NEW
Font size
WorksheetsBài tập dịch thuật Trung–Việt / Việt–Trung
Total questions: 28
Worksheet time: 14mins
“通布” nghĩa là gì?
Khắp nơi
Phân bố
Có mặt khắp
Phân bố khắp
“病变” nghĩa là gì?
Bệnh biến
Bệnh nhân
Bệnh phòng
Bệnh trình
“经络” nghĩa là gì?
Lạc mạch
Kinh mạch
Kinh lạc
Đường kinh
“分支” nghĩa là gì?
Phân tán
Chi nhánh
Phân bố
Phân nhánh
“Biện chứng” tiếng Trung là từ nào?
辩证
辨症
辫证
辯证
“Bệnh tà” tiếng Trung là:
病邪
病人
病变
病理
“Thông lộ” tiếng Trung là:
通络
通露
痛路
通路
“Chính kinh” tiếng Trung là:
正径
征经
正经
政经
“经络遍布全身,是运行全身气血,联系脏腑四肢躯干和五官,沟通人体上下内外,调节体内各部分的通路” nghĩa là:
Kinh lạc phân bố toàn thân, là những thông lộ để khí huyết toàn thân vận hành, nối liền trên dưới trong ngoài cơ thể người, điều tiết các bộ phận bên trong cơ thể
Kinh lạc là những thông lộ để khí huyết toàn thân vận hành, liên hệ tạng phủ, tứ chi, thân thể và ngũ quan, nối liền trên dưới trong ngoài cơ thể người, điều tiết các bộ phận bên trong cơ thể
Kinh lạc phân bố toàn thân, là những thông lộ để khí huyết toàn thân vận hành, liên hệ tạng phủ, tứ chi, thân thể và ngũ quan, nối liền trên dưới trong ngoài cơ thể người, điều tiết các bộ phận bên trong cơ thể
Kinh lạc phân bố toàn thân, là những thông lộ để khí huyết toàn thân vận hành, liên hệ tạng phủ, tứ chi, thân thể và ngũ quan, điều tiết các bộ phận bên trong cơ thể
“人的生命活动离不开气血,而气血的运行离不开经络” nghĩa là:
Hoạt động sống của con người không thể tách rời khí huyết, mà sự vận hành của khí huyết có thể tách rời kinh lạc
Hoạt động sống của con người không thể tách rời kinh lạc, mà sự vận hành của kinh lạc không thể tách rời khí huyết
Hoạt động sống của con người không thể tách rời sự vận hành của khí huyết và kinh lạc
Hoạt động sống của con người không thể tách rời khí huyết, mà sự vận hành của khí huyết không thể tách rời kinh lạc
“正经有十二条,分为四组,即手三阴经:手太阴肺经,手少阴心经,手厥阴心包经” nghĩa là:
Chính kinh có 14 đường, phân làm 4 nhóm, tức thủ tam âm kinh: thủ thái âm phế kinh, thủ thiếu âm tâm kinh, thủ quyết âm tâm bào kinh
Chính kinh có 12 đường, phân làm 4 nhóm, tức túc tam âm kinh: túc thái âm phế kinh, thủ thiếu âm tâm kinh, thủ quyết âm tâm bào kinh
Chính kinh có 12 đường, phân làm 4 nhóm, tức thủ tam âm kinh: thủ thiếu âm phế kinh, thủ thái âm tâm kinh, thủ quyết âm tâm bào kinh
Chính kinh có 12 đường, phân làm 4 nhóm, tức thủ tam âm kinh: thủ thái âm phế kinh, thủ thiếu âm tâm kinh, thủ quyết âm tâm bào kinh
“奇经有八条,它们是督脉、任脉、冲脉、带脉、阴维脉、阳维脉、阳跷脉、阴跷脉” nghĩa là:
Kỳ kinh có 8 đường, chúng là đốc mạch, nhâm mạch, xung mạch, xung mạch, đới (đới) mạch, âm duy mạch, dương duy mạch, dương kiều mạch
Kỳ kinh có 8 đường, chúng là đốc mạch, nhâm mạch, xung mạch, đới (đới) mạch, âm duy mạch, dương duy mạch, âm kiều mạch, dương kiều mạch
Kỳ kinh có 6 đường, chúng là đốc mạch, nhâm mạch, xung mạch, đới (đới) mạch, âm duy mạch, dương duy mạch
Kỳ kinh có 8 đường, chúng là đốc mạch, nhâm mạch, xung mạch, dương kiều mạch, âm duy mạch, dương duy mạch
Chọn từ thích hợp bên dưới để hoàn thành câu “奇经是督脉、任脉、……、阴维脉、阳跷脉、阴跷脉”:
经脉
静脉
纲带
带脉
Chọn từ thích hợp bên dưới để hoàn thành câu “手三阳经:手……大肠经、手太阳小肠经、手少阳三焦经”:
阳明
阴阳
阳光
光明
Chọn từ thích hợp bên dưới để hoàn thành câu “足三阴经:足…………脾经、足少阴肾经、足厥阴肝经”:
阴明
太阴
Chọn từ thích hợp bên dưới để hoàn thành câu: “人的……离不开气血,而气血的运行离不开经络”。
生活习惯
饮食睡觉
生命活动
生命法定
Từ trái nghĩa của 病理 là:
病变
生旦
生理
论理
Từ trái nghĩa của 督脉 là:
阳维脉
带脉
任脉
阴维脉
Từ trái nghĩa của 上 là:
内
下
外
叩
Từ trái nghĩa của 外 là:
内
下
肉
Chọn từ có nghĩa liên quan gần gũi nhất với 经脉.
络络,精血
经络,络脉
督脉,任脉
经气,血脉
Chọn nhóm từ có nghĩa liên quan gần gũi nhất với 三阴经.
厥阴经、少阴经、阴明经
太阴经、阳阴经、厥阴经
厥阴经、少阴经、太阳经
太阴经、少阴经、厥阴经
Chọn từ có nghĩa liên quan gần gũi nhất với 联系.
沟通、路线
关系、沟痛
关系、沟通
联盟、武林
Chọn từ có nghĩa liên quan gần gũi nhất với 疾病.
病邪、六气
病人、正常
病变、生理
病变、病理
奇经有多少条?
8条
12条
10条
6条
足三阴经不包括以下哪条经脉?
足太阳膀胱经
足太阴脾经
足少阴肾经
足厥阴肝经
以下哪⼀项是络脉的特点?
上下直行
遍布全身的分支
主要联系五脏
运行气血的主干
正经有多少条?
八条
十条
十二条
十四条
