NEW
Font size
WorksheetsKiểm tra kiến thức về nhiệt độ
Total questions: 60
Worksheet time: 30mins
Dụng cụ dùng để đo nhiệt độ là:
Thước
Cân
Nhiệt kế
Đồng hồ
Đơn vị đo nhiệt độ thường dùng ở Việt Nam là:
°F
K
°C
m
Nhiệt kế hoạt động dựa trên hiện tượng:
Bay hơi
Giãn nở vì nhiệt
Đông đặc
Hòa tan
Khi nhiệt độ tăng, cột chất lỏng trong nhiệt kế:
Hạ xuống
Không đổi
Dâng lên
Mất đi
Nhiệt kế y tế dùng để đo:
Nhiệt độ nước
Nhiệt độ không khí
Nhiệt độ cơ thể
Nhiệt độ kim loại
Nhiệt độ cơ thể người bình thường là:
35°C
36–37°C
38°C
40°C
Khi thân nhiệt trên 37,5°C, cơ thể có thể:
Bình thường
Bị sốt
Bị lạnh
Không ảnh hưởng
Trước khi đo nhiệt độ bằng nhiệt kế y tế cần:
Đun nóng
Lắc cho cột thủy ngân xuống
Cho vào tủ lạnh
Ngâm nước nóng
Nhiệt độ nước đá đang tan là:
–5°C
0°C
10°C
100°C
Nhiệt độ nước sôi ở điều kiện thường là:
50°C
80°C
90°C
100°C
Nhiệt độ càng cao thì nước bay hơi:
Càng chậm
Không đổi
Càng nhanh
Đông lại
Bảo quản thực phẩm trong tủ lạnh nhằm:
Làm đẹp thực phẩm
Giảm vi khuẩn phát triển
Làm đông hoàn toàn
Tiết kiệm điện
Nhiệt độ ảnh hưởng nhiều nhất đến:
Màu sắc
Thể tích
Khối lượng
Hình dạng
Khi nhiệt độ giảm, đa số các chất sẽ:
Giãn ra
Co lại
Không đổi
Bay hơi
Nhiệt kế đo nhiệt độ không khí là:
Nhiệt kế y tế
Nhiệt kế phòng
Nhiệt kế đo đất
Nhiệt kế đo kim loại
Khi trời lạnh, con người cần:
Mặc đồ mỏng
Mặc đồ ấm
Tắm nước lạnh
Uống nước đá
Nhiệt độ thích hợp giúp:
Cơ thể mệt mỏi
Học tập hiệu quả
Gây bệnh
Không ảnh hưởng
Khi bị sốt, học sinh cần:
Đi học ngay
Nghỉ ngơi, báo người lớn
Chạy nhảy
Uống nước đá
Nhiệt độ càng cao thì tốc độ bay hơi:
Càng nhỏ
Không đổi
Càng lớn
Bằng 0
Đo nhiệt độ giúp:
Trang trí
Theo dõi sức khỏe và môi trường
Giải trí
Không cần thiết
Vật liệu là:
Thứ dùng để ăn
Thứ dùng để chế tạo đồ vật
Thứ dùng để uống
Thứ dùng để đốt
Kim loại có đặc điểm gì?
Không dẫn điện
Dẫn điện tốt
Tan trong nước
Dễ cháy
Nhựa thường có tính chất nào?
Nặng, dễ vỡ
Nhẹ, khó vỡ
Dẫn điện tốt
Tan trong nước
Gỗ thường được dùng để làm gì?
Làm thực phẩm
Làm đồ dùng, nhà cửa
Làm thuốc
Làm nhiên liệu chính
Nhiên liệu là gì?
Chất dùng để đốt, tạo năng lượng
Chất để ăn
Vật liệu xây dựng
Thực phẩm
Ví dụ về nhiên liệu là gì?
Gạo
Rau
Than, gas
Muối
Lương thực chủ yếu cung cấp chất gì?
Chất đạm
Chất bột đường
Vitamin
Khoáng chất
Gạo thuộc nhóm nào?
Thực phẩm
Nhiên liệu
Vật liệu
Lương thực
Thực phẩm có vai trò gì?
