WorksheetsTỔNG ÔN TẬP HỌC KỲ 1 HÓA 12 -25-26
Total questions: 210
Worksheet time: 4hrs 7mins
Có bao nhiêu polymer thiên nhiên trong các vật liệu sau: bông, tơ tằm, len, cellulose, tơ nitron?
(a)
Cho các polymer sau: poly(methyl methacrylate), polyethylene, poly(vinyl chloride), polyisoprene, polyacylonitrile. Có bao nhiêu chất là thành phần chính của chất dẻo?
(a)
Cho các polymer sau: tơ tằm, bông, len, tơ visco, tơ capron, tơ nitron, tơ nylon-6,6, tơ cellulose acetate. Có bao nhiêu chất là thuộc loại tơ bán tổng hợp?
(a)
Trong các polymer sau: (1) tơ tằm, (2) sợi bông, (3) len, (4) tơ nylon-7, (5) tơ visco, (6) tơ nylon-6,6, (7) tơ cellulose acetate. Có bao nhiêu polymer có nguồn gốc cellulose?
(a)
Có bao nhiêu tơ tổng hợp trong các tơ: capron, nitron, cellulose acetate, nylon-6,6, visco?
(a)
Phân tử khối của một đoạn mạch cellulose là 243000. Tính số lượng mắt xích trong đoạn mạch cellulose nêu trên?
(a)
Phân tử khối của một đoạn mạch tơ capron là 15000 amu. Tính số lượng mắt xích trong đoạn mạch loại tơ trên? (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)
(a)
Khối lượng của một đoạn mạch tơ nylon-6,6 là 27346 amu. Tính số lượng mắt xích trong đoạn mạch loại tơ trên? (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)
(a)
Cần bao nhiêu tấn acrylonitrile để điều chế 1 tấn tơ nitron? Biết hiệu suất của phản ứng trùng hợp là 65%.
(a)
Trong công nghiệp, người ta điều chế PVC từ ethylene (thu được từ dầu mỏ) theo sơ đồ sau:
Giả sử hiệu suất mỗi quá trình (1), (2), (3) tương ứng là 50%, 65% và 60%. Hãy tính số kg PVC thu được khi dùng 1000 m3 khí ethylene (ở 250C và 1 bar)? (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)
(a)
Cho sơ đồ chuyển hoá:
Để tổng hợp được 265 kg tơ olon theo sơ đồ trên thì cần V m3 khí thiên nhiên (ở đktc). Biết trong khí thiên nhiên metan chiếm 95% và hiệu suất phản ứng là 80%. Tính V? (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)
(a)
Polyethylene là sản phẩm của phản ứng trùng hợp của chất nào dưới đây?
CH2=CH-Cl
CH2=CH2
CH2=CH-C6H5
CH2=CHCH3
Chất có thể trùng hợp tạo ra polymer là
C2H5OH
CH3COOH
CH3-CH3
CH2=CHCH3
Polymer nào sau đây thuộc loại polymer tổng hợp?
Tinh bột
Tơ tằm
Polyethylene
Cao su thiên nhiên
Quá trình lưu hóa cao su thuộc loại phản ứng
cắt mạch polymer
tăng mạch polymer
giữ nguyên mạch polymer
phân hủy polymer
Chất nào sau đây có thể tham gia phản ứng trùng ngưng?
CH2=CH2
CH2=CH-CH3
CH2=CH-C6H5
H2N[CH2]5COOH
Loại polymer nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
PVC
Cao su buna
PET
Teflon
Loại polymer nào sau đây được tổng hợp từ một loại monomer?
Cao su buna-S
Nylon-6,6
Capron
PET
Loại polymer nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?
PVC
PET
Nylon-6,6
Poly(phenol formaldehyde)
Loại polymer nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng cộng tương tự alkene?
PVC
PE
Cao su buna
Capron
Loại polymer nào sau đây dễ bị thuỷ phân trong môi trường kiềm?
PE
Cao su buna
PS
Nylon-6,6
Tính chất vật lí chung của polymer là
chất lỏng, không màu, không tan trong nước.
chất lỏng, không màu, tan tốt trong nước.
chất rắn, không bay hơi, dễ tan trong nước.
chất rắn, không bay hơi, không tan trong nước.
Polymer nào sau đây có tính dẻo?
Nylon-6,6
Amylopectin
Cellulose trinitrate
Poly(vinyl chloride)
Polymer nào sau đây có tính đàn hồi?
Polyethylene
Polyisoprene
Poly(methyl methacrylate)
Poly(vinyl chloride)
Polymer nào sau đây có tính dai, bền và có thể kéo sợi?
Polyethylene
Poly(vinyl chloride)
Polyacrylonitrile
Polyisoprene
Polymer X trong suốt, không giòn được dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ. X là
Poly(vinyl chloride)
Polyethylene
Poly(methyl methacrylate)
Polyacrylonitrile
Polymer nào sau đây rất bền với nhiệt và acid, được tráng lên “chảo chống dính”?
Poly(methyl methacrylate)
Poly(phenol-formaldehyde)
Teflon – poly(tetrafluoroethylene)
Poly(vinyl chloride)
Polymer nào sau đây có tính cách điện tốt, bền được dùng làm ống dẫn nước, vải che mưa, vật liệu điện, ...?
Poly(vinyl chloride)
Polyacrylonitrile
Poly(methyl methacrylate)
Polyisoprene
Chất dẻo là
các vật liệu polymer có tính dẻo
các vật liệu polymer có tính đàn hồi
vật liệu polymer có sợi mảnh và có độ bền nhất định
vật liệu có khả năng kết dính bề mặt của hai vật liệu rắn với nhau mà không làm biến đổi bản chất các vật liệu được kết dính
Nhận định nào sau đây không đúng về vật liệu composite
Là loại vật liệu được tổ hợp từ hai hay nhiều vật liệu khác nhau
Gồm hai thành phần chính là vật liệu cốt và vật liệu nền
Là loại vật liệu có khả năng kết dính bề mặt của hai vật liệu rắn với nhau mà không làm biến đổi bản chất các vật liệu được kết dính
Có nhiều tính chất vượt trội so với các vật liệu ban đầu
Tơ nào sau đây thuộc loại tơ bán tổng hợp?
