wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn tập giữa kỳ I – Môn Tin 11

Total questions: 106

Worksheet time: 1hrs 21mins

Name
Class
Date
1.

Ảnh bitmap thường được ….?

a)

Trưng bày trong bảo tàng

b)

Ảnh được dùng làm tư liệu

c)

Được rửa ra từ phim

d)

Chụp từ camera hay máy quét

2.

Điểm ảnh thường có hình dạng nào?

a)

Hình lập phương 1mm²

b)

Hình tam giác đều

c)

Hình bát giác

d)

Hình vuông nhỏ

3.

Những phần mềm chỉnh sửa ảnh uy tín hiện nay sử dụng trên PC là?

a)

PhotoScape

b)

Adobe Photoshop

c)

GIMP

d)

Tất cả đều đúng

4.

Tệp tin chính của GIMP là?

a)

xcf

b)

pdf

c)

docx

d)

doc

5.

Công cụ nào trong GIMP cho phép bạn chỉnh sửa màu sắc dựa trên các kênh màu đỏ, xanh lá cây và xanh da trời?

a)

Công cụ Levels

b)

Công cụ Eraser

c)

Công cụ Crop

d)

Công cụ Hue-Saturation

6.

Công cụ nào trong GIMP cho phép bạn chọn vùng ảnh hình tròn hoặc elip?

a)

Công cụ Lasso

b)

Công cụ Rectangular Select

c)

Công cụ Free Select

d)

Công cụ Elliptical Select

7.

Công cụ nào trong GIMP cho phép bạn chọn vùng ảnh theo hình tự do?

a)

Công cụ Free Select

b)

Công cụ Rectangular Select

c)

Công cụ Elliptical Select

d)

Công cụ Lasso

8.

Công cụ nào trong GIMP cho phép bạn chọn các vùng ảnh dựa trên màu sắc hoặc độ tương phản?

a)

Công cụ Color Select

b)

Công cụ Fuzzy Select

c)

Công cụ Foreground Select

d)

Công cụ Free Select

9.

Công cụ nào được sử dụng để xóa các phần của ảnh?

a)

Eraser tool

b)

Brush tool

c)

Pencil tool

d)

Hand tool

10.

Lớp ảnh được sắp xếp như thế nào trong phần mềm đồ họa?

a)

Lớp ảnh được sắp xếp theo thứ tự bên dưới lên trên

b)

Lớp ảnh đầu tiên được hiển thị trên cùng

c)

Lớp ảnh cuối cùng được hiển thị trên cùng

d)

Tất cả các lớp ảnh được xếp chồng lên nhau

11.

Trong phần mềm GIMP, lớp ảnh được tạo bằng cách nào?

a)

Chọn Layer > New Layer

b)

Chọn File > New

c)

Chọn Edit > New

d)

Chọn Image > New

12.

Công cụ nào trong GIMP được sử dụng để vẽ hình tròn?

a)

Pencil tool

b)

Brush tool

c)

Clone tool

d)

Ellipse tool

13.

Công cụ nào trong GIMP được sử dụng để tạo vùng chọn tự do?

a)

Ellipse select tool

b)

Rectangle select tool

c)

Free select tool

d)

Fuzzy select tool

14.

Công cụ nào được sử dụng để vẽ đường thẳng trong các phần mềm đồ họa?

a)

Brush tool

b)

Pencil tool

c)

Line tool

d)

Eraser tool

15.

Thao tác nào được sử dụng để xuất ảnh động đã tạo ra từ GIMP?

a)

Export

b)

Merge

c)

Flatten

d)

Save

16.

Để tạo một ảnh động trong GIMP, bạn cần phải sử dụng công cụ nào?

a)

Công cụ Move

b)

Công cụ Text

c)

Công cụ Brush

d)

Công cụ Animation

17.

Để xuất tệp ảnh động từ GIMP, bạn nên sử dụng định dạng tệp nào?

a)

GIF

b)

JPEG

c)

PNG

d)

BMP

18.

