wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài kiểm tra Toán lớp 2 - Trắc nghiệm

Total questions: 125

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

(0,5 điểm) Số “Sáu mươi lăm” viết là:

a)

56

b)

65

c)

605

d)

615

2.

(0,5 điểm) Số liền trước của số 30 là:

a)

28

b)

29

c)

31

d)

32

3.

(0,5 điểm) 861486 - 14 = …….. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:

a)

62

b)

72

c)

82

d)

100

4.

(0,5 điểm) 42+2842 + 28 = …….. Có kết quả là:

a)

14

b)

24

c)

60

d)

70

5.

(0,5 điểm) Số thích hợp để điền vào ô trống là. Bài toán trình bày theo dạng phép trừ dọc: 61=861 - \square = 8 .

a)

69

b)

63

c)

53

d)

35

6.

(0,5 điểm) Số thích hợp để điền vào ô trống là. Bài toán trình bày theo dạng phép cộng dọc: 37+6=37 + 6 = \square .

a)

21

b)

31

c)

34

d)

43

7.

(0,5 điểm) 15+5+815 + 5 + 8 = ……. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:

a)

20

b)

28

c)

23

d)

13

8.

(0,5 điểm) 7139=3271 - 39 = 32 . Số 39 gọi là:

a)

Số bị trừ

b)

Số trừ

c)

Hiệu

d)

Số hạng

9.

(0,5 điểm) 13 là kết quả của phép tính nào dưới đây:

a)

22 - 9

b)

24 - 5

c)

31 - 8

d)

22 - 6

10.

(0,5 điểm) Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm khi so sánh 11511 - 512812 - 8 :

a)

>

b)

<

c)

=

d)

Không so sánh được

11.

(0,5 điểm) Tổng của 36 và 14 là:

a)

40

b)

50

c)

22

d)

12

12.

(0,5 điểm) 631463 - 14 = …….. Số cần điền là:

a)

51

b)

41

c)

59

d)

49

13.

(0,5 điểm) 643864 - 38 = …….. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

34

b)

24

c)

26

d)

36

14.

(0,5 điểm) Tổng của 32 và 43 là:

a)

85

b)

75

c)

74

d)

95

15.

(0,5 điểm) Nhà Lan có 11 con lợn. Nhà Bình có ít hơn nhà Lan 2 con lợn. Hỏi nhà Bình có bao nhiêu con lợn?

a)

6 con

b)

7 con

c)

8 con

d)

9 con

16.

(0,5 điểm) An có 11 viên bi, Bình có nhiều hơn An 9 viên bi. Hỏi Bình có bao nhiêu viên bi?

a)

2 viên

b)

5 viên

c)

20 viên

d)

10 viên

17.

(0,5 điểm) Lớp 2A trồng được 55 cây, lớp 2B trồng được nhiều hơn lớp 2A 15 cây. Hỏi lớp 2B trồng được bao nhiêu cây?

a)

30 cây

b)

50 cây

c)

60 cây

d)

70 cây

18.

(0,5 điểm) Một cửa hàng buổi sáng bán được 11 chiếc xe, buổi chiều bán được ít hơn buổi sáng 3 chiếc. Hỏi buổi chiều cửa hàng bán được bao nhiêu chiếc xe?

a)

11 chiếc

b)

10 chiếc

c)

9 chiếc

d)

8 chiếc

19.

(0,5 điểm) Hùng gấp được 9 cái thuyền. Mai gấp được 12 cái thuyền. Hỏi Mai gấp được nhiều hơn Hùng bao nhiêu cái thuyền?

a)

3 cái thuyền

b)

4 cái thuyền

c)

5 cái thuyền

d)

6 cái thuyền

20.

(0,5 điểm) Hoa có 15 gói kẹo. Hạ có 7 gói kẹo. Hỏi Hạ có ít hơn Hoa bao nhiêu gói kẹo?

a)

6 gói

b)

7 gói

c)

8 gói

d)

9 gói

21.

(0,5 điểm) Lan xếp được 18 phong bì, Lan xếp ít hơn Hồng 7 phong bì. Hỏi Hồng xếp được bao nhiêu phong bì?

a)

11 phong bì

b)

21 phong bì

c)

25 phong bì

d)

35 phong bì

22.

