Font size
WorksheetsÔn tập cuối học kì I môn Địa lí 10
Total questions: 122
Worksheet time: 1hrs 9mins
Các nhân tố ảnh hưởng đến lượng mưa là
khí áp, frông, gió, địa hình, thổ nhưỡng.
khí áp, frông, gió, dòng biển, địa hình.
khí áp, frông, gió, địa hình, sông ngòi.
khí áp, frông, gió, dòng biển, sinh vật.
Nơi nào sau đây có nhiều mưa?
Khu khí áp thấp.
Khu khí áp cao.
Miền có gió Mậu dịch.
Miền có gió Đông cực.
Các khu khí áp thấp có nhiều mưa là do
Luôn có gió từ trung tâm thổi đi.
Luôn có gió quanh rìa thổi ra ngoài.
Không khí ấm được đẩy lên cao.
Không khí ấm không được bốc lên.
Khu vực áp cao chí tuyến thường có hoang mạc lớn do
nóng.
lạnh.
khô.
ấm.
Nơi tranh chấp giữa khối khí nóng và khối khí lạnh thường
nóng.
lạnh.
khô.
mưa.
Nơi nào sau đây có mưa ít?
Giữa các khối khí nóng và khối khí lạnh.
Giữa khu vực áp cao và khu vực áp thấp.
Khu vực có nhiều loạn mạnh không khí.
Khu vực thường xuyên có gió lớn thổi đi.
Khu vực nào sau đây thường có mưa nhiều?
Nơi ở rất sâu giữa lục địa.
Miền có gió Mậu dịch thổi.
Miền có gió thổi theo mùa.
Nơi dòng biển lạnh đi qua.
Nơi nào sau đây có mưa ít?
Nơi có dòng biển lạnh đi qua.
Nơi có dòng biển nóng đi qua.
Nơi có frông hoạt động nhiều.
Nơi có đại hội tụ nhiệt đới.
Những địa điểm nào sau đây thường có mưa nhiều?
Nơi ở rất sâu giữa lục địa, nơi có áp thấp.
Miền có gió Mậu dịch thổi, nơi có áp thấp.
Miền có gió thổi theo mùa, nơi có áp thấp.
Nơi dòng biển lạnh đi qua, nơi có áp thấp.
Tại một dãy núi, thường có mưa nhiều ở
sườn khuất gió.
sườn núi cao.
đỉnh núi cao.
sườn đón gió.
Những địa điểm nào sau đây thường có mưa ít?
Khu vực khí áp thấp, nơi có frông hoạt động.
Nơi có đai hội tụ nhiệt đới, khu vực áp cao.
Sườn núi khuất gió, nơi có dòng biển lạnh.
Miền có gió mùa, nơi có gió luôn thổi đến.
Nơi có ít mưa thường là ở
xa đại dương.
gần đại dương.
khu vực khí áp thấp.
trên dòng biển nóng.
Trên Trái Đất, mưa nhiều nhất ở vùng
chí tuyến.
ôn đới.
cực.
xích đạo.
Trên Trái Đất, mưa ít nhất ở vùng
xích đạo.
ôn đới.
chí tuyến.
cực.
Phát biểu nào sau đây không đúng với phân bố lượng mưa trên Trái Đất?
Mưa nhiều nhất ở vùng xích đạo.
Mưa tương đối ít ở vùng chí tuyến.
Mưa nhiều ở vùng vĩ độ trung bình.
Mưa tương đối nhiều ở hai vùng cực.
Phát biểu nào sau đây đúng với phân bố lượng mưa trên Trái Đất?
Mưa không nhiều ở vùng xích đạo.
Mưa tương đối ít ở vùng chí tuyến.
Mưa không nhiều ở hai vùng ôn đới.
Mưa tương đối nhiều ở hai vùng cực.
Vùng chí tuyến có mưa tương đối ít, chủ yếu là do
các khu khí áp cao hoạt động quanh năm.
các dòng biển lạnh ở cả hai bờ đại dương.
có gió thường xuyên và gió mùa thổi đến.
có nhiều khu vực địa hình núi cao đồ sộ.
Các nhân tố làm cho vùng xích đạo có mưa rất nhiều là
áp thấp, đai hội tụ nhiệt đới, dòng biển nóng.
áp thấp, đai hội tụ nhiệt đới, dòng biển lạnh.
đai hội tụ nhiệt đới, frông nóng, gió Mậu dịch.
đai hội tụ nhiệt đới, các núi cao, gió Mậu dịch.
