wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Làm Quen Với Trí Tuệ Nhân Tạo

Total questions: 140

Worksheet time: 1hrs 17mins

Name
Class
Date
1.

MYCIN là hệ chuyên gia trong lĩnh vực nào?

a)

Giao thông.

b)

Hoá học.

c)

Y học.

d)

Giáo dục.

2.

Trợ lí ảo của Samsung là

a)

Siri.

b)

Cortana.

c)

Alexa.

d)

Bixby.

3.

Robot hình người đầu tiên trên thế giới được tích hợp một loạt ứng dụng AI là

a)

Apollo.

b)

Valkyrie.

c)

Asimo.

d)

Sophia.

4.

Robot hình người đầu tiên trên thế giới được tích hợp một loạt ứng dụng AI do hãng nào sản xuất?

a)

Toshiba.

b)

NASA.

c)

Honda.

d)

Tesla.

5.

Hội thảo nào được coi là điểm mốc ghi nhận sự ra đời của thuật ngữ AI, đánh dấu sự khởi đầu của lĩnh vực AI, thúc đẩy sự phát triển của lĩnh vực này trong các năm tiếp theo?

a)

Hội thảo Hampshire.

b)

Hội thảo Jenesys.

c)

Hội thảo Bletchley.

d)

Hội thảo Dartmouth.

6.

Hệ thống nào dưới đây không được coi là hệ thống có ứng dụng AI?

a)

Dự báo thời tiết.

b)

Dây chuyền lắp ráp tự động.

c)

ChatGPT.

d)

Google Translate.

7.

Hệ thống khuyến nghị tích hợp trên YouTube là ví dụ về đặc trưng nào của AI?

a)

Khả năng hiểu ngôn ngữ.

b)

Khả năng học.

c)

Khả năng giải quyết vấn đề.

d)

Khả năng nhận thức.

8.

Máy tính điều khiển xe tự lái như thế nào?

a)

Sử dụng cảm biến lidar và camera để phát hiện xe xung quanh, các chướng ngại vật, biển báo giao thông và người đi bộ.

b)

Sử dụng cảm biến radar và camera để phát hiện xe xung quanh, các chướng ngại vật, biển báo giao thông và người đi bộ.

c)

Sử dụng cảm biến radar và siêu âm để phát hiện xe xung quanh, các chướng ngại vật, biển báo giao thông và người đi bộ.

d)

Sử dụng cảm biến siêu âm và lidar để phát hiện xe xung quanh, các chướng ngại vật, biển báo giao thông và người đi bộ.

9.

Có thể chia AI thành mấy loại chính theo chức năng?

a)

3.

b)

2.

c)

4.

d)

5.

10.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Mọi ứng dụng AI trong thực tế đều cần có sự kết hợp ở các mức độ khác nhau của những đặc trưng trí tuệ.

b)

Giữa AI và tự động hoá có sự khác biệt.

c)

Chương trình máy tính chơi cờ là một ví dụ của trí tuệ nhân tạo mạnh.

d)

Mục tiêu của việc phát triển ứng dụng AI là nhằm xây dựng các phần mềm giúp máy tính có được những năng lực trí tuệ như con người.

11.

Trợ lí ảo có chức năng nào sau đây?

a)

Tìm kiếm thông tin bằng tiếng nói của người dùng.

b)

Kiểm tra lỗi chính tả.

c)

Nhận dạng khuôn mặt.

d)

Nhận dạng chữ viết tay.

12.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Hệ chuyên gia MYCIN sử dụng các kĩ thuật Học máy.

b)

Google dịch là dịch vụ dịch thuật có trả phí do Google phát triển.

c)

Các robot thông minh được coi là ứng dụng điển hình của AI trong lĩnh vực điều khiển.

d)

Hệ thống nhận dạng khuôn mặt là một ví dụ của trí tuệ nhân tạo tổng quát.

13.

Phương án nào sau đây là ứng dụng của AI trong lĩnh vực y học?

a)

Dịch thuật.

b)

Bảo mật thông tin.

c)

Nhận dạng biển số xe.

d)

Xác định các bất thường trên hình ảnh CT/MRI sọ não.

14.

Hệ thống phân tích tài chính thuộc loại trí tuệ nhân tạo nào?

a)

Trí tuệ nhân tạo tổng quát.

b)

Siêu trí tuệ nhân tạo.

c)

Trí tuệ nhân tạo mạnh.

d)

Trí tuệ nhân tạo hẹp.

15.

Siri không có tính năng nào sau đây?

a)

Đặt báo thức.

b)

Tìm kiếm.

c)

Thanh toán hoá đơn.

d)

Gọi điện thoại.

16.

Phương án nào sau đây không phải là ứng dụng của AI trong lĩnh vực sản xuất?

a)

Điều phối điều trị.

b)

Quản lí tồn kho và dự báo nhu cầu.

c)

Kiểm tra chất lượng sản phẩm.

d)

Tối ưu hoá quá trình lắp ráp.

17.

AI có lợi ích như thế nào đối với khoa học và nghiên cứu?

a)

Các hệ thống AI được tích hợp vào dây chuyền sản xuất giúp tăng hiệu suất, giảm sai sót và tiết kiệm chi phí nhờ khả năng làm việc liên tục và không cần nghỉ ngơi.

b)

AI có thể phân tích dữ liệu bệnh lí của bệnh nhân và đề xuất phương pháp điều trị hiệu quả nhất.

c)

AI có thể tự động chấm điểm bài kiểm tra và phân loại học sinh dựa trên thành tích học tập.

d)

AI được sử dụng để dự đoán các kết quả trong các lĩnh vực như thời tiết, tác động của biến đổi khí hậu và địa chất học.