Làm thế nào để xuất ảnh động tạo ra từ GIMP?

a)

Sử dụng tính năng Save As và chọn định dạng ảnh động muốn xuất

b)

Sử dụng tính năng Save để lưu lại và xuất ra ảnh động

c)

Sử dụng tính năng Print để in ra ảnh động

d)

Sử dụng tính năng Export và chọn định dạng ảnh động muốn xuất

19.

VideoPad là gì?

a)

Phần mềm chỉnh sửa ảnh

b)

Phần mềm làm phim

c)

Phần mềm chỉnh sửa âm thanh

d)

Phần mềm chỉnh sửa văn bản

20.

VideoPad có thể tải về miễn phí hay không?

a)

Bắt buộc phải ghi nợ nội địa

b)

Không

c)

Mất phí duy trì mỗi tháng

d)

21.

Tính năng nào của VideoPad giúp thêm nhạc nền vào video?

a)

Chèn audio

b)

Hiệu ứng âm thanh

c)

Chỉnh sửa âm lượng

d)

Chỉnh sửa khung hình

22.

VideoPad hỗ trợ những định dạng video nào?

a)

MP4, AVI, WMV

b)

MP3, WAV, WMA

c)

JPEG, PNG, BMP

d)

PDF, DOC, TXT

23.

Biên tập phim là gì?

a)

Quá trình quay phim và chụp hình

b)

Quá trình cắt ghép các đoạn phim để tạo ra một sản phẩm hoàn chỉnh

c)

Quá trình phát sóng và quảng bá sản phẩm

d)

Quá trình chọn diễn viên

24.

Làm thế nào để tạo hiệu ứng chuyển cảnh trong phim?

a)

Sử dụng công cụ chuyển đổi video để chuyển video

b)

Sử dụng công cụ cắt ghép để cắt và kéo các đoạn phim vào dự án

c)

Sử dụng công cụ chỉnh sửa đồ họa để tạo hiệu ứng chuyển cảnh

d)

Sử dụng công cụ chuyển đổi để tạo hiệu ứng chuyển cảnh

25.

Làm thế nào để thêm hiệu ứng đặc biệt vào phim?

a)

Sử dụng công cụ chỉnh sửa đồ họa để thêm hiệu ứng vào phim

b)

Sử dụng công cụ thêm hiệu ứng để thêm hiệu ứng vào phim

c)

Sử dụng công cụ cắt ghép để thêm hiệu ứng vào phim

d)

Sử dụng công cụ xóa để thêm hiệu ứng vào phim

26.

Chọn phương án sai: khi sử dụng internet, chúng ta có thể?

a)

Bị lôi kéo vào các hoạt động không lành mạnh

b)

Tin tưởng mọi nguồn thông tin trên mạng

c)

Máy tính bị nhiễm virus hay mã độc

d)

Bị lừa đảo hoặc lợi dụng

27.

Đâu không phải là quy tắc sử dụng Internet an toàn?

a)

Hãy chậm lại

b)

Kiểm tra ngay

c)

Dừng lại, không gửi

d)

Mở và xem

28.

Khi sử dụng lại các thông tin trên mạng cần lưu ý đến vấn đề là?

a)

Từ khóa cần tìm

b)

Bản quyền

c)

Địa chỉ trang web

d)

Thông tin người lập web

29.

Công dân số là?

a)

Người sử dụng mạng internet

b)

Người phải trên 18 tuổi mới được sử dụng internet

c)

Người đang vi phạm luật sử dụng internet

d)

Chỉ người có quyền lực mới được sử dụng internet

30.

Điều nào cho chúng ta dễ dàng nhận biết nhất là đang bị lừa đảo?

a)

Tin nhắn hỏi thăm sức khỏe

b)

Cuộc gọi hỏi thăm từ người thân

c)

Email mời phỏng vấn công việc

d)

Tin nhắn lạ hỏi vay tiền hoặc yêu cầu nạp thẻ điện thoại

31.