Các nhân tố làm cho vùng ôn đới mưa nhiều là
gió Tây ôn đới, dòng biển nóng.
gió Tây ôn đới, dòng biển lạnh.
áp thấp ôn đới, gió Đông cực.
áp thấp ôn đới, gió Mậu dịch.
Vùng chí tuyến có mưa tương đối ít là do tác động của
áp cao.
áp thấp.
gió mùa.
địa hình.
Vùng cực có mưa ít là do tác động của
áp thấp.
áp cao.
frông.
địa hình.
Nhân tố nào sau đây thường gây ra mưa nhiều?
Dòng biển lạnh.
Đai hội tụ nhiệt đới.
Gió Mậu dịch.
Gió Đông cực.
Các nhân tố nào sau đây thường gây ra nhiều loạn thời tiết rất mạnh?
Frông ôn đới, gió Mậu dịch.
Đai hội tụ nhiệt đới, frông ôn đới.
Gió Mậu dịch, gió Đông cực.
Gió Đông cực, frông ôn đới.
Theo Hình 1. Phân bố lượng mưa theo vĩ độ, nhận xét nào sau đây đúng về phân bố mưa trên Trái Đất?
Xích đạo có lượng mưa lớn nhất.
Chí tuyến có lượng mưa nhỏ nhất.
Ở ôn đới có lượng mưa lớn nhất.
Ở hai cực có lượng mưa lớn nhất.
Đới khí hậu nào sau đây không thuộc môi trường đới nóng?
Xích đạo
Cận nhiệt đới
Cận xích đạo
Nhiệt đới
Các đới khí hậu nào sau đây thuộc môi trường đới ôn hoà?
Nhiệt đới, đới ôn hoà
Ôn đới, cận nhiệt
Cận nhiệt, cực
Cận cực, ôn đới
Các đới khí hậu nào sau đây thuộc môi trường đới lạnh?
Cực, cận nhiệt
Cận nhiệt, ôn đới
Ôn đới, cực
Cực, cận cực
Các đới khí hậu nào sau đây không phân ra thành kiểu khí hậu?
Cực, ôn đới
Ôn đới, cận cực
Cận cực, xích đạo
Xích đạo, ôn đới
Các đới khí hậu nào sau đây không phân ra thành kiểu khí hậu?
Cực, ôn đới
Ôn đới, cận cực
Cận xích đạo, cực
Xích đạo, ôn đới
Kiểu khí hậu gió mùa chỉ có ở các đới khí hậu
cận cực, ôn đới
cận nhiệt, nhiệt đới
nhiệt đới, xích đạo
xích đạo, cận nhiệt
Kiểu khí hậu hải dương chỉ có ở đới khí hậu
nhiệt đới
cận cực
ôn đới
cận nhiệt
Kiểu khí hậu lục địa có ở các đới khí hậu
ôn đới, cận nhiệt, nhiệt đới
ôn đới, cận nhiệt, cận cực
nhiệt đới, cận cực, cực
cận nhiệt, cực, ôn đới
Kiểu khí hậu địa trung hải chỉ có ở đới khí hậu
nhiệt đới
cận nhiệt
cận cực
ôn đới
Đặc điểm chung của kiểu khí hậu nhiệt đới gió mùa là có
hai mùa khô, mưa trong năm tương phản nhau
trị số nhiệt độ trung bình năm vào khoảng 15°C
lượng mưa trung bình năm vào khoảng 1400 mm
hướng gió giữa hai mùa trong năm tương tự nhau
Đặc điểm nào sau đây không đúng với kiểu khí hậu ôn đới lục địa?
Nhiệt độ trung bình năm khoảng 5°C
Lượng mưa năm khoảng 600 mm
Mùa đông mưa nhiều hơn mùa hạ
Chênh lệch nhiệt độ ở hai mùa lớn
Khí hậu ôn đới hải dương có đặc điểm là
mưa nhiều hơn ở thời kì đông xuân
biên độ nhiệt độ trung bình năm cao
mùa đông có tháng nhiệt độ dưới 0°C
lượng mưa trung bình năm 1500 mm
Đặc điểm nổi bật của kiểu khí hậu cận nhiệt địa trung hải là
có mưa lớn quanh năm
mưa nhiều vào thu đông
mùa xuân có mưa rất ít
thời gian mùa mưa ngắn
Kiểu khí hậu nào sau đây có tính chất ôn hoà hơn cả?
