Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm về cơ khí chế tạo (lớp 11)

Total questions: 139

Worksheet time: 1hrs 11mins

Name
Class
Date
1.

Cho biết cơ khí chế tạo là ngành kĩ thuật công nghệ sử dụng các kiến thức của bộ môn nào?

a)

Vật lí

b)

Hóa học

c)

Toán học

d)

Công nghệ

2.

Cho biết cơ khí chế tạo là ngành kĩ thuật công nghệ ứng dụng nguyên lí của bộ môn nào?

a)

Vật lí

b)

Hóa học

c)

Toán học

d)

Công nghệ

3.

Bước đầu tiên trong quy trình chế tạo cơ khí là:

a)

Đọc bản vẽ chi tiết

b)

Chế tạo phôi

c)

Xử lí và bảo vệ bề mặt của sản phẩm

d)

Lắp ráp và kiểm tra chất lượng sản phẩm

4.

Bước cuối cùng trong quy trình chế tạo cơ khí là:

a)

Đọc bản vẽ chi tiết

b)

Chế tạo phôi

c)

Xử lí và bảo vệ bề mặt của sản phẩm

d)

Lắp ráp và kiểm tra chất lượng sản phẩm

5.

Sản phẩm của cơ khí chế tạo là

a)

Các công trình

b)

Các loại máy móc

c)

Các phương tiện giao thông

d)

Tất cả các đáp án trên

6.

Việc thiết kế cơ khí thường được thực hiện bởi

a)

Kĩ sư cơ khí

b)

Kĩ sư cơ học

c)

Thợ gia công cơ khí

d)

Thợ lắp ráp cơ khí

7.

Sắp xếp các bước sao cho đúng với quy trình chế tạo cơ khí: Thực hiện gia công các chi tiết máy của sản phẩm; Đọc bản vẽ chi tiết; Chế tạo phôi; Xử lí và bảo vệ bề mặt của sản phẩm; Lắp ráp và kiểm tra chất lượng của sản phẩm.

a)

1 - 2 - 3 - 4 - 5

b)

2 - 4 - 1 - 3 - 5

c)

2 - 4 - 5 - 3 - 1

d)

4 - 1 - 2 - 5 - 3

8.

Trong quy trình công nghệ chế tạo cơ khí, bước lập quy trình công nghệ gia công chi tiết, chọn thiết bị, dụng cụ, xác định chế độ cắt, các bước thực hiện gia công,... là?

a)

Đọc bản vẽ chi tiết

b)

Chế tạo phôi

c)

Xử lí và bảo vệ bề mặt của sản phẩm

d)

Thực hiện gia công các chi tiết máy của sản phẩm

9.

Quy trình chế tạo cơ khí bao gồm các bước theo trình tự sau:

a)

Lắp bản vẽ; Phân tích sản phẩm; Lập kế hoạch chế tạo; Lập kế hoạch lắp ráp; Xác định chi phí và thời gian chế tạo; ...

b)

Phân tích sản phẩm; Lập kế hoạch chế tạo; Lập kế hoạch lắp ráp; Xác định chi phí và thời gian chế tạo; Đánh giá và hiệu chỉnh kế hoạch; ...

c)

Lập kế hoạch chế tạo; Lập kế hoạch lắp ráp; Xác định chi phí và thời gian chế tạo; Đánh giá và hiệu chỉnh kế hoạch; Đóng gói; ...

d)

Lắp bản vẽ; Lập kế hoạch chế tạo; Lập kế hoạch lắp ráp; Xác định chi phí và thời gian chế tạo; Đánh giá và hiệu chỉnh kế hoạch; ...

10.

Cơ khí chế tạo là ngành nghề

a)

Thiết kế ra các loại máy móc, thiết bị, đồ dùng

b)

Thiết kế, chế tạo, vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa các loại máy móc, thiết bị, đồ dùng

c)

Xây dựng các công trình kiến trúc

d)

Chăn nuôi và sản xuất thực phẩm

11.

Đâu không phải đặc điểm của ngành cơ khí chế tạo?

a)

Đối tượng lao động là các vật liệu gồm vật liệu kim loại và vật liệu phi kim loại cùng một số loại vật liệu khác

b)

Công cụ lao động là các máy công cụ như tiện, phay, bào, hàn,... để thực hiện các phương pháp gia công tương ứng

c)

Để sản xuất ra sản phẩm cần có bộ kĩ thuật gồm các bản vẽ kĩ thuật, quy trình gia công sản phẩm,...

d)

Các sản phẩm của ngành cơ khí chế tạo không phổ biến, có mặt trong tất cả các lĩnh vực của đời sống, xã hội, sản xuất

12.

Cơ khí chế tạo phục vụ cho

a)

Sản xuất

b)

Đời sống

c)

Sản xuất và đời sống

d)

Xuất khẩu

13.

Đâu là ngành nghề cơ khí chế tạo?

a)

Kĩ sư cơ khí

b)

Kĩ sư cơ học

c)

Thợ may

d)

Thợ sửa điện

14.

Công việc nghiên cứu, ứng dụng các kiến thức về toán học, khoa học và kĩ thuật vào việc chọn vật liệu, thiết kế tính toán, kích thước các thông số của các chi tiết máy để đảm bảo yêu cầu kinh tế - kĩ thuật đặt ra là?

a)

Thiết kế sản phẩm cơ khí

b)

Gia công cơ khí

c)

Lắp ráp sản phẩm cơ khí

d)

Bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị cơ khí

15.

Đâu không phải ngành nghề cơ khí chế tạo?

a)

Kĩ sư cơ khí

b)

Kĩ sư cơ học

c)

Thợ gia công cơ khí

d)

Thợ lắp ráp cơ khí

16.

Ngành nghề thực hiện các công việc chăm sóc, thực hiện kiểm tra, chẩn đoán trạng thái kĩ thuật, theo dõi thường xuyên, ngăn ngừa hỏng hóc, xử lí sự cố, sửa chữa các sai hỏng là?

a)

Thiết kế sản phẩm cơ khí

b)

Gia công cơ khí

c)

Lắp ráp sản phẩm cơ khí

d)

Bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị cơ khí

17.

