wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập cuối học kì I môn Địa lí 10

Total questions: 122

Worksheet time: 1hrs 9mins

Name
Class
Date
1.

Các nhân tố ảnh hưởng đến lượng mưa là

a)

khí áp, frông, gió, địa hình, thổ nhưỡng.

b)

khí áp, frông, gió, dòng biển, địa hình.

c)

khí áp, frông, gió, địa hình, sông ngòi.

d)

khí áp, frông, gió, dòng biển, sinh vật.

2.

Nơi nào sau đây có nhiều mưa?

a)

Khu khí áp thấp.

b)

Khu khí áp cao.

c)

Miền có gió Mậu dịch.

d)

Miền có gió Đông cực.

3.

Các khu khí áp thấp có nhiều mưa là do

a)

Luôn có gió từ trung tâm thổi đi.

b)

Luôn có gió quanh rìa thổi ra ngoài.

c)

Không khí ấm được đẩy lên cao.

d)

Không khí ấm không được bốc lên.

4.

Khu vực áp cao chí tuyến thường có hoang mạc lớn do

a)

nóng.

b)

lạnh.

c)

khô.

d)

ấm.

5.

Nơi tranh chấp giữa khối khí nóng và khối khí lạnh thường

a)

nóng.

b)

lạnh.

c)

khô.

d)

mưa.

6.

Nơi nào sau đây có mưa ít?

a)

Giữa các khối khí nóng và khối khí lạnh.

b)

Giữa khu vực áp cao và khu vực áp thấp.

c)

Khu vực có nhiều loạn mạnh không khí.

d)

Khu vực thường xuyên có gió lớn thổi đi.

7.

Khu vực nào sau đây thường có mưa nhiều?

a)

Nơi ở rất sâu giữa lục địa.

b)

Miền có gió Mậu dịch thổi.

c)

Miền có gió thổi theo mùa.

d)

Nơi dòng biển lạnh đi qua.

8.

Nơi nào sau đây có mưa ít?

a)

Nơi có dòng biển lạnh đi qua.

b)

Nơi có dòng biển nóng đi qua.

c)

Nơi có frông hoạt động nhiều.

d)

Nơi có đại hội tụ nhiệt đới.

9.

Những địa điểm nào sau đây thường có mưa nhiều?

a)

Nơi ở rất sâu giữa lục địa, nơi có áp thấp.

b)

Miền có gió Mậu dịch thổi, nơi có áp thấp.

c)

Miền có gió thổi theo mùa, nơi có áp thấp.

d)

Nơi dòng biển lạnh đi qua, nơi có áp thấp.

10.

Tại một dãy núi, thường có mưa nhiều ở

a)

sườn khuất gió.

b)

sườn núi cao.

c)

đỉnh núi cao.

d)

sườn đón gió.

11.

Những địa điểm nào sau đây thường có mưa ít?

a)

Khu vực khí áp thấp, nơi có frông hoạt động.

b)

Nơi có đai hội tụ nhiệt đới, khu vực áp cao.

c)

Sườn núi khuất gió, nơi có dòng biển lạnh.

d)

Miền có gió mùa, nơi có gió luôn thổi đến.

12.

Nơi có ít mưa thường là ở

a)

xa đại dương.

b)

gần đại dương.

c)

khu vực khí áp thấp.

d)

trên dòng biển nóng.

13.

Trên Trái Đất, mưa nhiều nhất ở vùng

a)

chí tuyến.

b)

ôn đới.

c)

cực.

d)

xích đạo.

14.

Trên Trái Đất, mưa ít nhất ở vùng

a)

xích đạo.

b)

ôn đới.

c)

chí tuyến.

d)

cực.

15.

Phát biểu nào sau đây không đúng với phân bố lượng mưa trên Trái Đất?

a)

Mưa nhiều nhất ở vùng xích đạo.

b)

Mưa tương đối ít ở vùng chí tuyến.

c)

Mưa nhiều ở vùng vĩ độ trung bình.

d)

Mưa tương đối nhiều ở hai vùng cực.

16.

Phát biểu nào sau đây đúng với phân bố lượng mưa trên Trái Đất?

a)

Mưa không nhiều ở vùng xích đạo.

b)

Mưa tương đối ít ở vùng chí tuyến.

c)

Mưa không nhiều ở hai vùng ôn đới.

d)

Mưa tương đối nhiều ở hai vùng cực.

17.

