wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chapter 01: Philosophy Worksheet

Total questions: 100

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Vai trò của triết học trong đời sống xã hội được xác định thông qua yếu tố nào?

a)

Thế giới quan, phương pháp luận

b)

Kinh nghiệm cá nhân

c)

Cảm xúc nhất thời

d)

Ý kiến số đông

2.

Lý luận nào của C. Mác được xem là thành tựu vĩ đại nhất của tư tưởng khoa học?

a)

Chủ nghĩa duy vật của C.Mác

b)

Chủ nghĩa duy tâm của Hegel

c)

Thuyết tiến hóa của Darwin

d)

Chủ nghĩa cá nhân của Nietzsche

3.

Câu 3: Tác phẩm nào sau đây được xem là văn kiện có tính cương lĩnh đầu tiên của chủ nghĩa Mác - Lênin?

a)

“Tuyên ngôn độc lập”

b)

“Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản”

c)

“Bản án chế độ thực dân Pháp”

d)

“Đường Kách mệnh”

4.

Câu 4: Tiền đề khoa học tự nhiên cho sự ra đời triết học Mác là gì?

a)

Thuyết tiến hóa của ĐácUyn, Học thuyết bảo toàn và chuyển hóa năng lượng, Học thuyết tế bào

b)

Thuyết lượng tử, Thuyết tương đối, Thuyết Big Bang

c)

Thuyết di truyền, Thuyết đa vũ trụ, Thuyết hấp dẫn

d)

Thuyết nguyên tử, Thuyết sóng, Thuyết ánh sáng

5.

Câu 5: Quan điểm của thuyết khả tri về mặt thứ hai của vấn đề cơ bản của triết học là gì?

a)

Thuyết khả tri khẳng định về nguyên tắc con người có thể hiểu được bản chất của thế giới

b)

Thuyết khả tri cho rằng con người không thể hiểu được bản chất của thế giới

c)

Thuyết khả tri phủ nhận vai trò của nhận thức trong triết học

d)

Thuyết khả tri cho rằng thế giới là sản phẩm của ý thức con người

6.

Câu 6: Quan điểm của triết học Mác –Lênin, nguồn gốc nhận thức dẫn đến sự ra đời của triết học là gì?

a)

XH phân chia lao động, phân chia lao động trí óc và chân tay- tư duy để trừu tượng hóa, khái quát hóa, hệ thống toàn bộ tri thức

b)

Sự phát triển của khoa học tự nhiên hiện đại

c)

Ảnh hưởng của các tôn giáo lớn trên thế giới

d)

Sự tiến hóa của loài người về mặt sinh học

7.

Câu 8: Triết học xuất hiện ở giai đoạn nào của lịch sử văn minh nhân loại?

a)

Từ thời chiếm hữu nô lệ

b)

Từ thời nguyên thủy

c)

Từ thời phong kiến

d)

Từ thời cận đại

8.

Nội dung nào sau đây là tiền đề lý luận trực tiếp cho sự ra đời của Triết học Mác –Lênin?

a)

Triết học cổ điển Đức

b)

Triết học phương Đông cổ đại

c)

Triết học Hy Lạp cổ đại

d)

Triết học Pháp thế kỷ XVIII

9.

Theo quan điểm của Chủ nghĩa Mác-Lênin, Triết học là gì?

a)

Là hệ thống lý luận chung nhất về tg và vị trí cung trong tg đó, là khái niệm về những quy luật vận động, phát triển, chung nhất của tự nhiên, xã hội, và tư duy

b)

Là môn học nghiên cứu về các hiện tượng siêu nhiên và tâm linh

c)

Là tập hợp các quy tắc đạo đức và lối sống của con người

d)

Là phương pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn trong kinh doanh

10.

Đối tượng nghiên cứu của triết học là gì?

a)

Là tiếp tục giải quyết mối quan hệ giữa tồn tại và tư duy, vận động và ý thức trên lập trường duy vật triệt để và nghiên cứu những gì chung nhất của tn, xh, td

b)

Là nghiên cứu các hiện tượng tự nhiên cụ thể và các quy luật vật lý.

c)

Là tìm hiểu về lịch sử các nền văn minh trên thế giới.

d)

Là phân tích các phương pháp sản xuất hiện đại.

11.

