wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập HK1 Khối 12 – Trích xuất câu hỏi

Total questions: 86

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Sắp xếp các lời thoại thành một cuộc hội thoại tự nhiên. a. Anna: “Bình tĩnh đi. Bạn đã học rất tốt.” b. Tom: “Xin lỗi, mình hơi lo về bài kiểm tra.” c. Anna: “Sao bạn lại bồn chồn vậy?” Chọn đáp án đúng.

a)

c – b – a

b)

b – a – c

c)

a – c – b

d)

c – a – b

2.

Sắp xếp các lời thoại thành một cuộc hội thoại tự nhiên. a. Louis: “Không đâu. Bạn cùng phòng của mình ngáy suốt đêm.” b. Susan: “Bạn cứ ngáp hoài. Bạn không ngủ ngon à?” c. Susan: “Nghe thật mệt mỏi.” Chọn đáp án đúng.

a)

a – b – c

b)

b – a – c

c)

a – c – b

d)

c – b – a

3.

Sắp xếp các lời thoại thành một cuộc hội thoại tự nhiên. a. Mary: “Sao bạn lại bĩu môi vậy?” b. Mary: “Ôi không, chắc thất vọng lắm.” c. Kate: “Mình muốn đi nghỉ ở biển nhưng đã hết chỗ.” Chọn đáp án đúng.

a)

a – b – c

b)

c – b – a

c)

b – a – c

d)

a – c – b

4.

Sắp xếp các lời thoại thành một cuộc hội thoại tự nhiên. a. John: “Mình cuối cùng đã quyết định đi cắm trại cuối tuần này.” b. Mary: “Sao bạn lại gật đầu liên tục vậy?” c. Mary: “Bạn sẽ chắc chắn có những trải nghiệm mới.” d. John: “Ừ, mình muốn mở mang tầm nhìn.” e. Mary: “Thật là hào hứng!” Chọn đáp án đúng.

a)

a – b – c – d – e

b)

a – b – d – c – e

c)

b – a – e – d – c

d)

a – c – b – d – e

5.

Sắp xếp các lời thoại thành một cuộc hội thoại tự nhiên. a. Susan: “Thử nghỉ ngắn ở thành phố thì sao?” b. Louis: “Thực sự mình không biết chọn gì cho kỳ nghỉ.” c. Susan: “Bạn cứ nhún vai hoài.” d. Susan: “Tốt quá! Mình có thể cho bạn xem vài lựa chọn.” e. Louis: “Hmm… nghe cũng hay đấy.” Chọn đáp án đúng.

a)

c – b – a – d – e

b)

a – c – b – d – e

c)

b – a – c – d – e

d)

a – b – d – e – c

6.

Sắp xếp các lời thoại thành một cuộc hội thoại tự nhiên. a. Anna: “Được rồi, mình bắt đầu ngay nhé.” b. Kate: “Tuyệt lắm.” c. Kate: “Mình căng thẳng về bài thuyết trình về du lịch sinh thái.” d. Anna: “Bạn có muốn mình giúp luyện tập không?” e. Anna: “Sao bạn lại cắn móng tay?” Chọn đáp án đúng.

a)

e – a – d – b – c

b)

a – c – b – d – e

c)

b – a – c – d – e

d)

e – c – d – b – a

7.

Sắp xếp các câu để tạo thành một đoạn văn mạch lạc. a. “Vào ban đêm, cô ăn ở những nhà hàng phục vụ món truyền thống” b. “Cô đã thăm bảo tàng, công viên và các công trình lịch sử.” c. “Susan chọn một nhà khách cho chuyến nghỉ ngắn ở thành phố.” d. “Kỳ nghỉ cuối tuần thật sảng khoái và” e. “Chủ nhà đã giúp cô lên lộ trình để tham quan hiệu quả.” Lưu ý: một số câu có phần kết ở câu khác (ví dụ: ‘món truyền thống’ + ‘… món ăn’; ‘thật sảng khoái và’ + ‘… giàu giá trị văn hóa’). Chọn đáp án đúng theo lựa chọn đã cho.

a)

d – e – b – a – c

b)

a – c – b – d – e

c)

d – b – e – a – c

d)

a – b – d – c – e

8.

Sắp xếp các câu để tạo thành một đoạn văn mạch lạc. a. “Đến cuối chuyến đi, Tom thấy tự tin hơn và khỏe mạnh hơn.” b. “Trại hè có các hoạt động như chèo kayak, nhảy múa và trò chơi đồng đội.” c. “Cậu gặp những người có sở thích giống mình và nhanh chóng kết bạn.” d. “Trải nghiệm khuyến khích cậu tham gia thêm các chương trình ngoài trời trong tương lai.” e. “Tom tham gia một trại nghỉ dành cho thanh niên.” Chọn đáp án đúng.

a)

e – b – a – d – c

b)

a – c – b – d – e

c)

e – b – d – a – c

d)

a – c – d – b – e

9.

