wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Phân Giải và Hô Hấp

Total questions: 60

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Phân giải là quá trình

a)

hình thành chất hữu cơ phức tạp từ các chất đơn giản.

b)

chuyển hóa chất vô cơ này thành chất vô cơ khác.

c)

chuyển hóa chất hữu cơ phức tạp thành các chất đơn giản.

d)

chuyển đổi chất hữu cơ này thành chất hữu cơ khác.

2.

Câu 2. Quá trình phân giải thường đi kèm với

a)

tích lũy năng lượng.

b)

giải phóng năng lượng.

c)

phân hủy năng lượng.

d)

thủy phân năng lượng.

3.

Câu 3. Phần lớn các nguyên tố đa lượng cấu tạo nên

a)

lipid, enzyme.

b)

protein, vitamin.

c)

đại phân tử hữu cơ.

d)

glucose, tinh bột, vitamin.

4.

Câu 4. Phân giải hiếu khí (hô hấp hiếu khí) là quá trình

a)

tổng hợp các hợp chất hữu cơ có oxygen từ CO2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng

b)

tổng hợp các hợp chất hữu cơ có oxygen từ CO2 và H2O, đồng thời tích lũy năng lượng

c)

phân giải các hợp chất hữu cơ có oxygen thành CO2 và H2O, đồng thời tích lũy năng lượng.

d)

phân giải các hợp chất hữu cơ có oxygen thành CO2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng.

5.

Câu 5. Ở tế bào nhân thực, quá trình hô hấp tế bào chủ yếu diễn ra trong

a)

lục lạp.

b)

ribosome.

c)

ti thể

d)

peroxisome.

6.

Câu 6. Tính phân cực của nước là do

a)

cặp electron dùng chung có xu hướng lệch về phía oxygen trong liên kết O-H

b)

cặp electron dùng chung có xu hướng lệch về phía hydrogen trong liên kết O-H

c)

xu hướng các phân tử nước

d)

khối lượng phân tử của oxygen lớn hơn khối lượng phân tử của hydrogen.

7.

Câu 7. Năng lượng chính phục vụ cho các hoạt động sống do quá trình hô hấp tế bào tạo ra là

a)

ATP.

b)

NADH.

c)

ADP.

d)

FADH2.

8.

Câu 8. Quá trình tổng hợp thường đi kèm với

a)

tích lũy năng lượng.

b)

giải phóng năng lượng.

c)

phân hủy năng lượng.

d)

thủy phân năng lượng.

9.

Khi nối các thông tin ở cột A và cột B, cách nối nào dưới đây là chưa hợp lý?

a)

A. 1 – b; 3 – a.    

b)

B. 2 – d; 3 – c.        

c)

C. 2 – d; 4 – a.       

d)

  D. 1 – b; 4 – a.

10.

Quá trình tổng hợp thường đi kèm với

a)

tích lũy năng lượng.

b)

giải phóng năng lượng.

c)

phân hủy năng lượng.

d)

thủy phân năng lượng.

11.

Quang hợp là quá trình

a)

biến đổi năng lượng mặt trời thành năng lượng chứa trong các chất vô cơ.

b)

biến đổi các chất đơn giản thành các chất phức tạp và giải phóng năng lượng.

c)

tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô cơ nhờ năng lượng ánh sáng.

d)

tạo ra ATP cung cấp cho tế bào vận động hoặc phân giải các chất khác.

12.

Nguyên liệu của quá trình quang hợp là

a)

CO2, H2O

b)

CO2, O2

c)

O2, H2O

d)

CO2, H2O, O2

13.

Phát biểu nào sau đây không đúng về phân tử ARN?

a)

Tất cả các loại ARN đều được tổng hợp trên khuôn mẫu của phân tử ADN.

b)

Tất cả các loại ARN đều được sử dụng để làm khuôn tổng hợp protein.

c)

Các phân tử ARN được tổng hợp ở nhân tế bào.

d)

Đa số các phân tử ARN chỉ được cấu tạo từ một chuỗi polynucleotide.

14.

Sản phẩm chính của quang hợp là

a)

C6H12O6, H2O.

b)

C6H12O6, CO2.

c)

C6H12O6, O2

d)

C6H12O6 + ATP

15.

Bào quan quang hợp chủ yếu ở thực vật là

a)

Ti thể.

b)

Peroxisome.

c)

Lục lạp.

d)

Ribosome.

16.

