wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 134

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

Cá nhân mất năng lực hành vi dân sự khi:

a)

Nghiện rượu

b)

Từ 0 đến 6 tuổi

c)

Tâm thần

d)

Cả A, B, C

2.

Theo Bộ Luật Lao động Việt Nam 2013, cá nhân có quyền tham gia ký hợp đồng lao động khi:

a)

Từ đủ 14 tuổi

b)

Từ đủ 15 tuổi

c)

Từ đủ 16 tuổi

d)

Từ đủ 18 tuổi

3.

Cá nhân có năng lực hành vi dân sự chưa đầy đủ khi:

a)

Dưới 18 tuổi

b)

Từ đủ 18 tuổi trở lên

c)

Trên 18 tuổi

d)

Trên 21 tuổi

4.

Điều kiện để làm phát sinh, thay đổi hay chấm dứt quan hệ pháp luật là: Khi có quy phạm pháp luật điều chỉnh quan hệ xã hội tương ứng.

a)

Khi xảy ra sự kiện pháp lý

b)

Khi xuất hiện chủ thể trong trường hợp cụ thể

c)

Khi có quy phạm pháp luật điều chỉnh quan hệ xã hội tương ứng

d)

Cả A, B và C

5.

Ở các quốc gia khác nhau:

a)

Năng lực pháp luật của tất cả chủ thể đều khác nhau

b)

Năng lực pháp luật của tất cả chủ thể đều giống nhau

c)

Năng lực pháp luật của chủ thể có thể giống nhau, có thể khác nhau

d)

Cả A, B, C đều sai

6.

Năng lực của chủ thể bao gồm:

a)

Năng lực hành vi và năng lực nhận thức

b)

Năng lực pháp luật và năng lực công dân

c)

Năng lực pháp luật và năng lực hành vi

d)

Năng lực pháp luật và năng lực nhận thức

7.

Năng lực chủ thể bao gồm:

a)

Năng lực pháp luật

b)

Năng lực hành vi

c)

Năng lực pháp luật và năng lực hành vi

d)

Năng lực pháp lý

8.

Năng lực pháp luật của cá nhân:

a)

Thu hẹp dần theo độ tuổi

b)

Mở rộng dần theo độ tuổi

c)

Không phụ thuộc độ tuổi

d)

A, B, C đều đúng

9.

Năng lực hành vi của cá nhân phụ thuộc:

a)

Sức khỏe

b)

Độ tuổi

c)

Quyết định của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền

d)

Cả A, B và C

10.

Ở Việt Nam, tuổi đi nghĩa vụ quân sự của công dân nam từ:

a)

Đủ 18 tuổi

b)

Đủ 17 tuổi

c)

Đủ 15 tuổi

d)

Đủ 16 tuổi

11.

Sự kiện pháp lý làm chấm dứt quan hệ hôn nhân gia đình là:

a)

Vợ chồng ly thân

b)

Vợ chồng ly hôn

c)

Vợ chồng chia tài sản

d)

A, B, C đều sai

12.

Sự kiện pháp lý làm chấm dứt quan hệ vay tiền là:

a)

Người vay đã trả đủ tiền vay và lãi

b)

Người cho vay mất tích

c)

Người vay đề nghị gia hạn thời hạn vay

d)

A, B, C đều sai

13.

Sự kiện pháp lý làm phát sinh quan hệ thừa kế là:

a)

Người để lại di sản chết

b)

Người để lại di sản viết di chúc

c)

A và B đều sai

d)

A và B đều đúng

14.

Chọn nhận định đúng:

a)

Mọi cá nhân có năng lực pháp luật như nhau

b)

Cá nhân có năng lực pháp luật khác nhau, phụ thuộc độ tuổi của cá nhân đó

c)

A và B đều sai

d)

A và B đều đúng

15.

Nội dung của quan hệ pháp luật bao gồm:

a)

Quyền chủ thể

b)

Nghĩa vụ pháp lý

c)

Chủ thể

d)

Quyền chủ thể và nghĩa vụ pháp lý

16.

A tặng cho B một căn nhà để làm nơi thờ cúng. Khách thể quan hệ pháp luật là:

a)

Là ngôi nhà

b)

Là A

c)

Mong muốn tặng cho của A và mong muốn nhận tài sản của B

d)

Là B

17.

A bán cho B một chiếc xe máy. Khách thể của quan hệ pháp luật này gồm:

a)

Chiếc xe máy

b)

Tiền trả mua xe máy

c)

Cả A và B đều sai

d)

Cả A và B đều đúng

18.

A bán cho B một ngôi nhà. Đáp án nào không phải là quyền chủ thể của A trong quan hệ pháp luật:

a)

Được nhận tiền bán ngôi nhà từ B

b)

Yêu cầu B thực hiện nghĩa vụ thanh toán

c)

Yêu cầu cơ quan nhà nước bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp khi B không thực hiện nghĩa vụ

d)

Phải giao tiền cho B

19.