(0,5 điểm) Bé Mai cao 92cm, bé Hoa thấp hơn bé Mai 2cm. Vậy bé Hoa cao bao nhiêu cm?

a)

90 cm

b)

94 cm

c)

9 cm

d)

8 cm

23.

(0,5 điểm) Hàng trên có 35 quả cam, hàng dưới có nhiều hơn hàng trên 12 quả cam. Hỏi hàng dưới có mấy quả cam?

a)

23 quả

b)

33 quả

c)

37 quả

d)

47 quả

24.

(0,5 điểm) Hòa có 20 bông hoa, Bình có nhiều hơn Hòa 9 bông hoa. Hỏi Bình có mấy bông hoa?

a)

19 bông hoa

b)

29 bông hoa

c)

39 bông hoa

d)

11 bông hoa

25.

(0,5 điểm) Số hạng thứ nhất là 28, số hạng thứ hai là 19. Tổng của hai số hạng là:

a)

9

b)

19

c)

37

d)

47

26.

(0,5 điểm) Số bị trừ là 83, số trừ là 7. Hiệu là:

a)

66

b)

76

c)

86

d)

90

27.

(0,5 điểm) Tổng của 15; 7 và 9 là:

a)

22

b)

16

c)

21

d)

31

28.

(0,5 điểm) Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là:

a)

98

b)

99

c)

97

d)

100

29.

(0,5 điểm) Số liền trước của số lớn nhất có hai chữ số là:

a)

100

b)

90

c)

98

d)

99

30.

(0,5 điểm) Số gồm 5 chục và 2 đơn vị viết là:

a)

205

b)

52

c)

25

d)

502

31.

(0,5 điểm) 90 = 82 + ….. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:

a)

8

b)

7

c)

6

d)

5

32.

(0,5 điểm) Trong phép trừ 67 - □ = 23. Số cần điền vào ô trống là:

a)

44

b)

54

c)

80

d)

90

33.

(0,5 điểm) Các số 27, 58, 17, 49, 94 khi sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:

a)

17, 27, 49, 58, 94

b)

27, 49, 58, 17, 94

c)

94, 58, 49, 27, 17

d)

49, 17, 27, 58, 94

34.

(0,5 điểm) □ - 24 = 37. Số cần điền vào ô trống là:

a)

61

b)

51

c)

23

d)

13

35.

(0,5 điểm) Năm nay Mai 14 tuổi, anh Nam nhiều hơn Mai 7 tuổi. Hỏi năm nay anh Nam bao nhiêu tuổi?

a)

7 tuổi

b)

8 tuổi

c)

21 tuổi

d)

22 tuổi

36.

(0,5 điểm) Một sợi dây dài 18dm, người ta cắt đi một đoạn dài 3dm. Hỏi đoạn dây còn lại dài bao nhiêu đề-xi-mét?

a)

5dm

b)

15dm

c)

18dm

d)

21dm

37.

(0,5 điểm) Trong bãi có 58 chiếc xe tải, sau đó có 38 chiếc rời bãi. Hỏi trong bãi còn lại bao nhiêu chiếc xe tải?

a)

20 chiếc

b)

30 chiếc

c)

86 chiếc

d)

96 chiếc

38.

(0,5 điểm) Ngoài sân có 7 bạn học sinh, trong lớp học có nhiều hơn ngoài sân 4 bạn học sinh. Hỏi trong lớp học có bao nhiêu bạn học sinh?

a)

10 bạn

b)

11 bạn

c)

12 bạn

d)

13 bạn

39.

(0,5 điểm) Có hai chiếc xe chở hàng. Xe thứ nhất chở được 7 thùng hàng. Xe thứ hai chở nhiều hơn xe thứ nhất 8 thùng hàng. Hỏi xe thứ hai chở được bao nhiêu thùng hàng?

a)

15 thùng

b)

14 thùng

c)

13 thùng

d)

12 thùng

40.

