wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PHẦN 4

Total questions: 91

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Chọn câu SAI khi nói về sẩy thai:

a)

Sẩy thai là tình trạng thai bị tống xuất ra khỏi buồng tử cung ở tuổi thai trước 22 tuần.

b)

Sẩy thai lớn hoặc sẩy thai muộn là khi sẩy thai > 12 tuần. (12 – 20)

c)

Sẩy thai sót nhau còn gọi là sẩy thai không hoàn toàn.

d)

Nghỉ ngơi, hạn chế vận động có thể giảm nguy cơ sẩy thai tự nhiên.

2.

Nói về song thai dị hợp tử, đặc điểm nào sau đây KHÔNG ĐÚNG?

a)

Do sự thụ tinh của hai noãn với hai tinh trùng riêng biệt.

b)

Hai thai có thể cùng giới tính hoặc khác giới tính.

c)

Có thể xảy ra do quá trình thụ tinh ở hai chu kỳ kinh nguyệt.

d)

Hai thai có đặc điểm di truyền khác nhau.

3.

Nói về song thai đồng hợp tử, đặc điểm nào sau đây KHÔNG ĐÚNG?

a)

Có liên quan yếu tố gia đình và di truyền.

b)

Hai thai cùng giới tính.

c)

Hai thai có thể dính nhau.

d)

Ít gặp hơn song thai dị hợp tử.

4.

Sản phụ 37 tuổi, PARA 5005, tuổi thai 40 tuần và được chẩn đoán đa ối. Sau khi sinh thành công 1 thai ngôi chẩm ngã âm đạo, bệnh nhân bị băng huyết sau sinh và ước lượng máu mất khoảng 2500 mL. Các biện pháp xử trí nội khoa đều thất bại. Bước kế tiếp bạn sẽ làm gì?

a)

Thắt động mạch hạ vị 2 bên

b)

Nạo lòng tử cung

c)

Cắt tử cung

d)

Khâu tử cung bằng mũi khâu B-Lynch

5.

Sau đây là các nguyên nhân thường gây ối vỡ non, ối vỡ sớm; NGOẠI TRỪ:

a)

Hở eo tử cung

b)

Rau bám thấp

c)

Rau bong non

6.

Dấu chứng nào sau đây không nằm trong nhiễm trùng ối?

a)

Sốt

b)

Bạch cầu tăng

c)

Tử cung co cứng

d)

Thai suy

7.

Khi gặp một trường hợp ối vỡ non mà thai chưa đủ tháng, ở tuyến y tế xã cần phải làm gì?

a)

Cho kháng sinh và theo dõi

b)

Tư vấn, có thể nằm ở nhà đợi chuyển dạ

c)

Cho kháng sinh, tư vấn, nằm theo dõi tại trạm

d)

Tư vấn, cho kháng sinh và chuyển lên tuyến trên

8.

Nói về song thai dị hợp tử, đặc điểm nào sau đây KHÔNG ĐÚNG?

a)

Hai thai đồng giới tính hoặc khác giới tính.

b)

Đặc điểm di truyền khác nhau.

c)

Có 2 bánh nhau, 2 buồng ối, 2 hệ tuần hoàn riêng biệt.

d)

Vách ngăn 2 buồng ối có 2 màng.

9.

Ba bệnh cảnh gây chảy máu trong nửa đầu thai kỳ là:

a)

Sẩy thai – Thai trứng – Nhau tiền đạo.

b)

Sẩy thai – Thai trứng – Thai ngoài tử cung.

c)

Thai trứng – Thai ngoài tử cung – Nhau tiền đạo.

d)

Thai ngoài tử cung – Sinh non – Nhau tiền đạo.

10.

Chống chỉ định của nghiệm pháp lọt:

a)

Tuổi mẹ > 40.

b)

Thiếu ối.

c)

Thai suy cấp tính.

d)

Tuổi mẹ < 20.

11.

Khảo sát biến thiên nồng độ của hCG theo thời gian có ý nghĩa như thế nào?

a)

Cung cấp thông tin giúp xác định hoạt năng của hoàng thể thai kỳ.

b)

Cung cấp thông tin giúp xác định hoạt năng của nguyên bào nuôi.

c)

Cung cấp thông tin giúp xác định vị trí làm tổ của trứng thụ tinh.

d)

Cung cấp thông tin giúp xác định tính sinh tồn của phôi thai.

