wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TỔNG ÔN TẬP HỌC KỲ 1 HÓA 12 -25-26

Total questions: 210

Worksheet time: 4hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

Có bao nhiêu polymer thiên nhiên trong các vật liệu sau: bông, tơ tằm, len, cellulose, tơ nitron?

(a)  

2.

Cho các polymer sau: poly(methyl methacrylate), polyethylene, poly(vinyl chloride), polyisoprene, polyacylonitrile. Có bao nhiêu chất là thành phần chính của chất dẻo?

(a)  

3.

Cho các polymer sau: tơ tằm, bông, len, tơ visco, tơ capron, tơ nitron, tơ nylon-6,6, tơ cellulose acetate. Có bao nhiêu chất là thuộc loại tơ bán tổng hợp?

(a)  

4.

Trong các polymer sau: (1) tơ tằm, (2) sợi bông, (3) len, (4) tơ nylon-7, (5) tơ visco, (6) tơ nylon-6,6, (7) tơ cellulose acetate. Có bao nhiêu polymer có nguồn gốc cellulose?

(a)  

5.

Có bao nhiêu tơ tổng hợp trong các tơ: capron, nitron, cellulose acetate, nylon-6,6, visco?

(a)  

6.

Phân tử khối của một đoạn mạch cellulose là 243000. Tính số lượng mắt xích trong đoạn mạch cellulose nêu trên?

(a)  

7.

Phân tử khối của một đoạn mạch tơ capron là 15000 amu. Tính số lượng mắt xích trong đoạn mạch loại tơ trên? (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)

(a)  

8.

Khối lượng của một đoạn mạch tơ nylon-6,6 là 27346 amu. Tính số lượng mắt xích trong đoạn mạch loại tơ trên? (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)

(a)  

9.

Cần bao nhiêu tấn acrylonitrile để điều chế 1 tấn tơ nitron? Biết hiệu suất của phản ứng trùng hợp là 65%.

(a)  

10.

Trong công nghiệp, người ta điều chế PVC từ ethylene (thu được từ dầu mỏ) theo sơ đồ sau: 

Giả sử hiệu suất mỗi quá trình (1), (2), (3) tương ứng là 50%, 65% và 60%. Hãy tính số kg PVC thu được khi dùng 1000 m3 khí ethylene (ở 250C và 1 bar)? (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)

(a)  

11.

Cho sơ đồ chuyển hoá:          

Để tổng hợp được 265 kg tơ olon theo sơ đồ trên thì cần V m3 khí thiên nhiên (ở đktc). Biết trong khí thiên nhiên metan chiếm 95% và hiệu suất phản ứng là 80%. Tính V? (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)

(a)  

12.

Polyethylene là sản phẩm của phản ứng trùng hợp của chất nào dưới đây?

a)

CH2=CH-Cl

b)

CH2=CH2

c)

CH2=CH-C6H5

d)

CH2=CHCH3

13.

Chất có thể trùng hợp tạo ra polymer là

a)

C2H5OH

b)

CH3COOH

c)

CH3-CH3

d)

CH2=CHCH3

14.

Polymer nào sau đây thuộc loại polymer tổng hợp?

a)

Tinh bột

b)

Tơ tằm

c)

Polyethylene

d)

Cao su thiên nhiên

15.

Quá trình lưu hóa cao su thuộc loại phản ứng

a)

cắt mạch polymer

b)

tăng mạch polymer

c)

giữ nguyên mạch polymer

d)

phân hủy polymer

16.

Chất nào sau đây có thể tham gia phản ứng trùng ngưng?

a)

CH2=CH2

b)

CH2=CH-CH3

c)

CH2=CH-C6H5

d)

H2N[CH2]5COOH

17.

Loại polymer nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?

a)

PVC

b)

Cao su buna

c)

PET

d)

Teflon

18.

Loại polymer nào sau đây được tổng hợp từ một loại monomer?

a)

Cao su buna-S

b)

Nylon-6,6

c)

Capron

d)

PET

19.

Loại polymer nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?

a)

PVC

b)

PET

c)

Nylon-6,6

d)

Poly(phenol formaldehyde)

20.

Loại polymer nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng cộng tương tự alkene?

a)

PVC

b)

PE

c)

Cao su buna

d)

Capron

21.

Loại polymer nào sau đây dễ bị thuỷ phân trong môi trường kiềm?

a)

PE

b)

Cao su buna

c)

PS

d)

Nylon-6,6

22.

Tính chất vật lí chung của polymer là

a)

chất lỏng, không màu, không tan trong nước.

b)

chất lỏng, không màu, tan tốt trong nước.

c)

chất rắn, không bay hơi, dễ tan trong nước.

d)

chất rắn, không bay hơi, không tan trong nước.

23.

Polymer nào sau đây có tính dẻo?

a)

Nylon-6,6

b)

Amylopectin

c)

Cellulose trinitrate

d)

Poly(vinyl chloride)

24.

Polymer nào sau đây có tính đàn hồi?

a)

Polyethylene

b)

Polyisoprene

c)

Poly(methyl methacrylate)

d)

Poly(vinyl chloride)

25.

Polymer nào sau đây có tính dai, bền và có thể kéo sợi?

a)

Polyethylene

b)

Poly(vinyl chloride)

c)

Polyacrylonitrile

d)

Polyisoprene

26.

Polymer X trong suốt, không giòn được dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ. X là

a)

Poly(vinyl chloride)

b)

Polyethylene

c)

Poly(methyl methacrylate)

d)

Polyacrylonitrile

27.

Polymer nào sau đây rất bền với nhiệt và acid, được tráng lên “chảo chống dính”?

a)

Poly(methyl methacrylate)

b)

Poly(phenol-formaldehyde)

c)

Teflon – poly(tetrafluoroethylene)

d)

Poly(vinyl chloride)

28.

Polymer nào sau đây có tính cách điện tốt, bền được dùng làm ống dẫn nước, vải che mưa, vật liệu điện, ...?

a)

Poly(vinyl chloride)

b)

Polyacrylonitrile

c)

Poly(methyl methacrylate)

d)

Polyisoprene

29.

Chất dẻo là

a)

các vật liệu polymer có tính dẻo

b)

các vật liệu polymer có tính đàn hồi

c)

vật liệu polymer có sợi mảnh và có độ bền nhất định

d)

vật liệu có khả năng kết dính bề mặt của hai vật liệu rắn với nhau mà không làm biến đổi bản chất các vật liệu được kết dính

30.

Nhận định nào sau đây không đúng về vật liệu composite

a)

Là loại vật liệu được tổ hợp từ hai hay nhiều vật liệu khác nhau

b)

Gồm hai thành phần chính là vật liệu cốt và vật liệu nền

c)

Là loại vật liệu có khả năng kết dính bề mặt của hai vật liệu rắn với nhau mà không làm biến đổi bản chất các vật liệu được kết dính

d)

Có nhiều tính chất vượt trội so với các vật liệu ban đầu

31.

Tơ nào sau đây thuộc loại tơ bán tổng hợp?

a)

Tơ visco

b)

Bông

c)

Tơ nylon-6,6

d)

Tơ olon

32.