(0,5 điểm) Tủ sách có hai ngăn, ngăn thứ nhất 13 quyển sách, ngăn thứ hai có ít hơn ngăn thứ nhất 5 quyển sách. Hỏi ngăn thứ hai có bao nhiêu quyển sách?

a)

8 quyển

b)

9 quyển

c)

10 quyển

d)

11 quyển

41.

(0,5 điểm) Có hai đàn gà, đàn gà thứ nhất có 39 con, đàn gà thứ hai ít hơn đàn gà thứ nhất 9 con. Hỏi đàn gà thứ hai có bao nhiêu con?

a)

20 con

b)

30 con

c)

40 con

d)

48 con

42.

(0,5 điểm) Năm nay bố Chi 35 tuổi, Chi kém bố 28 tuổi. Vậy năm nay Chi bao nhiêu tuổi?

a)

5 tuổi

b)

6 tuổi

c)

7 tuổi

d)

8 tuổi

43.

(0,5 điểm) Năm nay bà 70 tuổi, mẹ kém bà 30 tuổi. Hỏi năm nay mẹ bao nhiêu tuổi?

a)

30 tuổi

b)

40 tuổi

c)

50 tuổi

d)

60 tuổi

44.

(0,5 điểm) Trong một ngày, cửa hàng bán được 56 đôi giày, trong đó buổi sáng bán được 24 đôi giày. Hỏi buổi chiều bán được bao nhiêu đôi giày?

a)

80 đôi

b)

70 đôi

c)

42 đôi

d)

32 đôi

45.

Lấy hiệu của 72 với 36 trừ đi tổng của 15 và 11 được giá trị bằng:

a)

62

b)

12

c)

11

d)

10

46.

Tìm số tròn chục liền sau số 70.

a)

60

b)

80

c)

69

d)

71

47.

Tổng của số liền trước số 80 và 15 là:

a)

79

b)

94

c)

95

d)

84

48.

Phép tính nào dưới đây có số bị trừ bằng hiệu?

a)

15 − 2

b)

16 − 3

c)

22 − 1

d)

15 − 0

49.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 16 + 8 − 4 …… 8 + 16 + 4

a)

>

b)

<

c)

=

d)

Không so sánh được

50.

Phép tính nào có kết quả nhỏ hơn 50?

a)

18 + 43

b)

26 + 24

c)

37 + 15

d)

27 + 17

51.

Phép tính nào dưới đây có kết quả khác với các kết quả còn lại?

a)

45 − 28

b)

53 − 36

c)

44 − 27

d)

78 − 62

52.

Phép tính nào dưới đây có kết quả lớn nhất?

a)

18 + 55

b)

34 + 26

c)

14 + 26

d)

28 + 25

53.

Hiệu của số chẵn lớn nhất có hai chữ số và 36 là:

a)

99

b)

98

c)

63

d)

62

54.

Tổng của số liền sau số 47 và số liền trước số 19 là:

a)

56

b)

66

c)

68

d)

64

55.

Giải bài toán dựa vào tóm tắt sau: Hùng có 16 que tính. Nam nhiều hơn Hùng 17 que tính. Nam có ……. que tính. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:

a)

16

b)

17

c)

33

d)

23

56.

Năm nay Lan 15 tuổi, Lan kém anh Hùng 8 tuổi. Hỏi năm nay anh Hùng bao nhiêu tuổi?

a)

7 tuổi

b)

8 tuổi

c)

23 tuổi

d)

22 tuổi

57.

Hồng có 50 viên bi, Hồng nhiều hơn Hà 4 viên bi. Hỏi Hà có mấy viên bi?

a)

54 viên

b)

45 viên

c)

47 viên

d)

46 viên

58.

Mai hơn Tùng 3 tuổi và kém Hải 2 tuổi. Hỏi ai nhiều tuổi nhất?

a)

Mai

b)

Hải

c)

Tùng

d)

3 bạn bằng tuổi nhau

59.

Mai cao hơn Hoa 2 cm. Bình thấp hơn Mai 3 cm. Hỏi ai cao nhất?

a)

Bình

b)

Mai

c)

Hoa

d)

3 bạn bằng nhau

60.

