wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề ôn tập cuối HK 1

Total questions: 98

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Số thập phân 0,215 được viết dưới dạng phân số thập phân là:

a)

215/100

b)

215/10

c)

215/1000

2.

4m 24 cm bằng bao nhiêu mét?

a)

424

b)

4,24

c)

42,4

3.

1,5 giờ bằng bao nhiêu phút?

a)

15

b)

150

c)

90

4.

Giá trị biểu thức 23 + 0,23 là:

a)

46

b)

0,46

c)

23,23

5.

Chu vi hình tròn có bán kính bằng 0,5dm là:

a)

3,14 dm

b)

1,57 dm

c)

0,785 dm

6.

7,4 m bằng bao nhiêu cm?

a)

74 cm

b)

740 cm

c)

7,4 cm

7.

0,56 ha bằng bao nhiêu m²?

a)

560 m²

b)

56 m²

c)

5.600 m²

8.

2 giờ 12 phút bằng bao nhiêu giờ?

a)

2,2 giờ

b)

2,12 giờ

c)

2,5 giờ

9.

1,5 ngày bằng bao nhiêu giờ?

a)

36 giờ

b)

24 giờ

c)

12 giờ

10.

Tổng số cân nặng của hai bạn Nam và Dũng là 67,5 kg. Nếu Nam nặng hơn Dũng 3,5 kg, cân nặng của Nam là bao nhiêu?

a)

35,5 kg

b)

36 kg

c)

35 kg

11.

Số thập phân “năm mươi lăm phẩy không trăm bảy mươi lăm” được viết là:

a)

55,075

b)

55,75

c)

55,0075

d)

55,705

12.

Một thửa ruộng hình thang có đáy lớn là 45m, đáy bé là 30m, chiều cao là 28m. Trên thửa ruộng đó người ta trồng lúa. Cứ 10 m² thì thu được 5kg thóc. Hỏi trên cả thửa ruộng đó người ta thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc?

a)

105 tạ

b)

1050 tạ

c)

10,5 tạ

d)

1,05 tạ

13.

Kết quả của phép tính 23,45 x 7,25 + 23,45 x 1,17 + 23 + 0,45 là:

a)

202,5

b)

234,5

c)

212,5

d)

245,5

14.

Kết quả của phép tính 0,2 x 647 x 8 + 4 x 152 x 0,4 + 1,6 x 201 là:

a)

1037,6

b)

1073,6

c)

1370,6

d)

1730,6

15.

Chữ số 3 trong số 698,053 có giá trị là:

a)

3

b)

3/10

c)

3/100

d)

3/1000

16.

Cho các số thập phân: 4,357; 4,753; 4,573; 4,499. Số nào lớn nhất?

a)

4,357

b)

4,753

c)

4,573

d)

4,499

17.

8cm² 5mm² = ...mm². Số thích hợp viết vào chỗ chấm là:

a)

85

b)

850

c)

805

d)

8500

18.

Phép tính nhân nhẩm 26,589 x 100 có kết quả là:

a)

2658,9

b)

0,26589

c)

2658,9

d)

2,65889

19.

Ô cửa thông gió nhà Mai có dạng hình chữ nhật với chiều dài 1 m và chiều rộng 3/5 m. Diện tích của ô cửa sổ đó là:

a)

3/5 m

b)

3/5 dm²

c)

600 dm²

d)

60 dm²

20.

Đường kính của một hình tròn là 3 dm. Diện tích của hình tròn đó là:

a)

7,065 dm²

b)

9,42 dm²

c)

6,21 dm²

d)

7,605 dm²

21.

Một hình tròn có chu vi là 6,28 cm. Bán kính của hình tròn đó là:

a)

1 cm

b)

2 cm

c)

3 cm

d)

3,14 cm

22.

Hỗn số 6 3/100 bằng số thập phân nào?

a)

3,06

b)

6,03

c)

6,3

d)

6,003

23.

