Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương Tin học cuối HKI – Tin học 11

Total questions: 90

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Trong các thiết bị tin học, hệ điều hành là nơi

a)

phần cứng khai thác hiệu quả của phần mềm.

b)

phần mềm ứng dụng khai thác hiệu quả phần cứng.

c)

giúp con người hiểu biết về phần mềm.

d)

các dạng dùng được sử dụng như một công cụ chung.

2.

Tiêu chí quan trọng nhất đối với máy tính cá nhân dành cho người dùng phổ thông là

a)

khả năng xử lí dữ liệu mạnh.

b)

chỉ xử lí được một phần của vấn đề.

c)

phức tạp hóa vấn đề.

d)

thân thiện và dễ sử dụng.

3.

Hai hệ điều hành phổ biến cho thiết bị di động?

a)

MAC và JAVA.

b)

iOS và Android.

c)

CONTROL và BETA.

d)

Android và QC.

4.

Windows phiên bản 1 được phát hành vào năm?

a)

1985.

b)

2000.

c)

1990.

d)

1979.

5.

Hệ điều hành có thị phần sử dụng rộng rãi nhất?

a)

Windows.

b)

Mac OS.

c)

UNIX.

d)

Linux.

6.

Các bộ phận chính trong sơ đồ cấu trúc máy tính gồm:

a)

CPU, bộ nhớ trong/ngoài, thiết bị vào/ra.

b)

Bàn phím và chuột.

c)

Máy quét và ổ cứng.

d)

Màn hình và máy in.

7.

Thiết bị nào là thiết bị vào?

a)

Chuột, bàn phím.

b)

Loa, tai nghe.

c)

Chuột, tai nghe.

d)

Bàn phím, loa.

8.

Thiết bị nào là thiết bị ra?

a)

Chuột, bàn phím.

b)

Loa, tai nghe.

c)

Chuột, tai nghe.

d)

Bàn phím, loa.

9.

Thiết bị vừa vào vừa là thiết bị ra là

a)

Bàn phím.

b)

Màn hình cảm ứng.

c)

Chuột.

d)

Loa.

10.

RAM là:

a)

bộ nhớ ngoài.

b)

bộ nhớ trong.

c)

thiết bị vào.

d)

thiết bị ra.

11.

Các công việc quản lý nào có trong thực tế hiện nay?

a)

Quản lý nhân viên, tài chính, thiết bị.

b)

Quản lý hành chính.

c)

Quản lý hàng hóa.

d)

Quản lý tài chính, hàng hóa.

12.

Để quản lý kết quả học tập, nên phải quản lý điểm của từng môn học theo?

a)

Điểm đánh giá thường xuyên, giữa kì, cuối kì.

b)

Điểm đánh giá giữa kì, cuối kì.

c)

Điểm đánh giá đầu kì, cuối kì.

d)

Điểm đánh giá học kì 1, học kì 2.

13.

Việc nào được gọi là cập nhật dữ liệu?

a)

Thêm, xóa, chỉnh sửa dữ liệu.

b)

Cập nhật, xóa dữ liệu.

c)

Đặt mật khẩu, thêm dữ liệu.

d)

Cài đặt, xóa dữ liệu.

14.

Việc ghi chép dữ liệu đúng để

a)

Cài đặt, lưu trữ dữ liệu.

b)

Khai thác, lưu trữ, truy xuất dữ liệu.

c)

Cập nhật, xóa dữ liệu.

d)

Đặt mật khẩu, thêm dữ liệu.

15.

Việc ghi chép điểm các môn học nhằm?

a)

Lưu trữ, tìm kiếm, lập danh sách học sinh có điểm từ cao xuống thấp.

b)

Lập danh sách học sinh có điểm cao.

c)

Lọc học sinh có điểm học kì thấp.

d)

Lập danh sách học sinh.

16.

Truy xuất dữ liệu là?

a)

Tìm kiếm dữ liệu.

b)

Sắp xếp dữ liệu.

c)

Lọc ra dữ liệu.

d)

Không thân thiện với môi trường.

17.

Khai thác thông tin từ những dữ liệu đã có là?

a)

Cập nhật, thống kê, khai thác dữ liệu.

b)

Chia sẻ, Phân tích dữ liệu.

c)

Thông kê, phân tích, tổng toàn dữ liệu.

d)

Đăng nhập, thống kê, khai thác dữ liệu.

18.

Mục đích chính của quản lý thông tin là?

a)

Xử lý thông tin để đưa ra các quyết định.

b)

Thu thập thông tin.

c)

Lưu trữ dữ liệu.

d)

Đáp án khác.

