wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương I. Cân bằng hóa học – Ôn tập HK I Hóa học 11

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

Trong phản ứng một chiều, các chất phản ứng không phản ứng ngược để tạo thành chất đầu.

b)

Trong phản ứng thuận nghịch, các chất sản phẩm có thể phản ứng với nhau để tạo thành chất đầu.

c)

Phản ứng một chiều là phản ứng luôn xảy ra không hoàn toàn.

d)

Phản ứng thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau trong cùng điều kiện.

2.

Phát biểu nào sau đây về một phản ứng thuận nghịch tại trạng thái cân bằng là sai?

a)

Tốc độ của phản ứng thuận bằng tốc độ của phản ứng nghịch.

b)

Nồng độ của tất cả các chất trong hỗn hợp phản ứng là không đổi.

c)

Nồng độ mol của chất phản ứng luôn bằng nồng độ mol của chất sản phẩm phản ứng.

d)

Phản ứng thuận và phản ứng nghịch vẫn diễn ra.

3.

Xét các nhận xét sau: (a) Ở trạng thái cân bằng, tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch. (b) Ở trạng thái cân bằng, các chất không phản ứng với nhau. (c) Ở trạng thái cân bằng, nồng độ các chất sản phẩm luôn lớn hơn nồng độ các chất đầu. (d) Ở trạng thái cân bằng, nồng độ các chất không thay đổi. Các nhận định đúng là:

a)

(a) và (b)

b)

(b) và (c)

c)

(a) và (c)

d)

(a) và (d)

4.

Trong cùng điều kiện xác định, kết luận nào sau phản ứng xảy ra từ chất tham gia tạo thành chất sản phẩm tại cân bằng là đúng?

a)

Nếu chất sản phẩm không thể tác dụng với nhau để tạo lại chất ban đầu thì đó là phản ứng thuận nghịch.

b)

Nếu chất sản phẩm có thể tác dụng với nhau để tạo lại chất ban đầu thì đó là phản ứng một chiều.

c)

Nếu chất sản phẩm có thể tác dụng với nhau để tạo lại chất khác thì đó là phản ứng thuận nghịch.

d)

Nếu chất sản phẩm có thể tác dụng với nhau để tạo lại chất ban đầu thì đó là phản ứng thuận nghịch.

5.

Hệ phản ứng sau ở trạng thái cân bằng: H2(g)+I2(g)2HI(g)H_2(g)+I_2(g)\rightleftharpoons 2HI(g) . Biểu thức hằng số cân bằng của phản ứng trên là:

a)

Kc=[2HI][H2][I2]K_c=\dfrac{[2HI]}{[H_2]\cdot[I_2]}

b)

Kc=[H2][I2]2[HI]K_c=\dfrac{[H_2]\cdot[I_2]}{2[HI]}

c)

Kc=[HI]2[H2][I2]K_c=\dfrac{[HI]^2}{[H_2]\cdot[I_2]}

d)

Kc=[H2][I2][HI]2K_c=\dfrac{[H_2]\cdot[I_2]}{[HI]^2}

6.

Xét cân bằng: N2(g)+3H2(g)2NH3(g)N_2(g)+3H_2(g)\rightleftharpoons 2NH_3(g) . Biểu thức hằng số cân bằng của phản ứng là:

a)

Kc=[NH3][N2][H2]K_c=\dfrac{[NH_3]}{[N_2][H_2]}

b)

Kc=[NH3]2[N2][H2]3K_c=\dfrac{[NH_3]^2}{[N_2][H_2]^3}

c)

Kc=[N2][H2]3[NH3]2K_c=\dfrac{[N_2][H_2]^3}{[NH_3]^2}

d)

Kc=[N2]2[H2]3[NH3]2K_c=\dfrac{[N_2]^2[H_2]^3}{[NH_3]^2}

7.

Cho phản ứng hóa học sau: Br2(g)+H2(g)2HBr(g)Br_2(g)+H_2(g)\rightleftharpoons 2HBr(g) . Biểu thức hằng số cân bằng ( KcK_c ) của phản ứng trên là:

a)

Kc=2[HBr][Br2][H2]K_c=\dfrac{2[HBr]}{[Br_2][H_2]}

b)

Kc=[HBr][Br2][H2]K_c=\dfrac{[HBr]}{[Br_2][H_2]}

c)

Kc=[HBr]2[Br2][H2]K_c=\dfrac{[HBr]^2}{[Br_2][H_2]}

d)

Kc=[Br2][H2]2[HBr]K_c=\dfrac{[Br_2][H_2]}{2[HBr]}

8.

Hệ cân bằng sau được thực hiện trong bình kín: PCl5(g) ⇌ PCl3(g) + Cl2(g), ΔH°298 > 0. Yếu tố nào sau đây tạo nên sự tăng lượng PCl5 trong cân bằng?

a)

Lấy bớt PCl3 ra.

b)

Thêm Cl2 vào.

c)

Giảm nhiệt độ.

d)

Tăng nhiệt độ.

9.

Cho cân bằng hóa học: N2(g) + 3H2(g) ⇌ 2NH3(g); ΔH°298 < 0. Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi

a)

tăng nhiệt độ của hệ phản ứng.

b)

giảm áp suất của hệ phản ứng.

c)

tăng áp suất của hệ phản ứng.

d)

thêm chất xúc tác vào hệ phản ứng.

10.

Cho phản ứng: N2(g) + 3H2(g) ⇌ 2NH3(g); ΔH°298 = −92 kJ. Hai biện pháp đều làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là

a)

giảm nhiệt độ và giảm áp suất.

b)

tăng nhiệt độ và tăng áp suất.

c)

giảm nhiệt độ và tăng áp suất.

d)

tăng nhiệt độ và giảm áp suất.

11.

Cho cân bằng hóa học: 4NH3(g) + 5O2(g) ⇌ 4NO(g) + 6H2O(g); ΔH°298 = −905 kJ. Yếu tố nào sau đây tác động để cân bằng trên chuyển dịch sang phải?

a)

Giảm nhiệt độ.

b)

Tăng áp suất.

c)

Giảm nồng độ O2.

d)

Thêm xúc tác Pt.

12.

Xét cân bằng sau: 2SO2(g) + O2(g) ⇌ 2SO3(g). Nếu tăng nồng độ SO2(g) (các điều kiện khác giữ không đổi), cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều nào?

a)

Chuyển dịch theo chiều nghịch.

b)

Chuyển dịch theo chiều thuận.

c)

Có thể chuyển dịch theo chiều thuận hoặc chiều nghịch tuỳ thuộc vào lượng SO2 thêm vào.

d)

Không thay đổi.

13.

Xét cân bằng sau diễn ra trong một piston ở nhiệt độ không đổi: N2(g) + 3H2(g) ⇌ 2NH3(g). Nếu nén piston thì cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều nào?

a)

Chuyển dịch theo chiều nghịch.

b)

Chuyển dịch theo chiều thuận.

c)

Có thể chuyển dịch theo chiều thuận hoặc chiều nghịch tuỳ thuộc vào piston bị nén nhanh hay chậm.

d)

Không thay đổi.

14.

Cho các cân bằng hóa học: (1) N2(g) + 3H2(g) ⇌ 2NH3(g) (2) H2(g) + I2(g) ⇌ 2HI(g) (3) 2SO2(g) + O2(g) ⇌ 2SO3(g) (4) N2O4(g) ⇌ 2NO2(g). Khi thay đổi áp suất, nhóm cân bằng hóa học bị chuyển dịch là

a)

(1), (2), (3).

b)

(2), (3), (4).

c)

(1), (3), (4).

d)

(1), (2), (4).

15.

