wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TN3 2

Total questions: 110

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm nổi bật nhất của giai đoạn văn hóa Việt Nam thời kỳ Bắc thuộc là:

a)

Ý thức đối kháng bất khuất trước sự xâm lăng của phong kiến phương Bắc.

b)

Tiếp biến văn hóa Hán để làm giàu cho văn hóa dân tộc.

c)

Giao lưu tự nhiên với văn hóa Ấn Độ.

d)

Giữ gìn, bảo tồn bản sắc văn hóa dân tộc.

2.

Các luồng tư tưởng dân chủ tư sản, tư tưởng Mác - Lênin được truyền vào Việt Nam vào giai đoạn văn hóa nào?

a)

Giai đoạn văn hóa thời kỳ Bắc thuộc.

b)

Giai đoạn văn hóa Đại Việt.

c)

Giai đoạn văn hóa Đại Nam.

d)

Giai đoạn văn hóa hiện đại.

3.

Định cư văn hóa Lý - Trần và Hậu Lê thuộc giai đoạn văn hóa nào?

a)

Văn hóa chống Bắc thuộc.

b)

Văn hóa Đại Việt.

c)

Văn hóa Đại Nam.

d)

Văn hóa hiện đại.

4.

Phong tục đặc trưng của thời kỳ Đông Sơn là:

a)

Nhuộm răng.

b)

Ăn trầu.

c)

Xăm mình.

d)

Nhuộm răng, ăn trầu, xăm mình.

5.

Chủ thể của văn hóa Đông Sơn là tộc người nào?

a)

Mường.

b)

Việt cổ.

c)

Chăm.

d)

Chru.

6.

Vùng văn hóa Tây Bắc là nơi cư trú chủ yếu của tộc người:

a)

Thái - Mường.

b)

Tày - Nùng.

c)

Môn - Khmer.

d)

Mèo - Dao.

7.

“Trâu gõ mõ, chó leo thang, ăn cơm lam, ngủ mặt sàn” để chỉ lối sinh hoạt của cư dân:

a)

Miền núi.

b)

Miền biển.

c)

Miền đồng bằng

d)

Miền hạ lưu sông lớn

8.

Hình ảnh “chợ nổi” và “con thuyền” là biểu tượng của vùng văn hóa:

a)

Tây Nguyên.

b)

Trung Bộ.

c)

Việt Bắc.

d)

Nam Bộ.

9.

Nghề trồng lúa nước là thành tựu chung của cư dân DNA ra đời từ thời kỳ nào ứng với lịch sử VN:

a)

Tiền sử.

b)

Đông Sơn.

c)

Văn Lang - Âu Lạc.

d)

Bắc thuộc.

10.

Thời kỳ văn hóa Văn Lang - Âu Lạc có ba trung tâm văn hóa lớn là:

a)

Văn hóa Đông Sơn - Văn hóa Sa Huỳnh - Văn hóa Óc Eo.

b)

Văn hóa Hòa Bình - Văn hóa Sơn Vi - Văn hóa Phùng Nguyên.

c)

Văn hóa Đông Sơn - Văn hóa Sa Huỳnh - Văn hóa Đồng Nai.

d)

Văn hóa châu thổ Bắc Bộ - Văn hóa Champa - Văn hóa Óc Eo.

11.

Tiến trình văn hóa thể hiện

a)

A. Bản lĩnh dân tộc

b)

B. Dung hóa nhưng cương quyết

c)

C. Giao lưu văn hóa một cách mạnh mẽ

d)

D. A và B đều đúng

12.

“Tam giáo đồng nguyên” trong giai đoạn văn hóa Đại Việt gồm những tôn giáo nào?

a)

Hồi giáo - Nho giáo - Phật giáo.

b)

Công giáo - Phật giáo - Nho giáo.

c)

Hồi giáo - Công giáo - Do thái giáo.

d)

Phật giáo - Nho giáo - Đạo giáo.

13.

Muốn xác định được thuộc tính Âm Dương của một đối tượng nào đó, phải dựa vào:

a)

Riêng chính nó.

b)

Tiêu chí xem xét.

c)

Sự so sánh, đối tượng.

d)

A, B, C đều đúng.

14.

