Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PHẦN I: TỰ LUẬN - Các Bộ Phận và Thao Tác Máy Tính

Total questions: 37

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Bộ phận nào của máy tính dùng để nhập chữ, số?

a)

Thân máy

b)

Bàn phím

c)

Màn hình

d)

Chuột

2.

Chức năng chính của màn hình là gì?

a)

Lưu trữ dữ liệu

b)

Hiển thị kết quả

c)

Điều khiển máy tính

d)

Nhập thông tin vào

3.

Thao tác nào là di chuyển con trỏ mà không bấm nút?

a)

Nháy đúp chuột

b)

Nháy chuột phải

c)

Di chuyển chuột

d)

Nhấn nút cuộn

4.

Thông tin dạng ảnh là ví dụ của loại nào?

a)

Dạng hình

b)

Dạng số liệu

c)

Dạng chữ

d)

Dạng âm thanh

5.

Khu vực nào trên bàn phím có các phím số riêng biệt?

a)

Khu vực phím số

b)

Khu vực phím điều khiển

c)

Khu vực chính

d)

Khu vực phím chức năng

6.

Khu vực chính của bàn phím gồm bao nhiêu hàng phím?

a)

Năm hàng

b)

Ba hàng

c)

Bốn hàng

d)

Sáu hàng

7.

Khi giáo viên nhắc sắp hết thời gian, quyết định hợp lý để hoàn thành bài là gì?

a)

Bỏ giấy không nộp

b)

Hỏi bạn làm hộ mình

c)

Tiếp tục viết thêm lâu

d)

Ngừng bút kiểm tra rồi nộp

8.

Trong các câu sau, câu nào SAI?

a)

Máy tính có 4 bộ phận cơ bản là: Màn hình, thân máy, chuột và bàn phím.

b)

Máy tính được sử dụng ở mọi nơi: trường học, bệnh viện, nhà máy…

c)

Các loại máy tính thông dụng hiện nay là: Máy tính để bàn, máy tính xách tay, máy tính bảng, điện thoại thông minh.

d)

Tất cả các máy tính phải có đủ 4 bộ phận (màn hình, thân máy, chuột và bàn phím) thì mới hoạt động được.

9.

Bộ phận nào của máy tính bảng và điện thoại thông minh là thiết bị đưa thông tin vào?

a)

Màn hình cảm ứng

b)

Thân máy

c)

Bàn phím

d)

Chuột

10.

Cách cầm chuột nào sau đây ĐÚNG?

a)

D.

b)

A.

c)

B.

d)

C.

11.

Thao tác “nhảy chuột trái rồi thả ngón tay ra ngay” là thao tác gì?

a)

Kéo thả chuột

b)

Nháy đúp chuột

c)

Di chuyển chuột

d)

Nháy chuột

12.

Thao tác “nhấn nhanh nút chuột trái 2 lần rồi thả ngón tay ra ngay” là thao tác gì?

a)

Di chuyển chuột

b)

Nháy đúp chuột

c)

Kéo thả chuột

d)

Nháy chuột

13.

Thao tác “ngón tay trượt nhẹ lên nút cuộn chuột và di chuyển đến vị trí cần” là thao tác gì?

a)

Nháy chuột

b)

Lăn nút cuộn chuột

c)

Di chuyển chuột

d)

Kéo thả chuột

14.

Thao tác “cầm và dịch chuyển chuột trên một mặt phẳng. Khi đó, con trỏ chuột sẽ dịch chuyển theo trên màn hình” là thao tác gì?

a)

Lăn nút cuộn chuột

b)

Kéo thả chuột

c)

Nháy chuột

d)

Di chuyển chuột

15.

Thao tác “đồng thời nhấn, giữ nút chuột trái và di chuyển chuột đến vị trí mới, rồi thả ngón tay ra” là thao tác gì?

a)

Di chuyển chuột

b)

Lăn nút cuộn chuột

c)

Kéo thả chuột

d)

Nháy chuột

16.

Để khởi động một chương trình từ màn hình nền em sẽ thao tác như thế nào?

a)

Nháy chuột phải vào biểu tượng của chương trình đó trên màn hình nền.

b)

Nháy chuột trái vào biểu tượng của chương trình đó trên màn hình nền.

c)

Nháy chuột vào biểu tượng của chương trình trình đó trên màn hình nền.

d)

Nháy chuột vào biểu tượng của chương trình của chương trình đó trên màn hình nền.

17.

Để tắt máy tính đúng cách em thực hiện thao tác nào?

a)

Bấm nút nguồn trên thân máy và màn hình.

b)

Vào Start→Power→Restart

c)

Vào Start→Power→Shutdown

d)

Ngắt nguồn điện để tắt máy tính.

18.

Khi ngồi làm việc với máy tính, em cần giữ khoảng cách giữa mắt và màn hình là bao nhiêu?

a)

60-90 cm

b)

40-70 cm

c)

30-50 cm

d)

50-80 cm

19.

Sử dụng máy tính bao lâu thì em cần nghỉ giải lao?

a)

60 phút

b)

50 phút

c)

40 phút

d)

30 phút

20.

Các quy tắc an toàn về điện khi sử dụng máy tính là gì?

a)

Không chạm tay vào vật có điện.

b)

Tất cả các ý trên đều đúng.

c)

Không để vật chứa nước gần thiết bị sử dụng điện.

d)

Không được dùng kéo, dao hay đồ kim loại cắm vào ổ điện.

21.