Cho các cân bằng sau: (1) 2SO2(g) + O2(g) ⇌ 2SO3(g) (2) N2(g) + 3H2(g) ⇌ 2NH3(g) (3) CO2(g) + H2(g) ⇌ CO(g) + H2O(g) (4) H2(g) + I2(g) ⇌ 2HI(g). Khi thay đổi áp suất, nhóm gồm các cân bằng hóa học đều không bị chuyển dịch là

a)

(1) và (3).

b)

(2) và (4).

c)

(1) và (2).

d)

(3) và (4).

16.

Xét các cân bằng sau: (1) H2(g)+I2(g)2HI(g)\mathrm{H_2(g) + I_2(g) \rightleftharpoons 2HI(g)} ; (2) CaCO3(s)CaO(s)+CO2(g)\mathrm{CaCO_3(s) \rightleftharpoons CaO(s) + CO_2(g)} ; (3) FeO(s)+CO(g)CO2(g)+Fe(s)\mathrm{FeO(s) + CO(g) \rightleftharpoons CO_2(g) + Fe(s)} ; (4) 2SO2(g)+O2(g)2SO3(g)\mathrm{2SO_2(g) + O_2(g) \rightleftharpoons 2SO_3(g)} . Khi giảm áp suất của hệ, cân bằng bị chuyển dịch theo chiều nghịch là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

17.

Dung dịch nào dưới đây có khả năng dẫn điện?

a)

Dung dịch đường

b)

Dung dịch muối ăn

c)

Dung dịch ancol

d)

Dung dịch benzen trong ancol

18.

Chất nào sau đây dẫn điện?

a)

NaOH đặc

b)

NaOH khan

c)

NaOH nóng chảy

d)

Cả A và C

19.

Dung dịch chất nào sau đây không dẫn điện?

a)

CH3OH\mathrm{CH_3OH}

b)

CuSO4\mathrm{CuSO_4}

c)

NaCl\mathrm{NaCl}

d)

AgCl\mathrm{AgCl}

20.

Trường hợp nào sau đây không dẫn điện?

a)

Dung dịch NaF\mathrm{NaF}

b)

NaF\mathrm{NaF} nóng chảy

c)

NaF\mathrm{NaF} rắn khan

d)

Dung dịch HF\mathrm{HF}

21.

Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li yếu?

a)

H2S, H2SO3, H2SO4\mathrm{H_2S,\ H_2SO_3,\ H_2SO_4}

b)

H2CO3, H3PO4, CH3COOH, Ba(OH)2\mathrm{H_2CO_3,\ H_3PO_4,\ CH_3COOH,\ Ba(OH)_2}

c)

H2S, CH3COOH, HClO, NH3\mathrm{H_2S,\ CH_3COOH,\ HClO,\ NH_3}

d)

H2CO3, H2SO3, HClO, Al2(SO4)3\mathrm{H_2CO_3,\ H_2SO_3,\ HClO,\ Al_2(SO_4)_3}

22.

Các chất trong dãy nào sau đây là những chất điện li mạnh?

a)

HCl, NaOH, CH3COOH\mathrm{HCl,\ NaOH,\ CH_3COOH}

b)

KOH, NaCl, H3PO4\mathrm{KOH,\ NaCl,\ H_3PO_4}

c)

HCl, NaOH, NaCl\mathrm{HCl,\ NaOH,\ NaCl}

d)

NaNO3, NaNO2, NH3\mathrm{NaNO_3,\ NaNO_2,\ NH_3}

23.

Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh?

a)

H2SO4, Cu(NO3)2, CaCl2, NH3\mathrm{H_2SO_4,\ Cu(NO_3)_2,\ CaCl_2,\ NH_3}

b)

HCl, H3PO4, Fe(NO3)3, NaOH\mathrm{HCl,\ H_3PO_4,\ Fe(NO_3)_3,\ NaOH}

c)

HClO3, CH3COOH, BaCl2, K2CO3\mathrm{HClO_3,\ CH_3COOH,\ BaCl_2,\ K_2CO_3}

d)

H2SO4, MgCl2, Al2(SO4)3, Ba(OH)2\mathrm{H_2SO_4,\ MgCl_2,\ Al_2(SO_4)_3,\ Ba(OH)_2}

24.

Dãy gồm những chất điện li mạnh là

a)

KOH, HCN, Ca(NO3)2\mathrm{KOH,\ HCN,\ Ca(NO_3)_2}

b)

CH3COONa, HCl, NaOH\mathrm{CH_3COONa,\ HCl,\ NaOH}

c)

NaCl, H2S, CH3COONa\mathrm{NaCl,\ H_2S,\ CH_3COONa}

d)

H2SO4, Na2SO3, H3PO4\mathrm{H_2SO_4,\ Na_2SO_3,\ H_3PO_4}

25.

Cho các chất sau: K3PO4, H2SO4, HClO, HNO2, NH4Cl, HgCl2, Sn(OH)2\mathrm{K_3PO_4,\ H_2SO_4,\ HClO,\ HNO_2,\ NH_4Cl,\ HgCl_2,\ Sn(OH)_2} . Các chất điện li yếu là

a)

HClO, HNO2, HgCl2, Sn(OH)2\mathrm{HClO,\ HNO_2,\ HgCl_2,\ Sn(OH)_2}

b)

HClO, HNO3, K3PO4, H2SO4\mathrm{HClO,\ HNO_3,\ K_3PO_4,\ H_2SO_4}

c)

HgCl2, Sn(OH)2, NH4Cl, HNO2\mathrm{HgCl_2,\ Sn(OH)_2,\ NH_4Cl,\ HNO_2}

d)

HgCl2, Sn(OH)2, HNO2, H2SO4\mathrm{HgCl_2,\ Sn(OH)_2,\ HNO_2,\ H_2SO_4}

26.

Theo thuyết Brønsted–Lowry, acid là những chất

a)

Có chứa nguyên tử hydrogen trong phân tử

b)

Có khả năng phân li ra ion H+\mathrm{H^+}

c)

Có khả năng nhận proton H+\mathrm{H^+}

d)

Có khả năng cho proton H+\mathrm{H^+}

27.

Theo thuyết Brønsted–Lowry, base là những chất

a)

Có chứa nguyên tử hydrogen trong phân tử

b)

Có khả năng phân li ra ion OH\mathrm{OH^-}

c)

Có khả năng nhận proton H+\mathrm{H^+}

d)

Có khả năng cho proton H+\mathrm{H^+}

28.

Theo thuyết Brønsted–Lowry thì nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

Trong thành phần của base phải có nhóm OH\mathrm{OH}

b)

Acid hoặc base có thể là phân tử hoặc ion

c)

Trong thành phần của acid có thể không có hydrogen

d)

Acid hoặc base không thể là ion

29.

Nước đóng vai trò là base theo thuyết Brønsted–Lowry trong phản ứng nào sau đây?

a)

CO32+H2OHCO3+OH\mathrm{CO_3^{2-} + H_2O \rightleftharpoons HCO_3^- + OH^-}

b)

S2+H2OHS+OH\mathrm{S^{2-} + H_2O \rightleftharpoons HS^- + OH^-}

c)

HCO3+H2OCO32+H3O+\mathrm{HCO_3^- + H_2O \rightleftharpoons CO_3^{2-} + H_3O^+}

d)

CH3COO+H2OCH3COOH+OH\mathrm{CH_3COO^- + H_2O \rightleftharpoons CH_3COOH + OH^-}

30.

Nước đóng vai trò là acid theo thuyết Brønsted–Lowry trong phản ứng nào sau đây?

a)

Fe3++H2OFeOH2++H+Fe^{3+}+H_2O\rightleftharpoons FeOH^{2+}+H^+

b)

Al3++2H2OAl(OH)2++2H+Al^{3+}+2H_2O\rightleftharpoons Al(OH)_2^++2H^+

c)

NH3+H2ONH4++OHNH_3+H_2O\rightleftharpoons NH_4^++OH^-

d)

NH4++H2ONH3+H3O+NH_4^++H_2O\rightleftharpoons NH_3+H_3O^+

31.

