wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Triết học – Câu hỏi trắc nghiệm

Total questions: 139

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Triết học ra đời khi xã hội xuất hiện tầng lớp nào?

a)

Lao động chân tay

b)

Nô lệ

c)

Lao động trí óc

d)

Quý tộc

2.

Triết học là hệ thống tri thức lý luận chung nhất của con người về:

a)

Tự nhiên

b)

Xã hội

c)

Con người và vị trí của con người trong thế giới

d)

Cả A, B, C

3.

Thuật ngữ “Philosophia” có nghĩa là gì?

a)

Suy ngẫm để tìm đạo

b)

Yêu mến sự thông thái

c)

Chân lý tuyệt đối

d)

Con đường giác ngộ

4.

Triết học Ấn Độ gọi là Dar’sana, nghĩa là:

a)

Học thuyết vũ trụ

b)

Tư tưởng tâm linh

c)

Con đường suy ngẫm để đến với lẽ phải

d)

Phân tích hiện thực

5.

Triết học nghiên cứu những vấn đề chung nhất về:

a)

Vật chất và ý thức

b)

Nhận thức và đạo đức

c)

Bản thể và chân lý

d)

Tất cả các phương án trên

6.

Trong thời kỳ nào triết học bị gắn chặt với thần học?

a)

Cổ đại

b)

Trung đại

c)

Cận đại

d)

Hiện đại

7.

Triết học cổ đại Hy Lạp bao gồm:

a)

Các khoa học cụ thể

b)

Chỉ nghiên cứu tôn giáo

c)

Chỉ nghiên cứu chính trị

d)

Không liên quan tới khoa học

8.

Triết học Mác – Lênin khẳng định triết học là:

a)

Khoa học của mọi khoa học

b)

Công cụ của thần học

c)

Một hình thái ý thức xã hội

d)

Công cụ nghiên cứu ngôn ngữ

9.

Triết học là gì theo quan niệm Trung Quốc?

a)

Con đường giác ngộ

b)

Phân tích bằng lý luận để hiểu bản chất sự vật

c)

Niềm tin tôn giáo

d)

Sự siêu hình

10.

Triết học ra đời khoảng thế kỷ:

a)

X–VIII TCN

b)

VIII–VI TCN

c)

V–I TCN

d)

I–I SCN

11.

Ở Ấn Độ và Trung Hoa cổ đại, tư tưởng triết học nằm trong:

a)

Tôn giáo, chính trị

b)

Khoa học tự nhiên

c)

Nghệ thuật

d)

Xã hội học hiện đại

12.

Thế kỷ XVII–XVIII, triết học gì phát triển mạnh?

a)

Duy tâm chủ quan

b)

Duy vật dựa trên thực nghiệm

c)

Chủ nghĩa thực chứng

d)

Chủ nghĩa hậu hiện đại

13.

Triết học ngôn ngữ cho rằng triết học chỉ có nhiệm vụ:

a)

Cải tạo xã hội

b)

Tạo ra chân lý

c)

Phân tích logic và ngôn ngữ

d)

Phục vụ thần học

14.

Chủ nghĩa thực dụng coi triết học là:

a)

Công cụ của thực tiễn

b)

Khoa học của mọi khoa học

c)

Học thuyết thần học

d)

Không cần thiết

15.

Triết học Mác – Lênin khắc phục quan niệm nào?

a)

Siêu hình và duy tâm hóa biện chứng

b)

Duy vật lịch sử

c)

Chủ nghĩa vô thần

d)

Chủ nghĩa nhân bản

16.

Mỗi phát minh khoa học vạch thời đại đều ảnh hưởng đến:

a)

Thần học

b)

Triết học duy vật

c)

Triết học duy tâm

d)

Luật pháp

17.

Triết học giải quyết vấn đề bản thể luận về mối quan hệ giữa:

a)

Khoa học – tôn giáo

b)

Vật chất – ý thức

c)

Đạo đức – thẩm mỹ

d)

Xã hội – tự nhiên

18.

Vấn đề cơ bản của triết học do ai nêu rõ?

a)

C. Mác

b)

Ph. Ăngghen

c)

V.I. Lênin

d)

Hêghen

19.

