wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Môn Địa – Trắc nghiệm tổng hợp

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Khu vực nào trên Trái Đất phần lớn có lượng mưa trên 2000 mm /năm?

a)

Khu vực cực

b)

Khu vực ôn đới

c)

Khu vực chí tuyến

d)

Khu vực xích đạo

2.

Các yếu tố dùng để biểu hiện tình trạng thời tiết là gì?

a)

Nhiệt độ, độ ẩm, khí áp, gió

b)

Nhiệt độ, độ ẩm, mưa, gió

c)

Ánh sáng, nhiệt độ, nắng – mưa

d)

Khí áp, ánh sáng, nhiệt độ, gió

3.

Với những con sông có nguồn cung cấp nước chủ yếu từ nước mưa thì hiện tượng mùa lũ, mùa cạn diễn ra như thế nào?

a)

Mùa lũ là mùa hạ, mùa cạn là mùa đông

b)

Mùa lũ vào đầu mùa xuân

c)

Mùa lũ trùng với mùa mưa, mùa cạn trùng với mùa khô

d)

Mùa lũ vào đầu mùa hạ

4.

Tại sao không khí có độ ẩm?

a)

Do càng lên cao nhiệt độ càng giảm

b)

Do mưa rơi xuyên qua không khí

c)

Do không khí chứa một lượng hơi nước nhất định

d)

Do không khí chứa nhiều mây

5.

Sau khi bỏ nước đá vào trong cốc đựng nước, ta thấy có những giọt nước bám bên ngoài thành cốc là do đâu?

a)

Nhiệt độ của nước thấp hơn thành ly

b)

Thành ly có nhiệt độ thấp hơn không khí

c)

Nước từ cốc rỉ ra ngoài

d)

Nhiệt độ không khí thấp hơn nhiệt độ thành ly

6.

Có độ dày từ 5–70 km, càng xuống sâu nhiệt độ càng tăng (tối đa khoảng 1000 °C), trạng thái rắn: đó là đặc điểm của lớp nào?

a)

Lớp vỏ Trái Đất

b)

Lớp man-ti

c)

Lớp nhân

d)

Cấu tạo bên trong của Trái Đất

7.

Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời theo hướng nào?

a)

Từ tây sang đông

b)

Từ đông sang tây

c)

Từ bắc đến nam

d)

Từ nam đến bắc

8.

Việt Nam nằm ở địa mảng nào?

a)

Mảng Nam Mỹ

b)

Mảng Bắc Mỹ

c)

Mảng Âu – Á

d)

Mảng Phi

9.

Dạng địa hình có bề mặt tương đối bằng phẳng hoặc gợn sóng, thường cao trên 500 m so với mực nước biển là gì?

a)

Núi

b)

Đồi

c)

Cao nguyên

d)

Đồng bằng

10.

Biểu hiện nào sau đây không phải do biến đổi khí hậu?

a)

Trái Đất nóng lên

b)

Mực nước biển dâng

c)

Băng hai cực tan ra

d)

Môi trường biển đang ngày càng bị ô nhiễm

11.

Thời gian để Trái Đất chuyển động hết một vòng quanh Mặt Trời là bao lâu?

a)

1 ngày

b)

30 ngày

c)

365 ngày

d)

365 ngày 6 giờ

12.

Lớp nào của Trái Đất có độ dày từ 5 km đến 70 km?

a)

Nhân

b)

Man-ti

c)

Vỏ Trái Đất

d)

Lớp khí quyển

13.

Động đất xảy ra chủ yếu ở đâu?

a)

Trung tâm đại dương

b)

Nơi tiếp giáp các mảng kiến tạo

c)

Miền hoang mạc

d)

Vùng khí hậu ôn hòa

14.

Núi lửa là gì?

a)

Miệng của hồ nước

b)

Hiện tượng phun trào mắc ma lên bề mặt Trái Đất

c)

Nơi xảy ra sạt lở đất

d)

Sự hình thành núi do xói mòn

15.