Nylon-6,6 thuộc loại tơ nào sau đây?

a)

Tơ polyester

b)

Tơ bán tổng hợp

c)

Tơ thiên nhiên

d)

Tơ tổng hợp

33.

Tơ cellulose acetate thuộc loại tơ nào sau đây?

a)

Tơ polyester

b)

Tơ bán tổng hợp

c)

Tơ thiên nhiên

d)

Tơ tổng hợp

34.

Cao su tự nhiên là

a)

một loại polymer có chứa các mắt xích isoprene.

b)

một loại polymer có chứa các mắt xích buta-1,3-diene.

c)

một loại polymer có chứa các mắt xích chloroprene.

d)

một loại polymer có chứa các mắt xích styrene.

35.

Nhận định nào sau đây đúng?

a)

Keo dán là loại vật liệu được tổ hợp từ hai hay nhiều vật liệu khác nhau

b)

Nhựa vá săm gồm 2 thành phần: thành phần chính có cấu tạo là hợp chất hữu cơ chứa 2 nhóm epoxy ở hai đầu

c)

Keo dán epoxy là dung dịch dạng keo của cao su được hòa tan trong các dung môi hữu cơ

d)

Keo dán poly(urea-formaldehyde) được điều chế từ urea và formaldehyde

36.

Quá trình thủy phân hoàn toàn tinh bột trong môi trường acid thu được glucose thuộc loại phản ứng

a)

cắt mạch polymer

b)

tăng mạch polymer

c)

giữ nguyên mạch polymer

d)

phân huỷ polymer

37.

Các động vật ăn cỏ như trâu, bò, dê, cừu,... có thể chuyển hoá cellulose trong thức ăn thành glucose bằng enzyme cellulase để cung cấp năng lượng cho cơ thể. Phản ứng chuyển hoá cellulose thành glucose thuộc loại phản ứng nào sau đây?

a)

Cắt mạch polymer

b)

Giữ nguyên mạch polymer

c)

Tăng mạch polymer

d)

Trùng ngưng

38.

Quá trình nhiệt phân polystyrene thu được styrene thuộc loại phản ứng

a)

cắt mạch polymer

b)

giữ nguyên mạch polymer

c)

tăng mạch polymer

d)

phân huỷ polymer

39.

Quá trình thủy phân hoàn toàn polyamide trong môi trường acid thu được amino acid thuộc loại phản ứng

a)

cắt mạch polymer

b)

tăng mạch polymer

c)

giữ nguyên mạch polymer

d)

phân huỷ polymer

40.

Phản ứng của poly(vinyl acetate) với dung dịch NaOH thuộc loại phản ứng

a)

cắt mạch polymer

b)

tăng mạch polymer

c)

giữ nguyên mạch polymer

d)

phân huỷ polymer

41.

Quá trình thủy phân hoàn toàn poly(methyl methacrylate) trong môi trường base thuộc loại phản ứng

a)

cắt mạch polymer

b)

tăng mạch polymer

c)

giữ nguyên mạch polymer

d)

phân huỷ polymer

42.

Phản ứng của polyisoprene với hydrogen chloride thuộc loại phản ứng

a)

cắt mạch polymer

b)

tăng mạch polymer

c)

giữ nguyên mạch polymer

d)

phân huỷ polymer

43.

Quá trình thủy phân poly(vinyl chloride) trong môi trường kiềm thuộc loại phản ứng

a)

cắt mạch polymer

b)

tăng mạch polymer

c)

giữ nguyên mạch polymer

d)

phân huỷ polymer

44.

Loại polymer nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng cộng tương tự alkene?

a)

Poly(vinyl chloride)

b)

Polyethylene

c)

Cao su buna

d)

Capron

45.

Loại polymer nào sau đây dễ bị thuỷ phân trong môi trường kiềm?

a)

Polyethylene

b)

Cao su buna

c)

Polystyrene

d)

Nylon-6,6

46.

Loại polymer nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?

a)

Poly(vinyl chloride)

b)

Cao su buna

c)

Poly(ethylene terephthalate)

d)

Teflon

47.

Polymer nào dưới đây có chứa nguyên tố chlorine?

a)

Polyethylene

b)

Polypropylene

c)

Poly(vinyl chloride)

d)

Polystyrene

48.

Polypropylene (PP) là chất dẻo thường được sử dụng để sản xuất các sản phẩm thiết bị y tế, đồ gia dụng,... Vật liệu được chế tạo từ PP thường có kí hiệu như hình bên, pp được tổng hợp từ monomer nào sau đây?

a)

CH2=CH2

b)

CH2=CH-CN

c)

CH3CH=CH2

d)

C6H5OH và HCHO

49.

Trên hộp xốp cách nhiệt, hộp đựng thức ăn mang về, cốc, chén đĩa dừng một lần,... thường được in kí kiệu như hình bên. Polymer dùng làm các đồ dùng đó được tổng hợp từ monomer nào sau đây?

a)

CH2=CH2

b)

CH2=CH-CH3

c)

CH2=CH-C6H5

d)

CH2=CHCl

50.

LDPE là một chất dẻo dễ tạo màng, có tính dai bền nên được sử dụng làm túi nylon, màng bọc, bao gói thực phẩm. Trên các bao bì làm từ LDPE thường được in kí kiệu như hình bên. LDPE được tổng hợp từ monomer nào sau đây?

a)

CH2=CH2

b)

CH2=CH-CH3

c)

CH2=CHC6H5

d)

CH2-CHCl

51.

Tơ nitron bền với nhiệt và giữ nhiệt tốt nên được sử dụng để dệt vải, may áo ấm. Tơ nitron được điều chế từ monomer nào sau đây?

a)

Acrylonitrile

b)

Ethylene

c)

Caprolactam 

d)

Vinyl chloride

52.

Tơ visco bóng mượt, mềm mại, giá thành thấp và dễ phân hủy sinh học nên được ứng dụng rộng rãi làm vải may mặc. Tơ visco là

a)

tơ bán tổng hợp từ cellulose

b)

tơ tổng hợp từ cellulose

c)

tơ bán tổng hợp từ tinh bột 

d)

tơ thiên nhiên

53.

Tơ capron có tính dai, bền, óng mượt, ít thấm nước nhưng kém bền với acid và kiềm. Tơ này được dùng để sản xuất vải sợi, linh kiện ô tô, điện tử và bao bì. Tơ capron được sản xuất bằng cách

a)

trùng hợp caprolactam

b)

trùng ngưng caprolactam

c)

trùng hợp ω-aminoenanthic acid

d)

trùng ngưng ω-aminoenanthic acid

54.

Tơ cellulose acetate mềm, mịn, đàn hồi, thoáng khí, thấm hút mồ hôi, khô nhanh, bền màu nên được dùng để dệt các loại vải như sa tanh, dệt kim, .... Tơ cellulose acetate là

a)

tơ bán tổng hợp từ cellulose

b)

tơ tổng hợp từ cellulose

c)

hỗn hợp gồm cellulose dinitrate và cellulose trinitrate

d)

tơ thiên nhiên

55.