Dưới góc độ triết học, nội dung của triết lý âm dương bản về:

a)

Hai tố chất cơ bản tạo ra vũ trụ và vạn vật

b)

Bản chất chuyển hóa của vũ trụ và vạn vật.

c)

Các cặp đối lập trong vũ trụ

d)

Quy luật âm dương chuyển hóa

15.

Giữa Âm và Dương có mối quan hệ nào?

a)

Đối lập, qua lại

b)

Tương đồng, bổ sung

c)

Cả 3 ý

d)

Không có mối quan hệ

16.

Theo triết lý Âm Dương, mọi vật đều có gì?

a)

Đất - trời

b)

Số lẻ - số chẵn.

c)

Cha - mẹ

d)

Âm - Dương

17.

Chùm các yếu tố nào dưới đây có thuộc tính âm?

a)

Ngắn, nhỏ, mềm, mỏng, cao, vuông

b)

Ngắn, nhỏ, tròn, cao, yếu, lạnh

c)

Ngắn, nhỏ, nóng, cao, nhiều

d)

Ngắn, nhỏ, mềm, yếu, lạnh, thấp, ít

18.

Chùm các yếu tố nào dưới đây có thuộc tính dương?

a)

Dài, vuông, cao, nhiều, nóng

b)

Dài, vuông, cao, ít, lạnh

c)

Dài, tròn, cao, nhiều, nóng

d)

Dài, tròn, ít, nóng, mạnh

19.

Xét dưới góc độ triết lý âm dương, loại hình văn hóa gốc nông nghiệp được gọi là gì?

a)

Văn hóa trọng dương

b)

Văn hóa trọng âm

c)

Cả hai ý trên đều đúng

d)

Cả hai ý trên đều sai

20.

Triết lý âm dương là khái niệm chỉ điều gì?

a)

Hai mặt đối lập vốn có trong các sự vật, hiện tượng

b)

Hai tố chất cơ bản tạo ra vũ trụ và vạn vật

c)

Quy luật âm dương chuyển hóa

d)

Quy luật âm dương bổ sung cho nhau

21.

Tính biện chứng của triết lý âm dương thể hiện điều gì?

a)

Quan hệ đối lập

b)

Bình hành

c)

Hỗ căn, tiêu trưởng

d)

Cả ba đáp án đều đúng

22.

Quy luật của triết lý âm dương là gì?

a)

A. Quy luật về thành tố

b)

B. Quy luật về chuyển hóa

c)

C. Quy luật về quan hệ

d)

A và C đúng

23.

“Âm dương luôn gắn bó mật thiết với nhau và chuyển hóa cho nhau (âm cực sinh dương, dương cực sinh âm)” là định nghĩa của quy luật nào trong triết lý âm dương?

a)

Quy luật về thành tố

b)

Quy luật về quan hệ

c)

Ngũ hành

d)

Tam tài

24.

“Không có gì hoàn toàn âm hoặc hoàn toàn dương, trong âm có dương và trong dương có âm” là định nghĩa của quy luật nào trong triết lý âm dương?

a)

Quy luật thành tố

b)

Quy luật quan hệ

c)

Ngũ hành

d)

Tam tài

25.

“Trong rủi có may”, “Trong phúc có họa”, “Trong đó có hay”... là nhận thức về quy luật nào của triết lý âm dương?

a)

Quy luật về thành tố

b)

Quy luật về quan hệ

c)

Quy luật nhân quả

d)

Quy luật chuyển hóa

26.

“Sướng lắm khổ nhiều”, “Tre cao ngã đau”, “Yêu nhau lắm cắn nhau đau”, “Không ai giàu ba họ, không ai khó ba đời”... là nhận thức về quy luật nào của triết lý âm dương?

a)

Quy luật về thành tố

b)

Quy luật về quan hệ

c)

Quy luật nhân quả

d)

Quy luật chuyển hóa

27.

Biểu tượng âm dương truyền thống lâu đời của người Việt là gì?

a)

Ông Tơ - Bà Nguyệt

b)

Công cha nghĩa mẹ

c)

Con rồng cháu Tiên

d)

Biểu tượng vuông tròn

28.