Khoáng sản nào dưới đây thuộc nhóm khoáng sản kim loại?

a)

Đá vôi

b)

Than đá

c)

Đồng

d)

Muối mỏ

16.

Khoáng sản nào dưới đây thuộc nhóm khoáng sản năng lượng?

a)

Đồng

b)

Than đá

c)

Đá vôi

d)

Đất sét

17.

Dựa vào đoạn trích về trận động đất gây rung chuyển nhiều nước ở châu Á, chọn đúng hoặc sai cho nhận định: Hiện tượng động đất thường xảy ra tại nơi tiếp xúc của các mảng kiến tạo.

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Dựa vào đoạn trích về trận động đất gây rung chuyển nhiều nước ở châu Á, chọn đúng hoặc sai cho nhận định: Động đất chỉ xảy ra trên đất liền mà không xảy ra dưới biển.

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm). Khi ở Việt Nam là 10 giờ, giờ ở Tokyo là mấy giờ? Biết múi giờ Việt Nam GMT+7, Tokyo GMT+9.

a)

10 giờ

b)

11 giờ

c)

12 giờ

d)

13 giờ

20.

Trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm). Khi ở Việt Nam là 20 giờ, giờ ở Sydney là mấy giờ? Biết múi giờ Việt Nam GMT+7, Sydney GMT+10.

a)

21 giờ

b)

22 giờ

c)

23 giờ

d)

0 giờ (ngày hôm sau)

21.

Dựa vào hiểu biết của em, hoàn thành: Thành phần không khí gần bề mặt đất. Không khí gồm những thành phần nào?

a)

Khí ni-tơ, khí ô-xi, hơi nước và các khí khác

b)

Chỉ có khí ô-xi và khí cacbonic

c)

Khí ô-xi, khí hiđrô và bụi

d)

Chỉ có hơi nước

22.

Dựa vào hiểu biết của em, hoàn thành: Thành phần không khí gần bề mặt đất. Mỗi thành phần chiếm tỉ lệ bao nhiêu?

a)

Khí ni-tơ 78%, khí ô-xi 21%, hơi nước và các khí khác 1%

b)

Khí ni-tơ 21%, khí ô-xi 78%, hơi nước và các khí khác 1%

c)

Khí ni-tơ 50%, khí ô-xi 49%, hơi nước và các khí khác 1%

d)

Khí ni-tơ 70%, khí ô-xi 20%, hơi nước và các khí khác 10%

23.

Dựa vào hiểu biết của em, hoàn thành: Vai trò của ô-xi, hơi nước và khí CO2 đối với tự nhiên và đời sống là gì? Chọn tất cả ý đúng.

a)

Ô-xi cần cho hô hấp của sinh vật và hỗ trợ sự cháy

b)

Hơi nước góp phần tạo mưa, ảnh hưởng thời tiết và khí hậu

c)

Khí CO2 giúp cây quang hợp và nếu quá nhiều có thể gây nóng lên Trái Đất

d)

Ô-xi làm cho mọi thứ ngừng cháy và không cần cho hô hấp

24.

Hãy nêu thực trạng ô nhiễm không khí nơi em đang sinh sống, nguyên nhân và giải pháp. Chọn phương án mô tả đúng và có giải pháp phù hợp.

a)

Khói bụi từ xe cộ và đốt rác làm không khí bẩn; trồng cây và hạn chế đốt rác là giải pháp

b)

Không có bất kỳ nguồn ô nhiễm nào; không cần làm gì

c)

Chỉ có mưa mới gây ô nhiễm; giải pháp là không đi học khi mưa

d)

Âm thanh to là ô nhiễm không khí; giải pháp là nói nhỏ

25.