19.

Khi nào em cần quản lý dữ liệu?

a)

Quản lý danh sách mượn trả sách, cơ sở vật chất, danh sách học sinh nhà trường.

b)

Quản lý danh sách học sinh bỏ học của nhà trường.

c)

Quản lý cơ sở vật chất hư hỏng.

d)

Quản lý thiết bị điện.

20.

Tại các trạm bán xăng, việc thu thập dữ liệu về lượng xăng bán và doanh thu được thực hiện như thế nào?

a)

Xác nhận số lượng xăng trong ngày.

b)

Xác nhận số lượng, cập nhật lượng xăng, tính số tiền bán mỗi ngày.

c)

Tính số tiền thu được trong buổi chiều.

d)

Tính số tiền theo số lượng tờ hóa đơn điện tử.

21.

Tại cột xăng TP. Hồ Chí Minh vừa mới cuộc họp báo ghi các doanh nghiệp kinh doanh xăng dầu trên địa bàn về một số lưu ý liên quan đến việc áp dụng giải pháp kết nối dữ liệu tự động từ cột đo xăng dầu để phát hành hóa đơn điện tử theo hệ thống liên bán hàng và truy cập dữ liệu hóa đơn của cơ quan thuế. Theo Cục Thuế Tp. Hồ Chí Minh, qua thực tế triển khai, các đơn vị kinh doanh bán lẻ xăng dầu khi sử dụng giải pháp nhập dữ liệu hóa đơn điện tử từ hệ thống liên bán hàng để lập hóa đơn điện tử sẽ phụ thuộc hoàn toàn vào việc nhập dữ liệu của người bán. Điều này dẫn đến việc lập hóa đơn điện tử không đầy đủ từng lần bán hàng.

a)
  • a) Đúng: Xác nhận số lượng xăng bán đầu, cập nhật lượng xăng bán mỗi ngày.

b)
  • b) Sai: Không cần xác nhận số lượng xăng còn lại, cập nhật lượng xăng bán trong tuần.

c)
  • ) Đúng: Tính số tiền thu được trong mỗi ngày, xác nhận số lượng xăng bán đầu.

d)
  • d) Sai: Không cần kết nối dữ liệu tự động từ cột đo xăng dầu để phát hành hóa đơn điệ

22.

Trong buổi học tin học thầy giáo nói, ở bất cứ nơi nào có một tổ chức là nơi ấy có nhu cầu quản lí. Quản lý doanh nghiệp là quá trình tổ chức, lập kế hoạch, điều hành và kiểm soát các hoạt động của một doanh nghiệp để đạt được các mục tiêu và kết quả kinh doanh. Quản lý doanh nghiệp bao gồm nhiều khía cạnh khác nhau và bao quát nhiều lĩnh vực trong hoạt động kinh doanh. Một học sinh cho rằng: a) Quản lí sản xuất: Trôi ưu quả thân sản xuất, đảm bảo chất lượng sản phẩm và quản lí các nguồn lực cần thiết để sản xuất. b) Quản lí lãnh đạo: Quản lí thu chi, tài sản, nợ, lãi suất và các khoản đầu tư của lãnh đạo. c) Quản lí nhân viên: Quản lí lương và các chế độ phúc lợi của gia đình nhà viên. d) Quản lí khách hàng: Quản lí thông tin khách hàng, quản lí dịch vụ hỗ trợ khách hàng, tạo ra các chương trình khuyến mãi.

a)
  • b) sai: Quản lý lãnh đạo: Quản lý thu chi, tài sản, nợ, lãi suất và các khoản đầu tư của lãnh đạo.

b)
  • a) Đúng: Quản lý sản xuất: Tối ưu quá trình sản xuất, đảm bảo chất lượng sản phẩm và quản lý các nguồn lực cần thiết để sản xuất.

c)
  • c) Sai: Quản lý nhân viên: Quản lý lương và các chế độ phúc lợi của gia đình nhân viên (Sai ở phần "gia đình nhân viên", thường chỉ quản lý trực tiếp nhân viên).

d)
  • d) Đúng: Quản lý khách hàng: Quản lý thông tin khách hàng, quản lý dịch vụ hỗ trợ khách hàng, tạo ra các chương

23.

Số lượng thuộc tính cơ bản của một cơ sở dữ liệu là

a)

3 thuộc tính.

b)

4 thuộc tính.

c)

5 thuộc tính.

d)

6 thuộc tính.

24.

Cơ sở dữ liệu được thiết lập bằng tiếng Anh là

a)

database.

b)

base data.

c)

data sheet.

d)

data view.

