wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Dĩm nè mấy cưng

Total questions: 65

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Súng tiểu liên AK có tầm bắn ghi trên thước ngắm là?

a)

300m hoặc 100m

b)

800m hoặc 100m

c)

800m hoặc 1000m

d)

500m hoặc 100m

2.

Loại bản đồ cơ bản của quân đội ta là?

a)

Bản đồ tỷ lệ 1:50.000

b)

Bản đồ tỷ lệ 1:10.000

c)

Bản đồ tỷ lệ 1:1

d)

Bản đồ tỷ lệ 1:5000

3.

Các mục tiêu về năng lực tự chủ và trách nhiệm?

a)

Bồi dưỡng phẩm chất đạo đức; xác định trách nhiệm của sinh viên đối với nhiệm vụ xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.

b)

Rèn luyện tính độc lập và tự giác cao

c)

Bồi dưỡng tính độc lập, chịu trách nhiệm và nhân cách con người

d)

Bồi dưỡng nhân cách, phẩm chất đạo đức; xác định trách nhiệm của sinh viên đối với nhiệm vụ xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.

4.

Chức năng của Quân đội nhân dân Việt Nam?

a)

Đội quân phòng thủ, đội quân trên không, bộ đội

b)

Đội quân chiến đấu, đội quân công tác, đội quân sản xuất

c)

Đội quân chiến đấu, dân quân tự vệ, đội quân sản xuất

d)

Công an quốc phòng, dân quân tự vệ, bộ đôi nhân dân

5.

Vị trí môn học Giáo dục Quốc phòng và An ninh?

a)

Là môn học được luật định, thuộc nhóm các môn học chung, thể rèn luyện kỉ luật cho sinh viên

b)

Là môn học bắt buộc, thuộc nhóm các môn học chung, thể hiện rõ đường lối giáo dục của Đảng và Nhà nước.

c)

Là môn học được luật quy định, thuộc nhóm các môn học chung, thể hiện rõ đường lối giáo dục của Đảng và Nhà nước.

d)

Là môn học được luật quy định, thuộc nhóm các môn học chung, thể hiện phòng trào của Đảng.

6.

Cách xưng hô của quân nhân?

a)

Xưng hô bằng "Tôi" và "Đồng chí"; gọi cấp trên là "Thủ trưởng".

b)

Xưng hô bằng "Tên" và "Đồng chí"; gọi cấp trên là "Thủ lĩnh".

c)

Xưng hô bằng "Tôi" và "Đồng chí"; gọi cấp trên là "Đại uý".

d)

Xưng hô bằng "Tôi" và "Đồng chí"; gọi cấp trên là "Tên bậc cấp".

7.

Mục đích của "Diễn biến hòa bình"?

a)

Xóa bỏ chế độ chính trị - xã hội của các nước xã hội chủ nghĩa từ bên ngoài.

b)

Xóa bỏ chế độ chính trị - xã hội của các nước xã hội chủ nghĩa từ bên trong.

c)

Củng cố chế độ chính trị - xã hội của các nước xã hội chủ nghĩa từ bên trong.

d)

Hưởng ứng chế độ chính trị - xã hội của các nước xã hội chủ nghĩa từ bên trong.

8.

Chủ thể của chiến lược "Diễn biến hòa bình"?

a)

Các thế lực thù địch, đứng đầu là các tổ chức phản động quốc tế.

b)

Các thế lực phản động, đứng đầu là chủ nghĩa đế quốc và các tổ chức phản động quốc tế.

c)

Các thế lực thù địch quốc tế, đứng đầu là chủ nghĩa đế quốc

d)

Các thế lực thù địch, đứng đầu là chủ nghĩa đế quốc và các tổ chức phản động quốc tế.

9.

Lực lượng QPTD, ANND bao gồm?

a)

Lực lượng toàn dân và lực lượng vũ trang nhân dân.

b)

Lực lượng toàn dân (lực lượng chính trị) và lực lượng vũ trang nhân dân.

c)

Lực lượng dân quân tự vệ (lực lượng chính trị) và lực lượng vũ trang nhân dân.