Nếu nhận một tin nhắn lạ hỏi vay tiền thì ta nên làm gì?

a)

Gọi điện lại ngay và kiểm tra thông tin của người hỏi

b)

Chuyển tiền ngay cho người nhắn

c)

Bỏ mặc, không phản hồi

d)

Nếu tin nhắn gửi từ số điện thoại, Zalo hay Facebook người quen thì chuyển tiền luôn

32.

Bạn Lan đang dùng internet để lướt web thì thấy một tin nhắn từ bạn thân B: “Cậu cho mình vay 11 triệu, mình đưa mẹ đi khám”. Nếu là Lan, bạn sẽ làm gì ngay lúc này?

a)

Gọi cho B để kiểm tra lại thông tin, đúng thì mới cho vay

b)

Chuyển tiền ngay cho B để kịp đưa mẹ B đi viện

c)

Không quan tâm vì không muốn dính đến chuyện tiền bạc

d)

Đi hỏi người khác cho B vay chứ mình không cho vay

33.

Một nhóm học sinh cấp ba rủ nhau hack tài khoản Facebook để nhắn tin lừa đảo tiền bạc của mọi người. Nhóm học sinh này có thể bị?

a)

Tử hình

b)

Tù chung thân

c)

Kết án tùy vào số tiền chiếm đoạt và mức độ nghiêm trọng của hành vi

d)

Chỉ bị gia đình quở trách

34.

Hệ điều hành là gì?

a)

Phần cứng khai thác hiệu quả của phần mềm

b)

Phần mềm hệ thống giúp khai thác hiệu quả phần cứng

c)

Phần mềm giúp con người liên lạc với nhau

d)

Các ứng dụng được dùng như một công cụ chèn

35.

Cơ chế “plug & play” giúp hệ điều hành thực hiện điều gì?

a)

Nhận biết thiết bị ngoại vi và hỗ trợ cài đặt trình điều khiển một cách thụ động

b)

Nhận biết nội hàm và hỗ trợ cài đặt trình điều khiển một cách tự động

c)

Xóa bỏ thiết bị ngoại vi và hỗ trợ cài đặt trình điều khiển một cách thụ động

d)

Nhận biết thiết bị ngoại vi và hỗ trợ cài đặt trình điều khiển một cách tự động

36.

Hai hệ điều hành phổ biến cho thiết bị di động là?

a)

MAC và JAVA

b)

iOS và Android

c)

CONTROL và BETA

d)

Android và QC

37.

Windows 7 ra đời vào năm nào?

a)

2010

b)

2009

c)

2007

d)

2012

38.

Loại máy tính mạnh nhất là?

a)

Máy tính mini

b)

Máy tính lớn

c)

Siêu máy tính

d)

Máy vi tính

39.

…… là hệ điều hành được sử dụng rộng rãi nhất?

a)

Windows

b)

Mac OS

c)

UNIX

d)

Linux

40.

Phần mềm thương mại là gì?

4 lines
41.

Phần mềm nguồn mở là?

a)

Phần mềm cung cấp cả mã nguồn để người dùng có thể tự sửa đổi, cải tiến, phát triển

b)

Là một phần mềm không được cung cấp mã nguồn mà sử dụng theo 1 chiều của nhà sản xuất

c)

Phần mềm bán lẻ nhất thế giới

d)

Phần mềm có thể mở tất cả chương trình trên MacOS

42.

Giấy phép được áp dụng rộng rãi nhất là?

a)

GLU GPL

b)

GNU GPN

c)

GLU GPN

d)

GNU GPL

43.

Phần mềm thương mại có mấy loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

44.

Chi phí cho phần mềm nguồn mở?

a)

Mất phí mua phần mềm và chuyển giao

b)

Chỉ mất phí chuyển giao nếu có

c)

Chỉ mất phí mua phần mềm

d)

Được hỗ trợ miễn phí 100%

45.

Tính minh bạch của phần mềm thương mại nguồn đóng?

a)

Có thể nhìn và kiểm soát đồ đã cài

b)

Không kiểm soát được mã nguồn

c)

Có thể kiểm soát được mã nguồn

d)

Khó kiểm soát những gì đã cài ẩn bên trong

46.

