wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về dinh dưỡng vật nuôi

Total questions: 176

Worksheet time: 1hrs 28mins

Name
Class
Date
1.

Vitamin hỗ trợ sự hấp thu sắt trên heo con theo mẹ:

a)

C

b)

D

c)

B

d)

A

2.

Gà bị stress nhiệt cần bổ sung vitamin:

a)

A và K

b)

A và C

c)

E và K

d)

C và B

3.

Khi bổ sung quá nhiều chất xơ trong khẩu phần heo thịt thì:

a)

Quầy thịt nhiều mỡ

b)

Heo có mỡ mềm

c)

Heo bị cầu trùng

d)

Tỷ lệ tiêu hoá giảm

4.

Trong 1 gam mỗi chất dinh dưỡng sau đây, chất nào khi chuyển hoá giải phóng năng lượng cao nhất?

a)

Chất béo

b)

Chất bột đường

c)

Chất khoáng

d)

Chất đạm

5.

Bổ sung chất tạo mùi trong thức ăn hỗn hợp nhằm tạo độ ngon miệng cho nhóm vật nuôi:

a)

b)

Vịt

c)

Cút

d)

Heo

6.

Trong lòng trắng trứng sống có chất kháng:

a)

Thiamin

b)

Biotin

c)

Acid folic

d)

Oxobitin

7.

Thực liệu chăn nuôi bị mốc sinh ra độc tố:

a)

Peroxyde.

b)

Aflatoxin.

c)

Avidin.

d)

Thiaminase.

8.

Có thể đánh giá hàm lượng các chất dinh dưỡng trong thức ăn bằng cách:

a)

Đem phân tích mẫu thức ăn

b)

Dùng mắt quan sát mẫu thức ăn

c)

Xác định tỷ lệ tiêu hoá thức ăn

d)

Cho vật nuôi ăn thử thức ăn

9.

Aflatoxin ảnh hưởng nhiều nhất trên cơ quan nào của vật nuôi:

a)

Phổi

b)

Não

c)

Gan

d)

Tim

10.

Bột các lạt là loại bột cá có đặc tính khác bột cá mặn:

a)

Hàm lượng đạm cao, muối cao

b)

Hàm lượng đạm thấp, muối cao

c)

Hàm lượng đạm thấp, muối thấp

d)

Hàm lượng đạm cao, muối thấp

11.

Dưỡng chất thuộc nhóm Carbohydrate:

a)

Protein

b)

Lipid

c)

Can xi

d)

Glucose

12.

Acid amin không thiết yếu:

a)

Lysin

b)

Methionin

c)

Phenylalanin

d)

Cystein

13.

Khi nào cần bổ sung dầu/mỡ vào khẩu phần

a)

Dư đạm, thiếu khoáng

b)

Đủ đạm, thiếu năng lượng

c)

Dư đạm, thiếu năng lượng

d)

Đủ đạm, đủ năng lượng

14.

Nguyên liệu thức ăn thuộc nhóm chất dinh dưỡng vô cơ:

a)

Bột cá

b)

Bột sữa

c)

Bột đá vôi

d)

Dầu thực vật

15.

Khoai mỳ ít bị mốc hơn bắp vì:

a)

Hàm lượng đạm cao

b)

Hàm lượng béo thấp

c)

Hàm lượng béo cao

d)

Hàm lượng đạm thấp

16.

Tỷ lệ bột sữa khuyến cáo dùng trong khẩu phần gia cầm:

a)

5%

b)

5-10%

c)

trên 10%

d)

1%

17.

Để tăng năng suất sinh sản heo cái tơ cần cho heo ăn lượng thức ăn (kg/con/ngày):

a)

1,8-2,2

b)

3,2 -3,6

c)

2,8 -3,2

d)

1,6-1,8

18.

Protein “By pass” là protein:

a)

Gà, vịt sử dụng

b)

Heo sử dụng

c)

Trâu, bò sử dụng

d)

Vi sinh vật sử dụng

19.

Có thể bổ sung bột sữa vào thức ăn gà ở giai đoạn tuổi:

a)

3-6 tuần

b)

Hậu bị

c)

1-2 tuần

d)

Đẻ

20.

Mài đậu xanh thường được sử dụng trong khẩu phần vật nuôi nào?

a)

Gà, cút

b)

Trâu, bò

c)

Heo

d)

Chó, mèo

21.

Heo nái mang thai từ 91-110 ngày sau khi phối, khuyến cáo cho ăn lượng thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh nhằm:

a)

Tăng khối lượng heo con sơ sinh

b)

Tránh chèn ép thai

c)

Giảm chết phôi

d)

Tăng số trứng rụng

22.

Vai trò chống oxy hoá của vitamin E khác selen:

a)

Bảo vệ các acid béo no

b)

Ngăn chặn sự hình thành peroxyde

c)

Phá huỷ các peroxyde tự do trong cơ thể

d)

Phá huỷ các acid béo no

23.

Khẩu phần heo thịt thiếu kẽm sẽ xuất hiện triệu chứng:

a)

Probiotics

b)

Parakeratosis

c)

Perosis

d)

Peroxyde

24.

Khẩu phần vật nuôi nhiều nguyên liệu nào thì dễ bị thiếu tryptophan:

a)

Tấm

b)

Cám

c)

Khoai mỳ

d)

Bắp

25.

Hiện tượng heo bị parakeratosis là do thiếu:

a)

Mg

b)

Fe

c)

Zn

d)

Mn

26.

Heo nái mang thai từ 1-90 ngày sau khi phối, khuyến cáo cho ăn thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh theo đúng số lượng nhằm:

a)

Tránh chèn ép thai

b)

Giảm chết phôi

c)

Tăng số trứng rụng

d)

Hạn chế viêm vú

27.