Việc sử dụng các phần mềm như AutoCAD, 3D Solidworks,... là một lợi thế của người làm thiết kế sản phẩm cơ khí vì:

a)

Đây là phần mềm hỗ trợ công việc tính toán - công việc của người làm thiết kế sản phẩm cơ khí

b)

Đây là phần mềm hỗ trợ công việc thiết kế - công việc của người làm thiết kế kĩ sư sản phẩm cơ khí

c)

Đây là phần mềm hỗ trợ công việc nghề lắp ráp - công việc của người làm thiết kế kĩ sư sản phẩm cơ khí

d)

Đây là phần mềm mở rộng công việc lắp ráp - công việc của người làm thiết kế kĩ sư sản phẩm cơ khí

18.

Đặc điểm riêng phân biệt cơ khí chế tạo với các ngành nghề khác là:

a)

Sử dụng bản vẽ kĩ thuật chế tạo sản phẩm

b)

Các thiết bị sản xuất chủ yếu là các máy tính

c)

Sử dụng các loại vật liệu như vải và gỗ

d)

Thực hiện quy trình một cách tuần hoàn, có thể tự điều chỉnh

19.

Người lao động thuộc lĩnh vực cơ khí chế tạo là:

a)

Người trực tiếp tham gia thiết kế, lắp ráp, phân tích, đánh giá, vận hành, sửa chữa, bảo trì, bảo dưỡng, đề xuất sáng kiến, tư tưởng giải pháp cải tiến công nghệ, trang thiết bị máy móc,... thuộc cơ khí chế tạo

b)

Người có khả năng thiết kế, xây dựng, vận hành, sử dụng, bảo trì hệ thống điện, điện tử và thiết bị viễn thông

c)

Người có thể tiếp cận, nắm thấu các sản phẩm, giải pháp kĩ thuật, công nghệ tiên tiến trong lĩnh vực điện, điện tử và viễn thông

d)

Người có khả năng thiết kế kĩ, xây dựng, vận hành, sử dụng, bảo trì hệ thống hàng hóa, vận chuyển hàng hóa

20.

Điều nào sau đây là sai khi nói về ngành cơ khí chế tạo?

a)

Cơ khí chế tạo là ngành kĩ thuật công nghệ

b)

Đây là một ngành chế tạo công cụ, máy giúp nâng cao năng suất lao động, thay thế lao động thủ công

c)

Đây là ngành sản xuất ra nông thực và thực phẩm phục vụ cho đời sống con người

d)

Đây là ngành chế tạo đồ dùng, dụng cụ tiện nghi và thú vị, nâng cao chất lượng cuộc sống

21.

Nghề nghiệp trong lĩnh vực cơ khí gắn với những công việc nào? Chọn đáp án đúng nhất.

a)

Thiết kế sản phẩm cơ khí; Gia công cơ khí; Bảo dưỡng thiết bị cơ khí

b)

Thiết kế sản phẩm cơ khí; Lắp ráp sản phẩm cơ khí; Bảo dưỡng thiết bị cơ khí

c)

Thiết kế sản phẩm cơ khí; Gia công cơ khí; Lắp ráp sản phẩm cơ khí; Bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị cơ khí

d)

Thiết kế sản phẩm cơ khí; Lắp ráp sản phẩm cơ khí; Bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị cơ khí

22.

Nhóm vật liệu được sử dụng chủ yếu trong sản xuất cơ khí là?

a)

Vật liệu kim loại

b)

Vật liệu phi kim loại

c)

Vật liệu mới

d)

Cả 3 đáp án trên

23.

Vật liệu mới là

a)

Hợp kim bền

b)

Cao su

c)

Vật liệu nano

d)

Nhựa

24.

Căn cứ vào cấu tạo và tính chất, vật liệu cơ khí gồm

a)

Vật liệu kim loại và hợp kim

b)

Vật liệu phi kim loại

c)

Vật liệu mới

d)

Cả 3 đáp án trên

25.

Vật liệu cơ khí được sử dụng phổ biến hiện nay là?

a)

Gang

b)

Thép

c)

Hợp kim đồng

d)

Cả 3 đáp án trên

26.

Tính chất cơ học của vật liệu được đặc trưng bởi?

a)

Độ bền

b)

Độ dẻo

c)

Độ cứng

d)

Cả 3 đáp án trên

27.

Vật liệu phi kim loại là?

a)

Vật liệu vô cơ

b)

Vật liệu hữu cơ

c)

Vật liệu composite

d)

Cả A và B đều đúng

28.

Tính chất đặc trưng cơ bản của vật liệu là?

a)

Tính chất cơ học

b)

Tính chất vật lí

c)

Tính chất hóa học

d)

Tất cả các đáp án trên

29.

Vật liệu có kích thước rất nhỏ cỡ từ 11 đến 100100 nanômet là?

a)

Vật liệu kim loại

b)

Vật liệu vô cơ

c)

Vật liệu composite

d)

Vật liệu nano

30.

Đâu không phải tính chất của vật liệu kim loại là?

a)

Tính dẫn điện và dẫn nhiệt tốt

b)

Hầu hết có khả năng biến dạng dẻo

c)

Bền cơ học cao

d)

Độ bền hóa học cao

31.

Quan sát hình ảnh và cho biết đây là sản phẩm được làm từ vật liệu nào?

a)

Vật liệu kim loại

b)

Vật liệu hợp kim

c)

Vật liệu phi kim

d)

Vật liệu mới

32.

Tính chất thể hiện khả năng gia công của vật liệu là?

a)

Tính chất cơ học

b)

Tính chất vật lí

c)

Tính chất hóa học

d)

Tính chất công nghệ

33.

Tính chất thể hiện khả năng chịu được tác dụng từ ngoại lực của vật liệu là?

a)

Tính chất cơ học

b)

Tính chất vật lí

c)

Tính chất hóa học

d)

Tính chất công nghệ

34.

Quan sát hình ảnh và cho biết đây là sản phẩm được làm từ vật liệu nào?

a)

Vật liệu kim loại

b)

Vật liệu hợp kim

c)

Vật liệu phi kim

d)

Vật liệu mới

35.

Quan sát hình ảnh và cho biết đây là sản phẩm được làm từ vật liệu nào?

a)

Vật liệu kim loại và hợp kim

b)

Vật liệu hữu cơ

c)

Vật liệu phi kim

d)

Vật liệu mới

36.

Đâu là sản phẩm được làm từ vật liệu vô cơ?

a)

Đá mài

b)

Lốp xe

c)

Mũ bảo hộ

d)

Cầu trượt nước

37.