Hai mươi hai đơn vị, sáu phần trăm được viết dưới dạng số thập phân là:

a)

2,06

b)

22,6

c)

20,06

d)

22,06

24.

Có bao nhiêu số tự nhiên thỏa mãn điền vào chỗ chấm sau: 5,6 < ... < 11,8

a)

4 số

b)

5 số

c)

6 số

d)

7 số

25.

Mua 6 quyển vở hết 30 000 đồng. Mua 20 quyển vở như thế thì hết số tiền là:

a)

50 000 đồng

b)

100 000 đồng

c)

5 000 đồng

d)

500 đồng

26.

Một hình tròn có đường kính 4cm. Diện tích hình tròn đó là:

a)

25,12

b)

25,12cm²

c)

12,56cm²

d)

113,04m²

27.

Một hình tam giác có độ dài đáy là 26cm. Chiều cao hình tam giác là 20cm thì diện tích hình tam giác là:

a)

520cm²

b)

260

c)

260cm²

d)

1600dm²

28.

2,05km bằng bao nhiêu mét?

a)

205m

b)

2050m

c)

20,5m

d)

2,5m

29.

8 tấn 2kg bằng bao nhiêu tấn?

a)

8,002 tấn

b)

8,2 tấn

c)

8,02 tấn

d)

8,0002 tấn

30.

6 l 5ml bằng bao nhiêu lít?

a)

6,05 l

b)

6,005 l

c)

6,5 l

d)

6,0005 l

31.

6,02 ha bằng bao nhiêu m²?

a)

602 m²

b)

6020 m²

c)

60200 m²

d)

602000 m²

32.

Tính giá trị của biểu thức: 25 : 10 + 2,4 + 13/5 + 75 x 0,1

a)

22,4

b)

19,9

c)

18,5

d)

17,6

33.

Viết tên các hình theo thứ tự hình có diện tích từ bé đến lớn: Hình thang, Hình tròn, Hình tam giác, Hình chữ nhật.

a)

Hình tròn, Hình chữ nhật, Hình tam giác, Hình thang

b)

Hình tròn, Hình tam giác, Hình chữ nhật, Hình thang

c)

Hình tròn, Hình thang, Hình tam giác, Hình chữ nhật

d)

Hình tròn, Hình tam giác, Hình thang, Hình chữ nhật

34.

Cho hình thang MNFE có MNFE là hình vuông cạnh 2,5cm, MN = 1/7 PQ. Tính diện tích hình thang MNPQ.

a)

5cm²

b)

7,5cm²

c)

10cm²

d)

12,5cm²

35.

Vì sao chú thiên nga nhỏ dừng lại ở thành phố?

a)

Vì chú bị mệt và cần nghỉ ngơi.

b)

Vì chú thấy thương cô bé ngồi xe lăn đang khóc.

c)

Vì chú bị lạc đường trong chuyến di cư.

d)

Vì chú muốn tìm nơi trú đông.

36.

Chi tiết nào cho thấy cô bé trong câu chuyện là một người có ước mơ và đam mê?

a)

Cô bé ngồi trên xe lăn trong sân nhà.

b)

Cô bé khóc khi nhìn thấy đàn chim.

c)

Cô bé đang vẽ những cánh chim đang bay.

d)

Cô bé mỉm cười khi thấy thiên nga.

37.

Hành động nào của chú thiên nga thể hiện sự tinh tế và tốt bụng?

a)

Bay cùng đàn về phương Nam.

b)

Ghé thăm cô bé mỗi mùa đông.

c)

Vẫy cánh nghịch ngợm trước mặt cô bé.

d)

Đậu trên nóc nhà của cô bé.

38.

Người bạn đầu tiên đã cho cô bé điều gì?

a)

Vẽ được cánh chim thiên nga.

b)

Niềm tin và hy vọng để theo đuổi ước mơ của mình.

c)

Sự ngạc nhiên.

d)

Vẽ những bức tranh đẹp.

39.