Bổ sung acid hữu cơ vào thức ăn heo con tập ăn và sau cai sữa để:

a)

Tăng pH, hạn chế bệnh đường tiêu hóa

b)

Giảm pH, hạn chế bệnh đường tiêu hóa

c)

Tăng pH, giúp vi sinh vật có lợi phát triển

d)

Giảm nguồn thức ăn vi sinh vật có hại

28.

Thực liệu sau thuộc nhóm cung năng lượng: 1-Bắp; 2-Tấm; 3-Khoai mỳ; 4-Bột cỏ; 5-Rỉ mật đường. Các ý đúng là:

a)

3, 4, 5

b)

2, 3, 4, 5

c)

1, 3, 5

d)

1, 2, 3, 5

29.

Bổ sung đầy đủ chất xơ vào khẩu phần heo nái mang thai nhằm:

a)

Hạn chế tiêu chảy.

b)

Hạn chế bệnh viêm tử cung.

c)

Hạn chế phân nhão.

d)

Tăng giá trị dinh dưỡng thức ăn.

30.

Khoai mỳ trước khi làm thức ăn cho vật nuôi cần phơi nắng để:

a)

Loại bỏ độc tố aflatoxin

b)

Dễ tiêu hóa hơn

c)

Loại bỏ độc tố HCN

d)

Tăng mùi vị thức ăn

31.

Từ acid amin .................. cơ thể có thể tổng hợp acid amin cystin:

a)

Phenylalanin

b)

Methionin

c)

Lysin

d)

Glicin

32.

Khẩu phần thiếu hụt tryptophan có thể gây thiếu hụt:

a)

Thiamin

b)

Riboflavin

c)

Nicotin amid

d)

Lysin

33.

Phương pháp chế biến để làm giảm độc tố trong củ khoai mỳ làm thức ăn chăn nuôi:

a)

Ủ chua

b)

Nấu trong nước

c)

Phơi khô

d)

Rang chín

34.

Một con bò sản xuất 28 lít sữa, có tỷ lệ béo là 3,5%; đổi ra sản lượng sữa chuẩn (4% béo) là:

a)

25,9 lít

b)

29,5 lít

c)

26,5 lít

d)

24,9 lít

35.

Từ bắp (có 9% đạm thô) và thức ăn đậm đặc gà thịt (có 46% đạm thô). Có thể trộn với tỷ lệ nào để được Khẩu phần cho gà thịt 3-6 tuần thoả nhu cầu đạm là 22%.

a)

35,14 % bắp và 64,86% đậm đặc

b)

68,46% bắp và 31,54 % đậm đặc

c)

35,14% đậm đặc và 64,86% bắp

d)

68,46% đậm đặc và 31,54% bắp

36.

Gà bệnh Gumboro cần bổ sung các vitamin: 1-Vitamin E; 2-Vitamin C; 3-Vitamin D; 4-Vitamin K; 5-Vitamin H. Các ý đúng là:

a)

1, 4

b)

2, 4

c)

3, 5

d)

1, 3

37.

Sử dụng bột cỏ, bột lá khoai mỳ trong khẩu phần nhằm:

a)

Bổ sung protein

b)

Bổ sung acid amin

c)

Bổ sung vitamin

d)

Bổ sung chất xơ

38.

Các chất được gọi là vitamin F: 1- Linolenic; 2- Lysine; 3-Arachidonic; 4- Methionine; 5- LinoleiC/ Các ý đúng là:

a)

1, 3, 5

b)

3, 4, 5

c)

1, 2, 3, 5

d)

2, 3, 4, 5

39.

Gà bị stress do nhiệt độ cao cần nhiều vitamin: 1-Vitamin E; 2-Vitamin C; 3-Vitamin B; 4-Vitamin K; 5-Vitamin H. Các ý đúng là:

a)

3, 5

b)

1, 4

c)

2, 3

d)

4, 5

40.

Triệu chứng của bệnh “lòng trắng trứng sống” trên vật nuôi: 1- Khớp chân sưng; 2- Viêm da đối xứng; 3-Viêm móng; 4-Trứng sọc dưa; 5-Nứt móng. Các ý đúng là:

a)

2, 3

b)

3, 5

c)

1, 5

d)

2, 4

41.

Giai đoạn cần bổ sung enzyme tiêu hóa cho heo: 1-Tập ăn; 2-Thức ăn có chất mà cơ thể không có men tiêu hóa; 3-Chuyển đổi thức ăn; 4-Vỗ béo; 5-Nuôi con. Các ý đúng là:

a)

1, 2, 3

b)

1, 3, 5

c)

1, 3, 4, 5

d)

1, 2, 4, 5

42.

Vật nuôi thiếu thiamin một thời gian dài có thể gây hiện tượng:

a)

Parakeratosis

b)

Bại liệt

c)

Nứt móng

d)

Perosis

43.

Chất kháng vitamin B1 hoặc chứa chất kháng vitamin B1: 1-Tế bào cơ cá nước ngọt; 2- Antitrypsin; 3-Thiaminase; 4-Cây dương xỉ; 5-Amprolium. Các ý đúng là:

a)

1, 3, 4

b)

3, 4, 5

c)

1, 3, 4, 5

d)

2, 3, 4, 5

44.

Heo con theo mẹ thường bị thiếu sắt là do: 1-Heo con không bú sữa mẹ; 2-Lượng sắt cơ thể heo con dự trữ thấp; 3-Tốc độ phát triển của heo nhanh; 4-Heo con chậm biết ăn; 5-Thức ăn heo con thiếu sắt. Các ý đúng là:

a)

3, 4, 5

b)

2, 3, 4, 5

c)

1, 3, 5

d)

1, 2, 4, 5

45.