D bán cho C một chiếc điện thoại. Đáp án nào là nghĩa vụ pháp lý của C trong quan hệ pháp luật:

a)

Được sở hữu chiếc điện thoại

b)

Được yêu cầu D về chất lượng sản phẩm

c)

Phải thanh toán tiền mua điện thoại cho D

d)

Yêu cầu cơ quan nhà nước bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp khi D không thực hiện nghĩa vụ

20.

Chủ thể sẽ không thể tự mình tham gia vào các quan hệ pháp luật nếu:

a)

Có năng lực pháp luật nhưng bị hạn chế năng lực hành vi

b)

Không có năng lực pháp luật và có năng lực hành vi

c)

Cả A và B đều sai

d)

Cả A và B đều đúng

21.

Sự kiện pháp lý nào dưới đây không phải sự biến pháp lý:

a)

Bão

b)

c)

Sóng thần

d)

Kết hôn

22.

Sự kiện pháp lý nào dưới đây không phải là hành vi pháp lý:

a)

Ly hôn

b)

Kết hôn

c)

Bán tài sản

d)

Động đất

23.

Sự kiện pháp lý nào dưới đây là sự biến pháp lý:

a)

Cướp, giật tài sản

b)

Thuê nhà

c)

Núi lửa, động đất gây thiệt hại về tài sản

d)

Tặng, cho tài sản

24.

Sự kiện pháp lý nào dưới đây là hành vi pháp lý:

a)

Thiên tai

b)

Xây dựng trái phép

c)

Giông bão, sét đánh

d)

Sập cầu

25.

A ký kết hợp đồng lao động với công ty B. Sau một năm làm việc, công ty B đơn phương cho A thôi việc. Sự kiện pháp lý làm chấm dứt quan hệ lao động trên là:

a)

Hành vi pháp lý

b)

Sự biến pháp lý

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Không có sự kiện pháp lý

26.

Tổ chức có tư cách pháp nhân khi có đầy đủ các điều kiện:

a)

Được thành lập hợp pháp, có cơ cấu tổ chức chặt chẽ

b)

Có tài sản riêng và chịu trách nhiệm bằng chính tài sản đó

c)

Có người đại diện theo pháp luật

d)

Gồm A, B và C

27.

Năng lực pháp luật của tổ chức có tư cách pháp nhân có từ khi:

a)

Thành lập

b)

Giải thể

c)

Phá sản

d)

Ngừng hoạt động

28.

Năng lực hành vi của tổ chức có tư cách pháp nhân có từ khi:

a)

Cùng thời điểm với năng lực pháp luật của pháp nhân

b)

Phá sản

c)

Giải thể

d)

Ngừng hoạt động

29.

Chọn nhận định đúng:

a)

Nhà nước là chủ thể của mọi quan hệ pháp luật

b)

Nhà nước chỉ là chủ thể của quan hệ pháp luật đối ngoại

c)

Nhà nước tham gia một số quan hệ pháp luật quan trọng

d)

Nhà nước là chủ thể của quan hệ pháp luật sở hữu công

30.

Chọn nhận định đúng:

a)

Áp dụng pháp luật là việc thực hiện pháp luật của tổ chức.

b)

Áp dụng pháp luật là việc thực hiện pháp luật của cá nhân.

c)

Áp dụng pháp luật là việc thực hiện pháp luật của cơ quan nhà nước và cá nhân được trao quyền.

d)

Áp dụng pháp luật là việc thực hiện pháp luật của công dân.

31.

Chủ thể có thẩm quyền áp dụng pháp luật là:

a)

Tổ chức xã hội.

b)

Cơ quan nhà nước, cá nhân có thẩm quyền.

c)

Cả A, B đều đúng.

d)

Cả A, B đều sai.

32.

Thi hành pháp luật là hình thức thực hiện pháp luật, trong đó:

a)

Chủ thể thực hiện cách xử sự mà pháp luật cho phép.

b)

Chủ thể kiềm chế mình không thực hiện hành vi pháp luật cấm.

c)

Chủ thể bằng hành vi hành động tích cực thực hiện điều pháp luật yêu cầu.

d)

A, B, C đều sai.

33.

Tuân thủ pháp luật là hình thức thực hiện pháp luật, trong đó:

a)

Chủ thể thực hiện cách xử sự mà pháp luật cho phép.

b)

Chủ thể kiềm chế mình không thực hiện điều pháp luật cấm.

c)

Chủ thể bằng hành vi hành động tích cực thực hiện điều pháp luật yêu cầu.

d)

A, B, C đều sai.

34.

Hình thức thực hiện pháp luật nào cần sự tham gia của Nhà nước:

a)

Tuân thủ pháp luật.

b)

Thi hành pháp luật.

c)

Sử dụng pháp luật.

d)

Áp dụng pháp luật.

35.

Sử dụng pháp luật là:

a)

Không được làm những điều mà pháp luật cấm bằng hành vi thụ động.

b)

Có quyền thực hiện hay không thực hiện những điều mà pháp luật cho phép.

c)

Tích cực thực hiện những điều pháp luật yêu cầu.

d)

Cả A, B, C đều sai.

36.

Thực hiện pháp luật gồm:

a)

Tuân thủ pháp luật.

b)

Thi hành pháp luật.

c)

Sử dụng pháp luật và áp dụng pháp luật.

d)

Cả A, B và C.