Tơ visco
Bông
Tơ nylon-6,6
Tơ olon
Nylon-6,6 thuộc loại tơ nào sau đây?
Tơ polyester
Tơ bán tổng hợp
Tơ thiên nhiên
Tơ tổng hợp
Tơ cellulose acetate thuộc loại tơ nào sau đây?
Tơ polyester
Tơ bán tổng hợp
Tơ thiên nhiên
Tơ tổng hợp
Cao su tự nhiên là
một loại polymer có chứa các mắt xích isoprene.
một loại polymer có chứa các mắt xích buta-1,3-diene.
một loại polymer có chứa các mắt xích chloroprene.
một loại polymer có chứa các mắt xích styrene.
Nhận định nào sau đây đúng?
Keo dán là loại vật liệu được tổ hợp từ hai hay nhiều vật liệu khác nhau
Nhựa vá săm gồm 2 thành phần: thành phần chính có cấu tạo là hợp chất hữu cơ chứa 2 nhóm epoxy ở hai đầu
Keo dán epoxy là dung dịch dạng keo của cao su được hòa tan trong các dung môi hữu cơ
Keo dán poly(urea-formaldehyde) được điều chế từ urea và formaldehyde
Quá trình thủy phân hoàn toàn tinh bột trong môi trường acid thu được glucose thuộc loại phản ứng
cắt mạch polymer
tăng mạch polymer
giữ nguyên mạch polymer
phân huỷ polymer
Các động vật ăn cỏ như trâu, bò, dê, cừu,... có thể chuyển hoá cellulose trong thức ăn thành glucose bằng enzyme cellulase để cung cấp năng lượng cho cơ thể. Phản ứng chuyển hoá cellulose thành glucose thuộc loại phản ứng nào sau đây?
Cắt mạch polymer
Giữ nguyên mạch polymer
Tăng mạch polymer
Trùng ngưng
Quá trình nhiệt phân polystyrene thu được styrene thuộc loại phản ứng
cắt mạch polymer
giữ nguyên mạch polymer
tăng mạch polymer
phân huỷ polymer
Quá trình thủy phân hoàn toàn polyamide trong môi trường acid thu được amino acid thuộc loại phản ứng
cắt mạch polymer
tăng mạch polymer
giữ nguyên mạch polymer
phân huỷ polymer
Phản ứng của poly(vinyl acetate) với dung dịch NaOH thuộc loại phản ứng
cắt mạch polymer
tăng mạch polymer
giữ nguyên mạch polymer
phân huỷ polymer
Quá trình thủy phân hoàn toàn poly(methyl methacrylate) trong môi trường base thuộc loại phản ứng
cắt mạch polymer
tăng mạch polymer
giữ nguyên mạch polymer
phân huỷ polymer
Phản ứng của polyisoprene với hydrogen chloride thuộc loại phản ứng
cắt mạch polymer
tăng mạch polymer
giữ nguyên mạch polymer
phân huỷ polymer
Quá trình thủy phân poly(vinyl chloride) trong môi trường kiềm thuộc loại phản ứng
cắt mạch polymer
tăng mạch polymer
giữ nguyên mạch polymer
phân huỷ polymer
Loại polymer nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng cộng tương tự alkene?
Poly(vinyl chloride)
Polyethylene
Cao su buna
Capron
Loại polymer nào sau đây dễ bị thuỷ phân trong môi trường kiềm?
Polyethylene
Cao su buna
Polystyrene
Nylon-6,6
Loại polymer nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
Poly(vinyl chloride)
Cao su buna
Poly(ethylene terephthalate)
Teflon
Polymer nào dưới đây có chứa nguyên tố chlorine?
Polyethylene
Polypropylene
Poly(vinyl chloride)
Polystyrene
Polypropylene (PP) là chất dẻo thường được sử dụng để sản xuất các sản phẩm thiết bị y tế, đồ gia dụng,... Vật liệu được chế tạo từ PP thường có kí hiệu như hình bên, pp được tổng hợp từ monomer nào sau đây?
CH2=CH2
CH2=CH-CN
CH3CH=CH2
C6H5OH và HCHO
Trên hộp xốp cách nhiệt, hộp đựng thức ăn mang về, cốc, chén đĩa dừng một lần,... thường được in kí kiệu như hình bên. Polymer dùng làm các đồ dùng đó được tổng hợp từ monomer nào sau đây?
CH2=CH2
CH2=CH-CH3
CH2=CH-C6H5
CH2=CHCl
LDPE là một chất dẻo dễ tạo màng, có tính dai bền nên được sử dụng làm túi nylon, màng bọc, bao gói thực phẩm. Trên các bao bì làm từ LDPE thường được in kí kiệu như hình bên. LDPE được tổng hợp từ monomer nào sau đây?
CH2=CH2
CH2=CH-CH3
CH2=CHC6H5
CH2-CHCl
Tơ nitron bền với nhiệt và giữ nhiệt tốt nên được sử dụng để dệt vải, may áo ấm. Tơ nitron được điều chế từ monomer nào sau đây?
Acrylonitrile
Ethylene
Caprolactam
Vinyl chloride
Tơ visco bóng mượt, mềm mại, giá thành thấp và dễ phân hủy sinh học nên được ứng dụng rộng rãi làm vải may mặc. Tơ visco là
tơ bán tổng hợp từ cellulose
tơ tổng hợp từ cellulose
tơ bán tổng hợp từ tinh bột
tơ thiên nhiên
Tơ capron có tính dai, bền, óng mượt, ít thấm nước nhưng kém bền với acid và kiềm. Tơ này được dùng để sản xuất vải sợi, linh kiện ô tô, điện tử và bao bì. Tơ capron được sản xuất bằng cách
trùng hợp caprolactam
trùng ngưng caprolactam
trùng hợp ω-aminoenanthic acid
trùng ngưng ω-aminoenanthic acid
Tơ cellulose acetate mềm, mịn, đàn hồi, thoáng khí, thấm hút mồ hôi, khô nhanh, bền màu nên được dùng để dệt các loại vải như sa tanh, dệt kim, .... Tơ cellulose acetate là
tơ bán tổng hợp từ cellulose
tơ tổng hợp từ cellulose
hỗn hợp gồm cellulose dinitrate và cellulose trinitrate
tơ thiên nhiên
Tính chất đặc trưng của cao su là
tính đàn hồi
tính dẻo
dễ kéo thành sợi mảnh
dễ tan trong nước
Trùng hợp chất nào sau đây thu được cao su isoprene?