Vùng chí tuyến có mưa tương đối ít, chủ yếu là do

a)

các khu khí áp cao hoạt động quanh năm.

b)

các dòng biển lạnh ở cả hai bờ đại dương.

c)

có gió thường xuyên và gió mùa thổi đến.

d)

có nhiều khu vực địa hình núi cao đồ sộ.

18.

Các nhân tố làm cho vùng xích đạo có mưa rất nhiều là

a)

áp thấp, đai hội tụ nhiệt đới, dòng biển nóng.

b)

áp thấp, đai hội tụ nhiệt đới, dòng biển lạnh.

c)

đai hội tụ nhiệt đới, frông nóng, gió Mậu dịch.

d)

đai hội tụ nhiệt đới, các núi cao, gió Mậu dịch.

19.

Các nhân tố làm cho vùng ôn đới mưa nhiều là

a)

gió Tây ôn đới, dòng biển nóng.

b)

gió Tây ôn đới, dòng biển lạnh.

c)

áp thấp ôn đới, gió Đông cực.

d)

áp thấp ôn đới, gió Mậu dịch.

20.

Vùng chí tuyến có mưa tương đối ít là do tác động của

a)

áp cao.

b)

áp thấp.

c)

gió mùa.

d)

địa hình.

21.

Vùng cực có mưa ít là do tác động của

a)

áp thấp.

b)

áp cao.

c)

frông.

d)

địa hình.

22.

Nhân tố nào sau đây thường gây ra mưa nhiều?

a)

Dòng biển lạnh.

b)

Đai hội tụ nhiệt đới.

c)

Gió Mậu dịch.

d)

Gió Đông cực.

23.

Các nhân tố nào sau đây thường gây ra nhiều loạn thời tiết rất mạnh?

a)

Frông ôn đới, gió Mậu dịch.

b)

Đai hội tụ nhiệt đới, frông ôn đới.

c)

Gió Mậu dịch, gió Đông cực.

d)

Gió Đông cực, frông ôn đới.

24.

Theo Hình 1. Phân bố lượng mưa theo vĩ độ, nhận xét nào sau đây đúng về phân bố mưa trên Trái Đất?

a)

Xích đạo có lượng mưa lớn nhất.

b)

Chí tuyến có lượng mưa nhỏ nhất.

c)

Ở ôn đới có lượng mưa lớn nhất.

d)

Ở hai cực có lượng mưa lớn nhất.

25.

Đới khí hậu nào sau đây không thuộc môi trường đới nóng?

a)

Xích đạo

b)

Cận nhiệt đới

c)

Cận xích đạo

d)

Nhiệt đới

26.

Các đới khí hậu nào sau đây thuộc môi trường đới ôn hoà?

a)

Nhiệt đới, đới ôn hoà

b)

Ôn đới, cận nhiệt

c)

Cận nhiệt, cực

d)

Cận cực, ôn đới

27.

Các đới khí hậu nào sau đây thuộc môi trường đới lạnh?

a)

Cực, cận nhiệt

b)

Cận nhiệt, ôn đới

c)

Ôn đới, cực

d)

Cực, cận cực

28.

Các đới khí hậu nào sau đây không phân ra thành kiểu khí hậu?

a)

Cực, ôn đới

b)

Ôn đới, cận cực

c)

Cận cực, xích đạo

d)

Xích đạo, ôn đới

29.

Các đới khí hậu nào sau đây không phân ra thành kiểu khí hậu?

a)

Cực, ôn đới

b)

Ôn đới, cận cực

c)

Cận xích đạo, cực

d)

Xích đạo, ôn đới

30.

Kiểu khí hậu gió mùa chỉ có ở các đới khí hậu

a)

cận cực, ôn đới

b)

cận nhiệt, nhiệt đới

c)

nhiệt đới, xích đạo

d)

xích đạo, cận nhiệt

31.

Kiểu khí hậu hải dương chỉ có ở đới khí hậu

a)

nhiệt đới

b)

cận cực

c)

ôn đới

d)

cận nhiệt

32.

Kiểu khí hậu lục địa có ở các đới khí hậu

a)

ôn đới, cận nhiệt, nhiệt đới

b)

ôn đới, cận nhiệt, cận cực

c)

nhiệt đới, cận cực, cực

d)

cận nhiệt, cực, ôn đới

33.

Kiểu khí hậu địa trung hải chỉ có ở đới khí hậu

a)

nhiệt đới

b)

cận nhiệt

c)

cận cực

d)

ôn đới

34.