37.

Đây là hình thức tuân thủ pháp luật:

a)

Giết người.

b)

Không buôn bán ma túy.

c)

Bầu cử.

d)

Cả A, B và C.

38.

Đây là hình thức thi hành pháp luật:

a)

Trộm cắp tài sản.

b)

Thực hiện nghĩa vụ quân sự.

c)

Kết hôn.

d)

Cả A, B, C.

39.

Đây là hình thức sử dụng pháp luật:

a)

In ấn tài liệu trái phép.

b)

Giết người.

c)

Khiếu nại.

d)

Không buôn lậu.

40.

Chọn nhận định đúng:

a)

Tổ chức xã hội không có quyền thực hiện hình thức áp dụng pháp luật.

b)

Tổ chức xã hội có quyền thực hiện hình thức áp dụng pháp luật.

c)

Tổ chức xã hội có quyền thực hiện hình thức áp dụng pháp luật khi được Nhà nước trao quyền.

d)

Cả A, B, C đều sai.

41.

Hình thức áp dụng pháp luật:

a)

Là hoạt động mang tính cá biệt-cụ thể và không thể hiện quyền lực nhà nước.

b)

Là hoạt động không mang tính cá biệt-cụ thể nhưng thể hiện quyền lực nhà nước.

c)

Là hoạt động mang tính cá biệt-cụ thể và thể hiện quyền lực nhà nước.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

42.

Đây là hình thức áp dụng pháp luật:

a)

Đóng thuế.

b)

Xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông.

c)

Buôn bán ma túy.

d)

Cả A, B, C.

43.

Đây là hình thức tuân thủ pháp luật:

a)

Không cố ý gây thương tích.

b)

Ly hôn.

c)

Buôn lậu.

d)

Cả A, B, C đều sai.

44.

Đây là hình thức thi hành pháp luật:

a)

Đóng thuế.

b)

Cướp giật tài sản.

c)

Khiếu nại.

d)

Cả A, B, C.

45.

Đây là hình thức áp dụng pháp luật:

a)

Tòa án giải quyết tranh chấp dân sự.

b)

Tố cáo.

c)

Không tham ô.

d)

Cả A, B, C.

46.

Đây là hình thức áp dụng pháp luật:

a)

Giải quyết tranh chấp thương mại.

b)

Vận chuyển ma túy.

c)

Buôn lậu.

d)

Cả A, B, C.

47.

Hình thức thực hiện pháp luật nào có chủ thể là cá nhân hoặc tổ chức bất kỳ:

a)

Áp dụng pháp luật.

b)

Thực hiện pháp luật – Sử dụng pháp luật – Tuân thủ pháp luật.

c)

Tuân thủ pháp luật – Sử dụng pháp luật.

d)

Cả A, B, C.

48.

Chọn nhận định đúng:

a)

Cơ quan, tổ chức bất kỳ có thể thực hiện hình thức áp dụng pháp luật.

b)

Chỉ cơ quan, cá nhân được Nhà nước trao quyền mới có thể thực hiện hình thức áp dụng pháp luật.

c)

Cơ quan bất kỳ có thể thực hiện hình thức áp dụng pháp luật.

d)

Cả A, B, C đều sai.

49.

Đây là hình thức áp dụng pháp luật:

a)

Hai người đi đăng ký kết hôn.

b)

Xác nhận di chúc của Ủy ban nhân dân.

c)

Đóng thuế.

d)

Đăng ký kết hôn và xác nhận di chúc.

50.

Hình thức thực hiện pháp luật này chỉ có dạng hành vi là không hành động:

a)

Tuân thủ pháp luật.

b)

Thi hành pháp luật.

c)

Sử dụng pháp luật.

d)

Áp dụng pháp luật.

51.

Quy phạm pháp luật tương ứng với hình thức tuân thủ pháp luật là:

a)

Quy phạm pháp luật cho phép.

b)

Quy phạm pháp luật cấm.

c)

Quy phạm pháp luật bắt buộc.

d)

Cả A, B, C.

52.

Hình thức thực hiện pháp luật nào có tính thụ động

a)

Tuân thủ pháp luật

b)

Thi hành pháp luật

c)

Sử dụng pháp luật

d)

Áp dụng pháp luật

53.

Quy phạm pháp luật tương ứng với hình thức áp dụng pháp luật là

a)

Quy phạm pháp luật cấm

b)

Quy phạm pháp luật cho phép

c)

Tất cả các loại quy phạm pháp luật

d)

A, B, C đều sai

54.

Chủ thể có quyền lựa chọn xử sự trong hình thức thực hiện pháp luật nào

a)

Tuân thủ pháp luật

b)

Thi hành pháp luật

c)

Sử dụng pháp luật

d)

Áp dụng pháp luật

55.

Đây là ví dụ về hình thức sử dụng pháp luật

a)

Mua bán tài sản

b)

Xúi giục người khác tự sát

c)

Khủng bố

d)

Cả A, B, C

56.

