wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa

Total questions: 108

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Tỉ lệ bản đồ là gì?

a)

A. Số đo diện tích trên bản đồ so với ngoài thực tế

b)

B. Số đo khoảng cách trên bản đồ so với ngoài thực tế

c)

C. Số dân số trên bản đồ so với dân số thực tế.

d)

D. Số liệu khí hậu thể hiện trên bản đồ.

2.

Câu 2: Trên bản đồ tỉ lệ 1:100.000, 1 cm trên bản đồ ứng với bao nhiêu cm ngoài thực tế?

a)

A. 100 cm.

b)

B. 1.000 cm.

c)

C. 10.000 cm

d)

D. 100.000 cm.

3.

Câu 3: Phương pháp bản đồ – biểu đồ thường dùng để thể hiện đối tượng nào

?

a)

A. Sự di chuyển của gió, hải lưu.

b)

B. Phân bố dân cư không đều.

c)

C. Giá trị tổng cộng theo lãnh thổ.

d)

D. Phân bố lớp phủ thực vật.

4.

Câu 4: Trên bản đồ khí hậu, sự di chuyển của bão thường được thể hiện bằng:

a)

A. Đường chuyển động.

b)

B. Nền chất lượng.

c)

C. Kí hiệu chữ.

d)

D. Khoanh vùng.

5.

Câu 5: Nếu muốn thể hiện sự phân bố các loại đất chính ở Việt Nam, nên sử dụng phương pháp nào?

a)

A. Phương pháp chấm điểm.

b)

B. Phương pháp khoanh vùng.

c)

C. Phương pháp nền chất lượng

d)

D. Phương pháp kí hiệu.

6.

Câu 6: Khi so sánh hai bản đồ cùng một khu vực, bản đồ A có tỉ lệ 1: 50.000, bản đồ B có tỉ lệ 1: 5.000.000. Phát biểu nào sau đây đúng nhất?

a)

A. Bản đồ A thể hiện ít chi tiết hơn vì tỉ lệ nhỏ hơn.

b)

B. Bản đồ B thể hiện chi tiết hơn vì bao quát phạm vi rộng lớn.

c)

C. Bản đồ A thể hiện chi tiết hơn vì mỗi khoảng cách trên bản đồ ứng với khoảng cách thực tế nhỏ hơn.

d)

D. Bản đồ B chính xác hơn vì sử dụng màu sắc rõ ràng hơn.

7.

Câu 7: Bản đồ dân số thế giới thường dùng phương pháp chấm điểm để:

a)

A. Thể hiện tổng số dân của từng quốc gia.

b)

B. Thể hiện sự di chuyển của dân cư.

c)

C. Thể hiện mật độ dân cư theo lãnh thổ.

d)

D. Thể hiện mức độ phân bố dân cư không đều.

8.

Câu 8: Nếu muốn thể hiện lớp phủ thực vật hoặc các loại đất khác nhau phân bố liên tục trên lãnh thổ, phương pháp nào là phù hợp nhất?

a)

A. Phương pháp kí hiệu.

b)

B. Phương pháp nền chất lượng.

c)

C. Phương pháp chấm điểm.

d)

D. Phương pháp khoanh vùng.

9.

Câu 9: Theo thuyết kiến tạo mảng, dãy núi Himalaya được hình thành do:

a)

A. Mảng Ấn Độ – Ôxtrâylia xô vào mảng Thái Bình Dương.

b)

B. Mảng Thái Bình Dương xô vào mảng Âu –Á.

c)

C. Mảng Ấn Độ – Ôxtrâylia xô vào mảng Âu – Á.

d)

D. Mảng Phi xô vào mảng Âu – Á.

10.

Câu 10: Khi hai mảng kiến tạo va chạm với nhau sẽ xảy ra hiện tượng gì?

a)

A. Sóng lừng.

b)

B. Động đất, núi lửa, sóng thần.

c)

C. Sạt lở đất, lũ quét

d)

D. Địa hình Karst.

11.

Câu 11: Những vùng bất ổn của vỏ Trái đất thường nằm ở vị trí nào?

a)

A. Trung tâm các lục địa.

b)

B. Ngoài khơi đại dương.

c)

C. Nơi tiếp xúc của các mảng kiến tạo.

d)

D. Rìa lục địa.

12.

Câu 12: Phần lớn nguồn năng lượng cung cấp cho các vận động kiến tạo nằm ở lớp nào?

a)

A. Lớp vỏ Trái đất.

b)

B. Lớp manti.

c)

C. Lớp nhân trong.

d)

D. Lớp nhân ngoài.

13.

Câu 13: Tác động của nội lực đến địa hình bề mặt Trái Đất được thể hiện qua hiện tượng nào?

a)

A. Vận động kiến tạo.

b)

B. Elnino.

c)

C. Xâm thực.

d)

D. Mài mòn thềm biển cũ.

14.