18.

Thị giác máy tính thực hiện được tác vụ nào sau đây?

a)

Dự báo thời tiết.

b)

Tăng độ nét và làm mịn ảnh.

c)

Phân tích hình ảnh y tế.

d)

Nhận dạng giọng nói.

19.

Mục tiêu của việc phát triển ứng dụng AI là nhằm xây dựng các phần mềm giúp máy tính có được những năng lực trí tuệ như con người.

a)

Khả năng học và khả năng vận dụng logic và tri thức để đưa ra quyết định hoặc kết luận.

b)

Các dây chuyền lắp ráp là các hệ thống có ứng dụng AI.

c)

Trí tuệ nhân tạo tổng quát hay Trí tuệ nhân tạo mạnh có khả năng tự học, tự thích nghi và thực hiện được nhiều công việc giống như con người.

d)

Các máy tìm kiếm thông tin trên Internet như Google, Bing có thể hiểu yêu cầu tra cứu của người dùng được đưa vào bằng văn bản hay bằng tiếng nói.

20.

Ngày nay, các ứng dụng AI đang trở thành phổ biến trong nhiều lĩnh vực khác nhau.

a)

Facebook ứng dụng nhận dạng khuôn mặt để xác định và gán nhãn tên khá
chính xác những người quen xuất hiện trong ảnh của người dùng đưa lên trang cá
nhân.

b)

Hệ chuyên gia MYCIN sử dụng các kĩ thuật Học máy.

c)

Phiên bản Google dịch được dùng phổ biến hiện nay cho phép dịch nhiều dạng
văn bản như các từ, cụm từ, tệp văn bản, trang web.

d)

Robot Asimo của hãng Tesla là robot hình người đầu tiên trên thế giới được tích hợp một loạt ứng dụng AI như tự động điều khiển, nhận dạng hình ảnh, nhận dạng tiếng nói.

21.

Phần mềm IBM Watson for Oncology góp phần nâng cao hiệu quả điều trị bệnh gì?

a)

Bệnh ung thư.

b)

Bệnh tim.

c)

Bệnh tiểu đường.

d)

Bệnh phổi.

22.

IoT là gì?

a)

Thị giác máy tính.

b)

Internet vạn vật.

c)

Học sâu.

d)

Công nghệ thông tin.

23.

Một thành tựu của xử lí ngôn ngữ tự nhiên và thị giác máy tính là

a)

hệ thống phân tích dữ liệu.

b)

hệ thống tưới tiêu tự động.

c)

hệ thống nhận dạng hình ảnh và video.

d)

hệ thống lắp ráp tự động.

24.

ChatGPT được phát triển bởi

a)

Apple.

b)

OpenAI.

c)

Microsoft.

d)

Meta.

25.

Sự phát triển của AI mang lại lợi ích như thế nào cho lĩnh vực giáo dục?

a)

AI hỗ trợ tự động hóa cập nhật chứng từ, hoá đơn.

b)

AI phát triển phương tiện tự lái và quản lí giao thông.

c)

Các trợ lí học tập dựa trên AI hỗ trợ học sinh và giáo viên.

d)

AI giúp nông dân tối ưu hoá quy trình chăm sóc vật nuôi và cây trồng.

26.

AI có ảnh hưởng như thế nào tới lĩnh vực khoa học xã hội và nhân văn?

a)

AI tự động hoá nhiều quá trình trong chuỗi cung ứng.

b)

AI cải thiện chất lượng hình ảnh y tế.

c)

AI mô phỏng và mô hình hoá hiện tượng xã hội văn hoá.

d)

AI và Học máy giúp hình thành luật tri thức dựa trên dữ liệu.

27.

Sự kết hợp IoT và AI (AIoT) giúp ích cho các nhà khoa học như thế nào?

a)

Giúp giám sát môi trường tự nhiên và theo dõi biến đổi khí hậu.

b)

Hỗ trợ quyết định đầu tư và ngăn chặn gian lận.

c)

Cải thiện hiệu suất và hiệu quả sản xuất.

d)

Phát triển nền tảng học trực tuyến thông minh.

28.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Các thành tựu hiện tại của AI đều là Trí tuệ nhân tạo tổng quát.

b)

Phiên bản GPT-2 được huấn luyện trên nhiều văn bản Internet.

c)

Nhiều chuyên gia coi ChatGPT là bước đột phá AI năm 2022.

d)

ChatGPT có thể làm thơ, soạn nhạc, viết thư nhưng không thể sửa lỗi lập trình.

29.

Vì sao sự phát triển của AI kéo theo rủi ro về an ninh, an toàn?

a)

AI tự động hoá nhiều công việc, gây thất nghiệp và nguy cơ xã hội.

b)

Ứng dụng AI dựa vào thu thập dữ liệu cá nhân dễ bị lạm dụng.

c)

Hầu hết ứng dụng AI đều là “hộp đen”, khó đánh giá trách nhiệm.

d)

Ứng dụng AI trực tuyến có thể bị xâm nhập hoặc tấn công thay đổi dữ liệu.

30.

Phương án nào là tên của hệ chuyên gia về Toán học?

a)

DENDRAL.

b)

MYCIN.

c)

HEARSAY.

d)

MACSYMA.

31.

Phương án nào là tên của một ứng dụng AI có khả năng sáng tạo tác phẩm âm nhạc?

a)

Beatoven.

b)

DALL-E.

c)

Playment.

d)

PaleBlue.