Ví dụ về phần mềm đặt hàng?

a)

JAVA

b)

Control Panel

c)

Grab Driver

d)

Sci-hub

47.

Đâu là ví dụ về phần mềm nguồn mở?

a)

GIMP

b)

Bee mine

c)

UNIX

d)

Linux

48.

Đâu là ví dụ về phần mềm thương mại?

a)

UNIX

b)

Windows Vista

c)

Linux

d)

Adobe Photoshop

49.

CPU được cấu tạo từ hai bộ phận chính là?

a)

Bộ số học và logic; Bộ điều khiển

b)

Bộ điều khiển và bộ tính toán

c)

Bộ điều khiển và bộ xóa

d)

Bộ thư mục và bộ giải nén

50.

RAM là gì?

a)

Phần cứng xử lý thông tin và lưu trữ

b)

Phần mềm xử lý hình ảnh

c)

Bộ nhớ có thể ghi được, dùng để lưu dữ liệu tạm thời khi chạy các chương trình, và giữ được lâu dài

d)

Bộ nhớ có thể ghi được, dùng để lưu dữ liệu tạm thời khi chạy các chương trình, nhưng không giữ được lâu dài

51.

Bộ nhớ ngoài bao gồm?

a)

Hệ thống phần mềm

b)

Các loại đĩa từ, đĩa thể rắn hay đĩa quang

c)

Các thanh công cụ chỉnh sửa

d)

Quản trị phần mềm

52.

Giá trị của chữ số 10011 là?

a)

19

b)

20

c)

18

d)

21

53.

Đây là mô hình và bảng của cổng nào?

a)

NOT

b)

OR

c)

AND

d)

XOR

54.

Giá trị của số 10 trong hệ nhị phân?

a)

0011

b)

1100

c)

1010

d)

0101

55.

Thiết bị vào cho phép nhập dữ liệu là?

a)

Màn hình, bàn phím, máy fax,…

b)

Chuột, màn hình, máy in,…

c)

Bàn phím, chuột, màn hình,…

d)

Bàn phím, chuột, camera số,…

56.

Thiết bị ra chuyển thông tin ra ngoài?

a)

Màn hình, máy in, máy chiếu

b)

Màn hình, bàn phím, chuột

c)

Bộ điều khiển

d)

Máy in, máy fax, chuột

57.

Những thiết bị trao đổi thông tin hai chiều với máy tính thì được coi?

a)

Thiết bị đa dụng

b)

Thiết bị 1 chiều

c)

Thiết bị lưu truyền

d)

Thiết bị vào - ra

58.

Kết nối với máy chiếu cần dùng cổng phổ biến nào?

a)

HDMI

b)

VGA

c)

USB

d)

CD

59.

Các loại máy in thông dụng?

a)

Máy in kim, laser, phun và nhiệt

b)

Máy in kim, laser, phun và lạnh

c)

Máy in kim, laser, chấm và nghiền

d)

Máy in kim, laser, phun và nghiền

60.

Đây là cổng gì?

a)

HDMI

b)

RCA

c)

VGA

d)

USB

61.

Internet giúp khắc phục giới hạn lưu trữ bằng?

a)

Phân phối bán lẻ bộ nhớ

b)

Cho người dùng thuê bộ nhớ

c)

Bắt người dùng mua phần mềm thứ 3

d)

Các dịch vụ chia sẻ tệp tin trực tuyến

62.

Người dùng đăng ký sử dụng dịch vụ và được cấp một không gian lưu trữ trực tuyến gọi là?

a)

Nhà lưu trữ

b)

Cầu kết nối

c)

Bắt online

d)

Đĩa trực tuyến

63.

Ưu điểm của việc lưu trữ thông tin trực tuyến là?

a)

Cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác

b)

Không cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác

c)

Bán được thông tin cho nhau để kiếm tiền

d)

Thích vào thư mục của ai cũng được

64.