ôn đới lục địa
ôn đới hải dương
nhiệt đới gió mùa
cận nhiệt địa trung hải
Kiểu khí hậu ôn đới lục địa thường có nhiều biến động do ảnh hưởng của
gió Tây
frông
dòng biển
áp thấp
Kiểu khí hậu nhiệt đới gió mùa thường diễn biến thất thường là do tác động của
gió mùa
dòng biển
áp cao
gió Mậu dịch
Dựa vào Hình 1: Biểu đồ một số kiểu khí hậu trên thế giới, xác định hình thể hiện kiểu khí hậu ôn đới lục địa. Các biểu đồ ký hiệu A, B, C, D; cột đứng biểu diễn lượng mưa theo tháng và đường cong biểu diễn nhiệt độ trung bình theo tháng.
Biểu đồ A
Biểu đồ B
Biểu đồ C
Biểu đồ D
Thủy quyển là lớp nước trên Trái Đất bao gồm nước ở đâu?
biển, đại dương; nước ngầm; băng tuyết; nước sông, suối, hồ
biển, đại dương; nước trên lục địa; hơi nước trong khí quyển
sông, suối, hồ; nước ngầm; nước trong các biển và đại dương
sông, suối, hồ; băng tuyết; nước trong các đại dương; hơi nước
Nước trên lục địa gồm nước ở đâu?
trên mặt, nước ngầm
trên mặt, hơi nước
nước ngầm, hơi nước
băng tuyết, sông, hồ
Nước băng tuyết ở thể nào sau đây?
Rắn
Lỏng
Hơi
Khí
Nguồn gốc hình thành băng là do
nhiệt độ hạ thấp ở những nơi núi cao có nguồn nước ngọt.
tuyết rơi trong thời gian dài, nhiệt độ thấp không ổn định.
tuyết rơi ở nhiệt độ thấp, tích tụ và nén chặt thời gian dài.
nước ngọt gặp nhiệt độ rất thấp, tích tụ trong nhiều năm.
Băng hà có tác dụng chính trong việc
dự trữ nguồn nước ngọt.
điều hoà khí hậu.
hạ thấp mực nước biển.
nâng độ cao địa hình.
Nước ngầm được gọi là
kho nước mặn của Trái Đất.
nền tảng nâng độ địa hình.
nguồn gốc của sông suối.
kho nước ngọt của Trái Đất.
Nguồn nước ngầm không phụ thuộc vào
nguồn cung cấp nước mặt.
khối lượng lớn nước biển.
đặc điểm bề mặt địa hình.
sự thấm nước của đất đá.
Nguồn cung cấp nước ngầm không phải là
nước mưa.
băng tuyết.
nước trên mặt.
nước ở biển.
Giải pháp nào sau đây được xem là quan trọng hàng đầu trong bảo vệ nguồn nước ngọt trên Trái Đất?
Nâng cao sự nhận thức.
Sử dụng nước tiết kiệm.
Giữ sạch nguồn nước.
Xử phạt, khen thưởng.
Ngày Nước Thế giới hằng năm là
21/1
22/3
23/3
24/4
Trong vòng tuần hoàn nhỏ của nước không có giai đoạn nào sau đây?
Bốc hơi.
Ngưng tụ.
Di chuyển.
Mưa xuống.
Vòng tuần hoàn lớn của nước diễn ra trong phạm vi
núi cao và đồng bằng.
đồng bằng và gò đồi.
đất liền và đại dương.
đại dương và các biển.
Tổng lượng nước sông chịu tác động chủ yếu của các nhân tố là
lượng mưa, băng tuyết, nước ngầm.
lượng mưa, băng tuyết, các hồ đầm.
nước ngầm, địa hình, các hồ đầm.
nước ngầm, địa hình, thảm thực vật.
Ở miền khí hậu nóng, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là
nước ngầm.
chế độ mưa.
địa hình.
thực vật.
Ở miền ôn đới lạnh, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là
địa hình.
chế độ mưa.
băng tuyết.
thực vật.
Ở những vùng đất, đá thấm nước nhiều, nhân tố nào sau đây có vai trò đáng kể trong việc điều hoà chế độ nước của sông?
Nước ngầm.
Băng tuyết.
Địa hình.
Thực vật.
Ý nghĩa của hồ đầm đối với sông là
điều hoà chế độ nước sông.
giảm lưu lượng nước sông.
nhiều thung lũng.
địa hình dốc.
Ở miền núi, nước sông chảy nhanh hơn đồng bằng là do có
địa hình phức tạp.
nhiều thung lũng.
nhiều đỉnh núi cao.