32.

Phương án nào là tên của một ứng dụng AI giúp xây dựng trải nghiệm giao tiếp tự nhiên?

a)

TensorFlow.

b)

Dialogflow.

c)

Origami.

d)

Rainbird.

33.

Phương án nào là tên của một phần mềm AI tạo hình ảnh dựa trên mô tả văn bản hoặc lời nói?

a)

Rytr.

b)

Codex.

c)

Midjourney.

d)

Whisper.

34.

Nhiều lĩnh vực khoa học, công nghệ và đời sống đã và đang nhận được rất
nhiều lợi ích từ sự phát triển của AI.

a)

Các chuyên gia y tế khẳng định phần mềm IBM Watson for Oncology đã góp
phần nâng cao hiệu quả điều trị bệnh gan.

b)

Hệ thống nhận dạng chữ viết tay là một thành tựu của xử lí ngôn ngữ tự nhiên
trong AI

c)

Trong nông nghiệp, AI được sử dụng trong các trang trại thông minh để theo dõi
những yếu tố có ảnh hưởng trực tiếp tới hiệu quả nuôi trồng

d)

Trong lĩnh vực khoa học xã hội và nhân văn, AI được sử dụng để mô phỏng và
mô hình hoá nhiều hiện tượng xã hội và nhân học.

35.

Sự phát triển của AI đã và đang diễn ra với tốc độ nhanh chóng, có tiềm năng cách mạng hoá nhiều lĩnh vực khoa học và đời sống nhưng cũng kéo theo những nguy cơ cần được cảnh báo

a)

ChatGPT là một ví dụ điển hình của AI tạo sinh

b)

AI tạo sinh tập trung vào việc nghiên cứu làm cho máy tính có khả năng học từ
dữ liệu thu được trong quá trình hoạt động để tự hoàn thiện và nâng cao năng lực
nhận thức

c)

AI có khả năng tự động hoá nhiều công việc, điều này làm tăng mối lo ngại về
quyền riêng tư có khả năng bị lạm dụng

d)

Những quyết định không chính xác do AI đưa ra có thể gây nguy hại trực tiếp
cho con người, ví dụ chẩn đoán sai về tình trạng bệnh tật hay ra quyết định tấn
công các mục tiêu dân sự trong xung đột vũ trang,…

36.

Điểm khác nhau của switch và hub là gì?

a)

Hình dạng.

b)

Cách thức hoạt động.

c)

Số cổng.

d)

Màu sắc.

37.

Mạng cục bộ còn được gọi là

a)

mạng WAN.

b)

mạng PAN.

c)

mạng MAN.

d)

mạng LAN.

38.

Router là gì?

a)

Bộ thu phát không dây.

b)

Bộ chia tín hiệu.

c)

Bộ chuyển mạch.

d)

Bộ định tuyến.

39.

Wi‑Fi sử dụng loại sóng nào để truyền dữ liệu?

a)

Sóng vô tuyến điện

b)

Sóng điện từ

c)

Sóng ánh sáng

d)

Sóng mang

40.

Trên mỗi router, cổng để kết nối với các router khác gọi là gì?

a)

Cổng WAP.

b)

Cổng WAN.

c)

Cổng LAN.

d)

Cổng AP.

41.

Loại modem nào cho phép nối hai máy tính qua hệ thống chuyển mạch của mạng điện thoại công cộng?

a)

Modem quang.

b)

Modem ADSL.

c)

Modem GSM 3G, 4G, 5G,...

d)

Modem quay số.

42.

Thiết bị nào xác định cổng kết nối giữa thiết bị gửi và thiết bị nhận, sau đó thiết lập tạm thời kênh truyền giữa hai cổng kết nối để truyền dữ liệu và huỷ kết nối sau khi hoàn thành việc truyền?

a)

Switch.

b)

Router.

c)

Hub.

d)

Modem.

43.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Mạng viễn thông sử dụng các modem để chuyển tiếp dữ liệu.

b)

Thông thường LAN kết nối có dây các máy tính qua các thiết bị như switch hay hub trong một phạm vi địa lí nhất định.

c)

Khi dùng hub thì tín hiệu đi từ máy gửi đến máy nhận sẽ không gây xung đột với tín hiệu của các cuộc truyền ở cổng khác.

d)

Switch có chi phí rẻ hơn rất nhiều so với một hub có cùng số cổng.

44.

Khi kết nối hai máy tính qua Internet, người ta sử dụng thiết bị nào để kết nối các LAN với nhau?

a)

Wireless Access Point.

b)

Hub.

c)

Router.

d)

Switch.

45.

Wireless Access Point (WAP) có chức năng gì?

a)

Chuyển đổi tín hiệu từ tín hiệu số sang tín hiệu tương tự và ngược lại, thường dùng khi kết nối LAN với Internet.

b)

Dùng để kết nối các máy tính trong cùng LAN trực tiếp qua cáp mạng.

c)

Dùng để kết nối các thiết bị đầu cuối qua sóng Wi-Fi giúp giảm chi phí thiết lập LAN hoặc kết nối với một LAN để mở rộng phạm vi làm việc.

d)

Dùng để dẫn đường cho dữ liệu khi kết nối trên mạng điện rộng như Internet.

46.

Các LAN thường dùng loại cáp mạng nào?

a)

FTP.

b)

ETP.

c)

UTP.

d)

STP.

47.

Khi kết nối máy tính với các thiết bị mạng, cần cắm một đầu giắc của cáp vào cổng nào của máy tính?

a)

RJ45.

b)

VJ45.

c)

CJ45.

d)

PJ45.

