wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài kiểm tra Trồng trọt (lớp 7)

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Loại cây trồng nào sau đây thường được trồng trong nhà có mái che

a)

Cây lúa

b)

Cây ngô

c)

Cây bưởi

d)

Cây lan hồ điệp

2.

Phương pháp nào được tiến hành đơn giản và dễ thực hiện nhất

a)

Trồng trọt ngoài tự nhiên

b)

Trồng trọt trong nhà có mái che

c)

Trồng trọt kết hợp

d)

Trồng trọt trong nhà kín

3.

Không phải là nhiệm vụ của ngành trồng trọt là

a)

Trồng cây lúa lấy gạo để xuất khẩu

b)

Trồng cây rau, đậu, vừng làm thức ăn cho con người

c)

Trồng cây tràm để lấy gỗ làm nhà

d)

Trồng cây mía cung cấp cho nhà máy chế biến đường

4.

Cung cấp rau xanh cho con người thuộc vai trò của ngành

a)

Trồng trọt

b)

Chăn nuôi

c)

Lâm nghiệp

d)

Thủy sản

5.

Nhóm cây trồng nào sau đây đều là cây lương thực?

a)

Cà phê

b)

Su hào, cải bắp, cà chua

c)

Ngô, khoai lang, khoai tây

d)

Bông, cao su, sở

6.

Trong các nội dung sau đây, nội dung nào không phải là lợi thế để phát triển trồng trọt ở Việt Nam?

a)

Việt Nam có điều kiện tự nhiên rất thuận lợi để phát triển nhiều loại cây trồng khác nhau.

b)

Việt Nam có diện tích chủ yếu là đồng bằng nên rất thuận lợi cho phát triển trồng trọt.

c)

Việt Nam là một nước có truyền thống nông nghiệp, nhân dân ta cần cù, thông minh và có nhiều kinh nghiệm trong trồng trọt.

d)

Nhà nước ta rất quan tâm và có nhiều chính sách hỗ trợ để phát triển trồng trọt.

7.

So với phương thức trồng trọt trong nhà có mái che, phương thức trồng trọt ngoài tự nhiên có ưu điểm nào sau đây?

a)

Việc chăm sóc cây trồng diễn ra thuận lợi hơn.

b)

Cây trồng sinh trưởng, phát triển tốt và cho năng suất cao hơn.

c)

Giúp bảo vệ cây trồng tốt hơn.

d)

Đơn giản, dễ thực hiện, có thể thực hiện trên diện tích lớn.

8.

Đâu không phải ưu điểm của trồng trọt ngoài tự nhiên

a)

Đơn giản

b)

Dễ thực hiện

c)

Tránh tác động của sâu bệnh

d)

Thực hiện trên diện tích lớn

9.

Mô tả nào sau đây là của biện pháp phòng trừ sâu, bệnh hại thủ công?

a)

Thay giống cũ bằng giống mới có khả năng kháng sâu, bệnh hại.

b)

Vệ sinh đồng ruộng.

c)

Sử dụng các sinh vật có lợi (ong mắt đỏ, bọ rùa,...) để tiêu diệt sâu hại.

d)

Dùng bẫy đèn, bả độc để diệt sâu hại.

10.

Trong phòng trừ sâu, bệnh hại cây trồng bằng biện pháp hóa học, yêu cầu "Đảm bảo thời gian cách li đúng quy định" nghĩa là gì

a)

Đảm bảo thời gian cách li người phun thuốc với những người khác trong gia đình.

b)

Đảm bảo thời gian từ khi phun thuốc đến khi thu hoạch.

c)

Đảm bảo thời gian giữa hai lần phun thuốc.

d)

Đảm bảo thời gian từ khi trồng đến khi phun thuốc.

11.

Dấu hiệu dễ nhận biết nhất khi cây bị thiếu nước là gì?

a)

Lá cây bị vàng úa

b)

Lá cây bị rụng

c)

Lá cây bị héo

d)

Lá cây bị đốm

12.

Dặm cây nhằm mục đích gì?

a)

Giúp cây trồng sinh trưởng, phát triển tốt.

b)

Loại bỏ các cây trồng bị sâu bệnh.

c)

Đảm bảo mật độ cây trồng trên đồng ruộng.

d)

Nâng cao chất lượng nông sản.

13.

Cần phải làm gì trước khi bón phân

a)

Tưới nước

b)

Vun xới đất

c)

Làm cỏ dại

d)

Phun thuốc trừ sâu

14.

Phát biểu nào dưới đây không đúng

a)

Làm cỏ giúp giảm sự cạnh tranh dinh dưỡng của cỏ dại với cây trồng.

b)

Làm cỏ giúp hạn chế nơi trú ẩn của sâu, bệnh hại.

c)

Làm cỏ giúp tăng độ ẩm cho đất.

d)

Vun gốc giúp cây trồng đứng vững.

15.

