wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn thi môn Dược lý (Trang 1)

Total questions: 127

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Thuốc có nguồn gốc từ:

a)

Thực vật

b)

Động vật

c)

Khoáng vật

d)

Tất cả đúng

2.

Codein là thuốc có nguồn gốc từ:

a)

Thực vật

b)

Động vật

c)

Khoáng vật

d)

Bán tổng hợp

3.

Dạng thuốc nào dễ hấp thu nhất:

a)

Dạng rắn

b)

Dạng lỏng

c)

Dạng mềm

d)

Dạng khí

4.

Dạng thuốc đạn dùng theo đường trực tràng có ưu điểm:

a)

Không bị phá huỷ tại ruột

b)

Tránh mùi vị khó chịu

c)

Có thể điều trị tại chỗ khi cần thiết

d)

Tất cả đáp án trên

5.

Trong các đường tiêm, đường nhanh nhất là:

a)

Tiêm trong da

b)

Tiêm dưới da

c)

Tiêm tĩnh mạch

d)

Tiêm bắp

6.

Tổng kho dự trữ thuốc trong cơ thể là:

a)

Máu

b)

Dịch não tuỷ

c)

Protein huyết tương

d)

Rau thai

7.

Việc thải trừ thuốc có ý nghĩa:

a)

Tăng hiệu quả điều trị

b)

Giảm ngộ độc do thuốc

c)

Tránh tai biến cho trẻ đang bú mẹ

d)

Tất cả đúng

8.

Thuốc nào được đào thải nhiều qua sữa:

a)

Quinin

b)

Paracetamol

c)

Insulin

d)

Không có loại nào

9.

Thuốc nào được bài tiết nhiều qua da:

a)

Rifampicin

b)

Aspirin

c)

Griseofulvin

d)

Salicylat

10.

Thuốc nào có tác dụng toàn thân:

a)

Thuốc tê

b)

Thuốc mê

c)

Thuốc an thần

d)

Thuốc chống co giật

11.

Tác dụng của quinin trên kí sinh trùng sốt rét là:

a)

Tác dụng hồi phục

b)

Tác dụng chọn lọc

c)

Tác dụng tại chỗ

d)

Tác dụng đặc hiệu

12.

Tác dụng của morphin là:

a)

Tác dụng hồi phục

b)

Tác dụng chọn lọc

c)

Tác dụng tại chỗ

d)

Tác dụng đặc hiệu

13.

Pilocarpin và Atropin có tác dụng:

a)

Đối kháng

b)

Hiệp đồng

c)

Hiệp đồng cộng

d)

Hiệp đồng bội tăng

14.

Sulfamethoxazol và Trimethoprim có tác dụng:

a)

Đối kháng

b)

Hiệp đồng

c)

Hiệp đồng cộng

d)

Hiệp đồng tăng mức

15.

Thuốc nào thận trọng khi dùng cho người già

a)

Thuốc tăng huyết áp

b)

Thuốc lợi tiểu

c)

Thuốc an thần

d)

Tất cả đúng

16.

Thuốc tránh dùng khi phụ nữ đang hành kinh

a)

Aminosid

b)

Streptomycin

c)

Aspirin

d)

Seduxen

17.

Thuốc tránh dùng khi cho con bú

a)

Thuốc an thần gây ngủ

b)

Thuốc kích thích tiêu hóa

c)

Thuốc nhuận gan mật

d)

Thuốc chống nôn

18.

Dược liệu nào thuộc nhóm Độc A

a)

Cao đặc Belladon

b)

Digitoxin

c)

Cà độc dược

d)

Tất cả đúng

19.

Dược liệu nào thuộc nhóm Độc B

a)

Hoàng nàn

b)

Mã tiền

c)

Phụ tử chế

d)

Cà độc dược

20.

Thuốc nào thuộc nhóm Độc A

a)

Atenolol

b)

Nitrat bạc

c)

Ouabain

d)

Dapson

21.