CH2=CH-CH=CH2
CH2=CCl-CH=CH2
CH2=C(CH3)-CH=CH2
CH2=C(CH3)-C(CH3)=CH2
Cao su Buna-S được sử dụng phổ biến làm lốp xe, băng tải, … Cao su Buna-S được tổng hợp từ các chất nào sau đây?
CH2=CH2 và C6H5-CH=CH2
CH2=CH–CH=CH2 và lưu huỳnh
CH2=CH–CH2–CH3 và C6H5-CH=CH2
CH2=CH–CH=CH2 và C6H5-CH=CH2
Tơ nitron dai, bền với nhiệt và giữ nhiệt tốt nên thường được dùng để dệt vải may quần áo ấm, vải bạt, mái hiên ngoài trời, vải làm cánh buồm, sợi gia cường, ... Tơ nitron có công thức cấu tạo là
Tên gọi của polymer có công thức cho dưới đây là
tơ nylon-6,6
tơ capron
tơ nitron
tơ cellulose aceate
Tên gọi của polymer có công thức cho dưới đây là
tơ nylon-6,6
tơ capron
tơ nitron
tơ cellulose aceate
Phát biểu nào sau đây là sai?
Trùng hợp vinyl chloride, thu được poly(vinyl chloride)
Tơ cellulose acetate thuộc loại tơ bán tổng hợp
Cao su là những vật liệu có tính đàn hồi
Các tơ polyamide bền trong môi trường base hoặc acid
Phát biểu nào sau đây đúng?
Tơ capron và tơ nitron đều có chứa nguyên tố oxygen
Tơ tằm thuộc loại tơ bán tổng hợp
Tơ cellulose acetate thuộc loại tơ tổng hợp
PE được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
Phát biểu nào sau đây đúng?
Thủy phân hoàn toàn nylon-6 và nylon-6,6 trong môi trường kiềm đều thu được cùng một sản phẩm
Tơ tằm không bền trong môi trường acid hoặc base
Trùng hợp buta-1,3-diene với xúc tác sulfur thu được cao su buna-S
Polyethylene được tạo thành từ phản ứng trùng ngưng ethylene
Cao su lưu hoá thu được khi cho cao su tác dụng với chất nào sau đây?
Lưu huỳnh
Na2SO3
Na2SO4
Styrene
Hãy chọn đúng
a. Monomer là các phân tử nhỏ có khả năng kết hợp với nhau tạo nên polymer.
b. Polymer là những chất có khối lượng phân tử nhỏ.
c. Hầu het polymer là những chất rắn, không bay hơi và không tan trong nước.
d. Polymer là những chất có khối lượng phân tử rất lớn do nhiều mắt xích liên kết với nhau tạo nên.
Chất nào dưới đây thuộc loại polymer?
Glucose
Fructose
Saccharose
Cellulose
Polyethylene –(CH2=CH2)-n có khối lượng phân tử 4984 đvC có hệ số trùng hợp n là:
( H =1, C =12)
A. 1700. B. 50. C. 178. D. 500.
A
B
C
D
Số mắt xích của một phân tử Polyethylene (PE) là 12345. Phân tử khối trung bình của polymer đó là bao nhiêu?
(Biết NTK của C = 12; H = 1)
A. 345660 B.123321 C. 230000 D. 415000
A
B
C
D
Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Chất dẻo có tính đàn hồi.
B. Chất dẻo dễ bay hơi.
C. Cao su có tính đàn hồi.
D. Tơ dùng làm ống nước, vỏ bọc cách điện.
A
B
C
D
Monome nào sau đây dùng để trùng ngưng tạo ra policaproamit (nilon- 6)
Axit ε – aminocaproic.
Axit ω – aminoenantoic.
Hexametylenđiamin.
Glyxin
Nilon–6,6 là một loại
tơ axetat
tơ poliamit
tơ polieste.
tơ vinylic
Kí hiệu trên cho biết vật liệu nhựa thuộc loại
PE
(poli etilen)
PETE hay PET
(poli (etylen terephtalat))
PP
(poli proilen)
PS
(poli stiren)
Một polime Y có cấu tạo như sau :
… –CH2–CH2–CH2–CH2–CH2–CH2–CH2–CH2–CH2– …
Công thức một mắt xích của polime Y là
–CH2–CH2–CH2–CH2–
–CH2–CH2–
–CH2–CH2–CH2–
–CH2–
Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là:
Amilopectin
PE
PVC
Cao su lưu hóa
Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nước được gọi là phản ứng
Trao đổi
Trùng hợp
Trùng ngưng
Nhiệt phân
Trong các chất sau:
(1)Sợi bông; (2) Cao su buna; (3) Protein; (4) Tinh bột
Các chất thuộc loại polymer thiên nhiên là:
(1), (2), (3)
(1), (3), (4)
(2), (3), (4)
(1), (2), (3), (4).
Chất dẻo là ..............................................................................................................................
một loại vật liệu chế tạo từ polymer và có tính dẻo
những polymer thiên nhiên hay tổng hợp có cấu tạo mạch thẳng và có thể kéo dài thành sợi
Polymer thiên nhiên hay tổng hợp có tính đàn hồi
Một loại vật liệu chế tạo từ polymer và có tính thấm nước, thấm khí
Tính chất của polymer là
Polymer thường là những chất rắn, không bay hơi, thường không tan trong nước
Polymer chỉ được tạo ra từ con người và không có trong tự nhiên
Polymer là những chất dễ tan trong nước
Polymer là chất dễ bay hơi
Hãy ghép thông tin công chức của polymer ở cột A và tên gọi thích hợp ở cột B.
(a)
Polymer X có thể chịu được nhiệt độ lên tới 160oC nên được dùng làm ống dẫn nước nóng, hộp đựng thực phẩm có thể sử dụng trong lò vi sóng,…Các vật dụng làm từ X thường được in kí hiệu như hình bên. (có thể chọn nhiều đáp án ĐÚNG)
X được tổng hợp từ phản ứng trùng hợp pent – 1 – ene.
