wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn thi môn Tâm lý học – Y đức

Total questions: 130

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Quá trình tâm lý là:

a)

Sự phản ánh các hiện tượng tâm lý khách quan của con người.

b)

Những hoạt động tâm lý có khởi đầu, có kết thúc, có diễn biến, có kết thúc nhằm biến các tác động khách quan bên ngoài thành hình ảnh chủ quan bên trong.

c)

Quá trình ý chí.

d)

Quá trình nhận thức.

2.

Trạng thái tâm lý là:

a)

Là cảm giác con người tác động bởi hoàn cảnh.

b)

Là cảm xúc của con người trước hiện tượng khách quan.

c)

Là đặc điểm của hoạt động tâm lý của con người trong một thời gian nhất định.

d)

Là những đặc điểm của hoạt động tâm lý của con người diễn ra trong khoảng thời gian ngắn được gây nên bởi hoàn cảnh bên ngoài.

3.

Thuộc tính tâm lý là:

a)

Quá trình tâm lý diễn ra thường xuyên trong đời sống.

b)

Quá trình hình thành tụ trạng thái tâm lý.

c)

Trạng thái tâm lý lặp đi lặp lại trong đời sống.

d)

Quá trình tâm lý, trạng thái tâm lý, nét tâm lý thường xuyên lặp đi lặp lại trở thành đặc điểm tâm lý bền vững của nhân cách.

4.

Cảm giác là:

a)

Nhận thức cảm tính.

b)

Nhận thức lý tính.

c)

Phản ánh cái bản chất của thế giới.

d)

Nhận thức cảm tính, phản ánh cái bên ngoài, cụ thể và trực quan.

5.

Cảm giác bên trong là:

a)

Thị giác, thính giác

b)

Khứu giác, vị giác, xúc giác

c)

Cảm giác đau, đói, khát, no

d)

Cảm giác vận động, cảm giác về cơ thể, cảm giác thăng bằng

6.

Ảo tưởng là:

a)

Tri giác sai lệch về toàn bộ một sự vật hiện tượng có thật của thế giới khách quan

b)

Tri giác như có thật về một sự vật hiện tượng không có thật của thế giới khách quan

c)

Những ảo giác được người bệnh chấp nhận như những sự vật tượng có thực trong hiện thực khách quan

d)

Những ảo giác được người bệnh chấp nhận như những sự vật tượng không giống trong hiện thực khách quan

7.

Cảm xúc là quá trình tâm lý có đặc điểm:

a)

Phản ánh bản thân sự vật hiện tượng.

b)

Phản ánh mối liên hệ của con người với sự vật hiện tượng.

c)

Phản ánh mối liên hệ của con người với đối tượng.

d)

Phản ánh mối liên hệ của con người với đối tượng có liên quan tới nhu cầu vật chất và tinh thần của con người.

8.

Tăng cảm giác là:

a)

Tăng khả năng thu nhận kích thích có thật

b)

Tăng khả năng thu nhận kích thích không có thật

c)

Tăng khả năng thu nhận kích thích có thật, không có thật

d)

Không có khả năng thu nhận kích thích có thật

9.

Giảm cảm giác là:

a)

Giảm khả năng thu nhận kích thích có thật

b)

Giảm khả năng thu nhận kích thích không có thật

c)

Giảm khả năng thu nhận kích thích có thật, không có thật

d)

Không có khả năng thu nhận kích thích có thật

10.

Mất cảm giác là:

a)

Giảm khả năng thu nhận kích thích có thật

b)

Giảm khả năng thu nhận kích thích không có thật

c)

Giảm khả năng thu nhận kích thích có thật, không có thật

d)

Không có khả năng thu nhận kích thích có thật

11.

Tri giác là quá trình:

a)

Nhận thức ban đầu của lý tính

b)

Nhận thức lý tính.

c)

Nhận thức cảm tính cao hơn so với cảm giác. Từ cảm giác tri giác phản ảnh tổng hợp các thuộc tính của sự vật hiện tượng thành hình ảnh trọn vẹn trên não bộ.

d)

Nhận thức trực quan, cụ thể.

12.

Nhân cách là nói về con người có tư cách là

a)

Một thành viên của xã hội nhất định

b)

Chủ thể của các mối quan hệ

c)

Một thành viên của xã hội nhất định, chủ thể của các mối quan hệ, toàn bộ những đức điểm, phẩm chất tâm lý của cá nhân quy định giá trị xã hội và hành vi xã hội của người đó

d)

Toàn bộ những đặc điểm, phẩm chất tâm lý của các nhân quy định giá trị xã hội và hành vi xã hội của người đó

13.

Nhân cách có đặc điểm:

a)

Ổn định, bền vững và thống nhất.

b)

Ổn định, thống nhất, tích cực, giao lưu.

c)

Ổn định, bền vững và kế thừa.

d)

Linh hoạt thay đổi và tính nhân văn.

14.

Khi nói đến hình thức biểu hiện hoạt động tâm lý cá nhân là chỉ thuộc tính

a)

Xu hướng.

b)

Năng lực.

c)

Tính cách.

d)

Khí chất.

15.

Năng lực bao gồm các khái niệm:

a)

Tài năng, phẩm chất, năng khiếu.

b)

Tư chất, năng khiếu, khả năng, thiên tài.

c)

Phẩm chất, biệt tài, năng khiếu.

d)

Năng khiếu, biệt tài, thiên chức. Khả năng.

16.

Khi nói đến tính cách là nhằm chỉ :

a)

Ý muốn vươn tới của con người.

b)

Mục đích cao cả của con người.

c)

Đạo đức cá nhân.

d)

Quan điểm cá nhân.

17.

Quan niệm nhân cách bao gồm 4 tiêu cấu trúc là:

a)

Xu hướng

b)

Kinh nghiệm, xu hướng

c)

Đặc điểm các quá trình tâm lý

d)

Xu hướng, kinh nghiệm, quá trình tâm lý, thuộc tính sinh học của cá nhân

18.