Câu 14: Ngoại lực là lực:

a)

A. sinh ra trong lớp manti.

b)

B. sinh ra ở bên ngoài, trên bề mặt đất.

c)

C. sinh ra từ tầng badan của lớp vỏ Trái đất.

d)

D. sinh ra trong lớp nhân Trái đất.

15.

Câu 15: Nguyên nhân sinh ra ngoại lực là gì?

a)

A. Do động đất, núi lửa, sóng thần…

b)

B. Do vận động kiến tạo.

c)

C. Do năng lượng bức xạ Mặt trời.

d)

D. Do sự di chuyển vật chất trong manti.

16.

Câu 16: Đồng bằng châu thổ là dạng địa hình được hình thành bởi quá trình

a)

A. Xâm thực.

b)

B. Bồi tụ.

c)

C. Bào mòn.

d)

D. Vận chuyển vật liệu bị xâm thực.

17.

Câu 17: Dạng địa hình Phi- o là kết quả của quá trình nào?

a)

A. Xâm thực của nước.

b)

B. Thổi mòn của gió.

c)

C. Xâm thực của sóng biển.

d)

D. Bào (nạo) mòn của băng.

18.

Câu 18: Tác động của ngoại lực xảy ra trên bề mặt Trái đất được thể hiện qua các quá trình nào?

a)

A. Phong hoá, bóc mòn, vận chuyển, bồi tụ

b)

. B. Động đất.

c)

C. Vận chuyển, tạo núi

d)

. D. Phun trào mắc ma.

19.

Câu 19: Phong hoá lí học được hiểu là:

a)

A. Sự phá huỷ đá thành những khối vụn có kích thước to, nhỏ khác nhau, nhưng không làm thay đổi tính chất hóa học của nó.

b)

B. Sự biến đổi thành phần hoá học của đá.

c)

C. Sự phá vỡ cấu trúc và biến đổi thành phần hoá học của đá.

d)

D. Sự phá huỷ đá thành những khối vụn có kích thước to, nhỏ đều nhau nhưng không làm thay đổi tính chất hóa học của nó.

20.

Câu 20: Phong hoá lí học xảy ra chủ yếu do:

a)

A. Sự thay đổi đột ngột của nhiệt độ, sự đóng băng của nước.

b)

B. Tác dụng của gió, mưa.

c)

C. Nguồn nhiệt độ cao từ trong lòng đất.

d)

D. Va đập của các khối đá.

21.

Câu 21: Những vùng khí hậu khô nóng (các vùng hoang mạc), quá trình phong hoá lí học diễn ra mạnh chủ yếu do:

a)

A. Có gió mạnh.

b)

B. Có nhiều cát.

c)

C. Biên độ nhiệt ngày và năm lớn.

d)

D. Khô hạn.

22.

Câu 22: Sự đóng băng của nước có tác dụng làm phá huỷ đá do:

a)

D. Nước đóng băng làm đá nở ra.

b)

C. Đá dễ bị phá huỷ ở nhiệt độ 00c.

c)

B. Nước đóng băng sẽ tăng thể tích và tạo áp lực lớn lên thành khe nứt của khối đá.

d)

A. Nước đóng băng làm ăn mòn các khối đá tiếp xúc với nó.

23.

Câu 23: Hiện tượng mài mòn do sóng biển thường tạo nên các dạng địa hình:

a)

A. Hàm ếch sóng vỗ, nền cổ ở bờ biển.

b)

B. Hàm ếch sóng vỗ, nền mài mòn ở bờ biển.

c)

C. Các cửa sông và các đồng bằng châu thổ.

d)

D. Địa hình Phi-o.

24.

Câu 24: Biểu hiện nào không thuộc quá trình vận chuyển do ngoại lực?

a)

A. Gió cuốn các hạt cát đi xa

b)

B. Dung nham phun ra từ miệng núi lửa khi núi lửa hoạt động.

c)

C. Dòng sông vận chuyển phù sa.

d)

D. Hiện tượng trượt đất ở miền núi sau những trận mưa lớn.

25.

Câu 25: Hoạt động thổi mòn của gió ở sa mạc hình thành dạng địa hình tiêu biểu nào?

a)

A. Cồn cát, đụn cát.

b)

B. Các cột đá, nấm đá

c)

C. Các ốc đảo.

d)

D. Đồng bằng

26.

Câu 26: Các đồng bằng châu thổ được hình thành chủ yếu do tác dụng bồi tụ vật liệu của:

a)

A. Sóng biển.

b)

B. Sông.

c)

C. Thuỷ triều.

d)

D. Rừng ngập mặn.

27.

Câu 27: Vận động theo phương nằm ngang ở lớp đá cứng sẽ xảy ra hiện tượng

a)

A. Biển tiến.

b)

B. Biển thoái.

c)

C. Uốn nếp.

d)

D. Đứt gãy.

28.

Câu 28: Nhiệt độ thay đổi đột ngột làm cho đá bị nứt vỡ là phong hóa gì?

a)

A. Hóa học.

b)

B. Sinh học.

c)

C. Lý học.

d)

D. Cơ học.

29.