12.

Sau đây là các nguy cơ trong chuyển dạ do song thai; NGOẠI TRỪ:

a)

Đờ tử cung.

b)

Cơn co tử cung yếu.

c)

Thai chậm phát triển trong tử cung.

d)

Sa dây rốn của thai thứ hai sau khi số thai thứ nhất.

13.

Song thai không gây ra nguy cơ nào?

a)

Sinh non.

b)

Thai to.

c)

Băng huyết sau sinh.

d)

Chuyển dạ kéo dài.

14.

Sau đây là các nguyên nhân gây đa ối; NGOẠI TRỪ:

a)

Do các bất thường nhiễm sắc thể

b)

Do sự sản xuất nước ối quá mức

c)

Do rối loạn tái hấp thu nước ối

d)

Do các dị tật thận: teo thận, bất sản thận. (Thiếu ối)

15.

Vai trò nào sau đây của nước ối là không đúng:

a)

Bảo vệ và giúp thai nhi điều hòa thân nhiệt

b)

Trao đổi nước, điện giải, hormone mẹ và thai

c)

Giúp thai nhi hô hấp

d)

Khi chuyển dạ, đầu ối giúp xóa mở cổ tử cung

16.

Câu 367. Đa ối thường không kèm theo bệnh lý nào sau đây?

a)

Tiểu đường thai kỳ

b)

Bất đồng nhóm máu mẹ con

c)

Thai vô sọ

d)

Nhiễm trùng đường tiểu

17.

Nguyên nhân nào sau đây KHÔNG gây ra thai nhỏ hơn tuổi thai?

a)

Dị dạng thai

b)

Bất thường nhiễm sắc thể

c)

Mẹ suy dinh dưỡng

d)

Các bệnh lý viêm nhiễm nội mạc tử cung hoặc bánh nhau. (Toxoplasma, Giang mai)

18.

Gọi là đa ối khi lượng nước ối:

a)

> 800 mL

b)

> 1000 mL

c)

> 1500 mL 1000-200 thừa ối

d)

> 2000 mL

19.

Trên siêu âm, gọi là đa ối khi chỉ số nước ối (AFI) lớn hơn:

a)

15cm

b)

20cm

c)

25cm

d)

30cm

20.

Đặc điểm nào KHÔNG ĐÚNG khi nói về oxytocin?

a)

Do thùy trước tuyến yên tiết ra.

b)

Gây co bóp cơ tử cung.

c)

Nồng độ trong máu gia tăng nhanh khi bắt đầu chuyển dạ.

d)

Nồng độ trong máu đạt tối đa ở giai đoạn sổ thai.

21.

Nội dung nào sau đây KHÔNG PHẢI là chỉ định của truyền Oxytocin:

a)

Thực hiện Stress test.

b)

Khởi phát và thúc đẩy quá trình chuyển dạ.

c)

Điều trị băng huyết sau sinh.

d)

CTG loại I.

22.

Siêu âm không thấy túi thai trong tử cung, phải nghĩ đến thai ngoài tử cung ở trường hợp nào?

a)

Thai ngoài tử cung khi siêu âm không thấy túi thai trong tử cung.

b)

Thai trong tử cung khi siêu âm không thấy túi thai trong tử cung.

c)

Thai ngoài tử cung khi siêu âm thấy túi thai trong tử cung.

d)

Thai bình thường khi siêu âm không thấy túi thai trong tử cung.

23.

Ba bệnh cảnh gây chảy máu trong nửa cuối thai kỳ và trong chuyển dạ là:

a)

Nhau tiền đạo – Sinh non – Nhau bong non.

b)

Nhau bong non – Vỡ tử cung – Thai trứng.

c)

Nhau tiền đạo – Nhau bong non – Vỡ tử cung.

d)

Vỡ tử cung – Nhau bong non – Thai trứng.

24.