Việc trả lời vấn đề cơ bản của triết học chia triết học thành:

a)

Chủ nghĩa duy vật và duy tâm

b)

Chủ nghĩa vô thần và hữu thần

c)

Triết học phương Đông và phương Tây

d)

Triết học tự nhiên và xã hội

20.

Theo chủ nghĩa duy vật:

a)

Ý thức có trước vật chất

b)

Vật chất quyết định ý thức

c)

Ý thức không tồn tại

21.

“Chỉ nhìn thấy cây mà không thấy rừng” mô tả phương pháp:

a)

Biện chứng

b)

Siêu hình

c)

Khoa học

d)

Nhận thức luận

22.

Phép biện chứng duy tâm được phát triển bởi:

a)

Mác

b)

Lênin

c)

Hêghen

d)

Phốbách

23.

Phép biện chứng duy vật được xây dựng bởi:

a)

Hêghen

b)

Mác – Ăngghen

c)

Đêcáctơ

d)

Pitago

24.

Phương pháp biện chứng xem xét sự vật trong:

a)

Tách rời

b)

Bất động

c)

Mối liên hệ và phát triển

d)

Cô lập

25.

Phương pháp biện chứng duy vật thừa nhận:

a)

Vừa là… vừa là…

b)

Hoặc là… hoặc là…

c)

Tuyệt đối hóa một mặt

d)

Bất biến

26.

Chủ nghĩa duy tâm khách quan cho rằng thế giới do:

a)

Cảm giác tạo nên

b)

Vật chất quyết định

c)

Linh hồn con người

d)

Tinh thần tuyệt đối

27.

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan nói:

a)

Vật chất có trước

b)

Không có chủ thể không có khách thể

c)

Thượng đế tạo ra thế giới

d)

Vật chất quyết định ý thức

28.

Thuyết bất khả tri cho rằng:

a)

Con người nhận thức được bản chất thế giới

b)

Không thể biết bản chất sự vật

c)

Nhận thức là tuyệt đối

d)

Nhận thức không tồn tại

29.

Đại biểu duy vật cổ đại:

a)

Plato

b)

Héraclit

c)

Kant

d)

Hêghen

30.

Đại biểu duy vật siêu hình cận đại:

a)

Phoiôbách

b)

Mác

c)

Lênin

d)

Pitago

31.

Chủ nghĩa duy vật biện chứng kế thừa yếu tố nào của Hêghen?

a)

Phép biện chứng

b)

Chủ nghĩa duy tâm

c)

Chủ nghĩa tôn giáo

d)

Siêu hình

32.

Chủ nghĩa duy vật của Phốbách mang tính:

a)

Biện chứng

b)

Siêu hình

c)

Duy tâm

d)

Xã hội học

33.

Triết học Mác kết hợp thế giới quan duy vật với:

a)

Chủ nghĩa duy tâm

b)

Phép biện chứng duy vật

c)

Khoa học thần học

d)

Chủ nghĩa thực chứng

34.

Triết học Mác – Lênin là học thuyết nhằm:

a)

Chỉ giải thích thế giới

b)

Không liên quan thực tiễn

c)

Cải tạo thế giới

d)

Bảo vệ trật tự phong kiến

35.

Triết học Mác xác định mối quan hệ giữa triết học và khoa học cụ thể là:

a)

Triết học dựa trên các khoa học

b)

Triết học là công cụ của tôn giáo

c)

Bổ sung và thúc đẩy nhau phát triển

d)

Không liên quan nhau

36.

Hoàn cảnh kinh tế – xã hội cho sự ra đời của TH Mác:

a)

Phong kiến cực thịnh

b)

Cách mạng công nghiệp

c)

Chủ nghĩa xã hội thắng lợi

d)

Nô lệ phát triển

37.

Lực lượng đóng vai trò cách mạng trong thế kỷ XIX:

a)

Tư sản

b)

Công nhân vô sản

c)

Quý tộc

d)

Nông dân

38.

Phong trào công nhân chuyển từ tự phát sang tự giác vào:

a)

Thế kỷ XVIII

b)

Những năm 30–40 thế kỷ XIX

c)

Thế kỷ XVII

d)

Thế kỷ XXI

39.

