Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GIUN CHỈ

Total questions: 34

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Các loài giun chỉ ký sinh ở hệ bạch huyết người do muỗi truyền là:

a)

Wuchereria bancrofti, Brugia malayi, Brugia timori

b)

Wuchereria bancrofti, Loa loa, Onchocerca volvulus

c)

Brugia malayi, Brugia timori, Loa loa

d)

Brugia malayi, Dracunculus medinensis, Loa loa

e)

Wuchereria bancrofti, Brugia timori, Dracunculus medinensis

2.

Kích thước của ấu trùng giun chỉ Wuchereria bancrofti là:

a)

(10−20) μm×40 μm (10-20)\,\mu m \times 40\,\mu m

b)

(25−30) μm×40 μm (25-30)\,\mu m \times 40\,\mu m

c)

(127−320) μm×(4−10) μm (127-320)\,\mu m \times (4-10)\,\mu m

d)

(12−30) μm×(4−10) μm (12-30)\,\mu m \times (4-10)\,\mu m

e)

(127−320) μm×(15−20) μm (127-320)\,\mu m \times (15-20)\,\mu m

3.

Loài muỗi nào sau đây là vecteur của bệnh giun chỉ Wuchereria bancrofti:

a)

Aedes, Mansonia, Anopheles

b)

Anopheles, Aedes, Culex

c)

Mansonia, muỗi cát, Culex

d)

Anopheles, muỗi cát, Aedes

e)

Mansonia, Culex, Aedes

4.

Giun chỉ ký sinh ở hệ bạch huyết và đẻ ra ấu trùng:

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Xét nghiệm tìm ấu trùng giun chỉ nên lấy máu vào giờ nào sau đây trong ngày:

a)

1 - 5 giờ

b)

6 - 12 giờ

c)

13 - 17 giờ

d)

18 - 20 giờ

e)

21 - 24 giờ

6.

Trong cơ thể vecteur, ấu trùng giun chỉ lột xác bao nhiêu lần:

a)

1 lần

b)

2 lần

c)

3 lần

d)

4 lần

e)

5 lần

7.

Ấu trùng giun chỉ tập trung ở đâu trong cơ thể muỗi trước khi lên vòi muỗi:

a)

Dạ dày

b)

Tuyến nước bọt

c)

Cơ ngực

d)

Cơ chân

8.

Thời gian ấu trùng giun chỉ phát triển trong cơ thể muỗi:

a)

1 - 3 ngày

b)

4 - 7 ngày

c)

8 - 35 ngày

d)

36 - 60 ngày

e)

8 - 35 ngày phụ thuộc nhiệt độ, độ ẩm môi trường

9.

Thời gian để ấu trùng giun chỉ phát triển thành con trưởng thành trong cơ thể người:

a)

1 - 2 tháng

b)

2 - 3 tháng

c)

3 - 18 tháng

d)

18 - 24 tháng

10.

Vật chủ chính của giun chỉ là:

a)

Người

b)

Muỗi

c)

Khỉ

d)

Chó

e)

Lợn

11.

Bệnh giun chỉ Wuchereria bancrofti phổ biến ở:

a)

Châu Á, châu Âu, châu Phi

b)

Châu Á, châu Phi, châu Mỹ

c)

Châu Á, châu Âu, châu Mỹ

d)

Chỉ ở châu Á

e)

Chỉ ở châu Phi

12.

Nguồn bệnh của bệnh giun chỉ Wuchereria bancrofti là:

a)

Người lành mang ấu trùng

b)

Người bệnh mang ấu trùng

c)

Muỗi mang ấu trùng

d)

Khỉ mang ấu trùng

e)

Muỗi hoặc người mang ấu trùng

13.

Thời gian ủ bệnh của bệnh giun chỉ Wuchereria bancrofti là:

a)

1 tháng

b)

2 tháng

c)

3 tháng

d)

24 tháng

e)

36 tháng

14.

Các triệu chứng đầu tiên của bệnh giun chỉ Wuchereria bancrofti biểu hiện là:

a)

Sốt phát ban, phù toàn thân, viêm hạch

b)

Sốt phát ban, phù cục bộ, viêm hạch

c)

Sốt cao co giật, phù chân voi, viêm hạch

d)

Không sốt, phù toàn thân, viêm phổi

e)

Không sốt, phù chân voi, phù sinh dục

15.

Các triệu chứng của bệnh giun chỉ Wuchereria bancrofti sau 3 - 7 năm bị nhiễm bệnh là:

a)

Sốt kéo dài, viêm hạch bạch huyết

b)

Phát ban ở chi dưới, viêm hạch bạch huyết

c)

Đái máu hoặc bạch huyết

d)

Dãn mạch bạch huyết dưới da hoặc ở sâu: gây đái bạch huyết hoặc đái máu, chướng bụng bạch huyết, bạch huyết ở da và dưới da dãn và sần sùi.

e)

Viêm cơ quan sinh dục và các hạch bạch huyết ở chi dưới.

16.

Biểu hiện của bệnh giun chỉ Wuchereria bancrofti sau 10 năm nhiễm bệnh là:

a)

Phù các bộ phận cơ thể: chủ yếu ở chân và cơ quan sinh dục

b)

Bụng bự, rối loạn tiêu hoá kéo dài

c)

Gan, lách to

d)

Viêm loét nhiều hạch bạch huyết

e)

Phù cơ quan sinh dục

17.