Sảy thai tái phát (liên tiếp) được định nghĩa là sảy thai liên tiếp từ …. trở lên.

a)

2 lần.

b)

3 lần.

c)

4 lần.

d)

5 lần.

25.

Yếu tố nào sau đây ít có khả năng kèm theo thai chậm tăng trưởng?

a)

Đa thai.

b)

Đa ối.

c)

Tiền sản giật.

d)

Thiếu ối.

26.

Trong đa ối, chỉ định chọc hút bớt nước ối khi có triệu chứng nào?

a)

Bề cao tử cung trên 35cm

b)

Tim thai không nghe rõ

c)

Sản phụ khó thở nhiều (YTP)

27.

Trong các triệu chứng sau đây, dấu hiệu nào là triệu chứng chủ yếu của đa ối cấp tính:

a)

Tử cung căng cứng và ấn đau

b)

Khó sờ các phần thai nhi

c)

Tim thai khó nghe

d)

Tử cung co nhanh, chèn ép gây khó thở

28.

Bệnh lý nào sau đây không cần chẩn đoán phân biệt với đa ối:

a)

Song thai

b)

Bụng báng

c)

Nhau tiền đạo

d)

Khối u buồng trứng.

29.

Gọi là thiếu ối khi lượng nước ối:

a)

< 100ml

b)

< 200ml

c)

< 300ml

d)

< 400ml

30.

Thiếu ối được chẩn đoán khi siêu âm chỉ số nước ối AFI:

a)

< 3cm Vô ối

b)

< 5cm

c)

< 7cm {8cm là ối giảm}

d)

< 9cm

31.

Yếu tố nào sau đây không được xem là yếu tố nguy cơ thật sự trong thai kỳ?

a)

Con so.

b)

Trên 35 tuổi.

c)

Thiếu máu.

d)

Có chảy máu bất thường trong quý đầu thai kỳ.

32.

Nguyên nhân phổ biến nhất gây sẩy thai trong 3 tháng đầu thai kỳ là:

a)

Bất thường nhiễm sắc thể.

b)

Dị dạng tử cung.

c)

Suy hoàng thể.

d)

Hở eo tử cung.

33.

Vị trí thai ngoài tử cung thường gặp nhất là:

a)

Đoạn kẽ vòi tử cung.

b)

Đoạn eo vòi tử cung.

c)

Đoạn bóng vòi tử cung.

d)

Đoạn loa vòi tử cung.

34.

Chọn câu SAI:

a)

Bệnh di truyền là do cha mẹ truyền cho con.

b)

Các rối loạn nhiễm sắc thể phôi thai thường gây sẩy thai sớm trước 12 tuần.

c)

Trẻ bị hội chứng Down thường gặp ở các bà mẹ có thai sau 35 tuổi.

d)

Trẻ bị hội chứng Down thường gặp ở các bà mẹ có thai trước 18 tuổi.

35.

Câu 385. Chọn câu SAI:

a)

Thiếu acid folic là nguyên nhân gây khuyết tật ống thần kinh.

b)

Thiếu vitamin D có thể dẫn đến tình trạng hạ calci huyết và cơn tetani của trẻ sơ sinh.

c)

Tình trạng thiếu dinh dưỡng của người mẹ khi mang thai có thể dẫn đến tình trạng sinh con nhẹ cân.

d)

Phụ nữ mang thai hút thuốc lá không làm tăng nguy cơ sẩy thai hoặc sinh non.

36.

Mẹ bị bệnh tim, khi mang thai có thể xảy ra các hậu quả sau; NGOẠI TRỪ:

a)

Thai kém phát triển.

b)

Nhau tiền đạo.

c)

Nguy cơ sẩy thai hoặc sinh non.

37.

Bệnh nhân mang thai 37 tuần, nhau tiền đạo bán trung tâm, vào viện vì lý do ra máu âm đạo đỏ tươi, lượng nhiều (ước lượng khoảng 1000mL). Bệnh nhân có biểu hiện khát nước, bàn tay và bàn chân lạnh, mạch 120 nhịp/phút, huyết áp 100/60 mmHg. Xét nghiệm máu cấp cứu ngay khi vào viện có kết quả HC 3.600.000/mm³, Hb 10 g/dL, Hct 32%. Nội dung xử trí nào sau đây KHÔNG ĐÚNG cho trường hợp này?

a)

Truyền dịch Ringer lactate.

b)

Chỉ định mổ lấy thai cấp cứu.

c)

Không cần truyền máu vì công thức máu chưa có biến đổi và huyết áp ổn định.

d)

Tiêm thuốc Transamin.