Cho phương trình: NH3+H2ONH4++OHNH_3+H_2O\rightleftharpoons NH_4^++OH^- . Trong phản ứng thuận, theo thuyết Brønsted–Lowry, chất nào là acid?

a)

NH3

b)

H2O

c)

NH4+

d)

OH−

32.

Cho phương trình: CH3COOH+H2OCH3COO+H3O+CH_3COOH+H_2O\rightleftharpoons CH_3COO^-+H_3O^+ . Trong phản ứng thuận, theo thuyết Brønsted–Lowry, chất nào là acid?

a)

CH3COOH

b)

H2O

c)

CH3COO−

d)

H3O+

33.

Trong phản ứng CO32(aq)+H2OHCO3(aq)+OH(aq)CO_3^{2-}(aq)+H_2O\rightleftharpoons HCO_3^-(aq)+OH^-(aq) , những chất nào đóng vai trò là base theo thuyết Brønsted–Lowry?

a)

CO32CO_3^{2-}OHOH^-

b)

CO32CO_3^{2-}HCO3HCO_3^-

c)

H2OH_2OOHOH^-

d)

H2OH_2OCO32CO_3^{2-}

34.

Trong dung dịch NaHCO3NaHCO_3 có các cân bằng: HCO3+H2OCO32+H3O+HCO_3^-+H_2O\rightleftharpoons CO_3^{2-}+H_3O^+HCO3+H2OH2CO3+OHHCO_3^-+H_2O\rightleftharpoons H_2CO_3+OH^- . Theo thuyết Brønsted–Lowry, HCO3HCO_3^-

a)

acid

b)

lưỡng tính

c)

chất khử

d)

base

35.

Theo thuyết Brønsted–Lowry, ion nào dưới đây là base?

a)

Cu2+Cu^{2+}

b)

Fe3+Fe^{3+}

c)

CO32CO_3^{2-}

d)

Al3+Al^{3+}

36.

Ion nào sau đây là lưỡng tính theo thuyết Brønsted–Lowry?

a)

Fe3+Fe^{3+}

b)

Al3+Al^{3+}

c)

HCO3HCO_3^-

d)

ClCl^-

37.

Dung dịch H2SO4H_2SO_4 0,1M0{,}1\,\text{M} có giá trị pH như thế nào?

a)

pH < 1

b)

pH = 1

c)

pH > 1

d)

[H+]2,0M[H^+]\ge 2{,}0\,\text{M}

38.

Dung dịch NaOHNaOH 0,01M0{,}01\,\text{M} có giá trị pH là

a)

12

b)

13

c)

1

d)

2

39.

Một dung dịch có [OH]=4,2×103[OH^-]=4{,}2\times10^{-3} . Nhận định nào dưới đây là đúng?

a)

pH = 3

b)

pH = 4

c)

pH > 4

d)

pH < 3

40.

Một dung dịch có [OH]=1,5×105[OH^-]=1{,}5\times10^{-5} . Môi trường của dung dịch này là

a)

acid

b)

base

c)

trung tính

d)

không xác định được

41.

Dung dịch X có nồng độ ion OHOH^-2,0×103M2{,}0\times10^{-3}\,\text{M} . Nhận xét nào về X là đúng?

a)

pH < 7, môi trường base

b)

[H+]>107M[H^+] > 10^{-7}\,\text{M} , môi trường acid

c)

[H+]=107M[H^+] = 10^{-7}\,\text{M} , môi trường trung tính

d)

pH > 7, môi trường base

42.

Độ pH của một cốc nước chanh được đo là pH=2,4pH=2{,}4 . Nhận định nào sau đây không đúng?

a)

Nước chanh có môi trường acid

b)

Nồng độ ion [H+][H^+] của nước chanh là 102,4mol/L10^{-2{,}4}\,\text{mol/L}

c)

Nồng độ ion [H+][H^+] của nước chanh là 0,24mol/L0{,}24\,\text{mol/L}

d)

Nồng độ ion [OH][OH^-] của nước chanh nhỏ hơn 107mol/L10^{-7}\,\text{mol/L}

43.

Chuẩn độ là phương pháp xác định của một chất bằng một dung dịch chuẩn đã biết

a)

công thức hóa học

b)

thể tích

c)

nồng độ

d)

khối lượng

44.

Khi chuẩn độ bằng phương pháp acid–base, người ta thêm từ từ dung dịch chuẩn vào dung dịch trong bình tam giác. Thời điểm mà hai chất tác dụng vừa đủ với nhau gọi là

a)

điểm tương đương

b)

điểm cuối

c)

điểm chuẩn độ

d)

điểm nhận biết

45.

Để xác định nồng độ dung dịch HCl bằng phương pháp chuẩn độ acid–base (sử dụng chỉ thị phenolphthalein), cho dung dịch HCl phản ứng vừa đủ với

a)

dung dịch NaOH đã biết nồng độ

b)

chất rắn Fe(OH)3

c)

dung dịch NaOH đã biết nồng độ

d)

chất rắn CaCO3

46.

Chọn tất cả phát biểu đúng về ảnh hưởng của thay đổi áp suất đến các cân bằng khí sau (áp dụng nguyên lý Le Châtelier): a) N2(g)+3H2(g)2NH3(g)\mathrm{N_2(g) + 3H_2(g) \rightleftharpoons 2NH_3(g)} b) H2(g)+I2(g)2HI(g)\mathrm{H_2(g) + I_2(g) \rightleftharpoons 2HI(g)} c) 2SO2(g)+O2(g)2SO3(g)\mathrm{2SO_2(g) + O_2(g) \rightleftharpoons 2SO_3(g)} d) 2NO2(g)N2O4(g)\mathrm{2NO_2(g) \rightleftharpoons N_2O_4(g)}

a)

Cân bằng a) bị chuyển dịch khi thay đổi áp suất

b)

Cân bằng b) bị chuyển dịch khi thay đổi áp suất

c)

Cân bằng c) bị chuyển dịch khi thay đổi áp suất

d)

Cân bằng d) bị chuyển dịch khi thay đổi áp suất

47.

Với các phản ứng: (1) 2SO2(g)+O2(g)2SO3(g)\mathrm{2SO_2(g) + O_2(g) \rightleftharpoons 2SO_3(g)} , ΔH298<0\Delta H_{298}<0 ; (2) CH4(g)+H2O(g)CO(g)+3H2(g)\mathrm{CH_4(g) + H_2O(g) \rightleftharpoons CO(g) + 3H_2(g)} , ΔH298>0\Delta H_{298}>0 ; (3) PCl5(g)PCl3(g)+Cl2(g)\mathrm{PCl_5(g) \rightleftharpoons PCl_3(g) + Cl_2(g)} , ΔH298>0\Delta H_{298}>0 . Chọn tất cả phát biểu đúng: a) Khi giảm nhiệt độ, (2), (3) chuyển dịch theo chiều thuận. b) Khi tăng áp suất, (1) chuyển dịch theo chiều thuận. c) Khi tăng áp suất, (2) chuyển dịch theo chiều thuận. d) Khi giảm áp suất, (3) không chuyển dịch.

a)

Phát biểu a) đúng

b)

Phát biểu b) đúng

c)

Phát biểu c) đúng

d)

Phát biểu d) đúng

48.

Xét cân bằng trong bình kín CO(g)+H2O(g)CO2(g)+H2(g)\mathrm{CO(g) + H_2O(g) \rightleftharpoons CO_2(g) + H_2(g)} với ΔH298=41kJ\Delta H_{298}=-41\,\mathrm{kJ} . Chọn tất cả phát biểu đúng: a) Thêm hơi nước vào hệ, cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch. b) Thêm H2\mathrm{H_2} vào hệ, cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch. c) Tăng áp suất chung của hệ, cân bằng không chuyển dịch. d) Do có mặt xúc tác, cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch.

a)

Chỉ a) đúng

b)

Chỉ b) đúng

c)

Chỉ c) đúng

d)

Chỉ b) và c) đúng

49.