địa hình dốc.
Ở đồng bằng, lòng sông mở rộng hơn ở miền núi chủ yếu là do
bề mặt địa hình bằng phẳng.
lớp phủ thổ nhưỡng mềm.
tốc độ nước chảy nhanh.
tổng lưu lượng nước lớn.
Yếu tố nào sau đây góp phần chủ yếu làm cho chế độ nước sông điều hoà?
Nước mưa chảy trên mặt.
Các mạch nước ngầm.
Địa hình đồi núi dốc nhiều.
Bề mặt đất đồng bằng rộng.
Sông nào sau đây dài nhất thế giới?
A-ma-dôn.
Nin.
I-ê-nit-xây.
Mê Công.
Sông nào sau đây chảy qua Việt Nam?
Nin.
I-ê-nit-xây.
A-ma-dôn.
Mê Công.
Sông nào sau đây có diện tích lưu vực rộng nhất thế giới?
Nin.
I-ê-nit-xây.
A-ma-dôn.
Mê Công.
Sông nào sau đây có chiều dài đứng thứ hai thế giới?
Nin.
I-ê-nit-xây.
A-ma-dôn.
Mê Công.
Sông nào sau đây nằm trong khu vực ôn đới lạnh?
Nin.
I-ê-nit-xây.
A-ma-dôn.
Mê Công.
Sông nằm trong khu vực xích đạo thường có nhiều nước vào thời gian nào?
vào mùa hạ
vào mùa xuân
quanh năm
theo mùa
Sông nằm trong khu vực nhiệt đới gió mùa thường có nhiều nước nhất vào các mùa nào?
xuân và hạ
hạ và thu
thu và đông
đông và xuân
Sông nằm trong khu vực ôn đới lạnh thường nhiều nước nhất vào các mùa nào?
xuân và hạ
hạ và thu
thu và đông
đông và xuân
Nguồn cung cấp nước cho sông ở hoang mạc chủ yếu là gì?
nước mặt
nước ngầm
băng tuyết
nước mưa
“Sông là dòng chảy thường xuyên, tương đối lớn trên bề mặt lục địa và đảo, được các nguồn nước mưa, nước ngầm, nước băng tuyết tan nuôi dưỡng. Sự thay đổi của lưu lượng nước sông có tính chu kì trong năm gọi là chế độ nước. Chế độ nước chịu ảnh hưởng chủ yếu bởi các đặc điểm địa lí tự nhiên của nguồn cung cấp và bề mặt lưu vực.”
Theo đoạn thông tin, lưu vực sông có diện tích càng lớn, chế độ nước sông càng ổn định.
Đúng
Sai
Theo đoạn thông tin, nguồn cung cấp chủ yếu từ nước ngầm sẽ có chế độ nước sông ít thay đổi.
Đúng
Sai
Theo đoạn thông tin, rừng cây trong lưu vực sông không ảnh hưởng đến chế độ nước sông.
Đúng
Sai
Sông được cấp nước từ hai nguồn chính: nước mưa và nước băng tuyết tan.
Đúng
Sai
Chế độ nước sông đơn giản hay phức tạp là do số lượng nguồn cấp quyết định
Đúng
Sai
Hồ đầm và thực vật có tác dụng điều tiết dòng chảy.
Đúng
Sai
Sông có nhiều phụ lưu, nước lũ thoát nhanh, chế độ nước sông bớt phức tạp hơn.
Đúng
Sai
Nước ngầm do nước mặt thấm xuống là nhận định đúng hay sai về đặc điểm của nước ngầm?
Đúng
Sai
Mực nước ngầm phụ thuộc vào nguồn cung cấp nước, đặc điểm địa hình, khả năng thấm của đất đá,....
Đúng
Sai
Nước ngầm nắm khá nông ở vùng ẩm ướt, đất đá dễ thấm hút và nắm sâu vùng khô hạn.
Đúng
Sai
Nước ngầm có thành phần và hàm lượng các chất khoáng hầu như không thay đổi.
Đúng
Sai
Mực nước lũ của các sông ở miền Trung nước ta thường lên rất nhanh, lũ về đột ngột, gây hậu quả nghiêm trọng cho sản xuất và đời sống.
Theo thông tin, chế độ nước sông miền Trung khá điều hoà.
Đúng
Sai
Theo thông tin, lũ các sông miền Trung lên nhanh là do địa hình bằng phẳng.
Đúng
Sai
Theo thông tin, nguồn cung cấp nước cho sông miền Trung chủ yếu là băng tuyết.