Hành vi vi phạm quy chế của tổ chức xã hội

a)

Không bao giờ vi phạm pháp luật

b)

Có thể vi phạm pháp luật

c)

Cả A, B đều đúng

d)

Cả A, B đều sai

57.

Biểu hiện quan trọng nhất thuộc mặt chủ quan của vi phạm pháp luật là

a)

Động cơ

b)

Mục đích

c)

Lỗi

d)

Cả A, B, C

58.

Biểu hiện quan trọng nhất thuộc mặt khách quan của vi phạm pháp luật là

a)

Thiệt hại cho xã hội

b)

Hành vi trái pháp luật

c)

Mối liên hệ nhân quả giữa hành vi và thiệt hại cho xã hội

d)

Các yếu tố khác: công cụ, thời gian, địa điểm

59.

Chọn nhận định đúng về lỗi trong vi phạm pháp luật

a)

Chủ thể không nhận thức được hậu quả do hành vi của mình gây ra thì không có lỗi

b)

Chủ thể phải nhận thức được hậu quả do hành vi của mình gây ra thì mới có lỗi

c)

Chủ thể không mong muốn hậu quả xảy ra thì không có lỗi

d)

Cả A, B, C đều sai

60.

.............. là lý do thúc đẩy chủ thể thực hiện hành vi vi phạm pháp luật

a)

Mục đích

b)

Động cơ

c)

Mục tiêu

d)

Cả A, B, C đều sai

61.

Nhận định nào đúng về mối quan hệ giữa hành vi trái pháp luật và vi phạm pháp luật

a)

Mọi hành vi trái pháp luật là vi phạm pháp luật

b)

Mọi hành vi vi phạm pháp luật có thể có lỗi, có thể không có lỗi

c)

Hành vi trái pháp luật có thể là vi phạm pháp luật, có thể không phải vi phạm pháp luật

d)

Cả A, B, C đều đúng

62.

Dấu hiệu của vi phạm pháp luật gồm

a)

Hành vi xác định của con người

b)

Hành vi trái pháp luật, có lỗi

c)

Chủ thể thực hiện hành vi có năng lực trách nhiệm pháp lý

d)

Cả A, B, C

63.

Đây không phải là biểu hiện thuộc mặt chủ quan của vi phạm pháp luật

a)

Lỗi

b)

Mục đích

c)

Hậu quả của hành vi

d)

Động cơ

64.

Đây không phải là biểu hiện thuộc mặt khách quan của vi phạm pháp luật

a)

Suy nghĩ trái pháp luật

b)

Hành vi trái pháp luật

c)

Hậu quả của hành vi

d)

Mối liên hệ giữa hành vi và hậu quả

65.

Xác định lỗi: Do mâu thuẫn, A mua acid tạt B khiến B thương tật vĩnh viễn 30%30\%

a)

Cố ý trực tiếp

b)

Cố ý gián tiếp

c)

Vô ý do cẩu thả

d)

Vô ý do quá tự tin

66.

Xác định mục đích của vi phạm pháp luật: Không có tiền tiêu xài nên A sử dụng xe máy đi cướp giật tài sản của B

a)

Có tiền để tiêu xài

b)

Cướp tài sản của B

c)

Cả A, B đều sai

d)

Cả A, B đều đúng

67.

Xác định động cơ của vi phạm pháp luật: A là con nợ giết B (chủ nợ) để trốn tránh nghĩa vụ trả nợ

a)

Tước đoạt tính mạng của B

b)

Trốn tránh nghĩa vụ trả nợ

c)

Cả A, B đều đúng

d)

Cả A, B đều sai

68.

Xác định động cơ của vi phạm pháp luật: Vì ghen tuông trong quan hệ tình cảm, A dùng súng AK bắn chết B

a)

Giải quyết mâu thuẫn tình cảm

b)

Gây thương tích cho B

c)

Cảnh cáo B

d)

Cả A, B, C đều sai

69.

Xác định lỗi: Đứa trẻ 55 tuổi nghịch lửa làm cháy nhà hàng xóm A

a)

Cố ý gián tiếp

b)

Cố ý trực tiếp

c)

Không có lỗi

d)

Cả A, B, C đều sai

70.

Xác định lỗi: B là người tâm thần, thích ăn khoai nướng; một hôm B đốt nhà hàng xóm để nướng khoai

a)

Cố ý trực tiếp

b)

Cố ý gián tiếp

c)

Cả A, B đều sai

d)

Cả A, B đều đúng

71.

Xác định loại vi phạm pháp luật: Nhân viên công ty TNHH Hoa Cà đi làm trễ 22 giờ so với giờ quy định

a)

Vi phạm hành chính

b)

Vi phạm hình sự

c)

Vi phạm dân sự

d)

Vi phạm kỷ luật

72.

Cấu thành của vi phạm pháp luật gồm

a)

Mặt khách quan và mặt chủ quan

b)

Chủ thể và khách thể

c)

Gia định, quy định, chế tài

d)

Cả A và B

73.

Xác định khách thể của vi phạm pháp luật: A lấy trộm chiếc xe máy của B

a)

Tài sản là chiếc xe máy của B

b)

Danh dự, nhân phẩm của B

c)

Trật tự an toàn giao thông

d)

Sức khỏe của B

74.

