wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm về Polymer (lớp 12)

Total questions: 107

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Polymer là những hợp chất có phân tử khối lớn do nhiều đơn vị nhỏ liên kết với nhau tạo thành. Các đơn vị nhỏ này được gọi là

a)

mắt xích.

b)

monomer.

c)

hệ số polymer hóa.

d)

hệ số trùng hợp.

2.

Polypropylene (PP) là chất dẻo thường được sử dụng để sản xuất các thiết bị y tế, đồ gia dụng. Vật liệu được chế tạo từ PP thường có kí hiệu như hình bên. PP được tổng hợp từ monomer nào sau đây?

a)

CH2 = CH2

b)

CH2 = CHCN

c)

CH3CH = CH2

d)

C6H5OH và HCHO

3.

Trùng hợp ethylene theo chuỗi thu được polymer có tên gọi là

a)

Polystyrene.

b)

Polyethylene.

c)

Polypropylene.

d)

Poly(vinyl chloride).

4.

Tên gọi của polymer có công thức mạch lặp lại gồm –CH2–CH– với một nhóm thế Cl gắn trên carbon thứ hai như hình vẽ là

a)

poly(methyl metacrylate).

b)

poly(vinyl chloride).

c)

polyethylene.

d)

polystyrene.

5.

Polystyrene (PS) là nguyên liệu để sản xuất hộp xốp cách nhiệt, hộp đựng thức ăn nóng... PS được tổng hợp từ monomer nào sau đây?

a)

CH2 = CH2

b)

CH2 = CHCH3

c)

CH2 = CHC6H5

d)

CH2 = CHCl

6.

Loại polymer nào sau đây có chứa nguyên tố nitrogen?

a)

Polystyrene.

b)

Poly(vinyl chloride).

c)

Polypropylene.

d)

Nylon-6,6.

7.

Polymer nào sau đây có thành phần chính chỉ gồm nguyên tố C và H?

a)

Poly(phenol-formaldehyde).

b)

Poly(methyl methacrylate).

c)

Polybuta-1,3-diene.

d)

Nylon-6,6.

8.

Chất nào dưới đây thuộc loại polymer?

a)

Glucose.

b)

Fructose.

c)

Saccharose.

d)

Cellulose.

9.

Chất nào dưới đây không phải là polymer?

a)

Lipid.

b)

Tinh bột.

c)

Cellulose.

d)

Protein.

10.

Hầu hết các polymer tồn tại ở trạng thái

a)

rắn.

b)

lỏng.

c)

khí.

d)

không xác định.

11.

Loại polymer nào dưới đây khi bị đun nóng đến nóng chảy thì trở nên mềm, dễ ấn khuôn và khi nguội thì đông rắn lại?

a)

Polymer nhiệt rắn.

b)

Polymer có tính đàn hồi.

c)

Polymer nhiệt dẻo.

d)

Polymer hình sợi.

12.

Loại polymer nào dưới đây không bị nóng chảy mà bị phân hủy bởi nhiệt?

a)

Polymer nhiệt rắn.

b)

Polymer có tính đàn hồi.

c)

Polymer nhiệt dẻo.

d)

Polymer hình sợi.

13.

Polymer nào dưới đây có thể bị thủy phân cắt mạch polymer?

a)

Tinh bột.

b)

PE.

c)

PP.

d)

Cao su.

14.

Polymer nào dưới đây không bị thủy phân cắt mạch polymer?

a)

cellulose.

b)

PVC.

c)

capron.

d)

tơ tằm.

15.

Quá trình cộng hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ giống nhau hoặc tương tự (monomer) tạo thành phân tử lớn (polymer) được gọi là phản ứng

a)

thủy phân.

b)

trùng hợp.

c)

trùng ngưng.

d)

xà phòng hóa.

16.

Chất có thể trùng hợp tạo ra polymer là

a)

C2H5OH.

b)

CH3COOH.

c)

CH3CH3.

d)

CH2 = CHCH3.

17.

Chất nào sau đây không tham gia phản ứng trùng hợp?

a)

CH2 = CH – CH = CH2.

b)

CH2 = CH – Cl.

c)

CH3 – CH3.

d)

CH2 = CH2.

18.

Phản ứng nCH2 = CH – CH = CH2 → (–CH – CH – CH – CH–)n dùng để điều chế polymer nào sau đây?

a)

Polypropylene.

b)

Polyethylene.

c)

Polybuta-1,3-diene.

d)

Polystyrene.

19.

Polymer nào sau đây thuộc loại polymer tổng hợp?

a)

Tinh bột

b)

Tơ tằm

c)

Cao su thiên

d)

Polyethylene.

20.