Tính chất đặc trưng của cao su là

a)

tính đàn hồi

b)

tính dẻo

c)

dễ kéo thành sợi mảnh

d)

dễ tan trong nước

56.

Trùng hợp chất nào sau đây thu được cao su isoprene?

a)

CH2=CH-CH=CH2   

b)

CH2=CCl-CH=CH2

c)

CH2=C(CH3)-CH=CH2

d)

CH2=C(CH3)-C(CH3)=CH2

57.

Cao su Buna-S được sử dụng phổ biến làm lốp xe, băng tải, … Cao su Buna-S được tổng hợp từ các chất nào sau đây?

a)

CH2=CH2 và C6H5-CH=CH2

b)

CH2=CH–CH=CH2 và lưu huỳnh

c)

CH2=CH–CH2–CH3 và C6H5-CH=CH2

d)

CH2=CH–CH=CH2 và C6H5-CH=CH2

58.

Tơ nitron dai, bền với nhiệt và giữ nhiệt tốt nên thường được dùng để dệt vải may quần áo ấm, vải bạt, mái hiên ngoài trời, vải làm cánh buồm, sợi gia cường, ... Tơ nitron có công thức cấu tạo là

a)

b)

c)

d)

59.

Tên gọi của polymer có công thức cho dưới đây là

a)

tơ nylon-6,6

b)

tơ capron

c)

tơ nitron

d)

tơ cellulose aceate

60.

Tên gọi của polymer có công thức cho dưới đây là

a)

tơ nylon-6,6

b)

tơ capron

c)

tơ nitron

d)

tơ cellulose aceate

61.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Trùng hợp vinyl chloride, thu được poly(vinyl chloride)

b)

Tơ cellulose acetate thuộc loại tơ bán tổng hợp

c)

Cao su là những vật liệu có tính đàn hồi

d)

Các tơ polyamide bền trong môi trường base hoặc acid

62.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tơ capron và tơ nitron đều có chứa nguyên tố oxygen

b)

Tơ tằm thuộc loại tơ bán tổng hợp

c)

Tơ cellulose acetate thuộc loại tơ tổng hợp

d)

PE được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

63.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Thủy phân hoàn toàn nylon-6 và nylon-6,6 trong môi trường kiềm đều thu được cùng một sản phẩm

b)

Tơ tằm không bền trong môi trường acid hoặc base

c)

Trùng hợp buta-1,3-diene với xúc tác sulfur thu được cao su buna-S

d)

Polyethylene được tạo thành từ phản ứng trùng ngưng ethylene

64.

Cao su lưu hoá thu được khi cho cao su tác dụng với chất nào sau đây?

a)

Lưu huỳnh

b)

Na2SO3

c)

Na2SO4

d)

Styrene

65.

Hãy chọn đúng

a)

a. Monomer là các phân tử nhỏ có khả năng kết hợp với nhau tạo nên polymer.

b)

b. Polymer là những chất có khối lượng phân tử nhỏ.

c)

c. Hầu het polymer là những chất rắn, không bay hơi và không tan trong nước.

d)

d. Polymer là những chất có khối lượng phân tử rất lớn do nhiều mắt xích liên kết với nhau tạo nên.

66.

Chất nào dưới đây thuộc loại polymer?

a)

Glucose

b)

Fructose

c)

Saccharose

d)

Cellulose

67.

Polyethylene –(CH2=CH2)-n có khối lượng phân tử 4984 đvC có hệ số trùng hợp n là:

( H =1, C =12)

A. 1700. B. 50. C. 178. D. 500.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

68.

Số mắt xích của một phân tử Polyethylene (PE) là 12345. Phân tử khối trung bình của polymer đó là bao nhiêu?

(Biết NTK của C = 12; H = 1)

A. 345660 B.123321 C. 230000 D. 415000

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

69.

Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Chất dẻo có tính đàn hồi.

B. Chất dẻo dễ bay hơi.

C. Cao su có tính đàn hồi.

D. Tơ dùng làm ống nước, vỏ bọc cách điện.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

70.

Monome nào sau đây dùng để trùng ngưng tạo ra policaproamit (nilon- 6)

a)

Axit ε – aminocaproic.

b)

Axit ω – aminoenantoic.

c)

Hexametylenđiamin.

d)

Glyxin

71.

Nilon–6,6 là một loại

a)

tơ axetat

b)

tơ poliamit

c)

tơ polieste.

d)

tơ vinylic

72.

Kí hiệu trên cho biết vật liệu nhựa thuộc loại

a)

PE

(poli etilen)

b)

PETE hay PET

(poli (etylen terephtalat))

c)

PP

(poli proilen)

d)

PS

(poli stiren)

73.

Một polime Y có cấu tạo như sau :

… –CH2–CH2–CH2–CH2–CH2–CH2–CH2–CH2–CH2– …

Công thức một mắt xích của polime Y là

a)

–CH2–CH2–CH2–CH2

b)

–CH2–CH2

c)

–CH2–CH2–CH2

d)

–CH2

74.

Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là:

a)

Amilopectin

b)

PE

c)

PVC

d)

Cao su lưu hóa

75.

Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nước được gọi là phản ứng

a)

Trao đổi

b)

Trùng hợp

c)

Trùng ngưng

d)

Nhiệt phân

76.

Trong các chất sau:

  • (1)Sợi bông; (2) Cao su buna; (3) Protein; (4) Tinh bột

    Các chất thuộc loại polymer thiên nhiên là:

a)
  1. (1), (2), (3)

b)
  1. (1), (3), (4)

c)

(2), (3), (4)

d)

(1), (2), (3), (4).

77.

Chất dẻo là ..............................................................................................................................

a)
  1. một loại vật liệu chế tạo từ polymer và có tính dẻo

b)
  1. những polymer thiên nhiên hay tổng hợp có cấu tạo mạch thẳng và có thể kéo dài thành sợi

c)
  1. Polymer thiên nhiên hay tổng hợp có tính đàn hồi

d)
  1. Một loại vật liệu chế tạo từ polymer và có tính thấm nước, thấm khí

78.

Tính chất của polymer là

a)
  1. Polymer thường là những chất rắn, không bay hơi, thường không tan trong nước

b)
  1. Polymer chỉ được tạo ra từ con người và không có trong tự nhiên

c)
  1. Polymer là những chất dễ tan trong nước

d)
  1. Polymer là chất dễ bay hơi

79.

Hãy ghép thông tin công chức của polymer ở cột A và tên gọi thích hợp ở cột B.

(a)  

80.

Polymer X có thể chịu được nhiệt độ lên tới 160oC nên được dùng làm ống dẫn nước nóng, hộp đựng thực phẩm có thể sử dụng trong lò vi sóng,…Các vật dụng làm từ X thường được in kí hiệu như hình bên. (có thể chọn nhiều đáp án ĐÚNG)

a)

X được tổng hợp từ phản ứng trùng hợp pent – 1 – ene.

b)

Hộp nhựa làm từ X có thể đựng nước sôi mà không bị biến dạng.

c)

X thuộc loại polymer nhiệt dẻo.

d)

Nhựa làm từ X thuộc loại nhựa có thể tái chế

81.

Hãy ghép đặc điểm ở cột A với ví dụ polymer ở cột B cho phù hợp.