Câu 29: Phong hóa lý học xảy ra mạnh mẽ ở những vùng có khí hậu:

a)

A. Khô và nóng.

b)

B. Nóng ẩm.

c)

C. Ôn hòa.

d)

D. Ẩm ướt.

30.

Câu 30: Đồng bằng châu thổ là kết quả của quá trình bồi tụ ở vùng:

a)

A. Ven biển.

b)

B. Núi cao.

c)

C. Đồi núi thấp.

d)

D. Hạ lưu sông.

31.

Câu 31: Thành phần không khí trong khí quyển của Trái đất bao gồm:

a)

A. Gồm: nitơ, ôxi, hơi nước và các khí khác trong đó ôxi chiếm tỉ lệ lớn nhất.

b)

B. Gồm: nitơ, ôxi, hơi nước và bụi trong đó khí nitơ chiếm tỉ lệ nhỏ nhất.

c)

C. Gồm: nitơ, ôxi, hơi nước, bụi và các khí khác trong đó nitơ chiếm tỉ lệ lớn nhất

d)

.

D. Gồm: nitơ, ôxi và các khí khác trong đó nitơ chiếm tỉ lệ nhỏ nhất.

32.

Câu 32: Căn cứ vào những đặc tính khác nhau của lớp vỏ khí, người ta chia khí quyển thành:

a)

A. Bốn tầng.

b)

B. Năm tầng.

c)

C. Sáu tầng.

d)

D. Chín tầng.

33.

Câu 33: Sắp xếp các tầng của khí quyển theo thứ tự từ thấp lên cao là:

a)

A. Tầng bình lưu, tầng đối lưu, tầng giữa, tầng ion, tầng ngoài.

b)

C. Tầng đối lưu, tầng bình lưu, tầng ion, tầng giữa, tầng ngoài.

c)

B. Tầng đối lưu, tầng giữa, tầng ion, tầng bình lưu, tầng ngoài.

d)

D. Tầng đối lưu, tầng bình lưu, tầng giữa, tầng ion, tầng ngoài.

34.

Câu 34: Đặc điểm nào sau đây không phải của tầng đối lưu?

a)

A. Là tầng có chiều dày nhỏ nhất.

b)

B. Độ dày có tính đồng nhất cao ở mọi khu vực.

c)

C. Là nơi tập trung phần lớn khối lượng không khí của khí quyển.

d)

D. Không khí chuyển động chủ yếu theo chiều thẳng đứng.

35.

Câu 35: Khí Cacbonic ở tầng đối lưu không có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Chiếm tỉ lệ rất nhỏ.

b)

B. Có tác dụng giữ nhiệt giúp Trái đất ấm hơn.

c)

D. Khi tỷ lệ này tăng lên sẽ gây hiệu ứng nhà kính.

d)

D. Khi tỷ lệ này tăng lên sẽ gây hiệu ứng nhà kính.

36.

Câu 37: Tầng nhiệt có tác dụng phản hồi sóng vô tuyến từ mặt đất truyền lên do:

a)

A. Không khí rất lỏng

b)

B. Nhiệt độ rất thấp

c)

C. Có chứa nhiều ion.

d)

D. Không khí di chuyển đối lưu.

37.

Câu 38: Nhận định nào dưới đây chưa chính xác?

a)

A. Các khối khí có sự phân bố theo vĩ độ tương đối rõ.

b)

B. Mỗi bán cầu trên Trái đất có bốn khối khí chính.

c)

C. Các khối khí được chia thành kiểu lục địa và hải dương là dựa vào nhiệt độ của nóA. Các khối khí có sự phân bố theo vĩ độ tương đối rõ.

d)

.

D. Khối khí Xích đạo chỉ có kiểu hải dương do tỉ lệ diện tích lục địa ở khu vực Xích đạo rất ít.

38.

Câu 39: Khối khí Chí tuyến lục địa được kí hiệu là:

a)

A. mT.

b)

 B. cT.

c)

 C. cP.

d)

 D. mE.

39.

Câu 40: Vào thời gian đầu mùa đông Miền Bắc nước ta chịu ảnh hưởng của khối khí nào?

a)

A. Địa cực lục địa.

b)

B. Ôn đới lục địa

c)

C. Ôn đới hải dương.

d)

D. Chí tuyến lục địa.

40.

Câu 41: Chọn đáp án đúng nhất:

a)

A. Front khí quyển là mặt tiếp xúc của 1 khối khí với mặt đất.

b)

B. Front khí quyển là mặt tiếp xúc giữa 2 khối khí ở vùng ngoại chí tuyến.

c)

C. Front khí quyển là mặt tiếp xúc của 2 khối khí khác nhau về tính chất vật lý.

d)

D. Front khí quyển là mặt tiếp xúc giữa 1 khối khí hải dương với 1 khối khí lục địa.

41.