Sắp xếp các câu để tạo thành một đoạn văn mạch lạc. a. “Ban đêm, cậu đọc sách bên lò sưởi để thư giãn.” b. “Cậu dùng bếp tự nấu để chuẩn bị bữa tươi mỗi ngày.” c. “Louis dành hai tuần ở ngôi nhà nghỉ của gia đình tại nông thôn.” d. “Khi không nấu ăn, cậu thư giãn trong khu vườn lớn sau nhà.” e. “Đó là khoảng nghỉ yên bình mà cậu đã cần từ lâu.” Chọn đáp án đúng.

a)

c – b – e – a – d

b)

a – c – b – d – e

c)

a – b – d – c – e

d)

c – d – e – a – b

10.

Sắp xếp các câu để tạo thành một đoạn văn mạch lạc. a. “Sự cân bằng giữa hoạt động và thư giãn khiến chuyến đi hoàn hảo với anh ấy.” b. “Vào buổi chiều, họ thư thả ở các quán cà phê nhỏ hoặc khu vườn.” c. “Buổi sáng anh đạp xe quãng dài cùng một nhóm người yêu thích môn này.” d. “Họ thường kết thúc ngày bằng việc ăn ở các nhà hàng địa phương.” e. “John tham gia một kỳ nghỉ đạp xe đưa anh qua vài làng quê.” Chọn đáp án đúng.

a)

e – c – b – d – a

b)

a – b – d – a – e

c)

c – e – a – d – b

d)

a – c – b – d – e

11.

Sắp xếp các câu để tạo thành một đoạn văn mạch lạc. a. “Buổi tối, anh tụ tập với bạn bè trên boong.” b. “Đó trở thành một trong những kỳ nghỉ độc đáo nhất anh từng có.” c. “Ban ngày, anh khám phá chợ nổi và thử món ăn địa phương.” d. “Anh thích thức dậy với âm thanh nhẹ của nước bên ngoài cửa sổ.” e. “John thuê một nhà thuyền cho kỳ nghỉ yên bình trên sông.” Chọn đáp án đúng.

a)

e – d – c – a – b

b)

a – e – c – d – b

c)

c – e – a – d – b

d)

a – b – d – c – e

12.

Sắp xếp các câu để tạo thành một đoạn văn mạch lạc. a. “Kate và bạn thân quyết định thử đổi nhà cho kỳ nghỉ hè.” b. “Họ đổi nhà với một gia đình sống ở một quốc gia khác.” c. “Mỗi ngày, họ khám phá khu phố mới và học phong tục địa phương.” d. “Họ cũng thử món ăn địa phương khác với thường ngày.” e. “Trải nghiệm văn hóa phong phú hơn xa so với họ từng mong đợi.” Chọn đáp án đúng.

a)

a – b – d – c – e

b)

a – c – b – d – e

c)

b – a – c – d – e

d)

c – b – d – a – e

13.

Chọn đáp án đúng cho từ/cụm từ thích hợp. He ______ and shook his head disapprovingly.

a)

raised awareness

b)

folded his arms

c)

bit his fingernails

d)

gave a thumbs up

14.

Chọn đáp án đúng cho từ/cụm từ thích hợp. He ______ at her and she knew he was thinking the same thing that she was.

a)

coughed

b)

winked

c)

gasped

d)

hiccuped

15.

Chọn đáp án đúng cho từ/cụm từ thích hợp. She just ______ when asked about the missing documents, as if it didn't matter to her.

a)

shrugged her shoulders

b)

bowed her head

c)

yawned

d)

fidgeted

16.

Chọn đáp án đúng cho từ/cụm từ thích hợp. Susan expressed her ______ at the programme in a tweet.

a)

disgust

b)

dubbing

c)

disruption

d)

concern

17.

Chọn đáp án đúng cho từ/cụm từ thích hợp. If you’re worried about your health, share your ______ with your doctor.

a)

disapprovals

b)

pain

c)

anxieties

d)

interest

18.

Chọn đáp án đúng cho từ/cụm từ thích hợp. The next few weeks are going to be ______.

a)

low-set

b)

perpetual

c)

crucial

d)

long-haired

19.

The old, ____________ book had pages that were yellowed and falling out, but it still held sentimental value.

a)

financed

b)

popular

c)

tattered

d)

modern

20.