Về chất điện li (chất tan trong nước phân li thành ion). Chọn tất cả phát biểu đúng: a) Hầu hết các acid, base và muối tan được trong nước là chất điện li. b) Trong dung dịch chất điện li mạnh chỉ có các hạt mang điện chuyển động tự do. c) Dung dịch chất điện li yếu như CH3COOH\mathrm{CH_3COOH} chỉ chứa các ion CH3COO\mathrm{CH_3COO^-}H+\mathrm{H^+} . d) HCl\mathrm{HCl} , HNO3\mathrm{HNO_3} , KOH\mathrm{KOH} , H2S\mathrm{H_2S} , Fe(OH)3\mathrm{Fe(OH)_3}NaCl\mathrm{NaCl} đều là chất điện li mạnh.

a)

Chỉ a) đúng

b)

Chỉ b) đúng

c)

Chỉ c) đúng

d)

Chỉ d) đúng

e)

Không có lựa chọn nào ngoài a) đúng

50.

Về thuyết Brønsted–Lowry. Chọn tất cả phát biểu đúng: a) Acid là chất cho proton (H+)\mathrm{(H^+)} , base là chất nhận proton. b) Ion HCO3\mathrm{HCO_3^-} vừa nhận vừa cho H+\mathrm{H^+} nên có tính lưỡng tính. c) Trong phản ứng NH3+H2ONH4++OH\mathrm{NH_3 + H_2O \rightleftharpoons NH_4^+ + OH^-} , ở chiều thuận NH3\mathrm{NH_3} là acid và H2O\mathrm{H_2O} là base; ở chiều nghịch NH4+\mathrm{NH_4^+} là base và OH\mathrm{OH^-} là acid. d) Thuyết Brønsted–Lowry tổng quát hơn Arrhenius; các chất không có nhóm OH\mathrm{OH} như NH3\mathrm{NH_3} hay ion CH3COO\mathrm{CH_3COO^-} cũng có thể là base.

a)

a) và b) đúng

b)

Chỉ c) đúng

c)

Chỉ d) đúng

d)

a), b) và d) đúng

51.

Về pH của dung dịch với pH=lg[H+]\mathrm{pH = -\lg[H^+]}[H+]=10pH\mathrm{[H^+] = 10^{-pH}} . Chọn tất cả phát biểu đúng: a) Môi trường acid có [H+]>[OH]\mathrm{[H^+] > [OH^-]} nên [H+]>107molL1\mathrm{[H^+] > 10^{-7}}\,\mathrm{mol\,L^{-1}} hay pH<7\mathrm{pH<7} . b) Môi trường base có [H+]<[OH]\mathrm{[H^+] < [OH^-]} nên [H+]<107molL1\mathrm{[H^+] < 10^{-7}}\,\mathrm{mol\,L^{-1}} hay pH>7\mathrm{pH>7} . c) Dung dịch HCl\mathrm{HCl} 0,01M0{,}01\,\mathrm{M}pH2\mathrm{pH \approx 2} . d) pH\mathrm{pH} càng nhỏ hơn 7 thì dung dịch có tính acid càng yếu; pH\mathrm{pH} càng lớn hơn 7 thì dung dịch có tính base càng lớn.

a)

a), b) và c) đúng

b)

Chỉ a) đúng

c)

Chỉ b) đúng

d)

Chỉ d) đúng

52.

Nước ép chanh có pH2,0\mathrm{pH\approx 2{,}0} ; nước ép cà chua có pH4,0\mathrm{pH\approx 4{,}0} . Chọn tất cả phát biểu đúng: a) Nước ép cà chua có tính acid. b) Pha loãng nước ép chanh bằng nước làm pH giảm. c) Nước ép chanh chua hơn nước ép cà chua. d) [H+]\mathrm{[H^+]} trong nước chanh lớn hơn trong nước ép cà chua khoảng 100100 lần.

a)

a), c) và d) đúng

b)

Chỉ a) đúng

c)

Chỉ b) đúng

d)

Chỉ c) đúng

53.

Một mẫu đất được hoà vào nước, lọc lấy dung dịch, đo được pH=4,52\mathrm{pH = 4{,}52} . Chọn tất cả phát biểu đúng: a) [OH]\mathrm{[OH^-]} trong dung dịch mẫu đất là 104,52M\mathrm{10^{-4{,}52}\,M} . b) Do pH<7\mathrm{pH<7} nên dung dịch này là acid. c) Đất có pH<7\mathrm{pH<7} gọi là đất chua. d) Để giảm độ chua (tăng pH) nên bón vôi cho đất.

a)

Chỉ a) đúng

b)

b), c) và d) đúng

c)

Chỉ b) đúng

d)

Chỉ d) đúng

54.

Phản ứng tổng hợp amonia: N2(g)+3H2(g)2NH3(g)\mathrm{N_2(g) + 3H_2(g) \rightleftharpoons 2NH_3(g)} , ΔH298=92kJ\Delta H_{298} = -92\,\mathrm{kJ} . Khi giảm nhiệt độ của hệ, cân bằng hoá học sẽ chuyển dịch theo chiều nào?

a)

Theo chiều thuận (tạo NH3\mathrm{NH_3} )

b)

Theo chiều nghịch

c)

Không chuyển dịch đáng kể

d)

Không đủ dữ kiện để kết luận

55.

Phản ứng tổng hợp amonia: N2(g)+3H2(g)2NH3(g)\mathrm{N_2(g) + 3H_2(g) \rightleftharpoons 2NH_3(g)} , ΔH298=92kJ\Delta H_{298} = -92\,\mathrm{kJ} . Khi tăng nồng độ khí N2\mathrm{N_2} , cân bằng hoá học sẽ chuyển dịch theo chiều nào?

a)

Theo chiều thuận (tạo NH3\mathrm{NH_3} )

b)

Theo chiều nghịch

c)

Không chuyển dịch đáng kể

d)

Không đủ dữ kiện để kết luận

56.

Phản ứng tổng hợp amonia: N2(g)+3H2(g)2NH3(g)\mathrm{N_2(g) + 3H_2(g) \rightleftharpoons 2NH_3(g)} , ΔH298=92kJ\Delta H_{298} = -92\,\mathrm{kJ} . Khi tăng nồng độ khí H2\mathrm{H_2} , cân bằng hoá học sẽ chuyển dịch theo chiều nào?

a)

Theo chiều thuận (tạo NH3\mathrm{NH_3} )

b)

Theo chiều nghịch

c)

Không chuyển dịch đáng kể

d)

Không đủ dữ kiện để kết luận

57.

Phản ứng tổng hợp amonia: N2(g)+3H2(g)2NH3(g)\mathrm{N_2(g) + 3H_2(g) \rightleftharpoons 2NH_3(g)} , ΔH298=92kJ\Delta H_{298} = -92\,\mathrm{kJ} . Khi tăng thể tích của hệ (giảm áp suất), cân bằng hoá học sẽ chuyển dịch theo chiều nào?

a)

Theo chiều thuận (tạo NH3\mathrm{NH_3} )

b)

Theo chiều nghịch

c)

Không chuyển dịch đáng kể

d)

Không đủ dữ kiện để kết luận

58.

Hệ 2SO2(g)+O2(g)2SO3(g)\mathrm{2SO_2(g) + O_2(g) \rightleftharpoons 2SO_3(g)} , ΔH298=19,6kJ\Delta H_{298} = -19{,}6\,\mathrm{kJ} . Khi tăng nhiệt độ của hệ phản ứng, cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều nào?

a)

Theo chiều thuận (tạo SO3\mathrm{SO_3} )

b)

Theo chiều nghịch

c)

Không chuyển dịch đáng kể

d)

Không đủ dữ kiện để kết luận

59.

