Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn tập giữa học kì I - Kiến thức trọng tâm

Total questions: 57

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Cho tập hợp A = {x ∈ N | 10 < x ≤ 100}. Số phần tử của A là bao nhiêu?

a)

90 phần tử

b)

91 phần tử

c)

89 phần tử

d)

80 phần tử

2.

Viết tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 4 và không vượt quá 7 là sai vì lý do nào?

a)

Nhầm ký hiệu khoảng

b)

Bỏ qua số 0

c)

Gộp hai điều kiện mâu thuẫn

d)

Thiếu điều kiện thuộc N

3.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng về tính chất chia hết của một tổng?

a)

Nếu a chia hết cho m thì a−b chia hết cho m

b)

Nếu a và b đều chia hết cho m thì a+b chia hết cho m

c)

Nếu a chia hết cho m thì a+b luôn chia hết cho m

d)

Nếu b chia hết cho m thì a+b không chia hết cho m

4.

Ước chung lớn nhất (UCLN) của 120 và 36 là số nào?

a)

12

b)

24

c)

6

d)

18

5.

Chọn phát biểu đúng về bội chung nhỏ nhất (BCNN) của 12 và 20.

a)

BCNN là 100 vì lớn hơn 80

b)

BCNN là 60 vì chia hết cho 12 và 20

c)

BCNN là 80 vì là bội nhỏ nhất của 20

d)

BCNN là 40 vì 12·20=240

6.

Số 427x chia hết cho 2 và 5 khi nào?

a)

Khi x là số nguyên tố

b)

Khi x là bội của 10

c)

Khi x là 0 hoặc 5

d)

Khi x là số lẻ bất kỳ

7.

Trong các hình sau, hình nào có các cạnh bằng nhau và các góc bằng nhau?

a)

Hình vuông chuẩn

b)

Hình chữ nhật dài

c)

Hình bình hành đều

d)

Hình thang vuông

8.

Cho tập hợp A = {x ∈ N | 10 < x ≤ 100}. Phần tử nhỏ nhất của A là số nào?

a)

11

b)

9

c)

10

d)

12

9.

Cho B = {x ∈ N* | x ≤ 4}. Khi liệt kê, tập hợp B có bao nhiêu phần tử?

a)

5 phần tử

b)

2 phần tử

c)

4 phần tử

d)

3 phần tử

10.

Viết tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 100. Chọn cách liệt kê đúng.

a)

{0;1;2;…;99}

b)

{1;2;3;…;100}

c)

{0;1;2;…;100}

d)

{1;2;…;99;100}

11.

Tập hợp C gồm các số tự nhiên lớn hơn 11 và nhỏ hơn 200. Phần tử 11 thuộc C không?

a)

Có, vì 11 nhỏ hơn 200

b)

Không, vì 11 không lớn hơn 11

c)

Có, vì 11 lớn hơn 10

d)

Không, vì 11 không là số tự nhiên

12.

Tập hợp D gồm các số tự nhiên khác 0 và không vượt quá 50. Số 0 có thuộc D không?

a)

Không, vì lớn hơn 50

b)

Có, vì là số tự nhiên

c)

Có, vì không vượt quá 50

d)

Không, vì khác 0

13.

Tập hợp E là các số tự nhiên lớn hơn 4 và không vượt quá 7. Khi liệt kê đúng, E là tập hợp nào?

a)

{5;6;7}

b)

{4;5;6}

c)

{6;7;8}

d)

{4;5;6;7}

14.

Tính 29 + 132 + 868 + 271. Kết quả là số nào?

a)

1400

b)

1500

c)

1290

d)

1300

15.

Tính 17,85 + 15,17 − 120. Chọn kết quả đúng.

a)

−87,02

b)

−90,02

c)

−86,98

d)

−88,00

16.

Tính 37,24 + 37,76 + 250. Kết quả gần nhất là?

a)

324,90

b)

325,00

c)

325,20

d)

325,50

17.

Tính 4,5^2 − 32 : 2^4. Chọn đáp án đúng.

a)

20,25 − 32 = −11,75

b)

20,25 − 2 = 18,25

c)

20,25 − 16 = 4,25

d)

20,25 − 1 = 19,25

18.

Tính 80 − (4,5^2 − 3,2^3). Kết quả bằng bao nhiêu?

a)

80 − (20,25 − 27,00)

b)

80 − (20,25 + 32,768)

c)

80 − (20,25 − 32,768)

d)

80 − (20,25 − 3,2)

19.

Rút gọn 12 : {400 : [500 − (125 + 25,7)]}. Chọn nhận xét đúng.

a)

Mẫu bằng 400 : 375,7

b)

Mẫu bằng 400 : 349,3

c)

Mẫu bằng 400 : 350

d)

Mẫu bằng 500 − 125

20.

Giải phương trình 5x − 18 = 17. Giá trị của x là?

a)

5

b)

6

c)

8

d)

7

21.