Nhân cách là tổng hòa các phẩm chất tâm lý cá nhân, các hiện tượng tâm lý thuộc phẩm chất tâm lý của nhân cách:

a)

Tư duy.

b)

Năng lực.

c)

Tình cảm

d)

Khí chất

19.

Về mặt tâm lý ta hiểu ngôn ngữ là:

a)

Tín hiệu của tín hiệu.

b)

Tiếng nói thông qua tín hiệu.

c)

Tiếng nói trực tiếp của âm thanh.

d)

Tín hiệu của tín hiệu, tiếng nói thông qua tín hiệu

20.

Thuộc tính của nhân cách gồm:

a)

Khí chất.

b)

Năng lực, khí chất.

c)

Tính cách, năng lực.

d)

Khí chất, năng lực, tính cách

21.

Giao tiếp là quá trình thiết lập và phát triển tiếp xúc giữa cá nhân với nhau xuất phát từ

a)

Nhu cầu phối hợp hành động và hoạt động

b)

Giao lưu

c)

Tác động tương hỗ và tri giác

d)

Tìm hiểu người khác

22.

Giao tiếp bao gồm hàng loạt các yếu tố như

a)

Trao đổi thông tin

b)

Xây dựng chiến lược hoạt động thống nhất

c)

Tri giác và tìm hiểu người khác

d)

Trao đổi thông tin, xây dựng chiến lược hoạt động thống nhất, tri giác và tìm hiểu người khác

23.

Phương tiện giao lưu chủ yếu là

a)

Ngôn ngữ

b)

Siêu ngôn ngữ

c)

Giọng nói

d)

Điệu bộ, cử chỉ

24.

Phân loại giao tiếp theo phương tiện giao tiếp có:

a)

Giao tiếp vật chất

b)

Giao tiếp bằng tín hiệu phi ngôn ngữ

c)

Giao tiếp bằng ngôn ngữ

d)

Giao tiếp bằng tín hiệu phi ngôn ngữ, giao tiếp bằng ngôn ngữ, giao tiếp vật chất

25.

Phân loại giao tiếp theo khoảng cách có:

a)

Giao tiếp trực tiếp

b)

Giao tiếp gián tiếp

c)

Giao tiếp trực tiếp, giao tiếp gián tiếp

d)

Giao tiếp xa, gần

26.

Tâm lý người là:

a)

Sản phẩm của hoạt động

b)

Sản phẩm của giao tiếp

c)

Sản phẩm của hoạt động và giao tiếp

d)

Sản phẩm của trí tuệ

27.

Đối tượng của giao tiếp là

a)

Người này với người khác

b)

Tập thể này với tập thể khác

c)

Người chịu tác động của giao tiếp

d)

Chủ thể giao tiếp

28.

Giao tiếp có vai trò quan trọng trong sự hình thành

a)

Tâm lý nhân cách

b)

Cảm giác

c)

Tri giác

d)

Cuộc sống

29.

Trong giao tiếp với cộng đồng, giai đoạn đầu tiên nhân viên y tế cần hình thành

a)

Bầu không khí hiểu biết cởi mở, thoải mái

b)

Bầu không khí nghiêm trang

c)

Bầu không khí trang trọng

d)

Bầu không khí ồn ào

30.

Bệnh nhân là người thường tổn thương tổn thực thể hay cơ năng do vậy khi tiếp xúc bệnh nhân thầy thuốc cần chú ý quan sát:

a)

Thái độ của bệnh nhân

b)

Tình cảm của bệnh nhân

c)

Sở thích của bệnh nhân

d)

Cuộc sống của bệnh nhân

31.

Khi bệnh nhân trình bày bệnh của mình cho thầy thuốc, thầy thuốc cần phải:

a)

Kiên nhẫn lắng nghe, nghe một cách chu đáo

b)

Nghe qua loa, không cần thiết

c)

Tránh nghe lâu, mất thời gian

d)

Ngăn sự trình bày của bệnh nhân

32.

Bệnh nhân thường có tâm lý phức tạp nhất là những người mắc các bệnh truyền nhiễm do lối sống. Cho nên thầy thuốc cần:

a)

Thông cảm và tế nhị

b)

Thông cảm nhưng không cần kín đáo

c)

E thẹn

d)

Rụt rè trước bệnh nhân

33.

Thầy thuốc phải để lại cho người bệnh những ấn tượng tốt bằng chính thái độ ân cần và hết lòng vì người bệnh, quan tâm tới hạnh phúc của người bệnh nhằm tạo:

a)

Lòng tin của người bệnh

b)

Ấn tượng đối với bệnh nhân

c)

Kỷ niệm tốt đối với bệnh nhân

d)

Bề ngoài đối với bệnh nhân

34.

Bệnh nhân có những phản ứng đối thầy thuốc do:

a)

Cảm thấy không được quan tâm đúng mức

b)

Thái độ thầy thuốc không đúng đắn

c)

Thầy thuốc ít thăm khám cho bệnh nhân

d)

Cảm thấy không được quan tâm đúng mức hoặc thái độ thầy thuốc không đúng đắn

Hoặc thầy thuốc ít thăm khám cho bệnh nhân.

35.

Giao tiếp là quá trình thiết lập và phát triển tiếp xúc giữa cá nhân với nhau xuất phát từ

a)

Nhu cầu phối hợp hành động và hoạt động

b)

Giao lưu

c)

Tác động tư tưởng hòa và tri giác

d)

Tìm hiểu người khác

36.

Giao tiếp bao gồm hàng loạt các yếu tố như

a)

Trao đổi thông tin

b)

Xây dựng chiến lược hoạt động thống nhất

c)

Tri giác và tìm hiểu người khác

d)

Trao đổi thông tin, xây dựng chiến lược hoạt động thống nhất, tri giác và tìm hiểu người khác

37.