Thuốc nào sau đây thuộc nhóm Độc B

a)

Captopril

b)

Belladon

c)

Atropine

d)

Apomorphin

22.

Thuốc nào sau đây thuộc nhóm Giảm độc

a)

Cồn iod

b)

Thuốc nhỏ mắt Cloraxin

c)

Thuốc nhỏ mắt Atropin 5%

d)

Thuốc nhỏ mắt Atropin 1%

23.

Người giữ thuốc độc tại bệnh viện là

a)

Dược sĩ

b)

Dược sĩ trung học

c)

Dược tá

d)

A, B đều đúng

24.

Ở tủ thuốc cấp cứu bệnh viện, thuốc độc cần được

a)

Có khóa chắc chắn

b)

Có ngăn riêng

c)

Có danh mục chủng loại, số lượng

d)

Tất cả đáp án trên

25.

Người quyết định cơ số thuốc độc tại tủ trực bệnh viện

a)

Bác sĩ điều trị

b)

Dược sĩ trưởng khoa dược

c)

Dược sĩ

d)

Giám đốc bệnh viện

26.

Định nghĩa kháng sinh

a)

Nguồn gốc vi sinh vật

b)

Nguồn gốc bán tổng hợp

c)

Kìm hãm và tiêu diệt vi trùng

d)

Tất cả đúng

27.

Khi nào sử dụng kháng sinh

a)

Khi cơ thể nhiễm khuẩn

b)

Khi bệnh mạn tính

c)

Khi cơ thể suy yếu

d)

Tất cả các câu trên

28.

Penicillin là kháng sinh thuộc họ

a)

Betalactam

b)

Macrolid

c)

Aminosid

d)

Tetracillin

29.

Tác dụng của Penicillin

a)

Diệt trực khuẩn lao

b)

Diệt vi trùng gây bệnh phong

c)

Diệt cầu khuẩn gây bệnh viêm màng não

d)

Diệt vi trùng gây bệnh thương hàn

30.

Tác dụng phụ của penicillin

a)

Dị ứng, có thể gây sốc phản vệ

b)

Gây độc thận nặng tương tự streptomycin

c)

Gây điếc không hồi phục như aminosid

d)

Gây loét dạ dày tá tràng trực tiếp

31.

Ampicillin có ưu điểm

a)

Không gây kháng thuốc

b)

Không bị dịch vị phân hủy

c)

Không gây dị ứng

d)

Không gây rối loạn tiêu hóa

32.

Chỉ định Cephalexin trong trường hợp

a)

Nhiễm trùng tai, mũi, họng

b)

Nhiễm trùng sinh dục

c)

Nhiễm trùng tiết niệu

d)

Tất cả đúng

33.

Streptomycin thuộc họ

a)

Betalactamin

b)

Macrolid

c)

Aminosid

d)

Tetracillin

34.

Streptomycin không có tác dụng trên

a)

Vi khuẩn giang mai

b)

Vi khuẩn lao

c)

Vi khuẩn thương hàn

d)

Vi khuẩn bệnh hô hấp

35.

Tác dụng phụ của Streptomycin

a)

Gây rối loạn tiền đình

b)

Viêm thần kinh thị giác

c)

Gây ù tai và điếc

d)

Gây suy thận

36.

Tác dụng phụ của Tetracyclin là

a)

Gây suy tuỷ

b)

Gây vàng răng

c)

Làm giảm bạch cầu

d)

Làm giảm tiểu cầu

37.

Chống chỉ định của Erythromycin

a)

Có thai

b)

Suy thận

c)

Suy gan nặng

d)

Suy hô hấp

38.

Spiramycin thuộc họ

a)

β-lactam

b)

Macrolid

c)

Aminosid

d)

Tetracyclin

39.

Sulfamid là các thuốc

a)

Được điều chế từ vi sinh vật

b)

Có tác dụng trên vi khuẩn Gram – và Gram +

c)

Có dẫn xuất từ sulfanilamid

d)

Tất cả các yếu tố trên

40.