38.

Bệnh nhân 30 tuổi mang thai lần 1, thai đủ tháng, sau sinh ra máu âm đạo đỏ tươi, lượng máu mất ước lượng khoảng 950mL. Bệnh nhân có biểu hiện khát nước, bàn tay và bàn chân lạnh, mạch 125 nhịp/phút, huyết áp 100/60 mmHg, tử cung co kém. Xét nghiệm máu cấp cứu có kết quả HC 3.600.000/mm³, Hb 10,5 g/dL, Hct 32%. Chỉ định điều trị tiếp theo nào sau đây KHÔNG ĐÚNG cho trường hợp này?

a)

Truyền hồng cầu khối.

b)

Truyền Natri clorid 0,9%.

c)

Tiêm Oxytocin.

d)

Phẫu thuật cấp cứu cắt tử cung bán phần để lại 2 buồng trứng.

39.

Đặc điểm nào sau đây của thiếu ối là KHÔNG ĐÚNG?

a)

Người ta chưa biết rõ nguyên nhân của khoảng 30% thiếu ối

b)

Thiếu ối chỉ xảy ra trong giai đoạn chuyển dạ

c)

Thiếu ối trong thai già tháng có tiên lượng tốt hơn

d)

Thiếu ối ít khi xảy ra trong giai đoạn sớm của thai kì

40.

Triệu chứng nào sau đây của đa ối là KHÔNG ĐÚNG?

a)

Tử cung căng và lớn nhanh

b)

Khó nghe tim thai

41.

Các giai đoạn có thể xảy ra tai biến cho bà mẹ:

a)

Trong khi có thai và trong quá trình chuyển dạ.

b)

Trong quá trình chuyển dạ và giai đoạn hậu sản.

c)

Trong khi có thai và giai đoạn hậu sản.

d)

Trong khi có thai, trong quá trình chuyển dạ và giai đoạn hậu sản.

42.

Phụ nữ hút thuốc lá khi mang thai có thể có các nguy cơ sau; NGOẠI TRỪ:

a)

Thai chậm phát triển.

b)

Sẩy thai, sinh non.

c)

Thai ngoài tử cung khi hút thuốc lá vào thời điểm thụ thai.

d)

Vỡ tử cung.

43.

Nguy cơ nào sau đây tăng rõ rệt nhất theo tuổi của người mẹ?

a)

Ngôi bất thường.

b)

Hội chứng Down.

c)

Tiền sản giật.

d)

Sinh non.

44.

“Kinh nguyệt là hiện tượng sinh lý, thể hiện sự đáp ứng của niêm mạc tử cung dưới tác dụng của nội tiết sinh dục; biểu hiện bằng sự ra máu từ ...... do niêm mạc tử cung bong tróc có chu kỳ.”

a)

âm đạo

b)

đường sinh dục

c)

buồng tử cung

d)

cổ tử cung

45.

Tuyến nội tiết nào sau đây không tiết ra các steroid sinh dục?

(a)  

46.

Loại thuốc chống tăng huyết áp nào tác dụng trực tiếp vào cơ chế bệnh sinh của tiền sản giật?

a)

Alpha Methyl Dopa

b)

Thuốc chẹn kênh Ca++

c)

Hydralazine

d)

Đối vận α/β giao cảm

47.

Trong các dấu hiệu bắt buộc ngừng MgSO4 sau, dấu hiệu nào thể hiện tình trạng ngộ độc MgSO4 nặng nhất?

a)

Thiếu niệu

b)

Vô niệu

c)

Giảm phản xạ gân xương

d)

Giảm nhịp thở

48.

