Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Toán 5 cuối học kì I – Phiếu bài tập (trích)

Total questions: 55

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Kết quả phép tính 13 : 5 là:

a)

0,26

b)

2,6

c)

26

d)

260

2.

Số thích hợp nhất để điền vào ô trống là: 72,45 − 26,18 = ?

a)

57,27

b)

56,17

c)

46,27

d)

47,27

3.

Cách đặt tính nào sau đây là đúng cho phép cộng 48,253 + 6,9? Bốn cách đặt tính được minh họa như hình: mỗi cách đều viết 48,253 ở hàng trên và 6,9 ở hàng dưới, nhưng vị trí dấu phẩy khác nhau, các cách được ký hiệu A, B, C, D.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Cả 5 con vịt cân nặng 8 kg. Hỏi trung bình mỗi con vịt cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

a)

1,5 kg

b)

3 kg

c)

1,6 kg

d)

3,2 kg

5.

Trong 4 giờ ô tô đi được 210 km với vận tốc không đổi. Hỏi mỗi giờ ô tô đi được bao nhiêu ki-lô-mét?

a)

22,5 km

b)

24 km

c)

55,6 km

d)

52,5 km

6.

Đặt tính và tính: 12,61 + 21,47. Viết kết quả chính xác.

(a)  

7.

Đặt tính và tính: 75,5 − 38,3. Viết kết quả chính xác.

(a)  

8.

Đặt tính và tính: 6,25 × 2,4. Viết kết quả chính xác.

(a)  

9.

Đặt tính và tính: 25,5 : 3. Viết kết quả chính xác.

(a)  

10.

Kết quả phép tính 13,5 × 0,01 là:

a)

0,135

b)

1,35

c)

0,0135

d)

135

11.

Kết quả phép tính 13,5 : 0,01 là:

a)

0,135

b)

1,35

c)

13,5

d)

1350

12.

Phép tính có kết quả LỚN nhất là:

a)

10,36 + 21,38

b)

56,38 − 38

c)

12,53 × 3

d)

5,68 × 5,4

13.

Phép tính có kết quả NHỎ nhất là:

a)

21,34 + 92,388

b)

78,3 − 39,7

c)

23,53 × 3,2

d)

12,68 × 7

14.

Một thùng đựng 65 kg đường. Người ta lấy ra 23,5 kg đường, sau đó lại lấy ra 8,75 kg đường nữa. Trong thùng còn lại số ki-lô-gam đường là:

a)

33,75 kg

b)

32,25 kg

c)

32,75 kg

d)

41,5 kg

15.

Nối phép tính ở cột A với kết quả đúng ở cột B: (1) 12,5 × 17 + 83 × 12,5; (A) 16,02; (B) 0,617; (C) 125; (D) 1250; (E) 14,985. Chọn kết quả đúng cho phép tính (1).

a)

16,02

b)

0,617

c)

125

d)

1250

e)

14,985

16.

Nối phép tính ở cột A với kết quả đúng ở cột B: (2) 4,05 × 3,7; (A) 16,02; (B) 0,617; (C) 125; (D) 1250; (E) 14,985. Chọn kết quả đúng cho phép tính (2).

a)

16,02

b)

0,617

c)

125

d)

1250

e)

14,985

17.

Nối phép tính ở cột A với kết quả đúng ở cột B: (3) 48,06 : 3; (A) 16,02; (B) 0,617; (C) 125; (D) 1250; (E) 14,985. Chọn kết quả đúng cho phép tính (3).

a)

16,02

b)

0,617

c)

125

d)

1250

e)

14,985

18.

Nối phép tính ở cột A với kết quả đúng ở cột B: (4) 0,1234 × 5; (A) 16,02; (B) 0,617; (C) 125; (D) 1250; (E) 14,985. Chọn kết quả đúng cho phép tính (4).

a)

16,02

b)

0,617

c)

125

d)

1250

e)

14,985

19.