Đặc điểm chung của kiểu khí hậu nhiệt đới gió mùa là có

a)

hai mùa khô, mưa trong năm tương phản nhau

b)

trị số nhiệt độ trung bình năm vào khoảng 15°C

c)

lượng mưa trung bình năm vào khoảng 1400 mm

d)

hướng gió giữa hai mùa trong năm tương tự nhau

35.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với kiểu khí hậu ôn đới lục địa?

a)

Nhiệt độ trung bình năm khoảng 5°C

b)

Lượng mưa năm khoảng 600 mm

c)

Mùa đông mưa nhiều hơn mùa hạ

d)

Chênh lệch nhiệt độ ở hai mùa lớn

36.

Khí hậu ôn đới hải dương có đặc điểm là

a)

mưa nhiều hơn ở thời kì đông xuân

b)

biên độ nhiệt độ trung bình năm cao

c)

mùa đông có tháng nhiệt độ dưới 0°C

d)

lượng mưa trung bình năm 1500 mm

37.

Đặc điểm nổi bật của kiểu khí hậu cận nhiệt địa trung hải là

a)

có mưa lớn quanh năm

b)

mưa nhiều vào thu đông

c)

mùa xuân có mưa rất ít

d)

thời gian mùa mưa ngắn

38.

Kiểu khí hậu nào sau đây có tính chất ôn hoà hơn cả?

a)

ôn đới lục địa

b)

ôn đới hải dương

c)

nhiệt đới gió mùa

d)

cận nhiệt địa trung hải

39.

Kiểu khí hậu ôn đới lục địa thường có nhiều biến động do ảnh hưởng của

a)

gió Tây

b)

frông

c)

dòng biển

d)

áp thấp

40.

Kiểu khí hậu nhiệt đới gió mùa thường diễn biến thất thường là do tác động của

a)

gió mùa

b)

dòng biển

c)

áp cao

d)

gió Mậu dịch

41.

Dựa vào Hình 1: Biểu đồ một số kiểu khí hậu trên thế giới, xác định hình thể hiện kiểu khí hậu ôn đới lục địa. Các biểu đồ ký hiệu A, B, C, D; cột đứng biểu diễn lượng mưa theo tháng và đường cong biểu diễn nhiệt độ trung bình theo tháng.

a)

Biểu đồ A

b)

Biểu đồ B

c)

Biểu đồ C

d)

Biểu đồ D

42.

Thủy quyển là lớp nước trên Trái Đất bao gồm nước ở đâu?

a)

biển, đại dương; nước ngầm; băng tuyết; nước sông, suối, hồ

b)

biển, đại dương; nước trên lục địa; hơi nước trong khí quyển

c)

sông, suối, hồ; nước ngầm; nước trong các biển và đại dương

d)

sông, suối, hồ; băng tuyết; nước trong các đại dương; hơi nước

43.

Nước trên lục địa gồm nước ở đâu?

a)

trên mặt, nước ngầm

b)

trên mặt, hơi nước

c)

nước ngầm, hơi nước

d)

băng tuyết, sông, hồ

44.

Nước băng tuyết ở thể nào sau đây?

a)

Rắn

b)

Lỏng

c)

Hơi

d)

Khí

45.

Nguồn gốc hình thành băng là do

a)

nhiệt độ hạ thấp ở những nơi núi cao có nguồn nước ngọt.

b)

tuyết rơi trong thời gian dài, nhiệt độ thấp không ổn định.

c)

tuyết rơi ở nhiệt độ thấp, tích tụ và nén chặt thời gian dài.

d)

nước ngọt gặp nhiệt độ rất thấp, tích tụ trong nhiều năm.

46.

Băng hà có tác dụng chính trong việc

a)

dự trữ nguồn nước ngọt.

b)

điều hoà khí hậu.

c)

hạ thấp mực nước biển.

d)

nâng độ cao địa hình.

47.

Nước ngầm được gọi là

a)

kho nước mặn của Trái Đất.

b)

nền tảng nâng độ địa hình.

c)

nguồn gốc của sông suối.

d)

kho nước ngọt của Trái Đất.

48.

Nguồn nước ngầm không phụ thuộc vào

a)

nguồn cung cấp nước mặt.

b)

khối lượng lớn nước biển.

c)

đặc điểm bề mặt địa hình.

d)

sự thấm nước của đất đá.