Câu 42: Front ôn đới (FP) là front hình thành do sự tiếp xúc của 2 khối khí:

a)

A. Ôn đới và Chí tuyến.

b)

B. Địa cực lục địa và Địa cực hải dương.

c)

C. Ôn đới lục địa và Ôn đới hải dương.

d)

D. Địa cực và Ôn đới.

42.

Câu 43: Dải hội tụ nhiệt đới hình thành do:

a)

A. Sự tiếp xúc của 2 khối khí Chí tuyến hải dương và Chí tuyến lục địa.

b)

B. Hội tụ 2 luồng tín phong Bắc và Nam bán cầu.

c)

C. Sự tiếp xúc của 2 khối khí Bắc Xích đạo và Nam Xích đạo.

d)

D. Sự tiếp xúc của 2 khối khí chí tuyến và Xích đạo.

43.

Câu 44: Nguồn cung cấp nhiệt chủ yếu cho bề mặt Trái đất do:

a)

A. Các vụ phun trào của núi lửa.

b)

B. Bức xạ Mặt trời.

c)

C. Sự phân huỷ các chất phóng xạ trong lòng đất.

d)

D. Hiệu ứng albêđo.

44.

Câu 45: Nguồn cung cấp nhiệt chủ yếu cho không khí ở tầng đối lưu là:

a)

A. Nhiệt độ từ các tầng khí quyển trên cao đưa xuống.

b)

B. Nhiệt của bề mặt đất được Mặt trời đốt nóng.

c)

C. Nhiệt bên trong lòng đất.

d)

D. Bức xạ trực tiếp từ Mặt trời được không khí tiếp nhận.

45.

Câu 46: Nhiệt độ trung bình năm trên Trái đất giảm dần từ vĩ độ thấp về vĩ độ cao chủ yếu do:

a)

A. Càng về vùng vĩ độ cao thời gian được Mặt trời chiếu sáng trong năm càng nhiều..

b)

B. Càng về vùng vĩ độ cao thì góc nhập xạ càng nhỏ.

c)

C. Tầng đối lưu ở vùng vĩ độ cao mỏng hơn ở vùng vĩ độ thấp.

d)

D. Càng về vùng vĩ độ cao thì góc nhập xạ càng lớn.

46.

Câu 47: Trong tầng đối lưu, trung bình cứ lên cao 100 m nhiệt độ sẽ giảm:

a)

A. 0,06°C.

b)

 B. 1°C.

c)

 C. 1,6°C.

d)

 D. 0,6°C.

47.

Câu 48: Nhận định nào dưới đây chưa chính xác?

a)

A. Các đai khí áp phân bố liên tục theo các đường vĩ tuyến.

b)

B. Trên Trái đất có 7 đai khí áp chính.

c)

C. Hai đai áp cao được ngăn cách với nhau bởi 1 đai áp thấp.

d)

D. Gió thường xuất phát từ các áp cao.

48.

Câu 49: Nhiệt độ tăng, khí áp sẽ:

a)

A. Tăng.

b)

 B. Giảm. 

c)

C. Không thay đổi.

d)

 D. Chỉ giảm khi nhiệt độ tăng đến 30°C.

49.

Câu 50: Khi nhiệt độ tăng, khí áp giảm là do:

a)

A. Không khí nở ra, tỉ trọng giảm đi.

b)

B. Các phân tử chuyển động với vận tốc lớn.

c)

C. Không khí co lại, tỉ trọng giảm đi.

d)

D. Không khí nở ra, tỉ trọng tăng lên.

50.

Câu 51: Hiện tượng xảy ra khi nhiệt độ giảm là:

a)

A. Không khí co lại, tỉ trọng giảm nên khí áp tăng.

b)

B. Không khí nở ra, tỉ trọng giảm nên khí áp tăng.

c)

C. Không khí co lại, tỉ trọng tăng nên khí áp tăng.

d)

D. Không khí nở ra, tỉ trọng tăng nên khí áp tăng.

51.

Câu 52: Khí áp thay đổi thế nào khi không khí ẩm?

a)

A. Giảm do mật độ không khí thấp hơn không khí khô.

b)

B. Tăng do mật độ không khí tăng lên.

c)

C. Tăng do không khí chứa nhiều hơi nước nặng hơn không khí khô.

d)

D. Giảm do mật độ không khí nhiều hơn không khí khô.

52.

Câu 53: Nguồn gốc của gió Tây ôn đới xuất phát từ đâu?

a)

A. Các khu áp thấp ở 2 chí tuyến về phía vùng áp thấp ôn đới.

b)

B. Các khu áp cao ở 2 chí tuyến về phía vùng áp thấp xích đạo.

c)

C. Các khu áp cao ở 2 chí tuyến về phía vùng áp thấp ôn đới.

d)

D. Các khu áp thấp ở 2 chí tuyến về phía vùng áp thấp xích đạo.

53.

