wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin học

Total questions: 43

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Đề đảm bảo an toàn trong quá trình phát triển AI, cần phải làm gì?

a)

Tăng cường giám sát và kiểm tra.

b)

Phát triển thêm nhiều AI mới.

c)

Tự động hóa tất cà các quy trình.

d)

Giảm bớt sự kiêm soát của con người.

2.

Ứng dụng của AI trong điều khiến tự động là gì?

a)

Thiết kế đồ họa.

b)

Phát triển phần mềm quản lý:

c)

Quét sản phẩm lỗi và giám sát nguyên vật liệu.

d)

Chỉnh sửa ảnh.

3.

AI có thể giải quyết vấn đề phức tạp nhưng KHÔNG thể thực hiện được vấn đề nào sau

a)

Tạo ra ý thức.

b)

Phát triển một bài báo cáo.

c)

Hiểu ngôn ngữ con người.

d)

Tự động hóa công việc đơn giản.

4.

Công nghệ nhận dạng vân tay không được sử dụng đề ?

a)

Xác thực giao dịch trực tuyến.

b)

Xử lí ngôn ngữ tự nhiên.

c)

Mở khóa điện thoại thông minh.

d)

Quản lí điểm danh.

5.

Robotics là lĩnh vực nghiên cứu gì?

a)

Nghiên cứu cơ khi đơn thuan.

b)

Nghiên cứu và phát triển robot, kết hợp cơ khí, điện tử, máy tính và trí tuệ nhân tạo.

c)

Chuyên về điện tử và lập trình phần mềm.

d)

Phát triển hệ thống điều khiến tự động.

6.

MYCIN là hệ chuyên gia trong lĩnh vực nào?

a)

Kĩ thuật.

b)

Y học.

c)

Tài chính.

d)

Ngôn ngữ học.

7.

Lợi ích chính mà AI mang lại cho ngành tài chính ngân hàng là gì?

a)

Tự động hóa các giạo dịch mua bán.

b)

Phân tích hành vi để dự đoán và phát hiện gian lận.

c)

Tạo ra các sản phẩm tài chính mới.

d)

Quản lý tài sản cho khách hàng.

8.

Lĩnh vực nào sau đây là ứng dụng AI để phân tích hành vị giúp hiểu và dự đoán hành vi, phát hiện các giao dịch đáng ngờ, có dấu hiệu lừa đảo, gian lận, tổng tiên.?

a)

Tự động hóá.

b)

Dịch vụ khách hàng.

c)

Giáo dục và đào tạo.

d)

Tài chính ngân hàng

9.

Phương án nào sau đây KHÔNG phải ứng dụng của AI trong giáo dục là gì?

a)

Tạo ra các chatbot hỗ trợ học tập.

b)

Phân loại và đánh giá bài kiểm tra tự động.

c)

Điều khiến robot giảng dạy.

d)

Tao ra các chatbot điều khiến học sinh.

10.

Phương pháp nào sau đây là ứng dụng của AI trong lĩnh vực y học?

a)

Dịch thuật.

b)

Bảo mật thông tin.

c)

Nhận dạng biển số xe.

d)

Xác định các bất thường trên hình ảnh CT/MRI sọ não.

11.

Thiết bị nào sau đây có chức năng chính là chuyển đổi tín hiệu từ nhà cung cấp dịch vụ Internet (ISP) sang tín hiệu số mà máy tính có thể hiểu được?

a)

Access Point.

b)

Modem.

c)

Switch.

d)

Hub.

12.

Trong các thiết bị mạng sau, thiết bị nào được sử dụng để tạo ra mạng không dây (Wi-Fi) từ một mạng dây có sẵn?

a)

Switch.

b)

Modem.

c)

Access Point.

d)

Card mạng

13.

Thiết bị mạng nào có chức năng kết nối nhiều máy tính và thiết bị trong cùng một mạng nội bộ (LAN) thông qua dây cáp?

a)

Access Point.

b)

Modem.

c)

Chuột máy tính.

d)

switch.