10.

Các thủ đoạn chống phá trên lĩnh vực quốc phòng - an ninh?

a)

Kích động thù địch giữa các dân tộc, tôn giáo; phá hoại khối liên minh công - nông - trí thức.

b)

Kích động mâu thuẫn giữa các dân tộc, tôn giáo; liên kết khối liên minh công - nông - trí thức.

c)

Kích động mâu thuẫn giữa các dân tộc, tôn giáo; phá hoại khối liên minh công - nông - trí thức.

11.

Thủ đoạn đối ngoại nhằm chia rẽ Việt Nam với quốc gia nào?

a)

Chia rẽ Việt Nam với các nước láng giềng (Lào, Campuchia, Trung Quốc) và các nước xã hội chủ nghĩa, bạn bè quốc tế.

b)

Chia rẽ Việt Nam với các nước láng giềng (Lào, Cuba, Trung Quốc) và các nước xã hội chủ nghĩa, bạn bè quốc tế.

c)

Chia rẽ Việt Nam với các nước láng giềng (Cuba, Nga, Trung Quốc) và các nước xã hội chủ nghĩa, bạn bè quốc tế.

12.

Các giải pháp phòng chống DBHB, bạo loạn lật đổ?

a)

Xây dựng thế trận quốc phòng toàn dân và an ninh nhân dân vững chắc.

b)

Nâng cao nhận thức về âm mưu của kẻ thù cho nhân dân/sinh viên.

c)

Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước (giữ vững kinh tế).

d)

Xây dựng hệ thống chính trị trong sạch, vững mạnh.

13.

Các thủ đoạn chống phá Việt Nam về tư tưởng - văn hoá?

a)

Xóa bỏ tư tưởng Hồ Chí Minh; truyền bá lối sống thực dụng, văn hóa phương Tây đồi trụy.

b)

Xóa bỏ chủ nghĩa Mác - Lênin; truyền bá lối sống thực dụng, văn hóa phương Tây đồi trụy.

c)

Xóa bỏ chủ nghĩa Mác - Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh; truyền bá lối sống thực dụng, văn hóa phương Tây đồi trụy.

d)

truyền bá lối sống thực dụng, văn hóa phương Tây đồi trụy.

14.

Khái niệm dân quân tự vệ?

a)

Là lực lượng vũ trang quần chúng không thoát ly sản xuất, công tác; không phải là thành phần của lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam.

b)

Là lực lượng vũ trang quần chúng không thoát ly sản xuất, công tác.

c)

Là lực lượng vũ trang quần chúng không thoát ly sản xuất, công tác; là thành phần của lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam.

15.

Vị trí của bảo vệ an ninh chính trị, kinh tế, văn hóa, tư tưởng?

a)

Là bộ phận cốt lõi của An ninh quốc gia.

b)

Có ý nghĩa sống còn đối với sự tồn vong của chế độ và sự phát triển bền vững của đất nước.

c)

Là bộ phận An ninh quốc gia, sự sống còn đối với sự tồn vong của chế độ và sự phát triển bền vững của đất nước.

16.

Vị trí nhiệm vụ theo tư tưởng chỉ đạo của Đảng?

a)

Là nhiệm vụ trọng yếu, thường xuyên của toàn Đảng, toàn dân, toàn quân và của cả hệ thống chính trị.

b)

Là nhiệm vụ bình thường , thường xuyên của toàn Đảng, toàn dân, toàn quân và của cả hệ thống chính trị.

c)

Là nhiệm vụ thường xuyên của toàn Đảng, toàn dân, toàn quân và của cả hệ thống chính trị.

17.

Một số thành tựu sau hơn 35 năm đổi mới?

a)

Vị thế và uy tín quốc tế của Việt Nam được nâng cao

b)

Quốc phòng - an ninh được giữ vững

c)

Chính trị - xã hội ổn định

d)

Kinh tế tăng trưởng khá

18.

