạo thành khi có chất lỏng và chất rắn hoà tan hoàn toàn vào nhau thành một hỗn hợp không đồng nhất

23.

Phân biệt hỗn hợp và dung dịch; chọn phương án mô tả đúng nhất.

a)

Hỗn hợp: các chất trộn lẫn nhưng giữ nguyên tính chất; Dung dịch: các chất hoà tan và phân bố đều tạo thành hỗn hợp đồng nhất

b)

Hỗn hợp: tạo chất mới có tính chất khác; Dung dịch: chỉ gồm chất rắn và chất lỏng

c)

Hỗn hợp: luôn đồng nhất; Dung dịch: luôn không đồng nhất

d)

Hỗn hợp: chỉ gồm chất lỏng; Dung dịch: chỉ gồm chất khí

24.

Cho một cốc nước đường. Hãy chọn các ý đúng để tách đường ra khỏi dung dịch đường và bảo đảm an toàn khi làm thí nghiệm (chọn nhiều đáp án).

a)

Đun dung dịch nước đường để nước bay hơi hết, thu lại đường

b)

Đổ thêm nước để đường tự kết tinh

c)

Tránh để gần lửa lớn, cẩn thận chống bỏng khi đun

d)

Lắc mạnh cốc để đường tách ra

25.

Hiện tượng nào sau đây có sự biến đổi hoá học?

a)

Sáng sớm có sương đọng trên lá cây

b)

Hơi nước trong mây ngưng tụ và rơi xuống tạo mưa

c)

Cháy rừng vào mùa khô

d)

Sau cơn mưa, nước trên đường khô dần

26.

Khi cho bột nở vào giấm ăn sẽ xảy ra hiện tượng gì?

a)

Xuất hiện bọt khí

b)

Không có hiện tượng gì

c)

Bột nở cứng lại

d)

Giấm ăn có vị ngọt

27.

Biến đổi hoá học xảy ra khi nào?

a)

Khi tạo thành chất mới có tính chất khác

b)

Khi chất chỉ thay đổi trạng thái (rắn, lỏng, khí)

c)

Khi các chất trộn lẫn nhưng giữ nguyên tính chất

d)

Khi vật thay đổi hình dạng nhưng thành phần không đổi

28.

Khi nào xảy ra sự biến đổi hóa học?

a)

Khi các chất giữ nguyên tính chất

b)

Khi có sự tạo thành chất mới

c)

Khi các chất nóng lên

d)

Khi các chất thay đổi hình dạng

29.

Sự biến đổi từ chất này thành chất khác gọi là gì?

a)

Sự biến đổi vật lí

b)

Sự biến đổi hóa học

c)

Sự tạo thành dung dịch

d)

Sự tạo thành hỗn hợp

30.

Trường hợp nào dưới đây không phải là sự biến đổi hóa học của các chất?

a)

Thanh củi chuyển màu đen sau khi cháy

b)

Nước và đường sau khi được khuấy đều

c)

Xi măng trộn với cát và nước đông cứng sau khi trộn

d)

Đinh sắt bị gỉ

31.

Tờ giấy trong trường hợp nào có sự biến đổi hóa học?

a)

Đốt cháy

b)

Xé làm nhiều mảnh nhỏ

c)

Gập đôi

d)

Viết chữ lên

32.

Trường hợp nào dưới đây thể hiện sự biến đổi hóa học của chất?

a)

Xi măng và cát khô được trộn với nhau

b)

Đinh sắt bị bẻ cong

c)

Than củi bị ướt

d)

Gạo nấu thành cơm

33.

Đâu không phải là sự biến đổi hóa học?

a)

Đinh sắt bị gỉ

b)

Giấy bị cháy

c)

Nước bay hơi

d)

Gạo nấu thành cơm

34.

Để chống gỉ đinh sắt, người ta thường làm gì?

a)

Sơn hoặc bôi dầu mỡ lên đinh sắt

b)

Dùng hết đinh sắt khi sử dụng

c)

Ngâm đinh sắt trong muối

d)

Rắc bột lên đinh sắt

35.