14.

Đặc điểm nhận dạng phổ biến nhất của một thiết bị Access Point là gì?

a)

Luôn có khay cắm sim điện thoại.

b)

Thường có các ăng-ten (râu) đê phát sóng không dây.

c)

Chỉ có duy nhât một công kết nội dây cáp.

d)

Không bao giờ cân sử dụng nguôn điện.

15.

Công kêt nôi dùng đê căm dây cáp mạng vào Switch hoặc Modem được gọi là công gì?

a)

Công HDMI.

b)

Công USB.

c)

Cổng RJ45 (Ethernet).

d)

Công VGA.

16.

Thiết bị nào đóng vai trò là "cổng vào" duy nhất để kết nối mạng gia đình với hạ tầng Thạng diện rộng của nhà mạng?

a)

Modem.

b)

Switch.

c)

Bàn phim.

d)

Ô cứng di động.

17.

Tại sao trong một văn phòng có nhiều tầng, người ta thường lắp đặt thêm các Access Point thay vì chỉ dùng một Modem Wi-Fi duy nhất?

a)

Vì Access Point có thể thay thế hoàn toàn chức năng cấp Internet của Modem.

b)

Đề mở rộng phạm vi phủ sóng Wi-Fi đến các khu vực sóng yếu hoặc không có sóng.

c)

Vì Access Point giúp máy tính chạy nhanh hơn gấp nhiều lần.

d)

Đề giảm sô lượng người truy cập vào mạng Internet.

18.

Sự khác biệt cơ bản vê chức năng giữa Modem và Switch là gì?

a)

Modem kết nồi mạng nội bộ, còn Switch kết nối ra Internet toàn cầu.

b)

Modem chuyển đổi tín hiệu Internet, còn Switch dùng để chia sẻ mạng trong nội bộ.

c)

Modem phát sóng Wi-Fi, còn Switch chỉ dùng để sạc pin thiết bị.

d)

Hai thiết bị này có chức năng hoàn toàn giống hệt nhau.

19.

Khi một Switch nhận được dữ liệu từ một máy tính, nó sẽ thực hiện hành động nào sau đây đề tối ưu hóa đường truyền?

a)

Gửi dữ liệu đó tới tất cả các máy tính khác trong mạng một cách ngẫu nhiên.

b)

Chỉ gửi dữ liệu đến đúng cổng kết nối của thiết bị nhận dựa trên địa chỉ MAC.

c)

Tự động xóa dữ liệu nếu thấy dung lượng tệp quá lớn.

d)

Chờ đến khi tất cả các máy tính trong mạng tắt hết mới gửi dữ liệu.

20.

Một hệ thống mạng bao gồm: Tín hiệu quang Modem Switch Nhiều máy tính. Trong sơ đồ này, Switch đóng vai trò gì?

a)

Chuyển đồi ánh sáng thành tín hiệu điện.

b)

Cung cấp địa chị IP công cộng cho toàn bộ hệ thống.

c)

Là trung gian để phân phối và kết nối các máy tính trong mạng nội bộ.

d)

Ngăn chặn hoàn toàn virus xâm nhập vào

21.

Phát biểu nào sau đây giải thích đúng về môi quan hệ giữa Access Point và Modem?

a)

Access Point bắt buộc phải có sẵn Modem hoặc Router đê lây tín hiệu Internet.

b)

Access Point có thể tự tạo ra tín hiệu Internet mà không cần dây dẫn.

c)

Access Point là thiết bị dùng để thay thế Modem khi bị mất điện.

d)

Modem chi dùng cho máy tính bàn, còn Access Point chi dùng cho điện thoại.

22.