48.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Switch dùng để kết nối các đoạn mạng với nhau theo mô hình hình sao.

b)

Router là một thiết bị mạng thuộc lớp 2 của mô hình OSI (Network Layer).

c)

Hiện nay có hai loại Hub phổ biến là Active Hub và Smart Hub.

d)

Modem có chức năng chuyển hoá các gói dữ liệu từ nhà cung cấp dịch vụ mạng (ISP) thành các kết nối Internet cho các router hoặc các thiết bị liên kết mạng khác qua địa chỉ IP.

49.

Máy tính (kể cả các thiết bị di động) có thể kết nối vào mạng bằng cáp tín hiệu hoặc qua sóng Wi-Fi.

a)

Wi-Fi là chữ viết tắt của cụm từ Wireless Fidelity.

b)

Hầu hết các máy tính để bàn đều có sẵn khả năng kết nối Wi-Fi như máy tính xách tay hay điện thoại thông minh.

c)

Để máy tính trong LAN có thể giao tiếp với Internet thì chỉ cần cắm cáp mạng UTP vào cổng RJ45 của máy tính.

d)

Muốn kết nối thiết bị di động vào LAN bằng một trạm thu phát Wi-Fi được bảo mật, ta cần gõ đúng mật khẩu của trạm thu phát Wi-Fi đó.

50.

Thiết bị mạng đảm bảo kết nối các máy tính, thiết bị thông minh,... tạo thành mạng máy tính.

a)

Khi máy tính gửi dữ liệu qua một cổng của switch, tín hiệu sẽ được gửi đến tất cả các cổng còn lại.

b)

Modem quay số (dial-up) được sử dụng rất phổ biến để kết nối Internet tốc độ cao trước khi cáp quang được dùng rộng rãi.

c)

Wi-Fi là thiết bị kết nối không dây trong mạng cục bộ.

d)

Mỗi router có một số cổng có thể kết nối trực tiếp vào LAN gọi là cổng LAN.

51.

Địa chỉ email nào sau đây là không hợp lệ?

a)

baochau1805@gmail.com.

b)

ngoc anh2007@gmail.com.

c)

nguyenthutrang_k68@vnu.edu.vn.

d)

minhtuan@yahoo.com.vn.

52.

Các quy định liên quan đến gửi thư có tên là gì?

a)

Giao thức POP3.

b)

Giao thức IMAP.

c)

Giao thức MQTT.

d)

Giao thức SMTP.

53.

Nhóm địa chỉ IP 172.18.*.* có cổng

a)

1.

b)

4.

c)

2.

d)

3.

54.

Hiện nay có những loại địa chỉ IP nào?

a)

IPv2 và IPv4.

b)

IPv1 và IPv3.

c)

IPv4 và IPv6.

d)

IPv4 và IPv5.

55.

Địa chỉ máy chủ của Bộ Giáo dục và Đào tạo có thể thay thế bằng

a)

edu.moet.vn

b)

moet.edu.com.

c)

edu.com.vn.

d)

moet.edu.vn.

56.

Việc trao đổi dữ liệu giữa các máy tính trong mạng cục bộ tuân thủ theo giao thức nào?

a)

Giao thức TCP/IP.

b)

Giao thức DNS.

c)

Giao thức Ethernet.

d)

Giao thức HTTPS.

57.

Việc truyền dữ liệu trong mạng cục bộ sẽ căn cứ vào địa chỉ gì?

a)

Địa chỉ LAN.

b)

Địa chỉ MAC.

c)

Địa chỉ IP.

d)

Địa chỉ Server.

58.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Giao thức TCP đảm bảo việc truyền dữ liệu theo từng ứng dụng một cách chính xác, tin cậy và hiệu quả.

b)

MAC là địa chỉ vật lí của máy tính.

c)

Giao thức IP đảm bảo chuyển dữ liệu từ mạng này đến mạng kia và chuyển dữ liệu đến một ứng dụng cụ thể trên một máy cụ thể.

d)

Theo phương pháp định tuyến tĩnh, mỗi router có một bảng định tuyến.

59.

Giao thức quy định cách biểu diễn (mã hoá) các trang web là

a)

SNMP.

b)

DHCP.

c)

DNS.

d)

HTTP.

60.

Lệnh nào của giao thức ICMP (Internet Control Message Protocol) giúp kiểm tra máy tính có kết nối được với một máy tính hay một thiết bị mạng hay không?

a)

touch.

b)

mkdir.

c)

ping.

d)

tracert.

61.

Địa chỉ IP 11001011 10100010 00101001 11111110 dưới dạng thập phân là

a)

203.162.41.254.

b)

230.178.52.166.

c)

203.126.71.235

d)

235.197.80.255

62.

Lệnh dùng để kiểm tra cấu hình IP của máy tính đang sử dụng là

a)

systeminfo.

b)

taskkill.

c)

driverquery.

d)

ipconfig.

63.

Giao thức mạng nào hỗ trợ lấy địa chỉ MAC theo địa chỉ IP?

a)

ARP.

b)

ICMP.

c)

DDS.

d)

BGP.

64.

Hai giao thức IP và TCP xác định cách thức kết nối và trao đổi dữ liệu có tính đặc thù của Internet.

a)

Địa chỉ IP giống với địa chỉ MAC.

b)

Mỗi địa chỉ IP là một số 4 bit.

c)

Giao thức TCP chỉ đảm bảo chuyển dữ liệu từ mạng này đến mạng kia mà không đảm bảo chuyển dữ liệu đến một ứng dụng cụ thể trên một máy cụ thể.

d)

Việc tách dữ liệu thành nhiều gói cho phép nhiều cuộc truyền khác nhau có thể được thực hiện xen kẽ nhau trên cùng một đường truyền vật lí giúp tận dụng được đường truyền.