Kinh tế chính trị học Anh cung cấp tiền đề lý luận qua:

a)

Học thuyết giá trị

b)

Học thuyết thượng đế

c)

Tư tưởng siêu hình

d)

Phân tâm học

40.

Người đưa ra thuyết tiến hóa – tiền đề khoa học tự nhiên

a)

Đacuyn

b)

Pitago

c)

Xmith

d)

Ăngghen

41.

Triết học cổ điển Đức cung cấp tiền đề cho

a)

Chủ nghĩa vô thần

b)

Phát triển phép biện chứng

c)

Chủ nghĩa thực dụng

d)

Thần học

42.

Phôbách là nhà triết học

a)

Duy vật biện chứng

b)

Duy vật nhân bản siêu hình

c)

Duy tâm khách quan

d)

Thực chứng

43.

CNXH không tưởng Pháp giúp Mác phát triển

a)

Chủ nghĩa duy tâm

b)

CNXH khoa học

c)

Chủ nghĩa thực dụng

d)

Phân tâm học

44.

Sự thống nhất giữa lý luận và thực tiễn là đóng góp của

a)

Chủ nghĩa duy tâm

b)

Triết học Mác

c)

Triết học cận đại

d)

Triết học ngôn ngữ

45.

Mác và Ăngghen đã đưa triết học

a)

Trở thành đầy tớ tôn giáo

b)

Xa rời thực tiễn

c)

Thành công cụ cải tạo thế giới

d)

Tách rời khoa học

46.

Lênin phát triển triết học Mác trong hoàn cảnh

a)

Chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh

b)

Chủ nghĩa tư bản chuyển sang đế quốc

c)

Chiến tranh thế giới thứ nhất kết thúc

d)

Toàn cầu hóa

47.

Lênin phê phán mạnh mẽ khuynh hướng

a)

Duy vật biện chứng

b)

Kinh nghiệm phê phán

c)

Chủ nghĩa xã hội khoa học

d)

Cách mạng vô sản

48.

Triết học Mác thể hiện tính cách mạng ở chỗ

a)

Giữ nguyên trật tự cũ

b)

Biện minh cho bóc lột

c)

Hướng đến giải phóng con người

d)

Phục vụ tư bản

49.

Theo Mác, triết học phải

a)

Giải thích thế giới

b)

Lợi dụng khoa học

c)

Cải tạo thế giới

d)

Tách khỏi thực tiễn

50.

Giai đoạn đầu Lênin phát triển triết học Mác

a)

1893 – 1907

b)

1907 – 1917

c)

Sau 1917

d)

1831 – 1848

51.

Phương pháp xem xét sự vật trong trạng thái tách rời, không vận động gọi là

a)

Biện chứng

b)

Siêu hình

c)

Trực giác

d)

Thực chứng

52.

Phương pháp biện chứng xem xét sự vật

a)

Cố định, không phát triển

b)

Chỉ tồn tại độc lập

c)

Trong mối liên hệ và phát triển

d)

Tách khỏi thực tiễn

53.

Phép biện chứng duy vật thuộc về

a)

Hêghen

b)

Mác – Ăngghen

c)

Kant

d)

Plato

54.

Hêghen là người đầu tiên xây dựng

a)

Phương pháp siêu hình

b)

Phép biện chứng duy vật

c)

Phép biện chứng duy tâm

d)

Chủ nghĩa kinh nghiệm

55.

“Vừa là… vừa là…” là tư duy đặc trưng của

a)

Siêu hình

b)

Thực chứng

c)

Biện chứng

d)

Trực giác luận

56.

Đại biểu phép biện chứng duy vật gồm

a)

Hêghen, Kant

b)

Mác, Ăngghen, Lênin

c)

Pitago, Plato

d)

Descartes, Kant

57.

Lão Tử và Hêraclit là đại biểu của

a)

Biện chứng cổ đại

b)

Biện chứng duy tâm

c)

Biện chứng duy vật hiện đại

d)

Siêu hình

58.

Phép siêu hình thường nhìn nhận sự vật như

a)

Thay đổi liên tục

b)

Luôn vận động và phát triển

c)

Tĩnh tại, không liên hệ

d)

Quy luật khách quan

59.