Điêu gì sẽ xảy ra nêu một mạng nội bộ chỉ có Switch mà không có Modem?

a)

Các máy tính không thể nhìn thấy nhau trong mạng nội bộ.

b)

Các máy tính vẫn có thể kết nối Internet bình thường.

c)

Các máy tính có thể kết nối và trao đổi dữ liệu với nhau nhưng không có Internet.

d)

Switch sẽ tự động biến thành Modem để cung cấp Internet.

23.

Giao thức TCP (Transmission Control Protocol) có vai trò chính nào trong mô hình TCP/IP?

a)

Định tuyến các gói tin qua mạng Internet.

b)

Đảm bảo truyền dữ liệu tin cậy và không bị mất mát.

c)

Gán địa chỉ IP cho các thiết bị trong mạng.

d)

Quy định định dạng của các gói tin truyền đi.

24.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng về sự khác biệt giữa TCP và UDP?

a)

TCP cung cấp dịch vụ truyền dữ liệu nhanh hơn UDP.

b)

UDP đảm bảo thứ tự các gói tin đền đích, trong khi TCP thì không.

c)

TCP sử dụng kết nối, còn UDP không cần thiết lập kết nối.

d)

UDP đảm bảo truyền dữ liệu tin cậy, còn TCP thì không.

25.

Tại sao giao thức TCP lại được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng đòi hỏi độ tin cậy cao như truyền file, gửi email?

a)

Vì TCP truyền dữ liệu với tốc độ rất cao.

b)

Vì TCP không làm chậm quá trình truyền dữ liệu.

c)

Vị TCP đảm bảo các gói tin đến đích đúng thứ tự và không bị mất mát.

d)

Vị TCP có thể hoạt động trên mọi loại mạng.

26.

Khẳng định nào sau đây đúng về chức năng mạng của hệ điều hành? Chức năng mạng của hệ điêu hành đảm bảo:

a)

Trao đổi dữ liệu và chia sẻ các thiết bị kết nối mạng.

b)

Kiêm soát các hoạt động thực thi ứng dụng.

c)

Quản lí bộ nhớ và RAM máy tính.

d)

Kiểm soát hiệu suất hệ thống.

27.

Khi bạn thực hiện thao tác mở cùng lúc nhiều ứng dụng như trình duyệt web, phần mềm soạn thảo văn bản và trình nghe nhạc, hệ điều hành sẽ đóng vai trò gì để đảm bảo các ứng dụng này hoạt động ôn định?

a)

Hệ điệu hành tự động xóa bớt các dữ liệu cũ trong máy tính để lấy chỗ cho ứng dụng mới.

b)

Hệ điều hành quản lý và phân phối tài nguyên CPU, bộ nhớ RAM giữa các ứng dụng đang chạy.

c)

Hệ điêu hành ngăn chặn người dùng không được mở quá hai ứng dụng cùng mọt luc.

d)

Hệ điêu hành sẽ tắt kết nối Internet để tập trung toàn bộ năng lượng cho các phần mềm này.

28.

Tại sao nói hệ điều hành đóng vai trò là "môi trường giao tiếp" giữa người dùng và phần cứng máy tính?

a)

Vì hệ điều hành cung cấp giao diện (hình ảnh, biểu tượng) để người dùng điều khiển phần cứng mà không cần hiều các mã lệnh phức tạp.

b)

Vì hệ điều hành giúp phần cứng có thể tự trò chuyện và trao đổi thông tin với nhau khi con

c)

Vì đị viều hành có khả năng thay thể hoàn toàn các linh kiện phần cứng nều chúng bị

d)

Vì hệ điều hành cho phép người dùng có thể chạm trực tiếp vào các bảng mạch bên trong máy tính một cách an toàn.
HTML

29.

Với thẻ để thiết lập thuộc tính cho hình ảnh có kích thước chiều rộng là 150px, thì cú pháp đúng là:

a)

<img src="hinhanh.jpg" width="150px">

b)

<img src="hinhanh.jpg" height="150px">

c)

<img src="hinhanh.jpg" rong="150px">

d)

<img src="hinhanh.jpg" chieurong="150px">

30.

