wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra kiến thức về nhiệt độ

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Dụng cụ dùng để đo nhiệt độ là:

a)

Thước

b)

Cân

c)

Nhiệt kế

d)

Đồng hồ

2.

Đơn vị đo nhiệt độ thường dùng ở Việt Nam là:

a)

°F

b)

K

c)

°C

d)

m

3.

Nhiệt kế hoạt động dựa trên hiện tượng:

a)

Bay hơi

b)

Giãn nở vì nhiệt

c)

Đông đặc

d)

Hòa tan

4.

Khi nhiệt độ tăng, cột chất lỏng trong nhiệt kế:

a)

Hạ xuống

b)

Không đổi

c)

Dâng lên

d)

Mất đi

5.

Nhiệt kế y tế dùng để đo:

a)

Nhiệt độ nước

b)

Nhiệt độ không khí

c)

Nhiệt độ cơ thể

d)

Nhiệt độ kim loại

6.

Nhiệt độ cơ thể người bình thường là:

a)

35°C

b)

36–37°C

c)

38°C

d)

40°C

7.

Khi thân nhiệt trên 37,5°C, cơ thể có thể:

a)

Bình thường

b)

Bị sốt

c)

Bị lạnh

d)

Không ảnh hưởng

8.

Trước khi đo nhiệt độ bằng nhiệt kế y tế cần:

a)

Đun nóng

b)

Lắc cho cột thủy ngân xuống

c)

Cho vào tủ lạnh

d)

Ngâm nước nóng

9.

Nhiệt độ nước đá đang tan là:

a)

–5°C

b)

0°C

c)

10°C

d)

100°C

10.

Nhiệt độ nước sôi ở điều kiện thường là:

a)

50°C

b)

80°C

c)

90°C

d)

100°C

11.

Nhiệt độ càng cao thì nước bay hơi:

a)

Càng chậm

b)

Không đổi

c)

Càng nhanh

d)

Đông lại

12.

Bảo quản thực phẩm trong tủ lạnh nhằm:

a)

Làm đẹp thực phẩm

b)

Giảm vi khuẩn phát triển

c)

Làm đông hoàn toàn

d)

Tiết kiệm điện

13.

Nhiệt độ ảnh hưởng nhiều nhất đến:

a)

Màu sắc

b)

Thể tích

c)

Khối lượng

d)

Hình dạng

14.

Khi nhiệt độ giảm, đa số các chất sẽ:

a)

Giãn ra

b)

Co lại

c)

Không đổi

d)

Bay hơi

15.

Nhiệt kế đo nhiệt độ không khí là:

a)

Nhiệt kế y tế

b)

Nhiệt kế phòng

c)

Nhiệt kế đo đất

d)

Nhiệt kế đo kim loại

16.

Khi trời lạnh, con người cần:

a)

Mặc đồ mỏng

b)

Mặc đồ ấm

c)

Tắm nước lạnh

d)

Uống nước đá

17.

Nhiệt độ thích hợp giúp:

a)

Cơ thể mệt mỏi

b)

Học tập hiệu quả

c)

Gây bệnh

d)

Không ảnh hưởng

18.

Khi bị sốt, học sinh cần:

a)

Đi học ngay

b)

Nghỉ ngơi, báo người lớn

c)

Chạy nhảy

d)

Uống nước đá

19.

Nhiệt độ càng cao thì tốc độ bay hơi:

a)

Càng nhỏ

b)

Không đổi

c)

Càng lớn

d)

Bằng 0

20.

Đo nhiệt độ giúp:

a)

Trang trí

b)

Theo dõi sức khỏe và môi trường

c)

Giải trí

d)

Không cần thiết

21.

Vật liệu là:

a)

Thứ dùng để ăn

b)

Thứ dùng để chế tạo đồ vật

c)

Thứ dùng để uống

d)

Thứ dùng để đốt

22.

Kim loại có đặc điểm gì?

a)

Không dẫn điện

b)

Dẫn điện tốt

c)

Tan trong nước

d)

Dễ cháy

23.

Nhựa thường có tính chất nào?

a)

Nặng, dễ vỡ

b)

Nhẹ, khó vỡ

c)

Dẫn điện tốt

d)

Tan trong nước

24.

Gỗ thường được dùng để làm gì?

a)

Làm thực phẩm

b)

Làm đồ dùng, nhà cửa

c)

Làm thuốc

d)

Làm nhiên liệu chính

25.

Nhiên liệu là gì?

a)

Chất dùng để đốt, tạo năng lượng

b)

Chất để ăn

c)

Vật liệu xây dựng

d)

Thực phẩm

26.

Ví dụ về nhiên liệu là gì?

a)

Gạo

b)

Rau

c)

Than, gas

d)

Muối

27.

Lương thực chủ yếu cung cấp chất gì?

a)

Chất đạm

b)

Chất bột đường

c)

Vitamin

d)

Khoáng chất

28.

Gạo thuộc nhóm nào?

a)

Thực phẩm

b)

Nhiên liệu

c)

Vật liệu

d)

Lương thực

29.

Thực phẩm có vai trò gì?

a)

Tạo năng lượng cho máy móc

b)

Nuôi sống con người

c)

Xây nhà

d)

Trang trí

30.