Mác đã giải phóng phép biện chứng khỏi yếu tố

a)

Duy tâm, thần bí

b)

Tự nhiên luận

c)

Kinh nghiệm chủ nghĩa

60.

Biện chứng duy vật thống nhất giữa

a)

Vật chất – tôn giáo

b)

Lý luận – thần học

c)

Thế giới quan duy vật và phương pháp luận biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy tâm và chủ nghĩa duy vật

61.

Học thuyết thực dụng coi triết học là

a)

Khoa học của mọi khoa học

b)

Công cụ của hoạt động thực tiễn

c)

Hình thái ý thức xã hội

d)

Chỉ là logic thuần tuý

62.

Chủ nghĩa thực chứng cho rằng triết học chỉ có nhiệm vụ

a)

Dự đoán tương lai

b)

Cải tạo thế giới

c)

Phân tích ngôn ngữ và logic hỗ trợ khoa học

d)

Chỉ phục vụ tôn giáo

63.

Siêu hình chủ yếu thống trị trong thời kỳ

a)

Cổ đại

b)

Trung cổ

c)

Cận đại

d)

Hiện đại

64.

Nội dung phương pháp biện chứng nhấn mạnh mối quan hệ

a)

Ngẫu nhiên

b)

Riêng lẻ

c)

Phổ biến và tất yếu

d)

Tản mạn

65.

Phép biện chứng Mác – Lênin kế thừa trực tiếp từ

a)

Hêghen

b)

Kant

c)

Bacon

d)

Pitago

66.

Điều kiện kinh tế – xã hội quan trọng nhất dẫn đến sự ra đời triết học Mác

a)

Cánh đồng rộng

b)

Chủ nghĩa tư bản và cách mạng công nghiệp

c)

Đế chế phong kiến

d)

Chế độ nô lệ

67.

Sự phát triển của lực lượng sản xuất trong chủ nghĩa tư bản được Ăngghen nhận xét

a)

Chậm chạp

b)

Giảm sút mạnh

c)

Phát triển mạnh mẽ chưa từng có

d)

Dừng lại hoàn toàn

68.

Giai cấp nào trở thành lực lượng chính trị độc lập

a)

Tư sản

b)

Công nhân vô sản

c)

Quý tộc

d)

Tu sĩ

69.

Phong trào công nhân chuyển từ tự phát sang tự giác vào

a)

Thế kỷ XVII

b)

30–40 thế kỷ XIX

c)

Đầu thế kỷ XXI

d)

Thời cổ đại

70.

Tiền đề lý luận kinh tế của triết học Mác đến từ

a)

Xanh Ximông – Phuriê

b)

A. Smith – Ricardo

c)

Pitago – Plato

d)

Hêghen – Kant

71.

Triết học cổ điển Đức là tiền đề để Mác xây dựng

a)

Phép siêu hình mới

b)

Phép biện chứng duy vật

c)

Thuyết bất khả tri

d)

Chủ nghĩa tôn giáo

72.

Triết học Phơbách là

a)

Duy vật nhân bản siêu hình

b)

Duy tâm khách quan

c)

Duy tâm chủ quan

d)

Thực chứng

73.

Chủ nghĩa xã hội không tưởng cung cấp cho Mác yếu tố

a)

Không tưởng vĩnh viễn

b)

Hình mẫu xã hội cộng sản

c)

Siêu hình học mới

d)

Khoa học hạt nhân

74.

Thuyết tiến hoá của Darwin giúp làm rõ

a)

Tính bất biến

b)

Sự phát triển của tự nhiên

c)

Vai trò của thần linh

d)

Chủ nghĩa duy tâm

75.

Sự ra đời của triết học Mác là yêu cầu của

a)

Nhu cầu tín ngưỡng

b)

Nhu cầu lý luận của thực tiễn cách mạng

c)

Lợi ích quý tộc

d)

Văn hoá cổ đại

76.

Chủ nghĩa duy vật lịch sử là nội dung sáng tạo của

a)

Kant

b)

Mác – Ăngghen

c)

Phuriê

d)

Hium

77.

Triết học Mác ra đời trong quá trình đấu tranh chống

a)

Tư duy duy vật

b)

Chủ nghĩa duy tâm và siêu hình

c)

Tư duy logic học

d)

Thuyết tiến hoá

78.