Nhiệm vụ của tâm lý học y học chủ yếu nghiên cứu về tâm lý

a)

Người lớn

b)

Người bệnh

c)

Phụ nữ

d)

Người khỏe mạnh

38.

Yếu tố giáo dục và nhân cách thuộc về tố nào sau đây?

a)

Yếu tố hoạt động và nhân cách

b)

Yếu tố giao lưu và nhân cách

c)

Yếu tố thuận lợi sự hình thành nhân cách

d)

Yếu tố quyết định sự hình thành nhân cách

39.

Biểu hiện có tính kì kỵ, đánh giá cao bản thân, hay nhõng nhẽo, làm điệu thuộc nhân cách nào sau đây?

a)

Nhân cách kích thích

b)

Nhân cách suy nhược

c)

Nhân cách suy nhược tâm thần

d)

Nhân cách Histeria

40.

Tâm lý học y học đại cương nghiên cứu về

a)

Những quy luật chung của tâm lý người bệnh, tâm lý của nhân viên y tế

b)

Tâm lý của nhân viên y tế, mối quan hệ giữa nhân viên y tế và người bệnh

c)

Những quy luật chung của tâm lý người bệnh, tâm lý của nhân viên y tế, mối quan hệ giữa nhân viên y tế và người bệnh, đạo đức y học

d)

Tâm lý của nhân viên y tế, đạo đức y học, mối quan hệ giữa nhân viên y tế và người bệnh

41.

Phân loại tâm lý học y học chủ yếu chia thành

a)

Tâm lý y học đại cương và tâm lý y học chuyên biệt

b)

Tâm lý học đại cương và tâm lý học lâm sàng

c)

Tâm lý học chuyên biệt và tâm lý học lâm sàng

d)

Tâm lý học người bệnh chuyên khoa và bệnh học thần kinh

42.

Tính ổn định của nhân cách thuộc phần nào sau đây?

a)

Khái niệm nhân cách

b)

Các đặc điểm của nhân cách

c)

Cấu trúc của nhân cách

d)

Cơ chế của nhân cách

43.

Thuộc tính tâm lý gồm các nhóm sau

a)

Tính cách, năng lực, khí chất, đạo đức

b)

Tính cách, năng lực, khí chất, xu hướng

c)

Năng lực, đạo đức, tính cách, xu hướng

d)

Xu hướng, tính cách, tài năng, khí chất

44.

Các yếu tố thuận lợi của sự hình thành nhân cách gồm

a)

Yếu tố bẩm sinh di truyền và giáo dục

b)

Yếu tố bẩm sinh di truyền và hoàn cảnh sống

c)

Yếu tố bẩm sinh di truyền và hoạt động

d)

Yếu tố tập thể và giao lưu

45.

Cảm giác ngửi thuộc cảm giác nào sau đây:

a)

Cảm giác bên trong

b)

Cảm giác bên ngoài

c)

Tri giác

d)

Xúc giác

46.

Cảm giác vận động thuộc cảm giác nào sau đây

a)

Cảm giác bên trong

b)

Cảm giác bên ngoài

c)

Cả bên trong và bên ngoài

d)

Cảm giác trung gian

47.

Cảm giác, tri giác sai lệch của người bệnh về một sự vật, hiện tượng trong thực tại khách quan thuộc

a)

Ảo tưởng

b)

Ảo giác

c)

Ảo thanh

d)

Ảo thị

48.

Tư duy ngôn ngữ - logic thuộc tư duy nào sau đây?

a)

Tư duy trực quan - hành động

b)

Tư duy trực quan - hình ảnh

c)

Tư duy trừu tượng

d)

Tư duy hình tượng

49.

Đặc điểm của biểu tượng gồm

a)

Tính trực quan và khái quát

b)

Tính trực quan và ký ức

c)

Tính trực quan và tưởng tượng

d)

Tính khái quát và tưởng tượng

50.

Các rối loạn của ngôn ngữ là

a)

Nói lặp lại, không nói, nói ít

b)

Không nói, nói lặp lại, nói ít

c)

Nhai lời, nói lặp lại, không nói

d)

Nhại lời, nói lặp lại, nói nhiều

51.

Giảm hành động gặp trong trường hợp nào sau đây

a)

Gặp trong các trạng thái suy nhược, trầm cảm

b)

Gặp trong các trạng thái hưng cảm, nghiện chất độc

c)

Gặp trong mất cảm xúc

d)

Gặp trong loạn tâm thần phản ứng

52.

Nhận thức cảm tính bao gồm

a)

Cảm giác và tư duy

b)

Cảm giác và tri giác

c)

Tư duy và tưởng tượng

d)

Tư duy và tri giác

53.

Quá trình tâm lí phản ánh những cái chưa từng có trong kinh nghiệm cá nhân bằng cách xây dựng hình ảnh mới trên cơ sở những biểu tượng đã có là quá trình

a)

Cảm giác

b)

Tri giác

c)

Tư duy

d)

Tưởng tượng

54.

Đặc điểm nào sau đây chỉ có ở tình cảm không có ở cảm xúc

a)

Là quá trình tâm lý

b)

Là phản xạ không điều kiện

c)

Thể hiện chức năng sinh lý

d)

Có tính ổn định, lâu dài

55.

Khi ta ghét ai ta hiểu rõ ta ghét điều gì hay khi ta yêu ai ta biết rõ ta yêu ai. Điều này thể hiện đặc điểm gì của tình cảm

a)

Tính nhận thức

b)

Tính ổn định

c)

Tính khái quát

d)

Tính chân thực

56.

Trong con người cùng chứa đựng những tình như: yêu - ghét, vui - buồn, sợ hãi - can đảm... Đó là đặc điểm đặc trưng nào của tình cảm

a)

Tính xã hội

b)

Tính ổn định

c)

Tính khái quát

d)

Tính hai mặt

57.