Xác định loại vi phạm pháp luật: A điều khiển xe máy vượt đèn đỏ.

a)

Vi phạm hình sự

b)

Vi phạm hành chính

c)

Vi phạm dân sự

d)

Vi phạm kỷ luật

75.

Xác định lỗi: Trong lúc chờ bơm xăng, A hút thuốc gây hoả hoạn.

a)

Có ý trực tiếp

b)

Có ý gián tiếp

c)

Vô ý do cẩu thả

d)

Vô ý do quá tự tin

76.

Khách thể của vi phạm pháp luật là:

a)

Lợi ích vật chất mà hai bên hướng tới

b)

Lợi ích tinh thần mà hai bên hướng tới

c)

Quan hệ xã hội bị hành vi vi phạm xâm hại

d)

Cả A, B, C đều sai

77.

Trường hợp nào sau đây là vi phạm pháp luật:

a)

Người tâm thần giết người

b)

Giết người vì phòng vệ chính đáng

c)

Giết người do mâu thuẫn cá nhân

d)

Cả A, B, C đều sai

78.

Vi phạm pháp luật là hành vi trái pháp luật, có lỗi, do .............., xâm hại đến các .............. được bảo vệ.

a)

Chủ thể có năng lực pháp luật thực hiện – quan hệ pháp luật

b)

Chủ thể có năng lực hành vi thực hiện – quan hệ xã hội

c)

Chủ thể 18 tuổi thực hiện – quan hệ pháp luật

d)

Chủ thể có năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện – quan hệ xã hội

79.

Vi phạm nào sau đây có dạng hành vi không hành động:

a)

Xúi giục người khác ăn trộm

b)

Không đóng thuế

c)

Giết người

d)

Đe doạ giết người

80.

Hành vi vi phạm pháp luật:

a)

Không bao giờ vi phạm đạo đức

b)

Có thể vi phạm đạo đức

c)

Không bao giờ vi phạm tôn giáo

d)

Cả A, B, C đều sai

81.

Vi phạm pháp luật được phân loại thành:

a)

Tội phạm và các vi phạm pháp luật khác

b)

Tội phạm

c)

Vi phạm hành chính, vi phạm hình sự, vi phạm dân sự, vi phạm kỷ luật

d)

Vi phạm tài chính, vi phạm đất đai, vi phạm môi trường

82.

Một hành vi trái pháp luật thì bao giờ cũng xâm hại tới ..................

a)

Quan hệ ngoại giao

b)

Quan hệ gia đình

c)

Mọi quan hệ trong đời sống xã hội

d)

Quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ

83.

Hành vi nào sau đây là vi phạm pháp luật:

a)

Vi phạm điều lệ Đảng CSVN

b)

Vi phạm điều lệ Đoàn TNCS HCM

c)

Vi phạm tín điều tôn giáo

d)

Vi phạm nội quy, quy chế trường Đại học

84.

Vi phạm pháp luật gây ra thiệt hại thể hiện dưới dạng:

a)

Vật chất

b)

Tinh thần

c)

Tinh thần hoặc vật chất

d)

Cả A, B và C đều sai

85.

Các hình thức lỗi gồm:

a)

Lỗi chủ quan

b)

Lỗi cố ý trực tiếp và lỗi cố ý gián tiếp

c)

Lỗi vô ý do cẩu thả và lỗi vô ý do quá tự tin

d)

Cả B và C đều đúng

86.

.................. là trạng thái tâm lý bên trong của chủ thể vi phạm pháp luật.

a)

Mặt khách quan

b)

Chủ thể

c)

Mặt chủ quan

d)

Khách quan

87.

Do mâu thuẫn cá nhân, A mua thuốc trừ sâu về dự định thả vào lu nước nhà B, nhưng do sợ hãi nên chưa thực hiện. A vẫn giữ thuốc trừ sâu trong nhà mình. Nhận định về hành vi của A:

a)

Hành vi của A là vi phạm pháp luật

b)

Hành vi của A không phải vi phạm pháp luật

c)

Hành vi của A có lỗi

d)

Cả A, B, C đều sai

88.

Chọn nhận định đúng:

a)

Vi phạm pháp luật là hành vi do cá nhân thực hiện

b)

Vi phạm pháp luật có thể có lỗi hoặc không có lỗi

c)

Vi phạm pháp luật là hành vi do chủ thể có năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện

d)

Cả A, B, C đều đúng

89.

Theo Bộ luật Hình sự 2016, chủ thể thực hiện vi phạm hình sự có thể là:

a)

Tổ chức là pháp nhân thương mại

b)

Tổ chức không phải pháp nhân

c)

Người tâm thần

d)

Cá nhân chưa có năng lực trách nhiệm pháp lý

90.

Hành vi nào sau đây là vi phạm pháp luật:

a)

Ý định trộm cắp tài sản của người khác

b)

Hành vi gây thương tích cho người khác của người tâm thần

c)

Hành vi trốn thuế

d)

Cả A, B, C

91.