Hệ 2SO2(g)+O2(g)2SO3(g)\mathrm{2SO_2(g) + O_2(g) \rightleftharpoons 2SO_3(g)} , ΔH298=19,6kJ\Delta H_{298} = -19{,}6\,\mathrm{kJ} . Khi tăng nồng độ khí SO2\mathrm{SO_2} , cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều nào?

a)

Theo chiều thuận (tạo SO3\mathrm{SO_3} )

b)

Theo chiều nghịch

c)

Không chuyển dịch đáng kể

d)

Không đủ dữ kiện để kết luận

60.

Hệ 2SO2(g)+O2(g)2SO3(g)\mathrm{2SO_2(g) + O_2(g) \rightleftharpoons 2SO_3(g)} , ΔH298=19,6kJ\Delta H_{298} = -19{,}6\,\mathrm{kJ} . Khi tăng nồng độ khí O2\mathrm{O_2} , cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều nào?

a)

Theo chiều thuận (tạo SO3\mathrm{SO_3} )

b)

Theo chiều nghịch

c)

Không chuyển dịch đáng kể

d)

Không đủ dữ kiện để kết luận

61.

Hệ 2SO2(g)+O2(g)2SO3(g)\mathrm{2SO_2(g) + O_2(g) \rightleftharpoons 2SO_3(g)} , ΔH298=19,6kJ\Delta H_{298} = -19{,}6\,\mathrm{kJ} . Khi dùng dung dịch H2SO4\mathrm{H_2SO_4} 98% hấp thụ SO3\mathrm{SO_3} sinh ra (làm giảm nồng độ sản phẩm), cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều nào?

a)

Theo chiều thuận (tạo SO3\mathrm{SO_3} )

b)

Theo chiều nghịch

c)

Không chuyển dịch đáng kể

d)

Không đủ dữ kiện để kết luận

62.

Trong phản ứng tổng hợp amoniac: N2(g) + 3H2(g) ⇌ 2NH3(g). Ở một nhiệt độ T, các nồng độ cân bằng là: [N2] = 0,45 M; [H2] = 0,14 M; [NH3] = 0,62 M. Giá trị của hằng số cân bằng Kc tại nhiệt độ đó là bao nhiêu?

a)

3,1×1023,1\times10^2

b)

3,1×1013,1\times10^1

c)

1.6×1031.6 \times 10^{-3}

d)

9,0×1029,0\times10^{-2}

63.

Xét phản ứng thuận nghịch: H2(g) + I2(g) ⇌ 2HI(g). Ở 430°C, nồng độ chất tại cân bằng là: [H2] = 0,107 M; [I2] = 0,107 M; [HI] = 0,768 M. Tính hằng số cân bằng Kc ở 430°C.

a)

5.16×1015.16\times10^1

b)

≈ 1,07×10^0

c)

7.68×1027.68 \times 10^2

d)

≈ 1,40×10^−1

64.

Ở 800°C, xét phản ứng: CO(g) + H2O(g) ⇌ H2(g) + CO2(g) có Kc = 1. Ban đầu đưa vào hỗn hợp: [CO]0 = 0,20 M và [H2O]0 = 0,80 M (không có sản phẩm). Nồng độ [CO2] tại cân bằng bằng bao nhiêu?

a)

0,16 M

b)

0,04 M

c)

0,20 M

d)

0,32 M

65.

Một dung dịch có [OH]=2,5×1010M[OH^{-}] = 2,5 \times 10^{-10} M . Giá trị pH của dung dịch là bao nhiêu?

a)

≈ 4,40

b)

≈ 9,60

c)

≈ 7,00

d)

≈ 3,00

66.

Hòa tan m gam Na vào nước được 100 mL dung dịch có pH = 13. Giá trị của m gần nhất là bao nhiêu?

a)

0,23 g

b)

0,46 g

c)

0,12 g

d)

0,05 g

67.

Tính pH của dung dịch H2SO4 0,001 M (giả sử axit mạnh, cho 2 proton). Chọn kết quả gần đúng.

a)

≈ 2,70

b)

≈ 3,00

c)

≈ 1,00

d)

≈ 4,00

68.

Tính pH của dung dịch HNO3 0,001 M (axit mạnh một nấc). Chọn kết quả gần đúng.

a)

≈ 3,00

b)

≈ 2,00

c)

≈ 1,00

d)

≈ 4,00

69.

Tính pH của dung dịch NaOH 0,005 M (bazơ mạnh). Chọn kết quả gần đúng.

a)

≈ 11,70

b)

≈ 12,00

c)

≈ 10,30

d)

≈ 9,00

70.

Tính pH của dung dịch Ba(OH)2 0,005 M (bazơ mạnh cho 2 OH−). Chọn kết quả gần đúng.

a)

≈ 12,00

b)

≈ 11,00

c)

≈ 13,00

d)

≈ 10,00

71.

Khi nitrogen khó hóa lỏng và rất ít tan trong nước là do lý do nào sau đây?

a)

Phân tử nitrogen chứa liên kết cộng hóa trị không phân cực

b)

Do tương tác Van der Waals trong phân tử nitrogen rất yếu (nhỏ)

c)

Do phân tử nitrogen nhẹ như không khí

d)

Do phân tử nitrogen chứa liên kết ba rất bền

72.

Tính chất nào sau đây của nitrogen không đúng?

a)

Ở điều kiện thường, nitrogen là chất khí

b)

Nitrogen tan rất ít trong nước

c)

Nitrogen không duy trì sự cháy và sự hô hấp

d)

Nitrogen nặng hơn không khí

73.

Trong những cơn mưa dông kèm sấm sét, nitrogen kết hợp trực tiếp với oxygen tạo thành sản phẩm là

a)

NO

b)

N2O

c)

NH3

d)

NO2

74.

Nitrogen phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây để tạo ra hợp chất khí?

a)

Li, Mg, Al

b)

H2, O2

c)

Li, H2, Al

d)

O2, Ca, Mg

75.

Nitrogen thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào sau đây?

a)

Mg, H2

b)

Mg, O2

c)

H2, O2

d)

Ca, O2

76.

Trong phản ứng hóa học hợp với oxygen, nitrogen đóng vai trò là

a)

chất oxi hóa

b)

base

c)

chất khử

d)

acid

77.

Nitrogen thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào sau đây?

a)

H2

b)

O2

c)

F2

d)

H2SO4

78.

Vì sao nitrogen lỏng được dùng để bảo quản mẫu vật?

a)

Do nitrogen không duy trì sự hô hấp

b)

Do nitrogen là chất khí không màu, không mùi, không vị

c)

Do nitrogen tan ít trong nước

d)

Do nitrogen hóa lỏng ở nhiệt độ thấp

79.

Vì sao khí nitrogen được dùng để làm căng vỏ bao bì thực phẩm mà không dùng không khí?

a)

Do nitrogen kém hoạt động hóa học (tính trơ)

b)

Do nitrogen nhẹ hơn không khí

c)

Do nitrogen không duy trì sự cháy

d)

Do nitrogen không màu, không mùi, không vị

80.

Khí nào sau đây dễ tan trong nước do tạo được liên kết hydrogen với nước?

a)

Nitrogen

b)

Hydrogen

c)

Ammonia

d)

Oxygen

81.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không đúng về NH3?

a)

Ở điều kiện thường, NH3 là chất khí không màu

b)

Khí NH3 nặng hơn không khí

c)

Khí NH3 dễ hòa tan, tan nhiều trong nước

d)

Phân tử NH3 chứa các liên kết cộng hóa trị phân cực

82.