Trong các câu sau, câu nào SAI?

a)

Máy tính bảng và điện thoại thông minh có bàn phím ảo, khi cần sẽ được hiển thị trên màn hình.

b)

Máy tính bảng, điện thoại thông minh có màn hình cảm ứng.

c)

Máy tính xách tay có vùng cảm ứng thay cho chuột máy tính.

d)

Cả hai loại máy tính để bàn và máy tính xách tay đều có các thành phần cơ bản luôn gắn liền với nhau thành một khối cố định.

22.

Bộ phận nào của con người giúp xử lý thông tin?

a)

Mắt

b)

Não

c)

Tai

d)

Miệng

23.

Trong các câu sau, câu nào SAI?

a)

Các thiết bị số thông minh cũng có khả năng tiếp nhận và xử lý thông tin.

b)

Máy tính không có giác quan như con người nên không thu nhận được thông tin.

c)

Hằng ngày, chúng ta thường đưa ra quyết định dựa vào thông tin thu nhận được.

d)

Trong cuộc sống, chúng ta luôn thu nhận thông tin và xử lý thông tin để quyết định.

24.

Thông tin được lưu trữ ở một tấm biển báo. Thông tin em nhận được từ tấm biển thuộc dạng thông tin nào?

a)

Dạng chữ

b)

Dạng hình ảnh và dạng chữ

c)

Dạng âm thanh

d)

Dạng hình ảnh

25.

Trên bàn phím, 2 phím có gai là?

a)

S và J

b)

S và G

c)

F và G

d)

F và J

26.

Khi đặt tay lên bàn phím, em sẽ đặt tay lên 8 phím xuất phát là?

a)

ASDF GKL;

b)

ASDF JKL;

c)

ASDF GHKL

d)

AFGH JKL;

27.

Trong các câu sau, câu nào SAI?

a)

Trên bàn phím chỉ có một khu vực chứa phím số.

b)

Khu vực chính của bàn phím giúp em gõ chữ, gõ số và các kí hiệu.

c)

Mỗi ngón tay có nhiệm vụ gõ đúng các phím đã được phân công.

d)

F và J là 2 phím có gai.

28.

Trong các câu sau, câu nào SAI?

a)

Để gõ được 10 ngón em phải luyện tập kiên trì, không nản chí.

b)

Gõ phím bằng 10 ngón giúp em gõ nhanh và chính xác.

c)

Khi cần gõ các phím ở hàng phím trên và hàng phím dưới, em di chuyển tay để gõ. Sau đó giữ nguyên vị trí của các ngón tay.

d)

Em cần đặt đúng các ngón tay trên hàng cơ sở.

29.

Câu 24: Trong các câu sau, câu nào SAI?

a)

F và J là 2 phím có gờ.

b)

Trên bàn phím chỉ có một khu vực chứa phím số.

c)

Mỗi ngón tay có nhiệm vụ gõ đúng các phím đã được phân công.

d)

Khu vực chính của bàn phím giúp em gõ chữ, gõ số và các kí hiệu.

30.

Câu 25: Cho hình vẽ, em hãy cho biết chữ V do ngón nào gõ?

a)

Ngón út tay trái

b)

Ngón trỏ tay trái

c)

Ngón giữa tay trái

d)

Ngón áp út tay trái

31.

Câu 26: Biểu tượng nào sau đây là biểu tượng của phần mềm luyện gõ 10 ngón?

a)

Biểu tượng C

b)

Biểu tượng D

c)

Biểu tượng B

d)

Biểu tượng A

32.

Câu 27: Việc làm nào sau đây em KHÔNG NÊN làm khi truy cập vào Internet?

a)

Xin phép ba mẹ trước khi truy cập Internet

b)

Chỉ xem các trang phù hợp với lứa tuổi

c)

Tin tưởng vào mọi thông tin thấy trên Internet

d)

Luôn có người lớn hướng dẫn khi truy cập Internet

33.

Câu 28: Câu nào sau đây SAI?

a)

Không phải thông tin trên Internet chứng phù hợp với các em.

b)

Thông tin không có sẵn trên máy tính có thể tìm thấy trên Internet.

c)

Em có thể sử dụng máy tính để tìm hiểu thông tin bổ ích trên Internet bao lâu tùy thích.

d)

Trên Internet có rất nhiều thông tin bổ ích và thú vị.

34.

Câu 29: Nếu xem trên Internet những thông tin không phù hợp, em sẽ chịu những thiệt hại nào sau đây?

a)

Không tận dụng được cơ hội học tập.

b)

Không được vui chơi, giải trí lành mạnh.

c)

Cả 3 ý trên đều đúng.

d)

Không biết được những điều thú vị và bổ ích trên Internet.

35.

Câu 30: Vì sao em nên xin phép bố mẹ mỗi khi muốn học hoặc giải trí trên Internet?

a)

Một số nội dung xấu, bạo lực khiến em sợ hãi, lo lắng.

b)

Một số thông tin không chính xác, khó hiểu.

c)

Không phải thông tin nào trên Internet cũng phù hợp với em.

d)

Cả 3 phương án trên.

36.

Câu 31: Thông tin nào trên Internet không phù hợp với em và các bạn?

a)

Video hướng dẫn chơi trò chơi bắn súng, chiến đấu.

b)

Video hướng dẫn sử dụng phần mềm RapidTyping để học gõ bàn phím.

c)

Video dạy hát bài “Ngày mùa vui”

d)

Video hướng dẫn luyện tập các bài thể dục lớp 3.

37.

Câu 32: Thông tin nào trên Internet không phù hợp với em và các bạn?

a)

Video hướng dẫn luyện tập các bài thể dục lớp 3.

b)

Video hướng dẫn chơi trò chơi dành cho trẻ từ 16 tuổi.

c)

Video dạy hát bài “Ngày mùa vui”

d)

Video hướng dẫn sử dụng phần mềm RapidTyping để học gõ bàn phím.