“Giận cá chém thớt” là thể hiện quy luật nào của tình cảm

a)

Quy luật lây lan

b)

Quy luật di chuyển

c)

Quy luật pha trộn

d)

Quy luật thích ứng

58.

“Giận thì giận mà thương càng thương” là thể hiện quy luật nào của tình cảm

a)

Quy luật tương phản

b)

Quy luật di chuyển

c)

Quy luật pha trộn

d)

Quy luật thích ứng

59.

Bốn đặc điểm đặc trưng của nhân cách bao gồm

a)

Tính ổn định, Tính giao lưu, Tính tích cực, Tính khái quát

b)

Tính thống nhất, Tính ổn định, Tính giao lưu, Tính tích cực

c)

Tính giao lưu, Tính ổn định, Tính khái quát, Tính tích cực

d)

Tính tích cực, Tính giao lưu, Tính khái quát, Tính ổn định

60.

Khi không được đáp ứng nhu cầu thì trẻ sẽ có những phản ứng biếng ăn, không chịu ăn với mẹ mà người khác cho ăn, thiếu năng động kêu khóc thuộc đặc điểm của tuổi nào sau đây

a)

Đặc điểm tâm lý của trẻ tuổi bé bổng

b)

Đặc điểm rối nhiễu tâm lý của trẻ tuổi bé bổng

c)

Đặc điểm tâm lý của tuổi nhà trẻ

d)

Đặc điểm rối nhiễu tâm lý của tuổi nhà trẻ

61.

Những đặc điểm vận động và ngôn ngữ như: vụng mọc, nói lắp thường hay gặp ở tuổi nào sau đây

a)

Đặc điểm tâm lý của tuổi nhà trẻ

b)

Đặc điểm rối nhiễu tâm lý của tuổi nhà trẻ

c)

Đặc điểm rối nhiễu tâm lý của tuổi thiếu nhi

d)

Đặc điểm rối nhiễu tâm lý của tuổi thiếu nhi

62.

Các hội chứng hoang tưởng và rối loạn ý thức là đặc điểm đặc trưng của trạng thái nào sau đây

a)

Trạng thái biến đổi tâm lý

b)

Trạng thái loạn thần kinh chức năng

c)

Trạng thái loạn thần kinh trung ương

d)

Trạng thái loạn tâm thần

63.

Người thầy thuốc cần tìm hiểu người bệnh toàn diện về cả ba lĩnh vực sau đây

a)

Sinh lý, xã hội, mối quan hệ

b)

Sinh lý, xã hội, kinh tế

c)

Sinh lý, tâm lý, xã hội

d)

Tâm lý, sinh lý, mối quan hệ

64.

Đâu là đặc điểm hoạt động của nghề y? Loại trừ

a)

Sự tiếp xúc thường xuyên với bệnh tật

b)

Tính đa dạng, phức tạp của đối tượng hoạt động

c)

Là một nghề nhân đạo

d)

Là một nghề nhàn hạ

65.

Trong giao tiếp giữa cán bộ y tế - bệnh nhân, người cán bộ y tế giữ vai trò chủ đạo, thuộc đặc điểm hoạt động của nghề y nào sau đây

a)

Có sự trợ giúp của nhiều phương tiện, công cụ

b)

Sự tiếp xúc thường xuyên với bệnh tật

c)

Tính đa dạng, phức tạp của đối tượng hoạt động

d)

Mọi hành vi, cử chỉ, lời nói của người cán bộ y tế đều tác động mạnh mẽ đến người bệnh

66.

Đây là những tính cách của người cán bộ y tế? Loại trừ

a)

Yêu nghề, say mê lao động nghề nghiệp

b)

Tính thần trách nhiệm

c)

Sự dũng cảm

d)

Tính tự mãn

67.

Năng lực của người cán bộ y tế bao gồm các năng lực cơ bản sau đây

a)

Năng lực chuyên môn y học, năng lực giao tiếp, có óc quan sát

b)

Năng lực giao tiếp, biết nghiên cứu khoa học và tổ chức hoạt động thực tiễn, óc nhạy cảm cao

c)

Tư duy làm sáng, có kiến thức, có phẩm chất nhận thức cảm tính

d)

Năng lực chuyên môn y học, năng lực giao tiếp, biết nghiên cứu khoa học và tổ chức hoạt động thực tiễn

68.

Con người là một sinh vật cần tìm hiểu về ăn uống, không khí, vận động, tình dục và giao tiếp với người khác thuộc mặt nào cần tìm hiểu ở một con người sau đây

a)

Sinh lý

b)

Xã hội

c)

Sinh sống

d)

Tâm lý

69.

Người bệnh lo âu, trầm cảm nhẹ, rối loạn thần kinh thực vật, rối loạn giác ngữ thuộc triệu chứng nào trong bệnh y sinh sau đây

a)

Rối loạn tâm căn

b)

Triệu chứng tâm thần

c)

Triệu chứng cơ năng

d)

Triệu chứng thực thể

70.

Người bệnh có các hoang tưởng nghi bệnh, trầm cảm phản ứng, ám ảnh, thuộc triệu chứng nào trong bệnh y sinh sau đây

a)

Triệu chứng về cơ thể

b)

Rối loạn tâm căn

c)

Triệu chứng tâm thần

d)

Triệu chứng về thần kinh

71.

Thuật ngữ chứng bệnh y sinh để chỉ những chứng bệnh do ai gây ra sau đây

a)

Người thầy thuốc

b)

Người điều dưỡng

c)

Người hộ lý

d)

Nhân viên y tế

72.

Nếu Stress nặng có thể gặp những dấu hiệu nào sau đây

a)

Dấu hiệu tim mạch

b)

Dấu hiệu hô hấp

c)

Dấu hiệu tiêu hóa

d)

Dấu hiệu rối loạn tâm thể

73.

