wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cương Cuối Học Kì I - Toán 10

Total questions: 31

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Mệnh đề phủ định của mệnh đề “2 là số vô tỉ” là

a)

2 là số thực.

b)

2 là số nguyên.

c)

2 không phải là số vô tỉ.

d)

2 không phải là số thực.

2.

Cho {1;2;3;4}. Tập hợp nào sau đây là tập con của tập A ?

a)

{3;4;5}

b)

{1;2;5}

c)

{2;3;4}

d)

{1;3;5}

3.

Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp: X = {n | n ∈ ℕ, n ≤ 3}.

a)

{1;2}

b)

{0;1;2}

c)

{0;1;2;3}

d)

{1;2;3}

4.

Với giá trị nào của x thì mệnh đề chứa biến 2 : ''4 + 4x = 0" trở thành một mệnh đề đúng?

a)

−2

b)

1

c)

0

d)

−1

5.

Cho tập {0;1;2;3;4}. Số tập hợp con của tập X là

a)

16

b)

32

c)

8

d)

7

6.

Cho hai tập hợp A = (−∞;3) và B = (−∞;3]. Chọn khẳng định đúng.

a)

A \ B = (−∞;3)

b)

A \ B = (−1;3)

c)

A \ B = (−∞;3)

d)

A \ B = (−∞;1)

7.

Cho tập hợp A = {x | x^2 − 2 ≤ 0} và tập hợp B = {1;3;5}. Tìm tập hợp A ∩ B ?

a)

{1;3}

b)

{1;3;5}

c)

{2}

d)

{1}

8.

Cho tập hợp A = {x | x^2 − 1 = 0}. Khẳng định nào dưới đây đúng?

a)

{−1;1}

b)

{−1}

c)

{2}

d)

{−1;1}

9.

Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào là mệnh đề đúng?

a)

∀x ∈ ℝ, x^2 > 0.

b)

∃x ∈ ℝ, x^2 + 6x + 5 = 0.

c)

∃x ∈ ℝ, x^2 + 4x < 0.

d)

∀x ∈ ℝ, x^2 + 4 > 0.

10.

Cho A = {x | x ≥ 2} và B = {x | x ≤ 5}. Khi đó A \ B là

a)

[2;5]

b)

[2;5)

c)

(5;+∞)

d)

(2;+∞)

11.

Hệ bất phương trình nào là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

a)

x + y > 4

b)

−x + y ≤ −3

c)

x + y > 5

d)

−x + y ≤ 2

12.

Câu 12. Bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

a)

3 2 2 5 4 x y − 

b)

2 9 4 2 x y + 

c)

4 2 + 

d)

3 2 10 x x y + − 

13.

Câu 13. Cặp số ( ) là nghiệm của bất phương trình nào dưới đây?

a)

4 0 x y − 

b)

0 x y − 

c)

2 5 x y − 

d)

1 x y + 

14.

Câu 14. Cặp số nào dưới đây là nghiệm của bất phương trình 2 3 x y −  ?

a)

(3;1)

b)

(1;1)

c)

(2;1)

d)

(0;2−)

15.

Câu 15. Cặp số nào sau đây không phải là nghiệm của hệ bất phương trình?

a)

(2;4)

b)

(0;5)

c)

(0;2−)

d)

(3;2)

16.

Câu 16. Miền nghiệm của bất phương trình: 3 5( 1) 4( 1) 3 x y x y + −  + − + là nửa mặt phẳng chứa điểm

a)

(3;0)

b)

(3;1)

c)

(2;3)

d)

(0;0)

17.

Câu 17. Một cửa hàng dự định kinh doanh hai loại máy điều hoà: điều hòa một chiều và điều hoà hai chiều. Khảo sát thị trường cửa hàng thấy nhu cầu thị trường sẽ không vượt quá 100 máy có hai loại. Gọi , x y lần lượt là số máy điều hoà một chiều và điều hoà hai chiều mà cửa hàng nhập vào. Khi đó, ( ) là nghiệm của hệ bất phương trình nào dưới đây?

a)

0 y 0 x 

b)

0 y 0 x + 

c)

100 x y + 

d)

100 x y + 

18.