Nếu trộn 80% bánh dầu đậu nành (có 44% đạm thô), 5% bánh dầu mè (có 36% đạm thô) và 15% bột cá (có 52% đạm thô), thì hỗn hợp có hàm lượng đạm thô là:

a)

44,8%

b)

44,8 kg

c)

44,8 gram

d)

48,4 gram

46.

Chất ức chế sự hấp thu chất khoáng: 1-Phytin; 2-Avidin; 3-Oxobiotin; 4-Antitrypsin; 5-Oxalat. Các ý đúng:

a)

2, 4

b)

1, 5

c)

1, 3, 4, 5

d)

2, 3, 4

47.

Chất ức chế sự hấp thu chất khoáng: 1-Phytin; 2-Avidin; 3-Oxobiotin; 4-Antitrypsin; 5-Thiaminase. Các ý sai:

a)

2, 3, 4, 5

b)

1, 2, 4, 5

c)

1, 2, 3, 4

d)

1, 3, 4, 5

48.

Antitrypsin là chất kháng dinh dưỡng có trong thực liệu: 1-Khoai mỳ sống; 2- Khoai lang sống; 3-Đậu nành sống; 4- Bắp bị mốc; 5-Cá sống. Các ý đúng:

a)

1, 5

b)

3, 5

c)

2, 4

d)

2, 3

49.

Hạn chế sử dụng cám gạo trong khẩu phần heo, gà, vịt vì cám gạo có nhiều: 1-Phytin; 2-NSP; 3-Antitrypsin; 4-Avidin; 5-Aflatoxin. Các ý đúng:

a)

1, 2

b)

3, 4

c)

2, 4, 5

d)

2, 3, 5

50.

Khẩu phần vật nuôi thiếu 0,6 % can xi và 0,18% phốt pho. Vậy lượng bột xương (24% can xi; 12% phốt pho) và lượng bột sò (30% can xi) cần bổ sung là:

a)

1% bột xương và 0,8% bột sò

b)

0,8% bột xương và 1,5% bột sò

c)

1,5% bột xương và 0,8% bột sò

d)

1,5% bột xương và 0,4% bột sò

51.

Tên gọi khác của vitamin B1 là:

a)

Thiamin

b)

Acid ascorbic

c)

Niacin

d)

Acid folic

52.

Glucose là chất thuộc nhóm:

a)

Đường nhỏ

b)

Dẫn xuất vô đạm

c)

Đường đa

d)

Chất xơ thô

53.

Đánh giá giá trị sinh học của protein bằng cách:

a)

Xác định tỷ lệ tiêu hoá thức ăn

b)

Cho vật nuôi ăn thử

c)

Dùng mắt quan sát mẫu thức ăn

d)

Đem phân tích mẫu thức ăn

54.

Acid béo bảo hoà là acid béo trong cấu trúc hoá học có đặc điểm:

a)

Toàn nối đơn

b)

Chỉ có 1 nối đôi

c)

Nhiều hơn 2 nối đôi

d)

Chỉ có 2 nối đôi

55.

Vitamin B3 còn có tên gọi khác là:

a)

Pyridoxin

b)

Riboflavin

c)

Niacin

d)

Thiamin

56.

Sản phẩm chứa các vi sinh vật sống có lợi cho đường tiêu hoá gọi là:

a)

Enzyme tiêu hoá

b)

Prebiotics

c)

Carbohydrate

d)

Probiotics

57.

Ủ rơm với nước vôi trong chế biến thức ăn cho trâu, bò nhằm mục đích:

a)

Loại bỏ độc tố aflatoxin

b)

Loại bỏ độc tố HCN

c)

Dễ tiêu hóa hơn

d)

Tăng mùi vị thức ăn

58.

Các chất được gọi là vitamin F:

a)

Các acid amin thiết yếu

b)

Các acid béo thiết yếu

c)

Các acid amin không thiết yếu

d)

Các acid béo không thiết yếu

59.

Thực liệu thuộc nhóm cung năng lượng:

a)

Bột lông vũ.

b)

Bột huyết tương.

c)

Bánh dầu đậu nành.

d)

Rỉ mật đường.

60.

Triglyceride có .... acid béo liên kết với .... phân tử glycerol:

a)

3-3

b)

3-1

c)

1-1

d)

1-3

61.

BHA, BHT là những chất thường cho vào thức ăn chăn nuôi để:

a)

Tạo màu

b)

Phòng bệnh

c)

Cung dưỡng chất

d)

Chống oxy hoá

62.

Tên gọi khác của vitamin E là:

a)

Ergocalciferol.

b)

Tocopherol.

c)

Calciferol.

d)

Menaquinone.

63.

Chất béo hoà tan một số vitamin, ngoại trừ vitamin:

a)

A

b)

E

c)

K

d)

C

64.

Acid folic còn được gọi là:

a)

Vitamin B9

b)

Vitamin B3

c)

Vitamin B

d)

Vitamin B12

65.

Thực liệu thuộc nhóm protein bán hoàn toàn:

a)

Bột huyết, bột thịt.

b)

Bột thịt, bánh dầu đậu nành.

c)

Bột cá, bánh dầu đậu nành.

d)

Bánh dầu dừa, bánh dầu mè.

66.

Từ acid béo ......... cơ thể có thể tổng hợp các acid béo thiết yếu khác cho cơ thể?

a)

Linoleic

b)

Oleic

c)

Linolenic

d)

Prolin

67.