(a)  

82.

Poly(phenol – formaldehyde) (PPF) là polymer có tính cứng, chịu nhiệt, chống mài mòn và chống ẩm cao. Vì vậy, PPF được ứng dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp như sử dụng làm chất kết dính trong sản xuất ván ép, ván MDF, giúp tăng độ bền và khả năng chống ẩm của của vật liệu, PPF được điều chế từ phản ứng giữa phenol và formaldehyde ở PH và nhiệt độ thích hợp. Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai? (chọn phát biểu ĐÚNG)

a)

PPF được điều chế từ phản ứng trùng hợp.

b)

Các mạch polymer của PPF có thể tham gia phản ứng nối mạch polymer lại với nhau tạo thành mạng không gian.

c)

Rác thải nhựa làm từ vật liệu PPF có thể xử lí bằng cách đốt.

d)

PPF là vật liệu polymer thuộc loại chất dẻo.

83.

Cellulose triacetate (CTA, [C6H7O2(OOCCH3)3]n) là polymer được sản xuất thương mại lần đầu tiên ở Mỹ vào năm 1954. Polymer này được sử dụng để sản xuất tơ sợi chống nhăn, màng cho màn hình tinh thể lỏng,… Một đoạn mạch cellulose triacetate có phân tử khối là 345 600 thì chứa bao nhiêu mắt xích?

(a)  

84.

Trùng ngưng ε-aminocaproic acid thu được m kg capron và 12,6 kg H2O với hiệu suất phản ứng 90%. Giá trị của m là

a)

71,19.

b)

79,10.

c)

91,70.

d)

90,40.

85.

Quá trình nhiệt phân polystyrene thu được styrene thuộc loại phản ứng

a)

cắt mạch polymer

b)

giữ nguyên mạch polymer

c)

tăng mạch polymer

d)

phân huỷ polymer

86.

Cao su thiên nhiên là gì?

a)

Một polymer tổng hợp từ buta-1,3-dien

b)

Một polymer của ethylene

c)

Một hợp chất hữu cơ dẫn điện

d)

Một polymer của isoprene dạng cis lấy từ mủ cây cao su

87.

Lưu hóa cao su nhằm mục đích gì?

a)

Giảm độ đàn hồi của cao su

b)

Làm cao su tan trong nước

c)

Tăng khả năng dẫn điện của cao su

d)

Tăng tính cơ lý: bền nhiệt, đàn hồi, chống thấm khí và ẩm

88.

Thành phần chính của nhựa vá săm là gì?

a)

Polyurethane trong nước

b)

Cao su trong dung dịch nước

c)

Polyamide trong dung môi hữu cơ

d)

Cao su hòa tan trong dung môi hữu cơ như toluene, xylene

89.

Keo dán poly(urea-formaldehyde) được tạo thành từ đâu?

a)

Formaldehyde và phenol

b)

Ethylene glycol và urea

c)

Toluene và xylene

d)

Urea và formaldehyde

90.

Để bảo quản và sử dụng vải tơ tằm bền lâu thì nên

a)

giặt bằng xà phòng có tính kiềm mạnh.

b)

phơi trực tiếp dưới ánh nắng mặt trời.

c)

là, ủi ở nhiệt độ thấp.

d)

giặt chung cùng với các loại vải khác.

91.

Polychloroprene có công thức nào sau đây

a)

(-CH₂-CH=CH-)ₙ 

b)

  (-CH₂-CCl=CH-CH₂-)ₙ


c)

(-CH₂-C(CH₃)=CH-CH=CH₂-)ₙ

d)

        (-CH₂-C≡C-CH₂-)ₙ


92.

Trong số công thức trong ảnh, có bao nhiêu công thức có thể thực hiện phản ứng trùng hợp?

C6H5NH2; CH2 = CH – CH3; CH2=CHF; HOOC-[CH2]4-COOH; CH2=CHBr;

(đáp án viết bằng số)

(a)  

93.

Trong số công thức trong ảnh, có bao nhiêu công thức có thể thực hiện phản ứng trùng ngưng?

C6H5NH2; CH2 = CH – CH3; CH2=CHF; HO-[CH2]2-OH; CH2=CHBr;

(đáp án viết bằng số)

(a)  

94.

Vật liệu polymer được đề cập trong ảnh là

a)

Cao su và tơ tằm

b)

Keo dán và cao su

c)

Polymer

d)

Tơ tằm và chất dẻo

95.

Tơ capron là loại tơ có tính dai, độ đàn hồi và độ bóng cao, ít thấm nước và được sử dụng để dệt vải may mặc. Tơ capron được tổng hợp từ caprolactam theo phương trình hóa học sau:

Chọn phát biểu đúng

a)

Trong phản ứng (1), các phân tử monomer bị mở vòng.

b)

Tơ capron là tơ bán tổng hợp

c)

Do tơ capron và tơ nylon-6,6 đều có các nhóm –CO–NH– nên hai loại tơ này đều bền với dung dịch kiềm mạnh.

d)

Do tơ capron có các nhóm –CO–NH– nên tơ capron là peptide.

96.

Tơ Capron (nylon-6) được điều chế từ những chất nào sau đây?

    

a)

Caprolactam

b)

Phenol

c)

ε - amino

caproic acid

d)

ethylen glycol

97.

Cây cao su là loại cây công nghiệp có giá trị kinh tế lớn, được đưa vào trồng ở nước ta

từ cuối thế 19. Chất lỏng thu được từ cây cao su giống như nhựa cây (gọi là mủ cao su) là nguyên liệu để sản xuất cao su tự nhiên. Chọn phát biểu sai

a)

Thành phần chính của cao su thiên nhiên là polyisoprene có cấu hình dạng cis

b)

Cao su thiên nhiên có tính đàn hồi, không có tính dẫn điện, không thấm khí và nước, không tan trong nước, nhưng tan nhiều trong xăng, benzene…

  

c)

Mắt xích của cao su thiên nhiên được viết thu gọn là C5H8.

d)

Cao su thiên nhiên có tính đàn hồi chỉ tồn tại trong khoảng nhiệt độ hẹp. Để cải thiện tính chất này người ta xử lý bằng cách trộn cao su thiên nhiên với stirene gọi là quá trình lưu hóa cao su.

   

98.

Trong composite thì vật liệu nền không có đặc điểm nào sau đây?

  

a)

Liên kết vật liệu cốt với nhau.   

b)

Tạo tính thống nhất cho vật liệu composite.

c)

Là nền hữu cơ (polymer: nhựa nhiệt dẻo hay nhựa nhiệt rắn), nền kim loại, nền gốm,...

d)

Quyết định tính chất của vật liệu.

99.

Đặc điểm của các monome tham gia phản ứng trùng hợp:

a)

Phân tử có một liên kết đôi

b)

Trong phân tử có liên kết bội hoặc vòng kém bền

c)

Phân tử phải là hidrocacbon không no

d)

Phân tử là anken hoặc ankadien

100.