65.

Tất cả các hoạt động truyền thông trên mạng đều cần có giao thức giúp việc gửi, nhận dữ liệu chính xác, tin cậy và hiệu quả.

a)

Giao thức mạng còn được gọi là giao thức truyền thông.

b)

Giao thức TCP quy định cách thiết lập địa chỉ cho các thiết bị tham gia mạng và cách dẫn đường các gói dữ liệu theo địa chỉ của thiết bị gửi đến thiết bị nhận.

c)

DNS là giao thức truyền tải siêu văn bản.

d)

Các gói tin gửi đi trên Internet luôn phải được gắn địa chỉ IP của máy tính gửi và máy tính nhận.

66.

Các quy tắc ứng xử trên mạng xã hội phù hợp với quy định của pháp luật được nêu trong văn bản nào?

a)

Quyết định số 874-QĐ-BTTTT ngày 17/6/2021.

b)

Quyết định số 874-QĐ-BTTTT ngày 17/6/2019.

c)

Quyết định số 847-QĐ-BTTTT ngày 17/6/2021.

d)

Quyết định số 784-QĐ-BTTTT ngày 17/6/2020.

67.

Phương án nào sau đây không là công cụ giao tiếp trong không gian mạng?

a)

Mạng xã hội.

b)

FaceTime.

c)

Hội nghị truyền hình.

d)

Thư giấy.

68.

Giao tiếp trong không gian mạng giúp mở rộng kết nối xã hội như thế nào?

a)

Giúp xây dựng thương hiệu cá nhân hoặc doanh nghiệp bằng cách thông qua các kênh truyền thông xã hội, tạo ấn tượng tốt để thu hút khách hàng và bạn bè.

b)

Không gian mạng cung cấp nhiều công cụ giao tiếp trực tuyến như hội nghị truyền hình, nhắn tin nhanh, thư điện tử, mạng xã hội,

c)

Điện thoại video giúp con người gần nhau hơn khi không có điều kiện sống cùng nhau.

d)

Những người sống xa nhau có thể giao tiếp với nhau mọi lúc, mọi nơi, miễn là có kết nối mạng.

69.

Vì sao lại nói giao tiếp trong không gian mạng ẩn chứa nhiều nguy cơ về bảo mật và quyền riêng tư?

a)

Thư điện tử hay tin nhắn có thể gây khó khăn trong việc truyền đạt cảm xúc và dẫn đến những hiểu lầm không đáng có.

b)

Dữ liệu bị xâm phạm khiến các thông tin riêng tư và nhạy cảm bị rò rỉ hoặc bị tấn công bởi những kẻ xấu.

c)

Mất kết nối mạng dẫn đến giao tiếp bị trì hoãn hoặc bị gián đoạn.

d)

Trong không gian mạng, người sử dụng có thể dễ dàng giấu mặt, tạo ra các bản sao không đầy đủ của bản thân hoặc giả mạo thông tin, làm cho người khác khó đánh giá được tính chân thật của thông tin và sự thật về người đối diện.

70.

"Chia sẻ thông tin chính xác và đáng tin cậy, tránh lan truyền thông tin sai lệch hoặc tin đồn" thể hiện khía cạnh nào trong việc ứng xử nhân văn trong không gian mạng?

a)

Lịch sự.

b)

Thấu hiểu.

c)

Hỗ trợ.

d)

Tôn trọng.

71.

Em cần ứng xử như thế nào để thể hiện sự tôn trọng khi giao tiếp trong không gian mạng?

a)

Cố gắng đặt mình vào hoàn cảnh của người khác để có thể hiểu được những suy nghĩ, tình cảm, vấn đề của họ.

b)

Gửi những lời động viên chân thành, những tin nhắn an ủi khi người khác đang gặp khó khăn.

c)

Không sử dụng ngôn từ nhạy cảm, lăng mạ, châm chọc, phỉ báng hoặc phân biệt chủng tộc, giới tính, tôn giáo,...

d)

Không châm chọc hoặc làm cho người khác cảm thấy bị tổn thương.

72.

Em cần làm gì để hình thành thói quen ứng xử nhân văn trong không gian mạng?

a)

Sử dụng ngôn từ và cách viết tùy hứng.

b)

Làm theo ý muốn cá nhân, không tôn trọng ý kiến của người khác.

c)

Tự kiểm điểm, cải thiện hành vi trực tuyến của mình.

d)

Đối xử với người khác theo cách mà mình muốn.

73.

Khi tham một cuộc thảo luận trên mạng xã hội, em cần ứng xử như thế nào?

a)

Nếu có ý kiến trái ngược, cần trao đổi một cách lịch sự trên tinh thần tôn trọng quan điểm của người khác.

b)

Sử dụng ngôn từ khiêu khích khi không đồng tình với ý kiến của người khác.

c)

Mặc quần áo lịch sự và không để lộ những vật dụng hoặc cảnh quan không phù hợp.

d)

Tự ý trao đổi thông tin riêng tư trong thư điện tử giữa hai người với bên thứ ba.

74.

Phương án nào sau đây không là tình huống sử dụng giao tiếp trong không gian mạng?

a)

Nộp bài tập bằng thư điện tử.

b)

Trò chuyện nhóm trên Facebook.

c)

Tới thăm nhà họ hàng.

d)

Tham gia một cuộc họp trực tuyến.