Câu 54: Nguồn gốc của gió Tín phong xuất phát từ đâu?

a)

A. Các khu áp thấp ở 2 chí tuyến về phía vùng áp thấp ôn đới.

b)

B. Các khu áp cao ở 2 chí tuyến về phía vùng áp thấp xích đạo.

c)

C. Các khu áp cao ở 2 chí tuyến về phía vùng áp thấp ôn đới.

d)

D. Các khu áp thấp ở 2 chí tuyến về phía vùng áp thấp xích đạo.

54.

Câu 55: Ở hai bán cầu, gió Tín phong thổi theo hướng:

a)

A. Đông Bắc ở bán cầu Bắc và Đông Nam ở bán cầu Nam.

b)

B. Đông Bắc ở cả 2 bán cầu.

c)

C. Tây Nam ở bán cầu Bắc và Tây Bắc ở bán cầu Nam.

d)

D. Tây Nam ở cả 2 bán cầu.

55.

Câu 56: Ở hai bán cầu, gió Tây ôn đới thổi theo hướng:

a)

A. Tây Bắc ở bán cầu Bắc và Tây Nam ở bán cầu Nam.

b)

B. Tây Bắc ở 2 bán cầu.

c)

C. Tây Nam ở bán cầu Bắc và Tây Bắc ở bán cầu Nam.

d)

D. Tây Nam ở 2 bán cầu.

56.

Câu 57: Ở Nam bán cầu, gió Tín phong thổi theo hướng:

a)

A. Đông Bắc ở bán cầu Bắc và Đông Nam ở bán cầu Nam.

b)

B. Đông Bắc.

c)

C. Tây Nam ở bán cầu Bắc và Tây Bắc ở bán cầu Nam.

d)

D. Đông Nam.

57.

Câu 58: Ở Bắc bán cầu, gió Tây ôn đới thổi theo hướng:

a)

A. Đông Bắc ở bán cầu Bắc và Đông Nam ở bán cầu Nam.

b)

B. Đông Bắc.

c)

C. Tây Nam ở bán cầu Bắc và Tây Bắc ở bán cầu Nam.

d)

D. Tây Nam.

58.

Câu 59: Tại các vùng cao áp thường có mưa rất ít hoặc không có mưa do:

a)

A. Chỉ có không khí khô bốc lên cao.

b)

B. Không khí giáng từ trên xuống, hơi nước không bốc lên được và chỉ có gió thổi đi.

c)

C. Có ít gió thổi đến.

d)

D. Nằm sâu trong lục địa.

59.

Câu 60: Hiện tượng mưa ngâu ở nước ta có liên quan đến sự xuất hiện của:

a)

A. Front Cực.

b)

B. Front nóng.

c)

C. Front lạnh.

d)

D. Dải hội tụ nhiệt đới.

60.

Câu 61: Khu vực chịu ảnh hưởng của gió Mậu dịch thường mưa ít vì:

a)

A. Gió mậu dịch có tính chất khô và nóng.

b)

B. Bị bức chắn địa hình.

c)

C. Gió mậu dịch không thổi qua Xích đạo.

d)

D. Gió mậu dịch thổi yếu.

61.

Câu 62: Khu vực chịu ảnh hưởng của gió mùa thường có lượng mưa lớn vì:

a)

A. Gió mùa mùa đông qua biển kết hợp với không khí lạnh gây mưa.

b)

B. Gió mùa mùa hè thổi từ biển vào gây mưa, đầu mùa đông xuất hiện front lạnh gây mưa do nhiễu động không khí.

c)

C. Cả gió mùa mùa hè và gió mùa mùa đông đều gây mưa.

d)

D. Thường xuyên chịu ảnh hưởng của áp thấp.

62.

Câu 65: Lượng mưa trên Trái đất phân bố không đều theo vĩ độ thể hiện

:

a)

A. Mưa nhiều nhất ở vùng Xích đạo và Ôn đới, mưa ít ở vùng Chí tuyến và Cực.

b)

B. Mưa nhiều nhất ở vùng Xích đạo và Chí tuyến, mưa ít ở vùng Ôn đới và Cực.

c)

C. Mưa nhiều nhất ở vùng Chí tuyến, mưa tương đối ít ở vùng Ôn đới, Xích đạo và Cực.

d)

D. Phân bố đều ở tất cả các khu vực.

63.

Câu 63: Khí hậu nước ta không khô hạn như các nước cùng vĩ độ ở Tây Á, Tây Phi là do nước ta nằm trong vùng hoạt động của:

a)

A. Gió mùa.

b)

B. Gió Mậu dịch.

c)

C. Gió đất, gió biển.

d)

D. Gió Tây ôn đới.

64.

Câu 64: Các khu vực nằm gần nơi có dòng biển nóng đi qua thường mưa nhiều vì:

a)

A. Không khí trên dòng biển nóng chứa nhiều hơi nước và nếu được gió thổi từ trong lục địa ra sẽ gây mưa.

b)

B. Không khí trên dòng biển nóng chứa nhiều hơi nước, gió mang hơi nước vào lục địa và gây mưa.

c)

C. Không khí bên trên dòng biển nóng luôn nở ra.

d)

D. Làm nước biển nóng nên khô.

65.