U-rê pha nước rưới lên rơm cho trâu bò ăn nhằm:

a)

Tăng hàm lượng chất béo

b)

Tăng độ ngon miệng.

c)

Tăng hàm lượng đạm

d)

Tăng hàm lượng vitamin

68.

Loại đường dễ tiêu đối với thú sơ sinh: 1-Saccharose; 2-Galactose; 3-Maltose; 4-Glucose; 5-Lactose. Các ý đúng là:

a)

2, 4

b)

2, 3, 5

c)

2, 3, 4

d)

1,5

69.

Avidin là chất kháng dưỡng chất:

a)

Tocoferol

b)

Acid folic

c)

Biotin

d)

Thiamin

70.

Acid amin chứa lưu huỳnh:

a)

Phenylalanin

b)

Tryptophan

c)

Cystein

d)

Lysin

71.

Vật nuôi ăn 2,2 kg thức ăn có hàm lượng đạm là 15%. Vậy lượng đạm mà vật nuôi ăn vào:

a)

343,4 %

b)

343,4 gram

c)

330,0 %

d)

330,0 gram

72.

Khô dầu bông vải thường sử dụng cho nhóm vật nuôi:

a)

Heo

b)

Gà, cút

c)

Chó, mèo

d)

Trâu, bò

73.

Từ acid amin .................. cơ thể có thể tổng hợp acid amin thyroxin:

a)

Linoleic

b)

Lysin

c)

Phenylalanin

d)

Methionin

74.

Sử dụng nhiều rỉ mật đường trong khẩu phần vật nuôi sẽ gây tiêu chảy do:

a)

Rỉ mật nhiều kali

b)

Rỉ mật nhiều vitamin K

c)

Rỉ mật có nhiều natri

d)

Rỉ mật có nhiều nước

75.

Khẩu phần gà đẻ thiếu mangan sẽ xuất hiện triệu chứng:

a)

Vỏ trứng nhạt màu

b)

Vỏ trứng sọc dưa

c)

Trứng có 2 lòng đỏ

d)

Lòng đỏ trứng nhạt màu

76.

Gà bệnh cầu trùng cần bổ sung vitamin:

a)

A và K

b)

A và C

c)

E và K

d)

C và D

77.

Khô dầu mè thường được sử dụng trong khẩu phần vật nuôi nào?

a)

Trâu, bò

b)

Chó, mèo

c)

Heo

d)

Gà, vịt, cút

78.

Khẩu phần có hàm lượng béo cao cần bổ sung thêm:

a)

Thuốc phòng bệnh

b)

Chất tạo màu

c)

Chất chống ẩm

d)

Chất chống oxy hoá

79.

Khẩu phần vật nuôi thiếu 0,57% can xi. Lượng bột đá vôi (có 38% can xi) cần bổ sung là:

a)

1,5 gram

b)

1,5 %

c)

0,15%

d)

1,5 gram

80.

Vitamin D cần thiết cho quá trình chuyển hoá: 1-Protein và acid amin; 2-Lipid; 3-Can xi và Phốt pho; 4-Chất bột đường; 5-Tiền vitamin A/ Các ý sai là:

a)

1, 2, 4

b)

2, 3, 4, 5

c)

1, 2, 4, 5

d)

1, 4, 5

81.

Khẩu phần gà trống giống quá nhiều can xi sẽ ảnh hưởng đến:

a)

Màu sắc vỏ trứng

b)

Độ dày vỏ trứng

c)

Tỷ lệ đẻ

d)

Tỷ lệ trứng có phôi

82.

Khẩu phần heo thịt thiếu kẽm sẽ xuất hiện triệu chứng:

a)

Đi chân kiểu ngỗng

b)

Đi túm chân, lưng cong

c)

Xuất huyết trên da

d)

Viêm da đối xứng

83.

Vai trò chống oxy hoá của selen khác vitamin E:

a)

Ngăn chặn sự hình thành peroxyde

b)

Phá huỷ các acid béo no

c)

Phá huỷ các peroxyde tự do trong cơ thể

d)

Bảo vệ các acid béo no

84.

Heo nái nuôi con cần tăng lượng thức ăn để:

a)

Heo mau lên giống sau cai sữa

b)

Tăng số trứng rụng khi lên giống

c)

Cải thiện trọng lượng heo con sơ sinh

d)

Giảm tỷ lệ chết phôi khi mang thai

85.

Heo con theo mẹ thường bị thiếu sắt là do: 1-Heo con không bú sữa mẹ; 2-Lượng sắt cơ thể heo con dự trữ thấp; 3-Tốc độ phát triển của heo nhanh; 4-Heo con cai sữa sớm; 5-Thức ăn heo con thiếu sắt. Các ý sai là:

a)

1, 3, 5

b)

1, 2, 4, 5

c)

1, 4

d)

3, 5

86.

Các chất được gọi là vitamin F: 1- Glicin; 2- Linolenic; 3-Arachidonic; 4- Cystein; 5- Linoleic. Các ý sai là:

a)

2, 4

b)

1, 4

c)

1, 3, 5

d)

3, 4, 5

87.

Vitamin nào được xem như một hormon:

a)

Vitamin A

b)

Vitamin B

c)

Vitamin C

d)

Vitamin D

88.

Khi dùng tấm làm nguồn cung năng lượng chính trong thức ăn gà đẻ có thể:

a)

Làm đậm màu lòng đỏ trứng

b)

Làm lòng đỏ trứng có màu xanh

c)

Làm giảm màu lòng đỏ trứng

d)

Làm giảm sản lượng trứng

89.