Việc nhận thức rõ hai quy luật của triết lý âm dương đã mang lại ưu điểm gì trong quan niệm sống của người Việt?

a)

Sống hài hòa với thiên nhiên

b)

Giữ sự hài hòa âm dương trong cơ thể

c)

Giữ gìn sự hòa thuận, sống không mất lòng ai.

d)

Triết lý sống quân bình

29.

Chính triết lý quân bình âm dương tạo ra ở người Việt lối sống:

a)

A. Sống lạc quan

b)

B. Sống linh hoạt

c)

C. Sống hài hòa với thiên nhiên

d)

D. Sống trọng tình, trọng nghĩa.

30.

Khái niệm Tam tài

a)

Bộ 3 (ba phép - phương pháp)

b)

Là phép suy luận biện chứng

c)

Thiên địa nhân: cha - mẹ - con

d)

A,B,C đều đúng

31.

Sự tích Trầu Cau trong kho tàng văn học dân gian Việt Nam thể hiện triết

lý gì của văn hóa nhận thức ?

a)

A. Âm dương

b)

B. Tam tài

c)

C. Ngũ hành

d)

D. Bát quái.

32.

Truyền thuyết Sơn Tinh - Thủy tinh thể hiện triết lý gì của văn hóa nhận

thức ?

a)

A. Âm dương

b)

B. Tam tài

c)

C. Ngũ hành

d)

D. Bát quái.

33.

Khái niệm về Ngũ hành:

a)

A. Là 5 loại vận động

b)

B. Ý niệm trừu tượng kết hợp hai bộ Tam tài

c)

C. A và B sai

d)

D. A và B đúng.

34.

Trong Hà đồ, con số mấy được gọi là số ”tham thiên lưỡng địa”?

a)

A. 2

b)

B. 5

c)

C. 7

d)

D. 9.

35.

Là sản phẩm mang tính triết lý sâu sắc của lối tư duy tổng hợp.(số học + hình học)

a)

A. Bát quái

b)

B. Hà đồ

c)

C. Lạc thư

d)

D. Phong thủy.

36.

Số Hà đồ thuộc nhóm gồm các số:

a)

B. 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10

b)

A. Số sinh và số thành

c)

D. A và B đúng.

d)

C. 1,2,3,4,5,6,7,8,9

37.

Trong Hà đồ, số sinh là số nào?

a)

5

b)

1-5

c)

6-10

d)

10

38.

Trong Hà đồ, số thành là số nào?

a)

5

b)

1-5

c)

6-10

d)

10

39.

Trong Ngũ hành, hành nào được đặt vào vị trí trung tâm, cai quản bốn phương?

a)

Hành Thổ

b)

Hành Kim

c)

Hành Hỏa

d)

Hành Mộc

40.

Theo Hà đồ, hành Kim trong Ngũ Hành ứng với:

a)

Phương Nam

b)

Phương Tây

c)

Phương Bắc

d)

Phương Đông

41.

Theo Hà đồ, hành Mộc trong Ngũ Hành ứng với:

a)

Phương Nam

b)

Phương Tây

c)

Phương Bắc

d)

Phương Đông

42.

Theo Hà đồ, hành Hỏa trong Ngũ Hành ứng với:

a)

Phương Nam

b)

Phương Tây

c)

Phương Bắc

d)

Phương Đông

43.

Theo Hà đồ, hành Thủy trong Ngũ Hành ứng với:

a)

Phương Nam

b)

Phương Tây

c)

Phương Bắc

d)

Phương Đông

44.

Hành Thổ sinh ra hành nào trong Ngũ hành?

a)

Hành Kim

b)

Hành Mộc

c)

Hành Thủy

d)

Hành Hỏa

45.

Hành Thủy sinh ra hành nào trong Ngũ hành?

a)

Hành Kim

b)

Hành Mộc

c)

Hành Thủy

d)

Hành Hỏa

46.

Hành Kim sinh ra hành nào trong Ngũ hành?

a)

Hành Kim

b)

Hành Mộc

c)

Hành Thủy

d)

Hành Hỏa

47.

Hành Mộc sinh ra hành nào trong Ngũ hành?

a)

Hành Kim

b)

Hành Mộc

c)

Hành Thủy

d)

Hành Hỏa

48.