Hộp nhựa làm từ X có thể đựng nước sôi mà không bị biến dạng.
X thuộc loại polymer nhiệt dẻo.
Nhựa làm từ X thuộc loại nhựa có thể tái chế
Hãy ghép đặc điểm ở cột A với ví dụ polymer ở cột B cho phù hợp.
(a)
Poly(phenol – formaldehyde) (PPF) là polymer có tính cứng, chịu nhiệt, chống mài mòn và chống ẩm cao. Vì vậy, PPF được ứng dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp như sử dụng làm chất kết dính trong sản xuất ván ép, ván MDF, giúp tăng độ bền và khả năng chống ẩm của của vật liệu, PPF được điều chế từ phản ứng giữa phenol và formaldehyde ở PH và nhiệt độ thích hợp. Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai? (chọn phát biểu ĐÚNG)
PPF được điều chế từ phản ứng trùng hợp.
Các mạch polymer của PPF có thể tham gia phản ứng nối mạch polymer lại với nhau tạo thành mạng không gian.
Rác thải nhựa làm từ vật liệu PPF có thể xử lí bằng cách đốt.
PPF là vật liệu polymer thuộc loại chất dẻo.
Cellulose triacetate (CTA, [C6H7O2(OOCCH3)3]n) là polymer được sản xuất thương mại lần đầu tiên ở Mỹ vào năm 1954. Polymer này được sử dụng để sản xuất tơ sợi chống nhăn, màng cho màn hình tinh thể lỏng,… Một đoạn mạch cellulose triacetate có phân tử khối là 345 600 thì chứa bao nhiêu mắt xích?
(a)
Trùng ngưng ε-aminocaproic acid thu được m kg capron và 12,6 kg H2O với hiệu suất phản ứng 90%. Giá trị của m là
71,19.
79,10.
91,70.
90,40.
Quá trình nhiệt phân polystyrene thu được styrene thuộc loại phản ứng
cắt mạch polymer
giữ nguyên mạch polymer
tăng mạch polymer
phân huỷ polymer
Cao su thiên nhiên là gì?
Một polymer tổng hợp từ buta-1,3-dien
Một polymer của ethylene
Một hợp chất hữu cơ dẫn điện
Một polymer của isoprene dạng cis lấy từ mủ cây cao su
Lưu hóa cao su nhằm mục đích gì?
Giảm độ đàn hồi của cao su
Làm cao su tan trong nước
Tăng khả năng dẫn điện của cao su
Tăng tính cơ lý: bền nhiệt, đàn hồi, chống thấm khí và ẩm
Thành phần chính của nhựa vá săm là gì?
Polyurethane trong nước
Cao su trong dung dịch nước
Polyamide trong dung môi hữu cơ
Cao su hòa tan trong dung môi hữu cơ như toluene, xylene
Keo dán poly(urea-formaldehyde) được tạo thành từ đâu?
Formaldehyde và phenol
Ethylene glycol và urea
Toluene và xylene
Urea và formaldehyde
Để bảo quản và sử dụng vải tơ tằm bền lâu thì nên
giặt bằng xà phòng có tính kiềm mạnh.
phơi trực tiếp dưới ánh nắng mặt trời.
là, ủi ở nhiệt độ thấp.
giặt chung cùng với các loại vải khác.
Polychloroprene có công thức nào sau đây
(-CH₂-CH=CH-)ₙ
(-CH₂-CCl=CH-CH₂-)ₙ
(-CH₂-C(CH₃)=CH-CH=CH₂-)ₙ
(-CH₂-C≡C-CH₂-)ₙ
Trong số công thức trong ảnh, có bao nhiêu công thức có thể thực hiện phản ứng trùng hợp?
C6H5NH2; CH2 = CH – CH3; CH2=CHF; HOOC-[CH2]4-COOH; CH2=CHBr;
(đáp án viết bằng số)
(a)
Trong số công thức trong ảnh, có bao nhiêu công thức có thể thực hiện phản ứng trùng ngưng?
C6H5NH2; CH2 = CH – CH3; CH2=CHF; HO-[CH2]2-OH; CH2=CHBr;
(đáp án viết bằng số)
(a)
Vật liệu polymer được đề cập trong ảnh là
Cao su và tơ tằm
Keo dán và cao su
Polymer
Tơ tằm và chất dẻo
Tơ capron là loại tơ có tính dai, độ đàn hồi và độ bóng cao, ít thấm nước và được sử dụng để dệt vải may mặc. Tơ capron được tổng hợp từ caprolactam theo phương trình hóa học sau:
Chọn phát biểu đúng
Trong phản ứng (1), các phân tử monomer bị mở vòng.
Tơ capron là tơ bán tổng hợp
Do tơ capron và tơ nylon-6,6 đều có các nhóm –CO–NH– nên hai loại tơ này đều bền với dung dịch kiềm mạnh.
Do tơ capron có các nhóm –CO–NH– nên tơ capron là peptide.
Tơ Capron (nylon-6) được điều chế từ những chất nào sau đây?
Caprolactam
Phenol
ε - amino
caproic acid
ethylen glycol
Cây cao su là loại cây công nghiệp có giá trị kinh tế lớn, được đưa vào trồng ở nước ta
từ cuối thế 19. Chất lỏng thu được từ cây cao su giống như nhựa cây (gọi là mủ cao su) là nguyên liệu để sản xuất cao su tự nhiên. Chọn phát biểu sai
Thành phần chính của cao su thiên nhiên là polyisoprene có cấu hình dạng cis
Cao su thiên nhiên có tính đàn hồi, không có tính dẫn điện, không thấm khí và nước, không tan trong nước, nhưng tan nhiều trong xăng, benzene…
Mắt xích của cao su thiên nhiên được viết thu gọn là C5H8.
Cao su thiên nhiên có tính đàn hồi chỉ tồn tại trong khoảng nhiệt độ hẹp. Để cải thiện tính chất này người ta xử lý bằng cách trộn cao su thiên nhiên với stirene gọi là quá trình lưu hóa cao su.