Khi thiếu vitamin D, thú non còi xương do hiện tượng nhiễu loạn về tỷ lệ giữa các chất khoáng nào dưới đây:

a)

Mg/P

b)

Ca/Zn

c)

Ca/P

d)

Ca/Mg

90.

Khi dùng bắp vàng làm nguồn thức ăn cung năng lượng trong thức ăn gà đẻ có thể:

a)

Làm giảm màu lòng đỏ trứng

b)

Làm đậm màu lòng đỏ trứng

c)

Làm lòng đỏ trứng có màu xanh

d)

Làm giảm sản lượng trứng

91.

Sử dụng nhiều bánh dầu phộng cho heo thịt giai đoạn vỗ béo sẽ gây hiện tượng:

a)

Quầy thịt nhiều nạc

b)

Quầy thịt nhiều mỡ

c)

Quầy thịt nhạt màu

d)

Quầy thịt mỡ mềm

92.

Loại carbohydrate nào dự trữ trong cơ thể động vật?

a)

Glycogen

b)

Saccarose

c)

Glucose

d)

Maltose

93.

Triệu chứng của bệnh “lòng trắng trứng sống” trên vật nuôi: 1- Khớp chân sưng; 2- Viêm da đối xứng; 3-Viêm móng; 4-Trứng sọc dưa; 5-Nứt móng. Các ý sai là:

a)

1, 3, 4

b)

1, 5

c)

2, 3

d)

1, 2, 4

94.

Giai đoạn cần bổ sung enzyme tiêu hóa cho heo: 1-Vỗ béo; 2-Thức ăn có chất mà cơ thể không có men tiêu hóa; 3-Chuyển đổi thức ăn; 4-Mang thai; 5-Nuôi con. Các ý sai là:

a)

4, 5

b)

3, 5

c)

2, 4, 5

d)

1, 4, 5

95.

Chất kháng vitamin B1 hoặc chứa chất kháng vitamin B1: 1-Tế bào cơ cá nước ngọt; 2- Antitrypsin; 3-Thiamin; 4-Cây dương xỉ; 5-Amprolium. Các ý sai là:

a)

1, 3, 4

b)

4, 5

c)

2, 3, 4, 5

d)

2, 3

96.

Antitrypsin là chất kháng dinh dưỡng có trong thực liệu: 1-Khoai mỳ sống; 2- Khoai lang sống; 3-Đậu nành sống; 4- Bắp bị mốc; 5-Cá sống. Các ý sai:

a)

3, 5

b)

2, 4

c)

1, 4, 5

d)

1, 2, 5

97.

Các vi sinh vật sống có lợi cho đường tiêu hoá heo con: 1-Saccharomyces cerevisiae; 2-Lactobacillus bulgaricus; 3-Salmonella; 4-E.coli; 5-Bifidobacteria. Các ý đúng là:

a)

1, 2, 5

b)

1, 3, 4, 5

c)

2, 3, 4, 5

d)

1, 3, 5

98.

Hạn chế sử dụng cám gạo trong khẩu phần heo, gà, vịt vì cám gạo có nhiều: 1-Phytin; 2-NSP; 3-Antitrypsin; 4-Avidin; 5-Aflatoxin. Các ý sai:

a)

2, 4, 5

b)

3, 4, 5

c)

2, 3, 4

d)

1, 2, 3

99.

Hạn chế sử dụng khoai mì lát trong khẩu phần heo thịt giai đoạn cuối do: 1- Có nhiều độc tố; 2- Quầy thịt mỡ mềm; 3- Quầy thịt nhiều mỡ; 4- Dễ bị ngộ độc; 5-Quầy thịt nhạt màu. Các ý sai :

a)

1, 3, 5

b)

1, 2, 4

c)

2, 3, 5

d)

2, 3, 4

100.

Bổ sung bột đá vôi cho gà đẻ dưới dạng hạt nhỏ nhằm mục đích: 1-Tăng khả năng nghiền thức ăn; 2-Bổ sung phốt pho dễ hấp thu; 3-Dễ vận chuyển; 4-Dễ trộn thức ăn; 5-Bổ sung can xi gà dễ hấp thu. Các ý đúng:

a)

1, 5

b)

2, 3

c)

2, 4

d)

3, 5

101.

Vitamin D nào quan trọng trong dinh dưỡng vật nuôi:

a)

D2, D3

b)

D2, D5

c)

D3, D4

d)

D1, D5

102.

Sản phẩm thúc đẩy sự phát triển và hoạt động của các vi sinh vật có lợi trong ruột non gọi là:

a)

Carbohydrate.

b)

Prebiotics.

c)

Enzyme tiêu hoá

d)

Probiotics.

103.

Thực liệu nào sau đây thuộc nhóm carbohydrate:

a)

Khoai mỳ

b)

Bột đá vôi

c)

Bột cá

d)

Bánh dầu đậu nành

104.

Khẩu phần có 34,5 % Thức ăn hỗn hợp đậm đặc (giá 18.000 đồng/kg) và 65,5% Bắp nghiền (9.000 đồng/kg). Vậy giá 1 kg hỗn hợp thức ăn trên là:

a)

11.105 đồng

b)

13.125 đồng

c)

14.895 đồng

d)

12.105 đồng

105.

Bổ sung rỉ mật đường vào rơm cho trâu, bò ăn nhằm mục đích:

a)

Tăng mùi vị thức ăn

b)

Loại bỏ độc tố HCN

c)

Loại bỏ độc tố aflatoxin

d)

Dễ tiêu hóa hơn

106.