Sulfamid tiêu diệt vi khuẩn bằng cách

a)

Ngăn cản sự tổng hợp acid folic thành acid nucleic

b)

Làm vỡ màng tế bào vi khuẩn

c)

Ngăn cản sự nhân đôi tế bào

d)

Tất cả đúng

41.

Sulfamid được chỉ định trong

a)

Bệnh mắt hột

b)

Nhiễm khuẩn đường ruột

c)

Bệnh phong

d)

Tất cả đúng

42.

Tai biến khi dùng Sulfamid

a)

Dị ứng

b)

Thiếu máu

c)

Dị ứng da

d)

Tất cả đúng

43.

Chống chỉ định của Sulfamid

a)

Phụ nữ có thai và cho con bú

b)

Người già yếu

c)

Trẻ em trên 2 tuổi

d)

Tất cả đúng

44.

Khi sử dụng sulfamid cần lưu ý

a)

Uống nhiều nước

b)

Dùng đủ liều

c)

Không dùng chung procain

d)

Tất cả đúng

45.

Chỉ định của Co‑trimoxazol

a)

Nhiễm khuẩn hô hấp

b)

Nhiễm khuẩn đường ruột

c)

Nhiễm khuẩn tiết niệu, sinh dục

d)

Tất cả đúng

46.

Tác dụng của thuốc an thần

a)

Giảm quá trình hưng phấn ở vỏ não

b)

Tăng quá trình ức chế vỏ não

c)

Giảm kích thích các cơn co giật

d)

Tất cả đúng

47.

Diazepam là thuốc

a)

An thần nhẹ

b)

An thần mạnh

c)

Thuốc gây ngủ

d)

Thuốc chống co giật

48.

Nguyên tắc sử dụng thuốc an thần, gây ngủ, chống co giật

a)

Không ngừng thuốc đột ngột

b)

Không dùng lâu dài

c)

Theo y lệnh của thầy thuốc

d)

Tất cả đúng

49.

Chống chỉ định của diazepam

a)

Phụ nữ có thai

b)

Người nhược cơ

c)

Người lái xe, vận hành máy

d)

Tất cả đáp án trên

50.

Thuốc nào sau đây được dùng chữa trẻ em quấy khóc đêm

a)

Siro Brocan

b)

Viên Sen Vông

c)

Cao lạc tiên

d)

Siro Tribromua

51.

Clopromazin là thuốc

a)

An thần nhẹ

b)

An thần mạnh

c)

Thuốc gây ngủ

d)

Thuốc chống co giật

52.

Benzodiazepin là thuốc

a)

An thần nhẹ

b)

An thần mạnh

c)

Thuốc gây ngủ

d)

Thuốc chống co giật

53.

Định nghĩa thuốc mê

a)

Ức chế hệ thần kinh trung ương

b)

Làm mất ý thức

c)

Làm mất phản xạ

d)

Tất cả đúng

54.

Thuốc mê dùng đường hô hấp

a)

Ether mê

b)

Thiopental

c)

Ketamin

d)

Propofol

55.

Thuốc mê tiêm tĩnh mạch

a)

Ether mê

b)

Thiopental

c)

Cyclopropan

d)

Không có đáp án nào đúng

56.

Tác dụng phụ của Thiopental

a)

Suy hô hấp

b)

Suy tim mạch

c)

Co thắt thanh quản

d)

Tất cả đúng

57.

Định nghĩa thuốc tê

a)

Ức chế dây thần kinh cảm giác

b)

Gây mất cảm giác tạm thời

c)

Không gây ảnh hưởng ý thức

d)

Tất cả đúng

58.

Chỉ định của Procain

a)

Bong gân

b)

Sai khớp

c)

Chấn thương

d)

Tất cả đúng

59.

Tính chất của ether mê

a)

Chất lỏng

b)

Mùi đặc biệt

c)

Dễ cháy

d)

Tất cả đáp án trên

60.

Thuốc nào sau đây có tác dụng chữa viêm loét dạ dày

a)

Omeprazol

b)

Paracetamol

c)

Amoxicillin

d)

Diazepam

61.