Khi nào cần tỉa cây

a)

Cây mọc không đồng đều.

b)

Cây mọc quá dày.

c)

Cây trồng bị thiếu nước.

16.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về bón phân thúc cho cây trồng

a)

Bón phân vào đất trước khi trồng cây.

b)

Bón phân trước khi làm cỏ dại.

c)

Bón phân sau khi thu hoạch.

d)

Bón phân vào giai đoạn sinh trưởng, phát triển của cây trồng.

17.

Hình thức gieo hạt thường được áp dụng đối với nhóm cây trồng nào sau đây

a)

Cây công nghiệp

b)

Cây ăn quả

c)

Cây lương thực (lúa, ngô)

d)

Cây lấy gỗ

18.

Các loại nông sản như su hào, khoai mi, củ lạc, đậu phộng thu hoạch bằng phương pháp nào

a)

Hái

b)

Nhổ

c)

Đào

d)

Cắt

19.

Khi thu hoạch lúa, yêu cầu đúng là

a)

Đúng lúc

b)

Thích là cắt

c)

Khi lúa còn xanh

d)

Khi lúa bị đổ

20.

Loại phân sau đây dùng để bón lót

a)

Phân ure

b)

Phân chuồng ủ hoai

c)

Phân đạm

d)

Phân bón lá

21.

Nên tưới nước cho cây trồng vào thời gian nào trong ngày

a)

Buổi sáng sớm hoặc buổi trưa.

b)

Buổi trưa hoặc buổi chiều muộn.

c)

Vào bất kì thời gian nào trong ngày.

d)

Buổi sáng sớm hoặc chiều muộn.

22.

Công việc nào giúp cho cây trồng chống được ngập úng

a)

Tỉa cây

b)

Lên luống

c)

Bừa đất

d)

Bón lót

23.

Mục đích của việc lên luống là

a)

Dễ chăm sóc, chống ngập úng.

b)

Chống ngập úng, cho đẹp.

c)

Chống ngập úng giúp cây phát triển.

d)

Dễ chăm sóc, chống ngập úng, tạo tầng đất cho cây sinh trưởng, phát triển.

24.

Khi cây bị ngập úng, bộ phận nào của cây sẽ bị ảnh hưởng nhiều nhất

a)

Lá cây

b)

Thân cây

c)

Rễ cây

d)

Hoa và quả

25.

Chăm sóc kịp thời, bón phân hợp lí cho cây trồng có tác dụng gì sau đây

a)

Tăng sức chống chịu sâu, bệnh hại của cây trồng.

b)

Tiêu diệt sâu, bệnh hại cây trồng.

c)

Tránh thời kì sâu, bệnh hại phát triển mạnh.

d)

Xua đuổi sâu, bệnh hại cây trồng.

26.

Rừng là một hệ sinh thái bao gồm những thành phần nào?

a)

Đất rừng và thực vật rừng

b)

sinh vật rừng, động vật rừng, đất rừng và các yếu tố môi trường khác

c)

Đất rừng và động vật rừng

d)

thực vật rừng và động vật rừng

27.

Các loại rừng ở Việt Nam là gì?

a)

Rừng phòng hộ, rừng kinh tế

b)

Rừng phòng hộ, rừng sản xuất, rừng đặc dụng

c)

Rừng sản xuất, rừng đặc dụng

d)

Rừng phòng hộ, rừng sản xuất, rừng kinh tế

28.

Ở nước ta, rừng chắn cát tập trung ở đâu?

a)

Vùng đầu nguồn các con sông

b)

Vùng đồng bằng

c)

Vùng ven biển

d)

Vùng trung du

29.

Rừng được sử dụng chủ yếu để bảo vệ nguồn nước, bảo vệ đất, chống xói mòn, chống sa mạc hóa, hạn chế thiên tai, điều hòa khí hậu, bảo vệ môi trường là loại rừng nào?

a)

Rừng đặc dụng

b)

Rừng phòng hộ

c)

Rừng sản xuất

d)

Cả 3 đáp án trên

30.

Rừng được sử dụng chủ yếu để sản xuất, kinh doanh gỗ, góp phần bảo vệ môi trường là loại rừng nào?

a)

Rừng đặc dụng

b)

Rừng phòng hộ

c)

Rừng sản xuất

d)

Cả 3 đáp án trên

31.

Ngành sản xuất nào sử dụng nguyên liệu từ rừng?

a)

Ngành sản xuất dược liệu

b)

Ngành sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ (mây, tre đan)

c)

Ngành sản xuất gỗ xây dựng

d)

Cả 3 đáp án trên

32.

Vai trò chính của rừng sản xuất là gì?

a)

Bảo vệ nguồn nước

b)

Cung cấp gỗ và các loại lâm sản

c)

Hạn chế thiên tai

d)

Bảo vệ di tích lịch sử

33.

Tác dụng của rừng ở khu vực ven biển là gì?

a)

Phòng hộ chắn gió, chắn cát bay

b)

Phòng hộ hạn chế sóng, lấn biển

c)

Phòng hộ đầu nguồn

d)

Cả A và B

34.