Trong composite thì vật liệu nền không có đặc điểm nào sau đây?
Liên kết vật liệu cốt với nhau.
Tạo tính thống nhất cho vật liệu composite.
Là nền hữu cơ (polymer: nhựa nhiệt dẻo hay nhựa nhiệt rắn), nền kim loại, nền gốm,...
Quyết định tính chất của vật liệu.
Đặc điểm của các monome tham gia phản ứng trùng hợp:
Phân tử có một liên kết đôi
Trong phân tử có liên kết bội hoặc vòng kém bền
Phân tử phải là hidrocacbon không no
Phân tử là anken hoặc ankadien
Đặc điểm của phân tử nhỏ (monome) tham gia phản ứng trùng ngưng
Có hai nhóm chức trở lên có khả năng phản ứng để tạo được liên kết với nhau.
Phân tử có nhóm chức tách nước được.
Có hai nhóm (-COOH) hoặc (-NH2)
Có nhóm (-COOH) hoặc (-NH2)
Câu 1: Trong thí nghiệm lắp pin Galvani đơn giản Zn-Cu, kim loại/ion ở cathode là
Zn2+
Cu
Cu2+
Zn
Câu 2: Trong thí nghiệm lắp pin Galvani đơn giản Zn-Cu, quá trình xảy ra ở anode là
Zn --> Zn2+ +2e
Cu --> Cu2+ + 2e
Cu2+ +2 e--> Cu
2H+ +2e--> H2
Câu 3: Trong thí nghiệm lắp pin chanh (pin Zn-Cu), quá trình xảy ra ở cathode là
Zn -->Zn2+ +2e
Cu -->Cu2+ + 2e
Cu2+ +2 e -->Cu
2H+ +2e -->H2
Xét các cặp oxi hoá – khử sau:
Câu 4: Kim loại có tính khử mạnh nhất, yếu nhất lần lượt là
Al, Ag
Mg, Ag
Al, Fe
Mg, Fe
Câu 5: Số kim loại khử được ion H+ thành khí H2 ở điều chuẩn là
1
2
4
3
Câu 1:Trong quá trình một pin Galvani đang hoạt động.
a, Năng lượng được chuyển đổi từ hoá năng thành điện năng
Đúng
Sai
Câu 1:Trong quá trình một pin Galvani đang hoạt động.
b, Sức điện động của pin không thay đổi theo thời gian
Đúng
Sai
Câu 1:Trong quá trình một pin Galvani đang hoạt động.
c, Xảy ra phản ứng oxi hoá- khử tự diễn biến
Đúng
Sai
Câu 1:Trong quá trình một pin Galvani đang hoạt động.
d, Quá trình oxi hoá và quá trình khử xảy ra riêng biệt ở hai điện cực
Đúng
Sai
Câu 2: Thanh kẽm và thanh đồng được nối với nhau qua dây dẫn rồi nhúng vào dung dịch CuSO4 . Hệ mắc nối tiếp với đèn led
a, Đèn led phát sáng chứng tỏ có sự xuất hiện của dòng điên.
Đúng
Sai
Câu 2: Thanh kẽm và thanh đồng được nối với nhau qua dây dẫn rồi nhúng vào dung dịch CuSO4 . Hệ mắc nối tiếp với đèn led
b, Thanh kẽm đóng vai trò là cực dương của pin.
Đúng
Sai
Câu 2: Thanh kẽm và thanh đồng được nối với nhau qua dây dẫn rồi nhúng vào dung dịch CuSO4 . Hệ mắc nối tiếp với đèn led
c, Tại cực âm của pin xảy ra quá trình khử Zn thành ion Zn2+
Đúng
Sai
Câu 2: Thanh kẽm và thanh đồng được nối với nhau qua dây dẫn rồi nhúng vào dung dịch CuSO4 . Hệ mắc nối tiếp với đèn led
d, Nếu thay dung dịch CuSO4 bằng dung dịch ethanol thì vẫn xảy ra hiện tượng tương tự.
Đúng
Sai
Câu 1: Eo Cu2+/Cu=+0,34 (V);Eo Zn2+/Zn =-0.76(V), suất điện động của pin điện hóa Zn-Cu là
+1.0V
-1.0V
+1.10V
Cannot be determined
Câu 2: Cho pin điện hóa Pb – Cu có sức điện động chuẩn E°pin (Pb – Cu) = 0,47 V, pin Zn – Cu có sức điện động chuẩn E°pin (Zn – Cu) = 1,10 V. Tính sức điện động chuẩn của pin Zn – Pb
0.7 V
0.63V
0.78V
0.98V
Phương trình phản ứng hoá học sai là:
Al + 3Ag+ →Al3+ + 3Ag.
Zn + Pb2+→Zn2+ + Pb.
Cu + Fe2+ → Cu2+ + Fe.
Cu + 2Fe3+ → 2Fe2+ + Cu2+.
Trong dung dịch CuSO4, ion Cu2+ không bị khử bởi kim loại?
Fe.
Ag.
Mg.
Zn.
Các ion kim loại Ag+, Fe2+, Ni2+, Cu2+, Pb2+ có tính oxi hóa tăng dần theo chiều:
Fe2+< Ni2+ < Pb2+ < Ag+< Cu2+.
Fe2+< Ni2+ < Pb2+ <Cu2+< Ag+.
Fe2+< Ni2+ < Cu2+< Pb2+ < Ag+.
Ni2+ < Fe2+< Pb2+ <Cu2+< Ag+.
Cho các chất: (1)Fe(NO3)2; (2)Cu(NO3)2; (3) Fe(NO3)3; (4)AgNO3; (5)Fe; . Những cặp chất tác dụng với nhau là:
1,2; 2,4; 3,5; 4,5
1,4; 2,3; 4,5
1,4; 2,5; 3,5; 4,5
2,4; 3,4; 3,5; 4,5
Chất nào sau đây có thể oxi hoá Fe2+ thành Fe3+
Mg
Ag+.
K+.
Cu2+
Cặp chất không xảy ra phản ứng là
Fe + Cu(NO3)2.
Cu + AgNO3.
Zn + Fe(NO3)2.
Ag + Cu(NO3)2.