Vị trí nhiệm vụ củng cố quốc phòng, an ninh và do ai tiến hành?

a)

Là nhiệm vụ trọng yếu. Do toàn dân tiến hành, trong đó Quân đội nhân dân và Công an nhân dân là lực lượng nòng cốt.

b)

Là nhiệm vụ thường xuyên. Do toàn dân tiến hành, trong đó Quân đội nhân dân và Công an nhân dân là lực lượng nòng cốt.

c)

Là nhiệm vụ trọng yếu, thường xuyên. Do toàn dân tiến hành, trong đó Quân đội nhân dân và Công an nhân dân là lực lượng nòng cốt.

d)

Do toàn dân tiến hành, trong đó Quân đội nhân dân và Công an nhân dân là lực lượng nòng cốt.

19.

Nội dung Bảo vệ an ninh chính trị, kinh tế, văn hóa tư tưởng?

a)

Bảo vệ Đảng, Nhà nước, nhân dân và chế độ

b)

Bảo vệ sự ổn định và phát triển của nền kinh tế

c)

Bảo vệ bản sắc văn hóa và nền tảng tư tưởng của Đảng.

20.

Nội dung bảo vệ an ninh tư tưởng?

a)

Bảo vệ chủ nghĩa Mác-Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh; đấu tranh chống lại các tư tưởng sai trái, thù địch.

b)

Đổi mới chủ nghĩa Mác-Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh; đấu tranh chống lại các tư tưởng sai trái, thù địch.

c)

Thay đổi chủ nghĩa Mác-Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh; đấu tranh chống lại các tư tưởng sai trái, thù địch.

21.

Quan điểm về sức mạnh bảo vệ Tổ quốc?

a)

Sức mạnh bảo vệ Tổ quốc là sức mạnh cá nhân

b)

Sức mạnh bảo vệ Tổ quốc là sức mạnh của quân đội

c)

Sức mạnh bảo vệ Tổ quốc là sức mạnh tổng hợp.

22.

Sức mạnh bảo vệ Tổ quốc là sự kết hợp của những yếu tố nào?

a)

Kết hợp giữa sức mạnh dân tộc với lực lượng vật chất và tinh thần.

b)

Kết hợp giữa sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại; giữa lực lượng vật chất và tinh thần.

c)

Do sức mạnh thời đại; giữa lực lượng vật chất và tinh thần.

23.

Nhiệm vụ bảo vệ ANCT, kinh tế, văn hóa tư tưởng?

a)

Ngăn chặn âm mưu chống phá của địch; giữ vững ổn định bên trong; bị động ứng phó với các thách thức an ninh phi truyền thống.

b)

Ngăn chặn âm mưu chống phá của địch; giữ vững ổn định bên ngoài; chủ động ứng phó với các thách thức an ninh phi truyền thống.

c)

Ngăn chặn âm mưu chống phá của địch; giữ vững ổn định bên trong; chủ động ứng phó với các thách thức an ninh phi truyền thống.

24.

Có bao nhiêu giải pháp cơ bản để bảo vệ an ninh chính trị, kinh tế, văn hóa, tư tưởng?

a)

5

b)

7

c)

8

d)

4

25.

Có bao nhiêu giải pháp cơ bản để bảo vệ an ninh chính trị, kinh tế, văn hóa, tư tưởng? Kên tên các giải pháp

a)
  1. 1. Tăng cường sự lãnh đạo của Đảng, hiệu lực quản lý của Nhà nước

b)

2. Đẩy mạnh tuyên truyền, giáo dục, nâng cao nhận thức và trách nhiệm

c)

3. Kết hợp biện pháp đấu tranh với phong trào "Toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc"

d)

4. Chăm lo xây dựng lực lượng chuyên trách (Công an, Quân đội) vững mạnh

e)

5. Tăng cường hợp tác quốc tế trong lĩnh vực bảo vệ an ninh

26.