Oresol là thuốc chữa

a)

Tiêu chảy kéo dài

b)

Viêm loét dạ dày

c)

Ợ hơi

d)

Ăn không tiêu

62.

Thuốc nào sau đây có tác dụng kháng sinh đường ruột

a)

Than thảo mộc

b)

Gastrogrel

c)

Sulfaguanidin

d)

Tất cả sai

63.

Thuốc nào sau đây bổ sung men vi sinh đường ruột

a)

Diarsed

b)

Opizoic

c)

Biosubtyl

d)

Oresol

64.

Dược liệu nào có tác dụng chữa lỵ

a)

Vàng đắng

b)

Hoàng cầm

c)

Hoàng bá

d)

Tất cả đúng

65.

Hoạt chất có trong Hoàng Liên là

a)

Aconin

b)

Berberin

c)

Biotyl

d)

Biosubtyl

66.

Thuốc nào chữa lỵ amib cấp và mạn

a)

Metronidazol

b)

Biolactyl

c)

Sulfaguanidin

d)

Emetin

67.

Thuốc ho nào dùng cho trẻ em dưới 15 tuổi

a)

Siro benzo

b)

Siro broma

c)

Codein terpin

d)

Không có loại nào

68.

Chống chỉ định của Ephedrin

a)

Cao huyết áp

b)

Hen suyễn

c)

Suy gan

d)

Suy hô hấp

69.

Theralene được chỉ định

a)

Ho khan

b)

Ho do dị ứng

c)

Nổi mày đay

d)

Tất cả đúng

70.

Salbutamol chỉ định trong

a)

Hen phế quản thể co thắt

b)

Ho khan

c)

Ho đờm

d)

Tất cả sai

71.

Tác dụng phụ của Salbutamol

a)

Tim đập nhanh

b)

Nhức đầu

c)

Rung chi

d)

Tất cả đúng

72.

Codein được xếp vào nhóm

a)

Độc A

b)

Độc B

c)

Giảm độc A

d)

Giảm độc B

73.

Salbutamol được điều chế ở dạng

a)

Dạng viên

b)

Dạng khí dung

c)

Dạng siro

d)

Tất cả đúng

74.

Quinin là thuốc chống sốt rét được trích từ

a)

Vỏ cây cinchona

b)

Lá cây cinchona

c)

Rễ cây cinchona

d)

Hạt cây cinchona

75.

Chỉ định của quinin

a)

Sốt rét cơn

b)

Sốt rét ác tính

c)

Sốt rét cấp tính

d)

Tất cả đúng

76.

Tác dụng phụ của quinin

a)

Buồn nôn

b)

Nhức đầu

c)

Ù tai, điếc

d)

Tất cả các rối loạn trên

77.

Chỉ định của Cloroquin

a)

Sốt rét cấp tính

b)

Sốt rét thường

c)

Sốt rét cơn

d)

Tất cả sai

78.

Tai biến khi sử dụng Cloroquin

a)

Rối loạn thị giác

b)

Xuất huyết não

c)

Xuất huyết dạ dày

d)

Viêm gan

79.

Tác dụng phụ của Primaquin

a)

Gây suy tuỷ, thiếu máu

b)

Gây loét dạ dày

c)

Gây khó thở

d)

Gây nhược cơ

80.

Asterimisinin là hoạt chất được chiết từ cây

a)

Cúc hoa vàng

b)

Thanh hao hoa vàng

c)

Ngải cứu

d)

Tất cả các loại trên

81.

Tác dụng của Astermisinin

a)

Diệt giao bào

b)

Diệt giao tử

c)

Diệt bào tử

d)

Phá huỷ thành phần của Plasmodium trong hồng cầu

82.

Định nghĩa vitamin

a)

Là các hợp chất hữu cơ phản lớn có trong thực phẩm

b)

Tác động lên sự tăng trưởng và hoạt động của cơ thể

c)

Cơ thể không tổng hợp được

d)

Tất cả đều đúng

83.