75.

Trí tuệ ảo được phát triển đặc biệt cho hệ điều hành Windows là

a)

Siri.

b)

Cortana.

c)

Bixby.

d)

Alexa.

76.

Trong bối cảnh hội nhập toàn cầu hiện nay, sự bùng nổ của công nghệ thông tin và truyền thông đã góp phần thay đổi phương thức giao tiếp trong xã hội.

a)

Giao tiếp trong không gian mạng có thể gây khó khăn trong việc truyền đạt cảm xúc và dẫn đến những hiểu lầm không đáng có.

b)

Giao tiếp trực tuyến có thể được thực hiện mọi nơi, mọi lúc, miễn là có kết nối mạng.

c)

“Tránh gửi nội dung thư rác hoặc quảng cáo không liên quan đến nội dung chính của cuộc trò chuyện” thể hiện khía cạnh tôn trọng trong việc ứng xử nhân văn trong không gian mạng.

d)

Không gian mạng cho phép con người giao tiếp với nhau thông qua các phần mềm và dịch vụ giao tiếp trực tuyến như mạng xã hội, thư giấy, ứng dụng nhắn tin, gọi điện thoại video....

77.

HTML là gì?

a)

Ngôn ngữ trình bày siêu văn bản.

b)

Ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản.

c)

Ngôn ngữ thiết kế siêu văn bản.

d)

Ngôn ngữ lập trình siêu văn bản.

78.

Phần mở rộng của trang HTML là

a)

.htm.

b)

.hltm.

c)

.hml.

d)

.htl.

79.

Nội dung trên trang HTML bao gồm phần văn bản (text) và các kí tự đánh dấu đặc biệt nằm trong cặp dấu

a)

"\", "\"".

b)

"<", ">".

c)

"{", "}".

d)

"(", ")".

80.

Phần tử HTML có ý nghĩa chú thích trong tệp HTML có dạng như thế nào?

a)

!-- chú thích --!

b)

<!-- chú thích -->

c)

// chú thích

d)

{…chú thích…}

81.

Phương án nào sau đây là tên của một phần mềm soạn thảo HTML?

a)

Mozilla Firefox.

b)

w3schools.com.

c)

Spotify.

d)

Sublime Text.

82.

Phần mềm tương tự Notepad trên hệ điều hành MacOS là

a)

HyperText.

b)

Notepad++.

c)

Sublime Text.

d)

TextEdit.

83.

Phiên bản hiện tại của HTML là

a)

HTML4.

b)

HTML7.

c)

HTML5.

d)

HTML6.

84.

Trên trang HTML, thẻ p có ý nghĩa gì?

a)

Một câu trích dẫn ngắn.

b)

Tiêu đề văn bản.

c)

Tiêu đề trang web.

d)

Đoạn văn bản.

85.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Một phần tử HTML được định nghĩa bởi thẻ bắt đầu, thẻ kết thúc và phần nội dung nằm giữa cặp thẻ này.

b)

Dòng đầu tiên của mỗi tệp HTML có dạng <!DOCTYPE html>
có vai trò thông báo kiểu của tệp là html và được xem là phần tử HTML.

c)

<br> là thẻ đơn

d)

HTML không nhận biết kí tự xuống dòng (nhấn phím Enter) để kết thúc đoạn văn bản như các phần mềm soạn thảo văn bản thông thường.

86.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Phần tử <html> là không bắt buộc

b)

Phần tử <title> nằm trong <head> và phải là văn bản thường, không được phép
chứa các phần tử con.

c)

Trong sơ đồ hình cây HTML, phần tử <head> là phần tử gốc (root).

d)

Phần tử <meta> nằm trong phần tử <body> và được dùng để mô tả các thông tin
bổ sung của trang web như cách mã hoá Unicode, từ khoá dùng để tìm kiếm trang,
tên tác giả trang web

87.

Em sử dụng thẻ nào để chèn dòng kẻ ngang vào trang HTML?

a)

<br/>

b)

<hr/>

c)

<qr/>

d)

<dr/>

88.

Em sử dụng đoạn mã nào để hiển thị hình ảnh koala.jpg trên trang web?

a)

<img src=koala.jpg>

b)

<pic src="koala.jpg">

c)

<pic link="koala.jpg">

d)

<img src="koala.jpg">

89.

Đoạn mã HTML của câu “The RMS Titanic, a luxury steamship, sank on April 15, 1912 after striking an iceberg.” là

a)

<p>The <b>RMS Titanic</b>, a luxury steamship, sank on <i>April 15,
1912</i> after striking an iceberg.</p>

b)

<p>The <i>RMS Titanic</i>, a luxury steamship, sank on <u>April 15,
1912</u> after striking an iceberg.</p>

c)

<p>The <u>RMS Titanic</u>, a luxury steamship, sank on <b>April 15,
1912</b> after striking an iceberg.</p>

d)

<p>The <i>RMS Titanic</i>, a luxury steamship, sank on <b>April 15,
1912</b> after striking an iceberg.</p>

90.

Để phần mềm Notepad hiển thị và hỗ trợ soạn thảo HTML em cần thực hiện lệnh gì?

a)

View HHTML.

b)

Language → H – HTML.

c)

View → Syntax HTML.

d)

Language → Syntax HTML.

91.

Thẻ nào trong HTML được sử dụng để định nghĩa từ viết tắt hoặc tóm tắt một đoạn nội dung nào đó?

a)

<abbr>

b)

<wbr>

c)

<bdo>

d)

<svgt>

92.