Đào có ít hơn Mận 4 nhãn vở. Mẹ cho Đào thêm 9 nhãn vở. Hỏi bây giờ ai nhiều nhãn vở hơn và nhiều hơn mấy cái?

a)

Đào nhiều hơn Mận 4 nhãn vở

b)

Đào nhiều hơn Mận 5 nhãn vở

c)

Mận nhiều hơn Đào 4 nhãn vở

d)

Mận nhiều hơn Đào 5 nhãn vở

61.

Hoà có nhiều hơn Bình 15 viên bi. Hỏi nếu Hoà cho Bình 9 viên thì bây giờ Bình sẽ nhiều hơn Hoà mấy viên bi?

a)

3 viên

b)

4 viên

c)

5 viên

d)

6 viên

62.

Số kẹo của Lan là số nhỏ nhất có hai chữ số giống nhau. Lan cho Hoa 5 cái kẹo. Hỏi Lan còn bao nhiêu cái kẹo?

a)

3 cái

b)

4 cái

c)

5 cái

d)

6 cái

63.

Lan có nhiều hơn Hồng 4 bông hoa. Để hai bạn có số bông hoa bằng nhau thì Lan phải cho Hồng bao nhiêu bông hoa?

a)

1 bông

b)

2 bông

c)

3 bông

d)

4 bông

64.

Đào cho Mai 3 nhãn vở thì hai bạn Đào và Mai có số nhãn vở bằng nhau. Hỏi Đào hơn Mai bao nhiêu nhãn vở?

a)

4 nhãn vở

b)

5 nhãn vở

c)

6 nhãn vở

d)

7 nhãn vở

65.

1 ngày có bao nhiêu giờ?

a)

6 giờ

b)

12 giờ

c)

24 giờ

d)

30 giờ

66.

Tháng 12 có bao nhiêu ngày?

a)

31 ngày

b)

30 ngày

c)

28 ngày

d)

24 ngày

67.

Quan sát tờ lịch tháng 4 năm 2022 (bên phải) và cho biết ngày 30 tháng 4 là ngày thứ mấy?

a)

Thứ Tư

b)

Thứ Năm

c)

Thứ Sáu

d)

Thứ Bảy

68.

Đồng hồ bên chỉ mấy giờ?

a)

2 giờ

b)

3 giờ

c)

4 giờ

d)

12 giờ

69.

10 dm = …… cm. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:

a)

1

b)

10

c)

20

d)

100

70.

Đề-xi-mét viết tắt là:

a)

cm

b)

dm

c)

dm

d)

km

71.

10 cm = …… dm. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:

a)

1

b)

10

c)

20

d)

100

72.

Đơn vị đo lít được kí hiệu bởi chữ:

a)

m

b)

cm

c)

kg

d)

l

73.

Hai mươi hai lít được viết là:

a)

22 l

b)

202 l

c)

22 m

d)

202 kg

74.

43 l được đọc là:

a)

Hai mươi ba lít

b)

Bốn mươi ba lít

c)

Năm mươi ba lít

d)

Bốn mươi hai lít

75.

4 giờ chiều còn gọi là:

a)

13 giờ

b)

14 giờ

c)

15 giờ

d)

16 giờ

76.

10 dm ..... 90 cm. Dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm là:

a)

>

b)

<

c)

=

d)

Cả a,b,c đều đúng

77.

24 giờ = ?

a)

1 ngày

b)

2 ngày

c)

3 ngày

d)

4 ngày

78.

8 giờ tối còn được gọi là:

a)

8 giờ sáng

b)

20 giờ

c)

19 giờ

d)

18 giờ

79.

2 ngày = …… giờ?

a)

24 giờ

b)

48 giờ

c)

26 giờ

d)

44 giờ

80.

Tháng 12 có bao nhiêu ngày là:

a)

31

b)

30

c)

29

d)

28

81.

Cách đọc nào sau đây đúng với thời gian hiển thị trên mặt đồng hồ bên?

a)

22 giờ trưa

b)

22 giờ sáng

c)

10 giờ đêm

d)

10 giờ sáng

82.

5 dm + 6 dm = …… dm. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:

a)

56

b)

11 cm

c)

11

d)

65

83.