49.

Nguồn cung cấp nước ngầm không phải là

a)

nước mưa.

b)

băng tuyết.

c)

nước trên mặt.

d)

nước ở biển.

50.

Giải pháp nào sau đây được xem là quan trọng hàng đầu trong bảo vệ nguồn nước ngọt trên Trái Đất?

a)

Nâng cao sự nhận thức.

b)

Sử dụng nước tiết kiệm.

c)

Giữ sạch nguồn nước.

d)

Xử phạt, khen thưởng.

51.

Ngày Nước Thế giới hằng năm là

a)

21/1

b)

22/3

c)

23/3

d)

24/4

52.

Trong vòng tuần hoàn nhỏ của nước không có giai đoạn nào sau đây?

a)

Bốc hơi.

b)

Ngưng tụ.

c)

Di chuyển.

d)

Mưa xuống.

53.

Vòng tuần hoàn lớn của nước diễn ra trong phạm vi

a)

núi cao và đồng bằng.

b)

đồng bằng và gò đồi.

c)

đất liền và đại dương.

d)

đại dương và các biển.

54.

Tổng lượng nước sông chịu tác động chủ yếu của các nhân tố là

a)

lượng mưa, băng tuyết, nước ngầm.

b)

lượng mưa, băng tuyết, các hồ đầm.

c)

nước ngầm, địa hình, các hồ đầm.

d)

nước ngầm, địa hình, thảm thực vật.

55.

Ở miền khí hậu nóng, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là

a)

nước ngầm.

b)

chế độ mưa.

c)

địa hình.

d)

thực vật.

56.

Ở miền ôn đới lạnh, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là

a)

địa hình.

b)

chế độ mưa.

c)

băng tuyết.

d)

thực vật.

57.

Ở những vùng đất, đá thấm nước nhiều, nhân tố nào sau đây có vai trò đáng kể trong việc điều hoà chế độ nước của sông?

a)

Nước ngầm.

b)

Băng tuyết.

c)

Địa hình.

d)

Thực vật.

58.

Ý nghĩa của hồ đầm đối với sông là

a)

điều hoà chế độ nước sông.

b)

giảm lưu lượng nước sông.

c)

nhiều thung lũng.

d)

địa hình dốc.

59.

Ở miền núi, nước sông chảy nhanh hơn đồng bằng là do có

a)

địa hình phức tạp.

b)

nhiều thung lũng.

c)

nhiều đỉnh núi cao.

d)

địa hình dốc.

60.

Ở đồng bằng, lòng sông mở rộng hơn ở miền núi chủ yếu là do

a)

bề mặt địa hình bằng phẳng.

b)

lớp phủ thổ nhưỡng mềm.

c)

tốc độ nước chảy nhanh.

d)

tổng lưu lượng nước lớn.

61.

Yếu tố nào sau đây góp phần chủ yếu làm cho chế độ nước sông điều hoà?

a)

Nước mưa chảy trên mặt.

b)

Các mạch nước ngầm.

c)

Địa hình đồi núi dốc nhiều.

d)

Bề mặt đất đồng bằng rộng.

62.

Sông nào sau đây dài nhất thế giới?

a)

A-ma-dôn.

b)

Nin.

c)

I-ê-nit-xây.

d)

Mê Công.

63.

Sông nào sau đây chảy qua Việt Nam?

a)

Nin.

b)

I-ê-nit-xây.

c)

A-ma-dôn.

d)

Mê Công.

64.

Sông nào sau đây có diện tích lưu vực rộng nhất thế giới?

a)

Nin.

b)

I-ê-nit-xây.

c)

A-ma-dôn.

d)

Mê Công.

65.

Sông nào sau đây có chiều dài đứng thứ hai thế giới?

a)

Nin.

b)

I-ê-nit-xây.

c)

A-ma-dôn.

d)

Mê Công.

66.

Sông nào sau đây nằm trong khu vực ôn đới lạnh?

a)

Nin.

b)

I-ê-nit-xây.

c)

A-ma-dôn.

d)

Mê Công.

67.

Sông nằm trong khu vực xích đạo thường có nhiều nước vào thời gian nào?

a)

vào mùa hạ

b)

vào mùa xuân

c)

quanh năm

d)

theo mùa

68.

Sông nằm trong khu vực nhiệt đới gió mùa thường có nhiều nước nhất vào các mùa nào?

a)

xuân và hạ

b)

hạ và thu

c)

thu và đông

d)

đông và xuân

69.