Giải 38 + 2x = 90. Nghiệm x bằng bao nhiêu?

a)

28

b)

30

c)

26

d)

20

22.

Giải 120 : (x − 3) = 4. Giá trị x là?

a)

35

b)

30

c)

33

d)

27

23.

Giải 70 − 5.(2x − 3) = 25. Nghiệm x bằng?

a)

7

b)

6

c)

5

d)

4

24.

Giải 4x2+124x^2 + 12 = 120. Chọn nghiệm đúng.

a)

x = 6

b)

x = 5

c)

x = 4

d)

x = 7

25.

Tìm x: 7x−x=521:519+3,22−707x - x = 5^{21} : 5^{19} + 3,2^{2} - 7^{0} . Chọn kết quả đúng.

a)

x = 4

b)

x = 3

c)

x = 2

d)

x = 1

26.

Cho số A = 427x. Chọn chữ số x để A chia hết cho 2 và 5.

a)

x = 0

b)

x = 2

c)

x = 5

d)

x = 8

27.

Giải 10+2x=4510 + 2x = 4^5 : 434^3 . Giá trị x bằng?

a)

3

b)

2

c)

5

d)

4

28.

Số tự nhiên n nào dưới đây chia hết cho 3?

a)

n tận cùng bằng 0 hoặc 5

b)

n có tổng chữ số là bội của 3

c)

n là bội của 9 bất kỳ

d)

n là số chẵn bất kỳ

29.

Một số tận cùng bằng 5 thì điều kiện nào đúng để số đó chia hết cho 5?

a)

Có đúng hai chữ số giống nhau

b)

Tổng chữ số là số lẻ

c)

Tổng chữ số là số chẵn

d)

Chữ số hàng đơn vị là 0 hoặc 5

30.

Điều kiện cần và đủ để một số chia hết cho 9 là gì?

a)

Tích các chữ số chia hết cho 9

b)

Chữ số hàng trăm là 9

c)

Số đó là số chẵn

d)

Tổng chữ số chia hết cho 9

31.

Tìm chữ số x để số 24x chia hết cho 3.

a)

x = 1 hoặc 4 hoặc 7

b)

x = 1 hoặc 3 hoặc 5 hoặc 7

c)

x = 0 hoặc 3 hoặc 6 hoặc 9

d)

x = 2 hoặc 5 hoặc 8

32.

Tìm chữ số y để số 35y chia hết cho cả 5 và 9.

a)

y = 5 vì tận cùng là 5

b)

y = 0 vì tận cùng là 0

c)

y = 0 hoặc 5 và tổng chữ số chia hết 9

d)

y = 9 vì tổng chữ số lớn nhất

33.

Chọn cặp số có ƯCLN bằng 12.

a)

(24,36)

b)

(30,45)

c)

(18,42)

d)

(16,24)

34.

ƯCLN của 30 và 45 bằng bao nhiêu?

a)

5

b)

10

c)

15

d)

30

35.

BCNN của 12 và 18 bằng bao nhiêu?

a)

48

b)

36

c)

24

d)

60

36.

BCNN của 15, 20, 30 bằng bao nhiêu?

a)

90

b)

30

c)

120

d)

60

37.

Tìm x biết x là bội chung nhỏ nhất khác 0 của 9 và 8.

a)

x = 18

b)

x = 9

c)

x = 36

d)

x = 72

38.

Tìm x để x là ước chung lớn nhất của 24 và 36.

a)

x = 24

b)

x = 18

c)

x = 12

d)

x = 6

39.

Chọn phát biểu đúng: Nếu a = 21+22+23+...+220102^1 + 2^2 + 2^3 + ... + 2^{2010} , thì a chia hết cho số nào?

a)

3 vì mọi lũy thừa 2 chia hết cho 3

b)

3 và 7 vì a là bội chung nhỏ

c)

3 và 7 vì 2k2^k mod 3,7 lặp chu kỳ

d)

7 vì tổng lũy thừa tạo bội của 7

40.

Một trường sẽ xếp hàng 20, 25, 30 đều vừa đủ. Số học sinh là BCNN của 20, 25, 30. Kết quả là?

a)

300

b)

200

c)

100

d)

150

41.

Hội thi có 500–700 học sinh. Nếu xếp 40 hay 45 người mỗi hàng đều vừa đủ. Số học sinh có thể là?

a)

40×45 trong khoảng 500–700

b)

BCNN(40,45) trong khoảng 500–700

c)

40+45 trong khoảng 500–700

d)

ƯCLN(40,45) trong khoảng 500–700

42.

Một đội văn nghệ 45 nam và 60 nữ chia đều vào các tổ, mỗi tổ có cùng số nam và nữ. Số tổ tối đa là?

a)

ƯCLN(45,60) = 15 tổ

b)

45+60 = 105 tổ

c)

Chia theo 5 tổ vì tận cùng 5,0

d)

BCNN(45,60) = 180 tổ

43.