Trong các tình huống có thiếu ối sau đây, tình huống nào có tiên lượng ít xấu nhất?

a)

Thiếu ối khi thai kì đã kéo dài quá 40 tuần vô kinh

b)

Thiếu ối trong thai chậm tăng trưởng trong tử cung

c)

Thiếu ối trong tiền sản giật có dấu hiệu nặng

d)

Thiếu ối trong thai kì có non tháng

49.

Rối loạn đông máu trong nhau bong non được xếp vào nhóm nào?

a)

Tăng tiêu thụ yếu tố đông máu

b)

Giảm sản xuất yếu tố đông máu

c)

Tiêu sợi huyết nguyên phát

d)

Rối loạn chức năng tiểu cầu

50.

Buồng trứng là tuyến:

a)

Nội tiết.

b)

Ngoại tiết.

c)

Vừa nội tiết, vừa ngoại tiết.

d)

Không phải nội tiết, cũng không phải ngoại tiết.

51.

Tinh hoàn là tuyến:

a)

Nội tiết.

b)

Ngoại tiết.

c)

Vừa nội tiết, vừa ngoại tiết.

d)

Không phải nội tiết, cũng không phải ngoại tiết.

52.

HCG trong thai kỳ do bộ phận nào chế tiết?

a)

Buồng trứng.

b)

Hoàng thể thai nghén. (HCG giúp hoàng thể chu kỳ => hoàng thể thai nghén và duy trì hoàng thể)

c)

Tuyến yên.

d)

Nhau thai.

53.

Ở người đa sản (sinh nhiều, trên 4 lần) thì nguy cơ hàng đầu cần phải nghĩ đến là:

a)

Băng huyết sau sinh.

b)

Bất xứng đầu chậu.

c)

Tiền sản giật.

d)

Bất thường nhiễm sắc thể.

54.

Khám thai ở tuần 34 của thai kỳ, nếu bà mẹ khai thai máy ít (giảm sự động thai) thì việc ưu tiên cần làm là:

a)

Siêu âm xác định lại tuổi thai và ngôi thai.

b)

Thử đường máu.

c)

Khám trong để đánh giá tình trạng cổ tử cung.

d)

Non-stress test (NST).

55.

“Choáng sản khoa là một tình trạng choáng do các nguyên nhân ...... , thường gặp là do ..... và nhiễm trùng”.

a)

sản khoa / chảy máu

b)

chảy máu / sốt nhau

c)

tụt huyết áp / chảy máu

d)

sản khoa / tụt huyết áp

56.

Nguyên nhân thường gặp nhất của băng huyết sau sinh là:

a)

Đờ tử cung.

b)

Sang chấn đường sinh dục.

c)

Đa sản.

d)

Sót nhau.

57.

Câu 416. Hoàng thể thai nghén chế tiết ra:

a)

Progesterone.

b)

Estrogen.

c)

HCG.

d)

FSH và LH.

58.

Đặc điểm nào KHÔNG ĐÚNG của chuyển dạ đối với thai chết lưu?

a)

Cơn co tử cung thường yếu

b)

Mở cổ tử cung thường chậm

c)

Dễ có ngôi bất thường

d)

Dễ gây chấn thương đường sinh dục sản phụ

59.

Các hỗn loạn dẫn đến phát sinh tiền sản giật bắt đầu xuất hiện từ khi nào?

a)

Rất sớm trong thai kì, ngay từ thời điểm xảy ra sự làm tổ của trứng thụ tinh

b)

Trong 3 tháng đầu thai kì, khi lá nhau đã được hình thành đầy đủ

c)

Sau đợt xâm nhập thứ nhì của tế bào nuôi, vào thứ tuần 20 của thai kì

d)

Thay đổi; Thường là khoảng vài tuần trước triệu chứng lâm sàng đầu tiên.

60.

Chỉ báo có ý nghĩa thực hành quan trọng nhất trong xử lý và tiên lượng tiền sản giật là chỉ báo nào?

a)

Trị số huyết áp

b)

Tình trạng đạm niệu

c)

Tình trạng thai chậm tăng trưởng

d)

Các dấu hiệu của tình trạng nặng (quản lý hellp)

61.

Dược chất nào được chọn như biện pháp đầu tay trong dự phòng và điều trị bằng huyết sau sanh:

a)

Oxytocin

b)

Ergot alkaloid

c)

Prostaglandin E1

d)

Prostaglandine E2

62.