Chất khoáng nào thuộc nhóm khoáng đa lượng:

a)

Natri, Kali

b)

Đồng, Kẽm

c)

Kẽm, Mangan

d)

Coban, Iod

107.

Bột đá vôi là thực liệu bổ sung:

a)

Phốt pho

b)

Kẽm

c)

Can xi

d)

Magie

108.

Bổ sung bột củ nghệ vào thức ăn gà nhằm mục đích:

a)

Làm thức ăn có màu đẹp hơn

b)

Tăng mùi vị thức ăn

c)

Nhuộm màu da và lòng đỏ trứng

d)

Dễ tiêu hóa hơn

109.

Trong 1 gam mỗi chất dinh dưỡng sau đây, chất nào khi chuyển hoá không giải phóng năng lượng.

a)

Chất khoáng, vitamin

b)

Chất đạm, chất bột đường

c)

Chất béo, chất đạm

d)

Chất bột đường, chất xơ

110.

Thực liệu sau thuộc nhóm bổ sung:

a)

Khoai mì

b)

Cám gạo

c)

Bột cỏ

d)

Bắp

111.

Dầu thực vật, mỡ động vật là thực liệu thuộc nhóm:

a)

Cung năng lượng

b)

Cung khoáng

c)

Cung đạm

d)

Cung béo

112.

Diglyceride có .... acid béo liên kết với .... phân tử glycerol

a)

1-2

b)

2-1

c)

3-1

d)

1-3

113.

Đánh giá độ ngon miệng của thức ăn bằng cách:

a)

Dùng mắt quan sát mẫu thức ăn

b)

Cho vật nuôi ăn thử thức ăn

c)

Đem phân tích mẫu thức ăn

d)

Xác định tỷ lệ tiêu hoá thức ăn

114.

Số lượng acid amin thiết yếu đối với gia cầm:

a)

12

b)

10

c)

9

d)

8

115.

Biotin là tên gọi khác của:

a)

Vitamin B1

b)

Vitamin B12

c)

Vitamin C

d)

Vitamin H

116.

Thức ăn hỗn hợp đậm đặc là loại thức ăn:

a)

Cho ăn trực tiếp không trộn thêm thực liệu

b)

Chỉ có dạng viên

c)

Phải trộn thêm thực liệu trước khi cho ăn

d)

Có dạng bột và dạng viên

117.

Sử dụng bột lá khoai mỳ bổ sung vào khẩu phần vật nuôi tối đa là:

a)

3%

b)

5%

c)

7%

d)

4%

118.

Peroxyde là sản phẩm trung gian xuất hiện trong khẩu phần khi:

a)

Khẩu phần nhiều chất béo

b)

Chất béo trong khẩu phần bị oxy hoá

c)

Nguyên liệu thức ăn trong khẩu phần bị mốc

d)

Khẩu phần nhiều chất xơ

119.

Thực liệu làm thức ăn chăn nuôi có nhiều Tocopherol:

a)

Tấm

b)

Bắp

c)

Khoai mỳ

d)

Lúa mầm

120.

Acid amin không thiết yếu chứa lưu huỳnh là:

a)

Methionin

b)

Lysin

c)

Cystin

d)

Cystein

121.

Ủ chua cỏ là biện pháp chế biến thức ăn nhằm:

a)

Giảm độc tố aflatoxin

b)

Giảm độc tố HCN, bảo quản thức ăn

c)

Tăng độ ngon miệng, bảo quản thức ăn

d)

Bảo quản thức ăn

122.

Hạn chế sử dụng bắp cho vịt vì bắp:

a)

Mỡ nhão

b)

Có chất béo no

c)

Dễ bị mốc

d)

Không có chất béo

123.

Để tăng tỷ lệ tiêu hoá rơm, biện pháp thích hợp nhất là:

a)

Cắt ngắn rơm

b)

Ủ rơm với nước vôi

c)

Rưới rỉ mật lên rơm

d)

Ủ rơm với cám gạo

124.

Acid amin nửa thiết yếu chứa lưu huỳnh là:

a)

Methionin

b)

Cystin

c)

Lysin

d)

Cystein

125.

Heo nái trước khi sanh 3-4 ngày cần cho ăn lượng thức ăn theo khuyến cáo là:

a)

2,8 -3,2

b)

1,0-1,5

c)

3,2 -3,6

d)

1,8-2,2

126.

Vitamin D cần thiết cho quá trình chuyển hoá: 1-Protein và acid amin; 2-Lipid; 3-Can xi; 4-Chất bột đường; 5-Phốt pho. Các ý đúng là:

a)

1, 2, 4

b)

1, 5

c)

3, 5

d)

2, 4, 5

127.

Tỷ lệ chất xơ tối đa trong khẩu phần heo thịt, gà thịt, vịt thịt là:

a)

10%

b)

5%

c)

7%

d)

8%

128.

Trong khẩu phần gà, thực liệu cung năng lượng thường được sử dụng:

a)

Khoai mỳ

b)

Bắp vàng

c)

Lúa nghiền

d)

Đậu nành rang

129.

Đường dễ tiêu đối với thú sơ sinh: 1-Saccharose; 2-Galactose; 3-Maltose; 4-Glucose; 5-Lactose. Các ý sai là:

a)

1, 3, 5

b)

2, 3, 5

c)

1, 4, 5

d)

2, 3, 4

130.

Lượng phốt pho hữu dụng trong khẩu phần là:

a)

Lượng phốt pho mà vật nuôi hấp thu được

b)

Lượng phốt pho mà vật nuôi thải ra phân

c)

Lượng phốt pho mà vật nuôi ăn vào

d)

Lượng phốt pho mà vật nuôi không tiêu hóa được

131.