Đâu là sản phẩm được làm từ vật liệu hữu cơ?

a)

Đá mài

b)

Lốp xe

c)

Lọ hoa làm bằng gốm

d)

Xi măng

38.

Điểm giống nhau giữa vật liệu vô cơ và vật liệu hữu cơ là?

a)

Tính dẫn nhiệt và dẫn điện kém

b)

Không biến dạng dẻo, cứng, giòn

c)

Dễ biến dạng dẻo ở nhiệt độ cao, giòn ở nhiệt độ thấp

d)

Độ bền hóa học kém

39.

Vật liệu có tính dẫn nhiệt, dẫn điện kém, dễ biến dạng dẻo ở nhiệt độ cao, giòn ở nhiệt độ thấp là?

a)

Vật liệu kim loại

b)

Vật liệu vô cơ

c)

Vật liệu hữu cơ

d)

Cả 3 đáp án trên

40.

Nhóm vật liệu được sử dụng chủ yếu trong sản xuất cơ khí bằng phương pháp gia công cắt gọt là

a)

Vật liệu kim loại

b)

Vật liệu phi kim loại

c)

Vật liệu hữu cơ

d)

Vật liệu mới

41.

Căn cứ vào cấu tạo và tính chất, vật liệu cơ khí được chia thành các nhóm nào?

a)

Vật liệu kim loại và hợp kim

b)

Vật liệu phi kim loại

c)

Vật liệu mới và hợp kim

d)

Vật liệu kim loại và hợp kim, vật liệu phi kim loại và vật liệu mới

42.

Vật liệu không có khả năng rèn, dập và giòn là?

a)

Gang

b)

Thép carbon

c)

Thép hợp kim

d)

Đồng và hợp kim đồng

43.

Tính chất nào là tính chất cơ học của vật liệu cơ khí?

a)

Tính cứng

b)

Tính dẫn điện

c)

Tính dẫn nhiệt

d)

Tính chịu acid

44.

Tính chất nào là tính chất hóa học của vật liệu cơ khí?

a)

Tính cơ học

b)

Tính dẫn điện

c)

Tính dẻo

d)

Tính chịu acid

45.

Tính chất nào là tính chất vật lí của vật liệu cơ khí?

a)

Tính cứng

b)

Tính dẫn nhiệt

c)

Tính dẻo

d)

Tính chịu acid

46.

Các tính chất cơ bản của vật liệu kim loại và hợp kim là?

a)

Tính chất cơ học, tính chất vật lí, tính chất hóa học

b)

Tính chất công nghệ, tính chất vật lí, tính chất hóa học, tính chất sinh học

c)

Tính chất cơ học, tính chất vật lí, tính chất hóa học, tính chất công nghệ

d)

Tính chất cơ học, tính chất vật lí, tính chất hóa học, tính chất sinh học, tính chất công nghệ

47.

Trong ngành cơ khí, vật liệu nào được sử dụng trong chế tạo máy bay, thiết bị ngành hàng không, đóng tàu?

a)

Thép hợp kim

b)

Thép carbon

c)

Đồng và hợp kim đồng

d)

Nhôm và hợp kim nhôm

48.

Trong ngành cơ khí, vật liệu nào được sử dụng cắt gọt, dập khuôn?

a)

Thép hợp kim

b)

Thép carbon

c)

Đồng và hợp kim đồng

d)

Nhôm và hợp kim nhôm

49.

Đâu không phải hợp kim của sắt?

a)

Gang

b)

Thép carbon

c)

Thép hợp kim

d)

Nickel hợp kim

50.

Đâu là hợp kim màu?

a)

Gang

b)

Thép carbon

c)

Thép hợp kim

d)

Kẽm hợp kim

51.

Gang là gì?

a)

Là hợp kim sắt có tỷ lệ carbon trong vật liệu ≤ 2,14%

b)

Là hợp kim sắt có tỷ lệ carbon trong vật liệu > 2,14%

c)

Là hợp kim màu có tỷ lệ carbon trong vật liệu ≤ 2,14%

d)

Là hợp kim màu có tỷ lệ carbon trong vật liệu > 2,14%

52.

Thép carbon là gì ?

a)

Là hợp kim sắt có tỷ lệ carbon trong vật liệu ≤ 2,14%

b)

Là hợp kim sắt có tỷ lệ carbon trong vật liệu > 2,14%

c)

Là hợp kim màu có tỷ lệ carbon trong vật liệu ≤ 1%

d)

Là hợp kim màu có tỷ lệ carbon trong vật liệu > 2,14%

53.

Vật liệu có màu trắng bạc, khối lượng riêng nhỏ, tính dẫn điện, dẫn nhiệt cao, chống ăn mòn tốt, dẻo là

a)

Gang

b)

Thép

c)

Hợp kim nhôm

d)

Hợp kim đồng

54.

Vật liệu có tính cứng, giòn, nhiệt độ nóng chảy thấp, dễ đúc là

a)

Gang

b)

Thép

c)

Hợp kim nhôm

d)

Hợp kim đồng

55.

Vật liệu mầu nào là thành phần không thể thiếu trong các loại thép không gỉ?

a)

Gang

b)

Nhôm và hợp kim của nhôm

c)

Đồng và hợp kim của đồng

d)

Nickel và hợp kim của nickel

56.

Những hợp kim có tính chất nào dưới đây được ứng dụng để chế tạo tên lửa, tàu vũ trụ, máy bay?

a)

Những hợp kim nhẹ, bền, chịu được nhiệt độ cao, áp suất cao.

b)

Những hợp kim không gỉ, có tính dẻo cao.

c)

Những hợp kim có tính cứng cao.

d)

Những hợp kim có tính dẫn điện tốt.

57.

Trong cơ khí, đồng được sử dụng phổ biến làm

a)

Chi tiết trượt, vỏ máy động cơ, vỏ máy công nghiệp, ...

b)

Dụng cụ cắt, khoan, đập, dụng cụ đo lường, ...

c)

Chế tạo máy bay, thiết bị hàng không, đóng tàu, ...

d)

Ổ trượt, bánh răng, bánh vít, ...

58.

Trong cơ khí, thép cacbon được sử dụng phổ biến làm

a)

Chi tiết bề trượt, vỏ máy động cơ, vỏ máy công nghiệp, ...

b)

Dụng cụ cắt, khoan, đập.

c)

Chế tạo máy bay, thiết bị hàng không, đóng tàu, ...

d)

Ổ trượt, bánh răng, bánh vít, ...