Triệu chứng nào sau đây về nhau bong non là đúng nhất:

a)

Thai luôn luôn chết

b)

Tử cung tăng trưởng lực hay co cứng là triệu chứng thường có – ra máu 70-80%

c)

Ra máu âm đạo bầm đen không đông

d)

Luôn có các triệu chứng tiền sản giật - sản giật

63.

Khám âm đạo trong nhau bong non là:

a)

Có nguy cơ làm chảy máu nặng thêm

b)

Cho phép đánh giá tính cường cơ của tử cung

c)

Đánh giá độ vững chắc của cổ tử cung và tình trạng đầu ối căng phồng

d)

Xác định mức độ chảy máu

64.

Trong nhau bong non, triệu chứng nào sau đây là KHÔNG ĐÚNG?

a)

Chảy máu âm đạo đỏ thẫm, không đông

b)

Tử cung co cứng tăng trưởng lực

c)

Tim thai có thể suy hoặc thai chết

d)

Chảy máu âm đạo tươi có cục

65.

Quy trình thực hiện các bước chăm sóc thiết yếu bà mẹ và trẻ sơ sinh trong và ngay sau sinh:

a)

Thực hiện da kề da ngay sau khi tiêm bắp 10 đơn vị Oxytocin.

b)

Kéo dây rốn có kiểm soát thực hiện ngay sau khi tiêm bắp 10 đơn vị Oxytocin.

c)

Kẹp dây rốn muộn một thì là bước thứ 3 của quy trình.

d)

Bước thứ 5 là hỗ trợ cho con bú sớm và bú sữa mẹ hoàn toàn.

66.

Estrogen tự nhiên gồm:

a)

Estradiol

b)

Estriol.

c)

Estrone.

d)

Estradiol, estriol và estrone.

67.

Trong những biến chứng kế sau, biến chứng nào không liên quan đến tiền sản giật:

a)

Nhau bong non

b)

Sẩy thai

c)

Thai chết lưu

d)

Sản giật

68.

Tổn thương thận hay kết hợp với tiền sản giật nhất là:

a)

Phù nề nội mô cầu thận

b)

Viêm đài bể thận

c)

Niệu quản dãn nở, trướng nước

d)

Hoại tử vỏ thận

69.

Tuần tự các giai đoạn của một cơn sản giật điển hình là:

a)

Co giật – Xâm nhiễm – Co cứng – Hôn mê

b)

Co cứng – co giật – xâm nhiễm – hôn mê

c)

Xâm nhiễm – co cứng – co giật (giật dán cách) – hôn mê

d)

Xâm nhiễm – co giật – co cứng – hôn mê

70.

Về sử dụng thuốc hạ áp trong tiền sản giật:

a)

Có chỉ định trong tất cả mọi trường hợp

b)

Chỉ có chỉ định trong trường hợp huyết áp từ 160/110 mmHg trở lên

c)

Thuốc sử dụng an toàn nhất là Reserpine

d)

Nên phối hợp với thuốc lợi tiểu nhóm Thiazide để có hiệu quả nhanh.

71.

Trong trường hợp phụ nữ bị cao huyết áp mãn, nếu chức năng thận giảm rõ rệt và áp huyết cao nặng thêm trong lúc mang thai, hướng xử trí đúng nhất là:

a)

Truyền dịch

b)

Cho thuốc lợi tiểu

c)

Chấm dứt thai kì

d)

Thẩm phân thận và duy trì thai đến đủ ngày

72.

Trong các loại tăng huyết áp trong thai kì, loại nào có tiên lượng xấu nhất cho cả mẹ và thai:

a)

Tăng huyết áp do thai đơn thuần

b)

Tăng huyết áp do thai kèm albumin niệu hoặc phù

c)

Cao huyết áp mãn tính và thai

d)

Tăng huyết áp nặng lên do thai

73.

Một phụ nữ 25 tuổi, PARA 1001, được siêu âm trong một lần khám phụ khoa thấy có một khối u buồng trứng dạng nang, vỏ mỏng không vách ngăn, kích thước 5 x 5 x 4 (cm). Hướng xử trí thích hợp nhất là:

a)

Tiếp tục theo dõi thêm vài ba chu kỳ kinh nữa

b)

Chọc hút dịch trong nang

74.