Tế bào nhân sơ có đặc điểm nào sau đây?

a)

Kích thước nhỏ, chưa có nhân hoàn chỉnh, có nhiều bào quan.

b)

Kích thước nhỏ, chưa có nhân hoàn chỉnh, có rất ít bào quan.

c)

Kích thước nhỏ, có nhân hoàn chỉnh, có rất ít bào quan.

d)

Kích thước nhỏ, có nhân hoàn chỉnh, có nhiều bào quan.

17.

Sắc tố quang hợp chủ yếu ở các loại thực vật là

a)

xanthophyll

b)

Diệp lục

c)

Phicobilin.

d)

Carotenoid

18.

Trong tế bào, dạng năng lượng được sử dụng chủ yếu cho các hoạt động sống là?

a)

hóa năng.

b)

nhiệt năng.

c)

điện năng.

d)

cơ năng.

19.

Về mặt cấu tạo, vi khuẩn Gr- khó tiêu diệt bằng kháng sinh hơn vi khuẩn Gr+ vì có chứa …………(1)…………

a)

Lớp màng ngoài có chứa kháng nguyên có bản chất lipopolysaccharide.

b)

Lớp màng ngoài có chứa kháng nguyên có bản chất lipoprotein.

c)

Lớp màng ngoài có chứa kháng nguyên và lớp peptidoglycan dày hơn.

d)

Lớp màng ngoài có chứa kháng nguyên và lớp peptidoglycan mỏng hơn.

20.

Chuyển hóa năng lượng trong tế bào là

a)

sự biến đổi năng lượng từ dạng này sang dạng khác.

b)

sự truyền năng lượng từ cơ thể này sang cơ thể khác.

c)

sự biến đổi năng lượng từ cơ thể này sang cơ thể khác.

d)

sự biến đổi năng lượng từ tế bào này sang tế bào khác.

21.

Adenosine triphosphate là tên đây đủ của hợp chất nào sau đây?

a)

ADP.

b)

ANP.

c)

APP.

d)

ATP.

22.

Khi nối các thông tin ở cột A và cột B, cách nối nào dưới đây là hợp lí?

a)

1 – d; 2 – c; 3 – b; 4 – a

b)

1 – c; 2 – d; 3 – a; 4 – b.

c)

1 – d; 2 – a; 3 – b; 4 – c.

d)

1 – a; 2 – d; 3 – b; 4 – c.

23.

“Đồng tiền năng lượng của tế bào” là tên gọi dành cho hợp chất cao năng nào sau đây?

a)

NADPH.

b)

ATP.

c)

ADP.

d)

FADH2.

24.

Phân tử ATP được cấu tạo từ 3 thành phần là

a)

Adenine, đường ribose, 2 nhóm phosphate.

b)

Adenine, đường deoxyribose, 3 nhóm phosphate.

c)

Adenine, đường ribose, 3 nhóm phosphate.

d)

Adenine, đường deoxyribose, 1 nhóm phosphate.

25.

Chứa sắc tố, mùi thơm để dẫn dụ côn trùng hoặc chứa chất thải, chất độc chống lại sinh vật ăn thực vật là chức năng của không bào ở loại tế bào ………(1)……….. Từ/Cụm từ (1) là:

a)

Tế bào lông hút

b)

Tế bào hoa, lá, quả.

c)

Tế bào mạch gỗ.

d)

Tế bào mạch rây.

26.

ATP là hợp chất mang năng lượng vì

a)

giữa các nhóm phosphate có chứa liên kết cao năng.

b)

trong phân tử đường ribose chứa nhiều liên kết cao năng.

c)

trong phân tử Adenine có chứa nhiều liên kết cao năng.

d)

tất cả các liên kết trong nhóm phosphate đều là cao năng.

27.

Trong mỗi phân tử ATP có bao nhiêu liên kết cao năng?

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

28.

Vận chuyển chủ động và vận chuyển xuất nhập bào giống nhau ở điểm

a)

đều có sự biến dạng của màng sinh chất.

b)

đều cần có sự tham gia của kênh protein.

c)

đều bị ảnh hưởng bởi điều kiện ánh sáng.

d)

đều cần được cung cấp năng lượng ATP.

29.

Vận chuyển thụ động là phương thức vận chuyển các chất từ nơi có

a)

nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao, không tốn năng lượng.

b)

nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp, không tốn năng lượng.

c)

nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao, tiêu tốn năng lượng.

d)

nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp, tiêu tốn năng lượng..

30.

Vận chuyển chủ động là phương thức vận chuyển các chất từ nơi có

a)

nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao, không tốn năng lượng.

b)

nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp, không tốn năng lượng.

c)

nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao, tiêu tốn năng lượng ATP.

d)

nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp, tiêu tốn năng lượng ATP.