Phát biểu a) Biến đổi hóa học xảy ra khi chất chuyển từ trạng thái rắn sang lỏng hay khí đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Phát biểu b) Sự biến đổi từ chất này thành chất khác gọi là sự biến đổi hóa học đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Phát biểu c) Chất mới hình thành trong biến đổi hóa học có tính chất giống chất ban đầu đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Phát biểu d) Chất mới hình thành trong biến đổi hóa học có tính chất khác chất ban đầu đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Sự biến đổi hóa học của chất là gì?

a)

Quá trình làm chất bay hơi thành khí

b)

Quá trình trong đó một hoặc nhiều chất ban đầu bị biến đổi thành các chất mới với tính chất khác biệt

c)

Quá trình trộn các chất tạo hỗn hợp nhưng không tạo chất mới

d)

Quá trình làm lạnh chất để bảo quản

40.

Ví dụ nào sau đây cho thấy sự biến đổi hóa học?

a)

Nước bay hơi

b)

Đốt giấy cháy thành tro

c)

Nước đóng băng thành đá

d)

Muối tan trong nước

41.

Để tạo sữa chua bằng cách lên men sữa tươi, quá trình này thuộc loại biến đổi nào của chất?

a)

Biến đổi hóa học

b)

Biến đổi vật lí

c)

Thay đổi trạng thái

d)

Chỉ là trộn đều

42.

Sữa chua để quá lâu thường xảy ra điều gì?

a)

Tiếp tục lên men mạnh dẫn đến hỏng, chua gắt

b)

Tự đông cứng và trở thành đá

c)

Bay hơi nước hết và thành bột

d)

Chuyển ngược lại thành sữa tươi

43.

Lời khuyên nào phù hợp về việc sử dụng và bảo quản sữa chua?

a)

Để ngoài môi trường tự nhiên cho nhanh chua

b)

Bảo quản lạnh và dùng sớm, không để quá lâu ngoài tủ lạnh

c)

Phơi nắng để giữ lâu hơn

d)

Không cần đậy nắp khi để tủ lạnh

44.

Năng lượng điện dùng để làm gì?

a)

Thắp sáng, vận hành các thiết bị điện tử

b)

Làm nóng, làm lạnh

c)

Tạo chuyển động

d)

Tất cả các ý trên

45.

Đâu không phải là lợi ích của việc sử dụng năng lượng điện?

a)

Mang lại ánh sáng, giúp sinh hoạt thuận tiện

b)

Giúp giảm sức lao động con người

c)

Giúp thuyền buồm chạy xuôi chiều gió, thả diều, rê thóc

d)

Tăng năng suất, hỗ trợ học tập và làm việc

46.

Những nguy hiểm khi sử dụng điện gồm những gì? (Chọn tất cả các đáp án đúng)

a)

Bị điện giật khi chạm vào dây điện hở

b)

Quá tải gây chập điện

47.

Khi thấy dây điện bị đứt rơi xuống đường, em nên làm gì?

a)

Lại gần xem thử

b)

Báo ngay cho người lớn hoặc gọi điện cho cơ quan điện lực

c)

Dùng que kim loại để nhắc dây lên

d)

Giảm lên thử xem có bị giật không

48.

Vì sao nên sử dụng loại đèn compact thay cho bóng đèn sợi đốt?

a)

Để tiết kiệm điện

b)

Vì phù hợp để trang trí

c)

Vì kích thước nhỏ gọn

d)

Vì ánh sáng dễ nhìn

49.

Đâu là nguyên nhân có thể dẫn đến tai nạn điện?

a)

Dây điện bị hở

b)

Dùng điện khi tay ướt

c)

Leo trèo lên cột điện

d)

Cả A, B, C

50.

Hiện nay, nguồn điện trong gia đình em chủ yếu được đến từ đâu?

a)

Truyền qua lưới điện quốc gia

b)

Năng lượng gió

c)

Năng lượng nước chảy

d)

Năng lượng mặt trời

51.

Chọn dãy từ đúng để điền lần lượt vào các chỗ trống trong đoạn sau: "Trong cuộc sống ………….. được sử dụng để thắp sáng, chạy máy móc và các phương tiện giao thông. Để đảm bảo ………….. khi sử dụng điện cần tuân thủ các ………….. về an toàn điện. Các nguồn năng lượng như than đá, dầu mỏ, khí đốt tự nhiên dùng để sản xuất điện ngày càng cạn kiệt nên cần ………….. điện khi sử dụng."

a)

năng lượng điện – an toàn – quy tắc – tiết kiệm

b)

năng lượng điện – quy tắc – an toàn – tiết kiệm

c)

năng lượng điện – an toàn – tiết kiệm – quy tắc

d)

tiết kiệm – an toàn – quy tắc – năng lượng điện

52.