Câu 12: Trình độ cao nhất của thế giới quan là gì?

a)

TGQ KH triết học

b)

TGQ tôn giáo

c)

TGQ thần thoại

d)

TGQ kinh nghiệm

12.

Triết học ra đời sớm nhất ở đâu?

a)

Ấn Độ, Trung Quốc, Hy Lạp

b)

Ai Cập, La Mã, Hy Lạp

c)

Ba Tư, Hy Lạp, Trung Quốc

d)

Hy Lạp, Nhật Bản, Hàn Quốc

13.

Đặc trưng của thế giới quan thời kỳ nguyên thủy là gì?

a)

Thần thoại

b)

Khoa học

c)

Triết học

d)

Tôn giáo

14.

“Nghiên cứu thế giới trong tính chỉnh thể và tìm ra bản chất quy luật của nó” thuộc đối tượng nghiên cứu của bộ phận nào trong chủ nghĩa Mác- Lênin?

a)

Triết học Mác- Lênin

b)

Kinh tế chính trị Mác- Lênin

c)

Chủ nghĩa xã hội khoa học

d)

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

15.

Mục đích cơ bản nhất của môn học Triết học Mác- Lênin là gì?

a)

Trang bị thế giới quan và pp luận cho người học

b)

Giúp người học trở thành nhà triết học

c)

Chỉ cung cấp kiến thức lịch sử triết học

d)

Dạy cách giải quyết mọi vấn đề xã hội

16.

Đối tượng nghiên cứu của Kinh tế chính trị Mác-Lênin là gì?

a)

Ql vận động và phát triển của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa và tính tất yếu của sự ra đời ptsx CSCN

b)

Các quy luật phát triển của nền kinh tế thị trường hiện đại

c)

Vai trò của nhà nước trong quản lý kinh tế vĩ mô

d)

Những nguyên tắc tổ chức sản xuất trong doanh nghiệp

17.

Nội dung nào trong tư tưởng của các nhà chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp được chủ nghĩa Mác kế thừa?

a)

Phát họa ra ptsx xã hội mới-Xã hội CSCN

b)

Chủ trương duy trì chế độ phong kiến

c)

Phủ nhận vai trò của quần chúng nhân dân

d)

Khẳng định sự bất biến của xã hội tư bản

18.

Đâu là tiền đề kinh tế - xã hội quyết định sự ra đời của chủ nghĩa Mác?

a)

Sự phát triển của lực lượng sản xuất làm sâu sắc thêm mâu thuẫn giữa gc tư sản và cn trong XHTB Chủ nô

b)

Sự phát triển của triết học cổ điển Đức

c)

Sự phát triển của chủ nghĩa xã hội không tưởng

d)

Sự phát triển của khoa học tự nhiên thế kỷ XIX

19.

Ai là người có công bảo vệ, phát triển chủ nghĩa Mác thành chủ nghĩa Mác-Lênin?

a)

Lênin

b)

Stalin

c)

Karl Marx

d)

Friedrich Engels

20.

Thành tựu nào sau đây thể hiện rõ ràng nhất sức ảnh hưởng của chủ nghĩa Mác – Lênin đến phong trào cách mạng vô sản trên toàn thế giới?

a)

CM T10 Nga

b)

Cách mạng Pháp 1789

c)

Cách mạng Mỹ 1776

d)

Cách mạng Trung Quốc 1911

21.

Thế giới thống nhất ở tính gì?

a)

Tính vật chất

b)

Tính tinh thần

c)

Tính ý chí

d)

Tính cảm xúc

22.

Sự kiện xã hội nào lần đầu tiên đã chứng minh tính hiện thực của chủ nghĩa Mác-Lênin trong lịch sử?

a)

CM T10 Nga thắng lợi

b)

Cách mạng Pháp 1789

c)

Cách mạng Mỹ 1776

d)

Cách mạng Trung Quốc 1949

23.

Câu 24: “Triết học bao gồm quan điểm chung nhất, những sự lý giải có luận chứng cho các câu hỏi chung của con người, nên triết học bao gồm toàn bộ tri thức của nhân loại”. Nhận định trên ứng với triết học thời kỳ nào?

a)

Triết học cổ đại

b)

Triết học trung đại

c)

Triết học cận đại

d)

Triết học hiện đại

24.