Cân nặng của dê đen là 65 kg. Cân nặng của dê trắng là 16,25 kg. Hỏi cân nặng của dê đen gấp mấy lần cân nặng của dê trắng?

a)

3 lần

b)

4 lần

c)

2 lần

d)

3,5 lần

20.

Tính giá trị biểu thức: 54,8 − 4,32 × 2,5. Viết kết quả chính xác.

(a)  

21.

Tính giá trị biểu thức: 58,46 − 70,02 : 1,8. Viết kết quả chính xác.

(a)  

22.

Xếp dãy số sau theo thứ tự từ BÉ đến LỚN: 28,105; 13,4; 13,107; 5,36; 0,28. Viết dãy đã sắp xếp.

(a)  

23.

Tìm số tự nhiên X là số tròn chục sao cho 21,5 < x < 41,2. Viết giá trị của X vào chỗ trống.

4 lines
24.

Đặt tính rồi tính: a) 23,57 + 142,8; b) 92 − 56,7; c) 5,48 × 4,5; d) 37,5 : 50.

4 lines
25.

Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: X × 4,5 = 7,2. Giá trị của X = 1,6.

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: A : 3,45 = 2 + 4,7. Giá trị của A = 23,115.

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: 399 : Y = 11 · 1,5. Giá trị của Y = 4,2.

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: 3,5 : B = 0,5 × 20. Giá trị của B = 35.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Tính bằng cách thuận tiện nhất: a) 5,6 × 3,7 + 5,6 × 6,3; b) 47,85 × 14,7 − 47,85 × 4,7.

4 lines
30.

Tìm số tự nhiên X tròn chục nhỏ nhất sao cho 51,5 < x < 91,2.

a)

50

b)

60

c)

70

d)

80

31.

Tìm số tự nhiên x tròn chục lớn nhất sao cho 51,5 < x < 91,2.

a)

50

b)

60

c)

70

d)

80

32.

Có ba xe chở gạo, xe thứ nhất chở 3,8 tấn, xe thứ hai chở 4,6 tấn. Xe thứ ba chở bằng trung bình cộng của xe thứ nhất và xe thứ hai. Hỏi: a) Xe thứ ba chở được bao nhiêu tấn gạo? b) Cần bao nhiêu cái bao để đựng hết số gạo của ba xe, biết mỗi bao nặng 50 kg?

4 lines
33.

Trong một buổi lao động thu gom rác thải rắn ở thôn, tổ A cứ gom được 4 kg thì tổ B gom được 7 kg. Cuối buổi, tổ B thu gom nhiều hơn tổ A 18,9 kg. Hỏi mỗi tổ thu gom được bao nhiêu kg rác thải rắn?

4 lines
34.

Trong một trò chơi trí tuệ, mỗi khi bạn Minh ghi được 2 điểm thì bạn An ghi được 3 điểm. Kết thúc trò chơi, cả hai bạn ghi được 75,5 điểm. Hỏi: a) Bạn An ghi được bao nhiêu điểm? b) Bạn Minh ghi được bao nhiêu điểm?

4 lines
35.

Chọn đáp án đúng: 45 dm² = ... m²

a)

450

b)

0,45

c)

45000

d)

4050

36.

Chọn đáp án đúng: 8 tấn 9 kg = ... tấn

a)

8,9

b)

8,09

c)

8,009

d)

80,09

37.

Diện tích của tam giác có độ dài đáy 3 m và chiều cao 5 m là bao nhiêu?

a)

8 m²

b)

7,5 dm²

c)

7,5 m²

d)

15 m²

38.

Diện tích hình thang được vẽ với đáy lớn 52 cm, đáy nhỏ 27 cm, chiều cao 18 cm là bao nhiêu?

a)

711 cm²

b)

531 cm²

c)

583 cm²

d)

541 cm²

39.

