wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 57

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Trí tuệ nhân tạo (AI) đã được ứng dụng rộng rãi trong lĩnh vực nào?

a)

Giáo dục

b)

Y tế

c)

Pháp luật

d)

Tất cả các lĩnh vực trên

2.

Đâu không phải ứng dụng của AI trong giáo dục là gì?

a)

Tạo ra các chatbot hỗ trợ học tập.

b)

Phân loại và đánh giá bài kiểm tra tự động.

c)

Điều khiển robot giảng dạy.

d)

Tạo ra các chatbot điều khiển học sinh

3.

Robot công nghiệp được phát triển như thế nào?

a)

Sử dụng AI để tự động hóa quy trình sản xuất.

b)

Tích hợp camera để quét chạy qua dây chuyền giúp loại bỏ các sản phẩm không lỗi.

c)

Điều khiển robot hàn, cắt, và lắp ráp.

d)

Tự động kiểm tra và bảo trì máy móc.

4.

Cảnh báo về ứng dụng AI nào sau đây sai?

a)

Vi phạm quyền riêng tư.

b)

Tạo thêm việc làm cho con người.

c)

Xuất hiện các hình thức lừa đảo thông qua không gian mạng.

d)

Đe dọa an ninh hệ thống.

5.

Dịch vụ khách hàng đã phát triển được những tính năng nổi bật nào nhờ ứng dụng AI?

a)

A. Trả lời những câu hỏi thường gặp, cung cấp thông tin cho khách hàng

b)

B. Khách hàng tự tìm kiếm sản phẩm

c)

C. Nhận dạng dấu vân tay

d)

D. Chuyển các ghi chú viết tay thành đoạn văn bản.

6.

Trong lĩnh vực nào AI thể hiện sự phát triển nổi bật nhất về phân tích và hỗ trợ chẩn đoán?

a)

Y học.

b)

Nông nghiệp.

c)

Thương mại điện tử.

d)

Giáo dục.

7.

AI có thể giải quyết vấn đề phức tạp nhưng không thể thực hiện được vấn đề nào sau đây?

a)

Tạo ra ý thức.

b)

Phát triển một bài báo cáo.

c)

Hiểu ngôn ngữ con người.

d)

Tự động hóa công việc đơn giản.

8.

Khả năng nhận thức môi trường xung quanh của AI được cải thiện chủ yếu thông qua đâu?

a)

Sự phát triển tự nhiên.

b)

Lập trình cố định.

c)

Mô hình học sâu.

d)

Cảm biến và dữ liệu thu thập.

9.

Trong việc áp dụng AI vào lĩnh vực tự động lái xe, kỹ thuật nào chủ yếu được sử dụng để AI có thể suy luận và đưa ra quyết định?

a)

Machine Vision.

b)

Natural Language Processing.

c)

Predictive Analytics.

d)

Sensor Fusion.

10.

Lĩnh vực nào trong AI chủ yếu tập trung vào việc giải quyết vấn đề của thị giác máy tính?

a)

Xử lý ngôn ngữ tự nhiên.

b)

Học máy.

c)

Thị giác máy tính.

d)

Robot tự động.

11.

Phương pháp nào được sử dụng để giúp máy tính hiểu và xử lý ngôn ngữ tự nhiên?

a)

Xử lý ngôn ngữ tự nhiên (NLP).

b)

Học sâu (Deep Learning).

c)

Học tăng cường (Reinforcement Learning).

d)

Học giám sát (Supervised Learning).

12.

Lĩnh vực nào trong AI tập trung vào việc nghiên cứu và phát triển các thuật toán tự động hóa quy trình học máy?

a)

Xử lý ngôn ngữ tự nhiên.

b)

Học máy.

c)

Robot tự động.

d)

Học tăng cường.

13.

Cú pháp khai báo để tạo đoạn văn bản trên trang web sử dụng phần tử p là:

a)

<p> Văn bản </p>

b)

</p> Văn bản <p>

c)

</p> Văn bản <p>

d)

<p>Văn bản <p>

14.