Poly(methyl methacrylate) có khả năng truyền sáng cao và được dùng làm thủy tinh hữu cơ. Thực hiện phản ứng trùng hợp monomer nào sau đây thu được poly(methyl methacrylate)?

a)

CH2 = C(CH3)COOCH3.

b)

CH2 = CH – COOCH3.

c)

CH2 = CHC6H5.

d)

CH2 = CHCl.

21.

Quá trình kết hợp nhiều monomer thành polymer đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ (thường là H2O) được gọi là phản ứng

a)

trùng hợp.

b)

thế.

c)

tách.

d)

trùng ngưng.

22.

Polymer được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là

a)

nylon-6,6.

b)

poly(methyl methacrylate).

c)

poly(vinyl chloride).

d)

polyethylene.

23.

Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là

a)

H2N(CH2)5COOH.

b)

C2H5OH.

c)

CH3COOH.

d)

CH2 = CH – COOH.

24.

Loại polymer nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?

a)

PVC.

b)

PET.

c)

Cao su buna.

d)

Tơ nitron.

25.

Polymer nào sau đây không thuộc loại chất dẻo?

a)

Poly(methyl methacrylate).

b)

Poly(vinyl chloride).

c)

Polystyrene.

d)

Polybuta-1,3-diene.

26.

Loại vật liệu nào sau đây không phải là tơ tự nhiên?

a)

Len.

b)

Tơ cellulose acetate.

c)

Bông.

d)

Tơ tằm.

27.

Tơ nylon-6,6 thuộc loại tơ nào?

a)

Tơ polyester.

b)

Tơ bán tổng hợp.

c)

Tơ thiên nhiên.

d)

Tơ tổng hợp.

28.

Sợi visco thuộc loại

a)

polymer nhiệt dẻo.

b)

polymer bán tổng hợp.

c)

polymer thiên nhiên.

d)

polymer tổng hợp.

29.

Tơ nitron có đặc tính dai, bền với nhiệt, giữ nhiệt tốt, thường được dùng để dệt vải và may quần áo ấm. Trùng hợp chất nào sau đây tạo thành polymer dùng để sản xuất tơ nitron?

a)

CH2 = CH2.

b)

CH2 = CH – CH = CH2.

c)

CH2 = CH – CN.

d)

CH2 = CH – Cl.

30.

Tơ nylon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng từ monomer nào sau đây?

a)

HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH.

b)

HOOC-(CH2)4-COOH và HO-(CH2)2-OH.

c)

HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2.

d)

H2N-(CH2)5-COOH.

31.

Sản phẩm trùng hợp chất nào sau đây thu được cao su buna?

a)

CH2=CH–CH=CH2.

b)

CH2=CCl–CH=CH2.

c)

CH2=C(CH3)–CH=CH2.

d)

CH2=C(CH3)–CCl=CH2.

32.

Cao su isoprene được tổng hợp từ monomer nào sau đây?

a)

CH2=C(CH3)CH=CH2.

b)

CH3CH=C=CH2.

c)

(CH3)2C=C=CH2.

d)

CH2=CHCH=CH2.

33.

Cao su buna-N được tổng hợp bằng cách trùng hợp buta-1,3-diene với chất nào sau đây?

a)

Isoprene.

b)

Natri.

c)

Acrylonitrile.

d)

Styrene.

34.

Cao su buna-S (hay còn gọi là SBR) là loại cao su tổng hợp được sử dụng rất phổ biến, ước tính 50% lốp xe được làm từ SBR. Thực hiện phản ứng trùng hợp các chất nào dưới đây thu được sản phẩm là cao su buna-S?

a)

CH2=CH–CH=CH2 và C6H5CH=CH2.

b)

CH2=CH–CH=CH2 và sulfur.

c)

CH2=CH–CH=CH2 và CH2=CHCl.

d)

CH2=CH–CH=CH2 và CH2=CHCN.

35.

Cao su lưu hóa thu được khi cho cao su tác dụng với chất nào sau đây?

a)

Lưu huỳnh.

b)

Na2SO3.

c)

Na2SO4.

d)

Styrene.

36.

Phát biểu nào sau đây là bản chất của sự lưu hóa cao su?

a)

Làm cao su dễ ấn khuôn.

b)

Giảm giãn dài.

c)

Tạo cầu nối disulfide giữa các mạch phân tử cao su làm cho chúng tạo mạng không gian.

d)

Tăng khả năng thấm dung môi.

37.

Keo dán là vật liệu polymer

a)

có khả năng kết dính hai mảnh vật liệu rắn với nhau.

b)

có khả năng tạo liên kết hiđro giữa các vật liệu được kết dính.

c)

có thành phần gồm vật liệu cốt và vật liệu nền là chất kết dính.

d)

có khả năng kết dính khi thêm chất đông rắn.

38.