Đặc điểm của phân tử nhỏ (monome) tham gia phản ứng trùng ngưng

a)

Có hai nhóm chức trở lên có khả năng phản ứng để tạo được liên kết với nhau.

b)

Phân tử có nhóm chức tách nước được.

c)

Có hai nhóm (-COOH) hoặc (-NH2)

d)

Có nhóm (-COOH) hoặc (-NH2)

101.

Câu 1: Trong thí nghiệm lắp pin Galvani đơn giản  Zn-Cu, kim loại/ion ở cathode là

a)

Zn2+

b)

Cu

c)

Cu2+

d)

Zn

102.

Câu 2: Trong thí nghiệm lắp pin Galvani đơn giản  Zn-Cu, quá trình xảy ra ở anode là

a)

Zn --> Zn2+ +2e

b)

Cu --> Cu2+ + 2e

c)

Cu2+ +2 e--> Cu

d)

2H+ +2e--> H2

103.

Câu 3: Trong thí nghiệm lắp pin chanh (pin Zn-Cu), quá trình xảy ra ở cathode là

a)

Zn -->Zn2+ +2e

b)

Cu -->Cu2+ + 2e

c)

Cu2+ +2 e -->Cu

d)

2H+ +2e -->H2

104.

Xét các cặp oxi hoá – khử sau:

 Câu 4: Kim loại có tính khử mạnh nhất, yếu nhất lần lượt là

a)

Al, Ag

b)

Mg, Ag

c)

Al, Fe

d)

Mg, Fe

105.

Câu 5: Số kim loại khử được ion H+ thành khí H2 ở điều chuẩn là

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

106.

Câu 1:Trong quá trình một pin Galvani đang hoạt động.

a, Năng lượng được chuyển đổi từ hoá năng thành điện năng

a)

Đúng

b)

Sai

107.

Câu 1:Trong quá trình một pin Galvani đang hoạt động.

b, Sức điện động của pin không thay đổi theo thời gian

a)

Đúng

b)

Sai

108.

Câu 1:Trong quá trình một pin Galvani đang hoạt động.

c, Xảy ra phản ứng oxi hoá- khử tự diễn biến

a)

Đúng

b)

Sai

109.

Câu 1:Trong quá trình một pin Galvani đang hoạt động.

d, Quá trình oxi hoá và quá trình khử xảy ra riêng biệt ở hai điện cực

a)

Đúng

b)

Sai

110.

Câu 2: Thanh kẽm và thanh đồng được nối với nhau qua dây dẫn rồi nhúng vào dung dịch CuSO4 . Hệ mắc nối tiếp với đèn led

a, Đèn led phát sáng chứng tỏ có sự xuất hiện của dòng điên.

a)

Đúng

b)

Sai

111.

Câu 2: Thanh kẽm và thanh đồng được nối với nhau qua dây dẫn rồi nhúng vào dung dịch CuSO4 . Hệ mắc nối tiếp với đèn led

b, Thanh kẽm đóng vai trò là cực dương của pin.

a)

Đúng

b)

Sai

112.

Câu 2: Thanh kẽm và thanh đồng được nối với nhau qua dây dẫn rồi nhúng vào dung dịch CuSO4 . Hệ mắc nối tiếp với đèn led

c, Tại cực âm của pin xảy ra quá trình khử Zn thành ion Zn2+

a)

Đúng

b)

Sai

113.

Câu 2: Thanh kẽm và thanh đồng được nối với nhau qua dây dẫn rồi nhúng vào dung dịch CuSO4 . Hệ mắc nối tiếp với đèn led

d, Nếu thay dung dịch CuSO4 bằng dung dịch ethanol thì vẫn xảy ra hiện tượng tương tự.

a)

Đúng

b)

Sai

114.

Câu 1: Eo Cu2+/Cu=+0,34 (V);Eo Zn2+/Zn  =-0.76(V), suất điện động của pin điện hóa Zn-Cu là

a)

+1.0V

b)

-1.0V

c)

+1.10V

d)

Cannot be determined

115.

Câu 2: Cho pin điện hóa Pb – Cu có sức điện động chuẩn E°pin (Pb – Cu) = 0,47 V, pin Zn – Cu có sức điện động chuẩn E°pin (Zn – Cu) = 1,10 V. Tính sức điện động chuẩn của pin Zn – Pb

a)

0.7 V

b)

0.63V

c)

0.78V

d)

0.98V

116.

Phương trình phản ứng hoá học sai là:

a)

Al + 3Ag+ →Al3+ + 3Ag.

b)

Zn + Pb2+→Zn2+ + Pb.

c)

Cu + Fe2+ → Cu2+ + Fe.

d)

Cu + 2Fe3+ → 2Fe2+ + Cu2+.

117.

Trong dung dịch CuSO4, ion Cu2+ không bị khử bởi kim loại?

a)

Fe.

b)

Ag.

c)

Mg.

d)

Zn.

118.

Các ion kim loại Ag+, Fe2+, Ni2+, Cu2+, Pb2+ có tính oxi hóa tăng dần theo chiều:

a)

Fe2+< Ni2+ < Pb2+ < Ag+< Cu2+.

b)

Fe2+< Ni2+ < Pb2+ <Cu2+< Ag+.

c)

Fe2+< Ni2+ < Cu2+< Pb2+ < Ag+.

d)

Ni2+ < Fe2+< Pb2+ <Cu2+< Ag+.

119.

Cho các chất: (1)Fe(NO3)2; (2)Cu(NO3)2; (3) Fe(NO3)3; (4)AgNO3; (5)Fe; . Những cặp chất tác dụng với nhau là:

a)

1,2; 2,4; 3,5; 4,5

b)

1,4; 2,3; 4,5

c)

1,4; 2,5; 3,5; 4,5

d)

2,4; 3,4; 3,5; 4,5

120.

Chất nào sau đây có thể oxi hoá Fe2+ thành Fe3+

a)

Mg

b)

Ag+.

c)

K+.

d)

Cu2+

121.

Cặp chất không xảy ra phản ứng là

a)

Fe + Cu(NO3)2.

b)

Cu + AgNO3.

c)

Zn + Fe(NO3)2.

d)

Ag + Cu(NO3)2.

122.

Trong quá trình điện phân những cation sẽ di chuyển về

a)

cực dương, ở đây xảy ra sự oxi hoá.

b)

cực dương, ở đây xảy ra sự khử.

c)

cực âm, ở đây xảy ra sự oxi hoá.

d)

cực âm, ở đây xảy ra sự khử.

123.

Nhận định nào sau đây không đúng về bản chất của quá trình hóa học ở điện cực trong điện phân?

a)

Anion nhường electron ở anode.

b)

Cation nhận electron ở cathode.

c)

Sự oxi hoá xảy ra ở cathode.

d)

Sự khử xảy ra ở cathode.

124.

Điện phân dung dịch CuCl2 với điện cực trơ, ở anode xảy ra quá trình

a)

Sự oxi hoá Cu2+ thành Cu

b)

Sự oxi hoá Cl- thành Cl2

c)

Sự oxi hoá H2O thành H+ và O2

d)

Sự khử Cu2+ thành Cu

125.

