wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trích xuất câu hỏi trắc nghiệm từ phiếu bài tập

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Theo triết học Mác – Lênin, vật chất là

a)

Tổng hợp các sự vật

b)

Thực tại khách quan tồn tại độc lập với ý thức

c)

Những gì con người cảm nhận

d)

Sản phẩm của tư duy

2.

Phạm trù vật chất là phạm trù của

a)

Khoa học tự nhiên

b)

Khoa học xã hội

c)

Triết học

d)

Tâm lý học

3.

Ý thức là

a)

Hiện tượng sinh học

b)

Phản ánh thụ động

c)

Phản ánh năng động, sáng tạo thế giới khách quan

d)

Thuộc tính tự nhiên

4.

Nguồn gốc tự nhiên của ý thức là

a)

Lao động

b)

Ngôn ngữ

c)

Bộ não người

d)

Thực tiễn

5.

Nguồn gốc xã hội của ý thức là

a)

Bộ não

b)

Lao động và ngôn ngữ

c)

Bản năng

d)

Tự nhiên

6.

Quan hệ đúng giữa vật chất và ý thức là

a)

Ý thức quyết định vật chất

b)

Vật chất quyết định ý thức

c)

Song song tồn tại

d)

Ý thức sinh ra vật chất

7.

Ý thức tác động trở lại vật chất thông qua

a)

Nhận thức

b)

Tư duy

c)

Hoạt động thực tiễn

d)

Ngôn ngữ

8.

Quan điểm “tồn tại là được cảm giác” thuộc

a)

Duy vật

b)

Duy tâm khách quan

c)

Duy tâm chủ quan

d)

Nhị nguyên

9.

Quan điểm “ý niệm tuyệt đối sinh ra thế giới” thuộc

a)

Duy vật

b)

Duy tâm khách quan

c)

Duy tâm chủ quan

d)

Kinh nghiệm

10.

Ý thức có tính độc lập tương đối vì

a)

Tồn tại độc lập vật chất

b)

Quyết định vật chất

c)

Có thể tác động trở lại vật chất

d)

Không phụ thuộc tồn tại xã hội

11.

Nguyên lý mối liên hệ phổ biến khẳng định

a)

Sự vật tồn tại biệt lập

b)

Mọi sự vật đều có mối liên hệ khách quan

c)

Liên hệ do con người tạo ra

d)

Không có liên hệ tất yếu

12.

Quan điểm toàn diện yêu cầu

a)

Xem xét một mặt

b)

Xem xét sự vật trong nhiều mối liên hệ

c)

Chỉ xem bản chất

d)

Chỉ xem hiện tượng

13.

Nguyên lý phát triển cho rằng

a)

Mọi vận động đều là phát triển

b)

Sự vật luôn vận động và phát triển

c)

Phát triển là lặp lại

d)

Phát triển là ngẫu nhiên

14.

Mâu thuẫn là

a)

Sự khác nhau

b)

Xung đột bên ngoài

c)

Sự thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập

d)

Sự phủ định

15.

Quy luật phản ánh nguồn gốc phát triển là

a)

Lượng – chất

b)

Thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập

c)

Phủ định của phủ định

d)

Nguyên nhân – kết quả

16.

Điểm nút trong quy luật lượng – chất là

a)

Sự thay đổi dần dần

b)

Giới hạn làm xuất hiện bước nhảy

c)

Sự phủ định

d)

Phát triển

17.

Bước nhảy là

a)

Thay đổi về lượng

b)

Sự thay đổi về chất

c)

Sự lặp lại

d)

Đứng im

18.

Phủ định biện chứng là

a)

Xóa bỏ hoàn toàn

b)

Do ý muốn chủ quan

c)

Phủ định có kế thừa

d)

Ngẫu nhiên

19.

Quy luật phủ định của phủ định phản ánh

a)

Nguồn gốc phát triển

b)

Khuynh hướng phát triển

c)

Động lực phát triển

d)

Kết quả phát triển

20.

Bản chất là

a)

Cái bề ngoài

b)

Cái biểu hiện

c)

Cái quyết định

d)

Cái ngẫu nhiên

21.

Nhận thức là

a)

Hoạt động sinh học

b)

Quá trình phản ánh biện chứng thế giới khách quan

c)

Phản ánh thụ động

d)

Cảm tính

22.

Nhận thức cảm tính gồm

a)

Khái niệm

b)

Cảm giác – tri giác – biểu tượng

c)

Phán đoán

d)

Suy luận

23.

Nhận thức lý tính gồm

a)

Cảm giác

b)

Tri giác

c)

Khái niệm – phán đoán – suy luận

d)

Biểu tượng

24.

Thực tiễn là

a)

Hoạt động tinh thần

b)

Hoạt động nhận thức

c)

Hoạt động vật chất có mục đích

d)

Hoạt động cá nhân

25.

Vai trò quyết định của thực tiễn đối với nhận thức là

a)

Cơ sở

b)

Động lực

c)

Mục đích

d)

Tất cả các phương án trên

26.

Tồn tại xã hội là

a)

Ý thức xã hội

b)

Đời sống tinh thần

c)

Toàn bộ đời sống vật chất của xã hội

d)

Tư tưởng

27.

Ý thức xã hội là

a)

Quyết định tồn tại xã hội

b)

Phản ánh tồn tại xã hội

c)

Độc lập hoàn toàn

d)

Không phụ thuộc kinh tế

28.

Lực lượng sản xuất gồm

a)

Quan hệ sản xuất

b)

Con người và tư liệu sản xuất

c)

Nhà nước

d)

Giai cấp

29.

Quan hệ sản xuất

a)

Quyết định lực lượng sản xuất

b)

Phải phù hợp với trình độ lực lượng sản xuất

c)

Độc lập

d)

Không thay đổi

30.

Chủ thể sáng tạo lịch sử là

a)

Cá nhân kiệt xuất

b)

Giai cấp thống trị

c)

Quần chúng nhân dân

d)

Nhà nước