Khi ammonia tan nhiều trong nước là do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Do phân tử NH3 tạo được liên kết hydrogen với nhau

b)

Khí NH3 dễ hóa lỏng

c)

Do phân tử NH3 chứa liên kết cộng hóa trị phân cực nên tan trong dung môi phân cực như nước

d)

Do phân tử NH3 tạo được liên kết hydrogen với nhau và với nước

83.

Tính chất hóa học của NH3 là

a)

tính base mạnh, tính khử

b)

tính base yếu, tính oxi hóa

c)

tính khử mạnh, tính base yếu

d)

tính base mạnh, tính oxi hóa

84.

Trong dung dịch, ammonia thể hiện tính base yếu do

a)

phân tử ammonia chứa liên kết cộng hoá trị phân cực và liên kết hydrogen.

b)

phân tử ammonia chứa liên kết cộng hoá trị phân cực và liên kết ion.

c)

phần lớn các phân tử ammonia kết hợp với nước tạo ra các ion NH4+ và OH−.

d)

một phần nhỏ các phân tử NH3 kết hợp với ion H+ của nước tạo NH4+ và OH−.

85.

Khi tác dụng với nước và hydrochloric acid, ammonia đóng vai trò là

a)

acid.

b)

base.

c)

chất oxi hoá.

d)

chất khử.

86.

Ammonia đóng vai trò là chất khử khi tác dụng với chất nào sau đây?

a)

H2O.

b)

HCl.

c)

H3PO4.

d)

O2 (Pt, t°).

87.

Vai trò của NH3 trong phản ứng 4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O là

a)

chất khử.

b)

acid.

c)

chất oxi hoá.

d)

base.

88.

Cho khí NH3 phản ứng với oxygen (xúc tác Pt, t°) sản phẩm thu được gồm

a)

NO, H2O.

b)

H2O, H2.

c)

N2, H2O.

d)

N2O, H2O.

89.

Phản ứng nào dưới đây cho thấy ammonia có tính khử?

a)

NH3 + H2O → NH4+ + OH−.

b)

2NH4+ + H2SO4 → (NH4)2SO4.

c)

8NH3 + 3Cl2 → N2 + 6NH4Cl.

d)

Fe2+ + 2NH3 + 2H2O → Fe(OH)2 + 2NH4+.

90.

Trong số các phản ứng sau phản ứng nào chứng minh tính base của ammonia?

a)

NH3 + H2O → NH4+ + OH−.

b)

Fe(NO3)3 + 3NH3 + 3H2O → Fe(OH)3 + NH4NO3.

c)

2NH3 + 3CuO → 3Cu + N2 + 3H2O.

d)

4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O.

91.

Sản phẩm phản ứng nhiệt phân nào dưới đây là không đúng?

a)

NH4NO3 → N2O + H2O.

b)

(NH4)2Cr2O7 → N2 + Cr2O3 + H2O.

c)

NH4HCO3 → NH3 + H2O + CO2.

d)

NH4NO2 → N2 + 2H2O.

92.

Tìm phản ứng viết sai

a)

NH4NO2 ⇌ NH3 + HNO2.

b)

NH4Cl ⇌ NH3 + HCl.

c)

(NH4)2CO3 ⇌ 2NH3 + CO2 + H2O.

d)

NH4HCO3 ⇌ NH3 + CO2 + H2O.

93.

Dãy các muối ammonium nào khi bị nhiệt phân tạo thành khí NH3?

a)

NH4Cl, NH4HCO3, (NH4)2CO3.

b)

NH4Cl, NH4NO3, NH4HCO3.

c)

NH4Cl, NH4NO3, (NH4)2CO3.

d)

NH4NO3, NH4HCO3, NH4NO2.

94.

Để điều chế N2O ở trong phòng thí nghiệm, người ta nhiệt phân muối

a)

NH4NO3.

b)

(NH4)2CO3.

c)

NH4NO2.

d)

(NH4)2SO4.

95.

Oxide của nitrogen được tạo thành ở nhiệt độ cao, khi nitrogen có trong không khí bị oxi hoá được gọi là

a)

NOx tức thời.

b)

NOx nhiệt.

c)

NOx nhiên liệu.

d)

NOx tự nhiên.

96.

Oxide của nitrogen được tạo thành khi nguyên tố nitrogen trong nhiên liệu hoặc sinh khối kết hợp với oxygen dư thừa trong không khí được gọi là

a)

NOx tức thời.

b)

NOx nhiệt.

c)

NOx nhiên liệu.

d)

NOx tự nhiên.

97.

Oxide của nitrogen được tạo thành khi nitrogen trong không khí tác dụng với các gốc tự do được gọi là

a)

NOx tức thời.

b)

NOx nhiệt.

c)

NOx nhiên liệu.

d)

NOx tự nhiên.

98.

Nitrogen monoxide được tạo thành khi mưa dông kèm theo sấm sét do phản ứng giữa nitrogen và oxygen trong không khí được gọi là

a)

NOx tức thời.

b)

NOx nhiệt.

c)

NOx nhiên liệu.

d)

NOx tự nhiên.

99.

Hiện tượng mưa acid

a)

là hiện tượng sẵn có trong tự nhiên.

b)

xảy ra do sự bốc hơi của nước rồi ngưng tụ.

c)

xảy ra khi nước mưa có pH < 7.

d)

xảy ra khi nước mưa có pH < 5,6.

100.

Mưa acid là hiện tượng nước mưa có pH thấp hơn 5,6 (giá trị pH của khí carbon dioxide bão hòa trong nước). Hại tác nhân chính gây mưa acid là

a)

Cl2, HCl.

b)

N2, NH3.

c)

SO2, NOx.

d)

S, H2S.

101.

Đâu không phải nguyên nhân chính gây ra mưa acid

a)

Hoạt động quang hợp của cây

b)

Hoạt động của núi lửa

c)

Cháy rừng

d)

Tiêu thụ nhiều nguyên liệu tự nhiên như than đá, dầu mỏ...

102.

Phương trình hóa học nào sau đây biểu thị quá trình hình thành mưa acid? (1) 2SO2 + O2 + 2H2O → 2H2SO4; (2) NO2 ⇌ N2O4; (3) 4NO2 + O2 + 2H2O → 4HNO3; (4) SO2 + NaOH → NaHSO3. Chọn phương án đúng

a)

(1).

b)

(3).

c)

(2) và (4).

d)

(1) và (3).

103.

Đâu không phải là tác hại chính của hiện tượng mưa acid?

a)

Gây hại, chết sinh vật dưới nước.

b)

Làm chết cây cối.

c)

Nóng lên toàn cầu.

d)

Hủy hoại công trình kiến trúc.

104.

Phương trình nào minh họa cho tác dụng của mưa acid đối với calcium carbonate trong núi đá vôi là?

a)

2H+ + Mg(OH)2 → Mg2+ + 2H2O.

b)

2H+ + BaCO3 → Ba2+ + CO2 + H2O.

c)

2H+ + CaCO3 → Ca2+ + CO2 + H2O.

d)

2H+ + MgCO3 → Mg2+ + CO2 + H2O.

105.

Cho các nhận định sau về tính chất hóa học của nitric acid: (1) có tính acid mạnh; (2) có tính acid yếu; (3) có tính oxi hóa mạnh; (4) có tính khử mạnh. Số nhận định đúng là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

106.

Aluminium không bị hoà tan trong dung dịch

a)

HCl

b)

H2SO4 loãng

c)

HNO3 loãng

d)

HNO3 đặc nguội

107.

Nhóm các kim loại điều không phản ứng được với HNO3?

a)

Al, Fe.

b)

Au, Pt.

c)

Al, Au.

d)

Fe, Pt.

108.

Kim loại bị thụ động trong HNO3 đặc, nguội là

a)

Al, Fe.

b)

Ag, Fe.

c)

Pb, Ag.

d)

Pt, Au.

109.

Các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nguội

a)

Fe, Al, Cr.

b)

Cu, Fe, Al.

c)

Fe, Mg, Al.

d)

Cu, Pb, Ag.