Thẻ HTML nào sau đây dùng để định dạng tiêu đề xuất hiện trong văn bản?


a)

<p>

b)

<h5>

c)

<li>

d)

<style>

31.

Thẻ nào trong phần đầu của tài liệu HTML dùng để khai báo tiêu đề của trang web?

a)

<title>.

b)

<header>.

c)

<footer>.

d)

<meta>.

32.

Phần tử nào được sử dụng để xác định phần đầu của một tài liệu HTML?


a)


<body>.

b)

<footer>

c)

<head>.

d)

<header>.

33.

Phần nội dung hiển thị trên thanh tiêu đề của cửa sổ trình duyệt được đặt trong cặp thẻ
HTML nào?

a)

<title> </title>.

b)

<head> </head

c)

<body> </body>.

d)

<html> </html>.

34.

Trong các khai báo cầu trúc văn bản HTML sau, khai báo nào đúng cú pháp.


a)

<html> <head> <title> </title> </head> <body> </body> < /html>.


b)

<html> <head> </head> < body> <title> </title> </body> < /html>.


c)

<html> < head> <title> <body> </body> </title> </head> < /html>.


d)

<html> <body> <title> <head> </head> </title> </body> </html>.


35.

Nội dung nào được hiển thị khi mở đoạn văn bản HTML sau đây bằng trình duyệt web?
<!DOCTYPE HTML>
<html>
<head>
             <title> Trang wed đầu tiên </title>
             <meta charset=”utf-8”>
</head>
<body>
               <p> Chủ đề F: Tạo trang wed </p>
</head>
</html>

a)

Trang web đầu tiên.

b)

Tạo trạng web.

c)

Chủ đề F: Tạo trang web.

d)

Không có nội dung nào được hiến thị.

36.

Thẻ <em> giúp định dạng kiểu chữ


a)

chữ thường.

b)

chữ đậm.

c)

chữ nghiêng.

d)

chữ gạch chân.

37.

Thể HTML nào sau đậy được dùng để nhấn mạnh văn bản quan trọng bằng cách in đậm?


a)

< strong >

b)

< important >

c)

< bold >

d)

< em >

38.

Cú pháp nào sau đây dùng để khai báo thuộc tính cho một phần tử HTML?


a)

<tên thẻ thuộc tính = giá_trị> Nội dung </tên_ thẻ>


b)

<tên thẻ thuộc tính: giá_trị> Nội dung </tên thẻ>


c)

<tên thẻ thuộc tính: "giá_trị"> Nội dung </tên thẻ>



d)

<tên thẻ thuộc tính = "giá_trị"> Nội dung </tên thẻ>


39.

Xác định kết quả của câu lệnh sau:
<p> H<sub>2</sub>O</p>

a)

H₂0

b)

H2O

c)

H2o

d)

H²O

40.

Thẻ HTML nào sau đây được dùng để tạo một danh sách không có thứ tự

a)

<ul>

b)

<list>

c)

<tl>

d)

<ol>

41.

Để định dạng khoảng cách từ vùng text đến đường viền ngoài của khung, ta sử dụng thuộc tính nào?


a)

margin.

b)

cellspacing.

c)

cellpadding.

d)

border-width.

42.

Các thẻ nào sau đây là các thẻ để bắt đầu và kết thúc một hàng (dòng) trong bảng?


a)

<table></table>

b)

<th></th>

c)

<tr></tr>

d)

<td></td>

43.

Cho đoạn mã HMTL
<table>
<tr>
<th> Firstname</th>
<th> Lastname</th>
<th> Age</th>
</tr>
</table>
Thực hiện đoạn code trên sẽ cho kết quả nào trong các kết quả sau:

a)

Firstnam  

 Lastnae

   Age

b)

FirstnameLastnameAge

c)

Firstname Lastname

Age

d)

Lỗi