25.

Trong các ví dụ dưới đây, ví dụ nào không phải cơ sở dữ liệu?

a)

Bảng điểm các môn học được lưu trữ trong máy tính.

b)

Phần mềm quản lí nhân sự của một công ty.

c)

Bảng danh sách tên và giá bán các sản phẩm lưu trữ trên máy tính của một cửa hàng.

d)

bảng chấm công nhân viên ghi trên giấy

26.

Thuộc tính nào không phải là thuộc tính cơ bản của CSDL?

a)

Tính phụ thuộc dữ liệu.

b)

Tính cấu trúc.

c)

Tính không dư thừa.

d)

Tính độc lập dữ liệu.

27.

Trong phần quản lí nhân sự, không có cột thông tin “TUỔI” của nhân viên. Điều này đảm bảo thuộc tính nào của CSDL?

a)

Tính không dư thừa.

b)

Tính độc lập dữ liệu.

c)

Tính toàn vẹn.

d)

Tính nhất quán.

28.

Trong cơ sở dữ liệu, để lưu trữ, điều phải đảm nhiệm rằng những ràng buộc. Đó là thuộc tính nào của CSDL?

a)

Tính cấu trúc.

b)

Tính không dư thừa.

c)

Tính toàn vẹn.

d)

Tính nhất quán.

29.

Trong cơ sở dữ liệu, đảm bảo rằng dữ liệu sau các thao tác cập nhật dữ liệu. Đó là thuộc tính nào của CSDL?

a)

Tính cấu trúc.

b)

Tính không dư thừa.

c)

Tính độc lập dữ liệu.

d)

Tính nhất quán.

30.

Những năng nào sau đây không đảm bảo “Tính bảo mật và an toàn của CSDL”?

a)

Người bên ngoài tổ chức không thể truy xuất vào dữ liệu của cơ quan.

b)

Bất cứ ai cũng có thể thêm, cập nhật thông tin cho một nhân viên mới vào phần mềm quản lí nhân sự.

c)

Không phải ai cũng có quyền sao chép dữ liệu.

d)

Phải sử dụng tài khoản được cung cấp để truy cập vào hệ thống chung của tổ chức để lấy dữ liệu.

31.

Nếu 2 người đi tiệm một chuyển xe, mua được vé đều là ghế ngồi số 50. Tình huống trên đã vi phạm thuộc tính nào của dữ liệu?

a)

Tính toàn vẹn.

b)

Tính nhất quán.

c)

Tính bảo mật và an toàn.

d)

Tính độc lập.

32.

Tại khoánh ngân hàng người không có thẩm quyền không được truy xuất để lấy thông tin. Đó là thể hiện thuộc tính nào của CSDL?

a)

Tính bảo mật và an toàn.

b)

Tính nhất quán.

c)

Tính toàn vẹn.

d)

Tính độc lập dữ liệu.

33.

Trong cơ sở dữ liệu, đảm bảo rằng số tiền hiện trong sổ tiền đã bị trừ bớt trong tài khoản chuyển đi nhưng lại chưa xuất hiện trong tài khoản nhận về. Đó là thuộc tính nào của CSDL?

a)

Tính bảo mật và an toàn.

b)

Tính nhất quán.

c)

Tính toàn vẹn.

d)

Tính toàn vẹn dữ liệu.

34.

Một hệ cơ sở dữ liệu có mấy thành phần?

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

35.

Những nhiệm vụ nào dưới đây không thuộc nhiệm vụ của công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL?

a)

Duy trì tính nhất quán CSDL

b)

Cập nhật (Thêm, sửa, xóa dữ liệu)

c)

Khôi phục CSDL khi sự cố

d)

Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép

36.

Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề phân quyền hạn truy cập CSDL?

a)

Người lập trình

b)

Người dùng

c)

Người quản trị

d)

Người quản trị CSDL

37.

Ngôn ngữ CSDL được sử dụng phổ biến hiện nay là ngôn ngữ nào dưới đây?

a)

SQL

b)

Access

c)

Foxpro

d)

Java

38.

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu có các câu lệnh cho phép thực hiện nhiệm vụ nào?

a)

Đảm bảo tính độc lập dữ liệu

b)

Khai báo kiểu dữ liệu, cấu trúc dữ liệu và các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL

c)

Mô tả các đối tượng được lưu trữ trong CSDL

d)

Khai báo kiểu dữ liệu của CSDL

39.

Hệ cơ sở dữ liệu có nhược điểm nào sau đây?

a)

Khó khăn trong việc mở rộng khi cần thêm máy trạm

b)

Chi phí bảo trì thấp

c)

Dễ dàng đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu

d)

Tăng tính bảo mật dữ liệu

40.