Trong quá trình điện phân những cation sẽ di chuyển về
cực dương, ở đây xảy ra sự oxi hoá.
cực dương, ở đây xảy ra sự khử.
cực âm, ở đây xảy ra sự oxi hoá.
cực âm, ở đây xảy ra sự khử.
Nhận định nào sau đây không đúng về bản chất của quá trình hóa học ở điện cực trong điện phân?
Anion nhường electron ở anode.
Cation nhận electron ở cathode.
Sự oxi hoá xảy ra ở cathode.
Sự khử xảy ra ở cathode.
Điện phân dung dịch CuCl2 với điện cực trơ, ở anode xảy ra quá trình
Sự oxi hoá Cu2+ thành Cu
Sự oxi hoá Cl- thành Cl2
Sự oxi hoá H2O thành H+ và O2
Sự khử Cu2+ thành Cu
Điện phân dung dịch hỗn hợp gồm: AgNO3, Cu(NO3)2, Fe(NO3)3 (điện cực trơ). Các kim loại lần lượt xuất hiện tại cathode theo thứ tự:
Cu – Ag – Fe
Ag – Cu – Fe
Fe – Cu – Ag
Cu – Fe – Ag
Dãy gồm các KL được điều chế trong công nghiệp bằng PP điện phân hợp chất nóng chảy của chúng là
Na, Ca, Al
Na, Ca, Zn
Na, Cu, Al
Fe, Ca, Al
Quá trình nào sau đây là quá trình khử?
Ag → Ag++1e
Ag+ + 1e → Ag
2Cl- + 2e → Cl2
2Cl- → Cl2 + 2e
Quá trình nào sau đây là quá trình điện phân nước ở cathode?
2H2O + 2e → H2 + 2OH-
2H2O + 4e → O2 + 4H+
2H2O → H2 + 2OH-+2e
2H2O → O2 + 4H+ + 4e
Quá trình nào sau đây là quá trình điện phân nước ở anode?
2H2O + 2e → H2 + 2OH-
2H2O + 4e → O2 + 4H+
2H2O → H2 + 2OH-+2e
2H2O → O2 + 4H+ + 4e
Trong điện phân cặp nào sau đây là đúng
cực âm - cathode
cực âm- anode
cực dương - cathode
Trong quá trình điện phân dd CuSO4 với các điện cực bằng Cu, nhận thấy
A. Nồng độ ion Cu2+ trong dd tăng dần.
B. Nồng độ ion Cu2+ trong dd giảm dần.
C. Nồng độ ion Cu2+ trong dd không thay đổi.
D. Chỉ có nồng độ ion SO42- là thay đổi.
Nhận định nào sau đây không đúng về bản chất của quá trình hóa học ở điện cực trong điện phân?
A. Anion nhường electron ở anot
B. Cation nhận electron ở catot
C. Sự OXH xảy ra ở catot
D. Sự khử xảy ra ở catot
Khi điện phân NaCl nóng chảy với điện cực trơ, ở catot xảy ra quá trình:
Oxihoá Na+ thành Na
Oxihoá Cl- thành Cl2
Khử Na+ thành Na
Khử Cl- thành Cl2
Điện phân dung dịch CuCl2 với điện cực trơ, ở anot xảy ra quá trình:
Oxihoá Cu2+ thành Cu
Oxihoá Cl- thành Cl2
Oxihoá H2O thành H+ và O2
Khử Cu2+ thành Cu
Điện phân bằng điện cực trơ dung dịch muối sunfat của kim loại hoá trị II với dòng điện có cường độ 6A. Sau 29 phút điện phân thấy khối lượng catot tăng lên 3,45 gam. Kim loại đó là:
Zn.
Cu
Fe
Sn
Cho dòng điện một chiều có cường độ 16A đi qua nhôm oxit nóng chảy trong 3 giờ. Khối lượng Al thoát ra ở catot là
8,0 gam
91,3 gam
46,0 gam
16,2 gam
Điện phân một muối clorua kim loại kiềm nóng chảy thu được 0,896 lít Cl2 (đktc) ở anot và 3,12 gam kim loại ở catot. Công thức muối đó là
NaCl
KCl
LiCl
RbCl
Pin gavani là gì?
Pin gavani là một thuật ngữ chỉ nghệ thuật hoặc hoạt động thủ công liên quan đến may mặc.
Pin gavani là một loại nhạc cụ dân tộc.
Pin gavani là một loại thực phẩm truyền thống.
Pin gavani là một phong cách trang trí nội thất.
Cấu tạo chính của pin gavani bao gồm những gì?
Hai điện cực và chất điện ly.
Chỉ có chất điện ly mà không có điện cực.
Ba điện cực và không có chất điện ly.
Một điện cực và không có chất điện ly.
Pin gavani có thể tái sử dụng được không?
Không, pin gavani không thể tái sử dụng.
Có, nhưng chỉ sau khi sửa chữa.
Có, pin gavani có thể tái sử dụng.
Không, pin gavani chỉ sử dụng một lần.
Phân tử tripeptide Ala-Gly-Glu chứa số nguyên tử oxygen.
3
4
5
6
Chọn phát biểu sai
Hợp chất H2N – CH2CH2– CONH – CH2COOH là dipeptide
Phân tử tripeptide Ala-Gly-Lys chứa 4 nguyên tử oxygen.
Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly – Ala – Gly và Gly – Ala là: Cu(OH)2
Phân tử tripeptide Ala-Gly-Lys chứa 4 nguyên tử nitrogen
Trong phân tử Ala-Gly, amino acid đầu N chứa nhóm
NH2
COOH
NO2
CHO
Peptide nào sau đây không có phản ứng màu biuret
Ala-Gly.
Ala-Ala-Gly-Gly
Ala-Gly-Gly.
Gly-Ala-Gly.
Phát biểu nào sau đây đúng?
Ở điều kiện thường, glycine là chất lỏng
Aniline tác dụng với nước bromine tạo kết tủa.
Phân tử Gly-Ala có một nguyên tử nitrogen.
Phân tử glutamic acid có hai nguyên tử oxygen.
pepdtide nào sau đây có hiện tượng như hình?
ala - gly
ala - val
Chất sau chứa mấy liên kết pepdtide?