Sông nằm trong khu vực ôn đới lạnh thường nhiều nước nhất vào các mùa nào?

a)

xuân và hạ

b)

hạ và thu

c)

thu và đông

d)

đông và xuân

70.

Nguồn cung cấp nước cho sông ở hoang mạc chủ yếu là gì?

a)

nước mặt

b)

nước ngầm

c)

băng tuyết

d)

nước mưa

71-73.

“Sông là dòng chảy thường xuyên, tương đối lớn trên bề mặt lục địa và đảo, được các nguồn nước mưa, nước ngầm, nước băng tuyết tan nuôi dưỡng. Sự thay đổi của lưu lượng nước sông có tính chu kì trong năm gọi là chế độ nước. Chế độ nước chịu ảnh hưởng chủ yếu bởi các đặc điểm địa lí tự nhiên của nguồn cung cấp và bề mặt lưu vực.”

71.

Theo đoạn thông tin, lưu vực sông có diện tích càng lớn, chế độ nước sông càng ổn định.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Theo đoạn thông tin, nguồn cung cấp chủ yếu từ nước ngầm sẽ có chế độ nước sông ít thay đổi.

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Theo đoạn thông tin, rừng cây trong lưu vực sông không ảnh hưởng đến chế độ nước sông.

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Sông được cấp nước từ hai nguồn chính: nước mưa và nước băng tuyết tan.

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Chế độ nước sông đơn giản hay phức tạp là do số lượng nguồn cấp quyết định

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Hồ đầm và thực vật có tác dụng điều tiết dòng chảy.

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Sông có nhiều phụ lưu, nước lũ thoát nhanh, chế độ nước sông bớt phức tạp hơn.

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Nước ngầm do nước mặt thấm xuống là nhận định đúng hay sai về đặc điểm của nước ngầm?

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Mực nước ngầm phụ thuộc vào nguồn cung cấp nước, đặc điểm địa hình, khả năng thấm của đất đá,....

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Nước ngầm nắm khá nông ở vùng ẩm ướt, đất đá dễ thấm hút và nắm sâu vùng khô hạn.

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Nước ngầm có thành phần và hàm lượng các chất khoáng hầu như không thay đổi.

a)

Đúng

b)

Sai

82-85.

Mực nước lũ của các sông ở miền Trung nước ta thường lên rất nhanh, lũ về đột ngột, gây hậu quả nghiêm trọng cho sản xuất và đời sống.

82.

Theo thông tin, chế độ nước sông miền Trung khá điều hoà.

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Theo thông tin, lũ các sông miền Trung lên nhanh là do địa hình bằng phẳng.

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Theo thông tin, nguồn cung cấp nước cho sông miền Trung chủ yếu là băng tuyết.

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Theo thông tin, mùa lũ của sông miền Trung thường trùng với mùa mưa bão.

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính lưu lượng dòng chảy trung bình năm tại trạm Đồng Tâm trên sông Gianh ( làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của m^3/s )

4 lines
87.

Cho bảng số liệu: Lưu lượng nước trung bình tháng của sông Hồng tại Hà Nội (Đơn vị: m3/s) Tháng: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Lưu lượng: 1040 885 765 889 480 3510 5590 6660 4990 3100 2199 1370 Đỉnh lũ sông Hồng rơi vào tháng mấy?

a)

tháng 6

b)

tháng 7

c)

tháng 8

d)

tháng 9

88.

Có mấy loại hồ?

a)

3 loại

b)

4 loại

c)

5 loại

d)

6 loại

89.

Sông được cung cấp nước từ mấy nguồn chính?

a)

1 nguồn

b)

2 nguồn

c)

3 nguồn

d)

4 nguồn

90.

Độ muối trung bình của nước biển là

a)

33‰

b)

34‰

c)

35‰

d)

36‰

91.

Độ muối của nước biển không phụ thuộc vào

a)

lượng mưa

b)

lượng bốc hơi

c)

lượng nước ở các hồ đầm

d)

lượng nước sông chảy ra

92.

Độ muối nước biển lớn nhất ở vùng

a)

xích đạo

b)

chí tuyến

c)

cực

d)

ôn đới

93.

