Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương Công nghệ 12

Total questions: 26

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Cấu trúc của hệ thống điện bao gồm những thành phần nào?

a)

Tủ đóng cắt và đo lường, tủ điện tổng, tải điện

b)

Tủ điện tổng, tủ điện nhánh, tải điện

c)

Tủ đóng cắt và đo lường, tủ điện tổng, tủ điện nhánh, tải điện

d)

Tủ đóng cắt và đo điện, tủ điện tổng, tủ điện nhánh

2.

Hệ thống điện trong gia đình thường sử dụng dòng điện gì?

a)

Một pha

b)

Hai pha

c)

Ba pha ba dây

d)

Ba pha bốn dây

3.

Tủ đóng cắt và đo lường thường có thiết bị nào?

a)

Công tơ điện, ổ cắm điện

b)

Công tơ điện, aptomat

c)

Cầu dao, ổ cắm điện

d)

Cầu dao, phích cắm điện

4.

Trong các tủ điện nhánh có chứa thiết bị nào dưới đây?

a)

Ổ cắm điện

b)

Dây dẫn điện

c)

Phích cắm điện

d)

Thiết bị đóng – cắt điện

5.

Thiết bị lấy điện bao gồm gì?

a)

Ổ cắm điện, công tắc

b)

Ổ cắm điện, phích cắm điện

c)

Phích cắm điện, cầu chì

d)

Phích cắm điện, công tắc

6.

Thiết bị đóng cắt và bảo vệ bao gồm gì?

a)

Cầu dao, aptomat

b)

Ổ cắm điện, phích cắm điện

c)

Phích cắm điện, cầu chì

d)

Phích cắm điện, công tắc

7.

Chức năng của ổ cắm điện là gì?

a)

Đóng – cắt mạch điện

b)

Đo điện năng tiêu thụ của các thiết bị và đồ dùng điện trong gia đình

c)

Đóng – cắt mạch điện và tự động cắt mạch khi có sự cố quá tải, ngắn mạch

d)

Kết nối nguồn điện với các tải điện

8.

Thiết bị đóng cắt và bảo vệ bao gồm gì?

a)

Cầu dao, aptomat

b)

Phích cắm điện, cầu chì

c)

Ổ cắm điện, phích cắm điện

d)

Phích cắm điện, công tắc

9.

Công tơ điện sử dụng trong hệ thống điện gia đình có cấp 1 sai số là bao nhiêu?

a)

0,1%

b)

1%

c)

10%

d)

0,01%

10.

Thông số dòng điện ghi trên một công tơ điện là 5(20) A có nghĩa là gì?

a)

Dòng điện định mức của công tơ là 5A5\text{A} , dòng điện cho phép quá tải tối đa của công tơ là 20A20\text{A}

b)

Điện áp định mức của công tơ điện là 5A5\text{A} , điện áp cho phép quá tải tối đa của công tơ là 20A20\text{A}

c)

Dòng điện định mức của công tơ là 20A20\text{A} , dòng điện tối thiểu của công tơ là 5A5\text{A}

d)

Điện áp định mức của công tơ điện là 20A20\text{A} , điện áp tối thiểu của công tơ là 5A5\text{A}

11.

Ý nghĩa của các thông số kĩ thuật ghi trên phích cắm điện 10A, 250V là gì?

a)

Điện áp định mức của phích cắm điện là 10A10\text{A} , dòng điện định mức của phích cắm điện là 250V250\text{V}

b)

Điện áp định mức của phích cắm điện là 250V250\text{V} , dòng điện định mức của phích cắm điện là 10A10\text{A}

c)

Công suất định mức của phích cắm điện là 10A10\text{A} , điện áp định mức của phích cắm điện là 250V250\text{V}

d)

Công suất định mức của phích cắm điện là 250V250\text{V} , dòng điện định mức của phích cắm điện là 10A10\text{A}

12.

Chức năng của aptomat là gì?

a)

Đóng – cắt mạch điện

b)

Đo điện năng tiêu thụ của các thiết bị và đồ dùng điện trong gia đình

c)

Đóng – cắt mạch điện và tự động cắt mạch khi có sự cố quá tải, ngắn mạch

d)

Kết nối nguồn điện với các tải điện

13.

Chức năng của công tắc điện là gì?

a)

Đóng – cắt điện cho các đồ dùng điện, thiết bị điện công suất vừa và nhỏ

b)

Đóng – cắt điện và tự động cắt điện để bảo vệ quá tải, ngắn mạch cho mạch điện

c)

Kết nối nguồn điện với các thiết bị tiêu thụ điện

14.

Công tơ điện sử dụng trong hệ thống điện gia đình có cấp 2 sai số là bao nhiêu?

a)

0,2%0{,}2\%

b)

2%2\%

c)

20%20\%

d)

0,02%0{,}02\%

15.