40 cm = …… dm. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:

a)

34

b)

24

c)

4

d)

40

84.

Kết quả của phép tính 20 dm – 10 dm là:

a)

10 dm

b)

12 dm

c)

14 dm

d)

15 dm

85.

Kết quả của phép tính 72 l – 38 l = ……?

a)

43 l

b)

38 l

c)

35 l

d)

34 l

86.

(0,5 điểm) Kết quả của phép tính 34l+17l=  ?34\,l + 17\,l = \;?

a)

60 l

b)

58 l

c)

52 l

d)

51 l

87.

(0,5 điểm) Trong can có 17 lít dầu. Bố đã dùng hết 8 lít dầu. Vậy trong can còn lại số lít dầu là:

a)

5 l

b)

7 l

c)

9 l

d)

6 l

88.

(0,5 điểm) Khoảng thời gian từ 18 giờ đến 22 giờ là bao nhiêu giờ?

a)

2 giờ

b)

12 giờ

c)

4 giờ

d)

18 giờ

89.

(0,5 điểm) Hôm nay là thứ sáu, 3 ngày trước là sinh nhật mẹ Chi. Vậy sinh nhật mẹ Chi vào thứ:

a)

Thứ Hai

b)

Thứ Ba

c)

Thứ Tư

d)

Thứ Năm

90.

(0,5 điểm) Phát biểu nào sau đây chưa đúng?

a)

12 giờ đêm

b)

12 giờ trưa

c)

4 giờ chiều

d)

4 giờ tối

91.

(0,5 điểm) Tháng có số ngày ít nhất là:

a)

Tháng 2

b)

Tháng 3

c)

Tháng 4

d)

Tháng 5

92.

(0,5 điểm) Mẹ đi làm về đến nhà vào lúc 18 giờ. Hỏi mẹ đi làm về lúc đó là buổi nào?

a)

Buổi sáng

b)

Buổi trưa

c)

Buổi chiều

d)

Buổi tối

93.

(0,5 điểm) Buổi tối, em học bài từ 19 giờ đến 21 giờ. Vậy em học trong mấy giờ?

a)

4 giờ

b)

3 giờ

c)

2 giờ

d)

1 giờ

94.

(0,5 điểm) Hà đi ngủ lúc 22 giờ. Vậy Hà đi ngủ lúc:

a)

2 giờ chiều

b)

10 giờ đêm

c)

10 giờ sáng

d)

9 giờ sáng

95.

(0,5 điểm) Có hai thùng nước mắm, thùng thứ nhất đựng 38 lít, thùng thứ hai đựng nhiều hơn thùng thứ hai 7 lít. Hỏi thùng thứ hai đựng được bao nhiêu lít nước mắm?

a)

31 lít

b)

21 lít

c)

45 lít

d)

35 lít

96.

(0,5 điểm) Thùng thứ nhất chứa 23 lít dầu. Thùng thứ hai chứa được ít hơn thùng thứ nhất 5 lít dầu. Hỏi thùng thứ hai chứa được bao nhiêu lít dầu?

a)

28 lít

b)

38 lít

c)

18 lít

d)

8 lít

97.

(0,5 điểm) Bố đi công tác 1 tuần 5 ngày, vậy bố đi công tác bao nhiêu ngày?

a)

12 ngày

b)

6 ngày

c)

10 ngày

d)

8 ngày

98.

Có mấy đoạn thẳng? Hình vẽ gồm một đường thẳng được chia bởi hai vạch thành các đoạn riêng biệt.

a)

1 đoạn thẳng

b)

2 đoạn thẳng

c)

3 đoạn thẳng

99.

Hình nào dưới đây là đường cong? Có ba hình nhỏ: a) đoạn thẳng ngắn, b) đường gấp khúc dạng zigzag, c) một đường cong vồng lên.

a)

Hình a

b)

Hình b

c)

Hình c

100.

Có mấy hình chữ nhật? Hình vẽ gồm một hình thang lệch bên trái và hai hình chữ nhật ghép liền nhau bên phải.

a)

3 hình

b)

2 hình

c)

1 hình

101.