Điện phân dung dịch hỗn hợp gồm: AgNO3, Cu(NO3)2, Fe(NO3)3 (điện cực trơ). Các kim loại lần lượt xuất hiện tại cathode theo thứ tự:

a)

Cu – Ag – Fe

b)

Ag – Cu – Fe

c)

Fe – Cu – Ag

d)

Cu – Fe – Ag

126.

Dãy gồm các KL được điều chế trong công nghiệp bằng PP điện phân hợp chất nóng chảy của chúng là

a)

Na, Ca, Al

b)

Na, Ca, Zn

c)

Na, Cu, Al

d)

Fe, Ca, Al

127.

Quá trình nào sau đây là quá trình khử?

a)

Ag \rightarrow Ag++1e

b)

Ag+ + 1e \rightarrow Ag

c)

2Cl- + 2e \rightarrow Cl2

d)

2Cl- \rightarrow Cl2 + 2e

128.

Quá trình nào sau đây là quá trình điện phân nước ở cathode?

a)

2H2O + 2e \rightarrow H2 + 2OH-

b)

2H2O + 4e \rightarrow O2 + 4H+

c)

2H2O \rightarrow H2 + 2OH-+2e

d)

2H2O \rightarrow O2 + 4H+ + 4e

129.

Quá trình nào sau đây là quá trình điện phân nước ở anode?

a)

2H2O + 2e \rightarrow H2 + 2OH-

b)

2H2O + 4e \rightarrow O2 + 4H+

c)

2H2O \rightarrow H2 + 2OH-+2e

d)

2H2O \rightarrow O2 + 4H+ + 4e

130.

Trong điện phân cặp nào sau đây là đúng

a)

cực âm - cathode

b)

cực âm- anode

c)

cực dương - cathode

131.

Trong quá trình điện phân dd CuSO4 với các điện cực bằng Cu, nhận thấy

a)

A. Nồng độ ion Cu2+ trong dd tăng dần.

b)

B. Nồng độ ion Cu2+ trong dd giảm dần.

c)

C. Nồng độ ion Cu2+ trong dd không thay đổi.

d)

D. Chỉ có nồng độ ion SO42- là thay đổi.

132.

Nhận định nào sau đây không đúng về bản chất của quá trình hóa học ở điện cực trong điện phân?

a)

A. Anion nhường electron ở anot

b)

B. Cation nhận electron ở catot

c)

C. Sự OXH xảy ra ở catot

d)

D. Sự khử xảy ra ở catot

133.

Khi điện phân NaCl nóng chảy với điện cực trơ, ở catot xảy ra quá trình:

a)

Oxihoá Na+ thành Na                              

b)

Oxihoá Cl- thành Cl2

c)

Khử Na+ thành Na                                   

d)

Khử Cl- thành Cl2

134.

Điện phân dung dịch CuCl2 với điện cực trơ, ở anot xảy ra quá trình:

a)

Oxihoá Cu2+ thành Cu

b)

Oxihoá Cl- thành Cl2

c)

Oxihoá H2O thành H+ và O2

d)

Khử Cu2+ thành Cu

135.

Điện phân bằng điện cực trơ dung dịch muối sunfat của kim loại hoá trị II với dòng điện có cường độ 6A. Sau 29 phút điện phân thấy khối lượng catot tăng lên 3,45 gam. Kim loại đó là:

a)

Zn.

b)

Cu

c)

Fe

d)

Sn

136.

Cho dòng điện một chiều có cường độ 16A đi qua nhôm oxit nóng chảy trong 3 giờ. Khối lượng Al thoát ra ở catot là

a)

8,0 gam

b)

91,3 gam

c)

46,0 gam

d)

16,2 gam

137.

Điện phân một muối clorua kim loại kiềm nóng chảy thu được 0,896 lít Cl2 (đktc) ở anot và 3,12 gam kim loại ở catot. Công thức muối đó là

a)

NaCl

b)

KCl

c)

LiCl

d)

RbCl

138.

Pin gavani là gì?

a)

Pin gavani là một thuật ngữ chỉ nghệ thuật hoặc hoạt động thủ công liên quan đến may mặc.

b)

Pin gavani là một loại nhạc cụ dân tộc.

c)

Pin gavani là một loại thực phẩm truyền thống.

d)

Pin gavani là một phong cách trang trí nội thất.

139.

Cấu tạo chính của pin gavani bao gồm những gì?

a)

Hai điện cực và chất điện ly.

b)

Chỉ có chất điện ly mà không có điện cực.

c)

Ba điện cực và không có chất điện ly.

d)

Một điện cực và không có chất điện ly.

140.

Pin gavani có thể tái sử dụng được không?

a)

Không, pin gavani không thể tái sử dụng.

b)

Có, nhưng chỉ sau khi sửa chữa.

c)

Có, pin gavani có thể tái sử dụng.

d)

Không, pin gavani chỉ sử dụng một lần.

141.

Phân tử tripeptide Ala-Gly-Glu chứa số nguyên tử oxygen.

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

142.

Chọn phát biểu sai

a)

Hợp chất H2N – CH2CH2– CONH – CH2COOH là dipeptide

b)

Phân tử tripeptide Ala-Gly-Lys chứa 4 nguyên tử oxygen.

c)

Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly – Ala – Gly và Gly – Ala là: Cu(OH)2

d)

Phân tử tripeptide Ala-Gly-Lys chứa 4 nguyên tử nitrogen

143.

        Trong phân tử Ala-Gly, amino acid đầu N chứa nhóm

a)

NH2

b)

COOH

c)

NO2

d)

CHO

144.

Peptide nào sau đây không có phản ứng màu biuret

a)

Ala-Gly.

b)

Ala-Ala-Gly-Gly

c)

Ala-Gly-Gly.

d)

Gly-Ala-Gly.

145.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Ở điều kiện thường, glycine là chất lỏng

b)

Aniline tác dụng với nước bromine tạo kết tủa.

c)

Phân tử Gly-Ala có một nguyên tử nitrogen.       

d)

Phân tử glutamic acid có hai nguyên tử oxygen.

146.

pepdtide nào sau đây có hiện tượng như hình?

a)

b)

c)

ala - gly

d)

ala - val

147.

Chất sau chứa mấy liên kết pepdtide?

(đáp án viết bằng số)

(a)  

148.

Glutamic acid có khối lượng phân tử (g/mol) là bao nhiêu?

(a)  

149.

m% của nitơ trong tripeptit Gly-Val-Ala

a)

17,14

b)

15,97

c)

14,95

d)

22,86

150.

Có thể phân biệt dipeptide Gly - Val và tripeptide Val - Ala - Ala bằng hoá chất nào sau đây?

a)

AgNO3/NH3

b)

Cu(OH)2/OH-

c)

iodine

d)

quỳ tím

151.

(MH3.2017). Chất nào sau đây không phản ứng với NaOH trong dung dịch?

a)

Gly-Ala

b)

Glyxin

c)

Methylamin

d)

Methyl formate

152.

Trong phân tử Phe – Ala – Glu – Val có bao nhiêu liên kết peptide?

(a)  

153.

Liên kết peptit có trong hợp chất nào

a)

cacbohidrat

b)

chất béo

c)

amin

d)

protein

154.