Câu 25: Quan điểm của triết học Mác –Lênin, nguồn gốc xã hội dẫn đến sự ra đời của triết học là gì?

a)

Phân chia lao động, Phân chia trí óc chân tay

b)

Sự phát triển của khoa học tự nhiên

c)

Sự tiến hóa của loài người

d)

Sự hình thành các quốc gia độc lập

e)

Sự phát triển của nghệ thuật

25.

Câu 26: Theo quan điểm của triết học Mácxít, triết học có những chức năng cơ bản nào?

a)

Chức năng thế giới quan và phương pháp luận

b)

Chức năng giáo dục và giải trí

c)

Chức năng kinh tế và chính trị

d)

Chức năng nghệ thuật và văn hóa

26.

Câu 27: Hạt nhân lý luận của thế giới quan theo quan điểm của triết học Mác –Lênin là gì?

a)

Là hình thái đặc biệt của ý thức xã hội được thể hiện thành hệ thống các quan điểm lý luận chung nhất về thế giới, con người và tư duy của con người trong thế giới ấy

b)

Là hệ thống các quy luật tự nhiên chi phối sự phát triển của xã hội loài người

c)

Là tập hợp các quan điểm cá nhân về đạo đức và lối sống của con người

d)

Là phương pháp nghiên cứu khoa học về các hiện tượng tự nhiên

27.

Câu 28: Quan điểm của Hêghen về khoa học triết học là gì?

a)

Triết học là KH của mọi KH

b)

Triết học là khoa học tự nhiên

c)

Triết học là khoa học xã hội

d)

Triết học là khoa học về nghệ thuật

28.

Đối tượng của Triết học thời kỳ phục hưng là:

a)

Con người và tự nhiên

b)

Thần linh và tôn giáo

c)

Khoa học kỹ thuật

d)

Chính trị và xã hội

29.

Câu 30: Đối tượng của triết học ở phương Tây thời trung cổ là gì?

a)

Thượng đế và quyền năng của thượng đế

b)

Con người và xã hội loài người

c)

Tự nhiên và các hiện tượng tự nhiên

d)

Khoa học và tri thức nhân loại

30.

Tác phẩm nào sau đây của chủ nghĩa Mác đã làm sáng tỏ bản chất của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa và vạch ra tính tất yếu của hình thái kinh tế xã hội cộng sản chủ nghĩa?

a)

Tư bản

b)

Gia đình thiêng liêng

c)

Biện chứng của tự nhiên

d)

Chống Đuy-rinh

31.

Giai đoạn lịch sử nào sau đây là giai đoạn Lênin bảo vệ chủ nghĩa Mác?

a)

Cuối thế kỷ XIX đầu XX (CNTB độc quyền)

b)

Thế kỷ XVIII (Cách mạng công nghiệp)

c)

Đầu thế kỷ XIX (Chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh)

d)

Giữa thế kỷ XX (Chiến tranh lạnh)

32.

Câu 33: Trường phái triết học duy tâm nào ảnh hưởng trực tiếp đến sự ra đời của triết học Mác-Lênin?

a)

Triết học của Hêghen

b)

Triết học của Kant

c)

Triết học của Platon

d)

Triết học của Berkeley

33.

Đâu không phải là nguồn gốc ra đời của chủ nghĩa duy tâm?

a)

Sự phát triển của KHTN

b)

Sự hạn chế của nhận thức con người

c)

Ảnh hưởng của tôn giáo

d)

Sự phát triển của triết học cổ đại

34.

Trong thế giới quan tôn giáo, yếu tố nào đóng vai trò chủ yếu?

a)

Niềm tin tôn giáo

b)

Lý trí khoa học

c)

Kinh nghiệm thực tiễn

d)

Tư duy logic

35.

Câu 36: Trong chủ nghĩa Mác - Lênin, bộ phận lý luận nào nghiên cứu những quy luật kinh tế của xã hội, đặc biệt là những quy luật kinh tế của quá trình ra đời, phát triển, suy tàn của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa và sự ra đời, phát triển của phương thức sản xuất mới – phương thức sản xuất cộng sản chủ nghĩa?

a)

Kinh tế chính trị Mác-Lênin

b)

Triết học Mác-Lênin

c)

Chủ nghĩa xã hội khoa học

d)

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

36.

Đối tượng nghiên cứu của bộ phận chủ nghĩa xã hội khoa học trong chủ nghĩa Mác - Lênin là gì?

a)

CM XHCN

b)

Kinh tế thị trường

c)

Chủ nghĩa tư bản

d)

Chủ nghĩa dân tộc

37.