Lênin phát triển triết học Mác trong điều kiện

a)

Chủ nghĩa tư bản chuyển sang đế quốc

b)

Chế độ nô lệ

c)

Xã hội nguyên thuỷ

d)

Hậu thiên tai

79.

Giai đoạn đầu Lênin phát triển triết học Mác

a)

1870–1880

b)

1893–1907

c)

1918–1930

80.

CN kinh nghiệm phê phán là đối tượng phê phán của:

a)

Kant

b)

Lênin

c)

Ricacdô

d)

Pitagô

81.

Triết học Mác thống nhất giữa lý luận và:

a)

Chính trị học

b)

Thực tiễn

c)

Nghệ thuật

d)

Mê tín

82.

Mác và Ăngghen đã biến triết học từ công cụ giải thích thành công cụ:

a)

Tưởng tượng

b)

Cải tạo thế giới

c)

Chống khoa học

d)

Bảo vệ phong kiến

83.

Tính cách mạng và tính khoa học thống nhất trong:

a)

Triết học Mác – Lênin

b)

CN duy tâm chủ quan

c)

Thần học

d)

Phân tâm học

84.

Mác giải phóng CNDV khỏi:

a)

Phép biện chứng

b)

Phép siêu hình

c)

Khoa học tự nhiên

d)

Thực chứng luận

85.

Triết học Mác chấm dứt quan niệm triết học là:

a)

Môn phụ

b)

Khoa học của mọi khoa học

c)

Một phần của tôn giáo

d)

Ngôn ngữ học

86.

Triết học Mác – Lênin là thế giới quan và phương pháp luận của:

a)

Toàn xã hội

b)

Giai cấp công nhân và lực lượng tiến bộ

c)

Tư sản

d)

Thần học

87.

Chức năng cơ bản của triết học Mác – Lênin:

a)

Phân tích nghệ thuật

b)

Thế giới quan và phương pháp luận

c)

Kinh nghiệm dân gian

d)

Tín ngưỡng

88.

Triết học Mác – Lênin nghiên cứu:

a)

Quy luật chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy

b)

Các ngành khoa học cụ thể

c)

Nghệ thuật

d)

Thể thao

89.

Triết học giúp con người:

a)

Thụ động trước thực tại

b)

Sống mê tín

c)

Hoạt động có căn cứ khoa học

d)

Không cần cải tạo thế giới

90.

Mác nói: “Các nhà triết học chỉ giải thích thế giới... vấn đề là phải...”

a)

Ghi chép lại

b)

Minh hoạ

c)

Cải tạo thế giới

d)

Quên nó đi

91.

Triết học Mác – Lênin có vai trò đặc biệt trong:

a)

Xây dựng CNXH Việt Nam

b)

Thể thao

c)

Văn chương

d)

Mê tín dị đoan

92.

Triết học là cơ sở để phân tích:

a)

Phong tục

b)

Xu hướng phát triển xã hội hiện đại

c)

Tôn giáo

d)

Địa lý

93.

Triết học Mác – Lênin gắn liền với:

a)

Chủ nghĩa vô chính phủ

b)

Cách mạng xã hội

c)

Chủ nghĩa thần bí

d)

Huyền học

94.

Theo Ăngghen, tư duy lý luận là điều kiện để:

a)

Văn nghệ phát triển

b)

Dân tộc đứng vững trên đỉnh cao khoa học

c)

Kinh tế thoái hóa

d)

Nhân loại quay về thời nguyên thuỷ

95.

Nhận thức của khoa học cần sự hỗ trợ của:

a)

Phép biện chứng

b)

Thần học

c)

Mê tín

d)

Trực giác chủ quan

96.

Triết học Mác – Lênin được nâng lên trình độ mới khi ai phát triển?

a)

Darwin

b)

Lênin

c)

Kant

d)

Hium

97.

Triết học Mác – Lênin giúp chỉ ra quy luật của:

a)

Văn hóa dân gian

b)

Sự vận động tự nhiên, xã hội và tư duy

c)

Siêu hình học

d)

Nghệ thuật

98.

Triết học Mác – Lênin là vũ khí tư tưởng của:

a)

Tư sản

b)

Công nhân và nhân dân lao động

c)

Quý tộc

99.