Câu chuyện muốn gửi gắm thông điệp gì?

a)

Tình bạn đẹp có thể nảy sinh từ những điều giản dị nhất.

b)

Con người cần biết yêu thương loài vật.

c)

Mùa đông là mùa của những cuộc di cư.

d)

Người khuyết tật vẫn có thể thành công.

40.

“Dế Mèn Phiêu lưu kí” là tác phẩm của nhà văn nào?

a)

Nguyễn Nhật Ánh

b)

Tô Hoài

c)

Nam Cao

d)

Ngô Tất Tố

41.

Nam không những lễ phép với người lớn mà còn với ai nữa?

a)

Với bạn bè

b)

Với người nhỏ tuổi

c)

Với thầy cô giáo

d)

Với người lạ

42.

Câu nào sau đây là thành ngữ, tục ngữ hoặc ca dao có sử dụng biện pháp điệp từ, điệp ngữ?

a)

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây.

b)

Một cây làm chẳng nên non, ba cây chụm lại nên hòn núi cao.

c)

Có công mài sắt, có ngày nên kim.

d)

Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng.

43.

Ngày sinh nhật, mẹ cùng bé Thủy ra phố để làm gì?

a)

Nhìn ngắm những đồ chơi đẹp.

b)

Mua những mua đồ chơi đẹp.

c)

Mua một đồ chơi mà Thủy thích.

d)

Mua những đồ chơi mà Thủy thích.

44.

Bé Thủy thích nhất loại búp bê nào khi đi mua đồ chơi?

a)

Búp bê bằng nhựa có tóc đẹp.

b)

Búp bê bằng gỗ màu sắc hoa cà.

c)

Búp bê bằng vải vụn sờ sài.

d)

Búp bê bằng cao su nhỏ đủ loại.

45.

Vì sao bé Thủy lại chọn mua búp bê bằng vải vụn?

a)

Vì búp bê đó đẹp nhất.

b)

Vì búp bê đó có tóc màu xanh.

c)

Vì thấy bà cụ già bằng bà nội mình mà vẫn còn phải đi bán hàng.

d)

Vì mẹ bảo mua búp bê đó.

46.

Theo đoạn văn, cảm xúc của mẹ Thủy khi nghe con chọn mua búp bê là gì?

a)

Vui vẻ và tự hào.

b)

Ngạc nhiên và xúc động.

c)

Buồn bã và thất vọng.

d)

Không quan tâm.

47.

Búp bê mà bé Thuỷ chọn mua có đặc điểm gì?

a)

Có cái váy khâu bằng mụn vải xanh, mặt độn bông.

b)

Có mái tóc thật đẹp, bím tóc được tết nơ đỏ, nơ xanh.

c)

Cặp má phúng phính đỏ hồng, đôi mắt mở to, đen láy.

d)

Biết nhắm mắt khi ngủ.

48.

Vì sao Thuỷ chọn mua búp bê của bà cụ?

a)

Vì bé thấy đó là đồ chơi đẹp nhất ở phố đồ chơi.

b)

Vì bé thương bà cụ và bé muốn bà vui.

c)

Vì búp bê của bà cụ có vẻ đẹp khác lạ.

d)

Vì bé Thuỷ không biết chọn mua đồ chơi nào khác.

49.

Dưới cái nhìn của bé Thuỷ, con búp bê đáng yêu như thế nào?

a)

Có mái tóc dài óng mượt.

b)

Có đôi mắt biết nhắm mở.

c)

Có cái váy khâu bằng mụn vải xanh.

d)

Có thể nói chuyện với bé Thuỷ.

50.

Trong câu chuyện em thích nhất nhân vật nào? Vì sao?

a)

Bé Thuỷ vì bé biết thương người.

b)

Bà cụ vì bà làm ra búp bê đẹp.

c)

Người bán đồ chơi vì bán nhiều đồ chơi.

d)

Người mẹ của bé Thuỷ vì mua đồ chơi cho bé.

51.

Đồng nghĩa với lạnh giá là:

a)

Lạnh lẽo

b)

Lạnh lùng

c)

Lạnh buốt

d)

Lạnh nhạt

52.