Nguyên tắc sử dụng vitamin

a)

Khi cơ thể thiếu hụt

b)

Chỉ dùng đúng liều

c)

Nên dùng đúng bệnh

d)

Tất cả yếu tố trên

84.

Vitamin nào tan trong nước

a)

Vitamin A

b)

Vitamin PP

c)

Vitamin E

d)

Vitamin D

85.

Vitamin nào tan trong dầu

a)

Vitamin C

b)

Vitamin D

c)

Vitamin B

d)

Vitamin PP

86.

Công dụng của vitamin A

a)

Chữa chậm lớn

b)

Chữa còi xương

c)

Chữa tê mỏi

d)

Chữa quáng gà

87.

Bệnh do thiếu vitamin B1

a)

Bệnh khô mắt

b)

Bệnh tê phù

c)

Bệnh ngứa, viêm da

d)

Bệnh còi xương

88.

Chỉ định của vitamin B6

a)

Viêm dây thần kinh ngoại biên

b)

Thiếu máu

c)

Viêm da

d)

Tất cả đúng

89.

Các bệnh mắc phải khi thiếu vitamin D

a)

Co giật do hạ Ca huyết

b)

Chậm phát triển

c)

Còi xương

d)

Tất cả đúng

90.

Thiếu vitamin C sẽ bị

a)

Mệt mỏi

b)

Giảm sức đề kháng

c)

Xuất huyết dưới da

d)

Tất cả đúng

91.

Chỉ định của vitamin C

a)

Chữa bệnh Scorbut

b)

Viêm dây thần kinh

c)

Thiếu máu

d)

Tất cả đều đúng

92.

Liều dùng tối đa trong 1 ngày của vitamin C

a)

2000 mg

b)

500 mg

c)

1000 mg

d)

100 mg

93.

Chất nào sau đây là nội tiết tố

a)

Testosterone

b)

Progesteron

c)

Glucagon

d)

Tất cả đúng

94.

Công dụng của testosterone

a)

Phát triển tuyến tiền liệt

b)

Phát triển buồng trứng

c)

Điều chỉnh lượng đường trong máu

d)

Tất cả đúng

95.

Chỉ định của progesteron

a)

Vô kinh

b)

Ít kinh

c)

Dễ sảy thai

d)

Tất cả đúng

96.

Chống chỉ định của progesteron

a)

Suy thận cấp

b)

Suy gan nặng

c)

Suy hô hấp

d)

Loét dạ dày

97.

Chỉ định của insulin

a)

Thiểu năng sinh dục

b)

Teo tinh hoàn

c)

Bệnh tuyến tiền liệt

d)

Đái tháo đường

98.

Chỉ định của thyroxin

a)

Suy giáp

b)

Cường giáp

c)

Chuyển hóa cơ bản giảm

d)

Tất cả đúng

99.

Chỉ định của levothyroxin

a)

Suy giáp

b)

Bướu cổ đơn thuần

c)

Cường giáp

d)

A, B đúng

100.

Chỉ định của MTU

a)

Basedow

b)

Bướu cổ đơn thuần

c)

Người dẫn động do thiếu Iod

d)

Tất cả đúng

101.

Thuốc hạ sốt có tác dụng

a)

Giảm tính cảm thụ của dây thần kinh cảm giác

b)

Ức chế trung tâm điều hòa thân nhiệt

c)

Ức chế quá trình viêm

d)

Tất cả đúng

102.

Aspirin có dẫn chất từ

a)

Acid salicylic

b)

Acid phenylacetic

c)

Acid propionic

d)

Para aminophenol

103.

Aspirin có tác dụng

a)

Hạ sốt

b)

Chống viêm

c)

Chống đông máu

d)

Tất cả đúng

104.

Tác dụng phụ của aspirin

a)

Gây dị ứng

b)

Gây chảy máu kéo dài

c)

Gây kích ứng niêm mạc dạ dày

d)

Tất cả đúng

105.