Hành vi tổ chức đánh bạc của công chức nhà nước bị công an bắt quả tang là:

a)

Vi phạm hình sự

b)

Vi phạm hành chính

c)

Vi phạm dân sự

d)

Vi phạm kỷ luật

92.

Xác định loại vi phạm pháp luật: Ông A vận chuyển gia cầm mắc bệnh, bị cơ quan có thẩm quyền phát hiện và buộc tiêu huỷ hết số gia cầm mắc bệnh.

a)

Vi phạm hình sự

b)

Vi phạm hành chính

c)

Vi phạm kỷ luật

d)

Vi phạm dân sự

93.

Trường hợp nào sau đây là vi phạm pháp luật:

a)

Một người 14 tuổi điều khiển xe máy không bằng lái

b)

Người tâm thần giết người

c)

Một người thuê mướn thanh niên 16 tuổi lao động

d)

Cả A, B, C

94.

Vi phạm pháp luật không thể là:

a)

Suy nghĩ xấu xa

b)

Một lời nói

c)

Hành vi không hành động

d)

Cả A, B, C

95.

Xác định lỗi: Một người thợ sửa xe cố tình chỉnh sửa phanh xe nguy hiểm để khách hàng sớm quay lại tiệm sửa xe. Do phanh không an toàn nên xe lao xuống vực gây chết người.

a)

Có ý trực tiếp

b)

Có ý gián tiếp

c)

Vô ý do quá tự tin

d)

Vô ý do cẩu thả

96.

Xác định lỗi: Một người dùng súng săn vào rừng săn thú, trong lúc sơ suất bắn nhầm vào người kiểm lâm.

a)

Có ý trực tiếp

b)

Có ý gián tiếp

c)

Vô ý do quá tự tin

d)

Vô ý do cẩu thả

97.

Chọn nhận định đúng.

a)

Vi phạm pháp luật phải là hành vi gây thiệt hại cho xã hội.

b)

Hành vi chưa gây thiệt hại cho xã hội có thể là vi phạm pháp luật.

c)

Vi phạm pháp luật phải là hành vi có ý gây thiệt hại cho xã hội.

d)

A, B, C đều đúng.

98.

Những trường hợp loại trừ vi phạm pháp luật là.

a)

Chủ thể là người mất năng lực hành vi

b)

Phòng vệ chính đáng

c)

Tình huống cấp thiết – sự kiện bất ngờ

d)

Cả A, B, C

99.

Chọn nhận định đúng.

a)

Vi phạm pháp luật có thể có lỗi hoặc không có lỗi.

b)

Lỗi là biểu hiện bắt buộc của vi phạm pháp luật

c)

Lỗi là biểu hiện bắt buộc của mặt khách quan.

d)

Cả A, B, C đều sai.

100.

Hành vi vi phạm quy phạm tập quán.

a)

Không bao giờ là vi phạm pháp luật.

b)

Có thể là vi phạm pháp luật

c)

Cả A, B đều đúng

d)

Cả A, B đều sai

101.

Chọn nhận định đúng.

a)

Động cơ luôn luôn là biểu hiện bắt buộc phải xác định trong mặt khách quan của vi phạm pháp luật.

b)

Mục đích có thể là biểu hiện bắt buộc phải xác định đối với vi phạm hình sự.

c)

Động cơ và mục đích không phải biểu hiện bắt buộc phải xác định trong mặt khách quan.

d)

A, B, C đều sai.

102.

Chủ thể của vi phạm pháp luật có thể là.

a)

Cá nhân

b)

Tổ chức

c)

Cá nhân hoặc tổ chức

d)

A, B, C đều sai

103.

Ý nghĩa của việc xác định khách thể của vi phạm pháp luật là.

a)

Là căn cứ để xác định lỗi.

b)

Thể hiện mối liên hệ giữa hành vi – thiệt hại cho xã hội của vi phạm pháp luật.

c)

Xác định mức độ nguy hiểm cho xã hội của vi phạm pháp luật

d)

A, B, C đều đúng.

104.

Xác định khách thể của vi phạm pháp luật: Chị A 17 tuổi do đua đòi ăn chơi nên lấy trộm một máy laptop của hàng xóm là anh B.

a)

Anh B

b)

Chiếc laptop

c)

Quyền bất khả xâm hại về tài sản của anh B

d)

Quyền sử dụng tài sản của anh B

105.

Yếu tố nào thể hiện mối liên hệ giữa nguyên nhân và thiệt hại cho xã hội của vi phạm pháp luật.

a)

Sự thiệt hại cho xã hội là nguyên nhân tất yếu.

b)

Thiệt hại cho xã hội phù hợp mục đích của vi phạm pháp luật.

c)

Hành vi trái pháp luật là nguyên nhân trực tiếp

d)

Hành vi xảy ra trước thiệt hại.

106.

Vi phạm pháp luật nào gây hậu quả lớn nhất cho xã hội.

a)

Vi phạm dân sự

b)

Vi phạm hình sự

c)

Vi phạm hành chính

d)

Vi phạm kỷ luật

107.