Bệnh giun chỉ Wuchereria bancrofti, bộ phận cơ thể thường bị phù to là:

a)

Ngực, vú

b)

Tay, vú

c)

Chân, bộ phận sinh dục

d)

Mặt, bộ phận sinh dục

e)

Chỉ bộ phận sinh dục

18.

Chẩn đoán bệnh giun chỉ Wuchereria bancrofti dựa vào:

a)

Triệu chứng lâm sàng: phù chân voi

b)

Lấy máu ngoại vi vào ban đêm tìm con ấu trùng giun chỉ

c)

Lấy máu ngoại vi vào ban đêm tìm con giun chỉ trưởng thành

d)

Xét nghiệm phân trực tiếp tìm trứng giun

e)

Xét nghiệm phân phong phú tìm trứng giun

19.

Để chẩn đoán bệnh giun chỉ bạch huyết tại cộng đồng người ta dùng:

a)

Test Diethylcarbamazine (DEC) liều 4 mg/kg4\,\mathrm{mg}/\mathrm{kg} duy nhất

b)

Test DEC liều 15 mg/kg15\,\mathrm{mg}/\mathrm{kg} duy nhất

c)

Test DEC liều 4 mg/kg4\,\mathrm{mg}/\mathrm{kg} x 3 ngày liên tiếp

d)

Phản ứng nội bì với kháng nguyên giun chỉ

e)

Xét nghiệm phân hàng loạt tìm trứng

20.

Thuốc điều trị bệnh giun chỉ bạch huyết:

a)

Mebendazole

b)

Albendazole

c)

Diethylcarbamazine

d)

Metronidazole

e)

Praziquantel

21.

Ngoài DEC (Diethylcarbamazine) thuốc nào sau đây có thể lựa chọn để điều trị bệnh giun chỉ bạch huyết:

a)

Mebendazole

b)

Albendazole

c)

Diethylcarbamazine

d)

Praziquantel

e)

Levamisole

22.

Kỹ thuật lấy máu tìm ấu trùng giun chỉ bạch huyết:

a)

Lấy máu ngoại vi vào ban đêm hoặc vào cả ban ngày và ban đêm, làm giọt máu dàn.

b)

Lấy máu ngoại vi vào ban đêm hoặc vào cả ban ngày và ban đêm, làm giọt máu dày.

c)

Chọc tuỷ xương vào ban đêm, làm giọt máu dàn.

d)

Chọc tuỷ xương vào ban đêm, làm giọt máu dày.

e)

Lấy máu ngoại vi vào ban đêm, làm cả giọt máu dàn và giọt máu dày.

23.

Phòng bệnh giun chỉ bạch huyết:

a)

Kiểm soát vecteur có khả năng truyền bệnh

b)

Điều trị người bệnh

c)

Điều trị hàng loạt tại cộng đồng

d)

Kiểm soát vecteur có khả năng truyền bệnh và điều trị người bệnh cộng đồng

e)

Kiểm soát vecteur có khả năng truyền bệnh và điều trị hàng loạt tại cộng đồng

24.

Chiều dài của ấu trùng giun chỉ Brugia malayi:

a)

122 μm122\,\mu m

b)

222 μm222\,\mu m

c)

322 μm322\,\mu m

d)

422 μm422\,\mu m

e)

522 μm522\,\mu m

25.

Chiều dài của ấu trùng giun chỉ Brugia timori:

a)

110 μm110\,\mu m

b)

210 μm210\,\mu m

c)

310 μm310\,\mu m

d)

410 μm410\,\mu m

e)

510 μm510\,\mu m

26.

Bệnh do Brugia malayi lưu hành ở:

a)

Trung Quốc, Việt Nam, Lào

b)

Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc

c)

Trung Quốc, Campuchia, Lào

d)

Trung Quốc, Ấn Độ, Nhật Bản

e)

Trung Quốc, Ấn Độ, các nước Đông Nam Á

27.

Vecteur của giun chỉ Brugia malayi là:

a)

Aedes, Mansonia, Anopheles

b)

Mansonia, Anopheles, Culex

c)

Mansonia, Aedes, Culex

d)

Mansonia, Anopheles, Aedes

e)

Muỗi cát, Anopheles, Aedes

28.

Vecteur của giun chỉ Brugia timori là:

a)

Anopheles

b)

Aedes

c)

Culex

d)

Mansonia

29.

Biểu hiện chủ yếu của bệnh giun chỉ Brugia malayi là:

a)

Sốt

b)

Phù chi dưới

c)

Phù sinh dục

d)

Phù chi trên

e)

Phù mặt

30.

Giun chỉ Brugia timori thường gây bệnh giun chỉ nặng như apxe da, để lại sẹo; sau khi điều trị ấu trùng chết gây phản ứng nặng cho ký chủ:

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Xét nghiệm tìm ấu trùng giun chỉ nên lấy máu vào buổi sáng sớm khi bệnh nhân chưa ăn uống gì:

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Người là vật chủ ................. của giun chỉ bạch huyết.

a)

chính

b)

trung gian

c)

phụ

d)

ngẫu nhiên

33.

Triệu chứng lâm sàng điển hình của bệnh giun chỉ bạch huyết là..........

a)

phù chân voi

b)

sốt xuất huyết

c)

phát ban sởi

d)

tiêu chảy kéo dài

34.

Chẩn đoán bệnh giun chỉ bạch huyết chỉ cần dựa vào triệu chứng phù chân voi:

a)

Đúng

b)

Sai