Biến chứng sản khoa thường gặp nhất của một u buồng trứng thực thể / thai kỳ là:

a)

Sẩy thai

b)

Khối u tiền đạo

c)

Sinh non

d)

Thai kém phát triển

75.

Câu 434. Hoàng thể thai nghén chế tiết ra:

a)

Progesterone.

b)

Estrogen.

c)

HCG.

d)

FSH và LH.

76.

Estrogen tự nhiên gồm:

a)

Estradiol

b)

Estriol

c)

Estrone

d)

Estradiol, estrol và estrone.

77.

Tác dụng nào không phải của estrogen?

a)

Phát triển nội mạc tử cung.

b)

Tăng thân nhiệt.

c)

Kích thích tổng hợp các men cần thiết cho sự trưởng thành các cơ quan sinh dục nữ lúc dậy thì.

d)

Tăng tính đông máu.

78.

Theo phân nhóm nguyên nhân xuất huyết tử cung bất thường của FIGO (International Federation of Gynaecology and Obstetrics) năm 2011, bệnh lý nào sau đây không nằm trong nhóm nguyên nhân thuộc cấu trúc?

4 lines
79.

Bệnh nhân 38 tuổi, sinh con lần 5, đủ tháng, tại trạm y tế, con nặng 4,2 kg. Sau sinh 20 phút máu âm đạo ra khoảng 600 mL, máu đỏ tươi. Khám thấy tử mềm, co kém; mạch 85 nhịp/phút, HA 110/70 mmHg. Bệnh nhân được dùng thuốc tăng co (Oxytocin) và xoa đáy tử cung. Sau 5’, tử cung co chắc nhưng máu âm đạo vẫn còn chảy thêm 200 mL, đỏ tươi. Chẩn đoán nghĩ đến là gì?

a)

Băng huyết sau sinh do dỡ tử cung và có thể có phối hợp rách đường sinh dục.

b)

Dỡ tử cung.

c)

Chưa đủ tiêu chuẩn chẩn đoán băng huyết sau sinh.

d)

Choáng mất máu do băng huyết sau sinh.

80.

Bệnh nhân 38 tuổi, sinh con lần 5, đủ tháng, tại trạm y tế, con nặng 4,2 kg. Sau sinh 20 phút máu âm đạo ra khoảng 600 mL, máu đỏ tươi. Khám thấy tử mềm, co kém; mạch 85 nhịp/phút, HA 110/70 mmHg. Bệnh nhân được dùng thuốc tăng co (Oxytocin) và xoa đáy tử cung. Sau 5’, tử cung co chắc nhưng máu âm đạo vẫn còn chảy thêm 200 mL, đỏ tươi. Các yếu tố nguy cơ gây băng huyết sau sinh trong trường hợp này?

a)

Tuổi mẹ 38, sinh con lần 5 và thai to.

b)

Tuổi mẹ 38 và sinh con lần 5.

c)

Sinh con lần 5 và thai to.

d)

Tuổi mẹ 38 và sinh con lần 5.

81.

Câu 440. Sản phụ 25 tuổi, cao 1m55, mang thai lần đầu, tuổi thai 40 tuần, chuyển dạ sinh đã được 15 giờ. Hiện tại chuyển dạ đang ở pha tích cực, cổ tử cung mở 6 cm, cơn co tử cung 4 cơn/10 phút, mỗi cơn co kéo dài 60 giây, tim thai tốt, con ước trên 3500 gam. Bệnh nhân kêu la nhiều. Đột nhiên, bệnh nhân thấy đau chói bụng và thấy rất mệt, ra máu âm đạo đỏ tươi. Bạn cần phải làm gì ngay?

a)

Xác định xem bệnh nhân có bị vỡ tử cung không.

b)

Xác định xem bệnh nhân có bị nhau bong non không.

82.