Chỉ định của paracetamol

a)

Sốt cao

b)

Nhức đầu

c)

Đau dây thần kinh

d)

Tất cả đúng

106.

Tác dụng phụ của paracetamol

a)

Gây loét dạ dày

b)

Gây chảy máu kéo dài

c)

Gây tổn thương tế bào gan

d)

Gây buồn nôn

107.

Indomethacin có tác dụng

a)

Hạ sốt

b)

Giảm đau

c)

Kháng viêm

d)

Cả 3 tác dụng trên

108.

Tác dụng phụ của indomethacin

a)

Gây rối loạn công thức máu

b)

Gây suy gan

109.

Chỉ định của paracetamol

a)

Sốt cao

b)

Nhức đầu

c)

Đau dây thần kinh

d)

Tất cả đúng

110.

Thuốc nào sau đây có tác dụng diệt giun

a)

Mebendazol

b)

Niclosamid

c)

Metrifonate

d)

Tất cả các loại trên

111.

Thuốc nào sau đây có tác dụng diệt sán

a)

Niclosamid

b)

Praziquantel

c)

Triclabendazol

d)

Tất cả đúng

112.

Tác dụng phụ của Mebendazol

a)

Buồn nôn

b)

Đau bụng

c)

Tiêu chảy

d)

Tất cả các câu trên

113.

Tác dụng của Niclosamid

a)

Ngăn cản hấp thụ glucose từ thức ăn của người

b)

Làm đầu sán bị chết

c)

A, B đúng

d)

A, B sai

114.

Chỉ định của Niclosamid

a)

Sán bò

b)

Sán lợn

c)

Sán cá

d)

Tất cả đúng

115.

Chú ý khi dùng thuốc diệt sán

a)

Nên ăn nhẹ trước đó

b)

Nhịn đói trước khi uống thuốc

c)

Nhai kỹ viên thuốc

d)

Tất cả đúng

116.

Khi sử dụng thuốc chống giun sán, cần kiêng

a)

Thức ăn cay, chua

b)

Hút thuốc lá

c)

Uống rượu, bia

d)

Tất cả đúng

117.

Thuốc có tác dụng điều trị suy tim

a)

Nikethamid

b)

Nitroglycerin

c)

Digoxin

d)

Propranolol

118.

Chỉ định của Digoxin

a)

Suy tim

b)

Rung tâm nhĩ

c)

Rối loạn nhịp tâm thất

d)

Tất cả đúng

119.

Chỉ định của methyldopa

a)

Cao huyết áp thể vừa, nặng

b)

Đau thắt ngực

c)

Loạn nhịp tim

d)

Choáng tim

120.

Nitroglycerin là thuốc điều trị

a)

Loạn nhịp tim

b)

Cao huyết áp nặng

c)

Đau thắt ngực

d)

Tất cả sai

121.

Thuốc điều trị cao huyết áp

a)

Uabain

b)

Digoxin

c)

Nifedipin

d)

Dopamin

122.

Triệu chứng ngộ độc Digoxin

a)

Buồn nôn

b)

Chán ăn

c)

Ngừng tim

d)

Tất cả đúng

123.

Định nghĩa dịch truyền

a)

Dung dịch vô khuẩn

b)

Tiêm vào tĩnh mạch khối lượng lớn

c)

Tiêm chậm

d)

Tất cả đúng

124.

Công dụng của dịch truyền

a)

Nâng huyết áp cơ thể

b)

Cân bằng điện giải

125.

Dung dịch NaCl 0,9% là dung dịch

a)

Nhược trương

b)

Đẳng trương

c)

Ưu trương

d)

Tất cả sai

126.

Công dụng của NaCl

a)

Bù huyết tương

b)

Bù chất dinh dưỡng

c)

Bù nước, điện giải

d)

Bù đường cho cơ thể

127.

Chống chỉ định của NaCl

a)

Huyết áp cao

b)

Huyết áp thấp

c)

Suy tim

d)

Loét dạ dày