Cho từ “chạy”. Hãy đặt một câu với nghĩa gốc và một câu với nghĩa chuyển.

a)

Tôi chạy ra sân chơi. / Công việc chạy suốt ngày.

b)

Tôi chạy ra sân chơi. / Tôi ăn cơm.

c)

Tôi chạy ra sân chơi. / Tôi đọc sách.

d)

Tôi chạy ra sân chơi. / Tôi ngủ trưa.

53.

Điền cặp kết từ thích hợp vào chỗ chấm: ………… báo to …………… cây không bị đổ.

a)

Nếu…thì

b)

Khi…thì

c)

Vì…nên

d)

Tuy…nhưng

54.

Ga-ri Play-ơ là cầu thủ thi đấu môn thể thao gì?

a)

Ten-nít

b)

Bóng đá

c)

Gôn

d)

Nhảy dây

55.

Câu chuyện muốn nói với em điều gì?

a)

Hãy phấn đấu đánh gôn giỏi như anh Ga-ri.

b)

Khó công rèn luyện, nỗ lực cố gắng thì mới đạt được ước mơ.

c)

Trong cuộc sống, cần biết xác định đúng mục tiêu.

d)

Mọi việc đều dễ dàng nếu không cố gắng.

56.

Theo em, nội dung câu chuyện trên phù hợp với nội dung câu tục ngữ nào?

a)

Tốt gỗ hơn tốt nước sơn.

b)

Ở hiền gặp lành.

c)

Có chí thì nên.

d)

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây.

57.

Để biến ước mơ thành hiện thực, em cần làm gì?

a)

Chỉ cần ước mơ là đủ.

b)

Phải cố gắng, rèn luyện để đạt được ước mơ.

c)

Không cần nỗ lực, mọi việc sẽ tự đến.

d)

Ước mơ không quan trọng.

58.

Dấu gạch ngang trong câu dưới đây được dùng để làm gì? Các loại hoa trái, côn trùng, sâu bọ hoặc động vật cỡ nhỏ - “thực đơn” yêu thích của chim di cư – sẽ trở nên khan hiếm vào mùa đông.

a)

Dùng để đánh dấu lời đối thoại.

b)

Dùng để đánh dấu bộ phận chú thích.

c)

Dùng để đánh dấu các ý liệt kê.

d)

Dùng để nối các từ ngữ trong một liên danh.

59.

Tìm và gạch chân các điệp từ, điệp ngữ được sử dụng trong đoạn trích dưới đây: Ở mảnh đất ấy, tháng giêng, tôi đi đốt bãi, đào ổ chuột; tháng tám nước lên, tôi đánh giậm, úp cá, đơm tép; tháng chín, tháng mười, đi móc con dạ dưới vệ sông. Ở mảnh đất ấy, những ngày chợ phiên, đi tôi lại mua cho vài cái bánh rợm; đêm nằm với chú, chú gác chân lên tôi mà lấy Kiều ngâm thơ; những tối liên hoan xá, nghe cái Tị hát chèo và đôi lúc lại được ngồi nói chuyện với Cún Con, nhắc lại những kỉ niệm đẹp để thời thơ ấu.

a)

mảnh đất ấy, chú, tháng

b)

đi, tôi, chú

c)

mảnh đất ấy, đi, tôi

d)

tháng, chú, tôi

60.

Đặt câu với cặp kết từ: Mặc dù ... nhưng ...

a)

Mặc dù trời mưa nhưng em vẫn đi học.

b)

Mặc dù em thích ăn kem nhưng em không ăn.

c)

Mặc dù trời lạnh nhưng em mặc áo mỏng.

d)

Mặc dù em buồn nhưng em không khóc.

61.

Từ đồng nghĩa với lạnh giá là:

a)

Nóng bức

b)

Giá rét

c)

Ấm áp

d)

Mát mẻ

62.