Mỗi tệp HTML bao gồm nhiều phần tử HTML, các phần tử HTML có thể lồng nhau.

a)

Phần tử <title> nằm trong phần tử <head> và được dùng để mô tả tên của trang
web

b)

Phần tử <meta> nằm trong phần tử <body> và được dùng để mô tả các thông tin
bổ sung của trang web như cách mã hoá Unicode, từ khoá dùng để tìm kiếm trang,
tên tác giả trang web

c)

Trong sơ đồ hình cây HTML, phần tử <html> là phần tử gốc (root)

d)

Nhóm các thẻ định dạng văn bản thường dùng là các thẻ tiêu đề theo thứ tự tăng cấp dần là <h1>, <h2>, <h3>, <h4>, <h5>, <h6>

93.

Thuộc tính nào dùng để thiết lập định dạng văn bản như: chọn màu sắc, phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ, căn lề, tạo khung,... cho một phần tử HTML?

a)

design.

b)

style.

c)

set.

d)

format.

94.

Trên trang HTML, giá trị màu sắc được sử dụng theo giá trị trong hệ màu nào?

a)

RYB.

b)

RGB.

c)

CMYK.

d)

RBG.

95.

Khi muốn thực hiện nhiều định dạng phông đồng thời, em ngăn cách các cặp tên:giá trị trong phần giá trị của thuộc tính bằng dấu gì?

a)

Dấu cách.

b)

Dấu ",".

c)

Dấu ";".

d)

Dấu ".".

96.

HTML5 không hỗ trợ thẻ nào sau đây?

a)

<em>

b)

<u>

c)

<strong>

d)

<del>

97.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Thẻ <hr> dùng để xuống dòng trên trang web

b)

Tiêu đề văn bản được định dạng bởi thẻ <hx> với 7 mức tiêu đề từ <h1> đến
<h7>

c)

Cặp thẻ <div>…</div> hay <span>…</span> tạo một khối chứa nội dung bất
kì đặt ở giữa hai thẻ

d)

Mỗi thẻ HTML đều phải có thuộc tính

98.

Giá trị nào trong thuộc tính style dùng để định dạng phông chữ?

a)

font-style.

b)

font-size.

c)

font-type.

d)

font-family.

99.

Để giảm cỡ chữ, em sử dụng thẻ nào trong HTML?

a)

<small>

b)

<downsize>

c)

<sup>

d)

<figure>

100.

Đoạn mã HTML để hiển thị công thức H2SO4 là gì?

a)

<p>H<sup>2</sup>SO<sup>4</sup></p>

b)

<p>H<small>2</small >SO<small>4</small></p>

c)

<p>H<sub>2</sub>SO<sub>4</sub></p>

d)

<p>H<down>2</down>SO<down>4</down></p>

101.

Trong HTML5, thẻ nào dùng để đánh dấu xoá (bằng nét gạch giữa chữ)?

a)

<u>

b)

<del>

c)

<cut>

d)

<remove>

102.

Trong HTML5, đoạn mã dùng để hiển thị dòng chữ Note

a)

<p><u>Note</u></p>

b)

<p style="font-decoration:underline" >Note</p>

c)

<p style="text-decoration:underline" >Note</p>

d)

<p style="font-style:underline" >Note</p>

103.

Để định dạng kiểu chữ đậm và chữ màu đỏ cho tiêu đề “Lịch sử phát triển HTML”, em cần viết mã HTML như thế nào?

a)

<h1 style="color:red"
><em>Lịch sử phát triển của HTML</em></h1>

b)

<h1 style="color:rgb(205, 0, 0)"
><b>Lịch sử phát triển của HTML</b></h1>

c)

<p style="color:red"><strong>Lịch sử phát triển của HTML</strong></p>

d)

<h1 style="color:red"><strong>Lịch sử phát triển của HTML</strong></h1>

104.

Để đưa tiêu đề “Lịch sử phát triển HTML” ra giữa trang, em cần viết mã HTML như thế nào?

a)

<h1 style="text-align:center"
>Lịch sử phát triển của HTML</h1>

b)

<h1 style="text-position:center"
>Lịch sử phát triển của HTML</h1>

c)

<h1 style="vertical-align:center"
>Lịch sử phát triển của HTML</h1>

d)

<h1 style="text-decoration"
>Lịch sử phát triển của HTML</h1>

105.

Thuộc tính của thẻ có tác dụng bổ sung thông tin, làm rõ các điều khiển được thể chỉ định.

a)

Thuộc tính có thể nằm trong thẻ kết thúc.

b)

Trong trường hợp thẻ có nhiều hơn một thuộc tính thì các thuộc tính được ngăn cách bởi dấu cách.

c)

Cú pháp để xác định thuộc tính: tên_thuộc_tính="giá trị".

d)

Mỗi thẻ HTML đều phải có thuộc tính.

106.

Thẻ HTML dùng để tạo các ô dữ liệu trong bảng là

a)

<td>

b)

<th>

c)

<table>

d)

<tr>

107.

Khi định dạng tạo khung bảng, thuộc tính nhỏ độ dày của thuộc tính con border trong thuộc tính style được đặt theo

a)

pt.

b)

mm.

c)

px.

d)

%.

108.

Khi định dạng tạo khung bảng, thuộc tính nhỏ kiểu_viền của thuộc tính con border trong thuộc tính style không nhận giá trị nào sau đây?

a)

Solid.

b)

Shadow.

c)

Dotted.

d)

None.

109.