Trong ba bộ phận lý luận cấu thành chủ nghĩa Mác - Lênin, triết học có vai trò như thế nào?

a)

Cơ sở lý luận, TG quan và phương pháp luận KH cho những bộ phận còn lại

b)

Là bộ phận duy nhất nghiên cứu về kinh tế chính trị

c)

Chỉ đóng vai trò phụ trợ cho chủ nghĩa xã hội khoa học

d)

Không liên quan đến các bộ phận còn lại

38.

Giá trị nhân văn của chủ nghĩa Mác – Lênin là gì?

a)

Thực hiện giải quyết giai cấp, con người

b)

Chỉ tập trung vào phát triển kinh tế

c)

Khuyến khích sự phân biệt chủng tộc

d)

Bỏ qua quyền lợi của người lao động

39.

Quá trình ra đời và phát triển của chủ nghĩa Mác-Lênin được chia làm mấy giai đoạn chính?

a)

2 giai đoạn

b)

3 giai đoạn

c)

4 giai đoạn

d)

5 giai đoạn

40.

Hàng loạt cuộc đấu tranh của công nhân chống lại chủ nghĩa tư bản trong những năm 30-40 của thế kỷ XX đã cho thấy giai cấp công nhân có những thay đổi về địa vị chính trị như thế nào?

a)

Là một lực lượng chính trị độc lập trong XHTB

b)

Vẫn là tầng lớp bị bóc lột không có tiếng nói

c)

Không có vai trò gì trong xã hội tư bản

d)

Chỉ là lực lượng sản xuất không có quyền lực chính trị

41.

Câu 42: Trên lĩnh vực xã hội, hoạt động nào vừa là tiền đề vừa là mục đích thực tiễn chủ yếu nhất của chủ nghĩa Mác?

a)

Thực tiễn các vai trò CM của giai cấp công nhân

b)

Nghiên cứu triết học cổ điển Đức

c)

Phát triển khoa học tự nhiên

d)

Thực hiện cải cách giáo dục

42.

Câu 43: Trong triết học Hêghen, C.Mác và Ph.Angghen đã kế thừa nội dung nào là chủ yếu nhất?

a)

Phép biện chứng của Hêghen

b)

Chủ nghĩa duy tâm tuyệt đối của Hêghen

c)

Lý thuyết về ý niệm tuyệt đối của Hêghen

d)

Quan điểm bảo thủ về xã hội của Hêghen

43.

Khi phê phán những hạn chế trong học thuyết giá trị của A. Smit, C.Mác đã xây dựng nên lý luận gì?

a)

Giá trị thặng dư

b)

Lý thuyết lao động về giá trị

c)

Lý thuyết tiền tệ

d)

Lý thuyết cạnh tranh

44.

Tại sao ở Tây Âu thời cận đại, triết học duy vật lại phát triển mạnh mẽ?

a)

Phương thức sản xuất TBCN hình thành và phát triển, KHTN phát triển mạnh mẽ, Ảnh hưởng của khuynh hướng chống lại CN kinh viện của thần học thiên chúa giáo

b)

Do sự suy yếu của các quốc gia phong kiến phương Đông

c)

Vì sự phát triển của nghệ thuật và văn học lãng mạn

d)

Do ảnh hưởng của các cuộc chiến tranh tôn giáo kéo dài

45.

Triết học xuất hiện vào khoảng thời gian nào?

a)

Thế kỷ VI TCN

b)

Thế kỷ XV

c)

Thế kỷ III SCN

d)

Thế kỷ XIX

46.

Những câu chuyện như Truyền thuyết Âu Cơ – Lạc Long Quân, truyền thuyết thánh Gióng của Việt Nam là biểu hiện của hình thức thế giới quan nào sau đây?

a)

TGQ thần thoại

b)

TGQ khoa học

c)

TGQ triết học

d)

TGQ tôn giáo

47.

Tại sao nói sự ra đời của chủ nghĩa Mác là hiện tượng hợp quy luật?

a)

Là sự tổng kết những giá trị của tri thức nhân loại thể hiện trong các lĩnh vực

b)

Vì chủ nghĩa Mác xuất hiện một cách ngẫu nhiên không liên quan đến lịch sử

c)

Do sự phát triển của khoa học kỹ thuật hiện đại

d)

Bởi vì nó chỉ dựa trên ý kiến cá nhân của Mác

48.