Môn Sử: Tư liệu hiện vật là gì?

a)

Những di tích, đồ vật của người xưa còn lưu giữ lại trong lòng đất hay trên mặt đất

b)

Những lời mô tả về các hiện vật của người xưa được lưu truyền lại

c)

Đồ dùng mà thầy cô giáo em sử dụng để dạy học

d)

Bản ghi chép, nhật kí hành trình của các nhà thám hiểm trong quá khứ

26.

Môn Sử: Tư liệu chữ viết là gì?

a)

Những hình khắc trên bìa đá

b)

Những bản ghi, tài liệu chép tay hay sách được in, khắc chữ

c)

Những hình vẽ trên vách hang đá của người nguyên thủy

d)

Những câu chuyện cổ tích

27.

Môn Sử: Những tấm bia ghi tên người đỗ Tiến sĩ thời xưa ở Văn Miếu (Hà Nội) thuộc loại tư liệu nào?

a)

Tư liệu hiện vật

b)

Tư liệu truyền miệng

c)

Tư liệu chữ viết

d)

Cả tư liệu hiện vật và tư liệu chữ viết

28.

Môn Sử: Nguồn tư liệu đáng tin cậy nhất khi tìm hiểu lịch sử là gì?

a)

Tư liệu truyền miệng

b)

Tư liệu gốc

c)

Tư liệu chữ viết

d)

Tư liệu hiện vật

29.

Trống đồng thuộc nguồn tư liệu gì?

a)

Tư liệu truyền miệng

b)

Tư liệu gốc

c)

Tư liệu chữ viết

d)

Tư liệu hiện vật

30.

Tư liệu truyền miệng là:

a)

Những đồ vật, những di tích của người xưa còn được lưu giữ và truyền lại từ đời này sang đời khác

b)

Những tác phẩm văn học được ghi chép và truyền từ đời này sang đời khác

c)

Những câu chuyện dân gian được kể truyền miệng từ đời này qua đời khác

d)

Những di tích, đồ vật của người xưa còn được lưu giữ lại trong lòng đất hay trên mặt đất

31.

Truyền thuyết “Con Rồng cháu Tiên” thuộc loại tư liệu nào?

a)

Tư liệu truyền miệng

b)

Tư liệu gốc

c)

Tư liệu chữ viết

d)

Tư liệu hiện vật

32.

Tên ông vua đã thống nhất các Nôm thành nhà nước Ai Cập là

a)

Mê-nét

b)

Xu-me

c)

Tần Thủy Hoàng

d)

A-sô-ca

33.

Vua được gọi là Pha-ra-ông ở

a)

Ai Cập

b)

Lưỡng Hà

c)

Ấn Độ

d)

Hy Lạp

34.

Đến giữa thế kỉ I TCN, Ai Cập bị xâm lược và thống trị bởi

a)

Lưỡng Hà

b)

La Mã

c)

Ba Tư

d)

Hy Lạp

35.

Nhà nước ở Ai Cập và Lưỡng Hà cổ đại là nhà nước

a)

Quân chủ chuyên chế

b)

Quân chủ lập hiến

c)

Quân chủ độc quyền

d)

Quân chủ cổ đại

36.

Nguyên liệu nào được người Lưỡng Hà cổ đại dùng để viết chữ lên?

a)

Giấy Pa-pi-rút

b)

Xương thú

c)

Mai rùa

d)

Đất sét

37.

Đoạn văn nói về thành tựu nào của người cổ đại: “Để xây dựng công trình này, người ta sử dụng tới 2,3 triệu tảng đá, mỗi tảng nặng từ 2,5 đến 4 tấn được ghè đẽo theo kích thước đã định, rồi mài nhẵn và xếp chồng lên nhau mà không dùng bất cứ vật liệu kết dính nào”?

a)

Kim tự tháp Kê-ốp

b)

Vườn treo Ba-bi-lon

c)

Đại bảo tháp San-chi

d)

Vạn lí trường thành

38.

Người Lưỡng Hà sử dụng những vật có hình gì để viết chữ hình nêm?

a)

Hình tròn

b)

Hình tam giác

c)

Hình chữ nhật

d)

Hình vuông

39.