Cú pháp tạo đề mục trên trang web là:

a)

</Cấp của tiêu đề mục> Tiêu đề mục </Cấp của tiêu đề mục>

b)

<Cấp của tiêu đề mục> Tiêu đề mục </Cấp của tiêu đề mục>

c)

<Cấp của tiêu đề mục> Tiêu đề mục <Cấp của tiêu đề mục>

d)

<Cấp của tiêu đề mục> Tiêu đề mục <Cấp của tiêu đề mục/>

15.

Tiêu đề mục được định nghĩa bởi các phần tử:

a)

h0, h1, h2, h3, h4

b)

h1, h2, h3, h4, h5.

c)

h0, h1, h2, h3, h4, h5.

d)

h1, h2, h3, h4, h5, h6.

16.

Chọn đáp án sai trong các đáp án sau(TH)

a)

Phần tử strong để in đậm nội dung văn bản khi hiển thị trên màn hình trình duyệt web.

b)

Phần tử mark để tô màu vàng cho nền văn bản khi hiển thị trên màn hình trình duyệt web.

c)

Phần tử a để gạch chân nội dung văn bản khi hiển thị trên màn hình trình duyệt wed

d)

Phần em để in nghiêng nội dung văn bản khi hiển thị trên màn hình trình duyệt web.

17.

Trong các khai báo tạo siêu liên kết sau khai báo nào đúng?

a)

<a link = “google.com”>trang chủ</a>

b)

<a links = “dan tri.com”>trang chủ</a>

c)

<a hrefs = “http://google.com”>trang chủ</a>

19.

Trong các khai báo tạo siêu liên kết sau, khai báo nào đúng

20.

Trong văn bản HTML, định dạng cho tiêu đề lớn nhất là

a)

<head>

b)

<heading>

c)

<h1>

d)

<h2>

21.

Phát biểu nào sau đây là phát biểu sai.

a)

Các thẻ HTML có thể viết liền nhau mà không cần bất buộc xuống dòng mới.

b)

Thẻ<em> được sử dụng để nhấn mạnh các thành từ riêng hay nhất ngữ trong văn bản

c)

Các chú thích trong HTML sẽ bắt đầu bằng <!--Kết thúc bằng-->

d)

Thẻ<head> được dùng để xác định tiêu đề của một trang.

22.

Trong đoạn văn bản sau: <p>HTML là một ngôn ngữ đánh dấu được thiết kế ra để tạo nên các trang web trên World Wide Web </p>. Để tô màu vàng cho nền của từ HTML thì ta cần phải thực hiện thao tác nào sau đây:

a)

Thêm thẻ sau thẻ<mark> sau thẻ <p>

và thẻ </mark> sau từ HTML.

b)

Thêm thẻ <mark> sau thẻ

và <p> và thẻ </mark> trước thẻ </p>

c)

Thêm thẻ <mark> trước thẻ <p> và thẻ </mark> sau thẻ </p>

d)

Thêm thẻ <mark> trước HTML và thẻ </mark> sau thẻ </p>

23.

Từ URL là viết tắt của từ nào?

a)

Uniform Research Location.

b)

Uniform Resource Locator.

c)

Uniform Reference Locator.

d)

Uniform Resource Location.

24.

Thuộc tính nào của phần tử img được dùng để hiển thị thông báo khi hình ảnh chèn vào trang web gặp lỗi trong quá trình hiển thị trên màn hình trình duyệt web?

a)

link.

b)

title.

c)

src.

d)

alt.

25.

Thuộc tính nào đúng để xác định tài nguyên được nhúng vào trang web khi khai báo iframe?

a)

source.

b)

src.

c)

link.

d)

target.

26.