31.

Enzyme có bản chất là?

a)

Nucleic acid.

b)

Protein.

c)

Carbohydrate.

d)

Phospholipid.

32.

Trong cấu trúc của polysaccharide, các đơn phân được liên kết với nhau bằng loại liên kết

a)

phosphodiester.

b)

peptide.

c)

Hydrogen.

d)

glycosidic.

33.

Phân tử sinh học nào sau đây “không cấu tạo theo nguyên tắc đa phân” ?

a)

Carbohydrate.

b)

Lipid.

c)

Nucleic acid.

d)

Protein

34.

Đơn phân của protein là

a)

nucleotide.

b)

acid béo.

c)

glucose.

d)

amino acid.

35.

Nhập bào là phương thức tế bào đưa các chất

a)

có kích thước lớn ra khỏi tế bào thông qua sự biến dạng màng sinh chất.

b)

có kích thước nhỏ ra khỏi tế bào thông qua sự biến dạng màng sinh chất.

c)

có kích thước nhỏ vào trong tế bào thông qua sự biến dạng màng sinh chất.

d)

có kích thước lớn vào trong tế bào thông qua sự biến dạng màng sinh chất.

36.

Quá trình tổng hợp các chất trong tế bào là

a)

quá trình hình thành các chất đơn giản từ các chất hữu cơ phức tạp dưới sự xúc tác của enzyme.

b)

quá trình hình thành các chất hữu cơ phức tạp từ các chất đơn giản dưới sự xúc tác của enzyme.

c)

quá trình hình thành các chất đơn giản từ các chất hữu cơ phức tạp dưới sự xúc tác của hormone.

d)

quá trình hình thành các chất hữu cơ phức tạp từ các chất đơn giản dưới sự xúc tác của hormone.

37.

Xuất bào là phương thức tế bào đưa các chất

a)

có kích thước lớn ra khỏi tế bào thông qua sự biến dạng màng sinh chất.

b)

có kích thước nhỏ ra khỏi tế bào thông qua sự biến dạng màng sinh chất.

c)

có kích thước nhỏ vào trong tế bào thông qua sự biến dạng màng sinh chất.

d)

có kích thước lớn vào trong tế bào thông qua sự biến dạng màng sinh chất.

38.

Sinh vật nào sau đây không phải là sinh vật nhân thực ?

a)

Thực vật

b)

Động vật

c)

Vi khuẩn

d)

Nấm

39.

Ti thể là bào quan được bao bọc bởi bao nhiêu lớp màng?

a)

không có màng bao bọc

b)

có 1 lớp màng bao bọc (màng đơn)

c)

có 2 lớp màng bao bọc (màng kép).

d)

có rất nhiều màng bao bọc

40.

Giai đoạn đường phân diễn ra ở

a)

màng trong ti thể.

b)

chất nền của ti thể.

c)

chất nền của lục lạp.

d)

tế bào chất.

41.

Sinh vật nào sau đây không phải là sinh vật nhân thực ?

a)

Thực vật

b)

Động vật

c)

Vi khuẩn

d)

Nấm

42.

Câu 41. Khi nói về tế bào nhân thực

Đúng tick

a)

a) Tế bào nhân thực có nhân hoàn chỉnh, được bao bọc bởi màng nhân.

b)

b) Vật chất di truyền của tế bào nhân thực nằm trong nhân tế bào.

c)

c) Tế bào nhân thực không có bào quan có màng.

d)

d) Tế bào nhân thực có kích thước lớn hơn tế bào nhân sơ.

43.

Câu 42. Khi nói về màng sinh chất của tế bào nhân thực

Đúng tick

a)

a) Màng sinh chất có cấu trúc khảm động.

b)

b) Màng sinh chất gồm lớp kép photpholipit và protein.

c)

c) Màng sinh chất chỉ cho các chất đi qua theo cơ chế thụ động.

d)

d) Màng sinh chất có tính thấm chọn lọc.

44.

Khi nói về nhân tế bào

ĐÚNG TICK

a)

a) Nhân tế bào chứa chất nhiễm sắc.

b)

b) Nhân tế bào có một lớp màng bao bọc.

c)

c) Nhân con là nơi tổng hợp RARN.

d)

d) Nhân tế bào điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.

45.

Xét các nhận định sau về khung xương tế bào.