Công tơ điện sử dụng trong hệ thống điện gia đình có cấp 0,5 sai số là bao nhiêu?

a)

0,5%0{,}5\%

b)

5%5\%

c)

0,05%0{,}05\%

16.

Trong thực tế, ngoài cầu dao điện, người ta thường lắp thêm thiết bị nào để bảo vệ mạch điện và các thiết bị khi bị quá tải, ngắn mạch?

a)

Công tắc điện

b)

Phích cắm điện

c)

Cầu chì

d)

Công tơ điện

17.

Quy trình vẽ sơ đồ lắp đặt của hệ thống điện gồm mấy bước?

a)

2 bước

b)

4 bước

c)

3 bước

d)

5 bước

18.

Bước thứ hai trong quy trình vẽ sơ đồ lắp đặt của hệ thống điện là gì?

a)

Khảo sát hiện trạng và xác định yêu cầu

b)

Vẽ sơ đồ nguyên lí của hệ thống điện

c)

Vẽ sơ đồ lắp đặt các thiết bị trên mặt bằng

d)

Kiểm tra, rà soát và hoàn thiện sơ đồ

19.

Bước đầu tiên trong quy trình vẽ sơ đồ lắp đặt của hệ thống điện là: Xác định vị trí lắp đặt các thiết, đồ dùng điện; Vẽ dây nguồn; Nghiên cứu sơ đồ nguyên lí; Vẽ đường dây dẫn điện nối các thiết bị, đồ dùng điện dựa theo sơ đồ nguyên lí.

a)

Xác định vị trí lắp đặt các thiết, đồ dùng điện.

b)

Vẽ dây nguồn.

c)

Nghiên cứu sơ đồ nguyên lí.

d)

Vẽ đường dây dẫn điện nối các thiết bị, đồ dùng điện dựa theo sơ đồ nguyên lí.

20.

Điện áp pha định mức của mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt là

a)

220 V220\ \text{V}

b)

110 V110\ \text{V}

c)

380 V380\ \text{V}

d)

500 V500\ \text{V}

21.

Trạm biến áp sử dụng máy biến áp hạ pha, có đầu vào lấy điện từ lưới điện phân phối thường có đường trung áp là bao nhiêu?

a)

22 kV22\ \text{kV} hoặc 33 kV33\ \text{kV}

b)

22 kV22\ \text{kV} hoặc 35 kV35\ \text{kV}

c)

0,4 kV0{,}4\ \text{kV} hoặc 22 kV22\ \text{kV}

d)

0,4 kV0{,}4\ \text{kV} hoặc 35 kV35\ \text{kV}

22.

Sơ đồ mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt không phụ thuộc vào: Công suất của tải điện sinh hoạt cộng đồng; Công suất của tải điện gia đình; Số hộ dân; Công suất của tải điện trong xưởng sản xuất.

a)

Công suất của tải điện sinh hoạt cộng đồng.

b)

Công suất của tải điện gia đình.

c)

Số hộ dân.

d)

Công suất của tải điện trong xưởng sản xuất.

23.

Đâu không phải là đặc điểm của mạng điện hạ áp trong sinh hoạt? Số lượng hộ gia đình sử dụng điện lớn; Tải tiêu thụ điện có quy mô nhỏ và phân tán; Mức điện áp thấp; Mạng điện áp dùng trong sinh hoạt của Việt Nam có điện áp 110 V110\ \text{V} , tần số 50 Hz50\ \text{Hz} .

a)

Số lượng hộ gia đình sử dụng điện lớn.

b)

Tải tiêu thụ điện có quy mô nhỏ và phân tán.

c)

Mức điện áp thấp.

d)

Mạng điện áp dùng trong sinh hoạt của Việt Nam có điện áp 110 V110\ \text{V} , tần số 50 Hz50\ \text{Hz} .

24.

Mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt là mạng điện: một pha; ba pha ba dây; ba pha bốn dây; hai pha.

a)

một pha

b)

ba pha ba dây

c)

ba pha bốn dây

d)

hai pha

25.

Đầu ra của máy biến áp hạ pha là: Điện hạ áp ba pha; Điện hạ áp một pha; Điện hạ áp hai pha; Điện hạ áp bốn pha.

a)

Điện hạ áp ba pha

b)

Điện hạ áp một pha

c)

Điện hạ áp hai pha

d)

Điện hạ áp bốn pha

26.

Điện áp dây định mức của mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt là

a)

220 V220\ \mathrm{V}

b)

110 V110\ \mathrm{V}

c)

380 V380\ \mathrm{V}

d)

500 V500\ \mathrm{V}