Hành Hỏa sinh ra hành nào trong Ngũ hành?

a)

Hành Thổ

b)

Hành Kim

c)

Hành Mộc

d)

Hành Thủy

49.

Hành Thủy khắc hành nào trong Ngũ hành?

a)

Hành Kim

b)

Hành Mộc

c)

Hành Thủy

d)

Hành Hỏa

50.

Hành Mộc khắc hành nào trong Ngũ hành?

a)

Hành Thổ

b)

Hành Kim

c)

Hành Mộc

d)

Hành Thủy

51.

Hành Kim khắc hành nào trong Ngũ hành?

a)

Hành Thổ

b)

Hành Kim

c)

Hành Mộc

d)

Hành Thủy

52.

Hành Hỏa khắc hành nào trong Ngũ hành?

a)

Hành Thổ

b)

Hành Kim

c)

Hành Mộc

d)

Hành Thủy

53.

Hành Thổ khắc hành nào trong Ngũ hành?

a)

Hành Hỏa

b)

Hành Kim

c)

Hành Mộc

d)

Hành Thủy

54.

Theo Ngũ hành, vật biểu cho phương nam là:

a)

Con chim

b)

Con rồng

c)

Con hổ

d)

Con rùa

55.

Theo Ngũ hành, vật biểu cho phương bắc là:

a)

Con chim

b)

Con rồng

c)

Con hổ

d)

Con rùa

56.

Theo Ngũ hành, vật biểu cho phương tây là:

a)

Con chim

b)

Con rồng

c)

Con hổ

d)

Con rùa

57.

Màu biểu của phương Đông là màu nào?

a)

Xanh

b)

Trắng

c)

Vàng

d)

Đen

58.

Màu biểu của phương Tây là màu nào?

a)

Xanh

b)

Trắng

c)

Vàng

d)

Đen

59.

Trong tự nhiên, hành Thủy gồm một chùm các yếu tố nào dưới đây:

a)

Phương bắc, mùa đông, màu đen, thế đất ngoằn ngoèo

b)

Phương nam, mùa hạ, màu đỏ, thế đất nhọn

c)

Phương đông, mùa xuân, màu xanh, thế đất bằng phẳng

d)

Phương tây, mùa thu, màu trắng, thế đất tròn

60.

Trong tự nhiên, hành Hỏa gồm một chùm các yếu tố nào dưới đây?

a)

Phương bắc, mùa đông, màu đen, thế đất ngoằn ngoèo.

b)

Phương nam, mùa hạ, màu đỏ, thế đất nhọn.

c)

Phương đông, mùa xuân, màu xanh, thế đất dài.

d)

Phương tây, mùa thu, màu trắng, thế đất tròn.

61.

Trong tự nhiên, hành Mộc gồm một chùm các yếu tố nào dưới đây?

a)

Phương bắc, mùa đông, màu đen, thế đất ngoằn ngoèo.

b)

Phương nam, mùa hạ, màu đỏ, thế đất nhọn.

c)

Phương đông, mùa xuân, màu xanh, thế đất dài.

d)

Phương tây, mùa thu, màu trắng, thế đất tròn.

62.

Trong tự nhiên, hành Kim gồm một chùm các yếu tố nào dưới đây:

a)

Phương bắc, mùa đông, màu đen, thế đất ngoằn ngoèo.

b)

Phương nam, mùa hạ, màu đỏ, thế đất nhọn.

c)

Phương đông, mùa xuân, màu xanh, thế đất dài.

d)

Phương tây, mùa thu, màu trắng, thế đất tròn.

63.

Hành Thủy trong Ngũ hành ứng với:

a)

Màu đen, con hổ.

b)

Màu xanh, con rồng.

c)

Màu đen, con rùa.

d)

Màu đỏ, con chim.

64.

Hành Kim trong Ngũ hành ứng với:

a)

Màu trắng, con rồng.

b)

Màu trắng, con hổ.

c)

Màu trắng, con chim.

d)

Màu trắng, con rùa.

65.

Sắp xếp các màu theo mức độ tăng dần từ âm đến dương.

a)

Đen - Trắng - Vàng - Đỏ - Xanh.

b)

Đen - Vàng - Xanh - Đỏ - Trắng.

c)

Đen - Đỏ - Xanh - Vàng - Trắng.

d)

Đen - Trắng - Xanh - Vàng - Đỏ.