Một hệ quản trị CSDL không có chức năng nào trong các chức năng dưới đây?

a)

Cung cấp môi trường tạo lập CSDL

b)

Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu

c)

Cung cấp công cụ quản lí bộ nhớ

d)

Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL

41.

Người sử dụng hệ CSDL là ai?

a)

Phụ thuộc vào quyền truy nhập

b)

Một phần cơ sở dữ liệu

c)

Toàn bộ cơ sở dữ liệu

d)

Hạn chế

42.

Các loại dữ liệu gồm những dạng nào?

a)

Tập các File số liệu

b)

Âm thanh, tiếng nói, chữ viết, văn bản, đồ hoạ, hình ảnh tĩnh, hình ảnh động...

c)

Âm thanh, tiếng nói, chữ viết, văn bản, đồ hoạ, hình ảnh tĩnh, hình ảnh động, dưới dạng nhị phân

d)

Âm thanh, tiếng nói, chữ viết, văn bản, đồ hoạ, hình ảnh tĩnh hay hình ảnh động... được lưu trữ trong các hệ thống trong các dạng File

43.

Ưu điểm của cơ sở dữ liệu là gì?

a)

Giảm dư thừa, nhất quán và toàn vẹn dữ liệu

b)

Các thuộc tính được mô tả trong nhiều tập dữ liệu khác nhau

c)

Khả năng xuất hiện mâu thuẫn và không nhất quán dữ liệu

d)

Xuất hiện đi thường thông tin

44.

Chức năng nào KHÔNG phải là chức năng của hệ quản trị cơ sở dữ liệu (DBMS)?

a)

Cung cấp công cụ tạo lập cơ sở dữ liệu

b)

Hỗ trợ truy vấn dữ liệu từ cơ sở dữ liệu

c)

Bảo đảm an toàn và bảo mật cho dữ liệu

d)

Xử lý toàn bộ yêu cầu của người dùng mà không cần lập trình ứng dụng

45.

Điểm mạnh của hệ cơ sở dữ liệu phân tán so với hệ cơ sở dữ liệu tập trung là gì?

a)

Tính nhất quán và bảo mật dữ liệu tốt hơn

b)

Dễ dàng mở rộng hệ thống mà không ảnh hưởng đến hoạt động

c)

Chi phí bảo trì và duy trì thấp hơn

d)

Việc triển khai và thiết kế đơn giản hơn

46.

Trong cơ sở dữ liệu, vì sao cần phải có khóa chính trong một bảng?

a)

Để lưu trữ thông tin về mối quan hệ giữa các bảng.

b)

Để xác định duy nhất mỗi bản ghi trong bảng.

c)

Để tránh việc lưu trữ dữ liệu trùng lặp.

d)

Để tiết kiệm dung lượng lưu trữ.

47.

Thuật ngữ "quan hệ" trong hệ cơ sở dữ liệu quan hệ dùng để chỉ đối tượng nào?

a)

Kiểu dữ liệu của một thuộc tính.

b)

Bảng.

c)

Hàng.

d)

Cột.

48.

Trong lĩnh vực quản lý dữ liệu, phát biểu nào về hệ quản trị cơ sở dữ liệu quan hệ là đúng?

a)

Phần mềm dùng để xây dựng các cơ sở dữ liệu quan hệ.

b)

Phần mềm dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác cơ sở dữ liệu quan hệ.

c)

Phần mềm Microsoft Access.

d)

Phần mềm để giải các bài toán quản lí có chứa các quan hệ giữa dữ liệu.

49.

Trong quản lý dữ liệu, phát biểu nào sai khi nói về khóa chính?

a)

Một bảng có thể có nhiều khóa chính.

b)

Mỗi bảng có ít nhất một khóa.

c)

Xác định khóa phụ thuộc vào quan hệ logic của các dữ liệu chứ không phụ thuộc vào giá trị các dữ liệu.

d)

Nên chọn khóa chính là khóa có ít thuộc tính nhất.

50.

Trong cơ sở dữ liệu SQL, mỗi hàng trong một bảng được gọi là gì?

a)

Trường (field).

b)

Bản ghi (record).

c)

Khóa (key).

d)

Dữ liệu (data).

51.

Mô hình dữ liệu quan hệ do E. F. Codd đề xuất vào năm nào?

a)

1975

b)

2000

c)

1995

d)

1970

52.