Có mấy nhiệm vụ bảo vệ an ninh chính trị, kinh tế, văn hóa và tư tưởng? Nêu tên nhiệm vụ

a)

NV 1: Bảo vệ an ninh chính trị nội bộ.

b)

NV 2: Bảo vệ an ninh kinh tế.

c)

NV 3: Bảo vệ an ninh văn hóa, tư tưởng.

d)

NV 4: Bảo vệ an ninh dân tộc, tôn giáo và an ninh xã hội.

27.

Mục đích của chiến tranh nhân dân Việt Nam?

a)

Bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ và bảo vệ chế độ XHCN.

b)

Bảo vệ vững chủ quyền, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ và bảo vệ chế độ XHTB

c)

Bảo vệ vững chắc tài sản và tài nguyên, toàn vẹn lãnh thổ và bảo vệ chế độ XHCN.

28.

Đối tượng tác chiến là ai?

a)

Các nước xâm lược

b)

Quân địch

c)

Các thế lực thù địch có hành động xâm lược vũ trang, can thiệp lật đổ.

29.

Âm mưu, thủ đoạn của kẻ thù?

a)

Cách mạng màu

b)

Chiến lược diễn biến hoà bình

c)

Đánh nhanh thắng nhanh; kết hợp tiến công quân sự với bạo loạn lật đổ; sử dụng vũ khí công nghệ cao.

30.

Điểm yếu của địch?

a)

Cuộc chiến tranh phi nghĩa; phải tác chiến trên địa hình lạ; hậu cần xa; mâu thuẫn nội bộ nước đi xâm lược.

b)

Cuộc chiến tranh có ý nghĩa to lớn, phải tác chiến trên địa hình lạ; hậu cần xa

c)

Không cần phải tác chiến trên địa hình lạ; hậu cần xa; mâu thuẫn nội bộ nước đi xâm lược.

31.

Tính chất của chiến tranh nhân dân?

a)

Tính chính nghĩa

b)

Tính toàn dân, toàn diện

c)

Tính hiện đại

d)

Tính phi nghĩa

32.

Phương thức địch xâm lược nước ta?

a)

"Diễn biến hòa bình" kết hợp bạo loạn lật đổ, nếu không xong sẽ sử dụng tiến công quân sự từ bên ngoài.

b)

"Cách mạng màu" kết hợp bạo loạn lật đổ, nếu không xong sẽ sử dụng tiến công quân sự từ bên ngoài.

c)

"Diễn biến hòa bình" kết hợp bạo loạn lật đổ, nếu không xong sẽ sử dụng tiến công quân sự từ bên trong.

33.

Đặc điểm của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc?

a)

Diễn ra trong điều kiện nước ta có nhiều biến động; đối phương có ưu thế về vũ khí công nghệ cao.

b)

Diễn ra trong điều kiện thế giới ổn định; đối phương có ưu thế về vũ khí công nghệ cao.

c)

Diễn ra trong điều kiện thế giới có nhiều biến động; đối phương có ưu thế về vũ khí công nghệ cao.

34.

Vị trí, ý nghĩa của "toàn dân đánh giặc"?

a)

Là quan điểm xuyên suốt; tạo ra sức mạnh vô địch để chiến thắng mọi kẻ thù.

b)

Là quan điểm ưu tiên, xuyên suốt; tạo ra sức mạnh vô địch để chiến thắng mọi kẻ thù.

c)

Là quan điểm cơ bản, xuyên suốt; tạo ra sức mạnh vô địch để chiến thắng mọi kẻ thù.

d)

Là quan điểm tiên tiến, xuyên suốt; tạo ra sức mạnh vô địch để chiến thắng mọi kẻ thù.

35.

Chúng ta đánh địch trên những mặt trận nào?

a)

Quân sự, chính trị, ngoại giao, kinh tế, tư tưởng và văn hóa.

b)

Quân đội, chính trị, ngoại giao, kinh tế, tư tưởng và văn hóa.

c)

Quân sự, chính trị, ngoại giao, kinh tế, tư tưởng.

d)

Quân sự, chính trị, kinh tế, tư tưởng và văn hóa.

36.

