wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TOÁN LỚP 5 (2)

Total questions: 38

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Số thập phân gồm 56 đơn vị, 7 phần nghìn được viết là:

a)

5,607

b)

56,7

c)

56, 07

d)

56, 007

2.

Chữ số 4 trong số thập phân 56,429 có giá trị bao nhiêu?

a)

41000\frac{4}{1000}

b)

4100\frac{4}{100}

c)

410\frac{4}{10}

d)

4

3.

Làm tròn số thập phân 23,48 đến hàng phần mười ta được số nào?

a)

23,4

b)

23,5

c)

23,05

d)

23

4.

Trên bản đồ tỉ lệ 1: 10 000, đoạn đường từ nhà A đến trường B dài 5 cm. Độ dài thật của đoạn đường đó là bao nhiêu?

a)

50 000 m

b)

5 000 m

c)

500 m

d)

50 m

5.

Phường Bến Thành thuộc Thành phố Hồ Chí Minh. Sau khi sáp nhập phường có diện tích khoảng 1 852 000 m2. Diện tích phường Bến Thành sau khi sáp nhập là bao nhiêu héc-ta? Bao nhiêu ki-lô-mét vuông?

(Em hãy chọn các đáp án đúng)

a)

1,852 km2

b)

18,52 ha

c)

18, 520 km2

d)

185,2 ha

6.

Hình có một cặp cạnh song song là hình....

a)

hình chữ nhật

b)

hình thang

c)

hình tam giác

d)

hinh vuông

7.

Hình có ba cạnh, ba đỉnh và một góc vuông là hình.....

a)

Tam giác nhọn

b)

Tam giác vuông

c)

Tam giác tù

d)

Tam giác tù và nhọn

8.

Tính: 48,45 + 71,28 = ?

(a)  

9.

Tính: 93,84 – 32,57 = ?

(a)  

10.

Tính: 1,42 × 3,7 = ?

(a)  

11.

Tính: 25,5 : 2,5 = ?

(a)  

12.

Số   751000\frac{75}{1000} được viết dưới dạng số thập phân nào?

a)

75,000

b)

7,005

c)

0,75

d)

0,075

13.

Bạn Nam có một túi bi gồm 100 viên, mỗi viên bi nặng 0,5 g. Vậy túi bi của bạn Nam có cân nặng là bao nhiêu?

a)

0,50 g

b)

0,05 g

c)

50 g

d)

500 g

14.

Số thập phân gồm 8 đơn vị, 5 phần trăm và 4 phần nghìn được viết là:

a)

854    

b)

8,54

c)

8,054

d)

8,540

15.

Hình bên cho biết con voi cân nặng bao nhiêu tấn?

(Học sinh không cần nhập tên đơn vị đo)

(a)  

16.

Hình bên cho biết con sử tử cân nặng bao nhiêu tạ?

(Học sinh không cần nhập tên đơn vị đo)

(a)  

17.

Em hãy chọn các đáp án đúng

Hình thang MNIK có đặc điểm

a)

Hai cạnh bên là MN và MK.

b)

Hai cạnh đáy là MN và KI

c)

Cạnh MN song song cạnh KI.

d)

HI là đường cao

18.

Ở hình bên, Hình nào có tam giác nhọn?

(Em hãy chọn các đáp án đúng

a)

Hình A

b)

Hình B

c)

Hình C

d)

HÌnh D

19.

Tính: 152,28 + 75,9 = ?

(a)  

20.

Tính: 6,72 : 8 = ?

(a)  

21.

Trong giờ học STEM, cô giáo yêu cầu các bạn cắt một hình tam giác như hình vẽ để làm cánh buồm. Bạn Minh có tờ giấy màu đỏ có diện tích là 50 cm2.

      Điền số thích hợp vào chỗ chấm.

Cánh buồm có diện tích là……………cm2.

(a)  

22.

Số lớn nhất trong các số 58,011 ; 58,101 ; 58,010 ; 58,1 là số nào?

a)

58,011

b)

58,101

c)

58,010

d)

58,1

23.

Phân số 65100\frac{65}{100} viết dưới dạng số thập phân là:

a)

65

b)

6,5

c)

0,65

d)

0,065

24.

Đoàn xe cứu trợ phải đi ngang chiếc cầu có tải trọng cho phép là 20 tấn. Hãy làm tròn số thập phân và cho biết xe nào được phép qua cầu.

a)

Hình A

Hình A

b)

Hình B

Hình B

c)

Hình C

Hình C

d)

Hình D

Hình D

25.

Tuyến đường Metro Bến Thành - Suối Tiên có tổng chiều dài 19,7 km. Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 100 000 thì tuyến đường này dài bao nhiêu xăng-ti-mét?

a)

0,197

b)

197

c)

1,97

d)

19,7

26.

Điền số thich hợp vào chỗ trống:

3 km2 7 ha = (a)   ha

(Học sinh không cần ghi tên đơn vị)

27.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

87 ha = (a)   km2

(Học sinh không cần ghi tên đơn vị)

28.

Tính: 25,36 + 5, 653 = ?

(a)  

29.

Tính: 438,52 - 78,28 = ?

(a)  

30.

Tính giá trị biểu thức:

37,2 : 1,2 x 5,3 =

(Học sinh chỉ ghi kết quả tìm được)

(a)  

31.

Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 24,5 cm;
AD = 11 cm. Điểm M nằm trên cạnh AB sao cho AM =
35\frac{3}{5} AB. Tính diện tích hình thang AMCD.

(Học sinh không ghi tên đơn vị đo)

(a)  

32.

Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1 000 000, quãng đường từ thành phố Hà Nội đến thành phố Hải Phòng dài 120 mm. Độ dài thực tế của quãng đường  đó là:

a)

120 cm

b)

120 m

c)

102 km

d)

120 km

33.

Đường cao và cạnh đáy tương ứng trong hình tam giác sau là:

a)

AH và AC

b)

AH và CB

c)

AB và AC

d)

CK và AB

34.

Tính nhẩm: 276,8  :  1000 = ?

(a)  

35.

Tình nhẩm: 276,8  x  100 = ?

(a)  

36.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

5,76 ha = (a)   dam2

37.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

324 dm2 = (a)   m2

38.

Cho các số thập phân: 48,1   ;    48,12     ;  49,09    ;    48,101

Dãy số thập phân nào được xếp theo thứ tự từ lớn đến bé.

a)

48,1; 48,101; 48,12; 49,09

b)

48,12; 49,09; 48,101; 48,1

c)

49,09; 48,12; 48,101; 48,1

d)

49,09; 48,12; 48,1; 48,101