Câu 18. Giá trị của cos30 sin 60  + bằng

a)

3

b)

3

c)

3

d)

1

19.

Câu 19. Cho  là góc tù và 5 sin  = 13. Tính cos.

a)

12 cos  = −

b)

8 cos  = −

c)

12 cos  =

d)

8 cos  =

20.

Câu 20. Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?

a)

( ) 180− = O sin cos 

b)

( ) O sin cos . 180− = −

c)

( ) 180− = − O sin sin 

d)

( ) 180− = − O sin sin 

21.

Câu 21. Cho tam giác ABC có bán kính đường tròn ngoại tiếp là R. Đẳng thức nào sau đây đúng?

a)

2 . sin = A a R

b)

. sin = A a R

c)

3 . sin = A a R

d)
22.

Câu 21. Cho tam giác ABC có bán kính đường tròn ngoại tiếp là R. Đẳng thức nào sau đây đúng?

a)

A. 2 . sin = A a R

b)

B. . sin = A a R

c)

C. 3 . sin = A a R

d)

D. 4 . sin = A

23.

Câu 22. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

A. sin135 sin 45  = − 

b)

B. cos135 cos45  = 

c)

C. cos100 cos80  = 

d)

D. sin135 sin 45  = 

24.

Câu 23. Cho ABC có các cạnh = BC a , = AC b , = AB c , mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

A. 2 2 2 2 cos a b c bc B = + − .

b)

B. 2 2 2 2 cos a b c bc A = + − .

c)

C. 2 2 2 2 cos a b c bc A = + + .

d)

D. 2 2 2 2 cos a b c bc C = + − .

25.

Câu 24. Tam giác ABC vuông tại A có giác ABC.

a)

A. 16 3 cm R = .

b)

B. 2 3cm R = .

c)

C. 4 3cm R = .

d)

D. 8 3cm R = .

26.

Câu 25. Cho tam giác ABC có , , = = = BC a AC b AB c và thỏa mãn đẳng thức sin 2sin sin 0 − + = A B C. Một bộ số ( ) ; a b c thỏa mãn bài toán là ;

a)

A. ( ) 3;3; 5.

b)

B. ( ) 6;10; 8.

c)

C. ( ) 4; 3; 5.

d)

D. ( ) 7; 5;3.

27.

Câu 26. Cho tam giác ABC cân tại A , có  120 A =  và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC bằng 3. Chu vi tam giác ABC bằng:

a)

A. 6 3 + .

b)

B. 3 2 3 + .

c)

C. 9 .

d)

D. 3 3 +.

28.

Câu 27. Cho tam giác ABC có 4 , 6 AC= và  tan 3 BAC= . Khi đó độ dài cạnh BC bằng

a)

A. 2 7 .

b)

B. 4 2.

c)

C. 28 .

d)

D. 3 2.

29.

Câu 28. Cho tam giác ABC , có độ dài ba cạnh là , , BC a AC b AB c= = = . Gọi R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác và S là diện tích tam giác đó. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a)

A. S abc R = 4 .

b)

B. abc S R = .

c)

C. S R abc = 4 .

d)

D. S ac R = 4 .

30.

Câu 29. Cho ABC có   45 , 60 ABC ACB =  =  và 3= AB . Tính AC.

a)

A. 6= AC.

b)

B. 3 2= AC.

c)

C. 6= AC.

d)

D. 2 3= AC.

31.

Câu 30. Cho ABC có  8, 5, 60 a c B = = =  . Diện tích của tam giác ABC bằng

a)

A. 20 3 .

b)

B. 10.

c)

C. 10 3 .

d)

D. 20 .