Chọn các quy tắc sử dụng an toàn điện đúng theo yêu cầu của bài: "Em hãy nêu một số quy tắc sử dụng an toàn điện."

a)

Không chạm vào thiết bị điện khi tay ướt hoặc đứng nơi ẩm ướt

b)

Luôn tắt nguồn trước khi sửa chữa hoặc cắm/rút thiết bị

c)

Cắm nhiều thiết bị vào một ổ cắm để tiện sử dụng

d)

Tránh để dây điện dưới thảm, bị đè bởi vật nặng

e)

Giữ thiết bị điện xa tầm tay trẻ em

53.

Chọn các việc làm giúp tiết kiệm điện ở trường và gia đình đúng theo yêu cầu của bài: "Em hãy nêu một số việc làm giúp tiết kiệm điện ở trường và gia đình em."

a)

Tắt điện khi ra khỏi phòng

b)

Tắt thiết bị khi không dùng

c)

Mở tủ lạnh lâu và nhiều lần để lấy đồ

d)

Chọn thiết bị có nhãn năng lượng tiết kiệm

e)

Tận dụng ánh sáng tự nhiên

54.

Chọn các lý do đúng theo yêu cầu của bài: "Vì sao chúng ta cần sử dụng điện một cách hợp lí và tiết kiệm?"

a)

Các nguồn năng lượng dùng để sản xuất điện như than đá, dầu mỏ, khí thiên nhiên đang cạn kiệt

b)

Giúp giảm hóa đơn tiền điện hằng tháng

c)

Giảm ô nhiễm môi trường, ứng phó biến đổi khí hậu

d)

Điện lưới quốc gia luôn thừa nên cần dùng nhiều để tránh lãng phí

55.

Chọn dãy từ đúng để điền lần lượt vào các chỗ chấm trong quy trình điện được truyền từ nhà máy điện đến ổ điện: "Nhà máy điện → … → … → Trạm biến thế (hạ áp) → …"

a)

Trạm biến thế (tăng áp) → Đường dây cao thế → Nơi sử dụng điện

b)

Đường dây cao thế → Trạm biến thế (tăng áp) → Nơi sử dụng điện

c)

Nơi sử dụng điện → Trạm biến thế (tăng áp) → Đường dây cao thế

d)

Trạm biến thế (tăng áp) → Nơi sử dụng điện → Đường dây cao thế

56.

Năng lượng mặt trời không được sử dụng vào việc nào dưới đây?

a)

Làm muối từ nước biển

b)

Làm nóng nước

c)

Chạy máy gặt lúa

d)

Đưa thuyền

57.

Vật nào dưới đây hoạt động được nhờ sử dụng năng lượng nước chảy?

a)

Quạt máy

b)

Máy hút bụi

c)

Tủ lạnh

d)

Tua-bin của nhà máy thủy điện

58.

Năng lượng gió được sử dụng vào việc gì dưới đây?

a)

Chạy máy cấy lúa

b)

Sản xuất điện

59.

Năng lượng nước chảy được sử dụng vào việc gì dưới đây?

a)

Phơi ngô

b)

Chạy máy bay

c)

Giã gạo

d)

Làm cây cối xanh tốt

60.

Năng lượng trong thức ăn, than đá, dầu mỏ, khí đốt tự nhiên đều bắt nguồn từ đâu?

a)

Năng lượng điện

b)

Năng lượng nước chảy

c)

Năng lượng gió

d)

Năng lượng mặt trời

61.

Để làm quay tua-bin của máy phát điện nhà máy thủy điện cần dùng năng lượng gì?

a)

Năng lượng mặt trời

b)

Năng lượng gió

c)

Năng lượng nước chảy

d)

Năng lượng chất đốt

62.

Vì sao khi thuyền buồm đi ngược chiều gió, người ta phải hạ buồm xuống?

a)

Để tiết kiệm nguồn năng lượng gió và đảm bảo cung cấp đủ năng lượng đáp ứng nhu cầu sử dụng.

b)

Để dễ dàng chuyển hướng của thuyền.

c)

Để giữ thăng bằng cho thuyền.

d)

Vì nếu không hạ buồm xuống sẽ tạo ra áp lực gió, khiến thuyền đi chậm hơn.