Đảng ta chuẩn bị cho chiến tranh nhân dân như thế nào?

a)

Chuẩn bị ngay từ thời loạn lạc; xây dựng tiềm lực quốc phòng vững mạnh; xây dựng khu vực phòng thủ.

b)

Chuẩn bị ngay từ thời bình; xây dựng tiềm lực quốc phòng đông đảo; xây dựng khu vực chiến đấu

c)

Chuẩn bị ngay từ thời bình; xây dựng tiềm lực quốc phòng vững mạnh; xây dựng khu vực phòng thủ.

37.

Những nội dung chủ yếu trong chiến tranh nhân dân?

a)

Tổ chức thế trận chiến tranh nhân dân; Duy trì và phát triển lực lượng vũ trang; Phối hợp các mặt trận đấu tranh.

b)

Tổ chức thế trận chiến tranh nhân dân; Duy trì và phát triển lực lượng; Phối hợp các mặt trận đấu tranh.

c)

Tổ chức thế trận chiến tranh nhân dân; Duy trì và phát triển lực lượng vũ trang.

d)

Tổ chức thế trận chiến tranh nhân dân; Duy trì lực lượng vũ trang; Phối hợp các mặt trận đấu tranh.

38.

Kết hợp những sức mạnh nào?

a)

Sức mạnh ngoại lực với sức mạnh các nước láng giềng; sức mạnh truyền thống với hiện đại.

b)

Sức mạnh nội lực với sức mạnh quốc tế; sức mạnh truyền thống

c)

Sức mạnh nội lực với sức mạnh các nước liên minh; sức mạnh hiện đại.

d)

Sức mạnh nội lực với sức mạnh quốc tế; sức mạnh truyền thống với hiện đại.

39.

Lực lượng tham gia chiến tranh nhân dân?

a)

Toàn dân, trong đó lực lượng vũ trang (Quân đội, Công an, Dân quân tự vệ) làm nòng cốt.

b)

Toàn dân làm nòng cốt, trong đó lực lượng vũ trang (Quân đội, Công an, Dân quân tự vệ).

c)

Lực lượng vũ trang (Quân đội, Công an, Dân quân tự vệ) làm nòng cốt.

d)

Toàn dân, trong đó lực lượng vũ trang (Quân đội, Công an) làm nòng cốt.

40.

Nhân dân ta được chia thành mấy lực lượng?

a)

Thường được chia thành lực lượng kinh tế (quần chúng) và lực lượng vũ trang.

b)

Thường được chia thành lực lượng chính trị (quần chúng) và lực lượng vũ trang.

c)

Thường được chia thành lực lượng của Đảng và lực lượng vũ trang.

d)

Thường được chia thành lực lượng của Đảng và lực lượng toàn dân

41.

lực lượng vũ trang?

a)

các tổ chức vũ trang và bán vũ trang được Đảng, Nhà nước tổ chức, lãnh đạo, quản lý để thực hiện nhiệm vụ đấu tranh vũ trang, bảo vệ Tổ quốc.

b)

các tổ chức vũ trang được Đảng, Nhà nước tổ chức, lãnh đạo, quản lý để thực hiện nhiệm vụ đấu tranh vũ trang, bảo vệ Tổ quốc.

c)

các tổ chức bán vũ trang được Đảng, Nhà nước tổ chức, lãnh đạo, quản lý để thực hiện nhiệm vụ đấu tranh vũ trang, bảo vệ Tổ quốc.

d)

các tổ chức vũ trang và bán vũ trang được Đảng, Nhà nước tổ chức, lãnh đạo, quản lý để thực hiện nhiệm vụ gây chia rẽ nội bộ.

42.

Thành phần LLVTND Việt Nam?

a)

Gồm Quân đội nhân dân, Công an nhân dân và cán bộ nhà nước

b)

Gồm Quân đội nhân dân, cảnh sát nhân dân và Dân quân tự vệ.

c)

Gồm bộ đội nhân dân, Công an nhân dân và Dân quân tự vệ.

d)

Gồm Quân đội nhân dân, Công an nhân dân và Dân quân tự vệ.

43.