Các dấu hiệu mệt mỏi, căng thẳng, lo âu, giảm khả năng tập trung chú ý, rối loạn trí nhớ, rối loạn giác ngữ thuộc mức độ nào của hậu quả tiêu cực của Stress

a)

Mức độ nhẹ

b)

Mức độ vừa

c)

Mức độ nặng

d)

Mức độ rất nặng

74.

Stress là đối tượng nghiên cứu của

a)

Tâm lý y học

b)

Tâm lý học

c)

Tâm lý cá nhân

d)

Tâm lý y học, tâm lý học, xã hội học

75.

Stress đó là một

a)

Đáp ứng của chủ thể trước một nhu cầu hoặc một sự tương ứng của mối quan hệ giữa con người với môi trường xung quanh

b)

Hội ứng kích ứng chung

c)

Bệnh lý

d)

Tác hại xấu

76.

Stress đó là một

a)

Đáp ứng thích nghi về mặt tâm lý, sinh học và tập tính

b)

Hội ứng kích ứng chung

c)

Tác hại xấu

d)

Ảnh hưởng tốt

77.

Stress đặt chủ thể vào quá trình dàn xếp thích nghi với môi trường xung quanh, tạo cho cơ thể một cân bằng mới sau khi chịu tác động của môi trường. Như vậy Stress góp phần cho cơ thể

a)

Thích nghi

b)

Rối loạn về tâm lý

c)

Thay đổi tập tính

d)

Rối loạn sinh học

78.

Đáp ứng của cá nhân với các yếu tố không đầy đủ, không thích hợp và cơ thể không tạo ra một cân bằng mới thì:

a)

Chức năng cơ thể bị rối loạn

b)

Chức năng của cơ thể bị rối loạn, những dấu hiệu bệnh lý cơ thể, tâm lý, tập tính sẽ xuất hiện

c)

Thích nghi

d)

Rối loạn về tâm lý

79.

Những stress bệnh lý tác động đối với các hoạt động

a)

Thích nghi

b)

Rối loạn về tâm lý

c)

Thay đổi tập tính

d)

Thích nghi, rối loạn về tâm lý, thay đổi tập tính, rối loạn sinh học

80.

Stress đặt chủ thể vào quá trình dàn xếp thích nghi với môi trường xung quanh, tạo cho cơ thể một cân bằng mới sau khi chịu tác động của môi trường đó là

a)

Phản ứng Stress bình thường làm cho cơ thể thích nghi

b)

Stress bệnh lý

c)

Stress bệnh lý cấp tính

d)

Stress bệnh lý kéo dài

81.

Đáp ứng của cá nhân với các yếu tố không đầy đủ, không thích hợp và cơ thể không tạo ra một cân bằng mới sau khi chịu tác động của môi trường đó là:

a)

Phản ứng Stress bình thường làm cho cơ thể thích nghi

b)

Stress bệnh lý

c)

Stress bệnh lý cấp tính

d)

Stress bệnh lý cấp tính hoặc kéo dài

82.

Các biểu hiện tâm thần như nổi cáu, rối loạn về giấc ngủ biểu hiện của:

a)

Stress cấp tính

b)

Stress bệnh lý kéo dài

c)

Stress tập tính

d)

Stress trầm cảm

83.

Trạng thái stress sau sang chấn là một thể đặc biệt của trạng thái phản ứng stress với các rối loạn hoài nghi như sau:

a)

Rối loạn về tâm thần, cơ thể và tập tính

b)

Sự giật mình, hội chứng sống lại các cảm giác

c)

Hội chứng sống lại các cảm giác, hội chứng trí trệ

d)

Sự giật mình, hội chứng trí trệ

84.

Các liệu pháp tâm lý trực tiếp bao gồm các liệu pháp sau đây? Loại trừ:

a)

Đảm bảo môi trường “Vệ khuẩn về tâm lý”

b)

Giải thích hợp lý.

c)

Ẩm thị trong giấc ngủ thôi miên.

d)

Tự ám thị.

85.

Liệu pháp dùng lời nói để giải thích một cách hợp lý, khoa học thuộc liệu pháp tâm lý nào sau đây?

a)

Giải thích hợp lý.

b)

Ấm thị khi thức.

c)

Ẩm thị trong giấc ngủ thôi miên.

d)

Cách tiếp xúc với người bệnh.

86.

“Cung cấp đầy đủ các thông tin liên quan đến các giải pháp và hoạt động chăm sóc cho người bệnh” là tiêu chuẩn nào trong các chuẩn đạo đức người điều dưỡng dưới đây (Ban hành theo Quyết định số 20/QĐ-HĐD, ngày 10 tháng 09 năm 2012 của Chủ tịch Hội Điều dưỡng Việt Nam)?

a)

Đảm bảo an toàn cho người bệnh

b)

Tôn trọng người bệnh và người nhà người bệnh

c)

Thân thiện với người bệnh và người nhà người bệnh

d)

Trung thực trong khi hành nghề

87.

“Tham gia nghiên cứu và thực hành dựa vào bằng chứng” là tiêu chuẩn nào trong các chuẩn đạo đức người điều dưỡng dưới đây (Ban hành theo Quyết định số 20/QĐ-HĐD, ngày 10 tháng 09 năm 2012 của Chủ tịch Hội Điều dưỡng Việt Nam)?

a)

Duy trì và nâng cao năng lực hành nghề

b)

Tự tôn nghề nghiệp

c)

Thật thà đoàn kết với đồng nghiệp

d)

Cam kết với cộng đồng và xã hội

88.

“Chịu trách nhiệm cá nhân về mọi quyết định và hành vi chuyên môn trong chăm sóc người bệnh” là tiêu chuẩn nào trong các chuẩn đạo đức người điều dưỡng dưới đây (Ban hành theo Quyết định số 20/QĐ-HĐD, ngày 10 tháng 09 năm 2012 của Chủ tịch Hội Điều dưỡng Việt Nam)?

a)

Đảm bảo an toàn cho người bệnh

b)

Tự tôn nghề nghiệp

c)

Thân thiện với người bệnh và người nhà người bệnh

d)

Trung thực trong khi hành nghề

89.