Số liên kết peptide trong phân tử

Ala-Gly-Ala-Gly là

a)

1.

b)

3.

c)

4.

d)

2.

155.

Trong phân tử - amino axit nào sau có 5 nguyên tử C ?

a)

valin.

b)

glyxin.

c)

alanin.

d)

lysin.

156.

Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2?

a)

NaCl.

b)

HCl.

c)

CH3OH.

d)

NaOH.

157.

Chất không tác dụng được với dung dịch NaOH là

a)

C6H5NH2.

b)

CH3NH3Cl.

c)

CH3COOCH=CH2.

d)

H2NCH2COOH.

158.

Alanin có công thức là

a)

C6H5-NH2.

b)

CH3-CH(NH2)-COOH.

c)

H2N-CH2-COOH.

d)

H2N-CH2-CH2-COOH.

159.

Số nhóm amino (NH2) trong phân tử alanin là

a)

4.

b)

2.

c)

3.

d)

1

160.

Đặc điểm chung của các amino axit là phân tử chứa đồng thời nhóm

a)

NH2, COO

b)

COOH, OH

c)

NH2, COOH

d)

COO, COOH

161.

Aminoaxit X có phân tử khối bằng 89. X là

a)

Valin

b)

Lysin

c)

Alanin

d)

Glyxin

162.

Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là

    

a)

C2H5OH.

b)

CH2 = CHCOOH.

c)

H2NCH2COOH.

d)

CH3COOH.

163.

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 1 ?

a)

(CH3)3N.

b)

CH3NHCH3.

c)

CH3NH2.

d)

CH3CH2NHCH3.

164.

Tên thay thế của CH3-CH2-NH2

a)

Metylamin.

b)

Etylamin.

c)

Metanamin.

d)

Etanamin.

165.

Amin no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là

a)

CnH2nN.

b)

CnH2n+1N.

c)

CnH2n+3N.

d)

CnH2n+2N.

166.

Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin) nên rửa cá với ?

a)

nước muối

b)

nước

c)

giấm ăn.

d)

cồn

167.

Hình bên biểu diễn công thức cấu tạo của

a)

alanin.

b)

valin.

c)

lysin.

d)

axit glutamic.

168.

Chất làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là:

a)

C2H5OH

b)

NaCl

c)

C6H5NH2

d)

CH3NH2

169.

Trong phân tử cacohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức

a)

ancol.

b)

axit cacboxylic.

c)

anđehit.

d)

amin.

170.

Cacbohiđrat là những hợp chất hữu cơ tạp chức có công thức chung là

a)

Cn(H2O)m.

b)

CnH2O.

c)

CxHyOz.

d)

R(OH)x(CHO)y.

171.

Cho các chất sau: (1) glucozơ, (2) fructozơ, (3) saccarozơ, (4) etylen glicol, (5) tristearin. Số chất thuộc loại saccarit là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

172.

Câu 1: Cho các chất sau: Glucozơ (1); Fructozơ (2); Saccarozơ (3). Dãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần độ ngọt là

a)

(1) < (3) < (2).

b)

(2) < (3) < (1).

c)

(3) < (1) < (2).

d)

(3) < (2) < (1).

173.

Để tráng gương, tráng ruột phích người ta dùng glucozo phản ứng với

a)

AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng

b)

dung dịch NaCl

c)

Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

d)

phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit

174.

Đun chất béo X với dung dịch NaOH thu được natri stearat và glixerol. Công thức của X là X

a)

(C17H33COO)3C3H5.

b)

(C17H35COO)3C3H5

c)

(C17H31OCO)3C3H5

d)

(C15H31OCO)3C3H5

175.
Xà phòng hóa chất nào sau đây thu được glixerol?
a)
Tristearin
b)
Metyl axetat
c)
Metyl fomat
d)
Benzyl axetat
176.

Chất béo lỏng ở điều kiện thường là

a)

tristearin

b)

tripanmitin

c)

triolein

d)

oleic

177.
Xà phòng hóa CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được muối có công thức là  
a)
CH3COONa. 
b)
HCOONa.
c)
C2H5ONa. 
d)
C2H5COONa. 
178.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
Chất béo tan nhiều trong dung môi hữu cơ.
b)
Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước.
c)
Chất béo là tri este của glixerol và axit béo.
d)
Dầu ăn và dầu bôi trơn máy có cùng thành phần nguyên tố.
179.

Thủy phân este C2H5COOCH3 trong môi trường KOH, sản phẩm thu được gồm

a)

C2H5COOH, CH3COOK

b)

C2H5COOK, CH3OH

c)

CH3COOK, C2H5OH

d)

CH3OK, C2H5COOH

180.

Chất thuộc loại disaccharide là

a)

glucose.

b)

saccharose.     

c)

cellulose.        

d)

fructose.

181.

Maltose có thể được tìm thấy trong mạch nha.

a)

Đúng

b)

Sai

182.

Saccharose được cấu tạo bởi một phân tử glucose và một phân tử fructose.

a)

Đúng

b)

Sai

183.

Câu trắc nghiệm đúng sai. trong mỗi ý a), b), c), d) học sinh chọn đúng hoặc sai.

Trạng thái tự nhiên của carbohydrate

  a. Trong nước mía có khoảng 15% saccharose, nên ta dùng phương pháp chiết để tách saccharose từ nước ép mía.

  b. Thứ tự độ ngọt tăng dần là: glucose < saccharose < fructose.

  c. Ở điều kiện thường, tinh bột và cellulose là các chất rắn, màu trắng và không tan trong nước.

  d. Tinh bột hầu như không tan trong nước lạnh nhưng tan tốt hơn  trong nước nóng .

(a)  

184.

Điều chế kim loại Mg bằng cách điện phân MgCl2 nóng chảy, quá trình nào xảy ra ở catot (cực âm)?

a)

Mg -> Mg2+ + 2e.

b)

Mg2+ + 2e -> Mg.

c)

2Cl -> Cl2 + 2e.

d)

Cl2 + 2e ->2Cl.

185.

Thuỷ phân saccarozo trong mỗi trường axit thì thu được

a)

ancol etylic

b)

glucozo

c)

fructozo

d)

glucozo và fructozo

186.

Tơ nào sau đây được sản xuất từ xenlulozo?

a)

Tơ nitron

b)

Tơ capron

c)

Tơ visco

d)

Tơ nilon-6,6

187.
Dung dịch chất nào sau đây có phản ứng màu biure?
a)
Glyxin.
b)
Triolein.
c)
Anbumin.
d)
Gly–Ala.
188.
Phản ứng giữa C2H5OH với CH3COOH (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng) là phản ứng
a)
trùng hợp.
b)
este hóa.
c)
xà phòng hóa.
d)
trùng ngưng.
189.

Chất béo là trieste của axit béo với

a)

ancol etylic

b)

glixerol

c)

ancol metylic

d)

etylen glicol

190.

Khi thủy phân tripanmitin trong môi trường axit, thu được sản phẩm là:

a)

C15H31COONa và glixerol

b)

C17H35COOH và glixerol.

c)

C17H35COONa và glixerol.

d)

C15H31COOH và glixerol.

191.