59.

Ưu điểm của vật liệu kim loại và hợp kim mà các loại vật liệu khác không thể thay thế là?

a)

Tính dẫn điện, dẫn nhiệt, nhẹ, chịu ăn mòn hóa học tốt.

b)

Tính cách điện, cách nhiệt, nhẹ, chịu ăn mòn hóa học tốt.

c)

Tính cứng, dẻo, dễ rèn dập, dẫn điện, dẫn nhiệt, chịu ăn mòn hóa học tốt.

d)

Độ cứng cao, chịu tác động cơ học, chịu lực tốt, chịu nhiệt độ cao, dẫn điện tốt.

60.

Đâu không phải là nhóm chính của kim loại màu và hợp kim màu?

a)

Đồng và hợp kim của đồng.

b)

Nhôm và hợp kim của nhôm.

c)

Sắt và hợp kim của sắt.

d)

Đồng và hợp kim của đồng, Nhôm và hợp kim của nhôm.

61.

Đâu là nhóm chính của kim loại màu và hợp kim màu là?

a)

Đồng và hợp kim của đồng.

b)

Nhôm và hợp kim của nhôm.

c)

Sắt và hợp kim của sắt.

d)

Đồng và hợp kim của đồng, Nhôm và hợp kim của nhôm.

62.

Ưu điểm của vật liệu phi kim mà các loại vật liệu khác không thể thay thế là?

a)

Tính dẫn điện, dẫn nhiệt, nhẹ, chịu ăn mòn hóa học tốt

b)

Tính cách điện, cách nhiệt, nhẹ, chịu ăn mòn hóa học tốt

c)

Tính cứng, dẻo, dễ rèn dập, dẫn điện, dẫn nhiệt, chịu ăn mòn hóa học tốt

d)

Tính cơ học, vật lí, hóa học, công nghệ nổi trội so với các vật liệu truyền thống

63.

Vật liệu phi kim loại thường có tính chất cơ học nào?

a)

Tính cứng

b)

Tính dẻo

c)

Tính đàn hồi

d)

Cách điện cách nhiệt

64.

Vật liệu phi kim loại có khả năng chịu được nhiệt độ cao là

a)

Nhựa nhiệt dẻo

b)

Nhựa nhiệt rắn

c)

Cao su

d)

Kẽm

65.

Vật liệu phi kim loại có tính đàn hồi cao, độ dãn dài khi kéo đạt đến 700 đến 800 là

a)

Nhựa nhiệt dẻo

b)

Nhựa nhiệt rắn

c)

Cao su

d)

Kẽm

66.

Vật liệu phi kim loại thường có tính chất vật lí nào?

a)

Tính cứng

b)

Tính dẻo

c)

Tính đàn hồi

d)

Cách điện cách nhiệt

67.

Vật liệu phi kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp, có khả năng chế biến lại là

a)

Nhựa nhiệt dẻo

b)

Nhựa nhiệt rắn

c)

Cao su

d)

Nhựa nhiệt rắn và cao su

68.

Lí do vật liệu phi kim được sử dụng rộng rãi là

a)

Dễ gia công

b)

Không bị oxy hóa

c)

Ít mài mòn

d)

Dễ gia công, không bị oxy hóa, ít ăn mòn

69.

Số phát biểu đúng trong các phát biểu sau là? 1) Vật liệu phi kim loại là các hợp chất cao phân tử. 2) Nhựa nhiệt dẻo là loại nhựa rắn hóa ngay sau khi được ép dưới áp suất, nhiệt độ gia công, không thể nóng chảy hay hòa tan trở lại. 3) Nhựa nhiệt dẻo dùng để chế tạo bánh răng, ổ trượt, bu lông, ốc vít nhựa. 4) Cao su là vật liệu có tính đàn hồi cao, độ dãn dài khi kéo đạt tới 700 - 800%, khả năng giảm chấn động tốt, độ cách nhiệt, cách âm cao.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

70.

Số phát biểu đúng trong các phát biểu sau là? A) Lí do vật liệu phi kim được sử dụng rộng rãi là dễ gia công, không bị oxy hóa, ít ăn mòn. B) Vật liệu phi kim loại có tính đàn hồi cao; độ dãn dài khi kéo đạt đến 700 - 800%; là cao su. C) Vật liệu phi kim loại dẫn điện, dẫn nhiệt tốt. D) Ưu điểm của vật liệu phi kim mà các loại vật liệu khác không thể thay thế được là khả năng dẫn điện tốt.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

71.

Vật liệu nano là gì?

a)

Vật liệu được tổ hợp từ hai hay nhiều loại vật liệu thành phần khác nhau trong đó bao gồm vật liệu cốt và vật liệu nền

b)

Vật liệu có cấu trúc hạt tinh thể có kích thước cỡ nanomét

c)

Vật liệu có tính biến thiên có thể thay đổi liên tục các tính chất của vật liệu trong không gian

d)

Vật liệu có thể ghi nhớ được hình dạng ban đầu của nó

72.

Vật liệu composite là gì?

a)

Vật liệu được tổ hợp từ hai hay nhiều loại vật liệu thành phần khác nhau trong đó bao gồm vật liệu cốt và vật liệu nền

b)

Vật liệu có cấu trúc hạt tinh thể có kích thước cỡ nanomét

c)

Vật liệu có tính biến thiên có thể thay đổi liên tục các tính chất của vật liệu trong không gian

d)

Vật liệu có thể ghi nhớ được hình dạng ban đầu của nó

73.

Vật liệu có cơ tính biến thiên là gì?

a)

Vật liệu được tổ hợp từ hai hay nhiều loại vật liệu thành phần khác nhau trong đó bao gồm vật liệu cốt và vật liệu nền

b)

Vật liệu có cấu trúc hạt tinh thể có kích thước cỡ nanomét

c)

Vật liệu có tính biến thiên có thể thay đổi liên tục các tính chất của vật liệu trong không gian

d)

Vật liệu có thể ghi nhớ được hình dạng ban đầu của nó

74.