Đúng
Sai
Theo thông tin, mùa lũ của sông miền Trung thường trùng với mùa mưa bão.
Đúng
Sai
Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính lưu lượng dòng chảy trung bình năm tại trạm Đồng Tâm trên sông Gianh ( làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của m^3/s )
Cho bảng số liệu: Lưu lượng nước trung bình tháng của sông Hồng tại Hà Nội (Đơn vị: m3/s) Tháng: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Lưu lượng: 1040 885 765 889 480 3510 5590 6660 4990 3100 2199 1370 Đỉnh lũ sông Hồng rơi vào tháng mấy?
tháng 6
tháng 7
tháng 8
tháng 9
Có mấy loại hồ?
3 loại
4 loại
5 loại
6 loại
Sông được cung cấp nước từ mấy nguồn chính?
1 nguồn
2 nguồn
3 nguồn
4 nguồn
Độ muối trung bình của nước biển là
33‰
34‰
35‰
36‰
Độ muối của nước biển không phụ thuộc vào
lượng mưa
lượng bốc hơi
lượng nước ở các hồ đầm
lượng nước sông chảy ra
Độ muối nước biển lớn nhất ở vùng
xích đạo
chí tuyến
cực
ôn đới
Phát biểu nào sau đây đúng về mối quan hệ giữa độ muối và khối lượng riêng của nước biển?
Độ mặn càng nhỏ thì khối lượng riêng càng lớn
Độ mặn càng lớn thì khối lượng riêng càng nhỏ
Độ mặn càng lớn thì khối lượng riêng càng lớn
Độ mặn càng nhỏ thì khối lượng riêng rất lớn
Nhiệt độ trung bình của đại dương thế giới là
15,5°C
16,5°C
17,5°C
18,5°C
Càng xuống sâu, nhiệt độ nước biển càng
thấp
cao
tăng
không thay đổi
Nhiệt độ nước biển phụ thuộc vào nhiệt độ của
không khí
đất liền
đáy biển
bờ biển
Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi nhiệt độ nước biển theo thời gian?
Mùa đông có nhiệt độ cao hơn mùa thu
Ban ngày có nhiệt độ thấp hơn ban đêm
Ban trưa có nhiệt độ thấp hơn ban chiều
Mùa hạ có nhiệt độ cao hơn mùa đông
Hình thức dao động của sóng biển là theo chiều
thẳng đứng
xoay tròn
chiều ngang
xô vào bờ
Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sóng biển là do
mưa
núi lửa
động đất
gió
Nguyên nhân gây ra sóng thần chủ yếu là do
gió
bão
động đất
núi lửa
Sóng xô vào bờ không phải là do
gió
bão
áp thấp
dòng biển
Nguyên nhân gây ra thủy triều là do
sức hút của Mặt Trăng
sức hút của hành tinh ở thiên hà
hoạt động của các dòng biển lớn
hoạt động của núi lửa, động đất
Dao động thủy triều lớn nhất ở trong trường hợp Mặt Trăng, Mặt Trời, Trái Đất nằm
vuông góc với nhau
thẳng hàng với nhau
lệch nhau góc 45°
lệch nhau góc 60°
Dao động thủy triều trong tháng lớn nhất vào ngày
trăng tròn và không trăng
trăng khuyết và không trăng
trăng khuyết và trăng tròn
không trăng và có trăng
Phát biểu nào sau đây không đúng với dao động của thủy triều?
Dao động thường xuyên
Dao động theo chu kì
Chỉ do sức hút Mặt Trời
khác nhau ở các biển
Phát biểu nào sau đây không đúng với dao động của thủy triều?
Là dao động của các khối nước biển và đại dương
Bất kì biển và đại dương nào trên Trái Đất đều có
Dao động thủy triều lớn nhất vào ngày không trăng
Dao động thủy triều nhỏ nhất vào ngày trăng tròn
Nguyên nhân sinh ra các dòng biển trên các đại dương thế giới chủ yếu là do
sức hút của Mặt Trăng
sức hút của Mặt Trời
các loại gió thường xuyên
địa hình các vùng biển
Quan sát Hình 1: Các dòng biển trên thế giới. Phát biểu nào sau đây không đúng với các dòng biển trong các đại dương thế giới?
Các dòng biển lạnh thường phát sinh ở hai bên Xích đạo
Có các dòng biển lạnh xuất phát từ khoảng vĩ độ 30–40°
Dòng biển nóng và lạnh đối xứng qua các bờ đại dương
Có các dòng biển đổi chiều theo gió mùa ở vùng gió mùa
Dòng biển nào sau đây là dòng biển nóng?