66.

Văn hóa phương Nam coi trọng phương nào dưới đây trong Ngũ hành:

a)

Đông, Nam.

b)

Tây, Nam, Trung ương.

c)

Bắc, Tây, Nam.

d)

Đông, Nam, Trung ương.

67.

Bức tranh dân gian Ngũ hổ có 5 hổ với 5 màu sắc:

a)

Đỏ, xanh, vàng, đen, nâu.

b)

Đỏ, trắng, xanh, lam, tím.

c)

Đỏ, vàng, hồng, trắng, tím.

d)

Đỏ, xanh, vàng, đen, trắng.

68.

Trong xã hội Việt Nam trước đây, Bát quái được tầng lớp nào dưới đây dùng?

a)

Những người theo nho học, thi đàn.

b)

Tầng lớp quý tộc.

c)

Tầng lớp nông dân.

d)

Tất cả ý trên.

69.

Bốn chòm sao ứng với bốn Hành: Thủy, Mộc, Hỏa, Kim là:

a)

Thanh Long, Huyền Vũ, Chu Tước, Bạch Hổ.

b)

Thanh Long, Bạch Hổ, Chu Tước, Huyền Vũ.

c)

Bạch Hổ, Thanh Long, Chu Tước, Huyền Vũ.

d)

Huyền Vũ, Thanh Long, Chu Tước, Bạch Hổ

70.

Lịch thuận âm có nguồn gốc từ vùng nào?

a)

Lưỡng Hà.

b)

Ai Cập.

c)

Hy Lạp.

d)

Ấn Độ.

71.

Lịch thuận dương có nguồn gốc từ vùng nào?

a)

Lưỡng Hà.

b)

Ai Cập.

c)

Hy Lạp.

d)

Ấn Độ.

72.

Khái niệm “xuân phân” về thời tiết để chỉ:

a)

Cách thức phân chia các mùa

b)

Thời điểm bắt đầu mùa xuân

c)

Thời điểm giữa mùa xuân

d)

Thời điểm cuối xuân đầu hạ.

73.

Theo chuyển động biểu kiến của Mặt trăng quanh Trái Đất, một tháng âm lịch có?

a)

29,52 ngày

b)

29,53 ngày

c)

29,54 ngày

d)

29,55 ngày

74.

Theo chuyển động biểu kiến của Trái Đất quanh Mặt Trời, một năm dương lịch có?

a)

365 ngày

b)

365,15 ngày

c)

365,25 ngày

d)

365,5 ngày

75.

Theo lịch Âm Dương, các tiết thuộc trong năm thuộc:

a)

Dương lịch

b)

Âm lịch

c)

Ngày chẵn

d)

Ngày lẻ

76.

Theo lịch Âm Dương, các ngày trong năm thuộc:

a)

Dương lịch

b)

Âm lịch

c)

Ngày chẵn

d)

Ngày lẻ

77.

Một năm Dương lịch có nhiều hơn năm Âm lịch là bao nhiêu ngày?

a)

7 ngày

b)

9 ngày

c)

10 ngày

d)

11 ngày

78.

Số lần trăng tròn trong năm nhuận của lịch Âm Dương là bao nhiêu lần?

a)

10 lần

b)

11 lần

c)

12 lần

d)

13 lần

79.

Lịch cổ truyền của Việt Nam là loại lịch nào?

a)

Lịch thuần dương

b)

Lịch thuần âm

c)

Lịch âm dương

d)

Âm lịch

80.

Lịch cổ truyền Á Đông trong khoảng bao nhiêu năm thì có một tháng nhuận?

a)

4 năm

b)

Gần 4 năm

c)

3 năm

d)

Gần 3 năm

81.

Năm có tháng nhuận trong lịch âm dương được xác định bằng cách:

a)

Chia năm dương lịch cho 19, nếu số dư là 0, 3, 6, 9, 11, 14, 17... thì đó là năm nhuận

b)

Chia năm dương lịch cho 18, nếu số dư là 0, 3, 6, 9, 11, 14, 17... thì đó là năm nhuận

c)

Chia năm dương lịch cho 19, nếu số dư là 0, 3, 6, 9, 12, 15, 13... thì đó là năm nhuận

d)

Không có đáp án đúng

82.