Đâu không phải là vai trò của những tiền đề về khoa học tự nhiên đối với sự ra đời chủ nghĩa Mác?

a)

Giúp C.Mác có điều kiện tiếp cận tri thức hiện đại

b)

Cung cấp nền tảng triết học cho chủ nghĩa Mác

c)

Khẳng định tính đúng đắn tuyệt đối của chủ nghĩa Mác

d)

Làm thay đổi hoàn toàn phương pháp nghiên cứu của C.Mác

49.

Đâu là hạn chế lớn trong triết học của Hê-ghen đã được chủ nghĩa Mác khắc phục?

a)

TGQ duy tâm

b)

Chủ nghĩa kinh nghiệm

c)

Chủ nghĩa siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy vật

50.

Triết học có tính giai cấp không?

a)

Có tính giai cấp trong mọi trường phái triết học

b)

Không có tính giai cấp trong bất kỳ trường phái triết học nào

c)

Chỉ có tính giai cấp trong triết học phương Tây

d)

Chỉ có tính giai cấp trong triết học phương Đông

51.

Thế giới quan là gì?

a)

Là định hướng nhận thức cơ bản của một cá nhân hay xã hội bao gồm toàn bộ kiến thức và quan điểm của các cá nhân hay xã hội. Thế giới quan có thể bao gồm triết học tự nhiên; định đề cơ bản, hiện sinh, và quy chuẩn; hoặc các chủ đề, các giá trị, cảm xúc, và đạo đức.

b)

Là một loại hình nghệ thuật thể hiện cảm xúc của con người qua âm nhạc và hội họa.

c)

Là một phương pháp khoa học dùng để nghiên cứu các hiện tượng tự nhiên.

d)

Là một hệ thống luật pháp quy định các hành vi của con người trong xã hội.

52.

Xét về đối tượng nghiên cứu, Triết học khác với Khoa học cụ thể ở chỗ nào?

a)

TH nghiên cứu những vấn đề chung nhất, phương pháp luận nhất. KH nghiên cứu lĩnh vực cụ thể đối với từng đối tượng nghiên cứu.

b)

TH chỉ nghiên cứu các hiện tượng tự nhiên, KH nghiên cứu các vấn đề xã hội.

c)

TH tập trung vào các công nghệ mới, KH nghiên cứu triết lý sống.

d)

TH nghiên cứu các sự kiện lịch sử, KH nghiên cứu các quy luật vật lý.

53.

Những phát minh của Khoa học tự nhiên nửa đầu thế kỷ XIX đã đem lại cơ sở khoa học cho sự phát triển của điều gì sau đây?

a)

Phê tư duy, biện chứng giúp nó thoát khỏi tính tự phát thời kỳ cổ đại và thoát khỏi thần bí duy tâm

b)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử trong triết học phương Tây

c)

Các học thuyết kinh tế chính trị mới

d)

Sự phát triển của nghệ thuật hiện đại

54.

Câu 55: Ở phương Tây thời trung cổ con người chịu sự chi phối của quan niệm thế giới quan nào?

a)

Thế giới quan thần học

b)

Thế giới quan duy vật

c)

Thế giới quan nhân văn

d)

Thế giới quan khoa học

55.

Thành tựu vĩ đại nhất của cuộc cách mạng trong triết học do Các Mác và Ănghen thực hiện là gì?

a)

Xây dựng phép biện chứng duy vật, chấm dứt sự thống trị của phép biện chứng duy tâm

b)

Khẳng định vai trò của chủ nghĩa duy tâm trong lịch sử triết học

c)

Phát triển phép biện chứng tự nhiên, tách rời khỏi thực tiễn xã hội

d)

Bảo vệ quan điểm triết học của Hêghen và Phoiơbắc

56.

Câu 57: Mối quan hệ giữa triết học duy vật biện chứng (THDVBC) với khoa học tự nhiên (KHTN) là gì?

a)

Mqh hữu cơ, gắn bó mật thiết, bổ sung lẫn nhau; Dựa trên tính thống nhất vật chất của tg, qh giữ cái chung với riêng; KHTN là cơ sở của các luận THDVBC, còn THCVC là cơ sở của TGQ và pp luận chung cho KHTN

b)

THDVBC chỉ dựa vào các giả thuyết của KHTN mà không có sự liên hệ thực tiễn.

c)

KHTN hoàn toàn độc lập, không liên quan đến triết học duy vật biện chứng.

d)

THDVBC phủ nhận mọi thành tựu của KHTN và chỉ dựa vào triết học cổ điển.