Khó khăn trong xây dựng LLVTND?

a)

Các thế lực thù địch đẩy mạnh "Diễn biến hòa bình", bạo loạn lật đổ; tình hình tranh chấp chủ quyền biển đảo diễn biến hỗn tạp

b)

Các thế lực thù địch đẩy mạnh "Diễn biến hòa bình", bạo loạn lật đổ; tình hình tranh chấp chủ quyền biển đảo diễn biến phức tạp.

c)

Các thế lực thù địch đẩy mạnh "Diễn biến hòa bình", bạo loạn lật đổ; tình hình tranh chấp chủ quyền biển đảo diễn biến đơn giản.

d)

Các thế lực thù địch đẩy nhanh chiến dịch "Diễn biến hòa bình", bạo loạn lật đổ; tình hình tranh chấp chủ quyền biển đảo diễn biến phức tạp.

44.

Thuận lợi trong xây dựng LLVTND?

a)

kinh tế đất nước phát triển; truyền thống yêu nước của nhân dân và uy tín quốc tế ngày càng cao.

b)

Có sự lãnh đạo tuyệt đối của Đảng

c)

kinh tế đất nước phát triển; truyền thống yêu nước của nhân dân và uy tín quốc tế ngày càng giảm

d)

Hội nhập quốc tế cao

45.

Đại hội XII chỉ ra các nguy cơ nào?

a)

4 nguy cơ: Tụt hậu về kinh tế; chệch hướng XHCN; tham nhũng, lãng phí; "Diễn biến hòa bình".

b)

2 nguy cơ: Tụt hậu về kinh tế; "Diễn biến hòa bình".

c)

1 nguy cơ: tham nhũng, lãng phí;

d)

3 nguy cơ: chệch hướng XHCN; tham nhũng, lãng phí; "Diễn biến hòa bình".

46.

Quan điểm, nguyên tắc xây dựng LLVTND?

a)

Giữ vững sự lãnh đạo của Đảng; Tự lực tự cường; Xây dựng LLVTND lấy số lượng là chính, lấy xây dựng về chính trị làm cơ sở.

b)

Giữ vững sự lãnh đạo của Đảng; Xây dựng LLVTND lấy chất lượng là chính, lấy xây dựng về chính trị làm cơ sở.

c)

Giữ vững sự lãnh đạo của Đảng; Tự lực tự cường; Xây dựng LLVTND lấy chất lượng là chính, lấy xây dựng về chính trị làm cơ sở.

d)

Giữ vững sự lãnh đạo của Đảng; Tự lực tự cường; Xây dựng LLVTND lấy chất lượng là chính, lấy xây dựng về ngoại giao làm cơ sở.

47.

Nguyên tắc Đảng lãnh đạo LLVTND Việt Nam?

a)

Lãnh đạo tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt.

b)

Lãnh đạo tuyệt đối, trực tiếp tùy trường hợp

c)

Lãnh đạo tương đối, trực tiếp về mọi mặt.

d)

Nhiều lãnh đạo cùng nhau đưa ra hướng giải quyết

48.

Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam?

a)

Ngày 11/12/1945.

b)

Ngày 11/12/1944.

c)

Ngày 22/12/1944.

d)

Ngày 22/12/19445.

49.

Xây dựng lực lượng vũ trang "Chính quy" là gì?

a)

Là sự độc nhất về tư tưởng, tổ chức, biên chế, trang bị, điều lệnh và các chế độ nề nếp sinh hoạt, huấn luyện.

b)

Là sự thống nhất về tư tưởng, tổ chức, biên chế, trang bị, điều lệnh và các chế độ nề nếp sinh hoạt, huấn luyện.

c)

Là sự thống nhất về quan điểm, tổ chức, biên chế, trang bị, điệu bộ và các chế độ nề nếp sinh hoạt, huấn luyện.

d)

Là sự thống nhất về tư tưởng, tổ chức, biên chế, trang bị, điều lệnh

50.