Thực phẩm cần được bảo quản như thế nào?

a)

Để ngoài trời

b)

Bảo quản hợp vệ sinh

c)

Để nơi ẩm ướt

d)

Không che đậy

31.

Sử dụng tiết kiệm nhiên liệu giúp gì?

a)

Tốn kém hơn

b)

Bảo vệ môi trường

c)

Gây ô nhiễm

d)

Không có lợi

32.

Kim loại dùng làm dây điện vì:

a)

Đẹp

b)

Dẫn điện tốt

c)

Nhẹ

d)

Dễ kiếm

33.

Chai nhựa nên:

a)

Vứt bừa bãi

b)

Đốt ngoài trời

c)

Tái chế

d)

Chôn lấp

34.

Thực phẩm để lâu ngoài trời dễ:

a)

Ngon hơn

b)

Ôi thiu

c)

Sạch hơn

d)

Không đổi

35.

Hành động đúng khi sử dụng nhiên liệu:

a)

Lãng phí

b)

Tiết kiệm

c)

Đốt bừa bãi

d)

Không quan tâm

36.

Vật liệu cách điện tốt là:

a)

Đồng

b)

Nhôm

c)

Nhựa

d)

Sắt

37.

Thực phẩm sạch giúp:

a)

Dễ bệnh

b)

Bảo vệ sức khỏe

c)

Không ích lợi

d)

Gây ngộ độc

38.

Than đá là:

a)

Lương thực

b)

Thực phẩm

c)

Nhiên liệu

d)

Vật liệu

39.

Kim loại nặng thường:

a)

Dễ cháy

b)

Không dẫn điện

c)

Có khối lượng lớn

d)

Tan trong nước

40.

Phân loại rác giúp:

a)

Tăng rác

b)

Bảo vệ môi trường

c)

Gây ô nhiễm

d)

Không cần thiết

41.

Virus và vi khuẩn thuộc nhóm:

a)

Động vật

b)

Thực vật

c)

Vi sinh vật

d)

Khoáng vật

42.

Virus có kích thước:

a)

Lớn

b)

Nhìn thấy bằng mắt thường

c)

Rất nhỏ

d)

Bằng hạt cát

43.

Vi khuẩn tồn tại:

a)

Chỉ trong không khí

b)

Chỉ trong nước

c)

Ở khắp nơi

d)

Chỉ trong cơ thể người

44.

Virus có thể gây bệnh:

a)

Cảm cúm

b)

Sởi

c)

COVID-19

d)

Tất cả các đáp án

45.

Một số vi khuẩn có lợi giúp:

a)

Gây bệnh

b)

Tiêu hóa thức ăn

c)

Làm hỏng thực phẩm

d)

Gây sốt

46.

Rửa tay bằng xà phòng giúp:

a)

Tay bẩn hơn

b)

Diệt bớt vi khuẩn, virus

c)

Không tác dụng

d)

Gây bệnh

47.

Đeo khẩu trang giúp:

a)

Trang trí

b)

Hạn chế lây bệnh

c)

Không cần thiết

d)

Gây bệnh

48.

Virus có thể lây qua:

a)

Không khí

b)

Tiếp xúc

c)

Thực phẩm bẩn

d)

Cả A, B, C

49.

Tiêm vắc-xin giúp:

a)

Gây bệnh

b)

Phòng bệnh

c)

Làm yếu cơ thể

d)

Không có tác dụng

50.

Khi bị ốm, học sinh cần:

a)

Đến lớp ngay

b)

Nghỉ ngơi, báo người lớn

c)

Chạy nhảy

d)

Uống nước đá

51.

Vi khuẩn phát triển nhanh trong môi trường:

a)

Lạnh, khô

b)

Nóng, ẩm

c)

Sạch sẽ

d)

Không khí trong

52.

Thực phẩm để lâu ngoài trời:

a)

Ngon hơn

b)

Ôi thiu

c)

Sạch hơn

d)

Không đổi

53.

Virus không thể sống lâu ngoài:

a)

Cơ thể sống

b)

Không khí

c)

Nước

d)

Thực phẩm

54.

Giữ vệ sinh cá nhân giúp:

a)

Trang trí

b)

Phòng bệnh

c)

Tốn thời gian

d)

Không cần

55.

Che miệng khi ho giúp:

a)

Lịch sự

b)

Hạn chế lây bệnh

c)

Không cần

d)

Gây bệnh

56.

Virus sinh sản bằng cách:

a)

Tự lớn

b)

Nhân đôi ngoài môi trường

c)

Ký sinh trong tế bào sống

d)

Hút nước

57.

Vi khuẩn có thể:

a)

Chỉ có hại

b)

Chỉ có lợi

c)

Có lợi và có hại

d)

Không ảnh hưởng

58.

Uống nước đun sôi giúp:

a)

Ngon hơn

b)

Diệt vi khuẩn

c)

Tốn thời gian

d)

Không cần

59.

Học sinh nên ăn uống:

a)

Qua loa

b)

Thực phẩm sạch, chín

c)

Đồ sống

d)

Không rửa tay

60.

Phòng bệnh là:

a)

Chỉ chữa khi bệnh

b)

Quan trọng hơn chữa bệnh

c)

Không cần thiết

d)

Việc người lớn