Dựa vào các bảng dữ liệu minh họa (a–d) về Nhạc sĩ, Ca sĩ, Bản nhạc và Bản thu âm, cho biết nhạc sĩ sáng tác bản nhạc "Trường ca sông Lô" là ai?

a)

Đỗ Nhuận

b)

Văn Cao

c)

Hoàng Việt

d)

Nguyễn Tài Tuệ

53.

Kiểu dữ liệu của trường nào không cho phép nhập số?

a)

Trường số nguyên (integer).

b)

Trường số thập phân (decimal).

c)

Trường văn bản (string).

d)

Trường ngày tháng (date).

54.

Trong cơ sở dữ liệu, thao tác dữ liệu phải đảm bảo điều gì?

a)

Chuỗi dữ liệu gọn gàng.

b)

Tệp dữ liệu nhỏ.

c)

Nhất quán của dữ liệu.

d)

Cơ sở dữ liệu đầy đủ.

55.

Cơ sở dữ liệu quan hệ có hai loại khóa nào?

a)

Khóa chính, khóa phụ.

b)

Khóa chính, khóa ngoài.

c)

Khóa trong, khóa ngoài.

d)

Khóa trong, khóa phụ.

56.

SQL có mấy thành phần cơ bản?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

57.

Câu lệnh CREATE DATABASE thuộc loại câu truy vấn nào trong SQL?

a)

Truy vấn dữ liệu (DML)

b)

Định nghĩa dữ liệu (DDL)

c)

Kiểm soát quyền truy cập (DCL)

d)

Biểu thức truy vấn dữ liệu

58.

Kiểu BOOLEAN có ý nghĩa là gì?

a)

Số nguyên

b)

Kiểu logic

c)

Số thực

d)

Xâu ký tự

59.

Từ khóa INNER JOIN có nghĩa là gì khi thực hiện truy vấn?

a)

Liên kết các bảng theo điều kiện

b)

Sắp xếp dữ liệu theo thứ tự

c)

Kiểm soát các bảng theo yêu cầu

d)

Lọc dữ liệu theo điều kiện

60.

PRIMARY KEY dùng để làm gì trong bảng?

a)

Khai báo khóa chính

b)

Khai báo khóa phụ

c)

Đặt làm khóa chính

d)

Đặt làm khóa phụ

61.

FOREIGN KEY ... REFERENCES ... có ý nghĩa là gì?

a)

Khai báo khóa trong

b)

Khai báo khóa ngoại

c)

Ngắt dữ liệu khóa ngoại

d)

Ngắt dữ liệu khóa trong

62.

Muốn thêm dữ liệu bản ghi vào bảng với bộ giá trị lấy từ thì dùng câu truy vấn nào?

a)

INSERT INTO VALUES

b)

UPDATE SET = WHERE <điều kiện>

c)

SELECT FROM WHERE <điều kiện>

d)

DELETE FROM WHERE <điều kiện>

63.

Muốn cập nhật cho trường có tên là trong bảng thì dùng câu truy vấn nào?

a)

INSERT INTO VALUES

b)

UPDATE SET = WHERE <điều kiện>

c)

SELECT FROM WHERE <điều kiện>

d)

DELETE FROM WHERE <điều kiện>

64.

Khi thực hiện truy vấn để liên kết các bảng, dùng từ khóa nào?

a)

WHERE

b)

ORDER BY

c)

INNER JOIN

d)

GROUP BY

65.

Tạo bảng dữ liệu CA SĨ để lưu trữ thông tin như hình: cột Sid gồm các mã chữ như TK, HN, QH; cột TenCS gồm các tên như Trần Khánh, Hồng Nhung, Quốc Hương. Truy vấn nào đúng để tạo bảng này với Sid là khóa chính kiểu ký tự 2 chữ?

a)

CREATE TABLE casi( sid char(2), tencs varchar(40), primary key(sid) );

b)

CREATE TABLE casi( sid int(2), tencs varchar(40), primary key(sid) );

c)

CREATE TABLE casi( sid real(2), tencs varchar(40), primary key(sid) );

d)

CREATE TABLE casi( sid date(2), tencs varchar(40), primary key(sid) );

66.

Để tạo cơ sở dữ liệu có tên QLYDIEMHS (Quản lý điểm học sinh), dùng câu lệnh nào?

a)

create data base QLYDIEMHS;

b)

create database QLY DIEMHS;

c)

create database QLYDIEMHS;

d)

create base data QLYDIEMHS;

67.