Cho câu: “Bầy ngựa tung vó trên thảo nguyên rộng lớn.” Em hãy chọn từ ngữ thích hợp để thay thế từ “rộng lớn” trong câu trên.

a)

Nhỏ bé

b)

Bao la

c)

Chật hẹp

d)

Hẹp

63.

Mùa thu trong bài đọc được miêu tả có đặc điểm gì nổi bật?

a)

Mùa thu có những cơn mưa rào lớn và dài.

b)

Mùa thu có gió nhẹ và những làn mây trắng.

c)

Mùa thu không có sự thay đổi nào đáng chú ý.

d)

Mùa thu mang lại sự nóng bức và oi ả.

64.

Tác giả cho rằng mùa thu là mùa của:

a)

Những trái chín và cánh đồng lúa vàng.

b)

Những bông hoa nở rộ.

c)

Những con chim bay về phương Bắc.

d)

Những trận bão lớn.

65.

Tại sao tác giả nói mùa thu gợi cho mình "cảm giác thân thuộc"?

a)

Vì mùa thu là mùa của những ngày hè nóng bức.

b)

Vì mùa thu luôn gợi lên những ký ức và cảm giác quen thuộc từ lâu.

c)

Vì mùa thu có nhiều hoa nở rộ.

d)

Vì mùa thu là mùa của những trận mưa lớn.

66.

Câu nào sau đây giải thích đúng nhất vì sao mùa thu lại mang cảm giác "thuộc" đối với tác giả?

a)

Vì mùa thu luôn mang lại cảm giác lạnh giá.

b)

Vì mùa thu đã ở trong tác giả từ rất lâu, từ những ngày thơ ấu.

c)

Vì mùa thu là mùa của những cuộc vui chơi.

d)

Vì mùa thu là mùa của những chuyến du lịch.

67.

Câu nào trong bài miêu tả đúng về vẻ đẹp của mùa thu?

a)

"Cái lạnh se se của mùa thu như thấm vào từng thớ đất, từng ngọn cây."

b)

"Mùa thu mang theo những cơn mưa lớn, làm đất lầy lội."

c)

"Mùa thu là mùa của những ánh nắng chói chang."

d)

"Mùa thu là mùa của những cơn bão dữ dội."

68.

Việt Nam nằm ở khu vực nào?

a)

Đông Nam Á

b)

Nam Á

c)

Đông Á

d)

Tây Nam Á

69.

Hòn đảo duy nhất ở quần đảo Trường Sa mang tên người anh hùng chiến sĩ hải quân đã hi sinh vì nền độc lập, tự do của Tổ quốc là:

a)

Đảo Ba Bình

b)

Đảo Suối Ngà

c)

Đảo Phan Vinh

d)

Đảo Núi Le

70.

Thời nhà Trần, các vua nhường ngôi sớm cho con, cùng vua quản lí đất nước nhằm mục đích gì?

a)

Để các vua cha được nghỉ ngơi sớm hơn.

b)

Để các vua trẻ thể hiện tài năng của mình.

c)

Để tập trung xây dựng các công trình lớn.

d)

Để rèn luyện cho vua trẻ cách xử lí các công việc chính trong triều đình.

71.

Việt Nam có hai nhóm đất chính là nhóm đất phe-ra-lít và nhóm đất phù sa. Nhóm đất ………………phân bố ở vùng………………… thích hợp trồng rừng, cây công nghiệp, cây ăn quả, dược liệu. Nhóm đất ……………… phân bố chủ yếu ở vùng……………………..thuận lợi trồng cây lương thực, rau đậu, cây ăn quả,……

a)

phù sa, đồng bằng, phe-ra-lít, đồi núi

b)

phe-ra-lít, đồi núi, phù sa, đồng bằng

c)

phù sa, đồi núi, phe-ra-lít, đồng bằng

d)

phe-ra-lít, đồng bằng, phù sa, đồi núi

72.