Theo phân nhóm nguyên nhân xuất huyết tử cung bất thường của FIGO (International Federation of Gynaecology and Obstetrics) năm 2011, bệnh lý nào sau đây nằm trong nhóm nguyên nhân không thuộc cấu trúc?

a)

Bệnh tuyến - cơ tử cung (Adenomyosis)

b)

Ác tính và tăng sinh nội mạc tử cung (Malignancy & hyperplasia)

c)

U xơ - cơ tử cung (Leiomyomas)

d)

Rối loạn cơ chế cầm máu tại nội mạc tử cung (Endometrial)

83.

Câu 442. Sản phụ 25 tuổi, cao 1m55, mang thai lần đầu, tuổi thai 40 tuần, chuyển dạ sinh đã được 15 giờ. Hiện tại chuyển dạ đang ở pha tích cực, cổ tử cung mở 6 cm, cơn co tử cung 4 cơn/10 phút, mỗi cơn co kéo dài 60 giây, tim thai tốt, con ước trên 3500 gam. Bệnh nhân kêu la nhiều. Đột nhiên, bệnh nhân thấy đau chói bụng và thấy rất mệt, ra máu âm đạo đỏ tươi. Lúc này bạn nghĩ rằng bệnh nhân đã bị vỡ tử cung. Nếu đúng như vậy, triệu chứng nào sau đây sẽ không được khám thấy?

a)

Phản ứng thành bụng.

b)

Sờ thấy phần thai nhi ngay dưới thành bụng và tim thai có thể mất.

c)

Cơn co tử cung mau và mạnh.

d)

Khám trong thấy máu đỏ tươi và không sờ thấy ngôi thai.

84.

Dấu hiệu nào sau đây là quan trọng nhất gợi ý tới vỡ tử cung trong chuyển dạ?

a)

Cơn co tử cung mau và mạnh.

b)

Ra máu âm đạo.

c)

Cơn co tử cung mau và mạnh, sau đó tự nhiên mất.

d)

Tim thai mất.

85.

Nếu bệnh nhân vỡ tử cung thì ngay lập tức phải được:

a)

Chuyển ngay bệnh nhân lên tuyến trên.

b)

Hỏi sức mẹ khi nào ổn định thì mổ.

c)

Hỏi sức thai.

86.

Phẫu thuật cắt tử cung bán phần là:

a)

Cắt tử cung để lại 1 hoặc 2 vòi tử cung.

b)

Cắt tử cung để lại cổ tử cung.

c)

Cắt tử cung để lại 2 buồng trứng.

d)

Cắt tử cung để lại 2 phần phụ.

87.

Theo phân nhóm nguyên nhân xuất huyết tử cung bất thường của FIGO (International Federation of Gynaecology and Obstetrics) năm 2011, bệnh lý nào sau đây nằm trong nhóm nguyên nhân thuộc cấu trúc?

a)

Bệnh đông máu

b)

Rối loạn phóng noãn

c)

Bệnh tuyến - cơ tử cung

d)

Do thuốc

88.

Trong thai ngoài tử cung vỡ, khi khám bụng thường thấy:

a)

Bụng mềm.

b)

Bụng có dịch.

c)

Bụng có phản ứng.

d)

Bụng có dịch và có phản ứng.

89.

“Bệnh lý gây xuất huyết tử cung bất thường nằm trong nhóm nguyên nhân thuộc cấu trúc bao gồm: (1) U xơ - cơ tử cung; (2) Polype; (3) ...... ; (4) Ác tính và tăng sinh nội mạc tử cung.”

a)

Lạc nội mạc tử cung

b)

Bệnh tuyến - cơ tử cung

c)

Ung thư thân tử cung

d)

U buồng trứng

90.

Theo FIGO - 2011, thuật ngữ “vô kinh” được mô tả là tình trạng không chảy máu từ tử cung trong thời gian:

a)

60 ngày.

b)

90 ngày.

c)

120 ngày.

d)

6 tháng.

91.

Theo FIGO - 2011, thuật ngữ “chảy máu kinh kéo dài” được mô tả là:

a)

Chảy máu kinh trên 5 ngày.

b)

Chảy máu kinh trên 8 ngày.

c)

Chảy máu kinh trên 10 ngày.

d)

Chảy máu kinh trên 15 ngày.