Với bảng CA SĨ (CASI) gồm cột Sid và TenCS, muốn bổ sung ca sĩ Quang Dũng có mã QD vào danh sách thì dùng câu lệnh nào?

a)

INSERT INTO CASI VALUE ('QD', 'Quang Dũng');

b)

INSERT INTO CASI VALUE ('Quang Dũng', 'QD');

c)

UPDATE CASI SET TenCS='Quang Dũng' WHERE Sid='QD';

d)

INSERT INTO CASI VALUES ('Quang Dũng', 'QD');

68.

SQL bao gồm nhiều lệnh được chia thành các nhóm như DDL, DML, DCL. Một học sinh có nhận định như sau: a) DDL là nhóm lệnh dùng để định nghĩa cấu trúc cơ sở dữ liệu. b) DML là nhóm lệnh dùng để quản lý quyền truy cập vào cơ sở dữ liệu. c) Lệnh INSERT, UPDATE, và DELETE thuộc nhóm DML. d) CREATE TABLE thuộc nhóm lệnh DCL (Data Control Language). Chọn các nhận định đúng.

a)

a) DDL là nhóm lệnh dùng để định nghĩa cấu trúc cơ sở dữ liệu.

b)

b) DML là nhóm lệnh dùng để quản lý quyền truy cập vào cơ sở dữ liệu.

c)

c) Lệnh INSERT, UPDATE, và DELETE thuộc nhóm DML.

d)

d) CREATE TABLE thuộc nhóm lệnh DCL (Data Control Language).

69.

Lệnh CREATE TABLE được sử dụng để tạo bảng mới trong cơ sở dữ liệu. Một học sinh có nhận định như sau: a) Lệnh CREATE TABLE cho phép chỉ định tên và kiểu dữ liệu cho các cột trong bảng. b) Một bảng mới tạo bằng lệnh CREATE TABLE luôn chứa dữ liệu mặc định. c) Lệnh CREATE TABLE có thể bao gồm các ràng buộc như NOT NULL hoặc PRIMARY KEY. d) Có thể sử dụng lệnh CREATE TABLE để thêm cột vào bảng đã tồn tại. Chọn các nhận định đúng.

a)

a) Lệnh CREATE TABLE cho phép chỉ định tên và kiểu dữ liệu cho các cột trong bảng.

b)

b) Một bảng mới tạo bằng lệnh CREATE TABLE luôn chứa dữ liệu mặc định.

c)

c) Lệnh CREATE TABLE có thể bao gồm các ràng buộc như NOT NULL hoặc PRIMARY KEY.

d)

d) Có thể sử dụng lệnh CREATE TABLE để thêm cột vào bảng đã tồn tại.

70.

Lệnh INSERT được sử dụng để thêm dữ liệu mới vào bảng. Một học sinh có nhận định như sau: a) Lệnh INSERT có thể thêm một hoặc nhiều dòng dữ liệu cùng lúc. b) Khi sử dụng lệnh INSERT, có thể không cần chỉ định danh sách cột nếu cung cấp đủ dữ liệu cho tất cả các cột. c) Nếu không cung cấp giá trị cho cột bắt buộc, SQL sẽ tự động thêm giá trị mặc định. d) Lệnh INSERT có thể được dùng để cập nhật dữ liệu cũ. Chọn các nhận định đúng.

a)

a) Lệnh INSERT có thể thêm một hoặc nhiều dòng dữ liệu cùng lúc.

b)

b) Khi sử dụng lệnh INSERT, có thể không cần chỉ định danh sách cột nếu cung cấp đủ dữ liệu cho tất cả các cột.

c)

c) Nếu không cung cấp giá trị cho cột bắt buộc, SQL sẽ tự động thêm giá trị mặc định.

d)

d) Lệnh INSERT có thể được dùng để cập nhật dữ liệu cũ.

71.

Phát biểu nào dưới đây không phải là bảo mật thông tin trong hệ CSDL?

a)

Ngăn chặn các truy cập không được phép.

b)

Hạn chế tối đa các sai sót của người dùng.

c)

Đảm bảo thông tin không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn.

d)

Khống chế số người sử dụng CSDL.

72.

Trong hệ thống CSDL, người lập trình thiết kế bảng phân quyền cho phép

a)

Phân các quyền truy cập đối với người dùng.

b)

Giúp người dùng xem được thông tin CSDL.

c)

Giúp người quản lý xem được các đối tượng truy cập hệ thống.

d)

Đếm được số lượng người truy cập hệ thống.

73.

Trong hệ thống CSDL, người có chức năng phân quyền truy cập là

a)

Người dùng.

b)

Người viết chương trình ứng dụng.

c)

Người quản trị CSDL.

d)

Lãnh đạo cơ quan.

74.