Đây là vi phạm pháp luật.

a)

Người tâm thần giết người.

b)

Giết người trong tình huống cấp thiết.

c)

Người say rượu giết người

d)

Cả A, B, C.

108.

Xác định lỗi: Nghĩ B “nhìn đều” mình, A dùng súng bắn B liên tiếp 3 phát làm B chết.

a)

Lỗi cố ý trực tiếp

b)

Có ý gián tiếp

c)

Vô ý do quá tự tin

d)

Vô ý do cẩu thả

109.

Xác định lỗi: A là chủ đò, A nhận vận chuyển khách vượt quá số lượng cho phép dẫn tới chìm đò, hậu quả 12 người thiệt mạng.

a)

Lỗi có ý trực tiếp

b)

Có ý gián tiếp

c)

Vô ý do quá tự tin

d)

Vô ý do cẩu thả

110.

Chọn nhận định đúng.

a)

Chủ thể của vi phạm dân sự chỉ có thể là tổ chức.

b)

Chủ thể của vi phạm hành chính chỉ có thể là tổ chức.

c)

Chủ thể của vi phạm dân sự có thể là cá nhân hoặc tổ chức

d)

A, B, C đều sai.

111.

Vi phạm pháp luật là hành vi thể hiện dưới dạng.

a)

Hành động hoặc không hành động

b)

Tư tưởng

c)

Suy nghĩ

d)

A, B, C đều sai.

112.

Cơ sở truy cứu trách nhiệm pháp lý là.

a)

Nhân chứng.

b)

Vật chứng.

c)

Vi phạm pháp luật

d)

Cả A, B, C.

113.

Đây là biện pháp trách nhiệm pháp lý nghiêm khắc nhất.

a)

Trách nhiệm pháp lý hành chính.

b)

Trách nhiệm pháp lý hình sự

c)

Trách nhiệm kỷ luật.

d)

Trách nhiệm pháp lý dân sự.

114.

Theo Bộ luật Hình sự 2016, Công ty hóa chất A chôn các thùng thuốc trừ sâu xuống đất làm ô nhiễm môi trường, gây thiệt hại nặng nề cho khu dân cư. Trách nhiệm pháp lý áp dụng cho công ty là loại nào?

a)

Trách nhiệm pháp lý dân sự

b)

Trách nhiệm pháp lý hành chính

c)

Trách nhiệm kỷ luật

d)

Trách nhiệm pháp lý hình sự

115.

Một người thợ sửa xe cố tình sửa phanh (thắng) xe nguy hiểm để khách hàng sớm quay lại tiệm. Do phanh xe không an toàn nên xe lao xuống vực gây chết người. Trách nhiệm pháp lý áp dụng với thợ sửa xe là loại nào?

a)

Trách nhiệm hình sự

b)

Trách nhiệm hành chính

c)

Trách nhiệm dân sự

d)

Trách nhiệm kỷ luật

116.

Độ tuổi phải chịu trách nhiệm về mọi loại tội phạm là bao nhiêu?

a)

Từ đủ 15 tuổi

b)

Từ đủ 18 tuổi

c)

Từ đủ 16 tuổi

d)

Từ đủ 17 tuổi

117.

Trách nhiệm pháp lý bao gồm những loại nào?

a)

Trách nhiệm pháp lý dân sự

b)

Trách nhiệm pháp lý hành chính

c)

Trách nhiệm pháp lý hình sự và trách nhiệm kỷ luật

d)

Cả A, B và C

118.

Chọn nhận định đúng về bản chất của trách nhiệm pháp lý.

a)

Mọi biện pháp cưỡng chế của Nhà nước đều là trách nhiệm pháp lý

b)

Trách nhiệm pháp lý là biện pháp cưỡng chế của Nhà nước đối với chủ thể vi phạm pháp luật

c)

Trách nhiệm pháp lý là biện pháp cưỡng chế bất kỳ của Nhà nước

d)

Cả A, B và C đều đúng

119.

A là sinh viên đại học thực hiện hành vi uống rượu và chơi bài trong giảng đường. Trách nhiệm pháp lý áp dụng với A là loại nào?

a)

Trách nhiệm pháp lý hình sự

b)

Trách nhiệm pháp lý hành chính

c)

Trách nhiệm pháp lý dân sự

d)

Trách nhiệm kỷ luật

120.

A trộm hàng hóa trị giá 5.000.000 đồng trong siêu thị. Trách nhiệm pháp lý áp dụng với A là loại nào?

a)

Trách nhiệm pháp lý hình sự

b)

Trách nhiệm pháp lý hành chính

c)

Trách nhiệm pháp lý dân sự

d)

Trách nhiệm kỷ luật

121.

Chọn nhận định đúng về việc Nhà nước áp dụng biện pháp cưỡng chế.

a)

Nhà nước chỉ áp dụng các biện pháp cưỡng chế khi có vi phạm pháp luật

b)

Nhà nước chỉ áp dụng các biện pháp cưỡng chế khi có hành vi trái pháp luật xảy ra

c)

Nhà nước có thể áp dụng biện pháp cưỡng chế khi không có vi phạm pháp luật

d)

Cả A, B, C đều đúng

122.