Vườn treo Ba-bi-lon là thành tựu kiến trúc của

a)

Ai Cập

b)

Lưỡng Hà

c)

Trung Quốc

d)

Ấn Độ

40.

Nguyên liệu nào được người Ai Cập cổ đại dùng để viết chữ lên?

a)

Giấy Pa-pi-rút

b)

Xương thú

c)

Mai rùa

d)

Đất sét

41.

Vua được gọi là en-xi ở

a)

Ai Cập

b)

Lưỡng Hà

c)

Ấn Độ

d)

Hy Lạp

42.

Nhà nước do vua đứng đầu và có toàn quyền gọi là nhà nước

a)

Quân chủ chuyên chế

b)

Quân chủ lập hiến

c)

Quân chủ độc quyền

d)

Quân chủ cổ đại

43.

Năm 539 TCN, nước nào đã đến xâm lược Lưỡng Hà?

a)

Trung Quốc

b)

La Mã

c)

Ba Tư

d)

Hy Lạp

44.

Thành tựu y học của Ai Cập còn nhiều bí ẩn với các nhà khoa học hiện nay là

a)

Kĩ thuật ướp xác

b)

Xây dựng Kim tự tháp

c)

Xây dựng tượng Nhân sư

d)

Xây dựng vườn treo Ba-bi-lon

45.

Hệ đếm thập phân là sáng tạo của nền văn minh

a)

Lưỡng Hà

b)

Ai Cập

c)

Ấn Độ

d)

Trung Quốc

46.

Người cổ đại dùng hình vẽ thực để biểu đạt ý niệm gọi là

a)

Chữ tượng hình

b)

Chữ hình nêm

c)

Chữ San-xkrit

d)

Chữ Phạn

47.

Ở Lưỡng Hà, vào khoảng thiên niên kỉ IV TCN, người Xu-me đến định cư và xây dựng các nhà nước thành bang tại vùng hạ lưu hai dòng sông nào?

a)

Sông Ô-phơ-rát và Ti-gơ-rơ

b)

Sông Hằng và sông Ấn

c)

Sông Nin và Ô-phơ-rát

d)

Sông Hoàng Hà và Trường Giang

48.

Văn hóa Ấn Độ được truyền bá và có ảnh hưởng mạnh mẽ nhất là ở đâu?

a)

Trung Quốc

b)

Các nước Đông Nam Á

c)

Các nước Ả rập

d)

Việt Nam

49.

Từ rất sớm, người Ấn Độ cổ đại đã có chữ viết riêng, đó là:

a)

Chữ Nho

b)

Chữ tượng hình

c)

Chữ Phạn

d)

Chữ hình nêm

50.

Đẳng cấp giữ địa vị cao nhất trong xã hội Ấn Độ cổ đại là:

a)

Ksa-tri-a

b)

Vai-si-a

c)

Bra-man

d)

Su-dra

51.

Năm 1922, Nguyễn Ái Quốc lấy tên tầng lớp nào trong xã hội Ấn Độ để đặt tên cho tờ báo “Người cùng khổ”?

a)

Su-dra

b)

Pa-ri-a

c)

Vai-si-a

d)

Ksa-tri-a

52.

Hệ thống chữ số kể cả số 0 mà hiện nay ta đang dùng là phát minh của:

a)

Người Ai Cập

b)

Người Lưỡng Hà

c)

Người Ấn Độ

d)

Người Trung Quốc

53.

Khoảng thế kỉ VI TCN, một tôn giáo đã được hình thành ở Ấn Độ là:

a)

Đạo Bà La Môn

b)

Đạo Hin-du

c)

Đạo Hồi

d)

Đạo Phật

54.

Chế độ đẳng cấp Vác-na ở Ấn Độ cổ đại chia con người thành mấy đẳng cấp?

a)

Hai đẳng cấp

b)

Ba đẳng cấp

c)

Bốn đẳng cấp

d)

Năm đẳng cấp

55.