Chủ sở hữu quyết định quyền người được chia sẻ với ba chế độ?

a)

Xem, xóa, khôi phục

b)

Xem, nhận xét, chỉnh sửa

c)

Xem, mua, bán

d)

Xem, tải về, lấy tài khoản

65.

Các không gian lưu trữ trên internet có giới hạn dung lượng hay không?

a)

Không, nó là vô hạn

b)

c)

Không kết luận được

d)

Không, vì không gian thì không có dung lượng

66.

Đây là nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ nào?

a)

iCloud

b)

Google Drive

c)

Dropbox

d)

OneDrive

67.

Đúng – Sai: Ảnh số được tạo thành từ các điểm ảnh, mỗi điểm ảnh có thể biểu thị màu sắc và cường độ riêng.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Đúng – Sai: Độ phân giải của ảnh số càng cao thì ảnh càng rõ nét và chi tiết hơn.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Đúng – Sai: Độ phân giải của ảnh số không ảnh hưởng đến chất lượng hiển thị của ảnh.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Đúng – Sai: Số điểm ảnh trên một inch là yếu tố quan trọng để xác định độ phân giải của ảnh số.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Đúng – Sai: Thông tin ảnh bitmap được biểu thị bằng các điểm ảnh, mỗi điểm ảnh tương ứng với một vị trí trên ảnh với màu sắc xác định.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Đúng – Sai: GIMP là một phần mềm chỉnh sửa ảnh bitmap miễn phí, cung cấp nhiều công cụ và chức năng.

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Đúng – Sai: GIMP là phần mềm chỉnh sửa ảnh chuyên nghiệp có tính phí, không phải là phần mềm miễn phí.

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Đúng – Sai: Ảnh bitmap không thể được chỉnh sửa mà chỉ có thể hiển thị.

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Đúng – Sai: Phần mềm làm phim cung cấp các công cụ để chỉnh sửa cả hình ảnh và âm thanh trong đoạn phim.

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Đúng – Sai: Tạo các hiệu ứng chuyển cảnh giữa các phần đoạn phim là một tính năng quan trọng để làm cho đoạn phim mượt mà hơn.

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Đúng – Sai: Căn chỉnh thời gian chỉ áp dụng cho âm thanh, không liên quan đến hình ảnh trong phim.

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Đúng – Sai: Tạo phụ đề cho đoạn phim giúp tăng tính tương tác và cung cấp thông tin bổ sung cho người xem.

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Đúng – Sai: Phần mềm làm phim chỉ cho phép chỉnh sửa âm thanh, không thể chỉnh sửa hình ảnh trong phim.

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Đúng – Sai: Các hiệu ứng chuyển cảnh được thêm vào giữa các đoạn phim để làm cho quá trình chuyển đổi giữa các cảnh trở nên mượt mà.

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Đúng – Sai: Việc tạo phụ đề không quan trọng trong quá trình biên tập phim và chỉ là tùy chọn thêm vào nếu cần thiết.

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Đúng – Sai: Căn chỉnh thời gian là một bước quan trọng để đảm bảo các yếu tố trong phim diễn ra một cách hợp lý và mạch lạc.

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Đúng – Sai: Khi nhận được tin nhắn yêu cầu chuyển tiền từ một nguồn không rõ ràng, tốt nhất là làm theo yêu cầu để tránh phiền phức.

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Đúng – Sai: Nếu nhận được thư điện tử từ địa chỉ lạ yêu cầu mở tài liệu đính kèm, nên xóa thư đó ngay lập tức.

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Đúng – Sai: Một trong những nguyên tắc nhận biết lừa đảo trên không gian số là luôn kiểm tra lại thông tin trước khi hành động.

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Đúng – Sai: Tỉnh táo và chậm lại là cách hiệu quả để phòng tránh lừa đảo trên không gian số.