Nhận xét về tính chất vật lí chung của polymer nào dưới đây không đúng?

a)

Hầu hết là những chất rắn, không bay hơi, không có nhiệt độ nóng chảy xác định.

b)

Khi nóng chảy, đa số polymer cho chất lỏng nhớt, để nguội sẽ rắn lại gọi là chất nhiệt dẻo.

c)

Một số polymer không nóng chảy khi đun mà bị phân hủy, gọi là chất nhiệt rắn.

d)

Polymer không tan trong nước và trong bất kỳ dung môi nào.

39.

Khi phân tích thành phần một polymer X thấy tỉ lệ số mol C và H tương ứng là 1:1. X là polymer nào dưới đây?

a)

Polypropylene.

b)

Tinh bột.

c)

Polystyrene.

d)

Poly(vinyl chloride).

40.

Phản ứng thủy phân tinh bột xảy ra theo phương trình hóa học sau: (C6H10O5)n + nH2O —H+, t°→ nC6H12O6. Phản ứng trên thuộc loại phản ứng

a)

cắt mạch polymer.

b)

giữ nguyên mạch polymer.

c)

tăng mạch polymer.

d)

trùng hợp polymer.

41.

Phản ứng phân hủy polystyrene xảy ra theo phương trình hóa học sau: –(CH2–CH(C6H5))n– —t°→ nCH2=CH–C6H5. Phản ứng trên thuộc loại phản ứng

a)

cắt mạch polymer.

b)

giữ nguyên mạch polymer.

c)

tăng mạch polymer.

d)

trùng hợp polymer.

42.

Phản ứng của polyisoprene với brom xảy ra theo phương trình hóa học sau (cộng Br2 vào liên kết đôi của mạch polyisoprene). Phản ứng trên thuộc loại phản ứng

a)

cắt mạch polymer.

b)

giữ nguyên mạch polymer.

c)

tăng mạch polymer.

d)

trùng hợp polymer.

43.

Quá trình lưu hóa cao su thuộc loại phản ứng

a)

cắt mạch polymer.

b)

tăng mạch polymer.

c)

giữ nguyên mạch polymer.

d)

phân hủy polymer.

44.

Cho các chất sau: CH2=CHCl; CH2=CHCH3; CH2=CH–CH=CH2; H2N[CH2]5COOH. Số chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

a)

3.

b)

1.

c)

4.

d)

2.

45.

Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nylon-6,6, tơ cellulose acetate, tơ capron, tơ enang, những loại tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo?

a)

Tơ tằm và tơ enang.

b)

Tơ visco và tơ nylon-6,6.

c)

Tơ nylon-6,6 và tơ capron.

d)

Tơ visco và tơ cellulose acetate.

46.

Sản phẩm hữu cơ của phản ứng nào sau đây không dùng để chế tạo tơ tổng hợp

a)

Trùng hợp methyl methacrylate.

b)

Trùng hợp vinyl cyanide.

c)

Trùng ngưng hexamethylenediamine với adipic acid.

d)

Trùng ngưng ε-aminocaproic acid.

47.

Cho các polymer: poly(vinyl chloride), cellulose, polycaproamide, polystyrene, cellulose triacetate, nylon-6,6. Số polymer có khả năng tạo tơ

a)

5.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

48.

Cho các chất: caprolactam (1), isopropylbenzen (2), acrylonitrile (3), glycine (4), vinyl acetate (5). Các chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp tạo polymer là

a)

(1), (2) và (3).

b)

(1), (2) và (5).

c)

(1), (3) và (5).

d)

(3), (4) và (5).

49.

Cho các phản ứng sau: C8H14O4 + NaOH → X1 + X2 + 2nH2O; X1 + H2SO4 → X3 + Na2SO4; X3 + X4 → Nylon-6,6 + H2O. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Các chất X2, X3 và X4 đều có mạch cacbon không phân nhánh.

b)

Nhiệt độ sôi của X2 cao hơn acetic acid.

c)

Dung dịch X4 có thể làm quỳ tím chuyển màu hồng.

d)

Nhiệt độ nóng chảy của X3 cao hơn X1.

50.

Cho các phản ứng theo đúng tỉ lệ mol: (a) X + 2NaOH → X1 + X2 + H2O; (b) X1 + H2SO4 → X3 + Na2SO4; (c) nX + nX4 —t°, xt→ Poly(ethylene terephthalate) + 2nH2O; (d) X3 + 2X2 —H+, t°→ X5 + 2H2O. Biết X là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C10H10O4, X1, X2, X3, X4, X5 là các hợp chất hữu cơ khác nhau. Phân tử khối của X là

a)

118.

b)

194.

c)

222.

d)

202.

51.

Mối liên hệ giữa dạng oxi hoá và dạng khử của kim loại M được biểu diễn ở dạng quá trình khử là

a)

Mn+neM^n + ne

b)

Mn+neMM^n + ne \rightarrow M

c)

Mn+M^n+ → M + ne

d)

M+neMn+M + ne \rightarrow M^n+

52.