Lịch cổ truyền Á Đông được xây dựng trên cơ sở:

a)

Phản ánh chu kỳ chuyển động của mặt trời

b)

Phản ánh chu kỳ hoạt động của mặt trăng

c)

Phản ánh sự biến động thời tiết có tính chu kỳ của vũ trụ

d)

Kết hợp cả chu kỳ hoạt động của mặt trăng lẫn mặt trời

83.

Trong lịch Á Đông cổ truyền, việc xác định các tháng trong năm thường dựa theo:

a)

Chu kỳ hoạt động của mặt trăng

b)

Chu kỳ hoạt động của mặt trời

c)

Sự biến động thời tiết của vũ trụ

d)

Hiện tượng thủy triều

84.

Trong lịch Á Đông cổ truyền, việc xác định các ngày trong tháng thường dựa theo:

a)

Chu kỳ hoạt động của mặt trăng

b)

Chu kỳ hoạt động của mặt trời

c)

Sự biến động thời tiết của vũ trụ

d)

Hiện tượng thủy triều

85.

Lịch âm dương kết hợp cả việc xem xét chu kỳ mặt trăng lẫn mặt trời, bằng cách:

a)

Định các ngày trong tháng theo mặt trăng

b)

Định các tháng trong năm theo mặt trời

c)

Đặt tháng nhuận

d)

A, B, C đều đúng

86.

Trong hệ đếm “Can chi”, những “Chi” kết hợp với “Can âm” gồm:

a)

Sửu, Dần, Thìn, Mùi, Dậu, Hợi

b)

Sửu, Mão, Tỵ, Mùi, Dậu, Hợi.

c)

Sửu, Dần, Tỵ, Ngọ, Mùi, Hơi.

d)

Sửu, Tỵ, Ngọ, Thân, Tuất, Hợi.

87.

Trong hệ đếm "Can chi", những "Chi" kết hợp với "Can dương" gồm:

a)

Tý, Dần, Thìn, Ngọ, Thân, Tuất

b)

Tý, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

c)

Sửu, Thìn, Tý, Tuất, Hợi

d)

Sửu, Dần, Mão, Ngọ, Mùi

88.

Trong hệ đếm "Can chi", những "Can" kết hợp với "Chi âm" gồm:

a)

Ất, Đinh, Kỉ, Tân, Quý

b)

Ất, Đinh, Mậu, Nhâm, Quý

c)

Giáp, Ất, Bính, Đinh, Mậu

d)

Giáp, Bính, Mậu, Canh, Nhâm

89.

Trong hệ đếm "Can chi", những "Can" kết hợp với "Chi dương" gồm:

a)

Ất, Đinh, Kỉ, Tân, Quý

b)

Ất, Đinh, Mậu, Nhâm, Quý

c)

Giáp, Ất, Bính, Đinh, Mậu

d)

Giáp, Bính, Mậu, Canh, Nhâm

90.

Trong hệ đếm Can chi, giờ khởi đầu một ngày là giờ:

a)

Giờ Tý

b)

Giờ Sửu

c)

Giờ Tỵ

d)

Giờ Tuất

91.

Trong hệ đếm Can chi (hiện đang dùng), tháng khởi đầu một năm là tháng:

a)

Tháng Tí

b)

Tháng Sửu

c)

Tháng Dần

d)

Tháng Mão

92.

Trong hệ đếm Can chi, năm khởi đầu một Hoa giáp là:

a)

Giáp Tí

b)

Giáp Thân

c)

Ất Sửu

d)

Bính Thân

93.

Trong hệ đếm Can chi, năm cuối cùng của một Hoa giáp là:

a)

Giáp Tí

b)

Quý Hợi

c)

Nhâm Tuất

d)

Tuất

94.

Công thức nào dùng để đổi năm dương lịch sang năm Can Chi:

a)

C = d[(D - 3):60]

b)

D = C [(d - 3):60]

c)

C = D[(d+3):60]

d)

C = d[(D+3):60]

95.

