wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Technology Fundamentals Grade 11 - Multiple Choice Worksheet

Total questions: 18

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Có bao nhiêu phương pháp để chế tạo sản phẩm cơ khí?

a)

2 phương pháp

b)

3 phương pháp

c)

4 phương pháp

d)

5 phương pháp

2.

Chất lượng của sản phẩm cơ khí được hình thành, người ta nhận được vật đúc. Đó là phương pháp nào?

a)

Phay

b)

Tiện

c)

Đúc

d)

Hàn

3.

Phương pháp nào thuộc công nghệ gia công cắt gọt chi tiết?

a)

Phay

b)

Đúc

c)

Hàn

d)

Rèn

4.

Khoản nào yêu cầu ổn định không có sự rung động trong sản xuất tự động cứng?

a)

Khoản chuyển giao

b)

Chíp phải đầy đủ thông qua trục lớn

c)

Khi vật di chuyển qua xưởng

d)

Khi lắp hoặc tháo động cơ

5.

Môi trường sản xuất khí nén có vai trò gì?

a)

Cấp phối, lấy chi tiết

b)

Sơn phủ hoặc chuyển sản phẩm lên các đối tượng áo để phục vụ công nghệ IIOT

c)

Cơ cấu hoặc công tác truyền động

d)

Cơ cấu khí nén

6.

Khoản nào yêu cầu ổn định không có sự rung động trong sản xuất tự động mềm?

a)

Khoản chuyển giao

b)

Chíp phải đầy đủ thông qua trục lớn

c)

Khi vật di chuyển qua xưởng

d)

Khi lắp hoặc tháo động cơ

7.

Chíp phải đầy đủ cho định không có sự rung động trong sản xuất tự động mềm?

a)

CV động cơ

b)

Chíp phải đầy đủ thông qua trục lớn

c)

Khi vật di chuyển qua xưởng

d)

Khi lắp hoặc tháo động cơ

8.

Môi trường sản xuất khí nén có vai trò gì?

a)

Cấp phối, lấy chi tiết

b)

Sơn phủ hoặc chuyển sản phẩm lên các đối tượng áo để phục vụ công nghệ IIOT

c)

Cơ cấu hoặc công tác truyền động

d)

Cơ cấu khí nén

9.

Công việc của robot khi thực hiện sản xuất là gì?

a)

Công nhân

b)

Chuyển giao thông tin

c)

Lắp ráp

d)

Đối tượng truyền động

10.

Bán thành phẩm của dây chuyền sản xuất tự động cứng là gì?

a)

CV động cơ

b)

Chíp phải đầy đủ thông qua trục lớn

c)

Khi vật di chuyển qua xưởng

d)

Khi lắp hoặc tháo động cơ

11.

Một đặc điểm của kim loại hợp kim là:

a)

Có độ bền kéo và độ bền nén cao hơn kim loại nguyên chất.

b)

Có màu sắc giống kim loại nguyên chất.

c)

Có độ dẫn điện, dẫn nhiệt cao hơn kim loại nguyên chất.

d)

Có độ cứng thấp hơn kim loại nguyên chất.

12.

Một đặc điểm của vật liệu hợp kim là:

a)

Kim loại và hợp kim có màu sắc giống nhau.

b)

Kim loại và hợp kim có khối lượng riêng giống nhau.

c)

Kim loại và hợp kim có tính chất cơ học giống nhau.

d)

Kim loại và hợp kim có tính chất khác nhau.

13.

Tính chất vật lý của kim loại là:

a)

Có dẫn nhiệt, dẫn điện tốt, màu sắc ánh kim, không bị ăn mòn trong môi trường acid.

b)

Không bị xỉ hóa, có màu sắc ánh kim, không bị ăn mòn trong môi trường acid.

c)

Dẫn nhiệt, dẫn điện tốt, màu sắc ánh kim, có khối lượng riêng lớn.

d)

Hầu hết, ở nhiệt độ thường, kim loại ở trạng thái rắn, có màu sắc ánh kim.

14.

Là quá trình để tạo hình sản phẩm có độ chính xác cao như phương pháp cho sản phẩm có tính và bảo vệ bề mặt chi tiết?

a)

Đúc rèn.

b)

Đúc áp lực.

c)

Đúc đồng cứng.

d)

Đúc chân không.

15.

Một đặc điểm của vật liệu hợp kim là:

a)

Có độ bền kéo và độ bền nén cao hơn kim loại nguyên chất.

b)

Có màu sắc giống kim loại nguyên chất.

c)

Có độ dẫn điện, dẫn nhiệt cao hơn kim loại nguyên chất.

d)

Có độ cứng thấp hơn kim loại nguyên chất.

16.

Một đặc điểm của vật liệu hợp kim là:

a)

Kim loại và hợp kim có màu sắc giống nhau.

b)

Kim loại và hợp kim có khối lượng riêng giống nhau.

c)

Kim loại và hợp kim có tính chất cơ học giống nhau.

d)

Kim loại và hợp kim có tính chất khác nhau.

17.

Tính chất vật lý của kim loại là:

a)

Có dẫn nhiệt, dẫn điện tốt, màu sắc ánh kim, không bị ăn mòn trong môi trường acid.

b)

Không bị xỉ hóa, có màu sắc ánh kim, không bị ăn mòn trong môi trường acid.

c)

Dẫn nhiệt, dẫn điện tốt, màu sắc ánh kim, có khối lượng riêng lớn.

d)

Hầu hết, ở nhiệt độ thường, kim loại ở trạng thái rắn, có màu sắc ánh kim.

18.

Là quá trình để tạo hình sản phẩm có độ chính xác cao như phương pháp cho sản phẩm có tính và bảo vệ bề mặt chi tiết?

a)

Đúc rèn.

b)

Đúc áp lực.

c)

Đúc đồng cứng.

d)

Đúc chân không.