(đáp án viết bằng số)
(a)
Glutamic acid có khối lượng phân tử (g/mol) là bao nhiêu?
(a)
m% của nitơ trong tripeptit Gly-Val-Ala là
17,14
15,97
14,95
22,86
Có thể phân biệt dipeptide Gly - Val và tripeptide Val - Ala - Ala bằng hoá chất nào sau đây?
AgNO3/NH3
Cu(OH)2/OH-
iodine
quỳ tím
(MH3.2017). Chất nào sau đây không phản ứng với NaOH trong dung dịch?
Gly-Ala
Glyxin
Methylamin
Methyl formate
Trong phân tử Phe – Ala – Glu – Val có bao nhiêu liên kết peptide?
(a)
Liên kết peptit có trong hợp chất nào
cacbohidrat
chất béo
amin
protein
Số liên kết peptide trong phân tử
Ala-Gly-Ala-Gly là
1.
3.
4.
2.
Trong phân tử - amino axit nào sau có 5 nguyên tử C ?
valin.
glyxin.
alanin.
lysin.
Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2?
NaCl.
HCl.
CH3OH.
NaOH.
Chất không tác dụng được với dung dịch NaOH là
C6H5NH2.
CH3NH3Cl.
CH3COOCH=CH2.
H2NCH2COOH.
Alanin có công thức là
C6H5-NH2.
CH3-CH(NH2)-COOH.
H2N-CH2-COOH.
H2N-CH2-CH2-COOH.
Số nhóm amino (NH2) trong phân tử alanin là
4.
2.
3.
1
Đặc điểm chung của các amino axit là phân tử chứa đồng thời nhóm
NH2, COO
COOH, OH
NH2, COOH
COO, COOH
Aminoaxit X có phân tử khối bằng 89. X là
Valin
Lysin
Alanin
Glyxin
Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là
C2H5OH.
CH2 = CHCOOH.
H2NCH2COOH.
CH3COOH.
Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 1 ?
(CH3)3N.
CH3NHCH3.
CH3NH2.
CH3CH2NHCH3.
Tên thay thế của CH3-CH2-NH2 là
Metylamin.
Etylamin.
Metanamin.
Etanamin.
Amin no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là
CnH2nN.
CnH2n+1N.
CnH2n+3N.
CnH2n+2N.
Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin) nên rửa cá với ?
nước muối
nước
giấm ăn.
cồn
Hình bên biểu diễn công thức cấu tạo của
alanin.
valin.
lysin.
axit glutamic.
Chất làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là:
C2H5OH
NaCl
C6H5NH2
CH3NH2
Trong phân tử cacohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức
ancol.
axit cacboxylic.
anđehit.
amin.
Cacbohiđrat là những hợp chất hữu cơ tạp chức có công thức chung là
Cn(H2O)m.
CnH2O.
CxHyOz.
R(OH)x(CHO)y.
Cho các chất sau: (1) glucozơ, (2) fructozơ, (3) saccarozơ, (4) etylen glicol, (5) tristearin. Số chất thuộc loại saccarit là
1
2
3
4
Câu 1: Cho các chất sau: Glucozơ (1); Fructozơ (2); Saccarozơ (3). Dãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần độ ngọt là
(1) < (3) < (2).
(2) < (3) < (1).
(3) < (1) < (2).
(3) < (2) < (1).
Để tráng gương, tráng ruột phích người ta dùng glucozo phản ứng với
AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng
dung dịch NaCl
Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit
Đun chất béo X với dung dịch NaOH thu được natri stearat và glixerol. Công thức của X là X
(C17H33COO)3C3H5.
(C17H35COO)3C3H5
(C17H31OCO)3C3H5
(C15H31OCO)3C3H5
Chất béo lỏng ở điều kiện thường là
tristearin
tripanmitin
triolein
oleic
Thủy phân este C2H5COOCH3 trong môi trường KOH, sản phẩm thu được gồm
C2H5COOH, CH3COOK
C2H5COOK, CH3OH
CH3COOK, C2H5OH
CH3OK, C2H5COOH
Chất thuộc loại disaccharide là
glucose.
saccharose.
cellulose.
fructose.
Maltose có thể được tìm thấy trong mạch nha.
Đúng
Sai
Saccharose được cấu tạo bởi một phân tử glucose và một phân tử fructose.
Đúng
Sai
Câu trắc nghiệm đúng sai. trong mỗi ý a), b), c), d) học sinh chọn đúng hoặc sai.
Trạng thái tự nhiên của carbohydrate
a. Trong nước mía có khoảng 15% saccharose, nên ta dùng phương pháp chiết để tách saccharose từ nước ép mía.
b. Thứ tự độ ngọt tăng dần là: glucose < saccharose < fructose.
c. Ở điều kiện thường, tinh bột và cellulose là các chất rắn, màu trắng và không tan trong nước.
d. Tinh bột hầu như không tan trong nước lạnh nhưng tan tốt hơn trong nước nóng .
(a)
Điều chế kim loại Mg bằng cách điện phân MgCl2 nóng chảy, quá trình nào xảy ra ở catot (cực âm)?
Mg -> Mg2+ + 2e.
Mg2+ + 2e -> Mg.
2Cl– -> Cl2 + 2e.
Cl2 + 2e ->2Cl–.
Thuỷ phân saccarozo trong mỗi trường axit thì thu được
ancol etylic
glucozo
fructozo
glucozo và fructozo
Tơ nào sau đây được sản xuất từ xenlulozo?
Tơ nitron
Tơ capron
Tơ visco
Tơ nilon-6,6
Chất béo là trieste của axit béo với
ancol etylic
glixerol
ancol metylic
etylen glicol
Khi thủy phân tripanmitin trong môi trường axit, thu được sản phẩm là:
C15H31COONa và glixerol
C17H35COOH và glixerol.
C17H35COONa và glixerol.
C15H31COOH và glixerol.