63.

Đâu không phải lợi ích của việc sử dụng năng lượng nước chảy?

a)

Giảm hiệu ứng nhà kính

b)

Giảm chi phí sản xuất năng lượng

c)

Cung cấp năng lượng sạch

d)

Gây ô nhiễm môi trường

64.

Nhược điểm của năng lượng gió là gì?

a)

Gây ô nhiễm môi trường

b)

Tạo ra tiếng ồn

c)

Chi phí đắt

d)

Giá thành cao

65.

Nối mỗi hoạt động ở cột A với một nguồn năng lượng sử dụng ở cột B cho phù hợp: Phơi muối thuộc nguồn năng lượng nào?

a)

Nước chảy

b)

Gió, nước chảy, mặt trời

c)

Gió

d)

Mặt trời

66.

Nối mỗi hoạt động ở cột A với một nguồn năng lượng sử dụng ở cột B cho phù hợp: Rê thóc thuộc nguồn năng lượng nào?

a)

Nước chảy

b)

Gió, nước chảy, mặt trời

c)

Gió

d)

Mặt trời

67.

Nối mỗi hoạt động ở cột A với một nguồn năng lượng sử dụng ở cột B cho phù hợp: Bè tre gỗ từ thượng nguồn về xuôi thuộc nguồn năng lượng nào?

a)

Nước chảy

b)

Gió, nước chảy, mặt trời

c)

Gió

d)

Mặt trời

68.

Nối mỗi hoạt động ở cột A với một nguồn năng lượng sử dụng ở cột B cho phù hợp: Sản xuất điện thuộc nguồn năng lượng nào?

a)

Nước chảy

b)

Gió, nước chảy, mặt trời

c)

Gió

d)

Mặt trời

69.

Viết vào chữ Đ trước câu đúng, chữ S trước câu sai: Nguồn năng lượng chủ yếu của sự sống trên Trái Đất là Mặt Trời. Chọn phương án đúng.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Viết vào chữ Đ trước câu đúng, chữ S trước câu sai: Năng lượng mặt trời làm nước chảy từ trên cao xuống. Chọn phương án đúng.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Viết vào chữ Đ trước câu đúng, chữ S trước câu sai: Con người và động vật sử dụng năng lượng mặt trời để sưởi ấm. Chọn phương án đúng.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Viết vào chữ Đ trước câu đúng, chữ S trước câu sai: Con người sử dụng năng lượng mặt trời để tạo ra điện. Chọn phương án đúng.

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Viết vào chữ Đ trước câu đúng, chữ S trước câu sai: Con người có thể sử dụng năng lượng mặt trời để làm khô nông sản mọi lúc, mọi nơi. Chọn phương án đúng.

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Sử dụng các từ/cụm từ: tự nhiên, chạy máy phát điện, lãng phí, khai thác, có sẵn để điền vào chỗ trống cho phù hợp: (1) Có thể sử dụng năng lượng mặt trời, năng lượng nước chảy và năng lượng gió để _____.

a)

tự nhiên

b)

chạy máy phát điện

c)

lãng phí

d)

khai thác

e)

có sẵn

75.

Sử dụng các từ/cụm từ: tự nhiên, chạy máy phát điện, lãng phí, khai thác, có sẵn để điền vào chỗ trống cho phù hợp: (2) Các nguồn năng lượng này là nguồn năng lượng _____.

a)

tự nhiên

b)

chạy máy phát điện

c)

lãng phí

d)

khai thác

e)

có sẵn

76.

Sử dụng các từ/cụm từ: tự nhiên, chạy máy phát điện, lãng phí, khai thác, có sẵn để điền vào chỗ trống cho phù hợp: (3) Các nguồn năng lượng này không dễ _____.

a)

tự nhiên

b)

chạy máy phát điện

c)

lãng phí

d)

khai thác

e)

có sẵn

77.

Sử dụng các từ/cụm từ: tự nhiên, chạy máy phát điện, lãng phí, khai thác, có sẵn để điền vào chỗ trống cho phù hợp: (4) Các nguồn năng lượng này không _____ ở mọi thời điểm.

a)

tự nhiên

b)

chạy máy phát điện

c)

lãng phí

d)

khai thác

e)

có sẵn

78.