Vật liệu hợp kim nhớ hình là gì?

a)

Vật liệu được tổ hợp từ hai hay nhiều loại vật liệu thành phần khác nhau trong đó bao gồm vật liệu cốt và vật liệu nền

b)

Vật liệu có cấu trúc hạt tinh thể có kích thước cỡ nanômét

c)

Vật liệu có tính biến thiên có thể thay đổi liên tục các tính chất của vật liệu trong không gian

d)

Vật liệu có thể ghi nhớ được hình dạng ban đầu của nó

75.

Đâu là vật liệu cơ khí mới?

a)

Hợp kim đồng

b)

Gốm oxit

c)

Nhựa nhiệt rắn

d)

Composite nền kim loại

76.

Loại vật liệu cơ khí có thể ghi nhớ hình dạng ban đầu của nó?

a)

Vật liệu nano

b)

Vật liệu composite

c)

Vật liệu có cơ tính biến thiên

d)

Hợp kim nhớ hình

77.

Loại vật liệu có cấu trúc hạt tinh thể có kích thước cỡ nanomét là?

a)

Vật liệu nano

b)

Vật liệu composite

c)

Vật liệu có cơ tính biến thiên

d)

Hợp kim nhớ hình

78.

Đặc điểm của vật liệu composite là?

a)

Độ cứng, độ bền cao, chịu nhiệt, chống mài mòn, chống ăn mòn tốt

b)

Cách điện, cách nhiệt tốt, không có khả năng tái sử dụng

c)

Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt, độ cứng cao, có khả năng tái sử dụng

d)

Chống bám nước, bám bụi, cần được tái sử dụng và bức xạ sóng ngắn

79.

Đặc điểm của vật liệu nano là?

a)

Độ cứng, độ bền cao, chịu nhiệt, chống mài mòn, chống ăn mòn tốt

b)

Cách điện, cách nhiệt tốt, không có khả năng tái sử dụng

c)

Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt, độ cứng cao, có khả năng tái sử dụng

d)

Chống bám nước, bám bụi, cần được tái sử dụng và bức xạ sóng ngắn

80.

Trong lĩnh vực công nghiệp chế tạo robot, hợp kim nhớ hình được sử dụng để làm gì?

a)

Bộ truyền động bằng tay giả

b)

Bộ truyền động thay thế các bộ truyền động điện tử của ô tô

c)

Quạt máy bay thông minh

d)

Các chi tiết, cơ cấu của bộ kẹp micro thủ động

81.

Trong lĩnh vực công nghiệp ô tô, hợp kim nhớ hình được sử dụng để làm gì?

a)

Bộ truyền động bằng tay gài

b)

Bộ truyền động thay thế các bộ truyền động điện tử của ô tô

c)

Quạt máy bay thông minh

d)

Các chi tiết, cơ cấu của bộ kẹp micro thủ động

82.

Ứng dụng của vật liệu có cơ tính biến thiên trong lĩnh vực cơ khí động lực dùng để chế tạo

a)

Động cơ tên lửa, thân máy bay, tàu vũ trụ,...

b)

Linh kiện động cơ, dùng làm lớp vỏ cân nhiệt để giảm thất thoát nhiệt từ các bộ phận của hệ thống xả động cơ.

c)

Các chi tiết trong các máy công cụ, dụng cụ cắt,...

d)

Máy khoan, máy mài.

83.

Phương pháp gia công có phoi là?

a)

Tiện

b)

Đúc

c)

Rèn

d)

Cán

84.

Phương pháp gia công không phoi là?

a)

Mai

b)

Phay

c)

Bào

d)

Đập

85.

Quan sát hình ảnh sau và cho biết đây là công việc cơ khí chế tạo nào?

a)

Thiết kế sản phẩm cơ khí

b)

Gia công cơ khí

c)

Lắp ráp sản phẩm cơ khí

d)

Bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị cơ khí

86.

Quan sát hình ảnh sau và cho biết đây là công việc cơ khí chế tạo nào?

a)

Thiết kế sản phẩm cơ khí

b)

Gia công cơ khí

c)

Lắp ráp sản phẩm cơ khí

d)

Bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị cơ khí

87.

Quan sát hình ảnh sau và cho biết đây là công việc cơ khí chế tạo nào?

a)

Thiết kế sản phẩm cơ khí

b)

Gia công cơ khí

c)

Lắp ráp sản phẩm cơ khí

d)

Bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị cơ khí

88.

Gia công cắt gọt (gia công không phoi) là?

a)

Là cách thức con người sử dụng sức lao động, máy móc tác động vào vật liệu cơ khí làm thay đổi hình dạng, kích thước, trạng thái hoặc tính chất của vật liệu để tạo ra các sản phẩm.

b)

Là phương pháp gia công cơ khí mà vật liệu đầu vào sau khi trải qua quá trình gia công không bị loại ra khỏi sản phẩm.

c)

Là phương pháp gia công cơ khí mà sản phẩm được hình thành nhờ sự bóc tách lớp vật liệu ra khỏi phôi trong quá trình gia công.

d)

Là phương pháp gia công bằng cách nấu chảy nguyên liệu đầu vào thành trạng thái lỏng sau đó rót vào khuôn.

89.

Phân loại theo công nghệ gia công, gia công cơ khí được chia thành

a)

Gia công không phoi, gia công có phoi và gia công cắt gọt.

b)

Gia công đúc, gia công rèn và gia công hàn.

c)

Gia công tiện, phay, bào và khoan.

d)

Gia công không phoi và gia công có phoi.

90.

Phương pháp hàn là?

a)

Là phương pháp rót vật liệu lỏng vào khuôn, sau khi vật liệu lỏng nguội và định hình, người ta nhận được vật đúc có hình dạng và kích thước lòng khuôn.

b)

Là phương pháp gia công lỗ từ phôi trên máy khoan, máy tiện hoặc máy phay, máy doa, ...

c)

Là phương pháp nối các chi tiết lại với nhau bằng cách nung nóng vật liệu chỗ nối đến trạng thái chảy, sau khi vật liệu kết tinh sẽ tạo thành mối hàn.

d)

Là phương pháp gia công cắt gọt được thực hiện bằng sự phối hợp của hai chuyển động: chuyển động quay tròn của dao và tịnh tiến của phôi.

91.