Phát biểu nào sau đây đúng về mối quan hệ giữa độ muối và khối lượng riêng của nước biển?

a)

Độ mặn càng nhỏ thì khối lượng riêng càng lớn

b)

Độ mặn càng lớn thì khối lượng riêng càng nhỏ

c)

Độ mặn càng lớn thì khối lượng riêng càng lớn

d)

Độ mặn càng nhỏ thì khối lượng riêng rất lớn

94.

Nhiệt độ trung bình của đại dương thế giới là

a)

15,5°C

b)

16,5°C

c)

17,5°C

d)

18,5°C

95.

Càng xuống sâu, nhiệt độ nước biển càng

a)

thấp

b)

cao

c)

tăng

d)

không thay đổi

96.

Nhiệt độ nước biển phụ thuộc vào nhiệt độ của

a)

không khí

b)

đất liền

c)

đáy biển

d)

bờ biển

97.

Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi nhiệt độ nước biển theo thời gian?

a)

Mùa đông có nhiệt độ cao hơn mùa thu

b)

Ban ngày có nhiệt độ thấp hơn ban đêm

c)

Ban trưa có nhiệt độ thấp hơn ban chiều

d)

Mùa hạ có nhiệt độ cao hơn mùa đông

98.

Hình thức dao động của sóng biển là theo chiều

a)

thẳng đứng

b)

xoay tròn

c)

chiều ngang

d)

xô vào bờ

99.

Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sóng biển là do

a)

mưa

b)

núi lửa

c)

động đất

d)

gió

100.

Nguyên nhân gây ra sóng thần chủ yếu là do

a)

gió

b)

bão

c)

động đất

d)

núi lửa

101.

Sóng xô vào bờ không phải là do

a)

gió

b)

bão

c)

áp thấp

d)

dòng biển

102.

Nguyên nhân gây ra thủy triều là do

a)

sức hút của Mặt Trăng

b)

sức hút của hành tinh ở thiên hà

c)

hoạt động của các dòng biển lớn

d)

hoạt động của núi lửa, động đất

103.

Dao động thủy triều lớn nhất ở trong trường hợp Mặt Trăng, Mặt Trời, Trái Đất nằm

a)

vuông góc với nhau

b)

thẳng hàng với nhau

c)

lệch nhau góc 45°

d)

lệch nhau góc 60°

104.

Dao động thủy triều trong tháng lớn nhất vào ngày

a)

trăng tròn và không trăng

b)

trăng khuyết và không trăng

c)

trăng khuyết và trăng tròn

d)

không trăng và có trăng

105.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dao động của thủy triều?

a)

Dao động thường xuyên

b)

Dao động theo chu kì

c)

Chỉ do sức hút Mặt Trời

d)

khác nhau ở các biển

106.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dao động của thủy triều?

a)

Là dao động của các khối nước biển và đại dương

b)

Bất kì biển và đại dương nào trên Trái Đất đều có

c)

Dao động thủy triều lớn nhất vào ngày không trăng

d)

Dao động thủy triều nhỏ nhất vào ngày trăng tròn

107.

Nguyên nhân sinh ra các dòng biển trên các đại dương thế giới chủ yếu là do

a)

sức hút của Mặt Trăng

b)

sức hút của Mặt Trời

c)

các loại gió thường xuyên

d)

địa hình các vùng biển

108.

Quan sát Hình 1: Các dòng biển trên thế giới. Phát biểu nào sau đây không đúng với các dòng biển trong các đại dương thế giới?

a)

Các dòng biển lạnh thường phát sinh ở hai bên Xích đạo

b)

Có các dòng biển lạnh xuất phát từ khoảng vĩ độ 30–40°

c)

Dòng biển nóng và lạnh đối xứng qua các bờ đại dương

d)

Có các dòng biển đổi chiều theo gió mùa ở vùng gió mùa

109.

Dòng biển nào sau đây là dòng biển nóng?

a)

Dòng biển Guya-na

b)

Dòng biển Xô-ma-li

c)

Dòng biển Ca-li-phooc-ni-a

d)

Dòng biển Tây Ô-xtrây-li-a

110.

Dòng biển nào sau đây là dòng biển lạnh?

a)

Dòng biển Nam Xích đạo

b)

Dòng biển Bra-xin

c)

Dòng biển Ben-ghê-la

d)

Dòng biển Đông Ô-xtrây-li-a

111.

Dòng biển nào sau đây chảy ở bờ tây lục địa châu Phi?

a)

Dòng biển Bắc Đại Tây Dương

b)

Dòng biển Ca-na-ri

c)

Dòng biển Cư-rô-si-vô

d)

Dòng biển Gơn-xtrim

112.