57.

Nội dung nào sau đây phản ánh giá trị thực tiễn chính trị xã hội thi chủ nghĩa Mác – Lênin?

a)

Kh về sự giải phóng gc vô sản, gp nhân dân lao động khỏi chế độ áp bức bóc lột và ý tiến lên giải phóng con người (CNXH KH)

b)

Kh về sự phát triển của khoa học kỹ thuật hiện đại

c)

Kh về sự bảo tồn các giá trị truyền thống dân tộc

d)

Kh về sự duy trì chế độ phong kiến lâu dài

58.

Ưu điểm lớn nhất của những trào lưu nghĩa xã hội không tưởng là gì?

a)

Tính nhân đạo

b)

Tính thực tiễn

c)

Tính khoa học

d)

Tính phổ biến

59.

Yếu cầu cơ bản của triết học Mác- Lênin?

a)

Hiểu đúng bản chất, tinh thần môn học, hoàn thiện mình trong cuộc sống cá nhân cũng như trong cuộc sống cộng đồng xh

b)

Chỉ học thuộc các khái niệm mà không cần hiểu ý nghĩa

c)

Tập trung vào lý thuyết mà không áp dụng vào thực tiễn

d)

Chỉ quan tâm đến triết học phương Tây

60.

Tác phẩm nào sau đây được xây dựng trên cơ sở thế giới quan thần thoại?

a)

Thần trụ trời

b)

Truyện Kiều

c)

Lục Vân Tiên

d)

Chí Phèo

61.

Tác phẩm nào sau đây được xây dựng trên quan niệm siêu hình?

a)

Thầy bói xem voi

b)

Lão Hạc

c)

Chí Phèo

d)

Tắt đèn

62.

Câu 63: Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về đứng im là gì?

a)

Là sự biến hóa của vận động trong trạng thái thăng bằng, ổn định tương đối

b)

Là trạng thái không có bất kỳ sự thay đổi nào

c)

Là sự kết thúc của mọi quá trình vận động

d)

Là hiện tượng chỉ xuất hiện trong vật lý học

63.

Không gian là hình thức tồn tại của vật chất xét ở góc độ nào?

a)

Xét về mặt quán tính

b)

Xét về mặt nhiệt độ

c)

Xét về mặt màu sắc

d)

Xét về mặt âm thanh

64.

Thời gian là hình thức tồn tại của vật chất xét ở góc độ nào?

a)

Xét về mặt trường tính

b)

Xét về mặt không gian

c)

Xét về mặt vận động

d)

Xét về mặt cấu trúc

65.

Trong lịch sử triết học, chủ nghĩa duy tâm có những hình thức cơ bản nào?

a)

Chủ quan và khách quan

b)

Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa duy tâm

c)

Chủ nghĩa kinh nghiệm và chủ nghĩa duy lý

d)

Chủ nghĩa hiện sinh và chủ nghĩa thực dụng

66.

Trong lịch sử triết học, chủ nghĩa duy vật có những hình thức cơ bản nào?

a)

Duy vật chất phác, siêu hình, biện chứng

b)

Duy tâm khách quan, duy tâm chủ quan, duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa kinh nghiệm, chủ nghĩa thực chứng, chủ nghĩa duy lý

d)

Chủ nghĩa hiện sinh, chủ nghĩa cấu trúc, chủ nghĩa hậu hiện đại

67.

Khẳng định bản chất của thế giới là vật chất, thế giới thống nhất ở tính vật chất của nó. Đó là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật

b)

Chủ nghĩa duy tâm

c)

Chủ nghĩa kinh nghiệm

d)

Chủ nghĩa siêu hình

68.

Khẳng định thế giới vật chất tồn tại vĩnh viễn, vô tận, vô hạn, không được sinh ra và không bị mất đi. Đó là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

Duy vật biện chứng

b)

Duy tâm chủ quan

c)

Duy tâm khách quan

d)

Thực chứng

69.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguồn gốc của vận động là gì?

a)

Tự thân vận động của vật chất

b)

Ý chí của con người

c)

Sự can thiệp của thần linh

d)

Ảnh hưởng của các quy luật xã hội

70.