Phương pháp đúc là?

a)

Là phương pháp rót vật liệu lỏng vào khuôn, sau khi vật liệu lỏng nguội và định hình, người ta nhận được vật đúc có hình dạng và kích thước lòng khuôn.

b)

Là phương pháp gia công lỗ từ phôi trên máy khoan, máy tiện hoặc máy phay, máy doa, ...

c)

Là phương pháp nối các chi tiết lại với nhau bằng cách nung nóng vật liệu chỗ nối đến trạng thái chảy, sau khi vật liệu kết tinh sẽ tạo thành mối hàn.

d)

Là phương pháp gia công cắt gọt được thực hiện bằng sự phối hợp của hai chuyển động: chuyển động quay tròn của dao và tịnh tiến của phôi.

92.

Phương pháp khoan là?

a)

Là phương pháp rót vật liệu lỏng vào khuôn, sau khi vật liệu lỏng nguội và định hình, người ta nhận được vật đúc có hình dạng và kích thước lòng khuôn.

b)

Là phương pháp gia công lỗ từ phôi trên máy khoan, máy tiện hoặc máy phay, máy doa, ...

c)

Là phương pháp nối các chi tiết lại với nhau bằng cách nung nóng vật liệu chỗ nối đến trạng thái chảy, sau khi vật liệu kết tinh sẽ tạo thành mối hàn.

d)

Là phương pháp gia công cắt gọt được thực hiện bằng sự phối hợp của hai chuyển động: chuyển động quay tròn của dao và tịnh tiến của phôi.

93.

Phương pháp tiện là?

a)

Là phương pháp rót vật liệu lỏng vào khuôn, sau khi vật liệu lỏng nguội và định hình, người ta nhận được vật đúc có hình dạng và kích thước lòng khuôn.

b)

Là phương pháp gia công lỗ từ phôi trên máy khoan, máy tiện hoặc máy phay, máy doa, ...

c)

Là phương pháp nối các chi tiết lại với nhau bằng cách nung nóng vật liệu chỗ nối đến trạng thái chảy, sau khi vật liệu kết tinh sẽ tạo thành mối hàn.

d)

Là phương pháp gia công cắt gọt được thực hiện bằng sự phối hợp của hai chuyển động: chuyển động quay tròn của dao và tịnh tiến của phôi.

94.

Đặc điểm của phương pháp đúc trong khuôn kim loại là?

a)

Sử dụng các nguyên liệu chính để tạo khuôn

b)

Khuôn chỉ sử dụng một lần

c)

Khuôn có thể tái sử dụng nhiều lần

d)

Là phương pháp có tuổi thọ lâu đời

95.

Đặc điểm phương pháp đúc khuôn cát là?

a)

Sử dụng kim loại nguyên liệu chính để tạo khuôn

b)

Khuôn chỉ sử dụng một lần

c)

Chất lượng sản phẩm tốt hơn

d)

Khuôn có thể tái sử dụng nhiều lần

96.

Đặc điểm của phương pháp hàn hồ quang là?

a)

Sử dụng nhiệt của ngọn lửa hồ quang điện để làm nóng chảy kim loại ở vị trí hàn để tạo mối hàn

b)

Sử dụng nhiệt của ngọn lửa sinh ra khi đốt cháy các khí để làm nóng chảy kim loại ở vị trí hàn để tạo mối hàn

c)

Gia công được các sản phẩm mỏng và nhiệt độ nóng chảy thấp

d)

Cả 3 đáp án trên

97.

Đặc điểm của phương pháp hàn hơi là?

a)

Sử dụng nhiệt của ngọn lửa hồ quang điện để làm nóng chảy kim loại ở vị trí hàn để tạo mối hàn

b)

Sử dụng nhiệt của ngọn lửa sinh ra khi đốt cháy các khí để làm nóng chảy kim loại ở vị trí hàn để tạo mối hàn

c)

Phù hợp hầu hết các kim loại, thiết bị đơn giản và động cơ

d)

Cả 3 đáp án trên

98.

Sắp xếp các bước sao đúng với quy trình công nghệ gia công. Các bước gồm: (1) Chọn phôi và phương pháp chế tạo phôi; (2) Xác định các bước gia công chi tiết; (3) Xác định dạng sản xuất của chi tiết cần gia công.

a)

1 - 2 - 3

b)

1 - 3 - 2

c)

2 - 1 - 3

d)

3 - 1 - 2

99.

Tại sao cần phải xác định trình tự các bước gia công chi tiết?

a)

Để lựa chọn vật liệu, kích thước và phương pháp chế tạo phôi phù hợp.

b)

Để chọn thiết bị, đồ gá, dụng cụ gia công phù hợp nhằm đảm bảo chất lượng, năng suất.

c)

Để có trình tự hợp lý nhằm đảm bảo chất lượng gia công với chi phí thấp nhất.

d)

Để đảm bảo độ chính xác gia công theo vật liệu, phương pháp, dụng cụ cắt.

100.

Tại sao cần phải xác định trình tự các nguyên công?

a)

Để lựa chọn vật liệu, kích thước và phương pháp chế tạo phôi phù hợp.

b)

Để lựa chọn thiết bị, đồ gá, dụng cụ gia công phù hợp nhằm đảm bảo chất lượng, năng suất.

c)

Để có trình tự hợp lý nhằm đảm bảo chất lượng gia công với chi phí thấp nhất.

d)

Để đảm bảo độ chính xác gia công theo vật liệu, phương pháp, dụng cụ cắt.

101.

Cho các phát biểu sau, số phát biểu đúng là? A. Quá trình vận chuyển, kiểm đếm sản phẩm là các quá trình gia công cơ khí. B. Căn cứ vào yêu cầu kĩ thuật của sản phẩm mà người ta chỉ sử dụng một phương pháp gia công. C. Gia công cắt gọt thường sử dụng để gia công các chi tiết có độ chính xác cao. D. Gia công không phoi thường sử dụng để gia công chế tạo phôi hoặc các chi tiết có độ chính xác không cao. E. Phương pháp gia công không phoi thông dụng hiện nay là tiện, phay, khoan, mài, ...

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

102.

Cho các phát biểu sau, số phát biểu không đúng là? 1) Dựa vào sự hình thành phôi của quá trình gia công mà gia công cơ khí chia làm gia công không phôi và gia công cắt gọt. 2) Nhờ có gia công cơ khí mà các vật liệu đã trở thành vật dụng, máy móc, công cụ, ... đem lại nhiều tiện ích trong sản xuất và đời sống. 3) Quá trình vận chuyển, kiểm đếm sản phẩm không phải là các quá trình gia công cơ khí. 4) Gia công cắt gọt thường sử dụng để gia công các chi tiết có độ chính xác cao. 5) Chất lượng sản phẩm gia công cơ khí chỉ được đánh giá qua độ chính xác về hình dạng và chất lượng bề mặt gia công.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

103.