Công trình kiến trúc tiêu biểu của Ấn Độ cổ đại là:

a)

Vườn treo Ba-bi-lon

b)

Kim tự tháp

c)

Vạn lí trường thành

d)

Đại bảo tháp San-chi

56.

Một trong những tác phẩm văn học nổi bật của Ấn Độ cổ đại là:

a)

Sử thi I-li-at

b)

Sử thi Ô-đi-xê

c)

Sử thi Ra-ma-y-a-na

d)

Kịch Sô-kun-to-la

57.

Tôn giáo ra đời sớm nhất ở Ấn Độ là:

a)

Đạo Bà La Môn

b)

Đạo Hin-du

c)

Đạo Hồi

d)

Đạo Phật

58.

Của hiệu của Ấn Độ ngày nay có dòng chữ “Chỉ có chân lí là đắc thắng” cùng với biểu tượng

a)

Đầu trụ cột đá A-sô-ca

b)

Cột đá A-sô-ca

c)

Đại bảo tháp San-chi

d)

Tượng Phật Thích Ca Mâu Ni

59.

Đẳng cấp có địa vị thấp kém nhất trong xã hội Ấn Độ cổ đại là:

a)

Ksa-tri-a

b)

Vai-si-a

c)

Bra-man

d)

Su-dra

60.

Cư dân bản địa Ấn Độ là người

a)

Ksa-tri-a

b)

Vai-si-a

c)

A-ra-a

d)

Dra-vi-a

61.

Những người da trắng ở Ấn Độ thuộc các đẳng cấp

a)

Bra-man

b)

Vai-si-a

c)

Ksa-tri-a và Bra-man

d)

Bra-man, Ksa-tri-a và Vai-si-a

62.

Thành tựu được coi là bộ “bách khoa toàn thư” của Ấn Độ cổ đại là

a)

Sử thi Ra-ma-y-a-na

b)

Trường ca Ma-ha-bha-ra-ta

c)

Sử thi I-li-at

d)

Sử thi Ô-đi-xê

63.

Trong xã hội Ấn Độ cổ đại, các tầng lớp nông dân, thợ thủ công, thương nhân thuộc đẳng cấp

a)

Ksa-tri-a

b)

Vai-si-a

c)

Bra-man

d)

Su-dra

64.

Trong chế độ đẳng cấp Vác-na, cư dân bản địa là những người thuộc đẳng cấp

a)

Ksa-tri-a

b)

Vai-si-a

c)

Bra-man

d)

Su-dra

65.

Bộ kinh nào được coi là tác phẩm văn học lớn của Ấn Độ cổ đại?

a)

Sáng tạo lịch dương

b)

Kinh Vê-đa

c)

Kinh Thánh

d)

Kinh Torah

66.

Người A-ri-a từ vùng Trung Á di cư vào Bắc Ấn, thống trị người Đra-vi-a và thiết lập chế độ đẳng cấp dựa trên sự phân biệt về điều gì?

a)

Chủng tộc

b)

Giai cấp

c)

Tôn giáo

d)

Tài sản

67.

Ấn Độ cổ đại đã sáng tạo ra những tôn giáo lớn nào?

a)

Phật giáo và Cơ Đốc giáo

b)

Hin-du giáo và Hồi giáo

c)

Phật giáo và Hin-du giáo

d)

Hồi giáo và Do Thái giáo

68.

Đẳng cấp thấp nhất trong xã hội Ấn Độ cổ đại là đẳng cấp nào?

a)

Bra-man

b)

Ksa-tri-a

c)

Vai-si-a

d)

Su-dra

69.

Nho gia là trường phái tư tưởng của Trung Quốc cổ đại gắn với tên tuổi ai?

a)

Khổng Tử

b)

Lão Tử

c)

Mặc Tử

d)

Tuân Tử

70.