“Tận tụy với công việc chăm sóc người bệnh và tự giác chấp hành các quy định ở nơi làm việc” là tiêu chuẩn nào trong các chuẩn đạo đức người điều dưỡng dưới đây (Ban hành theo Quyết định số 20/QĐ-HĐD, ngày 10 tháng 09 năm 2012 của Chủ tịch Hội Điều dưỡng Việt Nam)?

a)

Trung thực trong khi hành nghề

b)

Tự tôn nghề nghiệp

c)

Thật thà đoàn kết với đồng nghiệp

d)

Cam kết với cộng đồng và xã hội

90.

Ứng xử của nhân viên y tế cần phải làm với đồng nghiệp

a)

Học tập thường xuyên nhằm nâng cao trình độ, chuyên môn, nghiệp vụ, đạo đức nghề nghiệp, kỹ năng giao tiếp, ứng xử;

b)

Phục tùng và chấp hành nhiệm vụ được giao; chịu đựng, chịu trách nhiệm trong công việc;

c)

Đóng góp ý kiến trong hoạt động, điều hành của đơn vị nhằm bảo đảm thực hiện công việc, nhiệm vụ được giao hiệu quả

d)

Tự phê bình và phê bình khách quan, nghiêm túc, thẳng thắn mang tính chất xây dựng

91.

Ứng xử của nhân viên y tế trong cơ sở khám chữa bệnh, Những việc không được làm

a)

Tư vấn giáo dục sức khỏe: Nhằm cung cấp cho bệnh nhân để họ thực hiện chương trình điều trị và chăm sóc

b)

Bảo mật và tôn trọng người bệnh trong quá trình khám chữa bệnh và thông báo tình hình sức khỏe của họ

c)

Không tuân thủ quy chế chuyên môn khi thi hành nhiệm vụ: nhân viên y tế không được vi phạm quy tắc nghề nghiệp trong quá trình thực hiện nhiệm vụ công việc.

d)

Khám bệnh và kê đơn thuốc: người bệnh cần được khám bệnh và kê đơn thuốc đúng, phù hợp với tình trạng của họ

92.

Ứng xử của nhân viên y tế trong cơ sở khám chữa bệnh, Những việc phải làm:

a)

Thực hiện nghiêm túc 12 điều y đức ban hành kèm theo quyết định 2088/BYT-QĐ ngày 6/11/1996 của Bộ trưởng Bộ Y tế

b)

Phát hiện công chức, viên chức trong đơn vị thực hiện không nghiêm túc các quy định của pháp luật và phản ánh đến cấp có thẩm quyền

c)

Giữ uy tín, danh dự cho đơn vị, cho lãnh đạo và đồng nghiệp

d)

Mặc trang phục, đeo thẻ công chức, viên chức đúng quy định; đeo phù hiệu của các lĩnh vực đã được pháp luật quy định (nếu có)

93.

Ứng xử của nhân viên y tế khi thi hành nhiệm vụ được giao, Việc phải làm, ngoại trừ:

a)

Thực hiện nghiêm túc các quy định của pháp luật về nghĩa vụ của công chức, viên chức;

b)

Có đạo đức, nhân cách và lối sống lành mạnh, trong sáng của người thầy thuốc theo quan điểm cần, kiệm, liêm, chính, chí công vô tư;

c)

Trốn tránh trách nhiệm, thoái thác công việc hoặc nhiệm vụ được giao

d)

Có ý thức tổ chức kỷ luật; thực hiện đúng quy trình chuyên môn, nghiệp vụ, nội quy, quy chế làm việc của ngành, đơn vị;

94.

“Tư vấn giáo dục sức khỏe: Nhằm cung cấp cho bệnh nhân để họ thực hiện chương trình điều trị và chăm sóc” Là việc nên làm trong quy tắc nào của Quy tắc ứng xử trong môi trường y tế:

a)

Ứng xử của nhân viên y tế cần phải làm với đồng nghiệp

b)

Ứng xử của nhân viên y tế khi thi hành nhiệm vụ được giao

c)

Ứng xử của nhân viên y tế trong cơ sở khám chữa bệnh

d)

Ứng xử của nhân viên y tế với cơ quan tổ chức, cá nhân

95.

Điều số 8a trong nội dung 12 điều Y đức ban hành kèm theo quyết định 2088/BYT-QĐ ngày 6/11/1996 của Bộ trưởng Bộ Y tế là:

a)

Tôn trọng quyền được khám bệnh chữa bệnh của nhân dân. Tôn trọng những bí mật riêng tư của người bệnh: khi thăm khám, chăm sóc cần bảo đảm kín đáo và lịch sự. Quan tâm đến những người bệnh trong diện chính sách ưu đãi xã hội. Không được phân biệt đối xử người bệnh. Không được có thái độ ban ơn, làm dung nghề nghiệp và gây phiền hà cho người bệnh. Phải trung thực khi thanh toán các chi phí khám bệnh, chữa bệnh.

b)

Tôn trọng pháp luật và thực hiện nghiêm túc các quy chế chuyên môn. Không được sử dụng người bệnh làm thực nghiệm cho những phương pháp chẩn đoán, điều trị, nghiên cứu khoa học khi chưa được phép của Bộ Y tế và sự chấp nhận của người bệnh.

c)

Chăm sóc sức khỏe cho mọi người là nghĩa cử cao quý. Khi đã tự nguyện đứng trong hàng ngũ y tế phải nghiêm túc thực hiện lời dạy của Bác Hồ. Phải có lương tâm và trách nhiệm cao, hết lòng yêu nghề, luôn rèn luyện nâng cao phẩm chất đạo đức của người thầy thuốc. Không ngừng học tập và tích cực nghiên cứu khoa học để nâng cao trình độ chuyên môn. Sẵn sàng vượt qua mọi khó khăn gian khổ vì sự nghiệp chăm sóc và bảo vệ sức khỏe nhân dân

d)