Kí hiệu cặp oxi hoá - khử ứng với quá trình khử: Al3++3eAlAl^{3+} + 3e \rightarrow Al

a)

Al/Al3+Al/Al^3+

b)

Fe^2-/Fe

c)

Al3+/AlAl^3+/Al

d)

Fe3/FeFe^{3-}/Fe

53.

Kí hiệu cặp oxi hoá - khử ứng với quá trình khử: Fe3++1eFe2+Fe^{3+} + 1e \rightarrow Fe^{2+}

a)

Fe3+/Fe2+Fe^{3+}/Fe^{2+}

b)

Fe2+/FeFe^{2+}/Fe

c)

Fe2+/Fe3+Fe^{2+}/Fe^{3+}

d)

Fe^2-/Fe

54.

Giá trị thế điện cực chuẩn của cặp oxi hoá - khử nào được quy ước bằng 00 ?

a)

Na^+/Na

b)

2H+/H22H^+/H_2

c)

Al3+/AlAl^3+/Al

d)

Cu2+/CuCu^{2+}/Cu

55.

Cặp oxi hoá - khử nào sau đây có giá trị thế điện cực chuẩn lớn hơn 00 ?

a)

K/K+K/K^+

b)

Li+/LiLi^+/Li

c)

Ba2+/BaBa^{2+}/Ba

d)

Cu2+/CuCu^{2+}/Cu

56.

Cho dãy sắp xếp các cation kim loại theo chiều giảm dần tính khử: Na, Mg, Al, Fe. Trong số các cặp oxi hoá - khử sau, cặp nào có giá trị thế điện cực chuẩn nhỏ nhất?

a)

Mg2+/MgMg^{2+}/Mg

b)

Fe2+/FeFe^{2+}/Fe

c)

Na^+/Na

d)

Al3+/AlAl^{3+}/Al

57.

Cho thứ tự sắp xếp các cặp Mg2+/MgMg^{2+}/Mg ; H2O/H2H_2O/H_2 , OHOH^{-} ; 2H+/H22H^{+}/H_2 ; Ag+/AgAg^{+}/Ag . Cặp oxi hoá/khử có giá trị thế điện cực chuẩn lớn nhất trong dãy là

a)

2H+/H22H^+/H_2

b)

Ag+/AgAg^+/Ag

c)

H2O/H2H_2O/H_2 , OHOH^{-}

d)

Mg2+/MgMg^{2+}/Mg

58.

Cho các cặp oxi hoá - khử của các kim loại và thế điện cực chuẩn tương ứng: Li^+/Li: 3,040-3{,}040 V; Mg^{2+}/Mg: 2,356-2{,}356 V; Zn^{2+}/Zn: 0,762-0{,}762 V; Ag^+/Ag: +0,799+0{,}799 V. Trong số các kim loại trên, kim loại có tính khử mạnh nhất là

a)

Mg

b)

Zn

c)

Ag

d)

Li

59.

Trong số các cation: Ag+Ag^+ , Al3+Al^{3+} , Fe2+Fe^{2+} , Cu2+Cu^{2+} , ion nào có tính oxi hoá mạnh nhất ở điều kiện chuẩn?

a)

Ag+Ag^+

b)

Al3+Al^{3+}

c)

Fe2+Fe^{2+}

d)

Cu2+Cu^{2+}

60.

Trong số các ion: Na+Na^+ , Fe3+Fe^{3+} , Mg2+Mg^{2+} , Cu2+Cu^{2+} , ion nào có tính oxi hoá yếu nhất ở điều kiện chuẩn?

a)

Cu2+Cu^{2+}

b)

Mg2+Mg^{2+}

c)

Na+Na^+

d)

Fe3+Fe^{3+}

61.

Trong số các kim loại: Mg, K, Cu, Fe, kim loại nào có tính khử mạnh nhất ở điều kiện chuẩn?

a)

Mg

b)

K

c)

Cu

d)

Fe

62.

Trong số các kim loại: Ba, Pb, Ag, Cu, kim loại nào có tính khử yếu nhất ở điều kiện chuẩn?

a)

Cu

b)

Ba

c)

Pb

d)

Ag

63.

Dãy gồm các kim loại được sắp xếp theo chiều tính khử tăng dần từ trái sang phải ở điều kiện chuẩn là

a)

Cu, Zn, Al, Mg

b)

Mg, Cu, Zn, Al

c)

Cu, Mg, Zn, Al

d)

Al, Zn, Mg, Cu

64.

Dãy cation kim loại được xếp theo chiều tăng dần tính oxi hoá từ trái sang phải ở điều kiện chuẩn là

a)

Cu2+Cu^{2+} , Mg2+Mg^{2+} , Fe2+Fe^{2+}

b)

Fe2+Fe^{2+} , Cu2+Cu^{2+} , Mg2+Mg^{2+}

c)

Mg2+Mg^{2+} , Cu2+Cu^{2+} , Fe2+Fe^{2+}

d)

Mg2+Mg^{2+} , Fe2+Fe^{2+} , Cu2+Cu^{2+}

65.

