Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠNG 1. TỔNG QUAN VỀ CHUỖI CUNG ỨNG

Total questions: 48

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Theo bạn, ý kiến nào về Quản trị chuỗi cung ứng là đúng:

a)

Quản trị chuỗi cung ứng là một khái niệm rộng hơn so với Logistics.

b)

Quản trị chuỗi cung ứng là một khái niệm hẹp hơn so với Logistics.

c)

Quản trị chuỗi cung ứng chính là Quản trị Logistics.

d)

Cả a,b,c đều sai.

2.

Theo J. Alitken, 1998 - Chuỗi cung ứng là

a)

Là 1 chuỗi hoạt động bao gồm tất cả những bộ phận tham gia trực tiếp hoặc gián tiếp nhằm đáp ứng nhu cầu của khách hàng

b)

Là 1 mạng lưới gồm các tổ chức độc lập và hoạt động hợp tác, gắn kết để kiểm soát, quản lý và phát triển dòng lưu chuyển của những nguyên vật liệu và thông tin từ các nhà cung cấp đến người tiêu dùng cuối cùng.

c)

Là bao gồm Nhà cung ứng, sản xuất, vận tải, nhà phân phối, khách hàng

d)

Cả a, b, c đều sai

3.

Định nghĩa đầy đủ nhất về Quản trị chuỗi cung ứng là

a)

Hoạch định mục tiêu và cấu trúc mạng lưới để lên kế hoạch cho sự lưu thông hàng hóa và thông tin trong môi trường kinh doanh.

b)

Sự quản trị mối quan hệ giữa hai dòng lưu chuyển xuôi và ngược kết nối khách hàng và các nhà cung ứng để tạo ra giá trị tốt nhất cho người tiêu dùng với chi phí tối thiểu trên toàn chuỗi cung ứng

c)

Quản trị sự hợp tác giữa các chủ thể khác nhau trong chuỗi cung ứng

d)

Sự hình thành các mắt xích để liên kết và hợp tác giữa những quy trình của các chủ thể khác nhau.

4.

Có mấy giai đoạn của việc ra quyết định trong chuỗi cung ứng:

a)

1

b)

2

c)

3: nắm bắt, xác định thế mạnh, phát triển

d)

4

5.

Mục tiêu của chuỗi cung ứng:

a)

Tạo ra giá trị tối đa cho toàn chuỗi

b)

Tạo ra thặng dư của người tiêu dùng

c)

Tạo ra lợi nhuận của chuỗi cung ứng

d)

Cả a,b,c đều đúng

6.

Trong một chuỗi cung ứng, .... Quyết định sự tồn tại của cả chuỗi:

a)

Nhà cung cấp

b)

Đơn vị sản xuất

c)

Khách hàng

d)

Công ty vận tải

7.

Quá trình toàn cầu hóa chuỗi cung ứng ngoài mang lại hiệu quả về doanh số còn mang lại các loại hiệu quả nào cho:

a)

Cơ hội

b)

Nhân công

c)

Thuế

d)

Cả 3 ý trên đều đúng

8.

Các thành phần của chuỗi cung ứng bao gồm:

a)

Sản xuất, Tồn kho

b)

Sản xuất, Tồn kho, Địa điểm

c)

Sản xuất, Tồn kho, Địa điểm, Vận chuyển

9.

Thành phần chuỗi cung ứng - Cơ sở vật chất:

a)

Địa điểm nhà máy

b)

Địa điểm nhà kho. Cả a và b đều đúng

c)

Cả a và b đều sai

10.

Nhà quản trị cần lưu ý gì về lĩnh vực “địa điểm” trong chuỗi cung ứng:

a)

Như quyết định về địa điểm đều mang tính chiến lược vì ảnh hưởng trực tiếp đến doanh thu, chi phí và hiệu suất của chuỗi cung ứng

b)

Địa điểm là khu vực địa lý để doanh nghiệp lựa chọn đặt nhà máy và nhà phân phối

c)

Địa điểm xây dựng nhà máy thì rất khó thay đổi hoặc mất nhiều thời gian và chi phí để thay đổi

d)

Tất cả đều đúng

11.

Dịch vụ khách hàng không bao gồm hoạt động:

a)

Giải quyết đơn hàng

b)

Các dịch vụ hậu mãi khác

c)

Vận chuyển hàng hóa

d)

Lưu kho hàng hóa

12.

Hạn chế của phương thức vận tải tàu thủy là gì?

a)

Chi phí thấp

b)

Giao hàng chậm

c)

Chở được số lượng nhiều

d)

Tất cả các đáp án

13.

Chuỗi cung ứng đơn giản gồm những yếu tố nào:

a)

Nhà cung cấp - Công ty - Khách hàng

b)

Nhà bán lẻ - Công ty - Khách hàng

c)

Người chuyển hàng - Công ty - Khách hàng

d)

Tất cả đáp án trên

14.

Đâu là lĩnh vực hoạt động của chuỗi cung ứng

a)

Lập kế hoạch

b)

Cung ứng

c)

Sản xuất, phân phối

d)

Cả 3 đáp án

15.