Dòng biển Guya-na
Dòng biển Xô-ma-li
Dòng biển Ca-li-phooc-ni-a
Dòng biển Tây Ô-xtrây-li-a
Dòng biển nào sau đây là dòng biển lạnh?
Dòng biển Nam Xích đạo
Dòng biển Bra-xin
Dòng biển Ben-ghê-la
Dòng biển Đông Ô-xtrây-li-a
Dòng biển nào sau đây chảy ở bờ tây lục địa châu Phi?
Dòng biển Bắc Đại Tây Dương
Dòng biển Ca-na-ri
Dòng biển Cư-rô-si-vô
Dòng biển Gơn-xtrim
Dòng biển nào sau đây chảy ở bờ đông lục địa châu Phi?
Dòng biển Ca-na-ri
Dòng biển Ben-ghê-la
Dòng biển Xô-ma-li
Dòng biển Ghi-nê
Dòng biển nào sau đây chảy ở bờ tây lục địa Á – Âu?
Dòng biển Bắc Đại Tây Dương
Dòng biển Bắc Xích đạo
Dòng biển Cư-rô-si-vô
Dòng biển Gơn-xtrim
Dòng biển nào sau đây chảy ở bờ đông lục địa Á – Âu?
Dòng biển A-la-xca
Dòng biển Bắc Xích đạo
Dòng biển Bê-rinh
Dòng biển Gơn-xtrim
Dòng biển nào sau đây chảy ở bờ tây lục địa Bắc Mỹ?
Dòng biển Guya-na
Dòng biển Bê-rinh
Dòng biển Phôn-len
Dòng biển Ca-li-phooc-ni-a
Dòng biển nào sau đây chảy ở bờ đông lục địa Bắc Mỹ?
Dòng biển Gơn-xtrim
Dòng biển A-la-xca
Dòng biển Ca-li-phooc-ni-a
Dòng biển Bra-xin
Dòng biển nào sau đây chảy ở bờ tây lục địa Nam Mỹ?
Dòng biển Phôn-len
Dòng biển Pê-ru
Dòng biển nào sau đây chảy ở bờ đông lục địa Nam Mỹ?
Dòng biển Bra-xin
Dòng biển Pê-ru
Dòng biển A-la-xca
Dòng biển Ca-li-phooc-ni-a
Dòng biển nào sau đây chảy ở bờ tây lục địa Ô-xtrây-li-a?
Dòng biển Guya-na
Dòng biển Xô-ma-li
Dòng biển Ca-li-phooc-ni-a
Dòng biển Tây Ô-xtrây-li-a
Dòng biển nào sau đây chảy ở bờ đông lục địa Ô-xtrây-li-a?
Dòng biển Nam Xích đạo
Dòng biển Bra-xin
Dòng biển Ben-ghê-la
Dòng biển Đông Ô-xtrây-li-a
Ở vùng chí tuyến, bờ tây lục địa có khí hậu
ấm, mưa nhiều
khô, ít mưa
lạnh, ít mưa
nóng, mưa nhiều
Ở vùng ôn đới, bờ đông của đại dương có khí hậu
lạnh, ít mưa
ấm, mưa nhiều
lạnh, khô hạn
nóng, ẩm ướt
Ở vùng chí tuyến, bờ đông của lục địa có mưa nhiều chủ yếu là do hoạt động của
gió mùa
áp cao
Tín phong
dòng biển
Ở vùng ôn đới, bờ tây của lục địa có khí hậu ôn hòa, mưa nhiều chủ yếu là do hoạt động của
áp thấp ôn đới
dòng biển nóng
frông ôn đới
gió địa phương
Nơi nào sau đây có khí hậu ấm, mưa nhiều?
Bờ đông đại dương ở vùng ôn đới
Bờ tây đại dương ở vùng ôn đới
Bờ tây lục địa ở vùng chí tuyến
Bờ đông lục địa ở vùng ôn đới
Nhiệt độ nước biển ở vùng đới nóng (28°C) gấp nhiệt độ nước biển ở đới ôn đới (15°C) bao nhiêu lần (làm tròn đến số thập phân thứ nhất)?
1,8 lần
1,9 lần
2,0 lần
1,7 lần
Vùng chí tuyến có độ mặn 36,8‰, cao hơn vùng gần cực có độ mặn 34‰ là bao nhiêu?
2,5‰
2,8‰
3,0‰
1,8‰