Dòng biển nào sau đây chảy ở bờ đông lục địa châu Phi?

a)

Dòng biển Ca-na-ri

b)

Dòng biển Ben-ghê-la

c)

Dòng biển Xô-ma-li

d)

Dòng biển Ghi-nê

113.

Dòng biển nào sau đây chảy ở bờ tây lục địa Á – Âu?

a)

Dòng biển Bắc Đại Tây Dương

b)

Dòng biển Bắc Xích đạo

c)

Dòng biển Cư-rô-si-vô

d)

Dòng biển Gơn-xtrim

114.

Dòng biển nào sau đây chảy ở bờ đông lục địa Á – Âu?

a)

Dòng biển A-la-xca

b)

Dòng biển Bắc Xích đạo

c)

Dòng biển Bê-rinh

d)

Dòng biển Gơn-xtrim

115.

Dòng biển nào sau đây chảy ở bờ tây lục địa Bắc Mỹ?

a)

Dòng biển Guya-na

b)

Dòng biển Bê-rinh

c)

Dòng biển Phôn-len

d)

Dòng biển Ca-li-phooc-ni-a

116.

Dòng biển nào sau đây chảy ở bờ đông lục địa Bắc Mỹ?

a)

Dòng biển Gơn-xtrim

b)

Dòng biển A-la-xca

c)

Dòng biển Ca-li-phooc-ni-a

d)

Dòng biển Bra-xin

117.

Dòng biển nào sau đây chảy ở bờ tây lục địa Nam Mỹ?

a)

Dòng biển Phôn-len

b)

Dòng biển Pê-ru

118.

Dòng biển nào sau đây chảy ở bờ đông lục địa Nam Mỹ?

a)

Dòng biển Bra-xin

b)

Dòng biển Pê-ru

c)

Dòng biển A-la-xca

d)

Dòng biển Ca-li-phooc-ni-a

119.

Dòng biển nào sau đây chảy ở bờ tây lục địa Ô-xtrây-li-a?

a)

Dòng biển Guya-na

b)

Dòng biển Xô-ma-li

c)

Dòng biển Ca-li-phooc-ni-a

d)

Dòng biển Tây Ô-xtrây-li-a

120.

Dòng biển nào sau đây chảy ở bờ đông lục địa Ô-xtrây-li-a?

a)

Dòng biển Nam Xích đạo

b)

Dòng biển Bra-xin

c)

Dòng biển Ben-ghê-la

d)

Dòng biển Đông Ô-xtrây-li-a

121.

Ở vùng chí tuyến, bờ tây lục địa có khí hậu

a)

ấm, mưa nhiều

b)

khô, ít mưa

c)

lạnh, ít mưa

d)

nóng, mưa nhiều

122.

Ở vùng ôn đới, bờ đông của đại dương có khí hậu

a)

lạnh, ít mưa

b)

ấm, mưa nhiều

c)

lạnh, khô hạn

d)

nóng, ẩm ướt

123.

Ở vùng chí tuyến, bờ đông của lục địa có mưa nhiều chủ yếu là do hoạt động của

a)

gió mùa

b)

áp cao

c)

Tín phong

d)

dòng biển

124.

Ở vùng ôn đới, bờ tây của lục địa có khí hậu ôn hòa, mưa nhiều chủ yếu là do hoạt động của

a)

áp thấp ôn đới

b)

dòng biển nóng

c)

frông ôn đới

d)

gió địa phương

125.

Nơi nào sau đây có khí hậu ấm, mưa nhiều?

a)

Bờ đông đại dương ở vùng ôn đới

b)

Bờ tây đại dương ở vùng ôn đới

c)

Bờ tây lục địa ở vùng chí tuyến

d)

Bờ đông lục địa ở vùng ôn đới

126.

Nhiệt độ nước biển ở vùng đới nóng (28°C) gấp nhiệt độ nước biển ở đới ôn đới (15°C) bao nhiêu lần (làm tròn đến số thập phân thứ nhất)?

a)

1,8 lần

b)

1,9 lần

c)

2,0 lần

d)

1,7 lần

127.

Vùng chí tuyến có độ mặn 36,8‰, cao hơn vùng gần cực có độ mặn 34‰ là bao nhiêu?

a)

2,5‰

b)

2,8‰

c)

3,0‰

d)

1,8‰