wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Hóa Học 10

Total questions: 27

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Vỏ nguyên tử chứa loại hạt nào sau đây?

a)

Proton.

b)

Electron.

c)

Neutron.

d)

Proton và neutron

2.

Các nguyên tử của cùng một nguyên tố hoá học là đồng vị của nhau có sự khác nhau về

a)

số neutron.

b)

số proton.

c)

số electron.

d)

điện tích hạt nhân.

3.

Kí hiệu phân lớp electron nào sau đây sai?

a)

3s.

b)

3p.

c)

3d.

d)

3f.

4.

Hình bên biểu diễn hình dạng orbital nguyên tử (AO) nào sau đây?

a)

s.

b)

px.

c)

py.

d)

pz.

5.

Số hiệu nguyên tử của nguyên tố hóa học bằng

a)

số thứ tự của ô nguyên tố.

b)

số thứ tự của chu kì.

c)

số thứ tự của nhóm.

d)

số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử.

6.

Ô nguyên tố trong bảng tuần hoàn không cho biết thông tin nào sau đây?

a)

Kí hiệu nguyên tố.

b)

Tên nguyên tố.

c)

Số hiệu nguyên tử.

d)

Số khối của hạt nhân.

7.

Trong bảng hệ thống tuần hoàn, chu kì là dãy các nguyên tố mà

a)

nguyên tử của chúng có cùng số electron lớp vỏ ngoài cùng.

b)

cấu hình electron giống hệt nhau.

c)

nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron.

d)

cấu hình electron lớp vỏ giống hệt nhau.

8.

Nguyên tố có cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s1 thuộc chu kì

a)

15.

b)

4.

c)

19.

d)

1.

9.

Cation X2+ có cấu hình electron 1s22s22p63s23p6. X thuộc chu kì

a)

3.

b)

8.

c)

2.

d)

4.

10.

Anion Y- có cấu hình electron giống neon (Z = 10). Y thuộc chu kì

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

11.

nh electron 1s22s22p63s23p6. X thuộc chu kì

a)

3.

b)

8.

c)

2.

d)

4.

12.

Anion Y- có cấu hình electron giống neon (Z = 10). Y thuộc chu kì

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

13.

Nguyên tố Cl (Z = 17) thuộc nhóm VIIA, có số electron hóa trị là

a)

4.

b)

5.

c)

6.

d)

7.

14.

Nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm A?

a)

[Ne]3s23p3.

b)

[Ar]3d14s2.

c)

[Ar]3d74s2.

d)

[Ar]3d54s2.

15.

Vị trí của nguyên tố có Z = 15 trong bảng tuần hoàn là

a)

Chu kì 4, nhóm VIB

b)

Chu kì 3, nhóm VA

c)

Chu kì 4, nhóm IIA

d)

Chu kì 3, nhóm IIB

16.

Nguyên tố X ở chu kì 3, nhóm IIA của bảng tuần hoàn. Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là

a)

1s²2s²2p6.

b)

1s²2s²2p3s²3p¹.

c)

1s²2s²2p3s³.

d)

1s²2s²2p63s².

17.

Nguyên tử X có cấu hình electron 1s22s22p2. Vị trí của X trong bảng hệ thống tuần hoàn là

a)

số thứ tự 6, chu kì 3, nhóm VIA.

b)

số thứ tự 6, chu kì 2, nhóm IVA.

c)

số thứ tự 8, chu kì 2, nhóm IIA.

d)

số thứ tự 6, chu kì 3, nhóm IVA.

18.

Trong cùng một nhóm A, theo chiều tăng của điện tích nhân, tính phi kim của các nguyên tố

a)

giảm dần.

b)

tăng dần.

c)

biến đổi không theo quy luật.

d)

không thay đổi.

19.

Trong mỗi chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, tính phi kim của các nguyên tố

a)

giảm dần.

b)

tăng dần.

c)

không thay đổi.

d)

biến đổi không theo quy luật.

20.

Đại lượng nào sau đây trong nguyên tử của các nguyên tố biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử?

a)

Số lớp electron.

b)

Số lớp electron ở lớp ngoài cùng.

c)

Nguyên tử khối.

d)

Số electron trong nguyên tử.

21.

Cho các nguyên tố sau: Li, Na, K, Ca. Nguyên tử của nguyên tố có bán kính bé nhất là

a)

Li.

b)

Na.

c)

K.

d)

Cs.

22.

Bán kính nguyên tử của các nguyên tố: 3Li, 8O, 9F, 11Na được xếp theo thứ tự tăng dần từ trái sang phải là

a)

F, O, Li, Na.

b)

F, Na, O, Li.

c)

F, Li, O, Na.

d)

Li, Na, O, F.

23.

Độ âm điện của các nguyên tố F, Cl, Br và I xếp theo chiều giảm dần là

a)

Cl < F < I > Br.

b)

I > Br > Cl > F.

c)

F > Cl > Br > I.

d)

I > Br > F > Cl.

24.

X là nguyên tố nhóm IIIA. Công thức oxide ứng với hóa trị cao nhất của X là

a)

XO.

b)

XO2.

c)

X2O.

d)

X2O3.

25.

Công thức oxide cao nhất của nguyên tố R (Z = 17) là

a)

R2O.

b)

R2O3.

c)

R2O5.

d)

R2O7.

26.

Dãy nào sau đây sắp xếp thứ tự tăng dần tính acid?

a)

H3PO4 ; H2SO4 ; H3AsO4.

b)

H2SO4 ; H3AsO4 ; H3PO4.

c)

H3PO4; H3AsO4; H2SO4.

d)

H3AsO4; H3PO4; H2SO4.

27.

Lưu huỳnh (sulfur, S) thuộc nhóm VIA trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. Công thức của sulfuric acid (tương ứng với oxide cao nhất của S) là

a)

H2S.

b)

SO3.

c)

H2SO3.

d)

H2SO4.