Sản lượng sữa chuẩn là sản lượng sữa:

a)

Có hàm lượng béo là 4%

b)

Có hàm lượng béo là 4,2%

c)

Bò sản xuất trong 1 ngày

d)

Bò sản xuất trong 1 chu kỳ

132.

Ủ rơm với urê là biện pháp chế biến:

a)

Cơ học

b)

Hoá học

c)

Lý học

d)

Sinh học

133.

Khẩu phần vật nuôi thiếu 0, 27% can xi. Lượng bột sò (30% can xi) cần bổ sung là:

a)

0,9 %

b)

0,09 %

c)

0,9 gram

d)

9 gram

134.

Nhu cầu gia súc non cần nhiều vitamin nào nhất:

a)

Vitamin A

b)

Vitamin B

c)

Vitamin C

d)

Vi

135.

Các loại bánh dầu là nguồn thực liệu cung.... cho vật nuôi là:

a)

Chất bột đường

b)

Chất khoáng

c)

Chất béo

d)

Chất đạm

136.

Giá trị dinh dưỡng chính của các hạt ngũ cốc là:

a)

Cung cấp vitamin và khoáng cho cơ thể

b)

Cung năng lượng cho cơ thể

c)

Cung cấp lipid cho cơ thể

d)

Cung cấp protein cho cơ thể

137.

Các acid amin thiết yếu đối với gia cầm:

a)

Prolin, Arachidonic

b)

Glicin, Linoleic

c)

Glicin, Arachidonic

d)

Prolin, Phenylalanine

138.

Khi dùng bột cá làm nguồn cung đạm cho gà đẻ có thể gây hiện tượng:

a)

Lòng đỏ trứng màu xanh

b)

Trứng không có vỏ vôi

c)

Trứng có mùi tanh

d)

Đậm màu lòng đỏ trứng

139.

Thiamin cần thiết cho quá trình chuyển hoá:

a)

Glucid

b)

Protein

c)

Lipid

d)

Khoáng

140.

Bổ sung bột sò vào thức ăn gà dưới dạng hạt nhỏ nhằm:

a)

Giảm cắn mổ nhau

b)

Tăng lượng chất xơ

c)

Tăng tỷ lệ tiêu hóa

d)

Giảm bệnh đường tiêu hóa

141.

Thực liệu chỉ cung can xi cho vật nuôi là:

a)

MCP

b)

DCP

c)

Bột đá

d)

Bột xương

142.

Dưỡng chất thường thiếu trong sữa mẹ là:

a)

Glucid và vitamin C

b)

Can xi và sắt

c)

Sắt và vitamin C

d)

Sắt và chất xơ

143.

Gia súc non thiếu can xi sẽ xuất hiện bệnh nào dưới đây:

a)

Thiếu máu

b)

Mềm xương

c)

Loãng xương

d)

Mất cân bằng điện giải

144.

Gia súc trưởng thành thiếu can xi sẽ xuất hiện bệnh nào dưới đây:

a)

Thiếu máu

b)

Loãng xương

c)

Mềm xương

d)

Mất cân bằng điện giải

145.

Vai trò của can xi xúc tác chuyển protrombin thành trombin có tác dụng:

a)

Giúp đông máu

b)

Chống loãng xương

c)

Máu loãng khó đông

d)

Chống mềm xương

146.

Bổ sung bột đá vôi cho gà đẻ dưới dạng hạt nhỏ nhằm mục đích: 1-Tăng khả năng nghiền thức ăn; 2-Bổ sung phốt pho dễ hấp thu; 3-Dễ vận chuyển; 4-Dễ trộn thức ăn; 5-Bổ sung can xi gà dễ hấp thu. Các ý sai:

a)

3, 4, 5

b)

2, 3, 4

c)

3, 5

d)

2, 4

147.

Premix vi khoáng A có liều 200ppm. Vậy lượng premix A trộn cho 500kg thức ăn là :

a)

100 mg

b)

100 gram

c)

0,01 kg

d)

10%

148.

Khẩu phần vật nuôi thiếu 0,48 % can xi và 0,09% phốt pho. Vậy lượng bột xương (24% can xi; 12% phốt pho) và lượng bột sò (30% can xi) cần bổ sung là:

a)

0,4 % bột xương và 0,75% bột sò

b)

0,75% bột xương và 0,4% bột sò

c)

0,75% bột xương và 1% bột sò

d)

1% bột xương và 0,75 % bột sò

149.

Bệnh ăn bậy « pica » xảy ra trên trâu, bò do thiếu chất khoáng :

a)

Kali

b)

Phốt pho

c)

Magie

d)

Natri

150.

Vai trò nào của protein quan trọng nhất :

a)

Chuyển hóa chất dinh dưỡng khác

b)

Tạo hình vật nuôi

c)

Sinh năng lượng

d)

Kích thích ăn ngon

151.

Vitamin tan trong béo:

a)

Vitamin B1

b)

Vitamin C

c)

Vitamin H

d)

Vitamin K

152.

Tiền vitamin có nhiều trong lá cây màu, củ, quả có màu đỏ:

a)

Tiền vitamin A

b)

Tiền vitamin D

c)

Tiền vitamin K

d)

Tiền vitamin C

153.

Cystein còn được gọi là acid amin:

a)

Không thiết yếu

b)

Thiết yếu

c)

Giới hạn

d)

Nửa thiết thiết

154.

Chất khoáng nào ở dạng hữu cơ có tác dụng chống oxy hoá:

a)

Tocopherol

b)

Retinol

c)

Iod

d)

Selen

155.