Nội dung nào sau đây là đúng khi nói về vai trò của rừng phòng hộ

?

a)

Sản xuất, kinh doanh gỗ và các loại lâm sản

b)

Bảo tồn nguồn gene sinh vật

c)

Bảo vệ đất, chống xói mòn

d)

Phục vụ du lịch và nghiên cứu

35.

Vườn Quốc gia Cúc Phương (Ninh Bình), Vườn Quốc gia Xuân Thủy (Nam Định), rừng tràm Trà Sư (An Giang) thuộc loại rừng nào?

a)

Rừng sản xuất

b)

Rừng phòng hộ

c)

Rừng đặc dụng

d)

Đáp án khác

36.

Vì sao rừng được ví như lá phổi xanh của Trái Đất?

a)

Khả năng chắn gió của cây rừng

b)

Khả năng cung cấp củi, gỗ cho con người

c)

Khả năng quang hợp của cây xanh hấp thụ CO2 và thải ra O2 giúp điều hòa khí hậu

d)

Khả năng bảo tồn và lưu trữ nguồn gene sinh vật

37.

“Rạch bờ bầu” là bước làm của phương pháp trồng rừng nào?

a)

Trồng rừng bằng cây con có bầu

b)

Trồng rừng bằng cây con rễ trần

c)

Trồng rừng bằng gieo hạt

d)

Trồng rừng cây con

38.

Thời vụ trồng rừng chính ở miền Bắc là thời điểm nào?

a)

Mùa xuân

b)

Mùa thu

c)

Mùa xuân và mùa thu

d)

Mùa khô

39.

Tác dụng của rừng phòng hộ là gì?

a)

Cung cấp lương thực

b)

Chắn gió bão, sóng biển

c)

Cung cấp sức kéo

40.

Nội dung nào sau đây là đúng khi nói

a)

Sản xuất, kinh doanh gỗ và các loại lâm nghiệp.

b)

Bảo tồn gen sinh vật.

c)

Bảo vệ đất, chống xói mòn

d)

Phục vụ du lịch nghiên cứu.

41.

Rừng là một hệ sinh thái bao gồm:

a)

thực vật rừng và động vật rừng.

b)

đất rừng và thực vật rừng.

c)

đất rừng và động vật rừng.

d)

sinh vật rừng, đất rừng và các yếu tố môi trường khác.

42.

Loại rừng nào sau đây là rừng đặc dụng ?

a)

Vườn Quốc gia Cúc Phương, Ninh Bình

b)

Rừng chà chát ở ven biển ở Bạc Liêu

c)

Rừng bạch đàn ở Thừa Thiên Huế

d)

Rừng keo ở Đắk Nông

43.

Các phương pháp trồng rừng phổ biến?

a)

Trồng bằng cây con có bầu đất và cây con rễ trần

b)

Trồng bằng cây con rễ trần

c)

Trồng bằng hạt, bằng cây con có bầu đất và rễ trần

d)

Trồng bằng cây con có bầu đất

44.

Thời vụ trồng rừng chính ở các tỉnh miền Bắc nước ta là

a)

mùa xuân và mùa hè

b)

mùa xuân và mùa thu

c)

mùa hè và mùa thu

d)

mùa thu và mùa đông

45.

Khi tạo lỗ trồng hố đất để trồng cây con có bầu, độ sâu của hố đất có yêu cầu gì

a)

Phải lớn hơn chiều cao bầu đất.

b)

Phải nhỏ hơn chiều cao bầu đất.

c)

Phải đúng bằng chiều cao bầu đất.

d)

Cả A, C đều đúng.

46.

Ở các tỉnh miền Trung và miền Nam nước ta, thời vụ trồng rừng chính là

a)

mùa xuân và mùa hè.

b)

mùa xuân và mùa thu trồng quanh năm.

c)

Trồng quanh năm

d)

vào mùa mưa

47.

Quy trình trồng rừng bằng cây con có bầu gồm mấy bước?

a)

4

b)

5

c)

6.

d)

7

48.

Có thể sử dụng máy bay không người lái để trồng rừng bằng phương pháp nào sau đây?

a)

Trồng rừng bằng cây con có bầu.

b)

Trồng rừng bằng cây con rễ trần.

c)

Trồng rừng bằng gieo hạt.

d)

Trồng rừng bằng cây con có bầu hoặc cây con rễ trần.

49.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Trồng rừng bằng cây con có bầu chỉ phù hợp với các loài cây có bộ rễ phát triển, phục hồi nhanh như tràm, dược...

b)

Trồng rừng bằng cây con rễ trần tiết kiệm được công chăm sóc.

c)

Trồng rừng bằng hạt ít bị ảnh hưởng bởi chim, kiến hoặc thời tiết bất lợi.

d)

Trồng rừng bằng cây con có bầu có tỉ lệ sống thấp.