Khi tiếp xúc với người bệnh và gia đình họ, luôn có thái độ niềm nở, tận tình; trang phục phải chỉnh tề, sạch sẽ để tạo niềm tin cho người bệnh. Phải giải thích tình hình bệnh tật cho người bệnh và gia đình họ hiểu để cùng hợp tác điều trị; phiếu hẹn cho họ về chế độ, chính sách, quyền lợi và nghĩa vụ của người bệnh; động viên an ủi, khuyến khích người bệnh điều trị, tập luyện để chống hồi phục. Trong trường hợp bệnh nặng hoặc tiên lượng xấu cũng phải hết lòng cứu chữa và chăm sóc đến cùng, đồng thời thông báo cho gia đình người bệnh biết.

96.

Quy định về y đức được Bộ trưởng Y tế ban hành từ năm nào?

a)

1995

b)

1996

c)

1992

d)

1990

97.

Nội dung ở phương án nào sau đây là có trong nội dung 12 điều y đức, được Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành về quy định về y đức?

a)

Hạn chế tiếp xúc với người bệnh và gia đình họ

b)

Trong trường hợp bệnh nặng kịp thời làm thủ tục chuyển liên tuyến trên

c)

Động viên an ủi, khuyến khích người bệnh điều trị, tập luyện để chống hồi phục

d)

Tất cả phương án

98.

Nội dung ở phương án nào sau đây là có trong nội dung 12 điều y đức, được Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành về quy định y đức?

a)

Khi cấp cứu phải khẩn trương chẩn đoán, xử trí kịp thời không được dồn đẩy người bệnh

b)

Khi người bệnh ra viện phải dặn dò chu đáo, kê đơn thuốc để họ tiếp tục điều trị, tự chăm sóc và giữ gìn sức khỏe

c)

Kê đơn phải phù hợp với chẩn đoán và theo yêu cầu của bệnh nhân

d)

Tất cả phương án

99.

Y học thời kỳ xã hội nguyên thủy:

a)

Con người chưa biết cách bảo vệ sức khỏe

b)

Bàn nâng của con người là biết dùng vải để che thân

c)

Lịch sử y học ra đời cùng lúc với lịch sử phát sinh ra bệnh tật

d)

Con người nhận thức được về tính chất gây bệnh của một số loại cỏ cây

100.

Con người thời kỳ xã hội nguyên thủy bảo vệ sức khỏe thông qua hoạt động:

a)

Đỡ đẻ, cúng tế thần linh

b)

Đỡ đẻ, chăm sóc trẻ em

c)

Đỡ đẻ, chăm sóc trẻ em và ăn chín

d)

Đỡ đẻ, chăm sóc trẻ em, ăn chín và cúng tế thần linh

101.

Asklepios được mệnh danh là:

a)

Vị thần rắn

b)

Vị thần của nghề Y

c)

Vị thần của ngành Dược

d)

Ông tổ của nghề Y

102.

Quyển “Hoàng đế nội kinh” ghi chép thành tựu của y học vào thời kỳ:

a)

Y học cổ Ai Cập

b)

Y học cổ Ấn Độ

c)

Y học cổ Trung Quốc

d)

Y học cổ Việt Nam

103.

Trường phái của Hippocrates:

a)

Mục đích của y học là bồi đáp sức khỏe cho người bệnh

b)

Y học là sự cống hiến chứ không phải việc mua bán

c)

Thầy thuốc có hai vai trò là đem đến sức khỏe và bảo tồn sức khỏe

d)

Chữa bệnh là làm cho cơ thể được thanh sạch và làm tan biến những u ẩn trong tâm hồn

104.

Tiêu chuẩn đạo đức nêu lên trong lời thề Hippocrates, ngoại trừ:

a)

Yêu nghề

b)

Yêu thương người bệnh

c)

Có quan điểm phụ nữ đúng đắn

d)

Có ý thức giữ gìn bí mật nghề nghiệp

105.

Cơ sở lý luận và phát triển của Y học Trung Quốc là, ngoại trừ:

a)

Thuyết tương đối

b)

Thuyết thiên nhân hợp nhất

c)

Thuyết âm dương ngũ hành

d)

Thuyết vệ tạng phủ và kinh lạc

106.

Trường đại học đầu tiên của Việt Nam giảng dạy về ngành Y:

a)

Trường Pétrus Ký

b)

Trường Đại học Y khoa Hà Nội

c)

Trường Đại học Y Dược khoa Hà Nội

d)

Trường Quốc Tử Giám

107.

Ngày Truyền thống Y Dược học Cổ truyền Việt Nam:

a)

Ngày 15 tháng Giêng âm lịch

b)

Ngày 10 tháng Ba âm lịch

c)

Ngày 15 tháng Ba âm lịch

d)

Ngày 15 tháng Mười âm lịch

108.

Ông tổ của ngành Y học cổ truyền dân tộc Việt Nam là:

a)

Tuệ Tĩnh

b)

Chu Văn An

c)

Hải Thượng Lãn Ông

d)

Vua Lý Nhân Tông

109.

“Thuốc nam chữa người Nam Việt” (Nam dược trị Nam nhân) là phương châm của:

a)

Tuệ Tĩnh

b)

Chu Văn An

c)

Hải Thượng Lãn Ông

d)

Vua Lý Nhân Tông

110.

“Lương y phải như từ mẫu”, đây là câu nói của:

a)

Hải Thượng Lãn Ông

b)

Tuệ Tĩnh

c)

Hồ Chí Minh

d)

Đặng Văn Ngữ

111.

Người được xem là người sáng lập ngành Vi sinh học:

a)

Edward Jenner

b)

Louise Pasteur

c)

Marie Francois Xavier Bichat

d)

Rene-Theophile-Hyacinthe Laennec

112.