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Quy tắc ứng xử lành mạnh trong môi trường số đòi hỏi người dùng phải tôn trọng người khác và duy trì một môi trường trực tuyến tích cực.

a)

Tôn trọng quyền riêng tư của người khác là một phần quan trọng của ứng xử lành mạnh trong môi trường số.

b)

Tấn công cá nhân trên mạng xã hội là một cách thể hiện ý kiến và không vi phạm quy tắc ứng xử.

c)

Chia sẻ thông tin giả mạo là một hành vi không nên làm trong môi trường số.

d)

Ứng xử lành mạnh bao gồm việc không tham gia vào các cuộc tranh cãi vô bổ trên mạng.

88.

Phần mềm nguồn mở là phần mềm mà người dùng có quyền truy cập mã nguồn và tự do sử dụng, sửa đổi, và phân phối lại. Điều này mang lại nhiều lợi ích cho cộng đồng và các nhà phát triển.

a)

Người dùng có thể truy cập mã nguồn và tự do phân phối lại phần mềm.

b)

Phần mềm nguồn mở luôn miễn phí và không bao giờ yêu cầu bất kỳ khoản phí nào từ người dùng.

c)

Phần mềm nguồn mở giúp tăng tính minh bạch và giảm sự phụ thuộc vào nhà cung cấp.

d)

Việc sửa đổi mã nguồn phải được công bố rõ ràng để đảm bảo tính minh bạch và sự phát triển bền vững.

89.

Giấy phép công cộng GNU GPL là một giấy phép phổ biến cho phần mềm nguồn mở, đảm bảo quyền lợi và nghĩa vụ của người dùng và nhà phát triển.

a)

Giấy phép GNU GPL cho phép người dùng sử dụng phần mềm nhưng không cho phép sửa đổi mã nguồn.

b)

Phần mềm phát triển từ một phần mềm nguồn mở theo GPL cũng phải tuân thủ giấy phép GPL.

c)

Giấy phép GNU GPL đảm bảo quyền tác giả của người phát triển phần mềm.

d)

Người sử dụng có thể phân phối lại phần mềm nguồn mở đã sửa đổi mà không cần công bố mã nguồn đã chỉnh sửa.

90.

Bộ nhớ trong và bộ nhớ ngoài của máy tính có các chức năng và thông số kỹ thuật khác nhau. Bộ nhớ trong lưu trữ dữ liệu tạm thời trong khi máy tính hoạt động, còn bộ nhớ ngoài lưu trữ dữ liệu lâu dài.

a)

Bộ nhớ ngoài chỉ lưu trữ dữ liệu tạm thời khi máy tính hoạt động.

b)

Dung lượng của bộ nhớ được tính theo KB, MB, GB.

c)

Thời gian truy cập trung bình là một thông số quan trọng của bộ nhớ.

d)

Bộ nhớ trong chứa dữ liệu khi máy tính hoạt động.

91.

Phép cộng trong hệ nhị phân sử dụng các quy tắc logic để cộng từng chữ số, có thể có nhớ sang hàng bên trái, giống như trong hệ thập phân.

a)

Khi cộng số nhị phân, không bao giờ có nhớ sang hàng bên trái.

b)

Phép cộng số 19 và 7 trong hệ nhị phân có kết quả là 1100011000 .

c)

Phép cộng trong hệ nhị phân sử dụng bảng cộng nhị phân để xác định kết quả.

d)

Đổi từ số nhị phân 1001110011 sang hệ thập phân sẽ ra kết quả là 1919 .

92.

Các phát biểu sau về cổng kết nối trên máy tính. Xác định phát biểu đúng.

a)

Cổng VGA truyền tín hiệu số và âm thanh đến màn hình.

b)

Cổng HDMI có thể truyền video với độ phân giải cao và âm thanh.

c)

Cổng USB có tốc độ truyền tải dữ liệu chậm hơn so với cổng VGA.

d)

Cổng mạng giúp kết nối máy tính với các thiết bị khác qua mạng.

93.