Loại chữ viết được dùng thời cổ đại ở Trung Quốc là chữ gì?

a)

Chữ tượng hình

b)

Chữ tượng thanh

c)

Chữ hình nêm

d)

Chữ Phạn

71.

Dựa vào đoạn trích: “Trung Quốc có hai con sông lớn, Hoàng Hà ở phía Bắc và Trường Giang ở phía Nam. Hoàng Hà thường gây lũ lụt nhưng bồi đắp phù sa, thuận lợi cho nông nghiệp; nơi đây trở thành cái nôi văn minh Trung Quốc”. Nhận định: Hoàng Hà còn được gọi là “Sông Mẹ” vì vai trò quan trọng trong phát triển nông nghiệp và hình thành văn minh Trung Quốc. Chọn đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Dựa vào đoạn trích: “Trung Quốc có hai con sông lớn, Hoàng Hà ở phía Bắc và Trường Giang ở phía Nam. Hoàng Hà thường gây lũ lụt nhưng bồi đắp phù sa, thuận lợi cho nông nghiệp; nơi đây trở thành cái nôi văn minh Trung Quốc”. Nhận định: Thời cổ đại, cư dân Trung Quốc chủ yếu sống ở lưu vực Trường Giang; sau đó mới mở rộng sang lưu vực Hoàng Hà. Chọn đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Dựa vào đoạn trích: “Trung Quốc có hai con sông lớn, Hoàng Hà ở phía Bắc và Trường Giang ở phía Nam. Hoàng Hà thường gây lũ lụt nhưng bồi đắp phù sa, thuận lợi cho nông nghiệp; nơi đây trở thành cái nôi văn minh Trung Quốc”. Nhận định: Hoàng Hà vừa là niềm kiêu hãnh vừa là nỗi buồn của nhân dân Trung Quốc. Chọn đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Dựa vào đoạn trích: “Trung Quốc có hai con sông lớn, Hoàng Hà ở phía Bắc và Trường Giang ở phía Nam. Hoàng Hà thường gây lũ lụt nhưng bồi đắp phù sa, thuận lợi cho nông nghiệp; nơi đây trở thành cái nôi văn minh Trung Quốc”. Nhận định: Ở phía Bắc có vùng đồng bằng rộng lớn thuộc lưu vực Trường Giang, đất đai phì nhiêu, khí hậu ấm áp. Chọn đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Nhận định: La Mã cổ đại hình thành trên bán đảo I‑ta‑li‑a. Chọn đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Nhận định: Thành Rô‑ma được xây dựng bên bờ sông Nin. Chọn đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Nhận định: Nhà nước đầu tiên của La Mã là chế độ cộng hòa. Chọn đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Nhận định: Xã hội La Mã cổ đại gồm chủ nô và nô lệ. Chọn đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Giới thiệu điều kiện tự nhiên của lưu vực sông Ấn và sông Hằng: chọn mô tả đúng.

a)

Đồng bằng rộng, nhiều phù sa; khí hậu nóng ẩm; thuận lợi cho nông nghiệp

b)

Sa mạc khô hạn, hầu như không có sông ngòi

c)

Núi băng quanh năm, rất lạnh, ít người ở

d)

Toàn bộ là biển, không có đất liền

80.

Tác động của điều kiện tự nhiên đối với sự hình thành, phát triển văn minh Hy Lạp và việc học sinh cần làm để giữ gìn thành tựu văn hóa. Chọn tất cả ý đúng.

a)

Nhiều đảo và bờ biển dài giúp phát triển hàng hải, giao thương

b)

Sa mạc rộng khiến người Hy Lạp sống du mục

c)

Khí hậu ôn hòa, đất đai khô cằn làm nông nghiệp kém; thủ công và thương mại phát triển

d)

Học sinh cần tôn trọng, học tập và bảo vệ di sản văn hóa

Similar Resources on Wayground