Ở điều kiện chuẩn, Fe khử được ion kim loại nào sau đây trong dung dịch?

a)

Mg2+Mg^{2+}

b)

Al3+Al^{3+}

c)

Na+Na^+

d)

Ag+Ag^+

66.

Ở điều kiện chuẩn, kim loại nào sau đây khử được ion H+H^+ thành H2H_2 ?

a)

Mg

b)

Cu

c)

Hg

d)

Au

67.

Kim loại Fe không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?

a)

CuSO_4

b)

MgCl_2

c)

FeCl_3

d)

AgNO_3

68.

Để khử ion Fe3+Fe^{3+} trong dung dịch thành ion Fe2+Fe^{2+} có thể dùng một lượng dư

a)

kim loại Mg

b)

kim loại Cu

c)

kim loại Ba

d)

kim loại Ag

69.

Trong pin điện hoá, quá trình khử

a)

xảy ra ở cực âm

b)

xảy ra ở cực dương

c)

xảy ra ở cực âm và cực dương

d)

không xảy ra ở cả cực âm và cực dương

70.

Trong quá trình hoạt động của pin điện Zn - Cu, dòng electron di chuyển từ

a)

cực kẽm sang cực đồng

b)

cực bên phải sang cực bên trái

c)

cực dương sang cực âm

d)

cathode sang anode

71.

Trong quá trình hoạt động của pin điện Ni - Cu, quá trình xảy ra ở anode là

a)

Ni → Ni2+Ni^{2+} + 2e

b)

Cu → Cu2++2eCu^{2+} + 2e

c)

Cu2++2eCuCu^{2+} + 2e → Cu

d)

Ni2++2eNiNi^{2+} + 2e \rightarrow Ni

72.

Khi pin Galvani Zn – Cu hoạt động thì nồng độ

a)

Cu2+Cu^{2+} giảm, Zn2+Zn^{2+} tăng

b)

Cu2+Cu^{2+} giảm, Zn2+Zn^{2+} giảm

c)

Cu2+Cu^{2+} tăng, Zn2+Zn^{2+} tăng

d)

Cu2+Cu^{2+} tăng, Zn2+Zn^{2+} giảm

73.

Cho một pin điện hoá được tạo bởi các cặp oxi hoá – khử Fe2+/FeFe^{2+}/FeAg+/AgAg^+/Ag ở điều kiện chuẩn. Quá trình xảy ra ở cực âm khi pin hoạt động là

a)

Fe → Fe2++2eFe^{2+} + 2e

b)

Fe2+Fe^{2+} + 2e → FeFe

c)

Ag → Ag++eAg^+ + e

d)

Ag → Ag++1eAg^+ + 1e

74.

Thế điện cực chuẩn của các cặp oxi hoá - khử của kim loại M^{m+}/M và R^{n+}/R lần lượt là +0,799+0{,}799 V và +0,34+0{,}34 V. Nhận xét nào sau đây là đúng ở điều kiện chuẩn?

a)

M có tính khử mạnh hơn R

b)

M^m+ có tính oxi hoá yếu hơn Rn+R^{n+}

c)

M khử được ion H^+ thành H2H_2

d)

R khử được ion Mm+M^m+ thành M

75.

Cho phản ứng: Cu + 2Ag^+ → Cu2+Cu^{2+} + 2Ag. Phát biểu nào sau đây về phản ứng trên là đúng?

a)

Ag^+ khử Cu2+Cu^{2+}

b)

Cu^{2+} có tính oxi hoá mạnh hơn Ag+Ag^+

c)

Cu có tính khử yếu hơn Ag

d)

Cu là chất khử, Ag^+ là chất oxi hoá

76.

Cho các cặp oxi hoá - khử và thế điện cực chuẩn tương ứng: Cr^{2+}/Cr: 0,91-0{,}91 V; Cr^{3+}/Cr^{2+}: 0,41-0{,}41 V; Zn^{2+}/Zn: 0,76-0{,}76 V; Ni^{2+}/Ni: 0,26-0{,}26 V. Phản ứng nào sau đây đúng ở điều kiện chuẩn?

a)

Zn+Cr3+Zn2++Cr2+Zn + Cr^{3+} \rightarrow Zn^{2+} + Cr^{2+}

b)

Zn + Cr2+Cr^{2+}Zn2+Zn^{2+} + CrCr

c)

Ni+Cr3+Ni2++Cr2+Ni + Cr^{3+} \rightarrow Ni^{2+} + Cr^{2+}

d)

Ni + Cr3+Cr^{3+}Ni2+Ni^{2+} + Cr

77.