Người tìm ra trực khuẩn lao (Mycobacterium tuberculosis) là:

a)

Albert Calmette

b)

Alexandre Yersin

c)

Alexander Fleming

d)

Robert Koch

113.

Người nghiên cứu trở thành công việc sản xuất loại vaccin phòng bệnh bại liệt dùng qua đường uống:

a)

Albert Calmette

b)

Albert B. Sabin

c)

Robert Koch

d)

Wilhem Conrad Rontgen

114.

Florence Nightingale được biết đến với đặc điểm, ngoại trừ:

a)

Năm sinh và năm mất: (1820–1910)

b)

Người sáng lập ra ngành điều dưỡng thế giới

c)

Được tưởng nhớ với hình ảnh “Người phụ nữ với cây đèn” (The Lady with the Lamp)

d)

Nổi tiếng khi bà tham gia chăm sóc người bệnh tại các bệnh viện lớn thời bấy giờ

115.

Biểu tượng của ngành Y:

a)

Con rắn và chén thuốc

b)

Con rắn quấn quanh cây gậy

c)

Con rắn quấn quanh ly thuốc

d)

Con rắn và người thầy thuốc

116.

Y học giúp, ngoại trừ:

a)

Bảo vệ và nâng cao sức khỏe con người

b)

Dự phòng và chữa các bệnh tật

c)

Duy trì tuổi thọ

d)

Cải tạo giống nòi

117.

Khái niệm về Y luật, chọn câu sai:

a)

Là pháp luật của nội bộ ngành y

b)

Không là một bộ phận của y đạo

c)

Có thể thay đổi với thời gian

d)

Là lời thề của thầy thuốc

118.

Khái niệm về Y đạo, chọn câu sai:

a)

Là những quy ước, luật dân trở thành các quy định

b)

Tất cả các quy định đều có tính chất pháp lý

c)

Giúp cho việc hành nghề đạt nhiều kết quả tốt

d)

Tạo nên sự tín nhiệm trong cộng đồng

119.

Y đức:

a)

Là những quy ước có tính chất pháp lý

b)

Vì quyền lợi của thầy thuốc

c)

Thay đổi theo không gian và thời gian

d)

Nội dung không bao gồm trong lời thề Hippocrates

120.

Y đạo:

a)

Giống nhau ở tất cả các quốc gia

b)

Bắt buộc thầy thuốc và người bệnh thực hiện

c)

Tất cả được xây dựng chỉ dựa trên dư luận xã hội

d)

Y đức và y đạo là khác biệt, không có điểm chung

121.

Y luật là:

a)

Quy định về tập quán, nghề nghiệp, lý luận mà chính người thầy thuốc đã xác lập ra từ lâu

b)

Thầy thuốc tự nguyện chấp hành theo truyền thống

c)

Được nhân dân và nhà nước chấp thuận

d)

Câu A, B và C đúng

122.

Thầy thuốc là người phải có đủ điều kiện:

a)

Trình độ chuyên môn ngành Y

b)

Phẩm chất (y đức)

c)

Được cho phép về mặt pháp lý

d)

Câu A, B và C đúng

123.

Sinh viên Y khoa ở các nước lúc tốt nghiệp ra trường và trước khi hành nghề phải:

a)

Tuyển thề lời thề Hippocrates

b)

Lời thề riêng của mỗi nước

c)

Câu A và B đúng

d)

Câu A và B sai

124.

Chỉ trương về Y đức của Hải Thượng Lãn Ông, ngoại trừ:

a)

Sau khi học về thuốc, thầy thuốc phải hiểu về y đức

b)

Thầy thuốc có nhiệm vụ bảo vệ sinh mạng người bệnh

c)

Thầy thuốc cần tránh tám tội trong quá trình hành nghề

d)

Thầy thuốc chân chính phải đủ tám chữ “Nhân–Minh–Đức–Trí–Lượng–Thành–Khiêm–Cần”

125.

Theo Hải Thượng Lãn Ông, “Có bệnh nên uống thứ thuốc nào đó mới cứu được nhưng sợ người bệnh nghèo túng, không trả được vốn, nên chỉ cho loại thuốc rẻ tiền”. Đây là tội:

a)

Lừa dối

b)

Bất nhãn

c)

Bủn xỉn

d)

Thất đức

126.

Theo Hải Thượng Lãn Ông, “Có bệnh nên xem xét đã rồi mới bốc thuốc mà vì ngại đêm mưa vất vả, không chịu đến thăm mà đã cho thuốc”. Đây là tội:

a)

Hẹp hòi

b)

Lười biếng

c)

Thất đức

d)

Lừa dối

127.

Theo Hải Thượng Lãn Ông, “Lại như thấy người mồ côi, góa bụa, người hiền, con hiền, mà nghèo đói ốm đau thì cho là chữa mất công vô ích, không chịu hết lòng”. Đây là tội:

a)

Hẹp hòi

b)

Lười biếng

c)

Thất đức

d)

Lừa dối

128.

Theo Hải Thượng Lãn Ông, “Lại như xét bệnh còn lờ mờ, sức học còn non đã cho thuốc chữa bệnh”. Đây là tội:

a)

Dốt nát

b)

Hẹp hòi

c)

Thất đức

d)

Lừa dối

129.

Câu nói “Phải thương yêu người bệnh như anh em ruột thịt, phải tận tâm tận lực phục vụ nhân dân, cần luôn luôn học tập để luôn luôn tiến bộ”, câu nói này là của:

a)

Hồ Đắc Di

b)

Phạm Ngọc Thạch

c)

Hồ Chí Minh

d)

Tôn Thất Tùng

130.

Đối tượng hướng tới qui định của 12 điều Y Đức ?

a)

Người bệnh

b)

Người nhà người bệnh

c)

Nhân viên y tế

d)

Tất cả mọi người