Giải pháp nào giúp đảm bảo dữ liệu không bị mất khi thiết bị lưu trữ bị hỏng?

a)

Chỉ sử dụng thiết bị mới.

b)

Hệ thống sao lưu định kỳ.

c)

Đặt mật khẩu cho thiết bị lưu trữ.

d)

Sử dụng hệ điều hành an toàn.

75.

Trong quản lý an toàn CSDL, các yếu tố tham gia trong việc bảo mật hệ thống như mật khẩu, mã hoá thông tin cần phải

a)

Không được thay đổi để đảm bảo tính nhất quán.

b)

Thay đổi khi nào người dùng có yêu cầu.

c)

Thường xuyên thay đổi để tăng cường tính bảo mật.

d)

Thay đổi một lần sau khi người dùng đăng nhập vào hệ thống lần đầu tiên.

76.

Thông thường, người dùng muốn truy cập vào hệ CSDL cần cung cấp

a)

Hình ảnh.

b)

Chữ ký.

c)

Họ tên người dùng.

d)

Tên tài khoản và mật khẩu.

77.

Trong quản lý an toàn CSDL, để nâng cao hiệu quả của việc bảo mật, cần phải

a)

Thường xuyên sao chép dữ liệu.

b)

Thường xuyên thay đổi các tham số của hệ thống bảo vệ.

c)

Thường xuyên nâng cấp phần cứng, phần mềm.

d)

Nhận dạng người dùng bằng mã hoá.

78.

Việc bảo mật dữ liệu là rất quan trọng. Phát biểu nào dưới đây sai khi nói về mã hoá thông tin?

a)

Các thông tin quan trọng nên được lưu trữ dưới dạng đã mã hoá.

b)

Mã hoá thông tin giúp giảm khả năng rò rỉ thông tin.

c)

Nén dữ liệu cũng góp phần tăng cường tính bảo mật dữ liệu.

d)

Các thông tin sẽ an toàn tuyệt đối sau khi đã được mã hoá.

79.

Trong quản lý an toàn CSDL, các nhóm người dùng khác nhau sẽ

a)

Có quyền truy xuất nguồn.

b)

Có quyền truy xuất mặc định.

c)

Có quyền truy xuất phù hợp.

d)

Có quyền truy xuất như nhau.

80.

Trong quản lý an toàn CSDL, việc bảo đảm an ninh CSDL phụ thuộc vào

a)

Ý thức người dùng.

b)

Ý thức của người tạo ra.

c)

Ý thức của người hỗ trợ.

d)

Ý thức của người lập trình.

81.

Một anh giám đốc đến đặt hàng thiết kế phần mềm tại công ty A, để quản lý nhân sự. Trong quá trình nhân viên công ty thiết kế, đi khảo sát có nhắc đến mức bảo vệ mức vật lý cho CSDL, thì người giám đốc mới đưa ra các suy đoán mức bảo vệ mức vật lý là:

a)

Nhận diện bằng cách chạy hệ thống kiểm tra

b)

Nhận diện qua nhân viên bảo vệ, các quy định

c)

Nhận diện qua nhân viên sử dụng thông báo lại

d)

Nhận diện bằng mật khẩu

82.

Tại trường THPT Chu Văn An xây dựng CSDL quản lý điểm học sinh, người quản trị CSDL phân quyền cho BGH, GV và HS. Phân quyền phù hợp nhất là

a)

HS: Xem; BGH: Xem

b)

HS: Xem; GV: Xem, Bổ sung, sửa, xóa; BGH: Xem, Bổ sung

c)

HS: Xem; GV: Xem, Bổ sung, sửa, xóa; BGH: Xem

d)

HS: Xem, Xóa; GV: Xem, Bổ sung, sửa, xóa; BGH: Xem, Bổ sung, sửa, xóa

83.

Để xây dựng hệ thống CSDL chạy ổn định thì bảo mật và phân quyền cho các nhóm người sử dụng rất quan trọng. Một em học sinh thấy trong mô hình phân quyền bảo mật cơ sở dữ liệu rất là phức tạp, một em khác đã đưa ra những nhận định như sau:

a)

Nhóm khai thác chỉ có quyền xem thông tin là Master_Mode

b)

Nhóm toàn quyền cơ sở dữ liệu là moderator

c)

Nhóm sử dụng cơ sở dữ liệu là Master_Mode

d)

Nhóm thêm dữ liệu mới nhưng không có quyền sửa hoặc xóa dữ liệu cũ là moderator

84.