Cho các cặp oxi hoá - khử được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hoá của dạng oxi hoá như sau: Cu2+/CuCu^{2+}/Cu ; Fe3+/Fe2+Fe^{3+}/Fe^{2+} . Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Fe^{2+} nhờ hoá được Cu thành Cu2+Cu^{2+}

b)

Cu^{2+} oxi hoá được Fe2+Fe^{2+} thành Fe3+Fe^{3+}

c)

Fe^{3+} oxi hoá được Cu Cu2+Cu^{2+}

d)

Cu khử được Fe3+Fe^{3+} thành Fe2+Fe^{2+}

78.

Cho thế điện cực chuẩn của các cặp oxi hoá – khử: Fe^{2+}/Fe: 0,44-0{,}44 V; Na^+/Na: 2,713-2{,}713 V; Ag^+/Ag: +0,799+0{,}799 V; Mg^{2+}/Mg: 2,353-2{,}353 V; Cu^{2+}/Cu: +0,340+0{,}340 V. Ở điều kiện chuẩn, kim loại nào sau đây khử được ion kim loại nào sau đây?

a)

Na+Na^+

b)

Mg2+Mg^{2+}

c)

Ag+Ag^+

d)

Fe2+Fe^{2+}

79.

Thứ tự một số cặp oxi hoá – khử trong dãy điện hoá như sau: Mg2+/MgMg^{2+}/Mg ; Fe2+/FeFe^{2+}/Fe ; Cu2+/CuCu^{2+}/Cu ; Fe3+/Fe2+Fe^{3+}/Fe^{2+} ; Ag+/AgAg^+/Ag . Dãy gồm các chất, lần tác dụng được với ion Fe3+Fe^{3+} trong dung dịch là

a)

Fe, Cu, Ag

b)

Mg, Fe2+Fe^{2+} , Ag

c)

Mg, Cu, Cu2+Cu^{2+}

d)

Mg, Fe, Cu

80.

Cho thứ tự sắp xếp một số cặp oxi hoá – khử trong dãy điện hoá: Al3+/AlAl^{3+}/Al , Fe2+/FeFe^{2+}/Fe , Sn2+/SnSn^{2+}/Sn , Cu2+/CuCu^{2+}/Cu . Cặp chất phản ứng được nhau là

a)

Fe và CuSO_4

b)

Fe và Al_2(SO_4)_3

c)

Sn và FeSO_4

d)

Cu và SnSO_4

81.

Cho từ từ dần kim loại X vào dung dịch FeCl_3, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chứa hai muối. X là kim loại nào sau đây?

a)

Mg

b)

Zn

c)

Cu

d)

Al

82.

Khi cho mẩu Zn vào bình đựng dung dịch X, thì thấy khối lượng chất rắn trong bình từ từ tăng lên. Dung dịch X là

a)

Cu(NO_3)_2

b)

AgNO_3

c)

KNO_3

d)

Fe(NO_3)_3

83.

Để hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm hai kim loại Cu và Zn, ta có thể dùng một lượng dư dung dịch

a)

CuSO_4

b)

AlCl_3

c)

HCl

d)

FeCl_3

84.

Hai kim loại X, Y và các dung dịch muối clorua của chúng có các phản ứng hoá học sau: X + 2YCl_3 → XCl_2 + 2YCl_2; Y + XCl_2 → YCl_2 + X. Phát biểu đúng là

a)

Ion Y2+Y^{2+} có tính oxi hoá mạnh hơn ion X2+X^{2+}

b)

Kim loại X khử được Y2+Y^{2+}

c)

Kim loại X có tính khử mạnh hơn kim loại Y

d)

Ion Y^{3+} có tính oxi hoá mạnh hơn ion X2+X^{2+}

85.

Cho các phản ứng sau: Fe + 2Fe(NO_3)_3 → 3Fe(NO_3)_2; AgNO_3 + Fe(NO_3)_2 → Fe(NO_3)_3 + Ag. Sắp xếp dãy theo thứ tự tăng dần khả năng oxi hoá của các ion kim loại là

a)

Fe2+Fe^{2+} , Ag+Ag^+ , Fe3+Fe^{3+}

b)

Ag^{+}, Fe2+Fe^{2+} , Fe3+Fe^{3+}

c)

Fe2+Fe^{2+} , Fe3+Fe^{3+} , Ag+Ag^+

d)

Ag^{+}, Fe3+Fe^{3+} , Fe2+Fe^{2+}

86.

Một học sinh thực hiện ba thí nghiệm ở điều kiện chuẩn và quan sát: (1) Đồng kim loại không phản ứng với dung dịch Pb(NO_3)_2 1M; (2) Chỉ kim loại tan trong dung dịch AgNO_3 1M và xuất hiện tinh thể Ag; (3) Bạc kim loại không phản ứng với dung dịch Cu(NO_3)_2 1M. Trật tự nào sau đây thể hiện đúng mức độ khử của 3 kim loại?

a)

Cu > Pb > Ag

b)

Pb > Cu > Ag

c)

Cu > Ag > Pb

d)

Pb > Ag > Cu

87.