Người ta muốn chia đều 90 quyển vở, 72 bút bi, 126 nhãn vở thành các phần thưởng giống nhau. Số phần thưởng nhiều nhất là?

a)

BCNN(90,72,126) = 630

b)

Chia theo 6 vì 90 chia 6

c)

ƯCLN(90,72,126) = 9

d)

ƯCLN(90,72,126) = 18

44.

Số 3x51y chia hết cho cả 2, 3, 5 và 9. Chọn điều kiện đúng cho x và y.

a)

x chẵn, y = 0, tích chữ số chia hết 9

b)

x bất kỳ, y = 0, tổng chữ số là số lẻ

c)

x lẻ, y = 5, tổng chữ số là số nguyên

d)

x chẵn, y = 0 hoặc 5, tổng chữ số chia 3

45.

Chọn phát biểu đúng về mối liên hệ ƯCLN(a,b) và BCNN(a,b).

a)

ƯCLN × BCNN = a + b

b)

ƯCLN × BCNN = a × b

c)

ƯCLN = BCNN khi a=b=1

d)

BCNN luôn nhỏ hơn a và b

46.

Tìm chữ số x nhỏ nhất khác 0 để số x4 chia hết cho 6.

a)

x = 2 vì tạo số chẵn

b)

x = 3 vì tổng chữ số chia 3

c)

x = 6 vì vừa chẵn vừa chia 3

d)

x = 9 vì tổng chữ số lớn

47.

Cho 3 dãy ghế, mỗi dãy xếp vừa đủ 24, 36, 60 học sinh. Số ghế mỗi dãy tối thiểu là?

a)

ƯCLN(24,36,60)

b)

60−24−36

c)

BCNN(24,36,60)

d)

24+36+60

48.

Hình vuông ABCD có AB = 3 cm. Chu vi hình vuông bằng bao nhiêu?

a)

6 cm

b)

9 cm

c)

12 cm

d)

15 cm

49.

Hình chữ nhật ABCD có AB = 3 cm và AD = 4 cm. Diện tích hình chữ nhật bằng bao nhiêu?

a)

10 cm²

b)

14 cm²

c)

7 cm²

d)

12 cm²

50.

Tam giác đều ABC có AB = 4 cm. Chu vi tam giác đều bằng bao nhiêu?

a)

14 cm

b)

8 cm

c)

10 cm

d)

12 cm

51.

Hình bình hành MNPQ thỏa MN = 3 cm, NP = 5 cm, MP = 6 cm. Độ dài cạnh PQ bằng bao nhiêu?

a)

8 cm

b)

6 cm

c)

5 cm

d)

3 cm

52.

Hình thoi DEFG có DE = 4 cm và đường chéo DF = 6 cm. Khẳng định nào đúng về các cạnh?

a)

Các cạnh đối song song với độ dài khác nhau

b)

Chỉ hai cạnh bằng nhau còn lại khác nhau

c)

Bốn cạnh bằng nhau và hai cặp cạnh song song

d)

Bốn cạnh bằng nhau và không song song

53.

Hình chữ nhật EFGH có EF = 8 cm, FG = 6 cm, FH = 10 cm. Độ dài đường chéo EH bằng bao nhiêu?

a)

14 cm

b)

12 cm

c)

10 cm

d)

9 cm

54.

Hình thang cân EHIQ có EH và IQ là hai cạnh đáy. Biết EQ = 5 cm, HQ = 7 cm. Tính HI và EI.

a)

HI = 5 cm, EI = 7 cm

b)

HI = 7 cm, EI = 7 cm

c)

HI = 7 cm, EI = 5 cm

d)

HI = 6 cm, EI = 6 cm

55.

Trong bốn hình A, B, C, D ở trang đầu, hình nào là tam giác đều?

a)

Hình C là tam giác vuông cân

b)

Hình B có hai cạnh bằng nhau

c)

Hình D là tam giác nhọn không đều

d)

Hình A có ba cạnh bằng nhau

56.

Quan sát bốn hình A, B, C, D ở trang sau. Hình nào là hình vuông dựa trên dấu hiệu cạnh bằng nhau và góc vuông?

a)

Hình A có bốn cạnh bằng và bốn góc vuông

b)

Hình C là hình bình hành với cạnh bằng nhau

c)

Hình D là hình thoi không có góc vuông

d)

Hình B chỉ có hai cạnh song song với nhau

57.

Trong bốn hình A, B, C, D (dưới cùng trang), hình nào là lục giác đều nếu mọi cạnh bằng nhau?

a)

Hình D là lục giác có sáu cạnh bằng nhau

b)

Hình C là ngũ giác cạnh bằng nhau

c)

Hình B là tứ giác có cạnh bằng nhau

d)

Hình A có ba cạnh bằng nhau