Sử dụng các từ/cụm từ: tự nhiên, chạy máy phát điện, lãng phí, khai thác, có sẵn để điền vào chỗ trống cho phù hợp: (5) Nên tránh _____ khi sử dụng các nguồn năng lượng này.

a)

tự nhiên

b)

chạy máy phát điện

c)

lãng phí

d)

khai thác

e)

có sẵn

79.

Vì sao năng lượng mặt trời rất cần cho sự sống của con người? Con người đã sử dụng năng lượng mặt trời như thế nào? Chọn tất cả ý đúng.

a)

Năng lượng mặt trời cung cấp ánh sáng; con người dùng để phơi quần áo, làm nóng nước và sưởi ấm.

b)

Năng lượng mặt trời chủ yếu dùng để chạy máy bay và làm lạnh biển.

c)

Năng lượng mặt trời có thể biến đổi thành điện bằng pin mặt trời; dùng để sản xuất muối và phơi thóc.

d)

Năng lượng mặt trời được dùng để làm tối nhà cửa và làm đồ vật ẩm ướt hơn.

80.

Con người sử dụng năng lượng nước chảy vào những việc nào trong cuộc sống? Chọn tất cả ý đúng.

a)

Tưới tiêu ở đồng ruộng và đưa nước lên cao bằng bánh xe nước.

b)

Làm quay tua-bin máy phát điện ở nhà máy thủy điện.

c)

Vận chuyển hàng hóa xuôi dòng nước, di chuyển thuyền bè.

d)

Giữ nguyên nước đứng yên để giảm tốc độ dòng chảy.

81.

Tế bào sinh dục đực nằm ở đâu?

a)

Noãn

b)

Bao phấn

c)

Bầu nhụy

d)

Cánh hoa

82.

Thụ tinh của thực vật có hoa diễn ra ở đâu?

a)

Noãn

b)

Bầu nhụy

c)

Phôi

d)

Quả

83.

Noãn sau khi thụ tinh trở thành gì?

a)

Cánh hoa

b)

Hạt

c)

Đài hoa

d)

Nhị

84.

Bộ phận nào của hoa giúp thu hút côn trùng?

a)

Đài

b)

Cánh hoa

c)

Nhị

d)

Nhụy

85.

Thụ phấn là quá trình gì?

a)

Tế bào sinh dục đực kết hợp tế bào sinh dục cái

b)

Hạt phấn rơi vào đầu nhụy

c)

Quả hình thành

d)

Hạt chín

86.

Quá trình hình thành quả và hạt xảy ra sau khi nào?

a)

Thụ phấn và thụ tinh

b)

Quang hợp

c)

Nảy mầm

d)

Ra lá

87.

Ở cây đậu leo, hoa đực rụng sớm, còn hoa cái có bầu nhụy phình to. Khi thấy hoa cái rụng mà không đậu trái, nguyên nhân có thể là gì?

a)

Thiếu nước

b)

Không có hạt phấn thụ phấn

c)

Do trời nắng

d)

Do bầu nhụy bị sâu ăn

88.

Các bộ phận của hoa lưỡng tính gồm những gì?

a)

Đài hoa, cánh hoa, nhị hoa hoặc nhụy hoa

b)

Đài hoa, cánh hoa, nhị hoa và nhụy hoa

c)

Đài hoa, cánh hoa, hạt phấn và bầu nhụy

d)

Vòi nhụy, bầu nhụy, chỉ nhị, hạt phấn

89.

Hạt thường gồm những bộ phận nào?

a)

Vỏ, lá mầm, rễ mầm

b)

Lá mầm, thân mầm, rễ mầm

c)

Phôi, mầm cây, chất dinh dưỡng dự trữ

d)

Vỏ, mầm cây, chất dinh dưỡng

90.

Chọn tất cả các câu đúng về đặc điểm hoa lưỡng tính và đơn tính.

a)

Trên một bông hoa hồng có cả nhị hoa và nhụy hoa nên là hoa lưỡng tính.

b)

Hoa bỉ ngô đực là hoa đơn tính vì chỉ có nhụy hoa.

c)

Hoa bưởi là hoa đơn tính do chỉ có nhị hoa.

d)

Hoa có cả nhị hoa và nhụy hoa là hoa lưỡng tính.

91.