Pin Galvani được tạo bởi hai cặp oxi hoá-khử là Ag^+/Ag (E° = +0,799+0{,}799 V) và Ni^{2+}/Ni (E°_{Ni^{2+}/Ni} = 0,257-0{,}257 V). Khi pin làm việc ở điều kiện chuẩn, nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Ag được tạo ra ở cực dương, Ni được tạo ra ở cực âm

b)

Ag được tạo ra ở cực dương, Ni2+Ni^{2+} được tạo ra ở cực âm

c)

Ag^+ được tạo ra ở cực dương, Ni được tạo ra ở cực âm

d)

Ag được tạo ra ở cực âm và Ni2+Ni^{2+} được tạo ra ở cực dương

88.

Thiết lập pin điện hoá ở điều kiện chuẩn gồm hai điện cực chuẩn là cặp oxi hoá – khử Ni^{2+}/Ni (E°_{Ni^{2+}/Ni} = 0,257-0{,}257 V) và Cd^{2+}/Cd (E°_{Cd^{2+}/Cd} = 0,403-0{,}403 V). Sức điện động chuẩn của pin điện hoá trên là

a)

00 V

b)

0,257-0{,}257 V

c)

0,1460{,}146 V

d)

0,6600{,}660 V

89.

Cho bột kim loại Cu dư vào dung dịch Fe(NO_3)_3 và AgNO_3, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch chứa các muối nào sau đây?

a)

AgNO_3, Fe(NO_3)_3

b)

Cu(NO_3)_2, Fe(NO_3)_2

c)

Cu(NO_3)_2, AgNO_3

d)

Cu(NO_3)_2, Fe(NO_3)_3

90.

Cho hỗn hợp gồm Al và Zn vào dung dịch AgNO_3. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X chỉ chứa một muối và phần không tan Y gồm hai kim loại. Hai kim loại trong Y và muối trong X là

a)

Ag, Zn và Zn(NO_3)_2

b)

Ag, Al và Al(NO_3)_3

c)

Zn, Ag và Al(NO_3)_3

d)

Zn, Ag và Zn(NO_3)_2

91.

Cho các cặp oxi hóa – khử được sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính oxi hóa của các ion kim loại: Al3+/AlAl^{3+}/Al ; Fe2+/FeFe^{2+}/Fe ; Sn2+/SnSn^{2+}/Sn ; Cu2+/CuCu^{2+}/Cu . Tiến hành các thí nghiệm sau: (a) Cho sắt vào dung dịch CuSO4CuSO4 . (b) Cho đồng vào dung dịch Al2(SO4)3Al2(SO4)3 . (c) Cho thiếc vào dung dịch CuSO4CuSO4 . (d) Cho thiếc vào dung dịch FeSO4FeSO4 . Trong các thí nghiệm trên, những thí nghiệm có xảy ra phản ứng là

a)

(a) và (b)

b)

(b) và (c)

c)

(a) và (c)

d)

(b) và (d)

92.

Cho các phát biểu về pin nhiên liệu: (a) Khác với acquy, chất phản ứng của pin nhiên liệu phải được cung cấp liên tục từ nguồn bên ngoài. (b) Pin nhiên liệu tạo ra điện năng nhờ năng lượng mặt trời. (c) Pin nhiên liệu biến đổi trực tiếp năng lượng hóa học thành điện năng. (d) Một trong những hạn chế của pin nhiên liệu là sự lưu trữ nhiên liệu. (e) Khi sử dụng, pin nhiên liệu hydrogen không gây ô nhiễm môi trường. Số phát biểu đúng là

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

93.

Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), ở cathode xảy ra

a)

Sự khử ion ClCl^{-}

b)

Sự oxi hóa ClCl^{-}

c)

Sự oxi hóa Na+Na^+

d)

Sự khử ion Na+Na^+

94.

Khi điện phân dung dịch CuSO4, ion nào sẽ bị khử đầu tiên ở cathode

a)

Cu2+Cu^{2+}

b)

H+H^+

c)

SO42SO_4^{2-}

d)

OH^- (của nước)

95.

Ion kim loại nào sau đây bị điện phân (bị khử) trong dung dịch với điện cực graphit

a)

Na+Na^+

b)

Cu2+Cu^{2+}

c)

Ca2+Ca^{2+}

d)

K+K^+

96.