Câu 66: Theo Alixốp, Trái đất có bao nhiêu đới khí hậu?

a)

A. 5 đới.

b)

B. 6 đới.

c)

C. 7 đới.

d)

D. 13 đới.

66.

Câu 67: Lớp ôzôn tập trung nhiều ở tầng nào của khí quyển?

a)

A. Đối lưu.

b)

B. Bình lưu.

c)

C. Tầng giữa.

d)

D. Tầng Ion.

67.

Câu 68: Khối khí Chí tuyến có kí hiệu:

a)

A. P.

b)

B. T.

c)

C. E.

d)

D. A.

68.

Câu 69: Biên độ nhiệt năm cao nhất ở vùng vĩ độ nào?

a)

A. Xích đạo.

b)

B. Chí tuyến.

c)

C. Ôn đới.

d)

D. Hàn đới.

69.

Câu 70: Gió biển là gió thổi:

a)

A. Vào ban ngày, từ biển vào đất liền.

b)

B. Vào ban ngày, từ đất liền ra biển.

c)

C. Vào ban đêm, từ biển vào đất liền.

d)

D. Vào ban đêm, từ đất liền ra biển.

70.

Câu 71: Gió đất là gió thổi:

a)

A. Vào ban ngày, từ biển vào đất liền.

b)

B. Vào ban ngày, từ đất liền ra biển.

c)

D. Vào ban đêm, từ đất liền ra biển.

71.

Câu 72: Gió mùa là loại gió:

a)

A. Thổi theo từng mùa, ngược hướng nhau ở 2 mùa và khác nhau về tính chất vật lí.

b)

B. Gió thổi thường xuyên và khác nhau về hướng gió.

c)

C. Gió thổi chủ yếu vào mùa đông theo hướng Đông Bắc.

d)

D. Gió thổi chủ yếu vào mùa hạ theo hướng Đông Nam.

D. Cực, Ôn đới, Chí tuyến, Xích đạo.

72.

Câu 73: Nước rơi khi gặp nhiệt độ 0°C trong điều kiện không khí yên tĩnh thì tạo thành:

C. Vùng có gió mùa

.

a)

A. Mưa Axit.

b)

B. Mưa.

c)

C. Mưa đá.

d)

D. Tuyết rơi.

73.

Câu 74: Cho các địa điểm sau: 23°27’B, 67°B, 45°27’N, 66°33’N. Những địa điểm nào có hiện tượng ngày hoặc đêm dài suốt 24 giờ?

a)

A. 67°B, 66°33’N.

b)

C. 23°27’B, 66°33’N.

c)

B. 23°27’B, 67°B.

d)

D. 45°27’N, 66°33’N.

74.

Câu 76: Vành đai nội chí tuyến bờ đông lục địa có khí hậu ẩm, mưa nhiều vì:

a)

A. Núi cao.

b)

B. Gió Tín phong thổi từ đại dương vào mang mưa cho bờ đông lục địa.

c)

C. Dòng phản lưu.

d)

D. Dòng biển lạnh.

75.

Câu 77: Các khối khí chính trên Trái đất có tên là:

a)

C. Nam cực, Ôn đới, Chí tuyến, Xích đạo.

b)

B. Bắc cực, Nam cực, Ôn đới, Xích đạo.

c)

A. Bắc cực, Ôn đới, Chí tuyến, Xích đạo.

d)

D. Cực, Ôn đới, Chí tuyến, Xích đạo.

76.

Câu 78: Trên thế giới, khu vực có mưa nhiều thường nằm ở:

a)

A. Sâu trong các lục địa.

b)

B. Vùng có gió Mậu dịch.

c)

C. Vùng có gió mùa.

d)

D. Vùng có gió núi.

77.

Câu 79: Không khí nằm 2 mặt của Front có sự khác biệt cơ bản về:

a)

A. Tính chất vật lí.

b)

B. Thành phần không khí.

c)

C. Tốc độ di chuyển.

d)

D. Độ dày.

78.

Câu 80: Cho các địa điểm sau: 23°27’B, 0°, 17°N, 30°N. Những địa điểm có 2 lần Mặt Trời lên thiên đỉnh là:

a)

A. 17°N, 30°N.

b)

B. 0°, 17°N.

c)

C. 23°27’B, 30°N.

d)

D. 0°, 17°N, 30°N.

79.

Câu 81: Biên độ nhiệt của lục địa và đại dương có đặc điểm:

a)

A. Lục địa cao hơn đại dương.

b)

B. Đại dương cao hơn lục địa.

c)

C. Biên độ nhiệt đồng nhất.

d)

D. Nhiệt độ cao nhất và thấp nhất ở đại dương.

80.

Câu 82: Đai khí áp nào tồn tại ở vĩ độ 30° ở hai bán cầu?

a)

A. Đai áp thấp Xích đạo.

b)

B. Đai áp cao Chí tuyến.

c)

C. Đai áp thấp Ôn đới.

d)

D. Đai áp cao địa cực.

81.