Câu 3: Trong thí nghiệm lắp pin chanh (pin Zn-Cu), quá trình xảy ra ở cathode là
Zn -->Zn2+ +2e
Cu -->Cu2+ + 2e
Cu2+ +2 e -->Cu
2H+ +2e -->H2
Xét các cặp oxi hoá – khử sau:
Câu 4: Kim loại có tính khử mạnh nhất, yếu nhất lần lượt là
Al, Ag
Mg, Ag
Al, Fe
Mg, Fe
Câu 1:Trong quá trình một pin Galvani đang hoạt động.
a, Năng lượng được chuyển đổi từ hoá năng thành điện năng
Đúng
Sai
Câu 1:Trong quá trình một pin Galvani đang hoạt động.
b, Sức điện động của pin không thay đổi theo thời gian
Đúng
Sai
Câu 1: Eo Cu2+/Cu=+0,34 (V);Eo Zn2+/Zn =-0.76(V), suất điện động của pin điện hóa Zn-Cu là
+1.0V
-1.0V
+1.10V
Cannot be determined
Cho pin điện hoá Zn-Fe. Xác định các chất, ion đóng vai trò là chất khử, chất oxi hoá trong pin:
Zn là chất khử, Fe2+ là chất oxi hoá.
Zn là chất oxi hoá, Fe2+ là chất khử.
Zn2+ là chất khử, Fe là chất oxi hoá.
Zn2+ là chất oxi hoá, Fe là chất khử.
Một pin điện hóa có điện cực Zn nhúng trong dung dịch ZnSO4và điện cực Cu nhúng trong dung dịch CuSO4. Sau một thời gian pin đó phóng điện thì khối lượng :
cả hai điện cực Zn và Cu đều giảm
điện cực Zn tăng còn khối lượng điện cực Cu giảm
điện cực Zn giảm còn khối lượng điện cực Cu tăng
cả hai điện cực Zn và Cu đều tăng
Cho một pin điện hóa được tạo bởi cặp oxi hóa - khử Fe2+/Fe;Ni2+/Ni. Phản ứng xảy ra ở cực âm của pin điện hóa (ở điều kiện chuẩn) là:
Fe→Fe2++2e
Ni→Ni2++2e
Fe2++2e→Fe
Ni2++2e→Ni
Kí hiệu cặp oxi hoá - khử đúng là
Fe2+/Fe.
Fe2+/Fe3+.
Fe/Fe3+.
Fe/Fe2+.
Điều kiện để đo được thế điện cực chuẩn là gì?
Nồng độ Mn+ trong dung dịch bằng 0,1M, ở 25oC.
Nồng độ Mn+ trong dung dịch bằng 0,1M, ở 0oC.
Nồng độ Mn+ trong dung dịch bằng 1M, ở 25oC.
Nồng độ Mn+ trong dung dịch bằng 1M, ở 0oC.
Những phát biểu nào sau đây là đúng?
Phản ứng hoá học xảy ra trong pin Galvani là phản ứng tự diễn biến.
Trong pin Galvani, điện cực âm là nơi xảy ra quá trình khử.
Sức điện động của pin Galvani là hiệu điện thế giữa hai điện cực.
Pin Galvani tạo ra dòng điện từ quá trình vật lí.
Xét quá trình hoạt động của một pin điện hoá Cu – Ag được thiết lập ở các điều kiện như hình vẽ bên. Cho thế điện cực chuẩn của các cặp Cu2+/Cu và Ag+/Ag lần lượt là +0,340 V và +0,799 V. Chọn phương án đúng (nhiều lựa chọn)
Giá trị sức điện động chuẩn của pin điện hoá trên là 0,459 V.
Ở anode xảy ra quá trình oxi hoá Cu, ở cathode xảy ra quá trình khử Ag+.
Điện cực Cu tăng khối lượng, điện cực Ag giảm khối lượng.
Phản ứng hoá học xảy ra trong pin: Cu + 2Ag+ -> Cu2+ + 2Ag.
Ở điều kiện chuẩn, cho bột Cu dư vào dung dịch Fe2(SO4)3 tới khi phản ứng hoàn toàn, thu được chất rắn X và dung dịch Y. Chọn phương án đúng (nhiều lựa chọn)
X gồm hai kim loại.
Cu có tính khử mạnh hơn Fe2+ ở điều kiện chuẩn.
Y gồm hai chất tan là CuSO4 và FeSO4.
Trong điều kiện Fe2(SO4)3 dư thì Y gồm ba muối.
Ở điều kiện chuẩn, Fe khử được ion kim loại nào sau đây trong dung dịch?
Mg2+.
Al3+.
Na+.
Ag+.
Chọn phát biểu không chính xác?
Khi hoạt động, pin mặt trời gây mưa acid và làm Trái Đất nóng lên.
Pin mặt trời biến đổi trực tiếp quang năng thành điện năng.
Pin mặt trời là nguồn năng lượng xanh.
Khi hoạt động, pin mặt trời không gây hiệu ứng nhà kính.
Polypropylene (PP) là chất dẻo thường được sử dụng để sản xuất các sản phẩm thiết bị y tế, đồ gia dụng,... Vật liệu được chế tạo từ PP thường có kí hiệu như hình bên, pp được tổng hợp từ monomer nào sau đây?
CH2=CH2
CH2=CH-CN
CH3CH=CH2
C6H5OH và HCHO
LDPE là một chất dẻo dễ tạo màng, có tính dai bền nên được sử dụng làm túi nylon, màng bọc, bao gói thực phẩm. Trên các bao bì làm từ LDPE thường được in kí kiệu như hình bên. LDPE được tổng hợp từ monomer nào sau đây?
CH2=CH2
CH2=CH-CH3
CH2=CHC6H5
CH2-CHCl
Một polime Y có cấu tạo như sau :
… –CH2–CH2–CH2–CH2–CH2–CH2–CH2–CH2–CH2– …
Công thức một mắt xích của polime Y là
–CH2–CH2–CH2–CH2–
–CH2–CH2–
–CH2–CH2–CH2–
–CH2–
Tơ nitron dai, bền với nhiệt và giữ nhiệt tốt nên thường được dùng để dệt vải may quần áo ấm, vải bạt, mái hiên ngoài trời, vải làm cánh buồm, sợi gia cường, ... Tơ nitron có công thức cấu tạo là
Kim loại đồng có thể bị hoà tan trong dung dịch nào sau đây:
Dung dịch HCl
Dung dịch FeCl2
Dung dịch ZnCl2
Dung dịch FeCl3