Khai báo nào được dùng để tạo điều khiển nhập dữ liệu ở text trong biểu mẫu?

a)

<input type=“text” name=“txt”>.

b)

.<textfield name=“txt”>.

c)

<textinput name=“txt”>.

d)

<input type=“txtfield” name=“txt”>.

27.

Điều khiển nhập dữ liệu nào sau đây được sử dụng trong trường hợp cho người dùng lựa chọn một mục trong danh sách?

a)

label.

b)

checkbox.

c)

radio.

d)

textarea.

28.

Phương án nào sau đây là một thuộc tính của phần tử textarea?

a)

columns.

b)

type.

c)

value.

d)

rows.

29.

Khai báo nào sau đây được dùng để tạo nút lệnh gửi dữ liệu có nhãn là OK?

a)

.<input type=“submit” name=“OK”>.

b)

.<type=“submit” value=“OK”>.

c)

.<input type=“submit” name=“button” value=“OK”>.

d)

.<submit type=“button” name=“button” value=“OK”>.

30.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Khi tạo biểu mẫu, nếu không khai báo giá trị cho thuộc tính method thì phương thức POST sẽ được sử dụng.

b)

Thuộc tính name của các nút chọn radio button phải được khai báo như nhau.

c)

Phần tử input có cả thẻ mở và thẻ đóng.

d)

Khi tạo ô text nhập định dạng mật khẩu, mỗi kí tự nhập trong ô text thường được thay thế bằng dấu * trên màn hình trình duyệt web giúp bảo mật thông tin.

31.

CSS là viết tắt của cụm từ nào sau đây?

a)

Creative Style Sheets

b)

Computer Style Sheets

c)

Cascading Style Sheets

d)

Colorful Style Sheets

32.

Bộ chọn (selector) trong CSS dùng để làm gì?

a)

Xác định các thuộc tính CSS sẽ được sử dụng.

b)

Xác định các phần tử HTML mà quy tắc CSS sẽ được áp dụng.

c)

Xác định màu sắc của phần tử.

d)

Xác định vị trí lưu tệp CSS.

33.

Cú pháp khai báo một quy tắc CSS (CSS rule) đúng là gì?

a)

{selector: property; value;}

b)

selector {property: value;}

c)

property: value (selector);

d)

selector: property(value);

34.

Để áp dụng một kiểu CSS cho nhiều phần tử có cùng một lớp (class), ta sử dụng cú pháp bộ chọn nào?

a)

#tenclass

b)

.tenclass

c)

*tenclass

d)

class.tenclass

35.

Đoạn mã CSS sau đây có ý nghĩa gì? .box {border: 2px solid red;}

a)

Tạo viền màu xanh, nét liền, dày 2px cho phần tử có class là "box".

b)

Tạo viền màu đỏ, nét đứt, dày 2px cho phần tử có class là "box".

c)

Tạo viền màu đỏ, nét liền, dày 2px cho phần tử có class là "box".

d)

Tạo viền màu đỏ, không có kiểu (solid), dày 2px cho phần tử có class là "box".

36.

Thuộc tính CSS nào được dùng để thay đổi màu nền (background color) của một phần tử HTML?

a)

bgcolor

b)

background-color

c)

color

d)

background

37.

Lợi ích chính của việc sử dụng CSS trong thiết kế trang web là gì?

a)

Giúp trang web tải nhanh hơn.

b)

Giúp tách biệt nội dung (HTML) với phần trình bày (CSS), dễ dàng chỉnh sửa và tái sử dụng.

c)

Giúp trang web tương thích với mọi trình duyệt cũ.

d)

Giúp bảo mật trang web tốt hơn.

38.

Để định dạng tất cả các thẻ

(đoạn văn) trên trang web, ta sử dụng bộ chọn nào?

a)

#p {}

b)

.p {}

c)

p {}

d)

{}

39.

Thuộc tính CSS nào được sử dụng để thay đổi kích thước phông chữ (font size) của văn bản?

a)

text-size

b)

font-size

c)

size

d)

text-style

40.