Traveling to different countries helped her ______ her horizon of diverse cultures and traditions.

a)

open

b)

build

c)

lumber

d)

broaden

21.

It was such a nightmare for me. We had to stay in a __________ hotel which is dirty and dark.

a)

luxury

b)

dingy

c)

vibrant

d)

lively

22.

After a long week of work, she decided to _________ herself with a relaxing spa day.

a)

pamper

b)

get away

c)

hang out

d)

soak up

23.

He sent the email to the wrong person ______ mistake.

a)

on

b)

in

c)

at

d)

by

24.

Despite the chaos around her, Sarah remained ______ control of the situation.

a)

in

b)

out

c)

of

d)

by

25.

The team performed exceptionally well ______ pressure during the final match.

a)

at

b)

above

c)

under

d)

over

26.

I found her letter ______ accident as I was looking through my files.

a)

on

b)

by

c)

in

d)

up

27.

She always makes sure to arrive ______ time for her meetings.

a)

in

b)

on

c)

by

d)

at

28.

She tries to stay ______ active by going for a jog every morning and attending yoga classes in the evening.

a)

physical

b)

physic

c)

physically

d)

physicist

29.

During our trip to Vietnam, we were excited to try the ______ food, including pho and banh mi.

a)

location

b)

locally

c)

localize

d)

local

30.

Singapore and Vietnam had ______ who were awarded the Most Outstanding Athlete titles in the Swimming and Shooting events.

a)

participates

b)

participations

c)

participants

d)

participate

31.

You will be surprised at how ______ Joe is in French after a year.

a)

fluency

b)

fluent

c)

fluently

d)

influence

32.

Products in this shop were ______ arranged, displayed and presented on the shelves.

a)

attract

b)

attraction

c)

attractively

d)

attractive

33.

After working for hours, he decided to ______ a break and grab some coffee.

a)

do

b)

take

c)

make

d)

have

34.

You need to ______ attention during the lecture.

a)

get

b)

pay

c)

give

d)

take

35.

She had to ______ a decision about which university to attend.

a)

buy

b)

give

c)

make

d)

have

36.

We must ______ the challenges ahead with determination and courage.

a)

deal

b)

solve

c)

take

d)

face

37.

It's important to ______ responsibility for your mistakes and learn from them.

a)

take

b)

do

c)

pay

d)

make

38.

Your success in this project will depend ______ your ability to work with the team.

a)

in

b)

on

c)

to

d)

with

39.

Many people believe ______ the power of positive thinking to overcome challenges in life.

a)

on

b)

about

c)

in

d)

of

40.

We waited ______ over an hour at the bus stop before the rain finally stopped and the bus arrived.

a)

with

b)

for

c)

on

d)

at

41.

Students are encouraged to participate ______ extracurricular activities to develop new skills and build friendships.

a)

in

b)

on

c)

to

d)

with

42.

Many people in the area suffer ______ seasonal allergies due to the pollen levels rising in the spring.

a)

on

b)

from

c)

in

d)

of

43.

By the time we get to the station, the train ______.

a)

will leave

b)

will be leaving

c)

will have left

d)

will leaves

44.

This time next week, they ______ a conference in Tokyo.

a)

will attend

b)

will have attended

c)

will be attending

d)

will attends

45.

Don’t call me at 8 p.m. tomorrow; I ______ my online test.

a)

will take

b)

will be taking

c)

will have taken

d)

take

46.

By 2030, scientists ______ a cure for many serious diseases.

a)

will find

b)

will have found

c)

will be finding

d)

find

47.

She ______ writing the book next month.

a)

will not finish

b)

will not be finishing

c)

will not have finished

d)

does not finish

48.

I ______ enough money for the trip soon.

a)

will save

b)

will be saving

c)

will have saved

d)

save

49.

They ______ from their vacation by the time the school year starts.

a)

will not return

b)

will not have returned

c)

will not be returning

d)

do not return

50.

When you get to the theater, the movie ______.

a)

will begin

b)

will be beginning

c)

will have begun

d)

begins

51.

Scientists believe that at this time in 2050, artificial intelligence ______ many industries.

a)

will revolutionize

b)

will be revolutionizing

c)

will have revolutionized

d)

revolutionizes

52.

As soon as the meeting finish, we ______ you the report.

a)

send

b)

will send

c)

sent

d)

have sent

53.

When I ______ my grandmother tomorrow, she will bake the cake for my birthday.

a)

visit

b)

visited

c)

am visiting

d)

will visit

54.