Câu 3: Trong thí nghiệm lắp pin chanh (pin Zn-Cu), quá trình xảy ra ở cathode là

a)

Zn -->Zn2+ +2e

b)

Cu -->Cu2+ + 2e

c)

Cu2+ +2 e -->Cu

d)

2H+ +2e -->H2

192.

Xét các cặp oxi hoá – khử sau:

 Câu 4: Kim loại có tính khử mạnh nhất, yếu nhất lần lượt là

a)

Al, Ag

b)

Mg, Ag

c)

Al, Fe

d)

Mg, Fe

193.

Câu 1:Trong quá trình một pin Galvani đang hoạt động.

a, Năng lượng được chuyển đổi từ hoá năng thành điện năng

a)

Đúng

b)

Sai

194.

Câu 1:Trong quá trình một pin Galvani đang hoạt động.

b, Sức điện động của pin không thay đổi theo thời gian

a)

Đúng

b)

Sai

195.

Câu 1: Eo Cu2+/Cu=+0,34 (V);Eo Zn2+/Zn  =-0.76(V), suất điện động của pin điện hóa Zn-Cu là

a)

+1.0V

b)

-1.0V

c)

+1.10V

d)

Cannot be determined

196.

Cho pin điện hoá Zn-Fe. Xác định các chất, ion đóng vai trò là chất khử, chất oxi hoá trong pin:

a)

Zn là chất khử, Fe2+ là chất oxi hoá.

b)

Zn là chất oxi hoá, Fe2+ là chất khử.

c)

Zn2+ là chất khử, Fe là chất oxi hoá.

d)

Zn2+ là chất oxi hoá, Fe là chất khử.

197.

Một pin điện hóa có điện cực Zn nhúng trong dung dịch ZnSO4và điện cực Cu nhúng trong dung dịch CuSO4. Sau một thời gian pin đó phóng điện thì khối lượng :

a)

cả hai điện cực Zn và Cu đều giảm

b)

điện cực Zn tăng còn khối lượng điện cực Cu giảm

c)

điện cực Zn giảm còn khối lượng điện cực Cu tăng

d)

cả hai điện cực Zn và Cu đều tăng

198.

Cho một pin điện hóa được tạo bởi cặp oxi hóa - khử Fe2+/Fe;Ni2+/Ni. Phản ứng xảy ra ở cực âm của pin điện hóa (ở điều kiện chuẩn) là:

a)

Fe→Fe2++2e

b)

Ni→Ni2++2e

c)

Fe2++2e→Fe

d)

Ni2++2e→Ni

199.

Kí hiệu cặp oxi hoá - khử đúng là

a)

Fe2+/Fe.

b)

Fe2+/Fe3+.

c)

Fe/Fe3+.

d)

Fe/Fe2+.

200.

Điều kiện để đo được thế điện cực chuẩn là gì?

a)

Nồng độ Mn+ trong dung dịch bằng 0,1M, ở 25oC.

b)

Nồng độ Mn+ trong dung dịch bằng 0,1M, ở 0oC.

c)

Nồng độ Mn+ trong dung dịch bằng 1M, ở 25oC.

d)

Nồng độ Mn+ trong dung dịch bằng 1M, ở 0oC.

201.

Những phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Phản ứng hoá học xảy ra trong pin Galvani là phản ứng tự diễn biến.

b)

Trong pin Galvani, điện cực âm là nơi xảy ra quá trình khử.

c)

Sức điện động của pin Galvani là hiệu điện thế giữa hai điện cực.

d)

Pin Galvani tạo ra dòng điện từ quá trình vật lí.

202.

Xét quá trình hoạt động của một pin điện hoá Cu – Ag được thiết lập ở các điều kiện như hình vẽ bên. Cho thế điện cực chuẩn của các cặp Cu2+/Cu và Ag+/Ag lần lượt là +0,340 V và +0,799 V. Chọn phương án đúng (nhiều lựa chọn)

a)

Giá trị sức điện động chuẩn của pin điện hoá trên là 0,459 V.

b)

Ở anode xảy ra quá trình oxi hoá Cu, ở cathode xảy ra quá trình khử Ag+.

c)

Điện cực Cu tăng khối lượng, điện cực Ag giảm khối lượng.

d)

Phản ứng hoá học xảy ra trong pin: Cu + 2Ag+ -> Cu2+ + 2Ag.

203.

Ở điều kiện chuẩn, cho bột Cu dư vào dung dịch Fe2(SO4)3 tới khi phản ứng hoàn toàn, thu được chất rắn X và dung dịch Y. Chọn phương án đúng (nhiều lựa chọn)

a)

X gồm hai kim loại.

b)

Cu có tính khử mạnh hơn Fe2+ ở điều kiện chuẩn.

c)

Y gồm hai chất tan là CuSO4 và FeSO4.

d)

Trong điều kiện Fe2(SO4)3 dư thì Y gồm ba muối.

204.

Ở điều kiện chuẩn, Fe khử được ion kim loại nào sau đây trong dung dịch?

a)

Mg2+.

b)

Al3+.

c)

Na+.

d)

Ag+.

205.

  Chọn phát biểu không chính xác?

a)

Khi hoạt động, pin mặt trời gây mưa acid và làm Trái Đất nóng lên.

b)

Pin mặt trời biến đổi trực tiếp quang năng thành điện năng.

c)

Pin mặt trời là nguồn năng lượng xanh.

d)

Khi hoạt động, pin mặt trời không gây hiệu ứng nhà kính.

206.

Polypropylene (PP) là chất dẻo thường được sử dụng để sản xuất các sản phẩm thiết bị y tế, đồ gia dụng,... Vật liệu được chế tạo từ PP thường có kí hiệu như hình bên, pp được tổng hợp từ monomer nào sau đây?

a)

CH2=CH2

b)

CH2=CH-CN

c)

CH3CH=CH2

d)

C6H5OH và HCHO

207.

LDPE là một chất dẻo dễ tạo màng, có tính dai bền nên được sử dụng làm túi nylon, màng bọc, bao gói thực phẩm. Trên các bao bì làm từ LDPE thường được in kí kiệu như hình bên. LDPE được tổng hợp từ monomer nào sau đây?

a)

CH2=CH2

b)

CH2=CH-CH3

c)

CH2=CHC6H5

d)

CH2-CHCl

208.

Một polime Y có cấu tạo như sau :

… –CH2–CH2–CH2–CH2–CH2–CH2–CH2–CH2–CH2– …

Công thức một mắt xích của polime Y là

a)

–CH2–CH2–CH2–CH2

b)

–CH2–CH2

c)

–CH2–CH2–CH2

d)

–CH2

209.

Tơ nitron dai, bền với nhiệt và giữ nhiệt tốt nên thường được dùng để dệt vải may quần áo ấm, vải bạt, mái hiên ngoài trời, vải làm cánh buồm, sợi gia cường, ... Tơ nitron có công thức cấu tạo là

a)

b)

c)

d)

210.

Kim loại đồng có thể bị hoà tan trong dung dịch nào sau đây:

     

a)

Dung dịch HCl

b)

Dung dịch FeCl2

c)

Dung dịch ZnCl2

d)

Dung dịch FeCl3