Trong đoạn mã HTML, vị trí nào thường được sử dụng để liên kết một tệp CSS bên ngoài?

a)

Trong phần <body>

b)

Trong phần <head>

c)

Ở cuối tệp HTML

d)

Trong phần <footer>

41.

Bạn có một tệp style.css chứa quy tắc: h1 { color: #333; font-size: 2em; }. Và một tệp index.html có thẻ <link rel="stylesheet" href="style.css">. Khi bạn thêm quy tắc mới <style> h1 { font-size: 24px; } </style> vào thẻ <head> của index.html, màu sắc và kích thước chữ của <h1> sẽ như thế nào?

a)

Màu #333, kích thước 24px (quy tắc Internal ghi đè External)

b)

Màu #333, kích thước 2em (quy tắc External ghi đè Internal)

c)

Màu #333, kích thước 24px (thứ tự không quan trọng)

d)

Lỗi cú pháp vì có 2 quy tắc cho <h1>

.

42.

Phần tử nào sau đây được dùng để khai báo internal CSS?

a)

link

b)

Base

c)

Style

d)

Meta

43.

Khai báo nào sau đây được dùng để áp dụng các định dạng CSS được khai báo trong tệp “main.css”?

a)

<link stylesheet href= "main.css">

b)

<style rel="stylesheet" href="main.css'

c)

<link rel= "stylesheet" href="main.css">

d)

<stylesheet href="main.css">

44.

Khai báo định dạng nào sau đây đúng cú pháp?

a)

p{color: red, font-size: 15px;}

b)

p{color: red, fontsize: 15px;}

c)

p{color: red; fontsize: 15px;}

d)

p{color:red; font-size: 15px;}

45.

Khai báo định dạng nào sau đây đúng cú pháp?

a)

h2:color=red, font-size: 20px

b)

{h2color:red; font-size:20px;}

c)

h2{color=red; font-size:20px;}

d)

h2{color:red; font-size:20px;}

46.

Khai báo định dạng nào sau đây đúng cú pháp?

a)

h4 {background-color: yellow;}

b)

{h4 background-color: yellow;}

c)

h4. {background-color: yellow;}

d)

{h4background-color: yellow;}

47.

Câu 35. Cho khai báo CSS sau: h1 { font-family:"Arial"; font-size: 20px; } border-color: red; background-color: yellow; Định dạng phần tử h1 như thế nào khi hiển thị trên màn hình trình duyệt web?

a)

Phông chữ Arial, cỡ chữ 20 pixel, có đường viền màu đỏ, nền tô màu vàng.

b)

Phông chữ Arial, cỡ chữ 20 pixel, không có đường viền, nền tô màu vàng.

c)

Phông chữ Arial, cỡ chữ 20 point, không có đường viền, nền tô màu vàng.

d)

Phông chữ Arial, cỡ chữ 20 point, có đường viền màu đỏ, nền tô màu vàng.

48.

Hãy chọn một cụm từ phù hợp điền vào chỗ chấm (... ) trong câu sau: “Khi gán giá trị solid cho thuộc tính CSS border-style, phần tử có ...”.

a)

“đường viền màu đen nét liền mảnh”,

b)

“đường viền màu đen nét liền đậm”,

c)

“đường viền màu xanh nét liền mảnh”,

d)

“đường viền màu xanh nét liền đậm”

49.

Cho các khai báo CSS sau: tieude font-size: 20px; color:red;}, lienket{font-family: “Verdana”;}. Khai báo siêu liên kết nào sau đây được trình bày với phông chữ Verdana, cỡ chữ 20 pixel và chữ có màu đỏ?

a)

<a href= https://www.learn-html.org/ id = “tieude” > Học HTML <a>

b)

<a href= https://www.learn-html.org/ class = “lienket” >Học HTML<a

c)

<a href= https://www.learn-html.org/ id= "tieude" class="lienket"> Học HTML </a>

d)

<a href="https://www.learn-html.org/"> Học HTML </a>

50.