A là chủ thẩm mỹ viện, trong khi thực hiện phẫu thuật cho bệnh nhân B đã không thử nghiệm thuốc trước khiến B tử vong do sốc thuốc. Trách nhiệm pháp lý áp dụng cho A là loại nào?

a)

Trách nhiệm hình sự

b)

Trách nhiệm hành chính

c)

Trách nhiệm dân sự

d)

Trách nhiệm kỷ luật

123.

A là chủ nhà trẻ tư nhân, trong lúc chăm sóc bé B đã đánh vào mặt, lưng và dọa vứt bé vào thùng phuy nước để ép bé ăn hết khẩu phần. Trách nhiệm pháp lý áp dụng cho A là loại nào?

a)

Trách nhiệm hình sự

b)

Trách nhiệm hành chính

c)

Trách nhiệm dân sự

d)

Trách nhiệm kỷ luật

124.

A tham ô tài sản Nhà nước. Trách nhiệm pháp lý áp dụng cho A là loại nào?

a)

Trách nhiệm pháp lý hình sự

b)

Trách nhiệm pháp lý hành chính

c)

Trách nhiệm pháp lý dân sự

d)

Trách nhiệm kỷ luật

125.

Đây là biện pháp trách nhiệm pháp lý: hãy chọn phương án đúng.

a)

Xử phạt vi phạm giao thông

b)

Cưỡng chế tiêu hủy gia cầm mắc bệnh H1N1

c)

Buộc tháo dỡ công trình xây dựng trái phép

d)

Cả A và C

126.

Chọn nhận định đúng về cơ sở thực tế của trách nhiệm pháp lý.

a)

Cơ sở thực tế của trách nhiệm pháp lý là vi phạm pháp luật

b)

Cơ sở thực tế của trách nhiệm pháp lý là quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền

c)

Cơ sở thực tế của trách nhiệm pháp lý là quyết định có hiệu lực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền

d)

Cả A, B, C đều đúng

127.

Chọn nhận định đúng về cơ sở pháp lý của trách nhiệm pháp lý.

a)

Cơ sở pháp lý của trách nhiệm pháp lý là vi phạm pháp luật

b)

Cơ sở pháp lý của trách nhiệm pháp lý là quyết định có hiệu lực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền

c)

Cơ sở thực tế của trách nhiệm pháp lý là quyết định có hiệu lực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền

d)

Cả A, B, C đều đúng

128.

Chọn nhận định đúng về khái niệm trách nhiệm pháp lý.

a)

Trách nhiệm pháp lý là chế tài của quy phạm pháp luật

b)

Trách nhiệm pháp lý là sự thực hiện chế tài của quy phạm pháp luật

c)

Trách nhiệm pháp lý là sự áp dụng chế tài bất kỳ của quy phạm pháp luật

d)

Cả A, B, C đều sai

129.

Chọn nhận định đúng về đối tượng áp dụng trách nhiệm pháp lý.

a)

Áp dụng đối với tất cả các chủ thể có hành vi trái pháp luật

b)

Áp dụng đối với chủ thể có hành vi vi phạm pháp luật

c)

Áp dụng đối với chủ thể có lỗi khi thực hiện hành vi trái pháp luật

d)

A, B, C đều sai

130.

Chọn nhận định đúng về trách nhiệm đối với hành vi phạm tội.

a)

Chủ thể thực hiện vi phạm pháp luật hình sự chỉ phải chịu trách nhiệm hình sự

b)

Chủ thể thực hiện vi phạm pháp luật hình sự có thể chịu trách nhiệm hình sự và dân sự

c)

Cả A, B đều sai

d)

Cả A, B đều đúng

131.

Độ tuổi chịu trách nhiệm hành chính về mọi hành vi vi phạm hành chính là bao nhiêu?

a)

Từ đủ 14 tuổi

b)

Từ đủ 15 tuổi

c)

Từ đủ 16 tuổi

d)

Từ đủ 18 tuổi

132.

Theo Bộ luật Hình sự 2016, hãy chọn nhận định đúng về chủ thể của trách nhiệm hình sự.

a)

Chủ thể của trách nhiệm hình sự có thể là pháp nhân

b)

Chủ thể của trách nhiệm hình sự có thể là cá nhân

c)

Chủ thể của trách nhiệm hình sự chỉ có thể là cá nhân

d)

Chủ thể của trách nhiệm hình sự có thể là cá nhân hoặc pháp nhân

133.

Chọn nhận định đúng về việc truy cứu trách nhiệm pháp lý đối với hành vi trái pháp luật.

a)

Mọi hành vi trái pháp luật đều bị truy cứu trách nhiệm pháp lý

b)

Hành vi trái pháp luật có thể bị truy cứu trách nhiệm pháp lý hoặc không

c)

A, B đều đúng

d)

A, B đều sai

134.

Cơ quan có thẩm quyền truy cứu trách nhiệm pháp lý là chủ thể nào?

a)

Cơ quan, tổ chức xã hội

b)

Cơ quan, tổ chức được Nhà nước trao quyền

c)

Tổ chức chính trị

d)

Cả A, B, C