Triết học Mác – Lênin góp phần định hướng:

a)

Sự mục ruỗng của xã hội

b)

Mê tín dị đoan

c)

Cải tạo thế giới tốt đẹp

d)

Sự thoái hóa nhận thức

100.

Vai trò của triết học trong đời sống xã hội là:

a)

Không cần thiết

b)

Chỉ dành cho học giả

c)

Định hướng nhận thức và hoạt động thực tiễn

d)

Làm suy yếu thực tiễn

101.

Theo Mác, mục đích cuối cùng của triết học là:

a)

Giải thích thế giới

b)

Cải tạo thế giới

c)

Bảo vệ trật tự cũ

d)

Tăng đạo đức

102.

Chủ nghĩa duy vật lịch sử nhấn mạnh yếu tố quyết định sự phát triển xã hội là:

a)

Ý thức tôn giáo

b)

Kinh tế – sản xuất

c)

Đạo đức

d)

Phong tục tập quán

103.

Triết học Mác xem con người là:

a)

Sinh vật xã hội

b)

Cá thể tự nhiên cô lập

c)

Công cụ của thần linh

d)

Đối tượng bị động

104.

Chủ nghĩa duy tâm phủ nhận:

a)

Vai trò của vật chất

b)

Vai trò của ý thức

c)

Vai trò của khoa học

d)

Sự vận động

105.

Một biểu hiện của tư duy siêu hình là:

a)

Thấy sự vật luôn thay đổi

b)

Thấy sự vật cố định và tách rời

c)

Nhận thức mối liên hệ biện chứng

d)

Kết hợp khoa học và thực tiễn

106.

Duy vật biện chứng cho rằng quy luật phát triển là:

a)

Tùy ý Chúa ban

b)

Mang tính khách quan

c)

Chủ quan áp đặt

d)

Ngẫu nhiên

107.

Mác – Ăngghen biến phép biện chứng trở thành:

a)

Hệ thống siêu hình

b)

Phép biện chứng duy tâm

c)

Phép biện chứng duy vật

d)

Tôn giáo mới

108.

Lênin khẳng định vật chất là:

a)

Sản phẩm tinh thần

b)

Phạm trù triết học phản ánh thực tại khách quan

c)

Một hình ảnh trong ý thức

d)

Không tồn tại

109.

Hình thái ý thức xã hội chứa đựng yếu tố:

a)

Chủ quan

b)

Khách quan

c)

Cả hai

d)

Không phản ánh hiện thực

110.

Ý thức mang bản chất:

a)

Sinh vật thuần túy

b)

Xã hội – lịch sử

c)

Tôn giáo

d)

Cá nhân biệt lập

111.

Nhận thức bắt đầu từ đâu?

a)

Thực tiễn

b)

Giấc mơ

c)

Ngẫu nhiên

d)

Suy đoán thuần túy

112.

Triết học giúp định hướng:

a)

Hoạt động tư duy và thực tiễn

b)

Giải trí

c)

Tâm linh

d)

Nghệ thuật

113.

Phép biện chứng phê phán quan điểm:

a)

Coi sự vật vận động

b)

Coi sự vật bất biến

c)

Tôn trọng khoa học

d)

Dựa vào thực tiễn

114.

Nguồn gốc xã hội của ý thức là:

a)

Lao động và ngôn ngữ

b)

Tự nhiên

c)

Linh hồn

d)

Sự sắp đặt của thần linh

115.

Mối quan hệ giữa vật chất và ý thức theo Mác là:

a)

Đối lập tuyệt đối

b)

Vật chất quyết định ý thức, ý thức tác động lại vật chất

c)

Ý thức quyết định toàn bộ

d)

Không liên quan

116.

Thực tiễn có vai trò gì trong nhận thức?

a)

Là cơ sở và mục đích của nhận thức

b)

Không liên quan

c)

Cản trở nhận thức

d)

Là yếu tố phụ

117.

Cơ sở của thế giới quan khoa học là:

a)

Chủ nghĩa duy tâm

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Thần bí luận

d)

Trực giác luận

118.

Ph. Ăngghen nói: "Phép biện chứng là..."

a)

Công cụ của tôn giáo

b)

Khoa học về những mối liên hệ phổ biến

c)

Sản phẩm của ngẫu nhiên

d)

Tư duy cảm tính

119.