Khi điện phân dung dịch gồm Cu(NO3)2 0,1 M và AgNO3 0,1 M, quá trình khử đầu tiên xảy ra ở cathode là

a)

Ag++eAgAg^+ + e \rightarrow Ag

b)

Cu2++2eCuCu^{2+} + 2e → Cu

c)

2H2O + 2e → H2 + 2 OHOH^{-}

d)

2H^+ + 2e → H2H_2

97.

Cho các cặp oxi hóa – khử và thế điện cực chuẩn tương ứng: 2H+/H22H^+/H2 : 0,00 V; Cu2+/CuCu^{2+}/Cu : +0,34 V; Fe2+/FeFe^{2+}/Fe : −0,44 V; Ag+/AgAg^+/Ag : +0,799 V. Khi điện phân dung dịch chứa đồng thời các cation ở trên với nồng độ mol bằng nhau, cation bị điện phân đầu tiên ở cathode là

a)

Cu2+Cu^{2+}

b)

Ag+Ag^+

c)

H+H^+

d)

Fe2+Fe^{2+}

98.

Xét quá trình điện phân dung dịch NaCl 20% bằng dòng điện một chiều (điện cực trơ, có màng ngăn xốp). Quá trình khử xảy ra ở cathode là

a)

2H2O + 2e → H2 + 2 OHOH^{-}

b)

Cl2+2e2ClCl_2 + 2e \rightarrow 2Cl^{-}

c)

2ClCl2+2e2Cl^{-} \rightarrow Cl_{2} + 2e

d)

H2O → 2H++12O2+2e2H^+ + \frac{1}{2} O2 + 2e

99.

Trong công nghiệp, việc tinh chế đồng từ đồng thô được thực hiện bằng phương pháp điện phân dung dịch với anode làm bằng

a)

graphite

b)

platinum

c)

thép

d)

đồng thô

100.

Trong quá trình mạ bạc cho một chiếc vòng bằng thép, ở anode xảy ra quá trình

a)

Ag → Ag++eAg^+ + e

b)

Fe → Fe2+Fe^{2+} + 2e

c)

2H2O → 4H++O2+4e4H^+ + O2 + 4e

d)

C4++4eC^{4+} + 4e

101.

Dung dịch X chứa hỗn hợp các muối NaCl, CuCl2, FeCl3 và ZnCl2. Kim loại nào xuất hiện đầu tiên ở cathode khi điện phân dung dịch

a)

Fe

b)

Cu

c)

Zn

d)

Na

102.

Phương trình hóa học nào sau đây biểu diễn quá trình điều chế kim loại bằng phương pháp điện phân nóng chảy

a)

CaCl2 → Ca + Cl2

b)

Fe2O3 + 3CO → 2Fe + 3CO2

c)

Mg + CuSO4 → MgSO4 + Cu

d)

2NaCl + 2H2O → 2NaOH + H2 + Cl2

103.

Phương trình hóa học nào sau đây biểu diễn quá trình điều chế kim loại bằng phương pháp điện phân dung dịch

a)

Al2O3 → 4Al + 3O2

b)

2Al + Cr2O3 → Al2O3 + 2Cr

c)

Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cu

d)

2CuSO4 + 2H2O → 2Cu + 2H2SO4 + O2

104.

Điện phân dung dịch chất nào sau đây bằng điện cực trơ cho dung dịch có khả năng làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ

a)

NaBr

b)

NaCl

c)

CuSO4

d)

CuCl2

105.

Điện phân dung dịch CuSO4 với hai điện cực trơ. Sau một thời gian, màu xanh của dung dịch nhạt dần do

a)

Khí H2 sinh ra đã khử màu của dung dịch

b)

Dung dịch bị pha loãng dần nên màu xanh nhạt dần

c)

Ion Cu^{2+} bị khử dần thành Cu2+Cu^{2+} kim loại

d)

Ion Cu2+Cu^{2+} được tạo thêm

106.

Khi điện phân hỗn hợp dung dịch gồm FeCl3, CuCl2 và HCl, ở cathode xảy ra các quá trình (không theo đúng thứ tự điện phân): 1) Cu2++2eCuCu^{2+} + 2e \rightarrow Cu ; 2) 2H++2eH22H^{+} + 2e \rightarrow H2 ; 3) Fe3++eFe2+Fe^{3+} + e \rightarrow Fe^{2+} ; 4) Fe2++2eFeFe^{2+} + 2e \rightarrow Fe . Thứ tự các quá trình điện phân xảy ra ở cathode là

a)

4 → 5 → 1 → 3

b)

2 → 1 → 5 → 3

c)

3 → 1 → 2 → 4

d)

1 → 3 → 2 → 4

107.

Khi điện phân dung dịch (có màng ngăn) gồm NaCl, HCl và CuCl2 có mặt quỳ tím, màu dung dịch biến đổi như thế nào theo thời gian

a)

Đỏ → không màu → xanh

b)

Xanh → không màu → đỏ

c)

Xanh → không màu → đỏ

d)

Hồng → không màu → xanh