Câu 83: Gió Tây ôn đới thổi đã mang mưa đến cho bờ nào của lục địa?

a)

A. Bờ đông lục địa vùng nội Chí tuyến.

b)

B. Bờ tây lục địa vùng vĩ tuyến Ôn đới.

c)

C. Bờ đông lục địa vùng vĩ tuyến Ôn đới.

d)

D. Bờ tây lục địa vùng nội Chí tuyến.

82.

Câu 84: Gió Phơn hoạt động điển hình nhất ở vùng nào của nước ta:

a)

A. Vùng núi Tây Bắc.

b)

B. Duyên hải Nam Trung bộ.

c)

C. Bắc Trung bộ.

d)

D. Tây Nguyên.

83.

Câu 85: Sắp xếp các hành tinh trong hệ Mặt trời theo thứ tự từ ngoài vào trung tâm là:

a)

A. Thiên Vương tinh, Hải Vương tinh, Thổ tinh, Mộc tinh, Hỏa tinh, Trái đất, Kim tinh, Thủy tinh.

b)

B. Hải Vương tinh, Thiên Vương tinh, Thổ tinh, Mộc tinh, Hỏa tinh, Trái đất, Kim tinh, Thủy tinh.

c)

C. Thiên Vương tinh, Hải Vương tinh, Hỏa tinh, Thổ tinh, Mộc tinh, Trái đất, Kim tinh, Thủy tinh.

d)

D. Hải Vương tinh, Thổ tinh, Thiên Vương tinh, Mộc tinh, Hỏa tinh, Trái đất, Kim tinh, Thủy tinh.

84.

Câu 86: Cấu tạo hoàn toàn bằng khí (khoảng 75% khí Hidro, 25% là khí Heli), mật độ khí giảm dần từ trung tâm ra ngoài là:

a)

A. Trái đất.

b)

C. Mặt trời.

c)

B. Sao chổi.

85.

Câu 87: Vũ trụ và Hệ Mặt trời được hình thành cách đây khoảng:

a)

A. 13,8 tỉ năm và 4,6 tỉ năm.

b)

B. 13,8 tỉ năm và 1,5 tỉ năm.

c)

C. 13,6 tỉ năm và 4,5 triệu năm.

d)

D. 13,6 tỉ năm và 4,6 triệu năm.

86.

Câu 88: Hiện tượng các khối vật chất có kích thước lớn nhỏ khác nhau chuyển động trong không gian vũ trụ, khi rơi vào khí quyển của Trái đất bị đốt cháy và phát sáng gọi là:

a)

A. Trái đất.

b)

C. Mưa đá.

c)

B. Sao băng.

d)

D. Cầu vồng.

87.

Câu 89: Trong chuyển động tự quay, trục Trái đất luôn nghiêng so với mặt phẳng quỹ đạo một góc:

a)

A. 66°33’.

b)

B. 66°30’.

c)

C. 23°27’.

d)

D. 90°.

88.

Câu 90: Nguyên nhân tạo nên sự luân phiên ngày đêm trên Trái đất là do:

a)

A. Trái đất có hình khối cầu và tự quay quanh trục.

b)

B. Trái đất có hình khối cầu.

c)

C. Trái đất quay theo hướng từ Tây sang Đông.

d)

D. Trái đất tự quay quanh trục.

89.

Câu 91: Nếu mỗi kinh - vĩ tuyến cách nhau 1 độ thì trên Trái đất có:

a)

A. 181 vĩ tuyến và 361 kinh tuyến.

b)

B. 180 vĩ tuyến và 360 kinh tuyến.

c)

C. 181 vĩ tuyến và 360 kinh tuyến.

d)

D. 180 vĩ tuyến và 361 kinh tuyến.

90.

Câu 92: Nếu chia Trái đất ra thành 24 múi giờ thì mỗi múi giờ rộng:

a)

A. 15 kinh độ.

b)

B. 180 kinh độ.

c)

C. 24 kinh độ.C. 24 kinh độ.

d)

D. 12 kinh độ.

91.

Câu 93: Dưới tác động của lực Cô-ri-ô-lít, vật thể khi chuyển động theo phương kinh tuyến ở Bắc bán cầu:

a)

A. Lệch sang phải so với hướng chuyển động ban đầu.

b)

B. Lệch sang trái so với hướng chuyển động ban đầu.

c)

C. Bằng 0 ở xích đạo.

d)

D. Lớn nhất tại cực.

92.

Câu 94: Thời điểm Trái đất gần Mặt trời nhất trong khi chuyển động trên quỹ đạo quay xung quanh Mặt trời:

a)

A. Ngày 21/3 (xuân phân).

b)

B. Ngày 3/1 (cận nhật điểm).

c)

C. Ngày 22/6 (hạ chí).

d)

D. Ngày 5/7 (viễn nhật điểm).

93.