Công thức nào dùng để đổi năm Can chi sang năm dương lịch:

a)

D = C [(d - 3):60]

b)

C = D[(d-3):60]

c)

D = C + 3 + (h x 60)

d)

D = C - 3 + (h x 60)

96.

Năm 1785 (Chiến thắng Rạch Gầm - Xoài Mút do Nguyễn Huệ chỉ huy) tính theo hệ Can chi là năm:

a)

Tân Tỵ

b)

Ất Tỵ

c)

Quý Tỵ

d)

Nhâm Tuất

97.

Năm 1941 (Bác Hồ trở về sau 30 năm xa Tổ quốc) tính theo hệ Can chi là năm:

a)

Quý Mão

b)

Ất Dậu

c)

Nhâm Tuất

d)

Tân Tỵ

98.

Những năm 1940, 1880, 1820, 1760 là năm:

a)

Canh Dần

b)

Canh Thìn

c)

Quý Mùi

d)

Quý Hợi

99.

Những năm 1990, 1980, 1970, 1960 thuộc can nào dưới đây:

a)

Quý

b)

Nhâm

c)

Canh

d)

Mậu

100.

Những năm 1988, 1976, 1964, 1952 thuộc Chi nào dưới đây:

a)

Tuất

b)

Mão

c)

Sửu

d)

Thìn

101.

Dùng kiến thức về lịch để xác định xem năm Lý Công Uẩn dời đô về Thăng Long 1010 ứng với năm can chi nào?

a)

Kỷ Dậu

b)

Canh Tuất

c)

Tân Hội

d)

Mậu Thân

102.

Với cơ chế Ngũ hành, bên trong cơ thể người có Ngũ phủ, Ngũ tạng, Ngũ

​ quan, Ngũ chất...Trong khi đó, dân gian lại thường nói "lục phủ ngũ tạng".

Vậy phủ thứ sáu không được nêu trong Ngũ phủ là phủ nào ?

a)

A. Tiểu tràng

b)

B. Tam tiêu

c)

C. Đởm

d)

D. Vị

103.

Đối với Ngũ tạng bên trong cơ thể con người, khi khám chữa bệnh, y học cổ truyền Việt Nam coi trọng nhất là tạng nào?

a)

b)

Can

c)

Phế

d)

Thận

104.

Nếu xem 5 ngón tay trên một bàn tay là một hệ thống Ngũ hành thì ngón cái thuộc hành nào?

a)

Hỏa

b)

Thổ

c)

Kim

d)

Mộc

105.

Nếu xem cả cơ thể là một hệ thống Ngũ hành, thì chân sẽ ứng với:

a)

Hành Thổ

b)

Hành Thủy

c)

Hành Kim

d)

Hành Hỏa

106.

Nếu xem cả cơ thể là một hệ thống Ngũ hành, thì tay phải ứng với:

a)

Hành Thổ

b)

Hành Thủy

c)

Hành Mộc

d)

Hành Kim

107.

Thốn là đơn vị đo dùng trong y học phương Đông, được tính bằng:

a)

Đốt giữa ngón tay út của người bệnh

b)

Đốt góc ngón tay út của người bệnh

c)

Đốt giữa ngón tay giữa của người bệnh

d)

Đốt góc ngón tay giữa của người bệnh

108.

Tạng phế trong Ngũ tạng ứng với:

a)

Hành Kim và phù bàng quang

b)

Hành Kim và phù đại tràng

c)

Hành Hỏa và ứng với tiểu tràng

d)

Hành Thổ và ứng với vị

109.

Tạng thận trong Ngũ tạng ứng với:

a)

Hành Thủy và phù bàng quang

b)

Hành Mộc và phù đờm (mật)

c)

Hành Hỏa và phù tiểu tràng

d)

Hành Thổ và phù vị (dạ dày)

110.

Bốn chòm sao ứng với bốn Hành: Thủy, Mộc, Hỏa, Kim là:

a)

Thanh Long, Huyền Vũ, Chu Tước, Bạch Hổ.

b)

Thanh Long, Bạch Hổ, Chu Tước, Huyền Vũ.

c)

Bạch Hổ, Thanh Long, Chu Tước, Huyền Vũ.

d)

Huyền Vũ, Thanh Long, Chu Tước, Bạch Hổ