ĐÚNG TICK

a)

a. Sự thay đổi vị trí và vận động hạn chế của các phần tế bào không liên quan đến khung xương tế bào.

b)

b. Khung xương tế bào gồm một mạng lưới các sợi trải rộng toàn bộ tế bào chất.

c)

c.  Là chỗ neo hay chỗ bám cho nhiều bào quan và nhiều enzyme trong bào tương.

d)

d. Cấu trúc khung xương tế bào rất ổn định.

46.

Khi nói về chuyển hóa vật chất và năng lượng trong tế bào

ĐÚNG TICK

a)

a) Chuyển hóa vật chất và năng lượng gồm hai quá trình cơ bản.

b)

b) Đồng hóa và dị hóa là hai quá trình đối lập nhau.

c)

c) Chuyển hóa chỉ diễn ra trong nhân tế bào.

d)

d) Năng lượng trong tế bào chủ yếu tồn tại dưới dạng ATP.

47.

Khi nói về enzim

ĐÚNG TICK

a)

a) Enzim là chất xúc tác sinh học do tế bào tổng hợp.

b)

b) Mỗi enzim thường chỉ xúc tác cho một phản ứng đặc hiệu.

c)

c) Enzim bị biến đổi sau khi tham gia phản ứng.

d)

d) Phần lớn enzim có bản chất là protein.

48.

Khi nói về ATP

ĐÚNG TICK

a)

a) ATP là hợp chất giàu năng lượng của tế bào.

b)

b) ATP có ba nhóm phôtphat.

c)

c) Khi ATP phân giải, chỉ có một liên kết cao năng bị phá vỡ.

d)

d) ATP chỉ cung cấp năng lượng cho vận chuyển chủ động.

49.

Khi nói về hô hấp tế bào

ĐÚNG TICK

a)

a) Hô hấp tế bào là quá trình giải phóng năng lượng.

b)

b) Hô hấp tế bào gồm ba giai đoạn chính.

c)

c) Glucozơ bị phân giải hoàn toàn trong điều kiện hiếu khí.

d)

d) Hô hấp tế bào chỉ xảy ra ở tế bào thực vật.

50.

Với chất A là chất có khả năng nhập bào, chất A phụ thuộc vào

SAI TICK

a)

a. Chênh lệch nồng độ của chất A ở trong và ngoài màng.

b)

b. Kích thước, hình dạng và đặc tính hóa học của chất A.

c)

c. Đặc điểm cấu trúc của màng, nhu cầu của tế bào.

d)

d. Kích thước và hình dạng của tế bào.

51.

Quang hợp gồm mấy pha cơ bản?

(a)  

52.

Hô hấp tế bào gồm mấy giai đoạn chính?

(a)  

53.

Trong tế bào chất có mấy thành phần không có màng?

(a)  

54.

Khi ATP bị phân giải, có mấy liên kết cao năng được phá vỡ?

(a)  

55.

Enzim được cấu tạo chủ yếu mấy thành phần?

(a)  

56.

ATP có mấy nhóm phôtphat?

(a)  

57.

Nghiên cứu một số hoạt động sau: (1) Tổng hợp protein. (2) Tế bào thận vận chuyển chủ động urê và glucose qua màng. (3) Tim co bóp đẩy máu chảy vào động mạch. (4) Vận động viên đang nâng quả tạ. (5) Vận chuyển nước qua màng sinh chất. Trong các hoạt động trên, có bao nhiêu hoạt động tiêu tốn nhiều năng lượng ATP?

(a)  

58.

Chuyển hóa vật chất và năng lượng trong tế bào gồm mấy quá trình cơ bản?

(a)  

59.

“Sốt” là phản ứng tự vệ của cơ thể. Tuy nhiên, khi sốt cao quá 38,5°C thì cần phải tích cực hạ sốt. Có bao nhiêu nhận định sau đây không phải nguyên nhân của việc cần hạ sốt?

(1) Nhiệt độ cao quá sẽ làm cơ thể nóng bức, khó chịu cho người bệnh.

(2) Nhiệt độ cao quá làm tăng hoạt tính của enzyme làm tăng quá mức các phản ứng sinh hóa.

(3) Nhiệt độ cao quá sẽ gây tổn thương và có thể vỡ mạch máu.

(4) Nhiệt độ cao gây biến tính, làm mất hoạt tính của enzyme, gây rối loạn chuyển hóa.

(a)  

60.

Cho các đặc điểm sau:

1. Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc.

2. Hệ thống mở.

3. Hệ thống khép kín và ổn định.

4. Liên tục tiến hóa.

5. Tự điều chỉnh.

Có bao nhiêu đặc điểm chung của các cấp độ tổ chức sống?

(a)