Nội dung nào sau đây là đúng với quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về không gian, thời gian?

a)

Là hình thức tồn tại của vật chất, không tách rời vật chất

b)

Là sản phẩm của ý thức con người

c)

Chỉ tồn tại khi có sự sống

d)

Là khái niệm trừu tượng không liên quan đến vật chất

71.

Theo Đêmôcrít, ý thức con người có cấu tạo từ yếu tố nào?

a)

Nguyên tử

b)

Phân tử

c)

Tế bào

d)

Electron

72.

Đặc điểm cơ bản để phân biệt vật chất với ý thức là gì?

a)

Thực tại khách quan

b)

Tính chủ quan

c)

Khả năng tư duy

d)

Ý chí con người

73.

Nguồn gốc tự nhiên của ý thức là gì?

a)

Là sự xh của con người và hình thành bộ óc con người có năng lực phản ánh hiện thực khách quan

b)

Là kết quả của quá trình học tập và rèn luyện trong xã hội

c)

Là do các yếu tố siêu nhiên tác động lên con người

d)

Là sản phẩm của trí tưởng tượng và cảm xúc cá nhân

74.

Quan điểm của triết học Mác - Lênin về nguồn gốc xã hội của ý thức?

a)

Lao động và ngôn ngữ

b)

Bản năng tự nhiên và di truyền

c)

Cảm xúc và trí tuệ cá nhân

d)

Sự phát triển của khoa học kỹ thuật

75.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, kết cấu của ý thức bao gồm những yếu tố nào?

a)

Tri thức, tình cảm, ý chí

b)

Tri thức, bản năng, hành động

c)

Tình cảm, bản năng, ý chí

d)

Tri thức, bản năng, ý chí

76.

Trong các yếu tố tạo thành kết cấu của ý thức thì nhân tố nào quan trọng nhất?

a)

Tri thức

b)

Tình cảm

c)

Ý chí

d)

Niềm tin

77.

Nhân tố nào được coi là phương thức tồn tại của ý thức?

a)

Tri thức

b)

Cảm xúc

c)

Ý chí

d)

Ký ức

78.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng mối quan hệ giữa vật chất và ý thức được biểu hiện như thế nào?

a)

Trong mqh biện chứng với nhau, vật chất quyết định ý thức, ý thức tác động trở lại vật chất

b)

Ý thức quyết định vật chất, vật chất không có vai trò trong sự phát triển của ý thức

c)

Vật chất và ý thức tồn tại độc lập, không liên quan đến nhau

d)

Vật chất chỉ là sản phẩm của ý thức, ý thức là yếu tố duy nhất quyết định mọi sự vật

79.

Quan điểm cho rằng 'ý thức quyết định vật chất' là quan điểm của trường phái nào?

a)

Chủ nghĩa duy tâm

b)

Chủ nghĩa duy vật

c)

Chủ nghĩa kinh nghiệm

d)

Chủ nghĩa thực chứng

80.

Đâu là quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về vận động?

a)

Vận động là phương thức tồn tại của vật chất, không có vận động thuần túy nào ngoài vật chất

b)

Vận động là hiện tượng siêu nhiên không liên quan đến vật chất

c)

Vận động chỉ tồn tại trong thế giới tinh thần, không liên quan đến vật chất

d)

Vận động là sự thay đổi ngẫu nhiên không có quy luật

81.

Tri thức là kết quả của yếu tố nào?

a)

Quá trình nhận thức

b)

Quá trình lao động

c)

Quá trình giao tiếp

d)

Quá trình giải trí

82.

Đâu là tính chất của động im?

a)

Đứng im chỉ có tính tạm thời, tương đối

b)

Đứng im là trạng thái vĩnh viễn

c)

Đứng im không phụ thuộc vào vật mốc

d)

Đứng im là trạng thái tuyệt đối

83.

Trường phái triết học nào cho rằng vận động và đứng im không tách rời nhau?

a)

CN duy vật biện chứng

b)

CN duy vật siêu hình

c)

CN duy tâm khách quan

d)

CN duy tâm chủ quan

84.

Câu 86: Quan điểm triết học nào cho rằng sự thống nhất của thế giới không phải ở tính tồn tại của nó mà ở tính vật chất?

a)

CN duy vật biện chứng

b)

CN duy tâm khách quan

c)

CN duy tâm chủ quan

d)

CN nhị nguyên luận

85.