Tên đáy và đường cao tương ứng của hình tam giác ABC trong hình bên là gì?

a)

AC là đường cao ứng với cạnh đáy AB

b)

CK là đường cao ứng với cạnh đáy AB

c)

CK là đường cao ứng với cạnh đáy BC

d)

AC là đường cao ứng với cạnh đáy BC

40.

Chọn các phát biểu đúng (đánh dấu tất cả đáp án đúng): A. Trong một hình tròn, bán kính dài gấp 2 lần đường kính B. Cho hình tròn tâm O có bán kính r và đường kính d. Công thức tính chu vi: C = d × 3,14 hoặc C = r × 2 × 3,14 C. Công thức tính diện tích hình tam giác: S = (a + b) × h : 2 D. Công thức tính diện tích hình tam giác: S = (a × h) : 2

a)

Phát biểu A

b)

Phát biểu B

c)

Phát biểu C

d)

Phát biểu D

41.

Điền số thích hợp: 13,04 dm² = ... cm²

(a)  

42.

Điền số thích hợp: 2 tấn 5 kg = ... tấn

(a)  

43.

Một thớt gỗ có bề mặt hình tròn, đường kính 40 cm. Điền số thích hợp: bán kính của mặt thớt là ... cm

(a)  

44.

Một thớt gỗ có bề mặt hình tròn, đường kính 40 cm. Điền số thích hợp: chu vi của mặt thớt là ... cm

(a)  

45.

Điền số thích hợp: Diện tích của mặt thớt gỗ hình tròn có đường kính 40 cm là ... cm²

(a)  

46.

Chọn các phát biểu đúng (đánh dấu tất cả đáp án đúng): A) 4,7 m² = 470 dm² B) 6,007 tấn > 6 tấn 7 kg C) 3,14 dm² = 314 cm² D) 4999 m² < 5 km²

a)

A đúng

b)

B đúng

c)

C đúng

d)

D đúng

47.

Diện tích của hình tròn có chu vi C = 25,12 cm là bao nhiêu?

a)

75,28 cm²

b)

50,24 cm²

c)

105,25 cm²

d)

23,24 cm²

48.

Bán kính của hình tròn có chu vi C = 50,24 m là bao nhiêu mét?

a)

20

b)

16

c)

12

d)

8

49.

Đường kính bánh xe là 7 dm. Bánh xe lăn trên mặt đất được bao nhiêu vòng để đi quãng đường dài 4 396 m?

a)

500 vòng

b)

300 vòng

c)

2000 vòng

d)

100 vòng

50.

Viết lại các số 2,5 ha; 0,15 km²; 1 500 m² và 25 dm² theo thứ tự tăng dần.

4 lines
51.

Một tấm bìa hình chữ nhật dài 18 cm, rộng 12,5 cm. Cắt đi một hình vuông cạnh 6 cm. Diện tích phần còn lại của tấm bìa là bao nhiêu?

a)

180 cm²

b)

192 cm²

c)

204 cm²

d)

189 cm²

52.

Một tấm bìa hình tròn có đường kính 14 cm. Người ta sơn kín một mặt tấm bìa đó. Diện tích mặt bìa được sơn là bao nhiêu?

a)

43,96 cm²

b)

153,86 cm²

c)

307,72 cm²

d)

615,44 cm²

53.

Một biển báo giao thông tròn có đường kính 40 cm. Diện tích phần mũi tên trên biển báo bằng 1/5 diện tích của biển báo. Tính diện tích phần mũi tên.

(a)  

54.

Một biển báo giao thông tròn có đường kính 40 cm. Diện tích phần mũi tên trên biển báo bằng 1/5 diện tích của biển báo. Tính diện tích phần còn lại của biển báo.

(a)  

55.

Một mảnh vườn hình vuông có cạnh 15 m. Ở giữa vườn người ta đào một cái giếng hình tròn có đường kính 2 m. Tính diện tích phần đất còn lại sau khi đào giếng.

(a)