Khi tạo danh sách, thuộc tính type được dùng để làm gì?

a)

Xác định kiểu đánh số, các kiểu đánh số là "1", "A", "a", "I" và "i".

b)

Xác định kí tự đầu dòng.

c)

Xác định kiểu danh sách.

d)

Xác định giá trị bắt đầu đánh số, nhận giá trị là các số nguyên.

110.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Sử dụng thuộc tính con length và height của thuộc tính style để điều chỉnh kích thước của bảng.

b)

Các dạng danh sách trong HTML cơ bản gồm danh sách có thứ tự và danh sách không có thứ tự.

c)

Để thêm tiêu đề cho bảng, ta sử dụng thẻ <caption>, ngay trước thẻ <table> .

d)

Để chọn kí tự đầu dòng, ta thiết lập giá trị của đặc tính list-style-type trong thuộc tính style bằng một trong 4 giá trị disc, circle, square và none.

111.

Cặp thẻ nào trong HTML dùng để tạo danh sách có thứ tự?

a)

<ul></ul>

b)

<il></il>

c)

<ol></ol>

d)

<al></al>

112.

Đoạn mã HTML để tạo danh sách sau đây là

• Nếu a² > b² ...

• Nếu a² < b²: ...

• Nếu a² = b² ...

a)

b)

c)

d)

113.

Đoạn mã HTML để tạo danh sách sau đây là

GÓC LƯỢNG GIÁC

Khái niệm góc lượng giác và số đo của góc lượng giác.

Hệ thức Chasles.

a)

b)

c)

d)

114.

Để gộp ô trên cột, em sử dụng thuộc tính nào?

a)

colframe.

b)

colspan.

c)

rowspan.

d)

rowsize.

115.

Đoạn mã HTML để tạo bảng sau đây là

a)

b)

c)

d)

116.

Để định dạng màu nền cho bảng, em sử dụng thuộc tính nào?

a)

background.

b)

tablecolor.

c)

bgcolor.

d)

color.

117.

Sử dụng danh sách và bảng sẽ giúp văn bản được trình bày khoa học hơn.

a)

Sử dụng thuộc tính con width và height của thuộc tính style để điều chỉnh kích thước của bảng.

b)

Để thêm tiêu đề cho bảng, ta sử dụng thẻ <caption>, ngay trước thẻ <table> .

c)

Để chọn kí tự đầu dòng, ta thiết lập giá trị của đặc tính list-style-type trong thuộc tính style bằng một trong 4 giá trị disc, circle, square và none.

d)

Có hai dạng danh sách trong HTML là danh sách có thứ tự và danh sách không có thứ tự.

118.

Thẻ nào trong HTML được dùng để tạo liên kết?

a)

<b>

b)

<l>

c)

<a>

d)

<i>

119.

Trường hợp liên kết nào sau đây là liên kết ngoài?

a)

Liên kết tới vị trí khác trong cùng trang web.

b)

Liên kết tới trang web cùng thư mục.

c)

Liên kết từ một trang web tới một trang web khác trên Internet.

d)

Liên kết tới trang web thuộc thư mục khác, dưới hai (hay nhiều) cấp.

120.

Trong trường hợp trang web liên kết tới thuộc thư mục khác và ở mức trên, ta sử dụng các kí tự nào khi viết đường dẫn?

a)

".."

b)

"./"

c)

"/.."

d)

"../"

121.

Thẻ HTML nào dùng để hiển thị ảnh trong trang web?

a)

<image>

b)

<pic>

c)

<img>

d)

<photo>

122.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Đường dẫn tương đối đối không yêu cầu giao thức hay tên miền mà chỉ cần tên đường dẫn.

b)

Có hai loại URL chính là đường dẫn tuyệt đối và đường dẫn tương đối.

c)

Các tệp có phần mở rộng .txt là các siêu văn bản.

d)

Siêu văn bản là loại văn bản mà nội dung của nó không chỉ chứa văn bản mà còn có thể chứa nhiều dạng dữ liệu như âm thanh, hình ảnh,... và đặc biệt là chứa các siêu liên kết tới siêu văn bản khác.

123.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Liên kết trong sử dụng đường dẫn tuyệt đối.

b)

Liên kết ngoài sử dụng đường dẫn tương đối.

c)

Thuộc tính id được gọi là mã định danh đoạn.

d)

Khi sử dụng liên kết trên mạng Internet (mà tài liệu không nằm trên máy chủ của mình), em cần phải sử dụng đường dẫn tương đối.

124.

Đoạn mã HTML dùng để tạo liên kết tới trang web https://www.google.com/ là

125.

Đoạn mã HTML dùng để tạo liên kết từ trang homepage.html tới trang product.html trong thư mục project là

a)

. <a href="project/homepage.html">Product List</a>

b)

<a url="project/product">Product List</a>

c)

<a link="project/product.html">Product List</a>

d)

<a href="project/product.html">Product List</a>

126.

Khi tạo liên kết tới một vị trí cụ thể trong cùng trang web, em cần tạo phần tử HTML có thuộc tính gì tại vị trí được liên kết đến?

a)

Thuộc tính target.

b)

Thuộc tính src.

c)

Thuộc tính class.

d)

Thuộc tính id.

127.

Em cần viết đoạn mã HTML như thế nào để tạo đường liên kết từ hình ảnh tháp Eiffel được lưu trong tập có đường dẫn images/eiffel.jpg tới trang info.html?

a)

<a href="info.html" src="images/eiffel.jpg"></a>

b)

<img src="images/eiffel.jpg"><a href="info.html"></a>

c)

<a href="info.html"><img src="images/eiffel.jpg"></a>

d)

<a src="info.html"><img href="images/eiffel.jpg"></a>