Theo cách phân chia các hình thức vận động của Ăngghen, hình thức nào là thấp nhất?

a)

Cơ học

b)

Hóa học

c)

Sinh học

d)

Xã hội

86.

Theo cách phân chia các hình thức vận động của Ăngghen, hình thức vận động nào là cao nhất?

a)

Xã hội

b)

Sinh học

c)

Cơ học

d)

Hóa học

87.

“Vận động hiểu theo nghĩa chung nhất bao gồm tất cả mọi sự thay đổi và mọi quá trình diễn ra trong vũ trụ, kể từ thay đổi vị trí đơn giản cho đến tư duy” đây là quan điểm về sự vận động của ai?

a)

Ăngghen

b)

Lênin

c)

Mác

d)

Ph.Ăngghen

88.

Theo quan điểm của Ph. Ăngghen thì vận động có bao nhiêu hình thức cơ bản?

a)

5 hình thức (cơ học, vật lí, hóa học, sinh học, xã hội)

b)

3 hình thức (cơ học, hóa học, sinh học)

c)

4 hình thức (cơ học, vật lí, hóa học, sinh học)

d)

6 hình thức (cơ học, vật lí, hóa học, sinh học, xã hội, tâm linh)

89.

Vấn đề cơ bản của triết học là vấn đề gì?

a)

Mqh giữa tinh thần và giới tự nhiên

b)

Mqh giữa con người và xã hội

c)

Mqh giữa khoa học và công nghệ

d)

Mqh giữa đạo đức và pháp luật

90.

Vai trò của chủ nghĩa duy vật cổ đại là gì?

a)

Giải thích thế giới

b)

Thúc đẩy chủ nghĩa duy tâm

c)

Phủ nhận khoa học

d)

Khuyến khích mê tín dị đoan

e)

Chỉ tập trung vào tôn giáo

91.

Sự ra đời của chủ nghĩa duy vật siêu hình gắn với thành tựu của yếu tố nào dưới đây?

a)

Cơ học cổ điển

b)

Toán học hiện đại

c)

Vật lý lượng tử

d)

Hóa học hữu cơ

92.

Phương pháp tư duy của chủ nghĩa duy vật siêu hình có đặc điểm gì?

a)

Siêu hình máy móc

b)

Biện chứng sáng tạo

c)

Tư duy trực giác

d)

Phân tích tổng hợp

93.

Đâu là đóng góp của chủ nghĩa duy vật siêu hình?

a)

Chống lại tệ duy tâm và thần giáo

b)

Thúc đẩy sự phát triển của chủ nghĩa duy tâm

c)

Khuyến khích mê tín dị đoan

d)

Phủ nhận vai trò của khoa học

94.

Theo định nghĩa vật chất của Lenin, vật chất là gì?

a)

Là thực tại khách quan-cái tồn tại hiện thực bên ngoài ý thức, không phụ thuộc vào ý thức

b)

Là sản phẩm của ý thức con người, tồn tại trong tư duy

c)

Là khái niệm trừu tượng chỉ tồn tại trong triết học

d)

Là hiện tượng tự nhiên do con người tạo ra

95.

Định nghĩa vật chất của Lenin đã khắc phục hạn chế trong quan niệm của chủ nghĩa duy vật trước Mác thông qua việc phân biệt vật chất với yếu tố nào dưới đây?

a)

Vật thể

b)

Ý thức

c)

Không gian

d)

Thời gian

96.

Thuộc tính nào là tiêu chuẩn để phân biệt cái gì là vật chất, cái gì không phải là vật chất cả trong tự nhiên lẫn trong đời sống xã hội?

a)

Thực tại khách quan

b)

Ý thức chủ quan

c)

Cảm xúc cá nhân

d)

Giá trị đạo đức

97.

Đâu không phải là một trong năm hình thức vận động cơ bản theo quan điểm của Ăngghen?

(a)  

98.

Ý thức là phạm trù triết học, chỉ những hoạt động tinh thần, phản ánh thế giới vật chất diễn ra trong yếu tố nào sau đây?

4 lines
99.

Ý thức của con người là sản phẩm quá trình phát triển nào sau đây?

4 lines
100.

Cùng với lao động, yếu tố nào sau đây là nguồn gốc xã hội của ý thức?

(a)