"Trong buổi họp Công ty STR bàn về việc thu thập dữ liệu là một bước quan trọng trong nhiều lĩnh vực từ kinh doanh, khoa học, nghiên cứu thị trường… Bằng cách thu thập dữ liệu hiệu quả, chúng ta có thể thu thập thông tin có giá trị để đưa ra quyết định sáng suốt, giải quyết vấn đề và cải thiện hiệu quả hoạt động.

Một nhân viên cho rằng lợi ích của việc thu thập dữ liệu tự động trong quản lý như sau:"

a)
  • a) Đúng: Thu thập dữ liệu tự động giúp giảm thiểu sai sót do nhập liệu thủ công, nhờ đó nâng cao độ chính xác.

b)
  • b) Đúng: Tự động hóa quy trình giúp tăng tốc độ xử lý và quản lý dữ liệu, nhờ không cần thao tác thủ công.

c)

c) Sai: Hệ thống tự động thường giảm bớt nhu cầu nhân sự, không tăng lên.

d)

d) Đúng: Dữ liệu thu thập liên tục và chính xác giúp cung cấp thông tin cần thiết để hỗ trợ ra quyết định quản lý.

85.

1 nhóm học sinh tại trường THPT X ,trong quá trình tạo lập môttj cơ sở dữ liệu quản lý học sinh thì đã đưa ra các nhận định sau

a)

Mỗi cột trong bảng là một bản ghi

b)

Mỗi hàng trong bảng là một trường

c)

Mỗi cột trong bảng là 1 trường

d)

Mỗi hàng trong bảng là một bảng ghi

86.

Trong cơ sở dữ liệu quản lý học sinh của trường có một bảng có thông tin bảng như sau: Thong_Tin_HS (MaHS, HoTen, Ngaysinh, Dantoc, GioiTinh) có trường MaHS là khóa chính. Một bạn học sinh tiến hành thử tạo lập bảng và đưa ra phát biểu như sau:

a)

A. Trường MaHS và các trường khác trong bảng, không cần phải xác định làm khóa chính.

b)

B. Trường MaHS chọn kiểu dữ liệu VACHAR.

c)

C. Trường MaHS chọn kiểu dữ liệu CHAR

d)

. D. Trường MaHS chọn kiểu dữ liệu INT.

87.

Tại một công ty tin học X, chuyên đi thiết kế cơ sở dữ liệu, có tuyển một nhóm sinh viên thực tập đến làm việc. Sau một thời gian đi làm và học hỏi, thấy các dự án viết về cơ sở dữ liệu cần tạo ra rất nhiều bảng nhỏ rồi liên kết chúng lại với nhau, thay vì dùng một bảng lớn thì đưa ra nhận xét như sau:

a)

A. Để tiết kiệm thời gian.

b)

B. Để dễ dàng sửa đổi và bảo trì dữ liệu

c)

. C. Để giảm chi phí lưu trữ.

d)

D. Để tránh việc mất dữ liệu.

88.

Một cơ sở dữ liệu (CSDL) là tập hợp các dữ liệu được tổ chức và lưu trữ để có thể truy xuất và quản lý dễ dàng. Một học sinh có nhận định sau:

a)

a) Cơ sở dữ liệu có thể tồn tại dưới dạng một bảng.

b)

b) SQL là ngôn ngữ được thiết kế đặc biệt để làm việc với CSDL quan hệ.

c)

c) Một cơ sở dữ liệu không thể được lưu trữ trên đám mây.

d)

d) Dữ liệu trong cơ sở dữ liệu có thể được chia sẻ giữa nhiều người dùng.

89.

Cơ sở dữ liệu (CSDL) quan hệ sử dụng bảng để lưu trữ dữ liệu. Một học sinh có nhận định sau:

a)

a) Mỗi bảng trong cơ sở dữ liệu quan hệ được gọi là một thực thể (entity).

b)

b) Dữ liệu trong một bảng được tổ chức dưới dạng hàng (record) và cột (field).

c)

c) CSDL quan hệ không hỗ trợ lưu trữ kiểu dữ liệu đa phương tiện.

d)

d) Tất cả các hàng trong một bảng phải có giá trị khác nhau ở mọi cột.

90.

Khóa chính (Primary Key) và khóa ngoại (Foreign Key) là hai khái niệm quan trọng trong cơ sở dữ liệu quan hệ. Một học sinh có nhận định sau:

a)

a) Một bảng có thể có nhiều khóa chính.

b)

b) Khóa ngoại dùng để thiết lập mối quan hệ giữa hai bảng.

c)

c) Giá trị của khóa chính trong một bảng phải là duy nhất.

d)

d) Khóa chính có thể chứa giá trị NULL.