Xây dựng lực lượng vũ trang "Tinh nhuệ" là gì?

a)

Là sự tinh nhuệ về chính trị, tư tưởng; tinh nhuệ về tổ chức; tinh nhuệ về các chế độ nề nếp sinh hoạt, huấn luyện.

b)

Là sự tinh nhuệ về chính trị, tư tưởng; tinh nhuệ về tổ chức; tinh nhuệ về kỹ năng, chiến thuật và khả năng tác chiến.

c)

Là sự thống nhất về chính trị, tư tưởng; tinh nhuệ về tổ chức; tinh nhuệ về kỹ năng, chiến thuật và khả năng tác chiến.

d)

Là sự thống nhất về tư tưởng, tổ chức, biên chế, trang bị, điều lệnh và các chế độ nề nếp sinh hoạt, huấn luyện.

51.

Biện pháp chủ yếu xây dựng LLVTND?

a)

Đảm bảo hậu cần, kỹ thuật và thực hiện tốt chính sách hậu phương quân đội.

b)

Đổi mới công tác huấn luyện, giáo dục

c)

Chăm lo xây dựng tổ chức Đảng vững mạnh

d)

Giữ nguyên công tác huấn luyện, giáo dục

52.

Quy luật tồn tại và phát triển của dân tộc Việt Nam?

a)

Dựng nước đi đôi với giữ nước.

b)

Luôn thay đổi và đổi mới mọi thứ

c)

Giữ nét truyền thống, không giao thoa bản sắc

53.

Tác động của kinh tế - xã hội đối với QP-AN?

a)

Kinh tế là cơ sở vật chất, quyết định sức mạnh của QP-AN (cung cấp nhân lực, vật lực, tài lực).

b)

Kinh tế là sự hậu thuẫn, quyết định sức mạnh của QP-AN (cung cấp nhân lực, vật lực, tài lực).

c)

Kinh tế là cơ sở vật chất, quyết định sức mạnh của nhân dân (cung cấp nhân lực, vật lực, tài lực).

d)

Kinh tế là cơ sở quyết định tiên quyết

54.

Tác động tích cực của QP-AN đối với kinh tế - xã hội?

a)

Tạo môi trường hòa bình, ổn định để phát triển kinh tế; LLVT tham gia sản xuất, phát triển cơ sở hạ tầng.

b)

Tạo môi trường tiên tiến, ổn định để phát triển kinh tế; LLVT tham gia chống phá, phát triển cơ sở hạ tầng.

c)

Tạo môi trường hòa bình, ổn định để phát triển kinh tế; LLVT tham gia sản xuất, phát triển kinh tế

d)

Tạo môi trường hòa bình, ổn định để phát triển kinh tế; LLVT tham gia sản xuất, phát triển đối ngoại

55.

Tác động tiêu cực của QP-AN đối với kinh tế - xã hội?

a)

Tiêu tốn nguồn lực xã hội (ngân sách, nhân lực trẻ); ảnh hưởng đến các cân đối kinh tế nếu không kết hợp hợp lý.

b)

Tiêu tốn nguồn nhân lực; ảnh hưởng đến các cân đối kinh tế nếu không kết hợp hợp lý.

c)

Tiêu tốn nguồn tài nguyên; ảnh hưởng đến các cân đối kinh tế nếu không kết hợp hợp lý.

56.

Kế sách thời phong kiến?

a)

Kế sách "Ngụ binh ư nông" (Gửi binh ở nhà nông)

b)

Kế sách "Tĩnh vi dân, động vi binh".

c)

Kế sách "Ngụ binh u nông" (Gửi binh ở nhà quan)

d)

Kế sách "Tinh vi dân, động vi binh".

57.

Nội dung kết hợp chung?

a)

kế hoạch phát triển kinh tế vùng, lãnh thổ và các ngành trọng điểm quốc gia.

b)

Kết hợp trong quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế vùng

c)

Kết hợp trong quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế vùng đặc biệt, và các ngành trọng điểm quốc gia.

d)

Kết hợp trong quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế vùng, lãnh thổ và các ngành trọng điểm quốc gia.

58.