Hoàn thành chuỗi sự kiện hình thành quả và hạt ở thực vật có hoa bằng cách chọn phương án đúng nhất: Sau khi hoa được (… ), sự thụ tinh xảy ra, hình thành (… ). (… ) phát triển thành (… ); (… ) phát triển thành hạt chứa phôi; (… ) phát triển thành quả chứa hạt.

a)

thụ phấn – hợp tử – phôi – noãn – bầu nhụy

b)

thụ tinh – hợp tử – noãn – phôi – cánh hoa

c)

thụ phấn – phôi – hợp tử – bầu nhụy – noãn

d)

quang hợp – hợp tử – phôi – bầu nhụy – hạt

92.

Nối cột A với cột B bằng cách chọn chức năng đúng cho "Hạt phấn".

a)

Tạo hợp tử

b)

Mang bao phấn

c)

Tạo tế bào sinh dục đực

d)

Chứa noãn

e)

Tạo tế bào sinh dục cái

93.

Nối cột A với cột B bằng cách chọn chức năng đúng cho "Noãn".

a)

Tạo hợp tử

b)

Mang bao phấn

c)

Tạo tế bào sinh dục đực

d)

Chứa noãn

e)

Tạo tế bào sinh dục cái

94.

Nối cột A với cột B bằng cách chọn chức năng đúng cho "Chi nhị".

a)

Tạo hợp tử

b)

Mang bao phấn

c)

Tạo tế bào sinh dục đực

d)

Chứa noãn

e)

Tạo tế bào sinh dục cái

95.

Nối cột A với cột B bằng cách chọn chức năng đúng cho "Bầu nhụy".

a)

Tạo hợp tử

b)

Mang bao phấn

c)

Tạo tế bào sinh dục đực

d)

Chứa noãn

e)

Tạo tế bào sinh dục cái

96.

Nối cột A với cột B bằng cách chọn chức năng đúng cho "Thụ tinh".

a)

Tạo hợp tử

b)

Mang bao phấn

c)

Tạo tế bào sinh dục đực

d)

Chứa noãn

e)

Tạo tế bào sinh dục cái

97.

Có hai vườn nhãn, một vườn nuôi ong, một vườn không nuôi ong. Vườn nào có năng suất cao hơn và lí do đúng?

a)

Vườn nuôi ong vì ong giúp thụ phấn làm quả nhiều hơn.

b)

Vườn không nuôi ong vì cây đỡ bị sâu bệnh.

c)

Hai vườn năng suất như nhau vì thụ phấn không cần côn trùng.

d)

Không xác định vì phụ thuộc thời tiết.

98.

Chọn mô tả đúng nhất về quá trình hình thành quả và hạt của thực vật có hoa.

a)

Hạt phấn rơi vào đầu nhụy, nảy mầm; ống phấn đưa tế bào sinh dục đực gặp tế bào trứng trong noãn để thụ tinh; noãn thành hạt; bầu nhụy thành quả.

b)

Hạt phấn nảy mầm trên cánh hoa rồi tạo quả; nhụy thành hạt.

c)

Quả được tạo ra trước, sau đó mới thụ tinh; hạt hình thành từ cánh hoa.

d)

Thụ tinh diễn ra ở bao phấn; hạt hình thành từ nhị hoa.

99.

Ở động vật khi trưởng thành, cơ quan sinh dục của con đực sẽ tạo ra gì?

a)

Trứng

b)

Tinh trùng

c)

Phôi

d)

Hợp tử

100.

Thụ tinh xảy ra khi tinh trùng và trứng kết hợp tạo thành gì?

a)

Ấu trùng

b)

Con non

c)

Phôi

d)

Hợp tử

101.

Sự thụ tinh ở động vật có thể xảy ra ở đâu?

a)

Bên ngoài và bên trong cơ thể con cái

b)

Bên trong cơ thể con cái

c)

Bên ngoài và bên trong cơ thể con đực

d)

Bên trong cơ thể con đực

102.

Ở động vật đẻ con, thai thường được giữ ở bộ phận nào trong cơ thể con cái?

a)

Vùng bụng

b)

Cơ quan sinh dục

c)

Phía dưới xương sườn

d)

Trong lòng ngực

103.

Sinh sản tự nhiên của bò xảy ra nhờ quá trình nào?

a)

Giao phối

b)

Thụ tinh nhân tạo

c)

Di truyền

d)

Sinh sản

104.