Câu 95: Thời gian một vòng quay của Trái đất quay quanh Mặt trời là:

a)

A. 366 ngày 5 giờ 48 phút 46 giây.

b)

B. 366 ngày 15 giờ 48 phút 46 giây.

c)

C. 365 ngày 15 giờ 48 phút 46 giây.

d)

D. 365 ngày 5 giờ 48 phút 46 giây.

94.

Câu 96: Hình vẽ thể hiện hiện tượng gì?

a)

A. Chuyển động biểu kiến của Mặt trời trong một năm.

b)

B. Chuyển động quay xung quanh Trái đất của Mặt trời.

c)

C. Chuyển động biểu kiến của Trái đất trong một năm.

d)

D. Chuyển động biểu kiến của Trái đất giữa hai chí tuyến.

95.

Câu 97: Theo cách tính Dương lịch, thời gian từ 22/12 đến 21/3 ở Nam bán cầu là:

a)

A. Mùa hè.

b)

B. Mùa đông.

c)

C. Mùa xuân.

d)

D. Mùa thu.

96.

Câu 98: Ở Bắc bán cầu, vào những mùa nào trong năm, ngày dài hơn đêm:

a)

A. Mùa thu và đông.

b)

B. Mùa thu và hè.

c)

C. Mùa xuân và thu.

d)

D. Mùa xuân và hè.

97.

Câu 99: Cấu trúc của Trái đất theo thứ tự từ ngoài vào trong là:

a)

A. Lớp vỏ, lớp Manti, nhân.

b)

B. Lớp nhân, lớp Manti, lớp vỏ.

c)

C. Lớp vỏ, lớp nhân, lớp Manti.

d)

D. Lớp nhân, lớp vỏ, lớp Manti.

98.

Câu 100: Thành phần chính của không khí bao quanh Trái đất là:

a)

A. Heli và Hidro.

b)

B. Heli và Nitơ.

c)

C. Nitơ và Oxi.

d)

D. Hidro và Oxi.

99.

Câu 101: Tầng chứa 80% khối lượng không khí của khí quyển, nhiệt độ giảm dần theo độ cao là:

a)

A. Đối lưu.

b)

B. Bình lưu.

c)

C. Giữa.

d)

D. Ion.

100.

Câu 102: Vào những ngày thời tiết oi bức, đối lưu không khí diễn ra mạnh, các hạt nước trong mây khi gặp lạnh tạo thành hạt băng, thắng được dòng thăng của khí quyển, rơi xuống sẽ tạo thành:

a)

A. Mưa đá.

b)

B. Mưa tuyết.

c)

C. Mưa phùn.

d)

D. Mưa rào.

101.

Câu 103: Ngày nào trong năm, Nam bán cầu sẽ có đêm dài nhất, ngày ngắn nhất và ở Bắc bán cầu thì ngược lại?

a)

A. Hạ chí.

b)

B. Đông chí.

c)

D. Mưa rào.

102.

Câu 104: Hơi nước ngưng tụ ở lớp không khí gần mặt đất sinh ra hiện tượng:

a)

A. Cầu vồng.

b)

D. Mưa.

c)

C. Mây.

d)

B. Sương.

103.

Câu 105: Nguyên nhân chính gây ra hiện tượng sóng thần:

a)

A. Thiên thạch kích thước lớn va vào Trái đất.

b)

C. Động đất dưới đáy biển và đại dương.

c)

B. Băng trôi và băng tan.

d)

D. Bão nhiệt đới.

104.

Câu 106: Hiện tượng chuyển động thường xuyên và có tính chu kì của các khối nước trong các biển và đại dương là:

a)

A. Sóng lừng.

b)

B. Sóng thần.

c)

C. Thủy triều.

d)

D. Dòng biển.

105.

Câu 107: Vào thời điểm nào trong tháng, thì dao động thủy triều lớn nhất?

a)

A. Không trăng và trăng tròn.

b)

C. Không trăng.

c)

B. Trăng khuyết.

d)

D. Trăng tròn.

106.

Câu 108: Vào thời điểm nào trong tháng, thì dao động triều nhỏ nhất?

a)

A. Không trăng và trăng tròn.

b)

B. Trăng khuyết.

c)

C. Không trăng.

d)

D. Trăng tròn.

107.

Câu 109: Khi Trái đất, Mặt trăng và Mặt trời ở vị vuông góc với nhau (trăng khuyết) thì dao động thủy triều là:

a)

B. Lớn nhất.

b)

A. Nhỏ nhất.

c)

C. Trung bình.

d)

D. Không thay đổi.

108.

Câu 36: Các phần tử vật chất rắn trong tầng đối lưu có tác dụng gì?

a)

A. Hấp thụ phần lớn tia tử ngoại từ Mặt trời.

b)

C. Là tác nhân làm cho nhiệt độ tăng theo độ cao.

c)

B. Hấp thụ một phần bức xạ Mặt trời.

d)

D. Là hạt nhân ngưng kết hơi nước.