Nội dung kết hợp trong nông nghiệp?

a)

thực hiện chính sách kinh tế - quốc phòng ở vùng sâu, vùng xa, biên giới.

b)

Gắn phát triển nông nghiệp với xây dựng nông thôn mới và khu vực phòng thủ

c)

Gắn phát triển công nghiệp với xây dựng nông thôn mới và khu vực phòng thủ

d)

thực hiện chính sách kinh tế - quốc phòng ở vùng đông dân số

59.

Nội dung kết hợp trong khoa học công nghệ?

a)

Tận dụng công nghệ lưỡng dụng (vừa phục vụ dân sinh, vừa phục vụ quốc phòng)

b)

Tận dụng công nghệ lưỡng dụng (chỉ phục vụ dân sinh)

c)

đẩy mạnh nghiên cứu vũ khí trang bị hiện đại

60.

Nội dung kết hợp trong thực hiện nhiệm vụ chiến lược?

a)

Chỉ xây dựng tiềm lực quốc phòng, chuyển nền kinh tế từ thời bình sang thời chiến khi cần thiết.

b)

Xây dựng tiềm lực quốc phòng song song với tiềm lực kinh tế; giữ nền kinh tế phát triển

c)

Xây dựng tiềm lực quốc phòng song song với tiềm lực kinh tế; chuyển nền kinh tế từ thời bình sang thời chiến khi cần thiết.

61.

Nguyên tắc hoạt động đối ngoại hiện nay?

a)

Độc lập, cá nhân, hòa bình, hữu nghị, hợp tác và phát triển; đa phương hóa, đa dạng hóa quan hệ.

b)

Độc lập, tự chủ, hòa bình, hữu nghị, hợp tác và phát triển; đa phương hóa, đa dạng hóa quan hệ.

c)

Độc lập, tự chủ, hòa bình, hữu nghị, hợp tác và phát triển; đa phương hóa, tạo mốiquan hệ nhất định.

d)

Độc lập, tự chủ, hữu nghị, hợp tác và phát triển; đa phương hóa, đa dạng hóa quan hệ.

62.

Nội dung kết hợp trong lĩnh vực đối ngoại?

a)

Tạo thế đan xen lợi ích để bảo vệ nền kinh tế.

b)

Kết hợp đấu tranh ngoại giao với đấu tranh QP-AN trên ngoại quốc

c)

Tạo thế đan xen lợi ích để bảo vệ chủ quyền.

d)

Kết hợp đấu tranh ngoại giao với đấu tranh QP-AN trên thực địa

63.

Giải pháp thực hiện kết hợp?

a)

Xây dựng quy hoạch tổng thể kết hợp phát triển QP-AN.

b)

Tăng cường sự lãnh đạo của Đảng, Nhà nước; Bồi dưỡng kiến thức QP-AN cho cán bộ

c)

Xây dựng quy hoạch tổng thể kết hợp phát triển kinh tế với QP-AN.

d)

Tăng cường sự lãnh đạo của Đảng, Nhà nước; Bồi dưỡng kiến thức QP-AN cho cán bộ, nhân dân

64.

Chiến tranh nhân dân nhằm mục đích gì?

a)

bảo vệ Đảng, Nhà nước và chế độ xã hội chủ nghĩa.

b)

Bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền, thống nhất của Tổ quốc

c)

bảo vệ Đảng, Nhà nước, nhân dân và chế độ xã hội chủ nghĩa.

d)

Bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc

65.

Nêu những đặc điểm của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc?

a)

Cuộc chiến tranh diễn ra khẩn trương, quyết liệt phức tạp ngay từ đầu và trong suốt cả quá trình chiến tranh.

b)

Cuộc chiến tranh diễn ra quyết liệt phức tạp ngay ở cuối và trong suốt cả quá trình chiến tranh.

c)

Cuộc chiến tranh diễn ra khẩn trương ngay từ đầu và trong suốt cả quá trình chiến tranh.

d)

Cuộc chiến tranh diễn ra khẩn trương, quyết liệt phức tạp