Tạo năng lượng cho máy móc
Nuôi sống con người
Xây nhà
Trang trí
Thực phẩm cần được bảo quản như thế nào?
Để ngoài trời
Bảo quản hợp vệ sinh
Để nơi ẩm ướt
Không che đậy
Sử dụng tiết kiệm nhiên liệu giúp gì?
Tốn kém hơn
Bảo vệ môi trường
Gây ô nhiễm
Không có lợi
Kim loại dùng làm dây điện vì:
Đẹp
Dẫn điện tốt
Nhẹ
Dễ kiếm
Chai nhựa nên:
Vứt bừa bãi
Đốt ngoài trời
Tái chế
Chôn lấp
Thực phẩm để lâu ngoài trời dễ:
Ngon hơn
Ôi thiu
Sạch hơn
Không đổi
Hành động đúng khi sử dụng nhiên liệu:
Lãng phí
Tiết kiệm
Đốt bừa bãi
Không quan tâm
Vật liệu cách điện tốt là:
Đồng
Nhôm
Nhựa
Sắt
Thực phẩm sạch giúp:
Dễ bệnh
Bảo vệ sức khỏe
Không ích lợi
Gây ngộ độc
Than đá là:
Lương thực
Thực phẩm
Nhiên liệu
Vật liệu
Kim loại nặng thường:
Dễ cháy
Không dẫn điện
Có khối lượng lớn
Tan trong nước
Phân loại rác giúp:
Tăng rác
Bảo vệ môi trường
Gây ô nhiễm
Không cần thiết
Virus và vi khuẩn thuộc nhóm:
Động vật
Thực vật
Vi sinh vật
Khoáng vật
Virus có kích thước:
Lớn
Nhìn thấy bằng mắt thường
Rất nhỏ
Bằng hạt cát
Vi khuẩn tồn tại:
Chỉ trong không khí
Chỉ trong nước
Ở khắp nơi
Chỉ trong cơ thể người
Virus có thể gây bệnh:
Cảm cúm
Sởi
COVID-19
Tất cả các đáp án
Một số vi khuẩn có lợi giúp:
Gây bệnh
Tiêu hóa thức ăn
Làm hỏng thực phẩm
Gây sốt
Rửa tay bằng xà phòng giúp:
Tay bẩn hơn
Diệt bớt vi khuẩn, virus
Không tác dụng
Gây bệnh
Đeo khẩu trang giúp:
Trang trí
Hạn chế lây bệnh
Không cần thiết
Gây bệnh
Virus có thể lây qua:
Không khí
Tiếp xúc
Thực phẩm bẩn
Cả A, B, C
Tiêm vắc-xin giúp:
Gây bệnh
Phòng bệnh
Làm yếu cơ thể
Không có tác dụng
Khi bị ốm, học sinh cần:
Đến lớp ngay
Nghỉ ngơi, báo người lớn
Chạy nhảy
Uống nước đá
Vi khuẩn phát triển nhanh trong môi trường:
Lạnh, khô
Nóng, ẩm
Sạch sẽ
Không khí trong
Thực phẩm để lâu ngoài trời:
Ngon hơn
Ôi thiu
Sạch hơn
Không đổi
Virus không thể sống lâu ngoài:
Cơ thể sống
Không khí
Nước
Thực phẩm
Giữ vệ sinh cá nhân giúp:
Trang trí
Phòng bệnh
Tốn thời gian
Không cần
Che miệng khi ho giúp:
Lịch sự
Hạn chế lây bệnh
Không cần
Gây bệnh
Virus sinh sản bằng cách:
Tự lớn
Nhân đôi ngoài môi trường
Ký sinh trong tế bào sống
Hút nước
Vi khuẩn có thể:
Chỉ có hại
Chỉ có lợi
Có lợi và có hại
Không ảnh hưởng
Uống nước đun sôi giúp:
Ngon hơn
Diệt vi khuẩn
Tốn thời gian
Không cần
Học sinh nên ăn uống:
Qua loa
Thực phẩm sạch, chín
Đồ sống
Không rửa tay
Phòng bệnh là:
Chỉ chữa khi bệnh
Quan trọng hơn chữa bệnh
Không cần thiết
Việc người lớn