Tên gọi khác của vitamin B12 là:

a)

Riboflavin

b)

Acid folic

c)

Cyanocobalamin

d)

Acid ascorbic

156.

Acid amin ....... thiết yếu đối với gia cầm và heo:

a)

Cystein

b)

Prolin

c)

Glicin

d)

Phenylalanin

157.

Vitamin tan trong nước:

a)

Vitamin K

b)

Vitamin A

c)

Vitamin H

d)

Vitamin D

158.

Bột xương là thực liệu bổ sung:

a)

Phốt pho và Magie

b)

Magie và Kẽm

c)

Can xi và Phốt pho

d)

Can xi và Magie

159.

Số lượng acid amin thiết yếu đối với heo:

a)

12

b)

10

c)

8

d)

9

160.

MCP là thực liệu thuộc nhóm:

a)

Cung đạm

b)

Cung béo

c)

Cung năng lượng

d)

Cung khoáng

161.

Tên gọi khác của vitamin C là:

a)

Niacin

b)

Acid folic

c)

Thiamin

d)

Acid ascorbic

162.

Vitamin có vai trò hoạt hóa enzyme làm máu nhanh đông:

a)

Vitamin C

b)

Vitamin K

c)

Vitamin A

d)

Vitamin D

163.

Hỗn hợp thức ăn có tỷ lệ thực liệu như sau: Bắp nghiền 56%; Đậm đặc 44%. Cho biết giá 1 kg bắp là 9.000 đồng. Giá 1 kg thức ăn đậm đặc là 22.000 đồng. Giá 1 kg thức ăn hỗn hợp trên là:

a)

12.500 đồng

b)

15.100 đồng

c)

13.750 đồng

d)

14.720 đồng

164.

Bột cỏ, bột lá khoai mì là thực liệu bổ sung:

a)

Vitamin

b)

Phốt pho

c)

Can xi

d)

Kẽm

165.

Vitamin D có các vai trò sau, ngoại trừ:

a)

Điều tiết quá trình hấp thu phốt pho

b)

Điều tiết quá trình hấp thu can xi

c)

Hỗ trợ quá trình dinh dưỡng noãn

d)

Hỗ trợ sự phát triển lông, da

166.

Ủ chua cỏ là biện pháp chế biến:

a)

Sinh học

b)

Cơ học

c)

Hoá học

d)

Lý học

167.

Chế độ cho ăn nhiều chất xơ trên heo nái mang thai có tác dụng: 1-Làm phân đào thải nhanh nên chuyển hóa glucid, lipid được đẩy mạnh; 2-Tăng hấp thu nước nên gây phân nhão; 3-Làm giảm nguy cơ mắc bệnh táo bón; 4-Làm giảm nguy cơ bệnh viêm tử cung sau khi sanh. Các ý đúng:

a)

2, 4

b)

2, 3, 4

c)

1, 2, 3

d)

2, 3

168.

Giá trị sinh học của protein trong các loại hạt đậu thấp là do: 1- Các acid amin cần thiết ở tỷ lệ không cân đối; 2-Hàm lượng các acid amin thấp; 3- Chứa chất kháng dinh dưỡng; 4-Khó hấp thu vì có lớp vỏ dày. Các ý đúng:

a)

1, 3

b)

1, 4

c)

2, 4

d)

2, 3

169.

Giá trị dinh dưỡng của protein trong khẩu phần phụ thuộc vào: 1-Số lượng tuyệt đối của các acid amin trong khẩu phần ; 2-Sự cấn đối của các acid amin trong khẩu phần ; 3-Độ bền vững đối với nhiệt độ ; 4-Trình tự sắp xếp các acid amin trong cấu trúc protein. Các ý đúng là:

a)

1, 3, 4

b)

1, 2

c)

1, 4

d)

1, 2, 3

170.

Acid amin thiết yếu chứa lưu huỳnh là:

a)

Cystin

b)

Lysine

c)

Methionin

d)

Cystein

171.

Trong mối liên hệ giữa các chất dinh dưỡng, sự thỏa mãn nhu cầu canxi phụ thuộc vào:

a)

Trị số tuyệt đối của phốt pho trong khẩu phần

b)

Tỷ lệ Ca/P

c)

Tỷ lệ Ca/Mg

d)

Trị số tuyệt đối của can xi trong khẩu phần

172.

Trong các loại thức ăn có nguồn gốc thực vật có nhiều phốt pho ở dạng.... mà thú dạ dày đơn khó hấp thu:

a)

Trypsin

b)

Phytin

c)

Oxalic

d)

Phytase

173.

Sodium, Potassum, Cloride là tên thường gọi của các ion nào trong hỗn hợp chất điện giải:

a)

Cl, Na, K

b)

K, Na, Cl

c)

Na, K, Cl

d)

Cl, K, Na

174.

Chế độ cho ăn nhiều chất xơ có tác dụng: 1-Làm phân đào thải nhanh nên chuyển hóa glucid, lipid được đẩy mạnh; 2-Làm tăng nhu động ruột nên gây tiêu chảy ; 3-Làm giảm nguy cơ mắc bệnh táo bón ; 4-Làm tăng nguy cơ bệnh viêm tử cung sau khi sanh. Các ý sai :

a)

1, 3

b)

1, 3, 4

c)

1, 2, 3

d)

1, 4

175.

Khi đốt cháy hoàn tòan 1 gam lipid trong cơ thể sẽ cung cấp:

a)

4,5 kcal

b)

8 kcal

c)

4 kcal

d)

9 kcal

176.

Tỷ lệ chất xơ tối đa trong khẩu phần heo nái mang thai là:

a)

7%

b)

8%

c)

5%

d)

10%