Phôi ở động vật được tạo thành từ đâu?

a)

Tinh trùng và trứng chưa thụ tinh

b)

Hợp tử phát triển

c)

Bao phấn và noãn

d)

Màng tế bào

105.

Động vật đẻ con nào dưới đây chỉ đẻ mỗi lứa một con?

a)

Hươu cao cổ

b)

Chuột

c)

Chó

d)

Khỉ

106.

Ở động vật đẻ con, con non mới sinh ra thường được nuôi bằng gì?

a)

Tự kiếm ăn

b)

Cây xanh

c)

Sữa mẹ

d)

Cỏ

107.

Động vật đẻ trứng gồm những loài nào trong các nhóm sau?

a)

Gà, cá, chó

b)

Châu chấu, ếch, tôm

c)

Chó, chim bồ câu, tôm

d)

Muỗi, ốc, mèo

108.

Muỗi cái đẻ trứng, trứng phát triển nở ra dạng gì đầu tiên?

a)

Muỗi con

b)

Nhộng

c)

Ấu trùng

d)

Nòng nọc

109.

Sự thụ tinh có thể xảy ra ở đâu?

a)

Bên ngoài và bên trong cơ thể con cái

b)

Bên trong cơ thể con cái

c)

Bên ngoài và bên trong cơ thể con đực

d)

Bên trong cơ thể con đực

110.

Chọn tất cả phát biểu đúng về sinh sản ở động vật (dựa trên các mệnh đề đã cho):

a)

Phôi động vật luôn phát triển trong cơ quan sinh dục của con cái

b)

Hợp tử hình thành là kết quả của quá trình thụ tinh

c)

Ở cá, thụ tinh xảy ra ở bên ngoài cơ thể con cái

d)

Tinh trùng do con cái tạo ra

111.

Hoàn thành đoạn văn bằng cách chọn phương án điền đúng (sử dụng các từ: trứng, thai, phôi, con cái, hợp tử). Ở động vật đẻ con, tinh trùng kết hợp với ……… qua thụ tinh tạo thành ………, hợp tử phát triển thành ……… Phôi phát triển thành ……… trong cơ quan sinh dục của ……… Sau một thời gian con non được sinh ra.

a)

trứng; hợp tử; phôi; thai; con cái

b)

trứng; phôi; hợp tử; thai; con cái

c)

hợp tử; trứng; phôi; thai; con cái

d)

trứng; hợp tử; thai; phôi; con cái

112.

Dựa vào bảng nối A–B, chọn mô tả phù hợp với loài Lợn.

a)

Con cái mang thai và đẻ ra con

b)

Con cái thường đẻ trứng trên lá, trứng nở thành sâu, sâu hóa nhộng rồi thành con trưởng thành

c)

Con cái đẻ trứng và ấp trứng đến khi nở thành con non

d)

Con cái đẻ trứng vào nước, con đực theo sau tưới tinh trùng thụ tinh cho trứng

113.

Dựa vào bảng nối A–B, chọn mô tả phù hợp với loài Cá.

a)

Con cái mang thai và đẻ ra con

b)

Con cái thường đẻ trứng trên lá, trứng nở thành sâu, sâu hóa nhộng rồi thành con trưởng thành

c)

Con cái đẻ trứng và ấp trứng đến khi nở thành con non

d)

Con cái đẻ trứng vào nước, con đực theo sau tưới tinh trùng thụ tinh cho trứng

114.

Dựa vào bảng nối A–B, chọn mô tả phù hợp với loài Vịt.

a)

Con cái mang thai và đẻ ra con

b)

Con cái thường đẻ trứng trên lá, trứng nở thành sâu, sâu hóa nhộng rồi thành con trưởng thành

c)

Con cái đẻ trứng và ấp trứng đến khi nở thành con non

d)

Con cái đẻ trứng vào nước, con đực theo sau tưới tinh trùng thụ tinh cho trứng

115.

Chọn tất cả biện pháp đúng giúp bảo vệ các loài động vật đang gặp nguy cơ tuyệt chủng do khó khăn trong sinh sản.

a)

Bảo vệ môi trường sống tự nhiên của chúng

b)

Thiết lập khu bảo tồn sinh sản, nhân giống trong môi trường nhân tạo

c)

Giáo dục cộng đồng về việc bảo vệ động vật hoang dã

d)

Phá rừng để mở rộng nông trại