Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ ÔN TOÁN 5 - CK1 (BỔ SUNG)

Total questions: 31

Worksheet time: 3hrs 35mins

Name
Class
Date
1.

Số viết dưới dạng số thập phân là: 82100\frac{82}{100}

a)

28,00

b)

8,2

c)

0,82

d)

0,082

2.

Số viết dưới dạng số thập phân là: 4100\frac{4}{100}

a)

4,00

b)

4

c)

0,4

d)

0,04

3.

Số viết dưới dạng số thập phân là: 956100\frac{956}{100}

a)

9,56

b)

956

c)

0,956

d)

95,6

4.

Số viết dưới dạng số thập phân là: 70100\frac{70}{100}

a)

70

b)

7

c)

0,7

d)

0,07

5.

Chữ số 9 trong số thập phân 28,459 có giá trị là.

a)

9

b)

0,9

c)

0,09

d)

0,009

6.

Chữ số 5 trong số thập phân 78,659 có giá trị là.

a)

5

b)

0,5

c)

0,05

d)

0,005

7.

Chữ số 4 trong số thập phân 48,659 có giá trị là.

a)

40

b)

0,4

c)

4

d)

0,004

8.

Chữ số 8 trong số thập phân 28,459 có giá trị là.

a)

8

b)

0,8

c)

0,08

d)

80

9.

Trong một bài kiểm tra ném bóng rổ, Trung ném trượt 3 quả và ném vào 7 quả, tổng cộng 10 lần ném. Tỉ số giữa số lần ném trượt và tổng số lần ném của Trung là.

a)

37\frac{3}{7}

b)

310\frac{3}{10}

c)

73\frac{7}{3}

d)

710\frac{7}{10}

10.

Trong một bài kiểm tra ném bóng rổ, Trung ném trượt 8 quả và ném vào 7 quả, tổng cộng 15 lần ném. Tỉ số giữa số lần ném trượt và tổng số lần ném của Trung là.

a)

87\frac{8}{7}

b)

830\frac{8}{30}

c)

78\frac{7}{8}

d)

815\frac{8}{15}

11.

Trong một bài kiểm tra ném bóng rổ, Trung ném trượt 4 quả và ném vào 9 quả, tổng cộng 13 lần ném. Tỉ số giữa số lần ném trượt và tổng số lần ném của Trung là.

a)

413\frac{4}{13}

b)

49\frac{4}{9}

c)

913\frac{9}{13}

d)

134\frac{13}{4}

12.

Một hình tròn có đường kính 10 dm. Chu vi của hình tròn đó là.

a)

157 dm

b)

78,5 dm

c)

31,4 dm

d)

314 dm

13.

Một hình tròn có đường kính 20 dm. Chu vi của hình tròn đó là.

a)

3,14 dm

b)

62,4 dm

c)

62,8 dm

d)

314 dm

14.

Một hình tròn có đường kính 30 dm. Chu vi của hình tròn đó là.

a)

3,14 dm2dm^2

b)

94,2 dm2dm^2

c)

94,2 dm

d)

314 dm2dm^2

15.

Hãy chọn số đo bằng với 35,6 m².

a)

356 dm²

b)

3560 dm²

c)

35,6 dm²

16.

Hãy chọn số đo bằng với 3,56 m².

a)

356 dm²

b)

3560 dm²

c)

35,6 dm²

17.

Chọn tất cả các phương án đúng:

a)

23,45 : 100 = 2,345

b)

23,45 : 0,01 = 2345

c)

23,45 × 100 = 2345

d)

23,45 × 0,01 = 2,345

18.

Chọn tất cả các phương án đúng:

a)

95,32 : 100 = 0,9532

b)

45,79 : 10 = 457,9

c)

19,02 : 10 = 1,902

d)

1002 : 1000 = 1,002

19.

Chọn tất cả các phương án đúng:

a)

95,32 x 100 = 9532

b)

45,79 x 10 = 457,9

c)

1,012 x 1000 = 1012

d)

10,02 x 100 = 1,002

20.

Một hình tam giác có diện tích 30 cm², chiều cao 10 cm. Độ dài cạnh đáy của tam giác là.

a)

5 cm

b)

6 cm

c)

20 cm

d)

100 cm

21.

Một hình tam giác có diện tích 80 cm², chiều cao 20 cm. Độ dài cạnh đáy của tam giác là.

a)

10 cm

b)

6 cm

c)

20 cm

d)

8 cm

22.

Một hình tam giác có diện tích 500 cm², chiều cao 10 cm. Độ dài cạnh đáy của tam giác là.

a)

5 cm

b)

10 cm

c)

20 cm

d)

100 cm

23.

Đặt tính rồi tính: 11,2×9,7 = (a)  

24.

Đặt tính rồi tính: 42,7 x 3,2 = (a)  

25.

Đặt tính rồi tính: 97,2 : 12 = (a)  

26.

Đặt tính rồi tính: 153,6 : 3,2 = (a)  

27.

Tìm ?

? + 13,2 = 49,9

(a)  

28.

Tìm ?

? + 36,13 = 133,33

(a)  

29.

Tìm ?

? − 46,8 = 22,32

(a)  

30.

Tìm ?

? − 46,8 = 22,32

(a)  

31.

Một thửa ruộng hình thang có đáy lớn 120 m, đáy bé bằng 23\frac{2}{3} đáy lớn và chiều cao 60 m. Người ta trồng ngô trên thửa ruộng đó; trung bình mỗi 100 m2100\,\text{m}^2 thu được 50 kg50\,\text{kg} ngô. Hỏi cả thửa ruộng thu được bao nhiêu tạ ngô?

a)

24 tạ

b)

30 tạ

c)

36 tạ

d)

40 tạ