Phương thức vận tải hiệu quả nhưng bị giới hạn với mặt hàng là chất lỏng hay khí như nước, dầu và khí thiên nhiên đó là loại Phương thức vận tải nào?

a)

Tàu thủy

b)

Máy bay

c)

Đường ống

d)

Xe tải

16.

Trong quản trị chuỗi cung ứng, ........ là “nguồn dinh dưỡng” cho toàn bộ chuỗi cung ứng

a)

Khách hàng

b)

Doanh thu

c)

Lợi nhuận

d)

Thông tin

17.

Đâu là một trong những quyết định cơ bản để tạo và lưu trữ tồn kho:

a)

Tồn kho chu kỳ

b)

Tồn kho an toàn

c)

Tồn kho theo mùa

d)

Tất cả đáp án trên

18.

Quản trị chuỗi cung ứng là:

a)

Quản trị nhu cầu

b)

Quản trị vòng đời sản phẩm

c)

Kiểm soát tồn kho

d)

Tất cả đáp án trên

19.

Sáu phương thức vận tải mà các doanh nghiệp có thể lựa chọn là:

a)

Tàu thuỷ, xe lửa, xe tải, máy bay, đường ống dẫn, vận chuyển điện tử

b)

Ghe, xe lửa, máy bay, đường ống dẫn, vận chuyển điện tử, xe tải

c)

Xe máy, xe lửa, xe ba gác, phà, xe container

d)

Không có đáp án đúng

20.

Phương thức vận tải nào nhanh và tốn chi phí nhiều nhất?

a)

Xe lửa

b)

Máy bay

c)

Tàu thuỷ

d)

Xe tải

21.

Xu hướng hiện nay các công ty thực hiện liên kết gì?

a)

Liên kết đôi

b)

Liên kết ao

c)

Liên kết dọc

d)

Liên kết ngang

22.

Những đối tượng tham gia trong chuỗi cung ứng?

a)

Nhà sản xuất, nhà phân phối, nhà bán lẻ, khách hàng và nhà cung cấp dịch vụ

b)

Nhà phân phối, đại lý, khách hàng

c)

Nhà sản xuất, nhà bán lẻ, đại lý

d)

Nhà sản xuất, nhà phân phối, nhà cung ứng và khách hàng

23.

Phương thức vận tải nhanh nhất là phương hiện gì?

a)

Tàu thuỷ

b)

Tàu hoả

c)

Máy bay

d)

Xe tải

24.

Phương pháp tiếp cận chính trong nhà kho

a)

SKU - Đơn vị tồn trữ - Cross-docking

b)

SKU - Tồn trữ theo lô - Cross-docking

c)

SKU - Tồn trữ theo kiện - Cross-docking

d)

SKU - Đơn vị tồn trữ - Tồn trữ theo lô

25.

Chuỗi cung ứng đáp ứng nhu cầu của?

a)

Thị trường

b)

Chiến lược kinh doanh của công ty

c)

A và B đều đúng

d)

A và B đều sai

26.

Phương thức vận tải linh hoạt nhất

a)

Xe lửa

b)

Tàu thuỷ

c)

Xe tải

d)

Máy bay

27.

Mục tiêu của quản trị chuỗi cung ứng?

a)

Tăng thông lượng đầu vào và tăng đồng thời hàng tồn kho, giảm chi phí vận hành.

b)

Giảm lượng đầu vào và tăng đồng thời hàng tồn kho, giảm chi phí vận hành.

28.

Quản lý chuỗi cung ứng liên quan đến:

a)

Dòng lưu chuyển nguyên vật liệu từ gốc đến người tiêu dùng cuối cùng

b)

Những người sử dụng các nguồn nguyên vật liệu trực tiếp cho sản xuất

c)

Quản lý những hoạt động của nhà cung cấp như bảo trì, sửa chữa và vận hành

d)

Quản lý tính hình các nguyên vật liệu như là quản lý tài sản lưu động

29.

Các tổ chức sản xuất ra sản phẩm, bao gồm những công ty sản xuất nguyên vật liệu và sản xuất thành phẩm là?

a)

Nhà phân phối

b)

Nhà sản xuất

c)

Nhà cung cấp dịch vụ

d)

Nhà bán lẻ

30.

Nhà bán lẻ là gì?

a)

Là người bán cho khách hàng số lượng nhỏ

b)

Là nơi tồn trữ sản phẩm

c)

A và B đều đúng

d)

A và B đều sai

31.

Chuỗi cung ứng là một Mạng lưới các phòng ban và?

a)

Sự lựa chọn phân phối

b)

Các doanh nghiệp

c)

Sự lựa chọn nguyên vật liệu

d)

Tất cả đều đúng

32.

Xét theo công dụng của kho thì hệ thống kho trong 1 tổ chức có thể phân loại:

a)

Kho thành phẩm và kho bán thành phẩm

b)

Kho thành phẩm và kho trung chuyển

c)

Kho nguyên, nhiên vật liệu, phụ tùng và kho bán thành phẩm.

d)

Kho nguyên, nhiên vật liệu, phụ tùng và kho thành phẩm.

33.