110.

Cho Fe(III) oxide tác dụng với nitric acid thì sản phẩm thu được là

a)

Fe(NO3)2, NO và H2O.

b)

Fe(NO3)3, NO2 và H2O.

c)

Fe(NO3)3, N2 và H2O.

d)

Fe(NO3)3 và H2O.

111.

Dãy gồm tất cả các chất chỉ tác dụng với HNO3 thì HNO3 chỉ thể hiện tính acid là

a)

CaCO3, Cu(OH)2, FeO.

b)

CuO, NaOH, FeCO3, Fe2O3.

c)

Fe(OH)3, Na2CO3, Fe2O3, NH3.

d)

KOH, FeS, K2CO3, Cu(OH)2.

112.

Hiện tượng khi cho kim loại Cu tác dụng với dung dịch HNO3 đặc; quan sát đúng là gì?

a)

Khi khí màu nâu thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh

b)

Khi màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch không màu

c)

Khi màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh

d)

Khi khí không màu thoát ra, dung dịch không màu

113.

Hiện tượng phú dưỡng ở ao, hồ chủ yếu do sự dư thừa những ion nào vượt quá mức cho phép?

a)

Sodium, potassium

b)

Calcium, magnesium

c)

Nitrate, phosphate

d)

Chloride, sulfate

114.

Dấu hiệu nào sau đây không phải của hiện tượng phú dưỡng ở ao hồ?

a)

Xuất hiện dày đặc tảo xanh trong nước

b)

Nguồn thủy sản suy kiệt như cá chết

c)

Nước ao hồ trong xanh, không gợn sóng, cá bơi nhẹ nhàng theo đàn

d)

Xuất hiện mùi hôi thối khó chịu

115.

Phú dưỡng là hiện tượng xảy ra do sự gia tăng hàm lượng của những nguyên tố nào trong nước?

a)

Fe, Mn

b)

N, P

c)

Ca, Mg

d)

Cl, F

116.

Hành động nào của con người không phải nguyên nhân chính gây nên hiện tượng phú dưỡng?

a)

Nước thải chăn nuôi, nước thải công nghiệp chứa nhiều nguyên tố dinh dưỡng như N, P

b)

Sử dụng dư thừa phân bón chứa ion NO2−, NO3−

c)

Quá trình đánh bắt cá bằng kích điện và thuốc nổ

d)

Sử dụng dư thừa phân bón chứa ion PO43PO4^{3−}

117.

Khi phú dưỡng xảy ra ở ao hồ, tảo xanh dày đặc tạo lớp màng trên mặt nước; lượng oxygen trong nước sẽ giảm nhanh. Nguyên nhân nào sau đây không phải là lý do làm giảm oxygen?

a)

Hoạt động của vi khuẩn hấp thụ đáng kể oxygen hòa tan

b)

Tảo xanh phát triển ngăn cản ánh sáng và không khí chứa oxygen khuếch tán vào nước

c)

Quá trình phân hủy tạo chất bởi vi khuẩn tiêu tốn lượng lớn oxygen

d)

Sự sinh sôi, phát triển nhanh của cá trong ao hồ

118.

Sulfur có các mức oxi hóa nào?

a)

+1; +3; +5; +7

b)

−2; 0; +4; +6

c)

−1; 0; +1; +3; +5; +7

d)

−2; 0; +6; +7

119.

Phát biểu nào sau đây không đúng về lưu huỳnh?

a)

Lưu huỳnh là một nguyên tố phi kim, chỉ có tính oxi hóa

b)

Khi tham gia phản ứng, lưu huỳnh thể hiện tính oxi hóa hoặc tính khử

c)

Ở điều kiện thường, lưu huỳnh là chất rắn, màu vàng, không tan trong nước

d)

Ở điều kiện thường, lưu huỳnh tồn tại dạng phân tử tám nguyên tử (S8)

120.

Phát biểu nào sau đây đúng về tính chất hóa học của lưu huỳnh?

a)

Lưu huỳnh không có tính oxi hóa, tính khử

b)

Lưu huỳnh chỉ có tính oxi hóa

c)

Lưu huỳnh có tính oxi hóa và tính khử

d)

Lưu huỳnh chỉ có tính khử

121.

Kim loại nào sau đây tác dụng với sulfur ở nhiệt độ thường?

a)

Al

b)

Fe

c)

Hg

d)

Cu

122.

Khi nhiệt kế thủy ngân vỡ, rắc chất bột nào sau đây lên thủy ngân rơi vãi sẽ chuyển hóa chúng thành hợp chất bền, ít độc hại?

a)

Than đá

b)

Đá vôi

c)

Muối ăn

d)

Sulfur

123.

Sulfur đóng vai trò chất khử khi tác dụng với đơn chất nào sau đây?

a)

Fe

b)

O2O_2

c)

H2H_2

d)

Hg

124.

Chọn câu sai. Sulfur dioxide có các tính chất vật lý là:

a)

Sulfur dioxide là chất khí không màu, mùi hắc

b)

Sulfur dioxide có lợi cho sức khỏe

c)

Sulfur dioxide nặng hơn không khí

d)

Sulfur dioxide tan nhiều trong nước

125.

Tính chất sau đây không đúng với SO2SO_2 ?

a)

Là chất khí không màu có mùi hắc, độc, gây viêm đường hô hấp

b)

SO2SO_2 tan ít trong nước

c)

Nặng hơn không khí

d)

SO2SO_2 gây mưa acid

126.

Tính chất đặc trưng của sulfur dioxide là:

a)

SO2SO_2 là acidic oxide

b)

SO2SO_2 là chất khử

c)

SO2SO_2 là chất oxi hóa

d)

Cả 3 câu trên

127.

SO2SO_2 vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử vì:

a)

Phân tử SO2SO_2 không bền

b)

Trong phân tử SO2SO_2 , S còn có một đôi electron tự do

c)

Trong phân tử SO2SO_2 , S có mức oxi hóa trung gian

d)

Phân tử SO2SO_2 dễ bị oxi hóa

128.

Chọn phát biểu đúng. Phản ứng SO2+H2SS+H2OSO_2 + H_2S \rightarrow S + H_2O . Nêu vai trò của SO2SO_2 trong phản ứng này:

a)

Chất oxi hóa

b)

Chất khử

c)

Acidic oxide

d)

Tất cả đều đúng

129.

Cho các tính chất sau, có bao nhiêu đặc điểm thuộc về sulfuric acid ở điều kiện thường? (1) Là chất lỏng sánh như dầu. (2) Không màu. (3) Bay hơi. (4) Không hút ẩm. (5) Nặng gấp 2 lần nước. (6) Phân tử H2SO4H_2SO_4 không có liên kết hydrogen.

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

130.

Dung dịch acid nào sau đây có khả năng gây bỏng nếu rơi vào da?

a)

HClHCl 36%

b)

HNO3HNO_3 63%

c)

H2SO4H_2SO_4 98%

d)

H3PO4H_3PO_4 85%

131.

Cách pha loãng dung dịch H2SO4H_2SO_4 đặc nào sau đây đúng?

a)

Rót nhanh acid vào nước và khuấy đều

b)

Rót nhanh nước vào acid và khuấy đều

c)

Rót từ từ nước vào acid và khuấy đều

d)

Rót từ từ acid vào nước và khuấy đều

132.

Khi pha loãng sulfuric acid đặc, nên rót từ từ acid vào nước và khuấy nhẹ bằng đũa thủy tinh mà không làm ngược lại. Vì sao?

a)

Để đảm bảo an toàn cho người thực hiện

b)

Để tăng hiệu suất của quá trình pha loãng

c)

Tránh rút vỡ bình do sự nóng lên đột ngột khi sulfuric acid đặc tiếp xúc với nước

d)

Dễ thu được dung dịch acid có nồng độ định trước

133.