Chọn từ trong ngoặc điền vào chỗ trống (…) cho thích hợp: (Quốc kì, Quốc huy, Quốc ca)

a)

Quốc kì, Quốc ca

b)

Quốc huy, Quốc ca

c)

Quốc kì, Quốc huy

d)

Quốc ca, Quốc kì

73.

Đánh dấu Đúng (Đ) hoặc Sai (S) vào ô trống trước mỗi ý sau: Mục đích của cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trưng là “đền nợ nước, trả thù nhà”.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không rõ

d)

Cả hai đều sai

74.

Đánh dấu Đúng (Đ) hoặc Sai (S) vào ô trống trước mỗi ý sau: Cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trưng thắng lợi, đất nước được độc lập lâu dài.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không rõ

d)

Cả hai đều đúng

75.

Đánh dấu Đúng (Đ) hoặc Sai (S) vào ô trống trước mỗi ý sau: Lí Bí lên ngôi vua, lập ra nhà nước Vạn Xuân.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không rõ

d)

Cả hai đều sai

76.

Đánh dấu Đúng (Đ) hoặc Sai (S) vào ô trống trước mỗi ý sau: Chiến thắng Bạch Đằng năm 1288 đã chấm dứt hoàn toàn ách đô hộ của phong kiến phương Bắc.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không rõ

d)

Cả hai đều đúng

77.

Quốc huy nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thể hiện điều gì?

a)

Một nền hòa bình, độc lập, tự do và một nước Việt Nam phát triển thịnh vượng, sánh vai cùng các quốc gia trên thế giới.

b)

Ý chí, truyền thống yêu nước, tinh thần đoàn kết của dân tộc Việt Nam.

c)

Khát vọng về một nền hòa bình, độc lập, tự chủ và hòa bình của dân tộc Việt Nam.

d)

Sự hi sinh to lớn, chiến thắng vinh quang của thế hệ đi trước.

78.

Việt Nam nằm ở khu vực nào?

a)

Đông Nam Á.

b)

Nam Á.

c)

Đông Á.

d)

Tây Á.

79.

Các dãy núi ở Việt Nam phần lớn có hướng nào?

a)

Hướng tây bắc – đông nam và hướng vòng cung.

b)

Chủ yếu là hướng vòng cung.

c)

Chủ yếu là hướng tây bắc – đông nam.

d)

Hướng đông bắc – tây nam và hướng vòng cung.

80.

Bếp của người Phù Nam có gì đặc biệt?

a)

Có thành che gió.

b)

Có tay cầm cách nhiệt.

c)

Có lò nướng riêng biệt.

d)

Có hệ thống thông khí hiện đại.

81.

Câu 5: Tháp Chăm nổi bật nhất là:

a)

Thánh địa Khương Mỹ.

b)

Thánh địa Mỹ Sơn.

c)

Thánh địa Mỹ Khánh.

d)

Thánh địa Bình Lâm.

82.

Câu 6: Nước ta rơi vào ách thống trị của các triều đại phong kiến phương Bắc từ năm:

a)

179 SCN.

b)

179 TCN.

c)

208 TCN.

d)

208 SCN.

83.

Câu 7: Ý nào sau đây không đúng khi nói về Vua Lý Thái Tổ?

a)

Vua Lý Thái Tổ được các quần thần trong triều tôn lên làm vua.

b)

Vua Lý Thái Tổ lên ngôi ngay sau khi vua Lê Long Đĩnh mất.

c)

Vua Lý Thái Tổ được thái thượng hoàng truyền ngôi vua khi còn nhỏ.

d)

Vua Lý Thái Tổ cho dời đô từ kinh đô Hoa Lư ra thành Đại La.

84.

Câu 8: Chiến thắng quân Nam Hán trên sông Bạch Đằng do ai lãnh đạo?

a)

Phùng Hưng.

b)

Mai Thúc Loan.

c)

Bà Triệu.

d)

Ngô Quyền.

85.