Hoạt động không phải là quản trị chuỗi cung ứng là:

a)

Dịch vụ hậu cần

b)

Cung tiêu

c)

Tối ưu chi phí và thời gian giao hàng

d)

Bán hàng

34.

Hoạt động tạo sản phẩm trong chuỗi cung ứng là:

a)

Sản xuất

b)

Tồn kho

c)

Địa điểm

d)

Vận tải

35.

Giai đoạn sản xuất trong chuỗi cung ứng không bao gồm:

a)

Lưu kho sản phẩm phân phối

b)

Đóng gói sản phẩm hoàn thiện

c)

Lập kế hoạch sản xuất

d)

Lưu kho sản phẩm dở dang

36.

Đâu là phương thức vận tải nhanh nhất, linh hoạt và có hiệu quả về chi phí:

a)

Tàu thuỷ

b)

Máy bay

c)

Đường ống dẫn

d)

Vận chuyển điện tử

37.

Hình thức vận chuyển điện tử chỉ được sử dụng để vận chuyển loại sản phẩm như:

4 lines
38.

Nhà phân phối là:

a)

Là những tổ chức cung cấp dịch vụ cho nhà sản xuất, nhà phân phối, nhà bán lẻ và khách hàng.

b)

Là những công ty tồn trữ hàng với số lượng lớn từ nhà sản xuất và phân phối sản phẩm đến khách hàng.

c)

Là bất kỳ cá nhân hay tổ chức nào mua và sử dụng sản phẩm.

d)

Là những tổ chức tồn trữ sản phẩm và bán cho khách hàng với số lượng nhỏ hơn.

39.

Quản trị chuỗi cung ứng là sự phối hợp của:

a)

Sản xuất, tồn kho, địa điểm và vận chuyển

b)

Cung ứng, tồn kho, địa điểm và vận chuyển

c)

Cung ứng, sản xuất, địa điểm và vận chuyển

d)

Sản xuất, phân phối, địa điểm và vận chuyển

40.

Phát triển khả năng cần thiết trong chuỗi cung ứng là:

a)

Sản xuất (Production), Tồn kho (Inventory), Vận chuyển (Transportation), Thông tin (Information)

b)

Sản xuất (Production), Phân phối (Distribution), Vận chuyển (Transportation), Thông tin (Information)

c)

Sản xuất (Production), Tồn kho (Inventory), Quảng cáo (Advertisement), Thông tin (Information)

d)

Sản xuất (Production), Phân phối (Distribution), Vận chuyển (Transportation), Quảng cáo (Advertisement)

41.

Xác định thế mạnh hay khả năng cạnh tranh cốt lõi của doanh nghiệp là:

a)

Xác định đối tượng tham gia nào trong chuỗi cung ứng

b)

Xác định khả năng cạnh tranh cốt lõi của công ty

c)

Xác định cách thức tạo lợi nhuận

d)

Tất cả ý trên

42.

Nắm bắt thị trường là việc:

a)

Xác định Khối lượng sản phẩm cần thiết cho mỗi lô hàng

b)

Thời gian đáp ứng để khách hàng hài lòng

c)

Đa dạng hoá sản phẩm cần thiết

d)

Tất cả ý trên

43.

Nhà cung cấp dịch vụ trong chuỗi cung ứng là:

a)

Hậu cần, tài chính, nghiên cứu thị trường, công nghệ thông tin

b)

Hậu cần, tài chính, nghiên cứu thị trường, thiết kế sản phẩm

c)

A và B đúng

d)

A và B sai

44.

Nhà cung cấp dịch vụ trong chuỗi cung ứng không phải là:

a)

Hậu cần, tài chính, nghiên cứu thị trường, công nghệ thông tin

b)

Hậu cần, tài chính, cung cấp, thiết kế sản phẩm

c)

Hậu cần, tài chính, nghiên cứu thị trường, logistics

d)

Hậu cần, tài chính, nghiên cứu thị trường, thiết kế sản phẩm

45.

Nội dung không phải là xác định thế mạnh hay khả năng cạnh tranh cốt lõi của doanh nghiệp:

a)

Xác định đối tượng tham gia nào trong chuỗi cung ứng

b)

Xác định đối thủ cạnh tranh

c)

Xác định cách thức tạo lợi nhuận

d)

Xác định khả năng cạnh tranh cốt lõi của công ty

46.

Mục tiêu của quản lý chuỗi cung ứng là:

a)

Tăng thông lượng đầu vào

b)

Giảm hàng tồn kho

c)

Giảm chi phí vận hành

d)

Tất cả ý trên

47.

Việc xác định Mức độ mong muốn thay đổi sản phẩm là:

a)

Nắm bắt thị trường

b)

Xác định thế mạnh hay khả năng cạnh tranh cốt lõi

c)

Phát triển khả năng cần thiết trong chuỗi cung ứng

d)

Tất cả đều sai

48.

Xác định Công ty là đối tượng tham gia nào trong chuỗi cung ứng là việc:

a)

Nắm bắt thị trường

b)

Xác định thế mạnh hay khả năng cạnh tranh cốt lõi

c)

Phát triển khả năng cần thiết trong chuỗi cung ứng

d)

Tổ chức bộ máy quản trị