Cho các phát biểu sau, số phát biểu đúng là? 1) Tùy thuộc vào yêu cầu kĩ thuật của sản phẩm mà người ta sử dụng một hoặc kết hợp nhiều phương pháp gia công khác nhau. 2) Gia công không khói thường sử dụng để gia công các chi tiết có độ chính xác không cao. 3) Phôi là các gói khâu của phôi nên phôi và phôi giống nhau. 4) Phay là một trong những phương pháp gia công cắt gọt.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

104.

Đối với sản phẩm gia công có dạng trục với các bề mặt tròn xoay, phương pháp gia công phù hợp là?

a)

Tiện

b)

Phay

c)

Khoan

d)

Hàn

105.

Đối với sản phẩm gia công có dạng lắp ghép nối hai chi tiết lại với nhau, phương pháp gia công phù hợp là?

a)

Tiện

b)

Phay

c)

Khoan

d)

Hàn

106.

Quá trình liên quan trực tiếp đến việc làm thay đổi hình dáng, kích thước, tính chất và tạo ra mối quan hệ giữa các chi tiết là quá trình?

a)

Quá trình công nghệ

b)

Quá trình sản xuất

c)

Quá trình gia công

d)

Quá trình lắp ráp

107.

Quá trình liên quan trực tiếp đến việc thay đổi hình dạng, kích thước, trạng thái hoặc tính chất vật liệu là quá trình?

a)

Công nghệ

b)

Sản xuất

c)

Gia công

d)

Lắp ráp

108.

Quá trình sử dụng các loại nguyên vật liệu, máy móc và công nghệ để tạo ra các sản phẩm cơ khí là?

a)

Sản xuất phôi

b)

Chế tạo cơ khí

c)

Gia công chi tiết

d)

Sản xuất cơ khí

109.

Quá trình liên quan trực tiếp đến việc lắp ráp để hoàn thiện sản phẩm tạo ra là quá trình?

a)

Quá trình công nghệ

b)

Quá trình sản xuất

c)

Quá trình gia công

d)

Quá trình lắp ráp

110.

Bước đầu của quá trình sản xuất cơ khí là?

a)

Nghiên cứu bản vẽ

b)

Chế tạo phôi

c)

Gia công tạo hình sản phẩm

d)

Đóng gói sản phẩm

111.

Bước cuối của quá trình sản xuất cơ khí là?

a)

Nghiên cứu bản vẽ

b)

Chế tạo phôi

c)

Gia công tạo hình sản phẩm

d)

Đóng gói sản phẩm

112.

Sau khi gia công tạo hình, chi tiết được kiểm tra nếu đạt yêu cầu sẽ chuyển sang?

a)

Xử lí cơ tính và bảo vệ bề mặt

b)

Đóng gói

c)

Lắp ráp

d)

Kiểm tra và hoàn thiện

113.

Sau khi gia công các chi tiết được kiểm tra nếu đạt yêu cầu sẽ chuyển sang?

a)

Xử lí cơ tính và bảo vệ bề mặt

b)

Đóng gói

c)

Lắp ráp

d)

Kiểm tra và hoàn thiện

114.

Quy trình sản xuất cơ khí nào là đúng?

a)

Chế tạo phôi → Lắp ráp sản phẩm → Xử lí cơ tính bề mặt chi tiết → Gia công tạo hình sản phẩm → Đóng gói sản phẩm

b)

Chế tạo phôi → Gia công tạo hình sản phẩm → Xử lí cơ tính bề mặt chi tiết → Lắp ráp sản phẩm → Đóng gói sản phẩm

c)

Gia công tạo hình sản phẩm → Chế tạo phôi → Xử lí cơ tính bề mặt chi tiết → Lắp ráp sản phẩm → Đóng gói sản phẩm

d)

Gia công tạo hình sản phẩm → Xử lí cơ tính bề mặt chi tiết → Chế tạo phôi → Lắp ráp sản phẩm → Đóng gói sản phẩm

115.

Phương pháp chế tạo phôi trong quá trình sản xuất cơ khí là?

a)

Đúc

b)

Gia công áp lực

c)

Hàn

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

116.

Gia công tạo hình sản phẩm là?

a)

Là quá trình sử dụng các phương pháp gia công vật liệu tác động vào phôi để tạo thành các chi tiết, sản phẩm đáp ứng các yêu cầu kĩ thuật về hình dáng, kích thước, độ nhẵn bóng bề mặt, ...

b)

Là quá trình lắp ghép các bộ phận để tạo quan hệ giữa các chi tiết của sản phẩm hoàn chỉnh

c)

Là quá trình nghiên cứu, thiết kế bản vẽ và kiểm tra chất lượng sản phẩm

d)

Là giai đoạn đóng gói bảo vệ sản phẩm sau khi hoàn thiện

117.

Sau khi gia công tạo hình, chi tiết được kiểm tra; nếu đạt yêu cầu sẽ chuyển sang công đoạn nào?

a)

Xử lí cơ tính và bảo vệ bề mặt

b)

Đóng gói

c)

Lắp ráp

d)

Kiểm tra và hoàn thiện

118.

Quan sát hình ảnh phôi và sản phẩm qua công đoạn gia công tạo hình, xác định đâu là phôi.

a)

Hình a và b

b)

Hình b

c)

Hình c và d

d)

Hình d

119.

Quan sát hình ảnh phôi và sản phẩm qua công đoạn gia công tạo hình, xác định đâu là phôi.

a)

Hình a và b

b)

Hình b

c)

Hình c và d

d)

Hình d

120.

Cho các phát biểu sau, số phát biểu đúng là? 1) Sản xuất cơ khí đóng vai trò quan trọng đối với sự phát triển của nền kinh tế và đời sống con người. 2) Sản xuất cơ khí gồm các bước chính: đóng gói và bảo quản. 3) Các phương pháp chế tạo phôi kim loại thường dùng là đúc và gia công áp lực (rèn, dập, cán, ...). 4) Nếu sản phẩm của quá trình sản xuất cơ khí chỉ là một chi tiết thì có thể giảm được khâu lắp ráp.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

121.