Triết học Mác ra đời gắn liền với đấu tranh của:

a)

Giai cấp công nhân

b)

Tư sản

c)

Địa chủ

d)

Quý tộc

120.

Sự hình thành ý thức bắt nguồn từ:

a)

Bộ não + lao động + ngôn ngữ

b)

Linh hồn

c)

Tự nhiên tự phát

d)

Thần thánh

121.

Đặc trưng cơ bản của thế giới vật chất là:

a)

Ý chí

b)

Tính khách quan

c)

Siêu hình

d)

Cảm giác

122.

Phê phán chủ nghĩa duy tâm là nhiệm vụ của:

a)

Toán học

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Văn học

d)

Tôn giáo

123.

Chủ nghĩa duy vật lịch sử đã thay thế:

a)

Tư tưởng thần thoại về lịch sử

b)

Khoa học hiện đại

c)

Các ngành công nghiệp

d)

Nghệ thuật

124.

Vai trò của triết học đối với khoa học là:

a)

Không liên quan

b)

Định hướng thế giới quan và phương pháp luận

c)

Bác bỏ khoa học

d)

Chống lại logic

125.

Hêghen là đại biểu của:

a)

Duy tâm khách quan

b)

Duy tâm chủ quan

c)

Duy vật

d)

Thực chứng

126.

Triết học khác gì với khoa học cụ thể?

a)

Tính khái quát cao hơn

b)

Thực nghiệm hơn

c)

Ít tri thức hơn

d)

Không có vai trò gì

127.

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan gắn với quan điểm của:

a)

Bêcơli

b)

Mác

c)

Lênin

d)

Ăngghen

128.

“Không có chủ thể thì không có khách thể” là quan điểm của:

a)

Duy vật

b)

Duy tâm chủ quan

c)

Duy tâm khách quan

d)

Siêu hình

129.

Nhận thức phản ánh hiện thực khách quan một cách:

a)

Máy móc

b)

Tĩnh tại

c)

Tích cực, sáng tạo

d)

Ngẫu nhiên

130.

Thực tiễn là tiêu chuẩn duy nhất để:

a)

Khẳng định tôn giáo

b)

Kiểm nghiệm chân lý

c)

Bác bỏ triết học

d)

Tạo ra cảm giác

131.

Triết học có nguồn gốc từ nhu cầu:

a)

Vật chất và nhận thức

b)

Giải trí

c)

Niềm tin tôn giáo

d)

Tâm linh thuần túy

132.

Duy vật biện chứng coi sự phát triển là:

a)

Thăng tấp

b)

Có tính quanh co, phức tạp

c)

Không có mâu thuẫn

d)

Không có bước nhảy

133.

Vai trò của lao động đối với con người:

a)

Tạo ra con người và xã hội loài người

b)

Không quan trọng

c)

Chỉ là bản năng

d)

Là một phần của tinh thần

134.

Triết học xuất hiện khi:

a)

Xã hội chưa phân hóa

b)

Xã hội có phân công lao động trí óc

c)

Xã hội nguyên thủy

d)

Con người chưa tư duy được

135.

Sự phát triển của khoa học tự nhiên cuối TK XIX ảnh hưởng đến:

a)

Tư tưởng Lênin

b)

Phong kiến

c)

Tôn giáo

d)

Nghệ thuật

136.

Nội dung nào thuộc triết học Mác – Lênin?

a)

Khoa học tự nhiên

b)

Duy vật biện chứng và duy vật lịch sử

c)

Thần học

d)

Chủ nghĩa duy tâm

137.

Triết học nghiêng về tìm hiểu:

a)

Những quy luật chung nhất

b)

Các số liệu chi tiết

c)

Tâm linh thuần túy

d)

Cảm xúc

138.

Chủ nghĩa duy vật cổ đại mang tính:

a)

Thần thoại

b)

Biện chứng chất phác

c)

Duy tâm

d)

Thực chứng

139.

Triết học Mác ra đời đánh dấu sự thống nhất giữa:

a)

Thế giới quan và phương pháp luận

b)

Siêu hình và cảm tính

c)

Tôn giáo và chính trị