Khai báo CSS nào sau đây đúng cú pháp?

a)

tieude {font-size: 20px; font-family: "Arial";}

b)

tieude {font-size: 20px; font-family: "Arial";}

c)

*tieude {font-size: 20px; font-family: "Arial";}

d)

.^tieude {font-size: 20px; font-family: "Arial";}

51.

Câu 39. Khai báo CSS nào sau đây sử dụng bộ chọn lớp?

a)

h1 {color: blue; font-size: 15px;}

b)

tieude {color: red; font-size: 25px;}

c)

#h7 {background-color: yellow;}

d)

.footer {background-color: yellow;}

52.

Câu 40. Cho khai báo CSS sau: input.yellow {background-color: yellow; color: red;} input.blue {background-color: blue; color: #222;} input {background-color: grey; color: green;} Hãy chọn đáp án đúng:

a)

Khai báo tên bộ chọn định danh #p là hợp lệ.

b)

Áp dụng khai báo CSS hịp color wed cho văn bản HTML sẽ thiết lập màu chữ đỏ cho tất cả các phần từ 2 có trong văn bản.

c)

Áp dụng khai báo CSS hịp color wed cho văn bản HTML sẽ thiết lập màu chữ đỏ cho tất cả các phần tử h1 có trong văn bản.

53.

Mỗi phát biểu sau đây về các điều khiển nhập dữ liệu trên biểu mẫu là đúng hay sai?

a)

Phần tử textarea được dùng để khai báo điều khiển nhập dữ liệu kí tự trên nhiều

dòng trong biểu mẫu.

b)

Phần tử input có thuộc tính type=“radio” được dùng để khai báo các mục lựa chọn

cho phép người dùng có thể chọn nhiều mục chọn.

c)

Phần tử input có thuộc tính type=“submit” được dùng để khai báo nút lệnh gửi dữ liệu.

d)

Ô nhập dữ liệu tạo bằng cách khai báo phần tử input có thuộc tính type=“text”

cho phép nhập nhiều đoạn văn bản.

54.

Mỗi phát biểu sau đây về CSS là đúng hay sai?

a)

Tên bộ chọn phần tử trùng với tên của phần tử.

b)

CSS cho phép người sử dụng định nghĩa các bộ chọn phần tử.

c)

CSS hỗ trợ thiết lập định dạng cho nhiều bộ chọn phần tử trong n

khai báo.

d)

CSS không hỗ trợ thiết lập định dạng cho nhiều bộ chọn phần tử trong một khai báo.

55.

Mỗi khai báo CSS sau là đúng hay sai cú pháp?

a)

h2 h3 {margin: 20px; color: grey;}

b)

p, h4 {margin: 20px; padding: 5px;}

c)

tieude {color: red; font-size: 25px;}

d)

a; img {background-color: yellow; font-family: "Arial";}

56.

Cho khai báo CSS sau; a bold font-weight: bold; và áp dụng khai báo CSS cho văn bản “index.html”, mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?

a)

Khai bảo tạo bộ chọn lớp có tên bold cho phần tử a.

b)

Các phần tử

chữ sẽ in đậm.

trong văn bản “index.html" có thuộc tỉnh class = "bold"

c)

Phần tử a trong văn bản "index.html" chữ sẽ in đậm.

d)

Khai báo CSS không đúng cú pháp vì bộ chọn lớp không thuộc một phần tử cụ thể.

57.

Mỗi phát biểu sau đây về mô hình hộp là đúng hay sai?

a)

Vùng nội dung ngăn cách với vùng đường viền bởi vùng đệm.

b)

Vùng đường viền ngăn cách các phần tử khi hiển thị trên trình duyệt web

c)

Vùng lề là vùng ngăn cách vùng đường viền và vùng đệm.

d)

Vùng lễ là vùng bao ngoài vùng đường viền.