Robot công nghiệp là gì?

a)

Máy thực hiện các công việc một cách tự động bởi chương trình điều khiển từ máy tính hoặc các vi mạch điện tử

b)

Tập hợp các hoạt động được thiết lập để thực hiện các công việc một cách tuần tự, liên tục như lắp ráp hoặc chế tạo ra sản phẩm

c)

Tổ hợp của các máy và thiết bị tự động được sắp xếp theo một trình tự xác định để thực hiện các công việc khác nhau nhằm tạo ra sản phẩm

d)

Các cơ cấu tạo ra chuyển động của bàn máy và trục chính của máy, gồm mạch điều khiển, động cơ dẫn động, ...

122.

Dây chuyền sản xuất tự động là gì?

a)

Máy thực hiện các công việc một cách tự động bởi chương trình điều khiển từ máy tính hoặc các vi mạch điện tử

b)

Tập hợp các hoạt động được thiết lập để thực hiện các công việc một cách tuần tự, liên tục như lắp ráp hoặc chế tạo ra sản phẩm

c)

Tổ hợp của các máy và thiết bị tự động được sắp xếp theo một trình tự xác định để thực hiện các công việc khác nhau nhằm tạo ra sản phẩm

d)

Các cơ cấu tạo ra chuyển động của bàn máy và trục chính của máy, gồm mạch điều khiển, động cơ dẫn động, ...

123.

Nhiệm vụ Robot công nghiệp trong dây chuyền sản xuất tự động dùng để làm gì?

a)

Vận chuyển

b)

Gia công, xử lí bề mặt

c)

Lắp ráp và kiểm tra

d)

Vận chuyển, gia công, xử lí bề mặt, lắp ráp và kiểm tra

124.

Nhiệm vụ của robot gia công là gì?

a)

Hàn nối các chi tiết hay bộ phận của sản phẩm

b)

Lắp ráp các chi tiết khác nhau thành một sản phẩm hoặc bán thành phẩm

c)

Thực hiện các công việc gia công sản phẩm trong dây chuyền sản xuất

d)

Vận chuyển các chi tiết, sản phẩm trong dây chuyền sản xuất đến các vị trí cho nguyên công tiếp theo

125.

Vai trò của robot công nghiệp trong dây chuyền sản xuất tự động là gì?

a)

Tăng năng suất và chất lượng sản phẩm

b)

Nâng cao mức độ an toàn lao động và tính linh hoạt của sản xuất

c)

Giảm chi phí sản xuất

d)

Cả ba phương án trên

126.

Quan sát hình ảnh và cho biết robot công nghiệp đang thực hiện nhiệm vụ gì.

a)

Vận chuyển

b)

Hàn

c)

Lắp ráp

d)

Kiểm tra

127.

Quan sát hình ảnh và cho biết robot công nghiệp đang thực hiện nhiệm vụ gì.

a)

Vận chuyển

b)

Hàn

c)

Lắp ráp

d)

Kiểm tra

128.

Quan sát hình ảnh và cho biết robot công nghiệp đang thực hiện nhiệm vụ gì.

a)

Vận chuyển

b)

Hàn

c)

Lắp ráp

d)

Kiểm tra

129.

Quan sát hình ảnh và cho biết robot công nghiệp đang thực hiện nhiệm vụ gì.

a)

Vận chuyển

b)

Hàn

c)

Lắp ráp

d)

Đóng gói

130.

Đặc điểm của dây chuyền sản xuất tự động cứng là gì?

a)

Năng suất cao nhưng độ ổn định không cao

b)

Chi phí đầu tư cao

c)

Chi phí đầu tư không quá lớn

d)

Độ linh hoạt cao

131.

Đặc điểm của dây chuyền sản xuất tự động mềm là gì?

a)

Độ ổn định không cao

b)

Năng suất thấp

c)

Chi phí đầu tư thấp

d)

Độ linh hoạt thấp

132.

Trong việc lắp ráp, ngoài dụng cụ, robot cần trang bị thêm gì?

a)

Bàn tay kẹp

b)

Cảm biến nhận diện hình ảnh

c)

Công nghệ cảm ứng lực

d)

Camera và công nghệ quét 3D

133.

Cho biết nhận định sau đúng hay sai: Lan cho rằng cao su là vật liệu phi kim loại và nó cách điện, cách nhiệt.

a)

Đúng

b)

Sai

134.

Cho biết nhận định sau đúng hay sai: Hai cho rằng vật liệu mới nằm trong danh mục vật liệu truyền thống.

a)

Đúng

b)

Sai

135.

Cho biết nhận định sau đúng hay sai: Nam nói rằng vật liệu mới phải có độ bền cao hơn, độ cứng hơn, có tính chất nhiệt, điện vượt trội so với các vật liệu truyền thống.

a)

Đúng

b)

Sai

136.

Cho biết nhận định sau đúng hay sai: Hoa cho rằng vật liệu kim loại và hợp kim ít dùng trong ngành sản xuất cơ khí.

a)

Đúng

b)

Sai

137.

Ưu điểm của vật liệu phi kim mà các loại vật liệu khác không thể thay thế là gì?

a)

Tính dẫn điện, dẫn nhiệt, nhẹ, chịu ăn mòn hoá học tốt

b)

Tính cách điện, cách nhiệt, nhẹ, chịu ăn mòn hoá học tốt

c)

Tính cứng, dẻo, dễ phân, dẫn điện, dẫn nhiệt, chịu ăn mòn hoá học tốt

d)

Tính cơ học, vật lí, hoá học, công nghệ nổi trội so với các vật liệu truyền thống

138.

Thiết bị và dụng cụ thường sử dụng với phương pháp tiện là gì? Chọn tất cả các đáp án đúng.

a)

Máy tiện

b)

Dao tiện

c)

Mũi khoan

d)

Dao phay

139.

Yêu cầu của quá trình gia công tạo hình sản phẩm là gì? Chọn tất cả các đáp án đúng.

a)

Lựa chọn được phương pháp gia công

b)

Phối hợp phương pháp gia công khác để đạt yêu cầu kĩ thuật, hiệu quả kinh tế

c)

Đảm bảo bề mặt nhờ cơ hoặc nhẵn bóng hoặc đạt chất lượng của lớp bao vẽ

d)

Bảo vệ sản phẩm tránh tác động của các yếu tố bên ngoài