Câu 9: Hoạt động kinh tế nào không phải là của cư dân Chăm-pa?

a)

Khai thác sản vật rừng và biển.

b)

Trồng nho, ôliu.

c)

Chăn nuôi gia súc, gia cầm, làm gốm, trang sức, dụng cụ sản xuất.

d)

Trồng lúa nước ở các cánh đồng dọc lưu vực các con sông.

86.

Câu 10: Một số vị vua tiêu biểu dưới triều Nguyễn:

a)

Đinh Tiên Hoàng, Lê lợi, Tự Đức, Hàm Nghi.

b)

Gia Long, Minh Mạng, Tự Đức, Hàm Nghi.

c)

Lý Thái Tổ, Quang Trung, Gia Long, Tự Đức.

d)

Quang Trung, Đinh Tiên Hoàng, Hàm Nghi, Trần Nhân Tông.

87.

Câu 11: Vùng biển Việt Nam thuộc khu vực nào?

a)

Biển Đông.

b)

Thái Bình Dương.

c)

Ấn Độ Dương.

d)

Đại Tây Dương.

88.

Câu 12: Sự kiện lịch sử nào sau đây xảy ra vào năm 1010?

a)

Khởi nghĩa Phùng Hưng.

b)

Khởi nghĩa Mai Thúc Loan.

c)

Vua Lý viết chiếu dời đô.

d)

Nhà Trần thành lập.

89.

Nguồn năng lượng chủ yếu của sự sống trên Trái đất là gì?

a)

Mặt trời.

b)

Mặt trăng.

c)

Gió.

d)

Cây xanh.

90.

Nguyên nhân gây ô nhiễm đất nào dưới đây do con người gây ra?

a)

Xâm nhập mặn.

b)

Núi lửa phun trào.

c)

Chất thải không xử lí.

d)

Nhiễm phèn.

91.

Mùn được hình thành như thế nào?

a)

Mùn được hình thành chủ yếu từ mưa với sự tham gia của sinh vật trong đất.

b)

Mùn được hình thành chủ yếu do xác động vật và thực vật phân hủy với sự tham gia của sinh vật trong đất.

c)

Mùn được hình thành chủ yếu từ không khí, thực vật phân hủy và sinh vật trong đất.

d)

Mùn được hình thành chủ yếu từ chất khoáng, nước với sự tham gia của sinh vật trong đất.

92.

Trường hợp nào dưới đây không làm tăng vai trò của đất đối với cây trồng?

a)

Giữ ẩm cho đất.

b)

Bón phân hữu cơ cho đất.

c)

Làm tơi đất.

d)

Loại bỏ giun đất.

93.

Trong các nguồn năng lượng dưới đây, nguồn năng lượng không phải là năng lượng sạch?

a)

Năng lượng mặt trời.

b)

Năng lượng nước chảy.

c)

Năng lượng gió.

d)

Năng lượng từ than đá, xăng, dầu, khí đốt.

94.

Nguồn năng lượng được sử dụng trong việc kho cá là gì?

a)

Mặt trăng.

b)

Mặt trời.

c)

Chất đốt.

d)

Gió.

95.

Cơ quan sinh sản của thực vật có hoa là gì?

a)

Lá.

b)

Rễ.

c)

Hoa.

d)

Thân.

96.

Người ta thường không sử dụng vi khuẩn lactic để muối chua loại rau, củ, quả nào sau đây?

a)

Củ cải.

b)

Rau cần.

c)

Quả cà.

d)

Quả bí đỏ.

97.

Nguyên nhân nào dưới đây gây bệnh sâu răng?

a)

Vi khuẩn.

b)

Ăn đồ ngọt.

c)

Ăn đồ lạnh.

d)

Ăn đồ cứng.

98.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về ý nghĩa của sự sinh sản ở người?

a)

Tạo thế hệ mới, tiếp nối các thế hệ trong mỗi gia đình, dòng họ.

b)

Tạo ra con cái khác biệt hoàn toàn với bố mẹ.

c)

Tạo ra lực lượng lao động cho xã hội.

d)

Góp phần duy trì và phát triển xã hội loài người.