By the time we arrive, the meeting ______.

a)

will start

b)

will have started

c)

started

d)

starts

55.

I need ______ new cell phone. I’m going to the electronics store to pick one out today.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

56.

I want to have an apple for ______ lunch.

a)

the

b)

Ø

c)

a

d)

an

57.

You will find the image of an Asian fire dragon on ______ second page.

a)

this

b)

Ø

c)

an

d)

the

58.

Lisa loves listening to music while David is interested in playing ______ piano.

a)

a

b)

the

c)

Ø

d)

an

59.

The Statue of Liberty was a gift of friendship from France to ______ United States.

a)

an

b)

a

c)

Ø

d)

the

60.

It is said that scientists made an expedition to Mars during ______ 1990s.

a)

the

b)

Ø

c)

a

d)

an

61.

The government had better ______ action in preventing overfishing and deforestation.

a)

taking

b)

to take

c)

taken

d)

take

62.

Let him ______ it himself.

a)

do

b)

to do

c)

does

d)

doing

63.

It’s better to avoid ______ during the rush hour.

a)

traveling

b)

to travel

c)

travel

d)

traveled

64.

I hope ______ good marks in the exam.

a)

get

b)

getting

c)

got

d)

to get

65.

Ms. Lan enjoys ______ because she loves working with children.

a)

to teach

b)

to be taught

c)

teaching

d)

teach

66.

Tôi thích ________ những nơi tôi chưa từng đến trước đây.

a)

to visit

b)

visiting

c)

visit

d)

with visiting

67.

Tôi có ________ tiền, không đủ để mua thực phẩm.

a)

a lot of

b)

little

c)

any

d)

many

68.

Tôi có ________ tiền, đủ để mua một vé.

a)

a lot of

b)

little

c)

many

d)

a little

69.

Cô ấy có ________ sách, không đủ để tham khảo.

a)

few

b)

a few

c)

many

d)

little

70.

Cô ấy có ________ sách, đủ để đọc.

a)

many

b)

few

c)

a few

d)

a little

71.

Ở đó có ________ người.

a)

too many

b)

too a little

c)

too much

d)

too little

72.

Thành phố tôi có hai hiệu sách. Một cái ở Fahasa. ________ là Phuong Nam.

a)

other

b)

the others

c)

another

d)

the other

73.

Bạn ___ đỗ xe ở đây. Đây là khu vực cấm đỗ.

a)

can

b)

must

c)

mustn’t

d)

should

74.

___ tôi mượn bút của bạn một lát được không?

a)

Should

b)

May

c)

Must

d)

Shall

75.

Chúng ta ___ phải đi sớm nếu muốn bắt kịp chuyến tàu.

a)

have to

b)

may

c)

can

d)

mustn’t

76.

Trẻ em ___ nói chuyện với người lạ để đảm bảo an toàn.

a)

shouldn’t

b)

can

c)

must

d)

may

77.

Bạn ___ trả tiền vé. Chúng miễn phí.

a)

don’t have to

b)

might not

c)

mustn’t

d)

shouldn’t

78.

Tài liệu này là bí mật. Bạn ___ chia sẻ nó với bất kỳ ai.

a)

may

b)

can

c)

mustn’t

d)

might

79.

Mary hôm nay không đến lớp. Cô ấy ______ chiếc xe buýt.

a)

must have missed

b)

can’t have missed

c)

should have missed

d)

will have missed

80.

Anh ấy trông bối rối. Anh ấy ______ hướng dẫn.

a)

may have understood

b)

must have understood

c)

can’t have understood

d)

should have misunderstood

81.

Sàn nhà ướt. Ai đó ______ chai nước.

a)

might have spilled

b)

can’t have spilled

c)

should have spilled

d)

mustn’t have spilled

82.

Điểm thi của bạn thấp. Bạn ______ chăm hơn.

a)

should have studied

b)

must have studied

c)

may have studied

d)

can’t have studied

83.

John ______ bản báo cáo. Tôi thấy anh ấy làm việc cả đêm.

a)

must have finished

b)

might have finished

c)

can’t have finished

d)

should have finished

84.

Cô ấy ______ ở nhà hôm qua. Tôi thấy cô ấy ở siêu thị.

a)

can’t have been

b)

must have been

c)

might have been

d)

should have been

85.

Anh ấy ______ chìa khóa. Anh ấy đang tìm khắp nơi.

a)

must have lost

b)

might have lost

c)

should have lost

d)

could have lost

86.

Cô ấy trông kiệt sức. Cô ấy ______ quá nhiều việc.

a)

must have done

b)

should have done

c)

may have done

d)

can’t have done