Bước sơ cứu đầu tiên cần làm ngay khi một người bị bỏng sulfuric acid là:

a)

Rửa ngay vùng bị bỏng bằng nhiều nước sạch liên tục trong thời gian đủ dài

b)

Trung hòa tại chỗ bằng dung dịch kiềm loãng rồi mới rửa nước

c)

Bôi kem mỡ để làm dịu cảm giác bỏng

d)

Che kín vùng bỏng và chườm đá để giảm đau

134.

Sắp xếp theo thứ tự các bước sơ cứu khi bỏng acid: (1) Sau khi rửa, tiến hành trung hòa acid bằng NaHCO3 (khoảng 20%). (2) Băng bó tạm thời, uống bù nước điện giải rồi đưa đến cơ sở y tế gần nhất. (3) Rửa ngay với nước lạnh nhiều lần để giảm acid bám trên da. Nếu bị bỏng ở vùng mặt nhưng acid chưa bám vào mắt thì nhằm tránh chất mắt khi ngâm rửa mặt còn nếu đã bắn vào mắt thì mở mắt, chớp mắt liên tục.

a)

(3) → (1) → (2)

b)

(2) → (1) → (3)

c)

(1) → (3) → (2)

d)

(3) → (2) → (1)

135.

Nhóm kim loại nào sau đây không tác dụng với H2SO4\mathrm{H_2SO_4} loãng?

a)

Zn, Al

b)

Na, Mg

c)

Cu, Hg

d)

Mg, Fe

136.

Acid H2SO4\mathrm{H_2SO_4} loãng tác dụng với tập hợp các chất nào sau đây?

a)

Fe2O3, NaOH

b)

Fe, CO2

c)

Ag, Na2CO3

d)

A, B, C

137.

Ở điều kiện thường, chất nào sau đây không có khả năng phản ứng với dung dịch H2SO4\mathrm{H_2SO_4} loãng?

a)

FeCl3

b)

Fe2O3

c)

Fe3O4

d)

Fe(OH)3

138.

Trong các chất sau, chất nào phản ứng được với dung dịch H2SO4\mathrm{H_2SO_4} loãng?

a)

CuO

b)

FeS

c)

S

d)

Cu

139.

Dãy chất nào sau đây H2SO4\mathrm{H_2SO_4} đặc tác dụng, còn H2SO4\mathrm{H_2SO_4} loãng không tác dụng?

a)

Cu, S, C, Ag

b)

Au, S, Al, Fe

c)

Cu, Al, Fe, Cr

d)

Al, Zn, Fe, Cr

140.

Trong các phản ứng sau, phản ứng nào acid H2SO4\mathrm{H_2SO_4} là acid đặc?

a)

H2SO4+Na2CO3Na2SO4+CO2+H2O\mathrm{H_2SO_4 + Na_2CO_3 \rightarrow Na_2SO_4 + CO_2 + H_2O}

b)

H2SO4+CaCaSO4+H2\mathrm{H_2SO_4 + Ca \rightarrow CaSO_4 + H_2} \uparrow

c)

Cu+H2SO4 (đặc, noˊng)CuSO4+2H2O+SO2\mathrm{Cu + H_2SO_4\ (đặc,\ nóng) \rightarrow CuSO_4 + 2H_2O + SO_2} \uparrow

d)

3H2SO4+2AlAl2(SO4)3+3H2\mathrm{3H_2SO_4 + 2Al \rightarrow Al_2(SO_4)_3 + 3H_2} \uparrow

141.

H2SO4\mathrm{H_2SO_4} đặc, nguội không tác dụng được với tất cả các kim loại thuộc nhóm nào?

a)

Al, Mg, Fe

b)

Fe, Al, Cr

c)

Ag, Cu, Au

d)

Ag, Cu, Fe

142.

Thuốc thử dùng nhận biết sulfuric acid và muối sulfate là

a)

Quỳ tím

b)

Dung dịch phenolphthalein

c)

Dung dịch BaCl2

d)

Dung dịch AgNO3

143.

Để nhận biết anion có trong dung dịch K2SO4\mathrm{K_2SO_4} , không thể dùng thuốc thử nào sau đây?

a)

Ba(OH)2

b)

BaCl2

c)

Ba(NO3)2

d)

MgCl2

144.

Cho vài giọt dung dịch BaCl2 vào dung dịch nào sau đây sẽ tạo kết tủa trắng?

a)

NaCl

b)

Na2SO4

c)

NaNO3

d)

NaOH

145.

Dùng thuốc thử nào để phân biệt 3 lọ HCl, H2SO3, H2SO4?

a)

Quỳ tím

b)

Ba(OH)2

c)

AgNO3

d)

NaCl

146.

Thuốc thử duy nhất có thể dùng để phân biệt 3 dung dịch H2SO4, Ba(OH)2, HCl là

a)

Cu

b)

SO2

c)

Quỳ tím

d)

O2

147.

Cho các phát biểu sau về nitrogen; chọn tất cả phát biểu đúng: a) Dù phân tử N2\mathrm{N_2} có tính kém hoạt động hoá học, nhưng vẫn hoạt động hoá học mạnh hơn chlorine Cl2\mathrm{Cl_2} . b) Đơn chất nitrogen phản ứng với hydrogen, oxygen ở điều kiện thường. c) Do nhiệt độ rất thấp nên nitrogen lỏng được sử dụng bảo quản một số loại mẫu vật. d) Trong bầu khí quyển, khi có sấm chớp, khí nitrogen tạo các nitrogen oxide, là một nguyên nhân làm cho nước mưa có tính acid.

a)

Phát biểu a đúng

b)

Phát biểu b đúng

c)

Phát biểu c đúng

d)

Phát biểu d đúng

148.

Nhận định sau về cấu tạo của nitrogen là đúng hay sai: Nguyên tử nitrogen có 2 lớp electron và lớp ngoài cùng có 3 electron.

a)

Đúng

b)

Sai

149.

Nitrogen có những đặc điểm tính chất sau. Chọn tất cả phát biểu đúng. - Nguyên tử nitrogen có 5 electron ở lớp ngoài cùng nên có hoá trị cao nhất là 5. - Khi nitrogen ở điều kiện tự do ở nhiệt độ thường, - Nitrogen phản ứng được với kim loại và H2 ở ngay nhiệt độ thường. - Nitrogen thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với kim loại mạnh và hydrogen.

a)

Nguyên tử nitrogen có 5 electron ở lớp ngoài cùng nên có hoá trị cao nhất là 5

b)

Khi nitrogen ở điều kiện tự do ở nhiệt độ thường, …

c)

Nitrogen phản ứng được với kim loại và H2 ở ngay nhiệt độ thường

d)

Nitrogen thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với kim loại mạnh và hydrogen

150.

Các biện pháp sau có thể áp dụng để giảm thiểu tác nhân gây mưa acid. Chọn tất cả biện pháp đúng. - Sử dụng xe đạp, phương tiện công cộng thay cho các phương tiện động cơ cá nhân như ô tô, xe máy… - Sử dụng các nguồn năng lượng mới, năng lượng sạch, năng lượng tái tạo. - Sử dụng tiết kiệm, hiệu quả nguồn tài nguyên thiên nhiên. - Cải tiến công nghệ sản xuất, có biện pháp xử lí khí thải và tái chế các sản phẩm phụ có chứa sulfur.

a)

Sử dụng xe đạp hoặc phương tiện công cộng thay cho phương tiện động cơ cá nhân

b)

Sử dụng các nguồn năng lượng mới, năng lượng sạch, năng lượng tái tạo

c)

Sử dụng tiết kiệm và hiệu quả các nguồn tài nguyên thiên nhiên

d)

Cải tiến công nghệ sản xuất, xử lí khí thải và tái chế sản phẩm phụ chứa sulfur