Kết nối máy tính với các thiết bị số đòi hỏi hiểu rõ các thông số kỹ thuật và cách thức kết nối để đảm bảo hoạt động ổn định và hiệu quả. Chọn các phát biểu đúng.

a)

Khi kết nối chuột hoặc USB với máy tính, cần thiết lập tham số kết nối trước khi sử dụng.

b)

Khi kết nối máy tính với máy ảnh, có thể cần thiết lập các tham số kết nối để làm việc với ảnh.

c)

Kết nối máy tính với điện thoại thông minh để trao đổi ảnh không yêu cầu thiết lập tham số kết nối.

d)

Bluetooth là một phương thức kết nối không dây phổ biến giữa máy tính và thiết bị số.

94.

Dịch vụ lưu trữ đám mây cung cấp không gian nhớ trực tuyến để lưu trữ và chia sẻ tệp tin trên Internet. Các dịch vụ này có nhiều tính năng và nhà cung cấp khác nhau. Chọn các phát biểu đúng.

a)

Google Drive là một dịch vụ lưu trữ đám mây do Google cung cấp.

b)

OneDrive là dịch vụ lưu trữ đám mây của Apple.

c)

Dropbox là một dịch vụ lưu trữ đám mây nổi tiếng, cung cấp không gian nhớ trực tuyến cho người dùng.

d)

Các tệp tin lưu trữ trên đám mây không thể chia sẻ với người khác.

95.

Chia sẻ tệp và thư mục trên đám mây là một trong những tính năng quan trọng, cho phép người dùng kiểm soát quyền truy cập của người khác. Chọn phát biểu đúng.

a)

Chủ sở hữu có thể chia sẻ tệp với quyền chỉ xem, nhưng không thể chia sẻ với quyền chỉnh sửa.

b)

Người dùng có thể tạo thư mục chia sẻ mà không cần tải tệp tin lên.

c)

Một tệp tin có thể chia sẻ với nhiều người và mỗi người có thể có quyền khác nhau.

d)

Tất cả người nhận tệp tin chia sẻ đều có quyền chỉnh sửa tệp tin.

96.

Quy trình lưu trữ và chia sẻ tệp tin trên Google Drive yêu cầu các bước đăng nhập và thao tác đơn giản, giúp người dùng dễ dàng quản lý dữ liệu trực tuyến. Chọn các phát biểu đúng.

a)

Để lưu trữ tệp tin trên Google Drive, người dùng phải đăng nhập bằng tài khoản Google của mình.

b)

Tệp tin sau khi tải lên Google Drive sẽ tự động được chia sẻ với tất cả người dùng Google.

c)

Chia sẻ tệp tin trên Google Drive có thể thực hiện bằng cách nháy chuột phải vào tệp và chọn lệnh Chia sẻ.

d)

Người dùng có thể kiểm tra thông tin chia sẻ của tệp tin tại khu vực hiển thị thông tin chi tiết của tệp.

97.

Tự luận: Chức năng của hệ điều hành là gì? Trình bày ngắn gọn.

4 lines
98.

Tự luận: Để thực hiện phóng to hoặc thu nhỏ hình ảnh, cần thao tác như thế nào? Trình bày ngắn gọn.

4 lines
99.

Trong phần mềm làm phim, ngăn tiến trình là gì? Trình bày vai trò và các chế độ hiển thị của ngăn tiến trình.

4 lines
100.

Giao diện chung của một phần mềm làm phim thường có bố cục như thế nào? Liệt kê đầy đủ các thành phần chính.

4 lines
101.

Vẽ và mô tả sơ đồ cấu trúc máy tính với các khối chức năng chính.

4 lines
102.

Trình bày đặc điểm của hệ điều hành cho thiết bị di động.

4 lines
103.

Khác biệt của hệ điều hành cho thiết bị di động so với hệ điều hành cho máy tính cá nhân là gì?

4 lines
104.

Thực hiện các phép tính nhị phân sau: a) 101001 + 11011 b) 1110 + 1100101 c) 11011 + 101110

4 lines
105.

Có những loại phần mềm theo cách chuyển giao sử dụng nào? Liệt kê theo nhóm được nêu.

4 lines
106.

Đổi các số nhị phân (hệ 2) sau sang số thập phân (hệ 10): a) 1101011 b) 1000111 c) 1100010

4 lines