Có mấy hình chữ nhật? Hình vẽ là một hình chữ nhật lớn, bên trong có một đường thẳng đứng chia thành hai phần bằng nhau.

a)

1 hình

b)

3 hình

c)

2 hình

102.

Có mấy hình chữ nhật? Hình vẽ là một hình chữ nhật lớn, bên trong có một đoạn thẳng ngang chia thành hai phần.

a)

1 hình

b)

3 hình

c)

2 hình

103.

Có mấy hình tam giác? Hình vẽ là một tam giác lớn, bên trong có một đoạn thẳng từ đáy lên tạo thêm các tam giác nhỏ.

a)

3 hình

b)

1 hình

c)

2 hình

104.

Đường gấp khúc ABCDE gồm mấy đoạn thẳng? Hình vẽ là đường gấp khúc nối lần lượt các điểm A, B, C, D, E.

a)

2 đoạn

b)

3 đoạn

c)

4 đoạn

105.

Hình nào dưới đây là đường thẳng? Có các hình nhỏ: a) một đoạn thẳng, b) ba đoạn thẳng thẳng hàng nối liền nhau, c) Cả a và b.

a)

Hình a

b)

Hình b

c)

Cả a và b

106.

Có mấy tam giác? Hình vẽ là một tam giác lớn, bên trong có một đoạn thẳng ngang cắt hai cạnh bên.

a)

1 hình

b)

3 hình

c)

2 hình

d)

4 hình

107.

(0,5 điểm) Hình bên có bao nhiêu đoạn thẳng? Hình vẽ là một tam giác lớn, bên trong có một đoạn thẳng chéo từ một đỉnh đáy đến cạnh đối diện.

a)

3 đoạn

b)

4 đoạn

c)

5 đoạn

d)

6 đoạn

108.

Hình bên có mấy hình chữ nhật?

a)

3 hình

b)

6 hình

c)

3 hình

109.

Hình bên có bao nhiêu hình chữ nhật?

a)

6 hình

b)

4 hình

c)

5 hình

110.

Có mấy đoạn thẳng?

a)

3 đoạn thẳng

b)

4 đoạn thẳng

c)

6 đoạn thẳng

111.

Hình bên có mấy đoạn thẳng?

a)

3 đoạn

b)

4 đoạn

c)

5 đoạn

112.

Hình bên có mấy hình tam giác?

a)

4 hình

b)

6 hình

c)

5 hình

113.

Hình bên có mấy hình tam giác?

a)

4 hình

b)

5 hình

c)

6 hình

114.

Có mấy hình tam giác?

a)

6 hình

b)

5 hình

c)

4 hình

115.

Hình bên có mấy đoạn thẳng?

a)

8 đoạn thẳng

b)

7 đoạn thẳng

c)

6 đoạn thẳng

116.

Số hình chữ nhật có trong hình vẽ là:

a)

5 hình

b)

4 hình

c)

6 hình

117.

Có mấy hình chữ nhật?

a)

5 hình

b)

7 hình

c)

9 hình

118.

Có mấy hình chữ nhật trong hình bên?

a)

6 hình

b)

7 hình

c)

8 hình

119.

Có mấy hình tam giác?

a)

7 hình

b)

8 hình

c)

9 hình

120.

Có mấy hình tam giác?

a)

3 hình

b)

2 hình

c)

4 hình

d)

5 hình

121.

Độ dài đường gấp khúc ABCDEF là?

a)

18 cm

b)

14 cm

c)

16 cm

122.

Trong hình vẽ bên có bao nhiêu hình tam giác?

a)

9 hình

b)

8 hình

c)

7 hình

123.

Hình bên có bao nhiêu hình tam giác?

a)

4 hình tam giác

b)

3 hình tam giác

c)

4 hình tam giác

124.

Trong hình vẽ bên có bao nhiêu hình tam giác?

a)

3 hình tam giác

b)

4 hình tam giác

c)

5 hình tam giác

d)

6 hình tam giác

125.

Trong hình vẽ bên có bao nhiêu đoạn thẳng?

a)

7 đoạn thẳng

b)

8 đoạn thẳng

c)

9 đoạn thẳng